vanban.org

Điều 38. Phê duyệt kinh phí và ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ — Quyết định 38/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/05/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/05/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 32/2025/QĐ-UBND · 21/04/2025
Đà Nẵng Ban hành 13/10/2020 Hiệu lực 23/10/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 21 năm
Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng · 38/2020/QĐ-UBND
05/05/202532/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 23/10/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý các nhiêm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng · 39/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2005/QĐ-UB Ban hành quy định về cơ chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng · 30/2005/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2020/QĐ-UBND › Chương VII › Điều 38
Đọc toàn văn

Điều 38. Phê duyệt kinh phí và ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ

1. Sau khi danh mục nhiệm vụ cấp cơ sở được phê duyệt, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, quận, huyện và cấp tương đương thành lập Hội đồng tư vấn xét duyệt thuyết minh nhiệm vụ. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ nhiệm vụ theo kết luận của Hội đồng, trình Thủ trưởng các sở, ban, ngành, quận, huyện và cấp tương đương xem xét phê duyệt thuyết minh nhiệm vụ; thẩm định, phê duyệt và ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng kinh phí của cơ sở.

2. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thẩm định, phê duyệt dự toán kinh phí và ký hợp đồng để triển khai các nhiệm vụ cấp cơ sở thực hiện bằng kinh phí từ nguồn sự nghiệp KH&CN thành phố và nguồn đối ứng (nếu có).

3. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt và ký hợp đồng, tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm công khai nội dung thực hiện nhiệm vụ theo quy định về công khai thông tin nhiệm vụ.