Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. — Quyết định 43/2018/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 10/01/2025
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 71/2024/QĐ-UBND · 31/12/2024
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 7 năm
10/01/202571/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
28/12/2018Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 43/2018/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu.
Điều 2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 12 năm 2018.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Mục tiêu
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Quy định chung về quản lý quy hoạch đô thị
Điều 5. Quy định chung về quản lý không gian, kiến trúc cảnh quan đô thị
Chương II — QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI QUY HOẠCH VÀ KHÔNG GIAN ĐÔ THỊ
Điều 6. Các khu đô thị hiện hữu
Điều 7. Quy định chung
Điều 8. Quy định cụ thể
Điều 9. Khu vực đô thị phát triển mới
Điều 10. Quy định chung
Điều 11. Quy định cụ thể
Điều 12. Các trục đường, tuyến phố chính đô thị
Điều 13. Kế hoạch lập thiết kế đô thị, cải tạo chỉnh trang, hạ ngầm đường dây kỹ thuật, nâng cấp hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật cho các trục đường, tuyến phố chính
Điều 14. Quy định quản lý quy hoạch kiến trúc
Điều 15. Các khu trung tâm đô thị
Điều 16. Quy định quản lý quy hoạch, kiến trúc
Điều 17. Khu cây xanh, cảnh quan và công viên
Điều 18. Quy định quản lý khu cây xanh, cảnh quan
Điều 19. Chặt hạ và dịch chuyển cây xanh đô thị
Điều 20. Quy định quản lý công viên
Điều 21. Quy định quản lý khu du lịch
Điều 22. Các khu vực bảo tồn
Điều 23. Quy định chung
Điều 24. Các khu công nghiệp
Điều 25. Quy định quản lý quy hoạch, kiến trúc
Điều 26. Quy định quản lý hạ tầng kỹ thuật và vệ sinh môi trường
Điều 27. Khu dân cư nông thôn
Điều 28. Quy định chung
Điều 29. Quy định cụ thể
Điều 30. Đối với khu vực dự trữ phát triển
Điều 31. Khu vực quốc phòng an ninh
Chương III — QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC
Điều 32. Các công trình công cộng
Điều 33. Quy định quản lý quy hoạch kiến trúc
Điều 34. Quy định đối với nhà ở chung cư
Điều 35. Quy định đối với nhà ở riêng lẻ
Điều 36. Công trình tại vị trí điểm nhấn
Điều 37. Công trình di tích văn hóa lịch sử, tượng đài, công trình kỷ niệm
Điều 38. Công trình quảng cáo
Điều 39. Quy định chung
Điều 40. Yêu cầu về bố trí không gian
Chương IV — QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ
Điều 41. Quy định đối với đường phố, hè phố, cây xanh đường phố, bến bãi và công trình kỹ thuật giao thông đô thị
Điều 42. Quy định đối với công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
Điều 43. Quy định đối với nghĩa trang, công trình kỹ thuật đầu mối, vệ sinh môi trường đô thị
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch, kiến trúc
Điều 45. Trách nhiệm các tổ chức tư vấn, xây dựng, chủ đầu tư, chủ sở hữu, cộng đồng dân cư.
Điều 46. Xử lý vi phạm
Điều 47. Các quy định khác
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục
Phụ lục 1. Các văn bản pháp lý liên quan
Phụ lục 3. Các khu vực phát triển mới
Phụ lục 3. Danh mục các khu vực phát triển mới
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy