Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện và thành phố trực thuộc (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 41/2008/QĐ-UBND(1)
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/05/2010
Thay thế: 18/2010/QĐ-UBND · 10/05/2010
Sửa đổi, bổ sung: 54/2009/QĐ-UBND · 16/03/2009
Dòng đời phiên bản
5 đời quyết định · 9 phiên bản · 17 năm
26/03/200954/2009/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
02/11/2008Bản gốcBan hành mới Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 41/2008/QĐ-UBND(1) › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Chương 1 — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Thực hiện chế độ tài chính về đất khi công nhận quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận và đăng ký biến động về sử dụng đất
Chương 2 — CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 5. Những trường hợp được công nhận quyền sử dụng đất
Điều 6. Điều kiện được công nhận quyền sử dụng đất
Điều 7. Những trường hợp không được công nhận quyền sử dụng đất
Điều 8. Những trường hợp được công nhận nhưng hạn chế quyền sử dụng đất
Điều 9. Thẩm quyền công nhận quyền sử dụng đất
Điều 10. Quản lý đất không được công nhận quyền sử dụng
Điều 11. Kiểm tra, rà soát việc sử dụng đất và công nhận quyền sử dụng đất một số trường hợp cụ thể
Điều 12. Thủ tục, trình tự công nhận quyền sử dụng đất
Chương 3 — CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 13. Những trường hợp được cấp Giấy chứng nhận
Điều 14. Điều kiện được cấp Giấy chứng nhận
Điều 15. Những trường hợp không được cấp Giấy chứng nhận
Điều 16. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 17. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận
Điều 18
Điều 19. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức được Ban Quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế giao đất, cho thuê đất trong khu công nghệ cao, khu kinh tế
Điều 20
Chương 4 — ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 21. Những trường hợp được đăng ký biến động về sử dụng đất
Điều 22. Thẩm quyền đăng ký biến động về sử dụng đất
Điều 23. Điều kiện được đăng ký biến động về sử dụng đất cho một số trường hợp
Điều 24. Thủ tục, trình tự đăng ký biến động về sử dụng đất đối với các trường hợp nêu tại khoản 1 Điều 22 bản quy định này
Điều 25. Thủ tục, trình tự đăng ký biến động về sử dụng đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền Sở Tài nguyên và Môi trường quy định tại khoản 2 Điều 22 bản quy định này.
Chương 5 — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 26. Trách nhiệm của các Sở, Ngành và Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 27. Trách nhiệm của tổ chức đang sử dụng đất
Điều 28
Điều 29
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy