vanban.org

Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cao Bằng Ban hành 30/12/2025 Hiệu lực 10/01/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 10/01/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 64/2025/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 30 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI THỰC TẾ VỀ NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2024/QĐ-UBND NGÀY 14 THÁNG 10 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung tại Luật 62/2020/QH14;

Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Quy định chi tiết một số nội dung về xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ xây dựng Ban hành định mức xây dựng; Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ xây dựng về Hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 09/2024/TT-BXD ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số định mức xây dựng ban hành tại Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 08/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng: Sửa đổi, bổ sung một số định mức xây dựng ban hành tại Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

1. Bãi bỏ khoản 3 Điều 3.

2. Sửa đổi Điều 5 như sau:

“Điều 5. Điều chỉnh đơn giá

1. Đối với nhà, công trình xây dựng tại khu vực các xã, phường trên địa bàn tỉnh đơn giá bồi thường tại Phụ lục số I, Phụ lục số II được nhân với hệ số điều chỉnh sau:

a) Phường Thục Phán, phường Tân Giang, phường Nùng Trí Cao: 1,0;

b) Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh: theo Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

2. Điều chỉnh đơn giá: Khi có sự biến động tăng hoặc giảm về giá vật liệu, nhân công, máy thi công thì đơn giá trong bảng giá trên được điều chỉnh bằng hệ số tính theo chỉ số giá xây dựng công trình phần xây dựng theo công thức sau:

Gt = G x Kt x Hs

Trong đó:

- Gt: Là đơn giá tại thời điểm tính toán bồi thường.

- G: là đơn giá trong bảng giá.

- Kt: là hệ số điều chỉnh được tính như sau:

Kt = Ct/C

Trong đó:

+ Ct: là chỉ số giá phần xây dựng theo tháng hoặc quý tại thời điểm tính toán bồi thường.

+ C: là chỉ số giá phần xây dựng tại thời điểm tính toán đơn giá (Quý IV năm 2025).

- Hs: là hệ số điều chỉnh đơn giá đối với các xã, phường quy định tại khoản 1 Điều này.”

3. Bổ sung điểm d Điều 6 như sau:

“d) Trường hợp tương đương về loại nhà, kết cấu chính nhưng có thay đổi về mức độ hoàn thiện nhà ở (không có hoặc tăng thêm mức độ hoàn thiện) thì áp dụng theo điểm a trên và tính bù, trừ giá trị phần chênh lệch mức độ hoàn thiện nhà ở trong tổng giá trị bồi thường nhà ở.

Chênh lệch mức độ hoàn thiện nhà ở được tính bù, trừ tính bằng giá trị vật liệu hoàn thiện nhà ở theo đơn giá thị trường so với bảng tổng hợp giá vật liệu hoàn thiện nhà ở tại Phụ lục số V kèm theo Quy định này.”

4. Thay cụm từ “cấp huyện” bằng cụm từ “cấp xã” tại khoản 1 Điều 10.

Điều 2. Bổ sung, thay thế các Phụ lục của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng như sau:

1. Thay thế Phụ lục số 01 bằng Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

2. Thay thế Phụ lục số 02 bằng Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

3. Thay thế Phụ lục số 03 bằng Phụ lục III kèm theo Quyết định này.

4. Bổ sung Phụ lục IV và Phụ lục V kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

1. Đối với các dự án, hạng mục dự án đã chi trả xong việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc đang thực hiện chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo phương án đã được duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không được áp dụng hoặc không điều chỉnh đơn giá theo Quyết định này.

2. Đối với các dự án, hạng mục chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư tại thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì xác định giá bồi thường, hỗ trợ theo đơn giá tại Quyết định này./.

