Điều 18. Kiểm kê đất đai chuyên đề về đất khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm
1. Dụng cụ
Bảng 33
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/xã) | Định mức (Ca/tỉnh) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 24,00 | 76,00 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 24,00 | 76,00 |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 6,00 | 19,00 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 6,00 | 76,00 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 56,00 | 76,00 |
| 6 | Máy hút ẩm 2kW | Cái | 60 | 12,00 | 22,80 |
| 7 | Máy hút bụi 1,5kW | Cái | 60 | 20,00 | 22,80 |
| 8 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 60 | 20,00 | 35,50 |
| 9 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 24,00 | 35,50 |
| 10 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 24,00 | 71,00 |
| 11 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 1,20 | 2,50 |
| 12 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 24,00 | 38,00 |
| 13 | Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) | Cái | 36 | 8,20 | 22,50 |
| 14 | Điện năng | kw | 100,16 | 700,88 |
2.2. Thiết bị
Bảng 34
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính |
Công suất (kw/h) | Định mức (Ca/xã) | Định mức (Ca/tỉnh) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in khổ A3 | Cái | 0,5 | 0,80 | 1,00 |
| 2 | Máy in khổ A4 | Cái | 0,5 | 0,80 | 2,00 |
| 3 | Máy vi tính | Cái | 0,4 | 24,00 | 76,00 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 12,00 | 38,00 |
| 5 | Máy chiếu (Slide) | Cái | 0,5 | 2,40 | 6,50 |
| 6 | Máy photocopy A3 | Cái | 1,5 | 1,60 | 6,50 |
| 7 | Điện năng | kw | 323,20 | 1020,00 |
2.3. Vật liệu
Bảng 35
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Tính cho xã) | Định mức (Tính cho tỉnh) |
| 1 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,28 | 0,50 |
| 2 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,55 | 1,00 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 0,28 | 0,50 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 5,00 | 10,00 |
| 5 | Cặp 3 dây | Chiếc | 25,00 | 50,00 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 8,25 | 15,00 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 2,75 | 5,00 |
Ghi chú: Phân bổ định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu tại Bảng 33, 34, 35 ở trên theo Bảng 36.
Bảng 36
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Kiểm kê chuyên đề cấp xã | 0,70 |
| 2 | Kiểm kê chuyên đề cấp tỉnh | 0,30 |
Ghi chú:
(1) Phân bổ dụng cụ, vật liệu, thiết bị theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có các đơn vị tính là cho “Bộ/xã, Bộ/tỉnh”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Khoanh/xã”
(2) Đối với việc kiểm kê đất đai chuyên đề trùng với năm kiểm kê đất đai định kỳ thì được tính bằng 80% mức phân bổ dụng cụ, vật liệu, thiết bị quy định tại Bảng 36.