Điều 16. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh
1. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh
1.1. Dụng cụ
Bảng 23
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/tỉnh) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 325,500 | |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 325,500 | |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 325,500 | |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 81,375 | |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 309,000 | |
| 6 | Máy hút ẩm 2kw | Cái | 60 | 24,420 | |
| 7 | Máy hút bụi 1,5kw | Cái | 60 | 24,420 | |
| 8 | Quạt thông gió 0,04 kw | Cái | 60 | 81,375 | |
| 9 | Quạt trần 0,1 kw | Cái | 60 | 81,375 | |
| 10 | Đèn neon 0,04 kw | Bộ | 30 | 325,500 | |
| 11 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 27,900 | |
| 12 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 162,750 | |
| 13 | Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) | Cái | 36 | 83,700 | |
| 14 | Điện năng | kW | 878,850 |
1.2. Thiết bị
Bảng 24
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính |
Công suất (kw/h) | Định mức (Ca/tỉnh) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in khổ A3 | Cái | 0,5 | 3,00 |
| 2 | Máy in khổ A4 | Cái | 0,5 | 3,00 |
| 3 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,4 | 309,00 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 81,38 |
| 5 | Máy chiếu (Slide) | Cái | 0,5 | 3,00 |
| 6 | Máy photocopy A3 | Cái | 1,5 | 3,00 |
| 7 | Điện năng | kw | 2469,00 |
1.3. Vật liệu
Bảng 25
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Ca/tỉnh) |
| 1 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,30 |
| 2 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,75 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 0,23 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 3,00 |
| 5 | Cặp 3 dây | Chiếc | 7,50 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 1,50 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 0,30 |
Ghi chú: Phân bổ dụng cụ, thiết bị, vật liệu tại Bảng 23, 24, 25 ở trên theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có các đơn vị tính là cho Bộ/tỉnh, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Bộ/xã” và “Thửa/tỉnh”.
2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh
2.1. Dụng cụ
Bảng 26
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/tỉnh) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/50.000 | 1/100.000 | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 178,50 | 210,00 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 178,50 | 210,00 |
| 3 | Giá để tài liệu | Cái | 96 | 178,50 | 210,00 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 44,63 | 52,50 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 178,50 | 210,00 |
| 6 | Máy hút ẩm 2 kW | Cái | 60 | 8,93 | 10,50 |
| 7 | Máy hút bụi 1,5 kW | Cái | 60 | 8,93 | 10,50 |
| 8 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 60 | 44,63 | 52,50 |
| 9 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 44,63 | 52,50 |
| 10 | Đèn neon 0,04kW | Bộ | 30 | 178,50 | 210,00 |
| 11 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 7,65 | 8,55 |
| 12 | Hòm đựng tài liệu | Cái | 60 | 7,50 | 7,50 |
| 13 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 7,50 | 7,50 |
| 14 | Ống đựng bản đồ | Cái | 12 | 3,75 | 3,75 |
| 15 | Thước nhựa 120 cm | Cái | 24 | 4,80 | 6,00 |
| 16 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 89,25 | 105,00 |
| 17 | Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) | Cái | 36 | 80,33 | 94,50 |
| 18 | Điện năng | kW | 357,00 | 420,00 | |
2.2. Thiết bị
Bảng 27
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính |
Công suất (kw/h) | Định mức (Ca/tỉnh) | |
| 1/50.000 | 1/100.000 | ||||
| 1 | Máy vi tính | Cái | 0,4 | 178,50 | 210,00 |
| 2 | Máy điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 44,63 | 52,50 |
| 3 | Máy chiếu | Cái | 0,5 | 3,75 | 3,75 |
| 4 | Máy tính xách tay | Cái | 0,5 | 3,75 | 3,75 |
| 5 | Máy in Plotter | Cái | 0,4 | 1,50 | 1,50 |
| 6 | Điện năng | kw | 1391,40 | 1630,80 | |
2.3. Vật liệu
Bảng 28
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Ca/tỉnh) | |
|---|---|---|---|---|
| 1/50.000 | 1/100.000 | |||
| 1 | Băng dính to | Cuộn | 0,45 | 0,45 |
| 2 | Mực in Plotter | Hộp | 0,08 | 0,08 |
| 3 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,75 | 0,75 |
| 4 | Cặp 3 dây | Chiếc | 0,75 | 0,75 |
| 5 | Giấy in A0 | Tờ | 7,50 | 7,50 |
Ghi chú: Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu tại Bảng 26, 27, 28 ở trên tính cho đơn vị hành chính cấp tỉnh (tỷ lệ 1/50000 với quy mô diện tích bằng 200.000 ha; tỷ lệ 1/100000 với quy mô diện tích bằng 500.000 ha); khi tính mức cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh” của mục kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh, được điều chỉnh hệ số theo tỷ lệ bản đồ cấp tỉnh (Ktlt) quy định tại Bảng a Phụ lục số II và hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc tỉnh (Ksh) quy định tại Bảng b Phụ lục số II kèm theo Quyết định này.