Điều 29. Tổ chức thực hiện
1- Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra các đơn vị thuộc Bộ thực hiện Quy chế này.
2-Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ căn cứ Quy chế này để xây dựng quy chế công tác văn thư và lưu trữ của đơn vị
3- Khi cần bổ sung, sửa đổi nội dung Quy chế này, Chánh Văn phòng Bộ và Vụ trưởng Vụ Pháp chế phối hợp trình Bộ trưởng xem xét, quyết định.
TÊN VIẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU CÁC ĐƠN VỊ THUỘC BỘ VĂN HOÁ - THÔNG TIN
(ban hành theo Quyết định số 36/2001/QĐ - BVHTT ngày 25 tháng 6 năm 2001 của Bộ Văn hoá - Thông tin )
| Số TT | Tên đơn vị | Ký hiệu đơn vị |
| 1 | Bộ Văn hoá - Thông tin | VHTT |
| 2 | Văn phòng Bộ | VP |
| 3 | Văn phòng đại diện Bộ tại TP Hồ Chí Minh | VPĐD |
| 4 | Vụ Báo chí | BC |
| 5 | Vụ Đào tạo | ĐT |
| 6 | Vụ Hợp tác quốc tế | HTQT |
| 7 | Vụ Kế hoạch | KH |
| 8 | Vụ Mỹ thuật | MT |
| 9 | Vụ Pháp chế | PC |
| 10 | Vụ Tài chính- Kế toán | TCKT |
| 11 | Vụ Thư viện | TV |
| 12 | Vụ Tổ chức- Cán bộ | TCCB |
| 13 | Vụ Văn hoá dân tộc- Miền núi | VHDT |
| 14 | Thanh tra Bộ | TTr |
| 15 | Cục Bản quyền tác giả | BQTG |
| 16 | Cục Bảo tồn bảo tàng | BTBT |
| 17 | Cục Điện ảnh | ĐA |
| 18 | Cục Nghệ thuật biểu diễn | NTBD |
| 19 | Cục Văn hoá - Thông tin cơ sở | VHTTCS |
| 20 | Cục Xuất bản | XB |
| 21 | Ban Quản lý Lang văn hoá - du lịch các dân tộc Việt Nam | LVH |
| 22 | Ban Quản lý Nhà hát lớn Hà Nội | NHL |
| 23 | Báo Điện ảnh- kịch trường | BĐAKT |
| 24 | Báo Văn hoá | BVH |
| 25 | Tạp chí Toàn cảnh- sự kiện và dư luận | TCSK |
| 26 | Tạp chí Văn hoá nghệ thuật | VHNT |
| 27 | Bảo tàng Cách mạng | BTCM |
| 28 | Bảo tàng Hồ Chí Minh | BTHCM |
| 29 | Bảo tàng Lịch sử | BTLS |
| 30 | Bảo tàng Mỹ thuật | BTLS |
| 31 | Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam | BTVHDT |
| 32 | Khu di tích Phủ Chủ tịch | DTPCT |
| 33 | Dàn nhạc Giao hưởng Việt Nam | DNGH |
| 34 | Đoàn ca múa dân gian Việt Bắc | CMVB |
| 35 | Đoàn ca múa nhạc nhẹ Trung ương | CMNN |
| 36 | Liên hoan Xiếc Việt Nam | LĐX |
| 37 | Nhà hát Ca múa nhạc Việt Nam | NHCMN |
| 38 | Nhà hát Cải lương Trung ương | NHCL |
| 39 | Nhà hát Chèo Việt Nam | NHC |
| 40 | Nhà hát Kịch Việt Nam | NHK |
| 41 | Nhà hát Múa rối Trung ương | NHMR |
| 42 | Nhà hát Nhạc vũ kịch Việt Nam | NHNVK |
| 43 | Nhà hát Tuổi trẻ | NHTTr |
| 44 | Nhà hát Tuồng Trung ương | NHT |
| 45 | Khu sáng tác | KST |
| 46 | Nhà sáng tác Đà lạt | STĐL |
| 47 | Nhà sáng tác Đại lải | STĐL |
| 48 | Nhà sáng tác Nha trang | STNT |
| 49 | Nhà sáng tác Vũng Tàu | STVT |
| 50 | Nhà sáng tác Tam đảo | STTĐ |
| 51 | Thư viện quốc gia Việt Nam | TVQG |
| 52 | Trung tâm Hợp tác báo chí truyền thông quốc tế | HTBC |
| 53 | Trung tâm chiếu phim quốc gia | CPQG |
| 54 | Trung tâm kỹ thuật điện ảnh Việt Nam | KTĐA |
| 55 | Trung tâm thiết kế và tu bổ di tích | TBDT |
| 56 | Trung tâm Triển lãm Văn hoá nghệ thuật Việt Nam | TLVHNT |
