vanban.org

Điều 16. Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất — Quyết định 42/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/10/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/10/2022 Thay thế: 33/2022/QĐ-UBND · 30/09/2022
Vĩnh Phúc Ban hành 25/09/2019 Hiệu lực 10/10/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về thực hiện trình tự triển khai dự án đầu tư theo Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 33/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định về thực hiện trình tự triển khai dự án đầu tư theo Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 42/2019/QĐ-UBND
10/10/202233/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/10/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính “một cửa liên thông” các dự án đầu tư trực tiếp tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc · 41/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 42/2019/QĐ-UBND › Chương III › Mục 4 › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc.

2. Trong thời hạn 09 (chín) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.

3. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.