BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 340/QĐ-BYT | Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế kỳ 2014 - 2018
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế kỳ 2014 - 2018 được đăng tải công khai tại Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (http:\\moh.gov.vn), bao gồm:
1. Tập hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018.
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế còn hiệu lực trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018.
3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế hết hiệu lực toàn bộ trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018.
4. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế hết hiệu lực một phần trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018.
5. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần đình chỉ việc thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.
Điều 3.
1. Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm chỉ đạo việc tạo mục "Kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật về y tế" trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế để đăng tải toàn văn Quyết định và các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục, Chánh thanh tra Bộ có trách nhiệm lập kế hoạch sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới các văn bản thuộc Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần đình chỉ việc thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018 ban hành kèm theo Quyết định này theo phạm vị lĩnh vực phụ trách.
3. Vụ trưởng Vụ Pháp chế có trách nhiệm đôn đốc việc sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới các văn bản quy phạm pháp luật thuộc Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần đình chỉ việc thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018 ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục, Chánh thanh tra Bộ và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các ngành;
- Các Vụ, Cục, Tổng Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, PC (2b).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(đã ký)
Nguyễn Trường Sơn
TẬP HỆ THỐNG HÓA
Văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế kỳ 2014-2018
I. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Nội dung văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Luật của Quốc hội | 55/2010/QH12 17/06/2010 | An toàn thực phẩm. | 01/7/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25495&Keyword=lu%E1%BA%ADt%20an%20to%C3%A0n%20th%E1%BB%B1c%20ph%E1%BA%A9m |
|
| Nghị định của Chính phủ | 28/01/2016 | Tăng cường vi chất dinh dưỡng vào thực phẩm. | 15/03/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=96717&Keyword=09/2016/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định của Chính phủ | 01/07/2016 | Quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế. | 01/07/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=111867&Keyword=67/2016/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định của Chính phủ | 02/02/2018 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm. | 02/02/2018 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=128513&Keyword=15/2018/N%C4% |
|
| Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ | 28/03/2007 | Về việc triển khai các biện pháp cấp bách bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm | 23/04/2007 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14411&Keyword=06/2007/CT-TTg |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế. | 3542/2000/QĐ-BYT 09/10/2000 | Ban hành Quy định về vệ sinh an toàn đối với bia hơi và rượu lên men độ cồn thấp. | 09/10/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 31/08/2001 | Ban hành Quy định Danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm. | 15/09/2001 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16109&Keyword=3742/2001/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/10/2003 | Ban hành Quy định về lấy mẫu thực phẩm và bệnh phẩm khi xảy ra ngộc độc thực phẩm. | 28/10/2003 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129658&Keyword=5327/2003/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/09/2004 | Cho phép áp dụng 12 thử nghiệm phát hiện nhanh ô nhiễm hóa học trong thực phẩm. | 06/06/2004 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=18594&Keyword=3072/2004/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/09/2004 | Về việc cho phép áp dụng trên thực địa 05 thử nghiệm kiểm tra nhanh chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm. | 12/10/2004 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=19120&Keyword=3235/2004/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/10/2004 | Ban hành Quy định vệ sinh an toàn đối với thực phẩm bảo quản bằng phương pháp chiếu xạ. | 24/11/2004 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=44599&Keyword=3616/2004/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 250/3/2005 | Ban hành “Quy định về hàm lượng 3-MCPD trong nước tương, xì dầu, dầu hào”. | 27/04/2005 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15942&Keyword=11/2005/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/12/2005 | Giao Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Quảng Trị trách nhiệm kiểm tra nhà nước về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu. | 29/01/2006 