| 57 | Trung tâm Hội chợ triển lãm VIệt Nam | HCTL |
| 58 | Nhạc viện Hà Nội | NVHN |
| 59 | Viện Âm nhạc | VAN |
| 60 | Nhạc viện thành phố Hồ Chí Minh | MTHN |
| 61 | Trường Đại học Mỹ thuật Hà Nội | NVHCM |
| 62 | Viện Mỹ thuật | VMT |
| 63 | Trường Đại học Mỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh | MTHCM |
| 64 | Trường Đại học sân khấu -điện ảnh Hà Nội | SKĐA |
| 65 | Viện Sân khấu | VSK |
| 66 | Trường Đại học Văn hoá Hà Nội | ĐHVH |
| 67 | Trường Viết văn Nguyễn Du | VVND |
| 68 | Viện Văn hoá | VVH |
| 69 | Trường Cao đẳng Mỹ thuật trang trí Đồng Nai | CĐMT |
| 70 | Trường Cao đẳng sân khấu- điện ảnh thành phố Hồ Chí Minh | CĐSKĐA |
| 71 | Trường Cao đẳng Văn hoá thành phố Hồ Chí Minh | CĐVH |
| 72 | Trường Cao đẳng Múa Việt Nam | CĐM |
| 73 | Trường Múa thành phố Hồ Chí Minh | MHCM |
| 74 | Trường Trung học kỹ thuật In Hà Nội | THI |
| 75 | Trường Cán bộ quản lý văn hoá - thông tin | CBQL |
| 76 | Viện Nghệ thuật và lưu trữ điện ảnh Việt Nam | LTĐA |
| 77 | Viện Nghiên cứu Văn hoá nghệ thuật | VVHNT |
| 78 | Công ty Nhiếp ảnh và phim đèn chiếu | NAP |
| 79 | Công ty xuất nhập khẩu và phát hành phim Việt Nam | PHP |
| 80 | Công ty XNK và phát hành phim tại thành phố Đà Nẵng | PHPĐN |
| 81 | Công ty XNH và phát hành phim tại TP Hồ Chí Minh | PHPHCM |
| 82 | Công ty XNH vật tư điện ảnh Video | VTĐA |
| 83 | Công ty XNK vật tư và dịch vụ kỹ thuật điện ảnh Video | DVĐA |
| 84 | Hãng phim Giải phóng | PGP |
| 85 | Hãng phim Hoạt hình Việt Nam | PHH |
| 86 | Hãng phim Tài liệu và khoa học TW | DVDDA |
| 87 | Hãng phim truyện Việt Nam | PTr |
| 88 | Hãng phim Truyện I | PTr I |
| 89 | Công ty in sách khoa học kỹ thuật | ISKH |
| 90 | Công ty in Thống Nhất | ITN |
| 91 | Công ty in Trần Phú | ITP |
| 92 | Công ty in và Văn hoá phẩm | IVHP |
| 93 | Công ty tạo mẫu, in và quảng cáo | TMIQC |
| 94 | Công ty ty thiết bị in | TBI |
| 95 | Công ty XNH nghành in | XNI |
| 96 | Công ty XNH vật tư thiết bị ngành in | VTTBI |
| 97 | Công ty Mỹ thuật trung ương | CTMT |
| 98 | Công ty tu bổ di tích và thiết bị văn hoá | TBDT |
| 99 | Công ty XNK vật tư thiết bị văn hoá | VTVH |
| 100 | Hãng Quảng cáo và Mỹ thuật triển lãm | QCMT |
| 101 | Tổng Công ty phát hành sách Việt Nam | PHS |
| 102 | Công ty phát hành sách khu vực II | PPSII |
| 103 | Công ty sách sạn và du lịch văn hoá | DVVH |
| 104 | Công ty XNK sách báo | XNSB |
| 105 | Công ty XNK văn hoá phẩm | XNVHP |
| 106 | Công ty XNK và phát triển văn hoá | XNPTVH |
| 107 | Công ty tư vấn và thiết kế công trình văn hoá | TVTKVH |
| 108 | Công ty xây dựng công trình văn hoá | XDCTVH |
| 109 | Công ty xây dựng và sửa chữa nhà cửa | XDSC |
| 110 | Nhà xuất bản Âm nhạc | XBAN |
| 111 | Nhà xuất bản Thế giới | XBTG |
| 112 | Nhà xuất bản Văn hoá dân tộc | XBVHDT |
| 113 | Nhà xuất bản Văn hoá - thông tin | XBVHTT |
| 114 | Nhà xuất bản Văn học | XBVH |