Phụ lục I

Nhà ở nhà ở

(Kèm theo Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

STT Loại nhà, kết cấu và mức độ hoàn thiện Đơn vị Đơn Giá (đồng)
A NHÀ Ở RIÊNG LẺ (theo tiêu chuẩn xây dựng)    
I Nhà 1 tầng, cấp IV (chiều cao nhà 3,3m ÷ 3,6m)    
1 Tường xây gạch chỉ 110, bổ trụ 220; móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền láng vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 3.442.000
2 Tường xây gạch chỉ 110, bổ trụ 220; móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền lát gạch Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 3.594.000
3 Tường xây gạch chỉ dày 110, bổ trụ 220; móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền láng vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 3.602.000
4 Tường xây gạch chỉ dày 110, bổ trụ 220; móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền lát gạch ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 3.761.000
5 Tường xây gạch xi măng (gạch vồ); móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền láng vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 3.281.000
6 Tường xây gạch xi măng (gạch vồ); móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền lát gạch Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 3.500.000
7 Tường xây gạch xi măng (gạch vồ); móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền láng vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 3.383.000
8 Tường xây gạch xi măng (gạch vồ); móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền lát gạch Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 3.602.000
9 Tường xây gạch chỉ dày 220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền láng vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 3.828.000
10 Tường xây gạch chỉ dày 220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền lát gạch Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 3.979.000
11 Tường xây gạch chỉ dày 220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; Nền nhà láng vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 4.007.000
12 Tường xây gạch chỉ dày 220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền lát gạch Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 4.157.000
13 Tường chịu lực xây gạch chỉ dày 220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; sàn mái đổ BTCT; mái lợp tôn; nền nhà lát gạch ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 4.958.000
14 Tường chịu lực xây gạch chỉ dày 220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; sàn mái đổ BTCT; mái lợp tôn; nền nhà lát gạch ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; Lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 5.332.000
15 Kết cấu khung BTCT chịu lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng đỡ tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che xây gạch chỉ dày 110, sàn mái đổ BTCT; mái lợp tôn; nền lát gạch Ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; Có khu phụ trong nhà m2 sàn 6.647.000
16 Kết cấu khung BTCT chịu lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng đỡ tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che xây gạch chỉ dày 220; sàn mái đổ BTCT; mái lợp tôn; nền lát gạch Ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; Có khu phụ trong nhà m2 sàn 7.000.000
17 Kết cấu khung BTCT chịu lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng đỡ tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che xây xi măng (gạch vồ), sàn mái đổ BTCT; mái lợp tôn; nền lát gạch Ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; Có khu phụ trong nhà m2 sàn 6.322.000
II Nhà 2 tầng, cấp III (chiều cao tầng 3,3m ÷ 3,9m)    
1 Tường xây gạch chỉ dày 220 chịu lực; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; sàn tầng 2 BTCT; mái lợp tôn, dưới mái đóng trần tấm nhựa dài; nền lát gạch ceramic; trát sơn; cửa đi pano gỗ, cửa sổ nhôm kính; Lắp điện chiếu sáng; bể tự hoại & vệ sinh các tầng. m2 sàn 5.633.000
2 Tường xây gạch chỉ dày 220 chịu lực, móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; sàn tầng 2 và sàn mái BTCT; trên mái lợp tôn; nền lát gạch ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; bể tự hoại & vệ sinh các tầng. m2 sàn 5.945.000
3 Kết cấu khung BTCT chịu lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che xây gạch chỉ dày 110; sàn tầng 2 BTCT; mái lợp tôn, dưới mái đóng trần tấm nhựa dài; nền lát gạch ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; bể tự hoại & vệ sinh các tầng. m2 sàn 5.206.000
4 Kết cấu khung BTCT chịu lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che xây gạch chỉ dày 110; sàn tầng 2 và sàn mái BTCT; trên mái lợp tôn; nền gạch ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; bể tự hoại & vệ sinh các tầng. m2 sàn 5.707.000
5 Kết cấu khung BTCT chịu lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che xây gạch chỉ dày 220; sàn tầng 2 BTCT; mái lợp tôn, dưới mái đóng trần tấm nhựa dài; nền lát gạch ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; bể tự hoại & vệ sinh các tầng. m2 sàn 5.554.000
6 Kết cấu khung BTCT chịu lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che xây gạch chỉ dày 220; sàn tầng 2 và sàn mái BTCT; trên mái lợp tôn; nền lát gạch ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; bể tự hoại & vệ sinh các tầng. m2 sàn 5.985.000
III Nhà từ 3 đến 5 tầng, cấp III (chiều cao tầng 3,3m ÷ 3,9m)    
1 Kết cấu khung BTCT chịu lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che xây gạch chỉ dày 110; sàn các tầng BTCT (trừ sàn mái); mái lợp tôn, dưới mái đóng trần tấm nhựa dài; nền lát gạch ceramic; trát sơn, cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; bể tự hoại & vệ sinh các tầng. m2 sàn 5.156.000
2 Kết cấu khung BTCT chịu lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che xây gạch chỉ dày 110; sàn các tầng và sàn mái BTCT; trên mái lợp tôn; nền lát gạch ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; bể tự hoại & vệ sinh các tầng. m2 sàn 5.524.000
3 Kết cấu khung BTCT chịu lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che xây gạch chỉ dày 220; sàn các tầng BTCT (trừ sàn mái); mái lợp tôn, dưới mái đóng trần tấm nhựa dài; nền lát gạch ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; bể tự hoại & vệ sinh các tầng. m2 sàn 5.585.000
4 Kết cấu khung BTCT chịu lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che xây gạch chỉ dày 220; sàn các tầng và sàn mái BTCT; trên mái lợp tôn; nền lát gạch ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; bể tự hoại & vệ sinh các tầng. m2 sàn 5.953.000
B NHÀ Ở (theo thực tế)    
