vanban.org

Điều 15. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã — Quyết định 45/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 07/08/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Nghệ An Ban hành 07/08/2025 Hiệu lực 07/08/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 45/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục 2 › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

1. Kiểm kê đất đai cấp xã

1.1. Dụng cụ

Bảng 16

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) 
 
 
1 Bàn làm việc Cái 96 89,50 
2 Ghế văn phòng Cái 96 89,50 
3 Tủ để tài liệu Cái 96 89,50 
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 22,38 
5 Lưu điện Cái 60 84,50 
6 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 22,38 
7 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 22,38 
8 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 89,50 
9 Máy tính bấm số Cái 60 14,00 
10 Thước nhựa 40cm Cái 24 3,73 
11 Thước nhựa 120cm Cái 24 2,24 
12 Cặp đựng tài liệu Cái 24 8,38 
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18 60,00 
14 Giầy bảo hộ Đôi 12 60,00 
15 Tất Đôi 6 60,00 
16 Mũ cứng Cái 12 60,00 
17 Quần áo mưa Bộ 6 60,00 
18 Bình đựng nước uống Cái 12 60,00 
19 USB (4GB) Cái 12 8,40 
20 Điện năng kW   53,70 

Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 17.

Bảng 17

TT Nội dung công việc   Hệ số
1 Các nội dung công việc tính cho khoanh đất 0,40
2 Tổng các nội dung công việc còn lại 0,60

Ghi chú: Mức phân bổ dụng cụ của mục 2 Bảng 17 trên đây tính cho xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Điều tra, khoanh vẽ, lập bản đồ kết quả điều tra kiểm kê” của mục kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại Bảng a Phụ lục số I và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại Bảng b Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này.

1.2. Thiết bị

Bảng 18

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính

Công suất

(kw/h)

Định mức (Ca/xã)
1 Máy in khổ A3 Cái 0,5 10,00
2 Máy in khổ A4 Cái 0,5 10,00
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,4 84,50
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 22,38
5 Máy photocopy A3 Cái 1,5 4,00
6 Điện năng kw   752,20

Ghi chú:

(1) Mức phân bổ thiết bị của Bảng 18 trên đây tính cho xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Điều tra, khoanh vẽ, lập bản đồ kết quả điều tra kiểm kể” của mục kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại Bảng a Phụ lục số I và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại Bảng b Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này.

(2) Phân bổ thiết bị theo nội dung công việc tại Bảng 18 chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/xã”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Khoanh/xã” do phần lớn là công tác ngoại nghiệp.

1.3. Vật liệu

Bảng 19

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính

Định mức

(Tính cho 01 xã)

1 Băng dính to Cuộn 2,00
2 Bút dạ màu Bộ 1,00
3 Túi ni lông bọc tài liệu Cái 4,00
4 Mực in A3 Laser Hộp 0,19
5 Mực in A4 Laser Hộp 0,50
6 Mực photocopy Hộp 0,22
7 Sổ ghi chép Quyển 2,00
8 Cặp 3 dây Chiếc 5,00
9 Giấy A4 Ram 1,00
10 Giấy A3 Ram 0,50
11 Mực in Plotter Hộp 0,03
12 Giấy in A0 Tờ 3,00

Ghi chú:

(1) Mức phân bổ vật liệu của Bảng 19 trên đây tính cho xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Điều tra, khoanh vẽ, lập bản đồ kết quả điều tra kiểm kể” của mục kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại Bảng a Phụ lục số I và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại Bảng b Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này.

(2) Phân bổ vật liệu theo nội dung công việc tại Bảng 19 chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/xã”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Thửa/xã” do phần lớn là công tác ngoại nghiệp.

2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

2.1. Dụng cụ

Bảng 20

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã)
1/2.000 1/5.000 1/10.000 1/25.000
1 Bàn làm việc Cái 96 19,00 21,00 24,00 27,00
2 Ghế văn phòng Cái 96 19,00 21,00 24,00 27,00
3 Giá để tài liệu Cái 96 19,00 21,00 24,00 27,00
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 4,75 5,25 6,00 6,25
5 Lưu điện Cái 60 19,00 21,00 24,00 27,00
6 Quạt thông gió 0,04 kw Cái 60 4,75 5,25 6,00 6,25
7 Quạt trần 0,1 kw Cái 60 4,75 5,25 6,00 6,25
8 Đèn neon 0,04 kw Bộ 30 4,75 5,25 6,00 6,25
9 Máy tính bấm số Cái 60 3,50 3,50 3,50 3,50
10 Cặp đựng tài liệu Cái 24 3,50 3,50 3,50 3,50
11 Đồng hồ treo tường Cái 36 4,75 5,25 6,00 6,00
12 USB (4GB) Cái 12 3,50 3,50 3,50 3,50
13 Điện năng kw   6,84 7,56 8,64 8,64

2.2. Thiết bị

Bảng 21

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất Định mức (Ca/xã)
1/2.000 1/5.000 1/10.000 1/25.000
1 Máy quét (scan) A0 Cái 2,5 2,00 2,00 2,00 2,00
2 Máy vi tính để bàn Cái 0,4 19,00 21,00 24,00 27,00
3 Máy điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 4,75 5,25 6,00 6,25
4 Máy in Plotter Cái 0,4 0,50 0,50 0,50 0,50
5 Điện năng kw   186,00 201,20 224,00 227,00

2.3. Vật liệu

Bảng 22

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (Tính cho 01 xã)
1/2.000 1/5.000 1/10.000 1/25.000
1 Mực in Plotter Hộp 0,05 0,05 0,05 0,05
2 Sổ ghi chép Quyển 0,40 0,40 0,40 0,40
3 Cặp 3 dây Chiếc 1,00 1,00 1,00 1,00
4 Giấy in A0 Tờ 5,00 5,00 5,00 5,00

Ghi chú: Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu tại Bảng 20, 21, 22 ở trên tính cho xã trung bình (lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/2000 tương ứng với quy mô diện tích bằng 300 ha; tỷ lệ 1/5000 tương ứng với quy mô diện tích bằng 1.000 ha; tỷ lệ 1/10000 tương ứng với quy mô diện tích bằng 5.000 ha); tỷ lệ 1/25000 tương ứng với quy mô diện tích bằng 3600 ha) khi tính mức cụ thể cho từng xã thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất” của mục kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ku) quy định tại Bảng c Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này.