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16741&Keyword=45/2005/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 09/01/2006 | Về việc ban hành “Quy định chế độ báo cáo và mẫu báo cáo về vệ sinh an toàn thực phẩm”. | 01/03/2006 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16561&Keyword=01/2006/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 09/03/2006 | Về việc ban hành “Quy định phân cấp nhiệm vụ quản lý và tham gia quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm trong ngành y tế”. | 24/03/2006 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16434&Keyword=12/2006/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/12/2006 | Ban hành "Quy chế điều tra ngộ độc thực phẩm". | 22/01/2007 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14327&Keyword=39/2006/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 19/12/2007 | Ban hành Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm. | 18/09/2008 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=43329&Keyword=46/2007/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 11/12/2008 | Ban hành "Quy định mức giới hạn tối đa của melamine nhiễm chéo trong thực phẩm". | 31/12/2008 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129660&Keyword=38/2008/Q%C4%90-BYT |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 23/03/1998 | Hướng dẫn thực hiện quản lý an toàn vệ sinh trong kinh doanh dịch vụ và phục vụ ăn uống. | 07/04/1998 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=7835&Keyword=04/1998/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 07/03/2007 | Hướng dẫn về điều kiện và thủ tục chỉ định tổ chức thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu. | 25/03/2007 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=43351&Keyword=05/2007/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các chất được sử dụng để bổ sung kẽm vào thực phẩm. | 01/01/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25592&Keyword=14/2010/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về acid folic được sử dụng để bổ sung vào thực phẩm. | 01/01/2011 | http://vbpl.vn/pages/vbpq-timkiem.aspx?type=0&s=1&SearchIn=Title,Title1&Keyword=15/2010/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các chất được sử dụng để bổ sung sắt vào thực phẩm. | 01/01/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25594&Keyword=16/2010/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các chất được sử dụng để bổ sung calci vào thực phẩm. | 01/01/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25595&Keyword=17/2010/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất điều vị. | 01/01/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25596&Keyword=18/2010/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thực phẩm - Chất làm ẩm. | 01/01/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25578&Keyword=19/2010/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất tạo xốp. | 01/01/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25579&Keyword=20/2010/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất chống đông. | 01/01/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25580&Keyword=21/2010/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất giữ màu. | 01/01/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25581&Keyword=22/2010/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất chống oxy hóa. | 01/01/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25582&Keyword=23/2010/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất chống tạo bọt. | 01/01/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25585&Keyword=24/2010/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất ngọt tổng hợp. | 01/01/2011 | http://vbpl.vn/pages/vbpq-timkiem.aspx?type=0&s=1&SearchIn=Title,Title1&Keyword=25/2010/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất làm rắn chắc. | 01/01/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25587&Keyword=26/2010/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu. | 01/01/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25577&Keyword=27/2010/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất điều chỉnh độ acid. | 01/01/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25575&Keyword=28/2010/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 02/06/2010 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng. | 01/01/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25576&Keyword=30/2010/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 02/06/2010 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa dạng bột. | 01/01/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25620&Keyword=31/2010/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 02/06/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm phomat. | 01/01/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25621&Keyword=32/2010/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 02/06/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm chất bột từ sữa. | 01/01/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25622&Keyword=33/2010/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 02/06/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai. | 01/01/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25623&Keyword=34/2010/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 02/06/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm đồ uống không