I Nhà 1 tầng xây đá hộc (chiều cao nhà 3,0 ÷ 3,6m)    
1 Móng, tường xây đá hộc; mái lợp Fibro xi măng; không trát; nền láng vữa xi măng; cửa gỗ nhóm IV; lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 2.967.000
2 Móng, tường xây đá hộc; mái lợp ngói hoặc tôn; không trát; nền láng vữa xi măng; cửa gỗ nhóm IV; lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 3.633.000
II Nhà ở tạm (chiều cao dưới 3,0m)    
1 Nhà xây tường, móng đá hộc hoặc gạch chỉ, nền láng vữa xi măng; không trát, mái lợp ngói hoặc tôn, cửa gỗ nhóm IV, lắp điện chiếu sáng    
1.1 Xây tường bao xây gạch chỉ 110, bổ trụ 220 m2 sàn 1.961.000
1.2 Xây tường bao xây gạch chỉ 220 m2 sàn 2.258.000
1.3 Xây tường bao xây đá hộc m2 sàn 2.715.000
1.4 Xây tường bao xây gạch xi măng (gạch vồ) m2 sàn 1.919.000
2 Nhà cột gỗ tròn nhóm IV, mái lợp Fibro xi măng hoặc tranh, tre, nứa; không xây bó nền, nền đất    
2.1 Vách gỗ ván m2 sàn 2.065.000
2.2 Vách đan tre, nứa m2 sàn 1.730.000
2.3 Vách bùn rơm m2 sàn 1.852.000
3 Nhà cột tre hoặc gỗ nhóm V; mái lợp Fibro xi măng hoặc tranh, tre, nứa; không xây bó nền, nền đất    
3.1 Vách gỗ ván m2 sàn 1.246.000
3.2 Vách đan tre, nứa m2 sàn 793.000
3.3 Vách bùn rơm m2 sàn 803.000
III Nhà 1 tầng, cấp IV (chiều cao nhà 3,0 ÷ 3,3 m)    
1 Tường xây gạch chỉ 110, bổ trụ 220; móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền láng vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 3.037.000
2 Tường xây gạch chỉ 110, bổ trụ 220; móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền lát gạch Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 3.216.000
3 Tường xây gạch chỉ dày 110, bố trụ 220; móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền láng vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 3.180.000
4 Tường xây gạch chỉ dày 110, bô trụ 220; móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền lát gạch ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 3.365.000
5 Tường xây gạch xi măng (gạch vồ); móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền láng vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 3.131.000
6 Tường xây gạch xi măng (gạch vồ); móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền lát gạch Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 3.351.000
7 Tường xây gạch xi măng (gạch vồ); móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền láng vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 3.343.000
8 Tường xây gạch xi măng (gạch vồ); móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền lát gạch Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trân tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 3.453.000
9 Tường xây gạch chỉ dày 220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền láng vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 3.624.000
10 Tường xây gạch chỉ dày 220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền lát gạch Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 3.774.000
11 Tường xây gạch chỉ dày 220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; Nền nhà láng vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 3.802.000
12 Tường xây gạch chỉ dày 220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền lát gạch Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 3.953.000
13 Tường chịu lực xây gạch chỉ dày 220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; sàn mái đổ BTCT; mái lợp tôn; nền nhà lát gạch ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 4.725.000
14 Tường chịu lực xây gạch chỉ dày 220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; sàn mái đổ BTCT; mái lợp tôn; nền nhà lát gạch ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; Lắp điện chiếu sáng. m2 sàn 5.062.000
15 Kết cấu khung BTCT chịu lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng đỡ tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che xây gạch chỉ dày 110, sàn mái đổ BTCT; mái lợp tôn; nền lát gạch Ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; Có khu phụ trong nhà m2 sàn 6.066.000
16 Kết cấu khung BTCT chịu lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng đỡ tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che xây gạch chỉ dày 220; sàn mái đổ BTCT; mái lợp tôn; nền lát gạch Ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; Có khu phụ trong nhà m2 sàn 6.832.000
IV Nhà khung sắt, mái lợp tôn, tường bao che bịt bằng tôn thường    
1 Nhà khung sắt, cột bằng sắt hộp hoặc sắt tròn vì kèo xà gồ sắt mái lợp tôn thường, tường quây bằng tôn thường, nền láng vữa xi măng. m2 sàn 2.546.000
2 Nhà khung sắt, cột bằng sắt hộp hoặc sắt tròn vì kèo xà gồ sắt mái lợp tôn chống nóng, tường quây bằng tôn thường, nền láng vữa xi măng. m2 sàn 2.758.000
C BỘ PHẬN NHÀ Ở ĐƯỢC TÍNH BÙ, TRỪ    
1 Mái toàn bộ nhà (gồm sản xuất, lắp dựng vì kèo, xà gồ, lợp mái)    
1.1* Mái lợp ngói (âm, dương đất sét nung, xà gồ gỗ nhóm IV-V, kép chỉ tre) m2 sàn 434.000
1.2* Mái lợp Fibro xi măng (xà gồ gỗ nhóm IV-V) m2 sàn 141.000
1.3* Mái lợp tôn (xà gồ thép hộp U80x40x3mm) m2 sàn 405.000
1.4 Mái lợp tôn thường (xà gồ gỗ nhóm IV-V) m2 sàn 272.000
2 Trần nhà cho 1 sàn (gồm khung xương, tấm trần)    
2.1* Trần nhựa tấm dài (dầm trần gỗ nhóm IV- V) m2 105.000
2.2* Trần tấm nhựa vuông (60x60mm, khung xương định hình) m2 205.000
2.3 Trần thạch cao phẳng (khung xương định hình) m2 250.000
2.4* Trần thạch cao giật cấp (khung xương định hình) m2 274.000
2.5 Trần nhôm, khung xương định hình m2 524.000
2.6 Trần gỗ nhóm IV-V m2 376.000
2.7 Trần nhựa Nano (khung xương định hình) m2 320.000
3 Gác xép trong 1 tầng (gồm sàn, lan can)    
3.1 Sàn gỗ nhóm IV-V m2 954.000
3.2 Sàn BTCT, lát gạch, vách kính m2 1.291.000
4 Cầu thang cho nhà 1 tầng (Cánh BTCT, bậc lát đá hoặc Granitô, lan can gỗ) m2 4.453.000
5* Khu phụ trong nhà (tính cho nhà 01 tầng) 01 khu 32.695.000
6 Láng, lát nền cho 1 tầng    
6.1* Láng vữa xi măng m2 sàn 51.000
6.2* Lát gạch Ceramic m2 sàn 199.000
7 Trát toàn bộ nhà    
7.1* Trát vôi ve m2 sàn 658.000
7.2* Trát sơn m2 sàn 987.000
7.3 Trát m2 sàn 625.000
8 Chỉ trát trong hoặc trát ngoài của 1 tầng nhà    
8.1* Trát vôi ve m2 114.000
8.2* Trát sơn m2 162.000
8.3* Trát m2 100.000
9 Tường xây không trát    
9.1* Tường xây gạch chỉ dày 110 m2 233.000
9.2* Tường xây gạch chỉ dày 220 m2 421.000
9.3* Tường xây gạch xi măng (gạch vồ, kích thước: 20x20x40cm) m2 268.000
9.4* Tường xây gạch xi măng (gạch vồ, kích thước: 15x20x40cm) m2 192.000
9.5* Tường xây gạch xi măng (gạch vồ, kích thước: 12x20x40cm) m2 190.000
10 Ốp chân tường bằng gạch Ceramic m2 356.000
11 Khu vệ sinh trong nhà (tính cho nhà 02 tầng trở lên) 01 khu 27.511.000

Ghi chú:

- BTCT: bê tông cốt thép.

- Xây gạch chỉ chỉ dày 110 (hoặc dày 200, 220), bổ trụ 220 là tường xây gạch chỉ dày 110mm (hoặc dày 200mm, 220mm), bổ trụ 220mm

1. Đơn giá bộ phận nhà ở tại mục C số thứ tự có đánh dấu (*) là đơn giá đã tính trong Đơn giá nhà ở tính trên m2 sàn tại mục A, mục B.

2. Ví dụ: Tính giá trị bồi thường nhà Ông A, xây dựng tại xã Đàm Thủy

- Kết quả kiểm, đếm hiện trạng: Nhà một tầng, chiều cao 3,3m, diện tích sàn 5m x 12m = 60 m2; tường xây gạch chỉ 110; móng đá hộc; mái lợp Fibro xi măng; nền láng vữa xi măng; không trát toàn bộ nhà; không đóng trần; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; có khu phụ trong nhà.

- So sánh: Nhà Ông A tương đương với loại nhà, kết cấu chính tại phần A mục I số thứ tự 1, nhưng không có hoặc tăng thêm bộ phận nhà như: “không trát toàn bộ nhà” tính giảm trừ (theo đơn giá tại mục C điểm 7.1* Trát vôi ve); “không đóng trần” tính giảm trừ (theo đơn giá tại mục c khoản 2 điểm 2.1* Trần nhựa tấm dài); “có khu phụ trong nhà” tính bổ sung (theo đơn giá tại mục c khoản 5* Khu phụ trong nhà).

- Áp dụng đơn giá bồi thường như sau:

+ Giá trị nhà theo đơn giá trên m2 sàn: 60m2 x 3.442.000 đồng = 206.520.000 đồng

+ Giảm trừ do không trát toàn bộ nhà: 60m2 x 658.000 đồng = 39.480.000 đồng

+ Giảm trừ do không đóng trần: 60m2 x 105.000 đồng = 6.300.000 đồng

+ Bổ sung do có khu phụ trong nhà: 32.695.000 đồng

+ Hệ số điều chỉnh đối với khu vực xã Đàm Thủy: 1,038

à Tổng giá trị bồi thường:

