Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng. — Quyết định 38/2020/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/05/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 05/05/2025
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 32/2025/QĐ-UBND · 21/04/2025
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 21 năm
05/05/202532/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
23/10/2020Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 38/2020/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Yêu cầu đối với đề tài KH&CN
Điều 4. Yêu cầu đối với đề án khoa học
Điều 5. Yêu cầu đối với dự án sản xuất thử nghiệm
Điều 6. Yêu cầu đối với dự án KH&CN
Điều 7. Thời gian thực hiện nhiệm vụ sử dụng ngân sách nhà nước
Chương II — XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ CẤP THÀNH PHỐ SỬ DỤNG
Điều 8. Các nguồn hình thành nhiệm vụ
Điều 9. Trình tự xác định nhiệm vụ đặt hàng
Chương III — TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ
Điều 10. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố
Điều 11. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố
Điều 12. Mở và kiểm tra, xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ
Điều 13. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ
Điều 14. Thẩm định, phê duyệt và ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ
Chương IV — KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
Điều 15. Kiểm tra nhiệm vụ
Điều 16. Điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ
Điều 17. Chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ
Chương V — ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU, TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG
Điều 18. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
Điều 19. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ
Điều 20. Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ
Điều 21. Phương pháp đánh giá và xếp loại của Hội đồng
Điều 22. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ
Điều 23. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký kết quả
Điều 24. Đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin kết quả thực hiện nhiệm vụ sử dụng ngân sách nhà nước
Điều 25. Quản lý, sử dụng tài sản của nhiệm vụ và giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ sử dụng ngân sách nhà nước
Điều 26. Ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ sử dụng ngân sách nhà nước
Chương VI — QUẢN LÝ KINH PHÍ
Điều 27. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ
Điều 28. Xây dựng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ
Điều 29. Thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ
Điều 30. Phân cấp phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố
Điều 31. Cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ
Điều 32. Thanh quyết toán và thanh lý Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ
Điều 33. Sử dụng kinh phí tiết kiệm của nhiệm vụ
Điều 34. Mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
Chương VII — QUY ĐỊNH QUẢN LÝ NHIỆM VỤ CẤP CƠ SỞ
Điều 35. Xây dựng danh mục nhiệm vụ cấp cơ sở
Điều 36. Quản lý nhiệm vụ cấp cơ sở
Điều 37. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở
Điều 38. Phê duyệt kinh phí và ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ
Điều 39. Thanh quyết toán và thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ
Chương VIII — NHIỆM VỤ KHÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Điều 40. Đánh giá, thẩm định, đăng ký, lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ không sử dụng ngân sách nhà nước
Chương IX — TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN
Điều 41. Sở Khoa học và Công nghệ
Điều 42. Cơ quan đề xuất đặt hàng
Điều 43. Tổ chức chủ trì
Điều 44. Chủ nhiệm nhiệm vụ
Điều 45. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, giao trực tiếp, nghiệm thu (gọi tắt là Hội đồng)
Điều 46. Trách nhiệm của Tổ thẩm định, Tổ chuyên gia
Điều 47. Trách nhiệm của chuyên gia tư vấn độc lập
Chương X — KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 48. Khen thưởng
Điều 49. Xử lý vi phạm hành chính
Điều 50. Xử lý các trường hợp chậm trễ
Điều 51. Xử lý đối với trường hợp nhiệm vụ không hoàn thành
Điều 52. Hoàn trả kinh phí
Điều 53. Xử lý vi phạm đối với nhiệm vụ cấp cơ sở
Điều 54. Chế tài xử lý đối với trường hợp nhiệm vụ không hoàn thành
Điều 55. Khiếu nại, tố cáo
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 56. Quy định chuyển tiếp
Điều 57. Hướng dẫn thi hành
Điều 58. Bổ sung, hoàn thiện Quy định
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Các biểu mẫu
Mẫu số A1-ĐXNV. Phiếu đề xuất nhiệm vụ cấp thành phố
Mẫu số A2-ĐXĐH. Phiếu đặt hàng nhiệm vụ cấp thành phố
Mẫu số B1-ĐĐKCT. Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố
Mẫu số B2-TTHĐTC. Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ cấp thành phố
Mẫu số B3-LLKHCN. Lý lịch khoa học của cá nhân thực hiện chính nhiệm vụ cấp thành phố
Mẫu số B4-GXNPH. Giấy xác nhận phối hợp thực hiện nhiệm vụ cấp thành phố
Mẫu số C1-BCKQTĐG. Báo cáo kết quả tự đánh giá nhiệm vụ cấp thành phố
Mẫu số C2-CVĐGNT. Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp thành phố
Mẫu số C3-BCHT. Báo cáo về việc hoàn thiện hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp thành phố
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy