vanban.org

Điều 41. Chi tiết thực hiện các thủ tục — Quyết định 42/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/10/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/10/2022 Thay thế: 33/2022/QĐ-UBND · 30/09/2022
Vĩnh Phúc Ban hành 25/09/2019 Hiệu lực 10/10/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về thực hiện trình tự triển khai dự án đầu tư theo Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 33/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định về thực hiện trình tự triển khai dự án đầu tư theo Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 42/2019/QĐ-UBND
10/10/202233/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/10/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính “một cửa liên thông” các dự án đầu tư trực tiếp tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc · 41/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 42/2019/QĐ-UBND › Chương V › Điều 41
Đọc toàn văn

Điều 41. Chi tiết thực hiện các thủ tục

1. Quyết định chủ trương đầu tư

a) Dự án ngoài khu công nghiệp: Thực hiện theo Điều 6 Quy định này.

b) Dự án trong khu công nghiệp: Thực hiện theo Điều 28 Quy định này.

2. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

a) Dự án ngoài khu công nghiệp: Thực hiện theo Điều 7 Quy định này.

b) Dự án trong khu công nghiệp: thực hiện theo Điều 29 Quy định này.

3. Thực hiện đăng ký kinh doanh tại Vĩnh Phúc để thực hiện dự án, thực hiện theo Điều 8 Quy định này.

4. Thực hiện các thủ tục về môi trường: Thực hiện theo Điều 11 hoặc Điều 12 Quy định này.

5. Thực hiện các thủ tục về phòng cháy chữa cháy (nếu có): Thực hiện theo Điều 18 Quy định này.

6. Thực hiện các thủ tục về xây dựng (nếu có): Thực hiện theo Điều 19, Điều 20, Điều 21 Quy định này.

7. Thực hiện việc đảm bảo điều kiện đầu tư với dự án có ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện: Thực hiện theo Điều 25 Quy định này.