vanban.org

Điều 5. Hệ số điều chỉnh đơn giá — Quyết định 36/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/10/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 24/10/2024 Thay thế: 42/2024/QĐ-UBND · 14/10/2024 Thay thế: 41/2024/QĐ-UBND · 14/10/2024
Cao Bằng Ban hành 19/12/2022 Hiệu lực 01/01/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 9 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 42/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá nhà và các công trình xây dựng gắn liền với đất để tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 36/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá nhà và các công trình xây dựng gắn liền với đất để tính bồi thường thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 16/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng giá nhà ở và các công trình xây dựng gắn liền với đất để tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 05/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2022/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Hệ số điều chỉnh đơn giá

Đối với nhà, công trình xây dựng tại các khu vực, huyện, thành phố đơn giá bồi thường tại Phụ lục 01, Phụ lục 02 được nhân với hệ số điều chỉnh sau:

a) Thành phố Cao Bằng: 1,0

b) Huyện Hòa An: 1,003

c) Huyện Thạch An: 1,031

d) Huyện Bảo Lâm: 1,093

đ) Huyện Bảo Lạc: 1,059

e) Huyện Hà Quảng:

- Khu vực I (Thị trấn Xuân Hòa, xã Cái Viên, xã Hồng Sỹ, xã Lũng Nậm, xã Mã Ba, xã Ngọc Đào, xã Nội Thôn, xã Quý Quân, xã Sóc Hà, xã Thượng Thôn, xã Tổng Cột, xã Trường Hà): 1,031

- Khu vực II (Thị trấn Thông Nông, xã Cần Nông, xã Cần Yên, xã Đa Thông, xã Lương Can, xã Lương Thông, xã Ngọc Động, xã Thanh Long, xã Yên Sơn): 1,025

g) Huyện Quảng Hòa:

- Khu vực I (Thị trấn Quảng Uyên, xã Quảng Hưng, xã Độc Lập, xã Hạnh Phúc, xã Tự Do, xã Chí Thảo, xã Hồng Quang, xã Ngọc Động, xã Cai Bộ, xã Phúc Sen, xã Phi Hải): 1,011

- Khu vực II (Thị trấn Hòa Thuận, thị trấn Tà Lùng, xã Bế Văn Đàn, xã Cách Linh, xã Đại Sơn, xã Mỹ Hưng, xã Tiên Thành): 1,048

Khu vực I (Thị trấn Quảng Uyên, xã Quảng Hưng, xã Độc Lập, xã Hạnh Phúc, xã Tự Do, xã Chí Thảo, xã Hồng Quang, xã Ngọc Động, xã Cai Bộ, xã Phúc Sen, xã Phi Hải, xã Quốc Toàn): 1,011.

h) Huyện Nguyên Bình: 1,005

i) Huyện Trùng Khánh:

- Khu vực I (thị trấn Trùng Khánh, xã Cao Thăng, xã Chí Viễn, xã Đàm Thủy, xã Đình Phong, xã Đoài Dương, xã Khâm Thành, xã Lăng Hiếu, xã Ngọc Côn, xã Ngọc Khê, xã Phong Châu, xã Phong Nậm, xã Trung Phúc, xã Đức Hồng): 1,038

- Khu vực II (thị trấn Trà Lĩnh, xã Cao Chương, xã Quang Hán, xã Xuân Nội, xã Tri Phương, xã Quang Vinh, xã Quang Trung) : 1,058

k) Huyện Hạ Lang: 1,025