vanban.org

Điều 17. Kiểm kê đất đai chuyên đề tình hình quản lý, sử dụng đất có nguồn gốc nông, lâm trường (các công ty nông, lâm nghiệp) — Quyết định 45/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 07/08/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Nghệ An Ban hành 07/08/2025 Hiệu lực 07/08/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 45/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục 3 › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Kiểm kê đất đai chuyên đề tình hình quản lý, sử dụng đất có nguồn gốc nông, lâm trường (các công ty nông, lâm nghiệp)

1. Dụng cụ

Bảng 29

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) Định mức (Ca/tỉnh)
1 Bàn làm việc Cái 96 24,00 76,00
2 Ghế văn phòng Cái 96 24,00 76,00
3 Tủ để tài liệu Cái 96 6,00 19,00
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 6,00 19,00
5 Lưu điện Cái 60 56,00 56,00
6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 12,00 22,80
7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 20,00 22,80
8 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 20,00 35,50
9 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 24,00 35,50
10 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 24,00 71,00
11 Máy tính bấm số Cái 60 1,20 2,50
12 Đồng hồ treo tường Cái 36 24,00 38,00
13 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) Cái 36 8,20 22,50
14 Điện năng kw   100,16 700,88

2.2. Thiết bị

Bảng 30

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất
(kw/h)
Định mức (Ca/xã) Định mức (Ca/tỉnh)
1 Máy in khổ A3 Cái 0,5 0,80 1,00
2 Máy in khổ A4 Cái 0,5 0,80 2,00
3 Máy vi tính Cái 0,4 24,00 76,00
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 12,00 38,00
5 Máy chiếu (Slide) Cái 0,5 2,40 6,50
6 Máy photocopy A3 Cái 1,5 1,60 6,50
7 Điện năng kw   323,20 1020,00

2.3. Vật liệu

Bảng 31

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (Tính cho xã) Định mức (Tính cho tỉnh)
1 Mực in A3 Laser Hộp 0,28 0,50
2 Mực in A4 Laser Hộp 0,55 1,00
3 Mực photocopy Hộp 0,28 0,50
4 Sổ ghi chép Quyển 5,00 10,00
5 Cặp 3 dây Chiếc 25,00 50,00
6 Giấy A4 Ram 8,25 15,00
7 Giấy A3 Ram 2,75 5,00

Ghi chú: Phân bổ định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu tại Bảng 29, 30, 31 ở trên theo Bảng 32

Bảng 32

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Kiểm kê chuyên đề cấp xã 0,70
2 Kiểm kê chuyên đề cấp tỉnh 0,30

Ghi chú:

(1) Phân bổ dụng cụ, vật liệu, thiết bị theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có các đơn vị tính là cho “Bộ/xã, Bộ/tỉnh”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Khoanh/xã”

(2) Đối với việc kiểm kê đất đai chuyên đề trùng với năm kiểm kê đất đai định kỳ thì được tính bằng 80% mức phân bổ dụng cụ, vật liệu, thiết bị quy định tại Bảng 32.