vanban.org

Điều 21. Những trường hợp được đăng ký biến động về sử dụng đất — Quyết định 41/2008/QĐ-UBND(1)

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hà Nội Ban hành 23/10/2008 Hiệu lực 02/11/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội · 61/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành một số quy định về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất cho các tổ chức trên địa bàn thành phố Hà Nội · 13/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố được Luật Đất đai 2013 và Nghị định của Chính phủ giao về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất cho các tổ chức trên địa bàn thành phố Hà Nội · 25/2014/QĐ-UBND
Quyết định 18/2010/QĐ-UBND ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất cho các tổ chức trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành · 18/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND(1) Về việc ban hành quy định về công nhận quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và đăng ký biến động về sử dụng đất cho các tổ chức đang sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Nội · 41/2008/QĐ-UBND(1)
26/03/200954/2009/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 02/11/2008Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2008/QĐ-UBND(1) › Chương 4 › Điều 21
Đọc toàn văn

Điều 21. Những trường hợp được đăng ký biến động về sử dụng đất

1. Chuyển nhượng quyền sử dụng toàn bộ thửa đất và tài sản gắn liền với đất phù hợp với pháp luật.

2. Chuyển nhượng quyền sử dụng một phần thửa đất và tài sản gắn liền với đất phù hợp với pháp luật.

3. Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, cho thuê tài sản gắn liền với đất thuê phù hợp với pháp luật.

4. Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất hoặc xóa đăng ký cho thuê tài sản gắn liền với đất thuê.

5. Tặng cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư quyền sử dụng đất toàn bộ thửa đất phù hợp với pháp luật.

6. Tặng cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư quyền sử dụng đất một phần thửa đất phù hợp với pháp luật.

7. Thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất và tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với đất hoặc thế chấp, bảo lãnh bằng tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với đất thuê phù hợp với pháp luật.

8. Xoá đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất hoặc xoá đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng tài sản gắn liền với đất thuê.

9. Góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với đất hoặc góp vốn bằng tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với đất thuê mà không hình thành pháp nhân mới phù hợp với pháp luật.

10. Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với thửa đất hoặc xóa đăng ký góp vốn bằng tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với đất thuê mà không hình thành pháp nhân mới.

11. Góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với đất hình thành pháp nhân mới phù hợp với pháp luật.

12. Xoá đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với đất mà trước đây khi góp vốn đã đăng ký quyền sử dụng đất trên Giấy chứng nhận cho pháp nhân mới.

13. Tách thửa hoặc hợp thửa hoặc ranh giới thửa đất bị thay đổi (do chia, tách, sát nhập pháp nhân phù hợp với pháp luật; do thực hiện quyết định thu hồi đất, quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai của cơ quan có thẩm quyền hoặc do thực hiện bản án, quyết định của Tòa án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; do thực hiện việc xử lý nợ theo thỏa thuận trong hợp đồng thế chấp, bảo lãnh phù hợp với pháp luật).

14. Tách thửa khi thực hiện quyết định thu hồi một phần thửa đất

15. Được sử dụng cả thửa đất do chia, tách, sát nhập pháp nhân hoặc do thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai của cơ quan có thẩm quyền hoặc do thực hiện bản án, quyết định của Toà án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành hoặc do thực hiện việc xử lý nợ theo thỏa thuận trong hợp đồng thế chấp, bảo lãnh phù hợp với pháp luật.

16. Tổ chức đổi tên (không thay đổi chủ sở hữu) phù hợp với pháp luật (trừ trường hợp cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước).

17. Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên.

18. Tăng hoặc giảm diện tích thửa đất do sai số khi đo đạc.

19. Thay đổi về quyền, hạn chế về quyền, thay đổi về nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật

20. Chuyển từ hình thức thuê đất đang giao đất có thu tiền sử dụng đất

21. Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép theo quy định của pháp luật.

22. Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép theo quy định của pháp luật.

Việc chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện theo quy định của UBND Thành phố về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư và thu hồi đất, giao đất làm nhà ở nông thôn tại điểm dân cư nông thôn trên địa bàn thành phố Hà Nội.

23. Cấp đổi Giấy chứng nhận do bị ố, nhòe, rách, hư hại.

24. Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất.

25. Gia hạn thời gian sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

26. Có thay đổi thông tin về địa chỉ, số hiệu thửa đất, tên đơn vị hành chính nơi có đất.

27. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất của các dự án đang trong quá trình đầu tư xây dựng có sử dụng đất phù hợp với pháp luật

28. Bán tài sản thuộc sở hữu của tổ chức gắn liền với đất thuê phù hợp với pháp luật.

29. Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất

30. Điều chỉnh chỉ giới mở đường quy hoạch, phạm vi hành lang bảo vệ an toàn công trình công cộng, chỉ giới quy hoạch thoát lũ, phạm vi bảo vệ di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng hoặc quyết định bảo vệ và điều chỉnh diện tích, mật độ và hệ số sử dụng đất, số tầng xây dựng.