(206.520.000 - 39.480.000 - 6.300.000 + 32.695.000) x1,038 = 200.785.530 đồng

Phụ lục II

Công trình xây dựng công trình xây dựng

(Kèm theo Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

STT Loại công trình và mức độ hoàn thiện Đơn vị Đơn Giá (đồng)
I Công trình vệ sinh ngoài nhà    
1 Công trình vệ sinh móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ, tường xây gạch chỉ; trát tường; mái lợp Fibro xi măng, tôn thường hoặc ngói; nền lát gạch chống trơn, tường ốp cao 1,6m; lắp điện, có xí bệt, bể tự hoại; cửa kính khung nhôm. m2 sàn 7.964.000
2 Công trình vệ sinh móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường xây gạch bê tông (gạch vồ); trát tường; mái lợp Fibro xi măng, tôn thường hoặc ngói; nền lát gạch chống trơn, tường ốp cao 1,6m; lắp điện, có xí bệt, bể tự hoại; cửa kính khung nhôm. m2 sàn 7.478.000
3 Công trình vệ sinh móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ, tường xây gạch chỉ, không trát, mái lợp Fibro xi măng, tôn thường hoặc ngói; nền láng vữa xi măng, lắp điện, có bệ xí, có bể tự hoại; cửa kính khung nhôm. m2 sàn 6.447.000
4 Công trình vệ sinh móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ, tường xây gạch bê tông (gạch vồ), không trát, mái lợp Fibro xi măng, tôn thường hoặc ngói; nền láng vữa xi măng, lắp điện; có bệ xí, có bể tự hoại; cửa kính khung nhôm. m2 sàn 5.916.000
5 Công trình vệ sinh móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ, tường xây gạch chỉ; mái đổ bê tông, trát tường, quét vôi; nền lát gạch chống trơn, tường ốp cao 1,6m; lắp điện, có xí bệt, bế tự hoại; cửa kính khung nhôm. m2 sàn 8.937.000
II Công trình xây dựng khác    
1 Công trình vệ sinh tạm, chuồng trại: móng xây đá hộc, tường xây gạch chỉ, mái lợp ngói, tôn thường hoặc Fibro xi măng, không trát, nền láng vữa xi măng. m2 sàn 1.224.000
2 Công trình chuồng trại: móng xây đá hộc, tường xây gạch vồ, mái lợp bạt, không trát, nền láng vữa xi măng. m2 sàn 901.000
3 Nhà tắm móng xây đá hộc tường xây gạch vồ mái lợp Fibro xi măng, không trát nền láng vữa xi măng lắp điện, có cửa m2 sàn 2.547.000
4 Nhà tắm móng xây đá hộc tường xây gạch vồ mái lợp hoặc tôn hoặc ngói, không trát nền láng vữa xi măng lắp điện, có cửa m2 sàn 2.710.000
5 Nhà tắm móng xây đá hộc tường xây gạch chỉ mái lợp Fibro xi măng, trát tường, nền láng vữa xi măng lắp điện, có cửa m2 sàn 4.047.000
6 Nhà tắm móng xây đá hộc tường xây gạch chỉ mái lợp hoặc tôn hoặc ngói, trát tường, nền láng vữa xi măng lắp điện, có cửa m2 sàn 4.509.000
7 Nhà tắm móng xây đá hộc tường xây gạch vồ, mái bê tông cốt thép, tường trát sơn ốp tường trong, nền lát gạch chống trơn, lắp điện, thiết bị phòng tắm, có cửa m2 sàn 6.014.000
8 Nhà tắm móng xây đá hộc tường xây gạch chỉ, mái bê tông cốt thép, tường trát sơn ốp tường trong, nền lát gạch chống trơn, lắp điện, thiết bị phòng tắm, có cửa m2 sàn 6.519.000
9 Hàng rào thép thoáng phần chân tường rào xây gạch chỉ dày 110, có bổ trụ, trát tường quét vôi ve (chưa bao gồm móng) m2 1.183.000
10 Hàng rào đặc tường xây gạch chỉ 110 bổ trụ, trát tường quét vôi ve (chưa bao gồm móng) m2 582.000
11 Hàng rào đặc tường xây gạch xi măng (gạch vồ), (chưa bao gồm móng) m2 260.000
12 Xây móng đá hộc dày ≤ 60 cm vữa xi măng (bao gồm cả công đào đất) m3 1.410.000
13 Xây móng đá hộc dày > 60cm, vữa xi măng (bao gồm cả công đào đất) m3 1.382.000