cồn. | 01/01/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25624&Keyword=35/2010/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 18/11/2010 | Về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa lên men. | 01/06/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26469&Keyword=41/2010/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/12/2010 | Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm. | 01/07/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129661&Keyword=44/2010/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/12/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm đồ uống có cồn. | 01/07/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26470&Keyword=45/2010/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/01/2011 | Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phụ gia thực phẩm. | 01/08/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26962&Keyword=01/2011/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/01/2011 | Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm hoá học trong thực phẩm. | 01/08/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26964&Keyword=02/2011/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/01/2011 | Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các chất được sử dụng để bổ sung vi chất dinh duỡng vào thực phẩm. | 01/08/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26965&Keyword=03/2011/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/01/2011 | Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng | 01/08/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26966&Keyword=04/2011/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/01/2011 | Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước đá dùng liền. | 01/08/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129662&Keyword=05/2011/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 31/03/2011 | Hướng dẫn phân tuyến các nhiệm vụ, chỉ tiêu kiểm nghiệm và quy trình kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm trong ngành y tế. | 01/06/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26967&Keyword=13/2011/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/04/2011 | Hướng dẫn chung lấy mẫu thực phẩm phục vụ thanh tra, kiểm tra chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm. | 01/06/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26968&Keyword=14/2011/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/05/2011 | Ban hành quy định mức giới hạn nhiễm phóng xạ trong thực phẩm. | 17/05/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26577&Keyword=17/2011/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/05/2011 | Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng. | 01/12/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26969&Keyword=18/2011/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/08/2011 | Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm. | 03/09/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=50295&Keyword=34/2011/TT-BYT |
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Nội dung văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/03/2012 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm | 01/09/2012 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27417&Keyword=05/2012/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/11/2012 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đến 12 tháng tuổi. | 01/06/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=70805&Keyword=20/2012/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/11/2012 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi. | 01/06/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=70816&Keyword=21/2012/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/11/2012 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi. | 01/06/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=70820&Keyword=22/2012/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/11/2012 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm dinh dưỡng chế biến ngũ cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi. | 01/06/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=70779&Keyword=23/2012/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/11/2012 | Hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm. | 01/02/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=52473&Keyword=27/2012/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 08/04/2013 | Hướng dẫn chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy đối với thực phẩm đã qua chế biến gói sẵn, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, vật liệu bao gói, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm. | 20/05/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=46949&Keyword=11/2013/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/08/2013 | Quy định mức giới hạn tối đa dư lượng thuốc thú y. | 01/10/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=46978&Keyword=24/2013/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/10/2013 | Ban hành Danh mục sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc hàng hóa thực hiện bình ổn giá. | 20/11/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=46983&Keyword=30/2013/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 18/03/2014 | Quy định quản lý bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm. | 01/06/2014 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=38060&Keyword=11/2014/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 24/11/2014 | Quy định quản lý thực phẩm chức năng. | 15/01/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=44370&Keyword=43/2014/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 11/05/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 27/2012/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y Tế về hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm. | 01/07/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67557&Keyword=08/2015/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/08/2015 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu. | 01/11/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=100212&Keyword=23/2015/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/10/2015 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh an toàn đối với bao bì, dụng cụ làm bằng thủy tinh, gốm, sứ và tráng men tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm. | 01/05/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=92636&Keyword=35/2015/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/11/2015 | Ban hành danh mục chất dinh dưỡng sử dụng trong thực phẩm. | 01/03/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=93610&Keyword=44/2015/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/11/2015 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hương liệu thực phẩm các chất tạo hương Vani. | 01/09/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=93631&Keyword=46/2015/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/12/2015 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất hỗ trợ chế biến thực phẩm – dung môi. | 01/09/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=93633&Keyword=47/2015/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/12/2015 | Quy định hoạt động kiểm tra thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y Tế. | 15/01/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=94008&Keyword=48/2015/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 11/12/2015 | Công bố hợp quy đối với thuốc lá điếu. | 25/01/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=119337&Keyword=49/2015/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 21/12/2015 | Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu và kiểm soát thực phẩm nhập khẩu, cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế | 23/02/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/12/2016 | Quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm. | 01/07/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 110/9/2017 | Bãi bỏ Thông tư số 03/2017/TT-BYT ngày 22 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 5-1:2017/BYT đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng. | 01/11/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 23/10/2017 | Quy định về tiêu chuẩn vệ sinh, an toàn đối với thực phẩm, nước ăn uống và định lượng bữa ăn của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam. | 06/12/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 05/04/2018 | Về danh mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | 21/05/2018 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129488&Keyword=05/2018/TT-BYT |
|
| Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Y tế | 07/2001/CT-BYT 05/07/2001 | Về việc tăng cường công tác nuôi dưỡng người bệnh và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trong bệnh viện. | 25/06/1996 | Không có trên http://vbpl.vn/pages/vbpq-timkiem.aspx?type=0&s=0&SearchIn=Title,Title1&Keyword=Ch%E1%BB%89%20th%E1%BB%8B%2007/2001/CT-BYT Tra cứu trên: https://thukyluat.vn/vb/chi-thi-07-2001-ct-bts-cam-su-dung-chloramphenicol-quan-ly-dung-hoa-chat-thuoc-thu-y-san-xuat-thuy-san-c19a.html |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Thủy sản | 15/2001/TTLT-YT-TS 18/07/2001 | Về việc phối hợp trong phòng chống ngộ độc cá nóc. | 03/08/2001 | Không tra cứu được trên: http://vbpl.vn/pages/vbpq-timkiem.aspx?type=0&s=0&SearchIn=Title,Title1&Keyword=15/2001/TTLT-YT-TS |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Thương mại, Bộ Văn hóa Thể thao, Ủy ban dân số gia đình và trẻ em | 10/2006/TTLT/BYT-BTM-BVHTT- UBDSGĐTE 25/08/2006 | Hướng dẫn thi hành Nghị định số 21/2006/NĐ-CP ngày 27/02/2006 của Chính phủ về kinh doanh và sử dụng các sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ. | 09/9/2006 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Giáo dục và Đào tạo | 08/07/2008 | Hướng dẫn công tác bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong các cơ sở giáo dục. | 16/08/2008 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129680&Keyword=08/2008/TTLT-BYT-BGD%C4%90T |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bộ Công thương | 01/08/2013 | Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước. | 10/10/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=40373&Keyword=20/2013/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bộ Công thương | 09/04/2014 | Hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm. | 26/05/2014 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=38038&Keyword=13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bộ Công thương | 27/10/2014 | Hướng dẫn ghi nhãn hàng hóa đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm và chất hỗ trợ chế biến thực phẩm bao gói sẵn. | 19/12/2014 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=65791&Keyword=34/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT |
