Điều 17. Kiểm kê đất đai chuyên đề tình hình quản lý, sử dụng đất có nguồn gốc nông, lâm trường (các công ty nông, lâm nghiệp)
1. Dụng cụ
Bảng 29
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/xã) | Định mức (Ca/tỉnh) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 24,00 | 76,00 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 24,00 | 76,00 |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 6,00 | 19,00 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 6,00 | 19,00 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 56,00 | 56,00 |
| 6 | Máy hút ẩm 2kW | Cái | 60 | 12,00 | 22,80 |
| 7 | Máy hút bụi 1,5kW | Cái | 60 | 20,00 | 22,80 |
| 8 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 60 | 20,00 | 35,50 |
| 9 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 24,00 | 35,50 |
| 10 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 24,00 | 71,00 |
| 11 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 1,20 | 2,50 |
| 12 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 24,00 | 38,00 |
| 13 | Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) | Cái | 36 | 8,20 | 22,50 |
| 14 | Điện năng | kw | 100,16 | 700,88 |
2.2. Thiết bị
Bảng 30
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính |
Công suất (kw/h) | Định mức (Ca/xã) | Định mức (Ca/tỉnh) |
| 1 | Máy in khổ A3 | Cái | 0,5 | 0,80 | 1,00 |
| 2 | Máy in khổ A4 | Cái | 0,5 | 0,80 | 2,00 |
| 3 | Máy vi tính | Cái | 0,4 | 24,00 | 76,00 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 12,00 | 38,00 |
| 5 | Máy chiếu (Slide) | Cái | 0,5 | 2,40 | 6,50 |
| 6 | Máy photocopy A3 | Cái | 1,5 | 1,60 | 6,50 |
| 7 | Điện năng | kw | 323,20 | 1020,00 |
2.3. Vật liệu
Bảng 31
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Tính cho xã) | Định mức (Tính cho tỉnh) |
| 1 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,28 | 0,50 |
| 2 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,55 | 1,00 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 0,28 | 0,50 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 5,00 | 10,00 |
| 5 | Cặp 3 dây | Chiếc | 25,00 | 50,00 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 8,25 | 15,00 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 2,75 | 5,00 |
Ghi chú: Phân bổ định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu tại Bảng 29, 30, 31 ở trên theo Bảng 32
Bảng 32
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
|---|---|---|
| 1 | Kiểm kê chuyên đề cấp xã | 0,70 |
| 2 | Kiểm kê chuyên đề cấp tỉnh | 0,30 |
Ghi chú:
(1) Phân bổ dụng cụ, vật liệu, thiết bị theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có các đơn vị tính là cho “Bộ/xã, Bộ/tỉnh”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Khoanh/xã”
(2) Đối với việc kiểm kê đất đai chuyên đề trùng với năm kiểm kê đất đai định kỳ thì được tính bằng 80% mức phân bổ dụng cụ, vật liệu, thiết bị quy định tại Bảng 32.