14 Xây tường đá hộc ≤ 60 cm vữa xi măng, cao ≤ 2m m3 1.470.000
15 Xây tường đá hộc > 60 cm vữa xi măng, cao ≤ 2m m3 1.446.000
16 Xây tường đá hộc ≤ 60 cm vữa xi măng, cao > 2m m3 1.507.000
17 Xây tường đá hộc > 60 cm vữa xi măng, cao > 2m m3 1.573.000
18 Xây móng gạch chỉ dày ≤ 33 cm vữa xi măng (bao gồm cả công đào đất) m3 2.919.000
19 Xây móng gạch chỉ dày > 33 cm vữa xi măng (bao gồm cả công đào đất) m3 2.665.000
20 Xây tường gạch chỉ dày ≤ 33cm (tường đôi) vữa xi măng, cao ≤ 4m (không trát) m3 1.913.000
21 Xây tường gạch chỉ dày ≤ 11cm (tường đơn), vữa xi măng, cao ≤ 4m (không trát) m3 2.120.000
22 Tường xây gạch xi măng (gạch vồ, kích thước: 20x20x40cm) m3 1.341.000
23 Tường xây gạch xi măng (gạch vồ, kích thước: 15x20x40cm) m3 1.279.000
23b Tường xây gạch xi măng (gạch vồ, kích thước: 12x20x40cm) m3 1.243.000
24 Sân đổ bê tông đá dăm m3 1.634.000
25 Sân láng vữa xi măng m2 149.000
26 Sân lát gạch chỉ m2 154.000
27 Sân lát gạch gốm m2 320.000
28 Sân lát gạch Terrazzo m2 297.000
29 Sân lát gạch Ceramic m2 294.000
30 Giếng nước miệng rộng 1m, xây cuốn gạch chỉ dày 65mm m 1.536.000
31 Giếng nước miệng rộng 1.2m, xây cuốn gạch chỉ dày 65mm m 1.903.000
32 Giếng nước miệng rộng 1m, dùng ống cống bê tông Φ 1000 dài 1m m 3.448.000
33 Giếng nước miệng rộng 1.25m, dùng ống cống bê tông Φ 1250 dài 1m m 4.135.000
34 Giếng nước không xây miệng rộng 1m m 388.000
35 Giếng nước không xây miệng rộng 1.2m m 542.000
36 Giếng khoan hộ gia đình sâu dưới 50m (đã bao gồm thiết bị bơm) giếng 22.000.000
37 Bể nước: móng xây gạch chỉ, nền đổ bê tông, tường xây gạch chỉ có nắp đậy tấm đan bê tông cốt thép m3 2.256.000
38 Bể nước: nền đổ bê tông, tường xây đá hộc có nắp đậy tấm đan bê tông cốt thép m3 1.853.000
39 Bể tự hoại 3 ngăn. Tường, vách ngăn xây gạch chỉ 220; nền đổ bê tông dầy 10cm; có nắp đậy tấm đan bê tông cốt thép m3 2.884.000
40 Xếp đá khan mặt bằng không chít mạch m3 748.000
41 Xếp đá khan mặt bằng có chít mạch m3 923.000
42 Xếp đá khan mái dốc thẳng không chít mạch m3 807.000
43 Xếp đá khan mái dốc thẳng có chít mạch m3 982.000
44 Sàn đổ bê tông mác 200, đá dăm 1x2cm, có cốt thép ≤ 10mm m3 3.685.000
45 Đường bê tông đá dăm mác 200 m3 1.760.000
46 Hàng rào lưới thép B40, cọc gỗ tròn nhóm IV m2 53.000
47 Hàng rào lưới thép B40, cọc thép hình m2 96.000
48 Hàng rào lưới thép B40, cọc bê tông m2 118.000
49 Lan can sắt, bậc sắt hoặc gỗ nhóm IV m dài 801.00
50 Bể nước: nền đổ bê tông, tường xây gạch bê tông (gạch vồ), có nắp đậy tấm đan bê tông cốt thép m3 1.505.000
51 Bể chứa phân tường xây gạch bê tông (gạch vồ) m3 895.000
52 Lò sấy nông sản, tường xây gạch chỉ, mái che Fibro xi măng 1 m3 khối tích 726.000
53 Lò sấy nông sản, tường xây gạch xi măng (gạch vồ) mái che Fibro xi măng 1 m3 khối tích 621.000
54 Cột bê tông cốt thép, đá dăm 1x2cm m3 9.904.000
55 Dầm bê tông cốt thép, đá dăm 1x2cm m3 9.332.000
III Mộ    
1 Mộ đất chưa sang tiểu thời gian <5 năm (đơn giá đã bao gồm hỗ trợ phần lễ) cái 7.854.000
2 Mộ đất chưa sang tiểu thời gian >5 năm (đơn giá đã bao gồm hỗ trợ phần lễ) cái 7.605.000
3 Mộ xây, trát, quét vôi (đơn đã bao gồm hỗ trợ phần lễ) cái 9.687.000
4 Mộ xây, trát, sơn (đơn giá đã bao gồm hỗ trợ phần lễ) cái 10.659.000
5 Mộ xây, ốp gạch ceramic (đơn giá đã bao gồm hỗ trợ phần lễ) cái 14.473.000
Ghi chú: Đối với STT 3,4,5 mục III, trường hợp mộ chưa cải táng được hỗ trợ thêm 3.000.000 đồng/mộ
Phụ lục III