II. LĨNH VỰC BẢO HIỂM Y TẾ
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Nội dung văn bản | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
| Luật của Quốc hội | 25/2008/QH12 14/11/2008 | Bảo hiểm y tế. | 01/07/2009 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=12326&Keyword=b%E1%BA%A3o%20hi%E1%BB%83m%20y%20t%E1%BA%BF | |
|
| Luật của Quốc hội | 13/06/2014 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật bảo hiểm y tế. | 01/01/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=36793&Keyword=lu?t b?o hi?m y t? | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 17/10/2018 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế. | 01/12/2018 | ||
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/08/2009 | Ban hành Danh mục dịch vụ kỹ thuật phục hồi chức năng và số ngày bình quân một đợt điều trị của một số bệnh, nhóm bệnh được Quỹ Bảo hiểm y tế thanh toán. | 01/10/2009 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24248&Keyword=11/2009/TT-BYT | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/11/2014 | Hướng dẫn thực hiện danh mục thuốc tân dược thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế. | 01/01/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=65812&Keyword=40/2014/TT-BYT | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/03/2015 | Ban hành Danh mục thuốc đông y, thuốc từ dược liệu và vị thuốc y học cổ truyền thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế. | 01/05/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=58497&Keyword=05/2015/TT-BYT | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/10/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 40/2014/TT-BYT ngày 17/11/2014 ban hành và hướng dẫn thực hiện danh mục thuốc tân dược thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế. | 15/12/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=92520&Keyword=40/2014/TT-BYT | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/11/2015 | Quy định đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế. | 01/01/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=94002&Keyword=40/2015/TT-BYT | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/02/2016 | Quy định về khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế liên quan đến khám bệnh, chữa bệnh lao. | 01/05/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=98790&Keyword=04/2016/TT-BYT | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/06/2016 | Quy định Danh mục kỹ thuật, danh mục vật tư y tế dùng trong phục hồi chức năng và việc chi trả chi phí phục hồi chức năng ban ngày thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế. | 19/08/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=115650&Keyword=18/2016/TT-BYT | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/09/2016 | Ban hành Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với dịch vụ kỹ thuật y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế. | 01/12/2016 | http://vbpl.vn/pages/vbpq-timkiem.aspx?type=0&s=0&SearchIn=Title,Title1&Keyword=35/2016/TT-BYT | |
|
| Thông tư Bộ trưởng của Bộ Y tế | 14/04/2017 | Ban hành Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với vật tư y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế. | 010/6/2017 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=123244&Keyword=04/2017/TT-BYT | |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 28/12/2017 | Quy định trích chuyển dữ liệu điện tử trong quản lý và thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế. | 01/03/2018 | ||
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/10/2018 | Ban hành Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với thuốc hóa dược, sinh phẩm, thuốc phóng xạ và chất đánh dấu thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế. | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/10/2018 | Quy định thực hiện chương trình hỗ trợ thuốc miễn phí cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để điều trị cho người bệnh do cơ sở kinh doanh dược thực hiện | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Công an, Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 28/12/2015 | Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế đối với người lao động, học sinh, sinh viên và thân nhân sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ trong Công an nhân dân. | 11/02/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=98445&Keyword=09/2015/TTLT-BCA-BYT-BTC | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 14/04/2016 | Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế đối với công chức, viên chức, công nhân quốc phòng, lao động hợp đồng, học sinh, sinh viên đang công tác, làm việc, học tập trong Bộ Quốc phòng, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu và thân nhân quân nhân tại ngũ, thân nhân cơ yếu. | 01/06/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=113135&Keyword=03/2012/TTLT-BQP-BYT-BTC | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 20/06/2016 | Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế đối với quân nhân và người làm công tác cơ yếu. | 06/08/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=113143&Keyword=85/2016/TTLT-BQP-BYT-BTC | |
