Điều 15. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
1. Kiểm kê đất đai cấp xã
1.1. Dụng cụ
Bảng 16
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/xã) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 89,50 | |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 89,50 | |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 89,50 | |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 22,38 | |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 84,50 | |
| 6 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 60 | 22,38 | |
| 7 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 22,38 | |
| 8 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 89,50 | |
| 9 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 14,00 | |
| 10 | Thước nhựa 40cm | Cái | 24 | 3,73 | |
| 11 | Thước nhựa 120cm | Cái | 24 | 2,24 | |
| 12 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 8,38 | |
| 13 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 18 | 60,00 | |
| 14 | Giầy bảo hộ | Đôi | 12 | 60,00 | |
| 15 | Tất | Đôi | 6 | 60,00 | |
| 16 | Mũ cứng | Cái | 12 | 60,00 | |
| 17 | Quần áo mưa | Bộ | 6 | 60,00 | |
| 18 | Bình đựng nước uống | Cái | 12 | 60,00 | |
| 19 | USB (4GB) | Cái | 12 | 8,40 | |
| 20 | Điện năng | kW | 53,70 |
Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 17.
Bảng 17
| TT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Các nội dung công việc tính cho khoanh đất | 0,40 |
| 2 | Tổng các nội dung công việc còn lại | 0,60 |
Ghi chú: Mức phân bổ dụng cụ của mục 2 Bảng 17 trên đây tính cho xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Điều tra, khoanh vẽ, lập bản đồ kết quả điều tra kiểm kê” của mục kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại Bảng a Phụ lục số I và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại Bảng b Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này.
1.2. Thiết bị
Bảng 18
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kw/h) | Định mức (Ca/xã) |
| 1 | Máy in khổ A3 | Cái | 0,5 | 10,00 |
| 2 | Máy in khổ A4 | Cái | 0,5 | 10,00 |
| 3 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,4 | 84,50 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 22,38 |
| 5 | Máy photocopy A3 | Cái | 1,5 | 4,00 |
| 6 | Điện năng | kw | 752,20 |
Ghi chú:
(1) Mức phân bổ thiết bị của Bảng 18 trên đây tính cho xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Điều tra, khoanh vẽ, lập bản đồ kết quả điều tra kiểm kể” của mục kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại Bảng a Phụ lục số I và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại Bảng b Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này.
(2) Phân bổ thiết bị theo nội dung công việc tại Bảng 18 chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/xã”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Khoanh/xã” do phần lớn là công tác ngoại nghiệp.
1.3. Vật liệu
Bảng 19
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Tính cho 01 xã) |
|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính to | Cuộn | 2,00 |
| 2 | Bút dạ màu | Bộ | 1,00 |
| 3 | Túi ni lông bọc tài liệu | Cái | 4,00 |
| 4 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,19 |
| 5 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,50 |
| 6 | Mực photocopy | Hộp | 0,22 |
| 7 | Sổ ghi chép | Quyển | 2,00 |
| 8 | Cặp 3 dây | Chiếc | 5,00 |
| 9 | Giấy A4 | Ram | 1,00 |
| 10 | Giấy A3 | Ram | 0,50 |
| 11 | Mực in Plotter | Hộp | 0,03 |
| 12 | Giấy in A0 | Tờ | 3,00 |
Ghi chú:
(1) Mức phân bổ vật liệu của Bảng 19 trên đây tính cho xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Điều tra, khoanh vẽ, lập bản đồ kết quả điều tra kiểm kể” của mục kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại Bảng a Phụ lục số I và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại Bảng b Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này.
(2) Phân bổ vật liệu theo nội dung công việc tại Bảng 19 chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/xã”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Thửa/xã” do phần lớn là công tác ngoại nghiệp.
2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
2.1. Dụng cụ
Bảng 20
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/xã) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2.000 | 1/5.000 | 1/10.000 | 1/25.000 | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 19,00 | 21,00 | 24,00 | 27,00 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 19,00 | 21,00 | 24,00 | 27,00 |
| 3 | Giá để tài liệu | Cái | 96 | 19,00 | 21,00 | 24,00 | 27,00 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 4,75 | 5,25 | 6,00 | 6,25 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 19,00 | 21,00 | 24,00 | 27,00 |
| 6 | Quạt thông gió 0,04 kw | Cái | 60 | 4,75 | 5,25 | 6,00 | 6,25 |
| 7 | Quạt trần 0,1 kw | Cái | 60 | 4,75 | 5,25 | 6,00 | 6,25 |
| 8 | Đèn neon 0,04 kw | Bộ | 30 | 4,75 | 5,25 | 6,00 | 6,25 |
| 9 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 3,50 | 3,50 | 3,50 | 3,50 |
| 10 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 3,50 | 3,50 | 3,50 | 3,50 |
| 11 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 4,75 | 5,25 | 6,00 | 6,00 |
| 12 | USB (4GB) | Cái | 12 | 3,50 | 3,50 | 3,50 | 3,50 |
| 13 | Điện năng | kw | 6,84 | 7,56 | 8,64 | 8,64 | |
2.2. Thiết bị
Bảng 21
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất | Định mức (Ca/xã) | |||
| 1/2.000 | 1/5.000 | 1/10.000 | 1/25.000 | ||||
| 1 | Máy quét (scan) A0 | Cái | 2,5 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 2 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,4 | 19,00 | 21,00 | 24,00 | 27,00 |
| 3 | Máy điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 4,75 | 5,25 | 6,00 | 6,25 |
| 4 | Máy in Plotter | Cái | 0,4 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 5 | Điện năng | kw | 186,00 | 201,20 | 224,00 | 227,00 | |
2.3. Vật liệu
Bảng 22
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Tính cho 01 xã) | |||
| 1/2.000 | 1/5.000 | 1/10.000 | 1/25.000 | |||
| 1 | Mực in Plotter | Hộp | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 2 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,40 | 0,40 | 0,40 | 0,40 |
| 3 | Cặp 3 dây | Chiếc | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | Giấy in A0 | Tờ | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 |
Ghi chú: Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu tại Bảng 20, 21, 22 ở trên tính cho xã trung bình (lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/2000 tương ứng với quy mô diện tích bằng 300 ha; tỷ lệ 1/5000 tương ứng với quy mô diện tích bằng 1.000 ha; tỷ lệ 1/10000 tương ứng với quy mô diện tích bằng 5.000 ha); tỷ lệ 1/25000 tương ứng với quy mô diện tích bằng 3600 ha) khi tính mức cụ thể cho từng xã thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất” của mục kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ku) quy định tại Bảng c Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này.