Nhà ở, công trình có thể tháo rời, di chuyển đến chỗ ở mới để lắp dựng lại nhà ở, công trình có thể tháo rời, di chuyển đến chỗ ở mới để lắp dựng lại

(Kèm theo Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

STT Loại nhà, công trình và mức độ hoàn thiện Đơn vị Đơn giá (đồng)
1 Mái hiên nhà, không có tường bao quanh; vì kèo, xà gồ gỗ hoặc thép; mái lợp ngói, tôn hoặc Fibro xi măng; nền láng vữa xi măng; trụ xây gạch chỉ hoặc gạch xi măng hoặc cột thép; m2 sàn 492.000
2 Mái hiên nhà, có tường bao quanh xây gạch vồ hoặc gạch chỉ cao từ 0,6-0,8m trát sơn trên bằng thép hộp hoặc lưới mắt cáo, cột thép vì kèo xà gồ thép hoặc gỗ, mái lợp Fibro xi măng, nền láng vữa xi măng m2 sàn 715.000
3 Mái hiên nhà, có tường bao quanh xây gạch vồ hoặc gạch chỉ cao từ 0,6-0,8m trát sơn trên bằng thép hộp hoặc lưới mắt cáo, cột thép vì kèo xà gồ thép hoặc gỗ, mái lợp ngói hoặc tôn, nền láng vữa xi măng m2 sàn 835.000
4 Nhà cột gỗ hoặc cột bê tông; vì kèo gỗ hoặc vì kèo thép; mái lợp ngói, tôn hoặc Fibro xi măng, tường xây gạch chỉ bao quanh; nền láng vữa xi măng hoặc lát gạch chỉ. m2 sàn 1.160.000
5 Nhà cột gỗ hoặc cột bê tông, vì kèo gỗ hoặc vì kèo thép; mái lợp ngói, tôn hoặc Fibro xi măng; vách ván thưng; nền láng vữa xi măng hoặc gạch chỉ. m2 sàn 996.000
6 Nhà sàn: Cột, dầm, vì kèo, xà gồ gỗ; sàn lát ván; mái ngói, tôn hoặc Fibro xi măng; móng xây đá hộc; lắp điện chiếu sáng m2 sàn 1.624.000
7 Chuồng trại cột gỗ; vì kèo, xà gồ gỗ, mái lợp ngói, tôn hoặc Fibro xi măng. m2 sàn 550.000

Ghi chú:

1. Đối với STT 1-5 trường hợp không có nền láng vữa giảm trừ theo đơn giá tại Phụ lục số 02;

2. Đối với STT6 hỗ trợ di dời nhà sàn đã bao gồm công tháo dỡ và lắp dựng phần khung, móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ, phần tường bao tính riêng theo đơn giá sau:

- Tường bao xây đã hộc, gạch bê tông (gạch vồ), gạch chỉ tính theo Phụ lục số 02

- Tường bao bằng ván thưng (lắp dựng lại đã tính hao hụt): 150.000đ/m2

- Tường bao bằng vách bùn rơm: 130.000đ/m2

- Tường bao bằng vách đan tre nứa: 94.000đ/m2

Phụ lục IV

Bảng hệ số điều chỉnh đơn giá theo địa bàn xã

BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH ĐƠN GIÁ THEO ĐỊA BÀN XÃ

STT Tên xã Hệ số
1 Bạch Đằng 1,009
2 Bảo Lạc 1,174
3 Bảo Lâm 1,207
4 Bế Văn Đàn 1,019
5 Ca Thành 1,11
6 Cần Yên 1,062
7 Canh Tân 1,013
8 Cô Ba 1,203
9 Cốc Pàng 1,24
10 Đàm Thủy 1,08
11 Đình Phong 1,078
12 Đoài Dương 1,058
13 Độc Lập 1,047
14 Đông Khê 1,04
15 Đức Long 1,064
16 Hạ Lang 1,078
17 Hà Quảng 1,023
18 Hạnh Phúc 1,039
19 Hòa An 1,006
20 Hưng Đạo 1,154
21 Huy Giáp 1,147
22 Khánh Xuân 1,149
23 Kim Đồng 1,01
24 Lũng Nặm 1,056
25 Lý Bôn 1,189
26 Lý Quốc 1,052
27 Minh Khai 1,051
28 Minh Tâm 1,027
29 Nam Quang 1,224
30 Nam Tuấn 1,01
31 Nguyên Bình 1,006
32 Nguyễn Huệ 1,01
33 Phan Thanh 1,105
34 Phục Hòa 1,066
35 Quang Hán 1,037
36 Quảng Lâm 1,266
37 Quang Long 1,092
38 Quang Trung 1,055
39 Quảng Uyên 1,042
40 Sơn Lộ 1,173
41 Tam Kim 1,048
42 Thạch An 1,026
43 Thành Công 1,053
44 Thanh Long 1,072
45 Thông Nông 1,048
46 Tĩnh Túc 1,06
47 Tổng Cọt 1,06
48 Trà Lĩnh 1,013
49 Trùng Khánh 1,064
50 Trường Hà 1,014
51 Vinh Quý 1,086
52 Xuân Trường 1,114
53 Yên Thổ 1,265
Phụ lục V

Bảng tổng hợp vật liệu hoàn thiện nhà ở

BẢNG TỔNG HỢP VẬT LIỆU HOÀN THIỆN NHÀ Ở

STT Tên vật tư Đơn vị Đơn giá (đồng)
1 Aptomat 1 pha ≤50A cái 246.000
2 Bể chứa nước Inox 2,0m3 bể 8.717.273
3 Chậu rửa 1 vòi bộ 1.085.000
4 Chậu rửa bát Inox bộ 1.250.000
5 Chậu xí bệt bô 2.800.000
6 Đá granít tự nhiên lát bậc m2 550.000
7 Đèn ốp trần bộ 150.000
8 Gạch lát chống trơn KT: 300x300mm m2 100.490
9 Gạch lát lát nền Ceramic 500x500mm m2 100.490
10 Gạch ốp tường 250x350mm m2 170.357
11 Hộp và bóng đèn 1,2m (1 bóng) bộ 260.000
12 Quạt treo tường cái 650.000
13 Sơn lót ngoại thất Kova K-209 lít 220.583
14 Sơn lót nội thất Kova K-109 lít 134.333
15 Sơn phủ ngoại thất Kova K-5501 lít 182.742
16 Sơn phủ nội thất Kova K-5500 lít 191.378
17 Tấm nhựa vuông+Khung xương m2 160.000
18 Bình nóng lạnh Rossi 30lit bộ 2.826.364
19 Tôn múi lợp mái chiều dài bất kỳ dày 0,4 ly m2 125.527
20 Vòi chậu rửa Lavabo cái 650.000
21 Vòi tắm hương sen cái 1.863.636
22 Bộ phụ kiện phòng tắm 6 chi tiết bộ 526.000
23 Lan can Inox 304 mét dài 650.000
24 Cửa đi pano kính gỗ N3 m2 2.450.000
25 Khuôn cửa đơn N4 m 350.000
26 Cửa đi nhôm kính thường m2 750.000
27 Cửa sổ nhôm kính dày 5 ly m2 650.000
Mục lục Bấm để đi tới điều