III. LĨNH VỰC DÂN SỐ
| TT | Hình thức văn bản | Số, Ký hiệu Ngày, tháng năm ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Nội dung văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội | 06/2003/PL-BTVQH11 09/01/2003 | Dân số. | 01/05/2003 | |
|
| Pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội | 27/12/2008 | Về việc sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số. | 01/02/2009 | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 16/09/2003 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Dân số. | 03/10/2003 | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 08/03/2010 | Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số. | 29/04/2010 | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 17/03/2011 | Sửa đổi Khoản 6 Điều 2 Nghị định 20/2010/NĐ-CP ngày 08/3/2010 của Chính Phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số. | 12/05/2011 | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 27/04/2015 | Quy định chính sách hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo là người dân tộc thiểu số khi sinh con đúng chính sách dân số. | 15/06/2015 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 09/04/2009 | Phê duyệt Đề án kiểm soát dân số các vùng biển, đảo và ven biển giai đoạn 2009-2020. | 25/05/2009 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/01/2014 | Ban hành Danh mục dị tật và bệnh hiểm nghèo không mang tính di truyền để xác định cặp vợ chồng sinh con thứ ba không vi phạm quy định sinh một hoặc hai con. | 01/03/2014 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Tư pháp, Bộ Văn hóa, Thể thao, Ban Thường trực ủy ban trung ương mặt trận tổ quốc Việt Nam, Ủy ban Quốc gia Dân số và kế hoạch hóa gia đình | 04/2001/TTLT/BTP-BVHTT-BTTUBTƯMTTQVN-UBQGDS 09/07/2001 | Hướng dẫn bổ sung Thông tư liên tịch số 03/2000/TTLT/BTP-VHTT-TTUBMTTQVN về xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của làng, bản, thôn, ấp, cụm dân cư về việc thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình | 24/07/2001 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội | 15/04/2016 | Quy định chi tiết Nghị định 39/2015/NĐ-CP ngày 27/04/2015 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo là người dân tộc thiểu số khi sinh con đúng chính sách dân số | 30/05/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 18/08/2017 | Hướng dẫn tư vấn, sàng lọc, chẩn đoán, điều trị trước sinh và sơ sinh. | 2/10/2017 |
IV. LĨNH VỰC DƯỢC - MỸ PHẨM
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Nội dung văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Luật của Quốc hội | 105/2016/QH13 | Dược. | 01/01/2017 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=101886&Keyword=105/2016/QH13 |
|
| Nghị định của Chính phủ | 01/07/2016 | Quy định điều kiện sản xuất mỹ phẩm. | 01/07/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=112154&Keyword=93/2016/N%C4%90-CP |
|
| Nghi định của Chính phủ | 08/5/2017 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược. | 01/07/2017 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=123255&Keyword=54/2017/N%C4%90-CP |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 16/05/2005 | Phê duyệt Kế hoạch "Dự trữ lưu thông thuốc quốc gia phục vụ công tác phòng bệnh, chữa bệnh cho nhân dân". | 31/05/2005 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=18275&Keyword=110/2005/Q%C4%90-TT |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 29/03/2007 | Về việc phê duyệt Đề án "Phát triển công nghiệp Dược và xây dựng mô hình hệ thống cung ứng thuốc của Việt Nam giai đoạn 2007 - 2015 và tầm nhìn đến năm 2020". | 13/04/2007 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14433&Keyword=43/2007/Q%C4%90-TTg |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 21/05/2009 | Phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp hóa dược đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2025. | 25/07/2009 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=12051&Keyword=81/2009/Q%C4%90-TTg |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/06/2001 | Triển khai áp dụng nguyên tắc thực hành tốt bảo quản thuốc. | 14/7/2001 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 03/11/2004 | Về việc triển khai áp dụng nguyên tắc, tiêu chuẩn “Thực hành tốt sản xuất thuốc” theo khuyến cáo của tổ chức y tế thế giới | 25/11/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/10/2005 | Về việc sử dụng thuốc dự trữ lưu thông. | 18/11/2005 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=17284&Keyword=30/2005/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 3151/2005/QĐ-BYT 30/08/2005 | Ban hành Quy chế quản lý thuốc dự trữ lưu thông. | 30/08/2005 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 19/01/2006 | Về việc huỷ bỏ danh mục các hoạt chất, dạng bào chế không nhận hồ sơ đăng ký mới và đăng ký lại đối với thuốc nước ngoài. | 03/02/2006 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16700&Keyword=06/2006/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 02/08/2006 | Về việc ban hành Dược thư quốc gia Việt Nam dùng cho tuyến y tế cơ sở lần xuất bản thứ nhất. | 26/09/2006 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15267&Keyword=21/2006/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/08/2006 | Về việc triển khai áp dụng và hướng dẫn thực hiện các nguyên tắc, tiêu chuẩn “Thực hành tốt