Điều 13. Thống kê đất đai cấp xã
1. Dụng cụ
Bảng 9
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/xã) | |
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 21,90 | |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 21,90 | |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 21,90 | |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 4,50 | |
| 5 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 60 | 4,85 | |
| 6 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 4,85 | |
| 7 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 4,85 | |
| 8 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 5,80 | |
| 9 | USB (4GB) | Cái | 12 | 2,00 | |
| 10 | Điện năng | kW | 6,98 |
Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại bảng 10.
Bảng 10
| TT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Các nội dung công việc tính cho khoanh đất | 0,293 |
| 2 | Tổng các nội dung công việc còn lại | 0,707 |
Ghi chú:
Mức phân bổ dụng cụ của mục 2 Bảng 10 trên đây tính cho xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Điều tra, khoanh vẽ, lập bản đồ kết quả điều tra kiểm kê” của mục kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại Bảng a Phụ lục số I và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại Bảng b Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Thiết bị
Bảng 11
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kw/h) | Định mức (Ca/xã) |
| 1 | Máy in khổ A3 | Cái | 0,5 | 0,90 |
| 2 | Máy in khổ A4 | Cái | 0,5 | 0,45 |
| 3 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,4 | 17,00 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 4,25 |
| 5 | Máy photocopy A3 | Cái | 1,5 | 0,90 |
| 6 | Máy in Plotter | Cái | 0,4 | 0,48 |
| 7 | Điện năng | kw | 146,94 |
3. Vật liệu
Bảng 12
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Ca/xã) |
| 1 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,05 |
| 2 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,05 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 0,15 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 2,00 |
| 5 | Cặp 3 dây | Chiếc | 3,00 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 1,00 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 0,20 |
| 8 | Giấy in A0 | Tờ | 5,00 |
Ghi chú:
(1) Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trên tính cho xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ của thống kê đất đai cấp xã.
(2) Đối với xã có CSDL được khai thác sử dụng tại cấp xã thì rà soát cơ sở dữ liệu đất đai để xác định và tổng hợp các trường hợp biến động được tính bằng 0,8 lần định mức quy định tại Bảng 9, 11.