vanban.org

Điều 16. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh — Quyết định 45/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 07/08/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Nghệ An Ban hành 07/08/2025 Hiệu lực 07/08/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 45/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục 2 › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh

1. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh

1.1. Dụng cụ

Bảng 23

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh) 
 
1 Bàn làm việc Cái 96 325,500 
2 Ghế văn phòng Cái 96 325,500 
3 Tủ để tài liệu Cái 96 325,500 
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 81,375 
5 Lưu điện Cái 60 309,000 
6 Máy hút ẩm 2kw Cái 60 24,420 
7 Máy hút bụi 1,5kw Cái 60 24,420 
8 Quạt thông gió 0,04 kw Cái 60 81,375 
9 Quạt trần 0,1 kw Cái 60 81,375 
10 Đèn neon 0,04 kw Bộ 30 325,500 
11 Máy tính bấm số Cái 60 27,900 
12 Đồng hồ treo tường Cái 36 162,750 
13 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) Cái 36 83,700 
14 Điện năng kW   878,850 

1.2. Thiết bị

Bảng 24

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất
(kw/h)
Định mức (Ca/tỉnh)
1 Máy in khổ A3 Cái 0,5 3,00
2 Máy in khổ A4 Cái 0,5 3,00
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,4 309,00
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 81,38
5 Máy chiếu (Slide) Cái 0,5 3,00
6 Máy photocopy A3 Cái 1,5 3,00
7 Điện năng kw   2469,00

1.3. Vật liệu

Bảng 25

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (Ca/tỉnh)
1 Mực in A3 Laser Hộp 0,30
2 Mực in A4 Laser Hộp 0,75
3 Mực photocopy Hộp 0,23
4 Sổ ghi chép Quyển 3,00
5 Cặp 3 dây Chiếc 7,50
6 Giấy A4 Ram 1,50
7 Giấy A3 Ram 0,30

Ghi chú: Phân bổ dụng cụ, thiết bị, vật liệu tại Bảng 23, 24, 25 ở trên theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có các đơn vị tính là cho Bộ/tỉnh, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Bộ/xã” và “Thửa/tỉnh”.

          2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh

2.1. Dụng cụ

Bảng 26

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh)
1/50.000 1/100.000
1 Bàn làm việc Cái 96 178,50 210,00
2 Ghế văn phòng Cái 96 178,50 210,00
3 Giá để tài liệu Cái 96 178,50 210,00
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 44,63 52,50
5 Lưu điện Cái 60 178,50 210,00
6 Máy hút ẩm 2 kW Cái 60 8,93 10,50
7 Máy hút bụi 1,5 kW Cái 60 8,93 10,50
8 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 44,63 52,50
9 Quạt trần 0,1 kW  Cái 60 44,63 52,50
10 Đèn neon 0,04kW Bộ 30 178,50 210,00
11 Máy tính bấm số Cái 60 7,65 8,55
12 Hòm đựng tài liệu Cái 60 7,50 7,50
13 Cặp đựng tài liệu Cái 24 7,50 7,50
14 Ống đựng bản đồ Cái 12 3,75 3,75
15 Thước nhựa 120 cm Cái 24 4,80 6,00
16 Đồng hồ treo tường Cái 36 89,25 105,00
17 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) Cái 36 80,33 94,50
18 Điện năng kW   357,00 420,00

2.2. Thiết bị

Bảng 27

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất
(kw/h)
Định mức (Ca/tỉnh)
1/50.000 1/100.000
1 Máy vi tính Cái 0,4 178,50 210,00
2 Máy điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 44,63 52,50
3 Máy chiếu Cái 0,5 3,75 3,75
4 Máy tính xách tay Cái 0,5 3,75 3,75
5 Máy in Plotter Cái 0,4 1,50 1,50
6 Điện năng kw   1391,40 1630,80

2.3. Vật liệu

Bảng 28

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (Ca/tỉnh)
1/50.000 1/100.000
1 Băng dính to Cuộn 0,45 0,45
2 Mực in Plotter Hộp 0,08 0,08
3 Sổ ghi chép Quyển 0,75 0,75
4 Cặp 3 dây Chiếc 0,75 0,75
5 Giấy in A0 Tờ 7,50 7,50

Ghi chú: Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu tại Bảng 26, 27, 28 ở trên tính cho đơn vị hành chính cấp tỉnh (tỷ lệ 1/50000 với quy mô diện tích bằng 200.000 ha; tỷ lệ 1/100000 với quy mô diện tích bằng 500.000 ha); khi tính mức cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh” của mục kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh, được điều chỉnh hệ số theo tỷ lệ bản đồ cấp tỉnh (Ktlt) quy định tại Bảng a Phụ lục số II và hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc tỉnh (Ksh) quy định tại Bảng b Phụ lục số II kèm theo Quyết định này.