vanban.org

Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng giá nhà ở và các công trình xây dựng gắn liền với đất để tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/07/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 04/07/2014 Thay thế: 16/2014/QĐ-UBND · 24/06/2014
Cao Bằng Ban hành 21/05/2013 Hiệu lực 31/05/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 9 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 42/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá nhà và các công trình xây dựng gắn liền với đất để tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 36/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá nhà và các công trình xây dựng gắn liền với đất để tính bồi thường thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 16/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng giá nhà ở và các công trình xây dựng gắn liền với đất để tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 05/2013/QĐ-UBND
04/07/201416/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 31/05/2013Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 04/07/2014 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bảng giá nhà ở và các công trình xây dựng gắn liền với đất để tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng _______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và  tái định cư;

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 494/TTr-SXD ngày 25 tháng 4 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá nhà ở và các công trình xây dựng gắn liền với đất để tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 229/2012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ban hành Bảng giá nhà ở và các công trình xây dựng gắn liền với đất để tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Hoàng Anh

Bảng giá nhà ở và các công trình xây dựng gắn liền với đất để tính bồi thường thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND  ngày 21 tháng 5 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

_________________________

A. BẢNG GIÁ NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Số TT Loại nhà, công trình và mức độ hoàn thiện Đơn vị Giá (đồng)
1 2 3 6
I

Đối với nhà công trình gắn liền với đất không

di dời được

   
1 Nhà xây 1 tầng, móng đá hộc hoặc gạch chỉ; tường 110 bổ trụ xây bằng gạch chỉ hoặc đá hộc; vì kèo thép, xà gỗ bằng gỗ; mái lợp ngói hoặc fibrô xi măng; tường quét vôi ve; trần tấm nhựa; nền láng vữa xi măng; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi

m2

sàn

2.369.000
2 Nhà xây 1 tầng, móng đá hộc hoặc gạch chỉ; tường 110 bổ trụ xây bằng gạch chỉ hoặc đá hộc; vì kèo thép, xà gồ bằng gỗ; mái lợp ngói hoặc fibrô xi măng; tường quét vôi ve; trần tấm nhựa; nền lát gạch Ceramic 30x30cm; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi - 2.474.000
3 Nhà xây 1 tầng, móng đá hộc hoặc gạch chỉ; tường 110 bổ trụ xây bằng gạch chỉ hoặc đá hộc; vì kèo thép, xà gỗ thép; mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm; tường quét vôi ve; trần tấm nhựa; nền láng vữa xi măng; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi - 2.773.000
4 Nhà xây 1 tầng, móng đá hộc hoặc gạch chỉ; tường 110 bổ trụ xây bằng gạch chỉ hoặc đá hộc; vì kèo thép, xà gỗ thép; mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm; tường quét vôi ve; trần tấm nhựa; nền lát gạch Ceramic 30x30cm; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi - 2.912.000
5 Nhà xây 1 tầng, móng đá hộc hoặc gạch xi măng; tường xây bằng gạch xi măng dầy 20cm; vì kèo thép, xà gồ bằng gỗ; mái lợp ngói hoặc fibrô xi măng tường quét vôi ve; trần tấm nhựa; nền láng vữa xi măng; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi

m2

sàn

2.329.000
6 Nhà xây 1 tầng, móng đá hộc hoặc gạch xi măng; tường xây bằng gạch xi măng dầy 20cm; vì kèo thép, xà gồ bằng gỗ; mái lợp ngói hoặc fibrô xi măng tường quét vôi ve; trần tấm nhựa; nền lát gạch Ceramic 30x30cm; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi - 2.486.000
7 Nhà xây 1 tầng, móng đá hộc hoặc gạch xi măng; tường xây bằng gạch xi măng dầy 20cm; vì kèo thép; xà gồ thép, mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm; tường quét vôi ve; trần tấm nhựa; nền láng vữa xi măng; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi - 2.619.000
8 Nhà xây 1 tầng, móng đá hộc hoặc gạch chỉ; xây tường gạch chỉ 220 quét vôi ve; trần cót ép, ván ép hoặc tấm nhựa; cầu phong ly tô bằng gỗ; mái lợp ngói hoặc fibrô xi măng; nền láng vữa xi măng; ốp  khu vệ sinh cửa pa nô gỗ; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi; nước - vòi tắm thường, xí thường, có bể tự hoại - 2.650.000
9 Nhà xây 1 tầng, móng đá hộc hoặc gạch xi măng; tường xây bằng gạch xi măng dầy 20cm; vì kèo thép; xà gồ thép, mái lợp tôn tường quét vôi ve; trần tấm nhựa; nền lát gạch Ceramic 30x30cm; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi - 2.776.000
10 Nhà xây 1 tầng, móng đá hộc hoặc gạch chỉ; tường gạch 220, quét vôi ve; trần cót ép, ván ép hoặc tấm nhựa; cầu phong ly tô bằng gỗ; mái lợp ngói hoặc fibrô xi măng; nền lát gạch Ceramic 30x30cm; ốp  khu vệ sinh, cửa pa nô gỗ; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi; nvòi tắm thường, xí thường, có bể tự hoại - 2.797.000
11 Nhà xây 1 tầng, móng đá hộc hoặc gạch chỉ; xây tường gạch chỉ 220 quét vôi ve; trần cót ép, ván ép hoặc tấm nhựa; mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm; nền láng vữa xi măng; ốp khu vệ sinh, cửa pa nô gỗ; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi; vòi tắm thường, xí thường, có bể tự hoại - 3.144.000
12 Nhà xây 1 tầng, móng đá hộc hoặc gạch chỉ; tường gạch 220 quét vôi ve; trần cót ép, ván ép hoặc tấm nhựa; mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm; nền lát gạch Ceramic 30x30cm; ốp vệ sinh cửa pa nô gỗ; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi; vòi tắm thường, xí thường,có bể tự hoại - 3.222.000
13 Nhà xây 1 tầng, móng đá hộc; tường 220 chịu lực; sàn mái bê tông cốt thép, quét vôi ve tường; mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm; nền lát gạch Ceramic 30x30cm; ốp  khu vệ sinh, cửa pa nô gỗ; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi; vòi tắm thường, xí thường, có bể tự hoại

m2

sàn

3.342.000
14 Nhà xây 1 tầng, móng đá hộc; tường 220 chịu lực; sàn mái bê tông cốt thép sơn tường; mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm; nền lát gạch Ceramic 30x30cm; ốp  khu vệ sinh, cửa pa nô gỗ; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi; vòi tắm thường, xí thường, có bể tự hoại - 3.474.000
15 Nhà 1 tầng, khung chịu lực; móng tường xây đá hộc, sàn mái bê tông cốt thép  tường gạch 220, quét vôi ve; trần cót ép, ván ép hoặc tấm nhựa; mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm; nền láng vữa xi măng; ốp khu vệ sinh, cửa pa nô gỗ; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi; nước – vòi tắm thường, xí thường, có bể tự hoại - 4.039.000
16 Nhà 1 tầng, khung chịu lực; móng tường xây đá hộc, sàn mái bê tông cốt thép  tường gạch 220, quét vôi ve; trần cót ép, ván ép hoặc tấm nhựa; mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm chống nóng; nền lát gạch Ceramic 30x30cm; ốp  khu vệ sinh, cửa pa nô gỗ; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi; vòi tắm thường, xí thường, có bể tự hoại - 4.143.000
17 Nhà xây 2 tầng, móng đá hộc hoặc gạch chỉ; tường gạch chỉ 220 chịu lực; sàn bê tông cốt thép, sàn mái đổ bê tông cốt thép, mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm; vì kèo thép, gỗ hoặc xây tường thu hồi; nền lát gạch Ceramic 40x40cm; sơn tường, trần; cửa kính khung nhôm; điện - chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi; vòi tắm hoa sen, xí xổm, có bể tự hoại - 3.644.000
18 Nhà xây 2 tầng, móng đá hộc hoặc gạch chỉ; tường gạch chỉ 220 chịu lực; sàn bê tông cốt thép, sàn mái đổ bê tông cốt thép; mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm; vì kèo, xà gồ  thép; xây tường thu hồi; nền lát gạch Ceramic 40x40cm; sơn tường, trần; cửa kính khung nhôm; điện - chiếu sáng trực tiếp, dây điện chìm; vòi tắm hoa sen, xí xổm, có bể tự hoại - 3.701.000
19 Nhà xây 2 tầng trở lên, khung chịu lực; móng bê tông cốt thép, xây tường chèn đá hộc hoặc gạch chỉ; tường xây gạch 220; sàn bê tông cốt thép; vì kèo thép hình; sàn mái bê tông cốt thép, mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm; nền lát gạch Ceramic 40x40cm hoặc các loại gạch lát tương đương; sơn trần, tường; cửa kính khung nhôm có hộp rèm; dây điện nổi, có đèn chùm; nước có 2 nguồn nước nóng lạnh, xí bệt, có bể tự hoại - 4.032.000
20 Nhà xây 2 tầng trở lên, khung chịu lực; móng bê tông cốt thép, xây tường chèn đá hộc hoặc gạch chỉ; tường xây gạch 220; sàn bê tông cốt thép; vì kèo thép hình; sàn mái bê tông cốt thép, mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm; nền lát gạch Ceramic 40x40cm hoặc các loại gạch lát tương đương; sơn trần, tường; cửa kính khung nhôm có hộp rèm; dây điện chìm, có đèn chùm; nước có 2 nguồn nước nóng lạnh, xí bệt, có bể tự hoại

m2

sàn

4.064.000
21 Công trình vệ sinh móng xây đá hộc, tường xây gạch chỉ, trát tường, quét vôi, mái lợp fibrô xi măng, xà gồ gỗ, nền lát gạch chống trơn 20x20cm, điện nổi. - 3.228.000
22 Công trình vệ sinh móng xây đá hộc, tường xây gạch chỉ, trát tường, quét vôi, mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm, xà gồ thép U dập nền lát gạch chống trơn 20x20cm, điện nổi - 3.675.000
23 Công trình vệ sinh móng xây đá hộc, tường xây gạch chỉ, trát tường, quét vôi, mái lợp fibrô xi măng, xà gồ gỗ, nền lát gạch chống trơn 20x20cm, ốp tường, điện nổi, có bệ xí, có bể tự hoại. - 4.018.000
24 Công trình vệ sinh móng xây đá hộc, tường xây gạch chỉ, trát tường, quét vôi, mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm, xà gồ thép U dập nền lát gạch chống trơn 20x20cm, điện nổi, có bệ xí, có bể tự hoại - 4.462.000
25 Công trình vệ sinh móng xây đá hộc, tường xây gạch chỉ, trát tường, quét vôi, mái đổ bê tông, nền lát gạch chống trơn 20x20cm; điện nổi có bệ xí, có bể tự hoại - 4.602.000
26 Công trình vệ sinh thường, chuồng trại, móng xây đá hộc, có bể tự ngấm, tường xây gạch chỉ, mái lợp ngói hoặc fibrô xi măng, không trát, nền láng vữa xi măng - 1.569.000
27 Hàng rào thép thoáng phần chân tường rào  xây gạch chỉ dày 110, cao 0,4¸0,6m,  có bổ trụ, quét vôi ve (chưa có móng) m2 1.067.000
28 Hàng rào đặc tường xây gạch chỉ 110 bổ trụ, (chưa có móng) - 347.000
29  Xây móng đá hộc dày ≥ 60, VXM 50 (bao gồm cả công đào đất) m3 1.343.000
30 Xây móng đá hộc dày ≤ 60, VXM 50 (bao gồm cả công đào đất) - 1.355.000
31 Xây tường đá hộc dày ≤ 60, cao ≤ 2m - 1.192.000
32  Xây móng gạch chỉ dày  ≥ 33cm VXM, 50 (bao gồm cả công đào đất) - 1.591.000
33  Xây móng gạch chỉ dày ≤ 33cm, VXM 50 (bao gồm cả công đào đất) m3 1.629.000
34 Xây tường gạch chỉ dày ≤ 33cm, VXM 50 , cao ≤ 4m  không trát - 1.503.000
35  Xây tường gạch chỉ dày ≤ 11cm, VXM 50 , cao ≤ 4m  không trát   1.673.000
36  Sân bê tông dày 10cm    m2 146.000
37  Sân láng vữa xi măng - 105.000
38  Sân lát gạch chỉ - 155.000
39 Giếng nước miệng rộng 1m, xây cuốn gạch chỉ dày 65mm m 916.000
40 Giếng nước miệng rộng 1.2m, xây cuốn gạch chỉ dày 65mm - 1.160.000
41 Giếng nước miệng rộng 1m, dùng ống cống bê tông F 1000 bê tông mác 200# dài 1m - 2.609.000
42 Giếng nước miệng rộng 1.25m, dùng ống cống bê tông F 1250 bê tông mác 200# dài 1m - 3.443.000
43 Giếng nước không xây miệng rộng 1m - 368.000
44 Giếng nước không xây miệng rộng 1.2m - 514.000
45 Giếng khoan loại sâu dưới 45m Giếng 4.914.000
46 Bể nước; móng xây gạch chỉ, đá nền đổ bê tông, tường xây gạch chỉ có tấm đan bê tông cốt thép

m3

(thể tích bể)

2.373.000
47 Bể tự hoại 3 ngăn. Tường, vách ngăn xây gạch chỉ 220; nền đổ bê tông dầy 10cm; Tấm đan bê tông đá găm 2x1cm mác 200# dầy 10cm; cốt thép ≤ 10mm - 3.592.000
48 Xếp đá khan mặt bằng không chít mạch m3 563.000
49 Xếp đá khan mái dốc thẳng không chít mạch - 598.000
50 Xếp đá khan mặt bằng có chít mạch - 698.000
51 Xếp đá khan mái dốc thẳng có chít mạch - 735.000
52 Tường xây gạch bê tông (20x20x40)cm, dầy ≤ 30cm - 819.000
53 Tường xây gạch bê tông (15x20x40)cm, dầy ≤ 30cm - 897.000
54 Sàn đổ  bê tông mác 200#, đá dăm 1x2cm, dày 10cm, cốt thép ≤ 10mm, không trát m2 465.000
55 Sàn đổ  bê tông mác 200#, đá dăm 1x2cm, dày 10cm, cốt thép ≤ 10mm, trát trần m2 577.000
56 Sàn đổ  bê tông mác 200#, đá dăm 1x2cm, dày 7cm, cốt thép ≤ 10mm, không trát - 416.000
57 Sàn đổ bê tông mác 200#, đá dăm 1x2cm, có cốt thép ≤ 10mm m3 4.642.000
58 Sàn đổ bê tông mác 200#, đá dăm 1x2cm, không có cốt thép - 2.960.000
59 Mộ đất chưa sang tiểu, thời gian <5 năm Cái 4.120.000
60 Mộ đất chưa sang tiểu, thời gian >5 năm - 3.328.000
61 Mộ đất đã sang tiểu - 2.186.000
62 Mộ xây ( chưa bao gồm công bốc và di chuyển) - 4.323.000
 

Ghi chú:

- Phần mộ chưa bao gồm đất tái định cư

- Đối với các loại nhà mức độ kết cấu hoàn thiện như số thứ tự 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12  không có trần thì giảm trừ đi 60.000đ/m2

- Đối với các loại nhà mức độ kết cấu hoàn thiện như số thứ tự 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13  nếu có sơn tường thì cộng thêm 43.000đ/m2

- Đối với các loại nhà 1 tầng đổ sàn mái bê tông cốt thép trong bảng đơn giá này chưa tính cầu thang.

- Đối với các loại công việc từ mục 21 đến mục 58 áp dụng cho các công trình độc lập.

Các loại nhà trong bảng đơn giá này  đã tính tường bao quanh và tường ngăn.

II

Đối với nhà, công trình có thể tháo rời và di chuyển đến chỗ ở mới để lắp đặt được.

(Giá đã bao gồm chi phí tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt và chi phí hao hụt vật liệu trong quá trình tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt)

1 Mái hiên nhà, không có tường bao quanh: Nền láng vữa xi măng; trụ xây gạch chỉ hoặc gạch xi măng; vì kèo gỗ hoặc thép; mái lợp ngói hoặc fibrô xi măng

m2

sàn

575.000
2 Nhà cột gỗ hoặc cột bê tông; vì kèo gỗ hoặc vì kèo thép; mái lợp ngói hoặc fibrô xi măng, tường xây bao quanh; nền láng vữa xi măng hoặc lát gạch chỉ - 675.000
3 Nhà cột gỗ hoặc cột bê tông đúc sẵn, vì kèo gỗ hoặc vì kèo thép; mái lợp ngói hoặc fibrô xi măng; vách toóc xi, vách đất, hoặc vách ván thưng; nền láng vữa xi măng hoặc gạch chỉ - 550.000
4 Nhà sàn: Cột, vì kèo gỗ; mái ngói hoặc fibrô xi măng; vách toóc xi, vách đất hoặc vách ván thưng m2 599.000
5 Nhà sàn: cột, vì kèo gỗ; mái ngói hoặc fibrô xi măng; tường xây bao quanh - 825.000
6 Chuồng trại cột gỗ; mái ngói, fibrô xi măng hoặc vật liệu khác như tranh, nứa, lá - 188.000

B. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

1. Các hệ số điều chỉnh

Trong bảng giá tại mục I đối với công trình gắn liền với đất không di dời được đã tính cho 1m2 sàn xây dựng mới.

a) Các loại nhà nếu mức độ kết cấu và hoàn thiện khác so với các loại nhà nêu trên thì đựơc điều chỉnh hệ số K từ  0,6¸1,2 so với giá nhà tương đương ở bảng giá trên cho phù hợp.

b) Các loại công trình xây dựng phụ khác, gắn liền với đất không có trong bảng giá trên tính theo đơn giá xây dựng và chế độ xây dựng cơ bản hiện hành.

c) Đối với các công trình xây dựng tại các huyện, thành phố được điều chỉnh theo các hệ số sau:

- Thành phố: 1,04

- Hòa An, Thạch An: 1,07

- Bảo Lâm, Bảo Lạc: 1,24

- Thông Nông, Hà Quảng, Trà Lĩnh, Quảng Uyên, Nguyên Bình: 1,11

- Trùng Khánh, Phục Hoà: 1,15

- Hạ Lang: 1,16.

2. Các quy định khác

- Chiều cao nhà tính từ mặt sàn tầng dưới đến mặt sàn tầng trên. Riêng nhà 1 tầng chiều cao được tính từ cốt mặt nền đến cốt thu hồi >=3,3m.

- Diện tích sàn của một tầng là diện tích mặt bằng xây dựng của tầng đó, gồm cả tường bao (hoặc phần tường chung thuộc về công trình) và diện tích mặt bằng của lôgia, ban công, hộp kỹ thuật, ống khói.

3. Giá vật liệu xây dựng, nhiên liệu để tính hệ số điều chỉnh bảng giá đền bù được tính tại thời điểm quý 1 năm 2013 và mức lương tối thiểu là 1.650.000đ.

4. Trong quá trình thực hiện nếu có sự biến động lớn về giá cả so với bảng giá trên, đề nghị phản ánh trực tiếp về Sở Xây dựng để tổng hợp, nghiên cứu, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh điều chỉnh lại bảng giá hoặc công bố hệ số điều chỉnh cho phù hợp./.

Mục lục Bấm để đi tới điều