vanban.org

Điều 14. Thống kê đất đai cấp tỉnh — Quyết định 45/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 07/08/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Nghệ An Ban hành 07/08/2025 Hiệu lực 07/08/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 45/2025/QĐ-UBND › Chương III › Mục 1 › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Thống kê đất đai cấp tỉnh

1. Dụng cụ

Bảng 13

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh) 
 
 
1 Bàn làm việc Cái 96 100,50 
2 Ghế văn phòng Cái 96 100,50 
3 Tủ để tài liệu Cái 96 100,50 
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 25,13 
5 Lưu điện Cái 60 82,50 
6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 5,03 
7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 5,03 
8 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 25,13 
9 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 25,13 
10 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 100,50 
11 Máy tính bấm số Cái 60 13,95 
12 Đồng hồ treo tường Cái 36 25,13 
13 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) Cái 36 25,13 
14 Điện năng kW   227,40 

2. Thiết bị

Bảng 14

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính

Công suất

(kw/h)

Định mức (Ca/tỉnh)
1 Máy in khổ A3 Cái 0,5 3,00
2 Máy in khổ A4 Cái 0,5 3,00
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,4 82,50
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 25,13
5 Máy chiếu (Slide) Cái 0,5 3,00
6 Máy photocopy A3 Cái 1,5 3,00
7 Điện năng kW   766,20

3. Vật liệu

Bảng 15

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính

Định mức

 (Tính cho 1/tỉnh)

1 Mực in A3 Laser Hộp 0,75
2 Mực in A4 Laser Hộp 0,75
3 Mực photocopy Hộp 1,20
4 Sổ ghi chép Quyển 9,00
5 Cặp 3 dây Chiếc 27,00
6 Giấy A4 Ram 7,50
7 Giấy A3 Ram 3,00

Ghi chú: Phân bổ dụng cụ, thiết bị, vật liệu theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/tỉnh”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Thửa/tỉnh”.