sản xuất mỹ phẩm” của Hiệp hội các nước Đông Nam á. | 29/08/2006 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15266&Keyword=24/2006/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 47/2007/QĐ-BYT 24/12/2007 | Về việc triển khai áp dụng các nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên tắc Thực hành tốt phòng kiểm nghiệm thuốc, nguyên tắc Thực hành tốt bảo quản thuốc và nguyên tắc Thực hành tốt phân phối thuốc_ đối với các cơ sở sản xuất, kiểm nghiệm, kinh doanh, phân phối, xuất khẩu, nhập khẩu, tồn trữ, bảo quản vắc xin và sinh phẩm y tế | 08/01/2008 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/08/2008 | Về việc huỷ bỏ Quyết định số 2032/1999/QĐ-BYT ngày 09 tháng 7 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế quản lý thuốc độc, danh mục thuốc độc và danh mục thuốc giảm độc và Quyết định số 3046/2001/QĐ-BYT ngày 12 tháng 7 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc bổ sung danh mục thuốc độc và danh mục thuốc giảm độc. | 19/08/2008 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24032&Keyword=27/2008/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 35/2008/QĐ-BYT 07/10/2008 | Bãi bỏ Thông tư 06/BYT-TT ngày 05/4/1990 của Bộ Y tế quy định việc lấy mẫu, gửi mẫu kiểm tra chất lượng thuốc. | 22/10/2008 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/10/2008 | Ban hành Danh mục thuốc hiếm theo yêu cầu điều trị. | 04/11/2008 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=43375&Keyword=37/2008/Q%C4%90-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 02/1999/TT-BYT 13/03/1999 | Hướng dẫn việc tổ chức bán thuốc chữa bệnh có trợ cước vận chuyển ở địa bàn miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc. | 28/03/1999 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/08/2001 | Hướng dẫn doanh nghiệp nước ngoài đăng ký hoạt động về thuốc và nguyên liệu làm thuốc taị Việt Nam. | 16/08/2001 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/12/2003 | Hướng dẫn các Công ty nước ngoài đăng ký hoạt động về vắc xin, sinh phẩm y tế với Việt Nam. | 16/12/2003 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=47641&Keyword=10/2003/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 24/01/2007 | Hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều về điều kiện kinh doanh thuốc theo quy định của Luật Dược và Nghị định 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Dược. | 28/02/2007 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14517&Keyword=02/2007/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/03/2010 | Hướng dẫn bảo mật dữ liệu thử nghiệm trong đăng ký thuốc. | 15/04/2010 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25040&Keyword=05/2010/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/04/2010 | Hướng dẫn báo cáo số liệu nghiên cứu sinh khả dụng/ tương đương sinh học trong đăng ký thuốc. | 17/10/2010 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25294&Keyword=08/2010/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 07/09/2010 | Hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện quy định quản lý nhà nước về dược, mỹ phẩm | 22/10/2010 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/12/2010 | Hướng dẫn hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu thuốc và bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc. | 12/02/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=42155&Keyword=47/2010/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 25/01/2011 | Quy định về quản lý mỹ phẩm. | 01/04/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26157&Keyword=06/2011/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 19/04/2011 | Quy định về tổ chức và hoạt động của cơ sở bán lẻ thuốc trong bệnh viện. | 10/06/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26617&Keyword=15/2011/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 19/04/2011 | Quy định nguyên tắc sản xuất thuốc từ dược liệu và lộ trình áp dụng nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt sản xuất thuốc (GMP) đối với cơ sở sản xuất thuốc từ dược liệu. | 08/06/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 21/12/2011 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 1570/2000/QĐ-BYT ngày 22/05/2000 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc triển khai áp dụng nguyên tắc “Thực hành tốt phòng kiểm nghiệm thuốc”; Quyết định số 2701/2001/QĐ-BYT ngày 29/6/2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc triển khai áp dụng nguyên tắc “Thực hành tốt bảo quản thuốc”; Thông tư số 06/2004/TT-BYT ngày 28/5/2004 hướng dẫn sản xuất gia công thuốc; Quyết định 3886/2004/QĐ-BYT ngày 13/11/2004 của Bộ Y tế về việc triển khai áp dụng nguyên tắc, tiêu chuẩn “Thực hành tốt sản xuất thuốc” theo khuyến cáo của tổ chức y tế thế giới; Thông tư số 13/2009/TT-BYT ngày 01/9/2009 của Bộ Y tế hướng dẫn hoạt động thông tin quảng cáo thuốc; Thông tư số 22/2009/TT-BYT ngày 24/11/2009 của Bộ Y tế quy định về đăng ký thuốc; thông tư số 47/2010/TT-BYT ngày 29/12/2010 hướng dẫn hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu thuốc và bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc. | 05/02/2012 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27241&Keyword=47/2011/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 21/12/2011 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 17/2001/TT-BYT ngày 01/08/2001 của Bộ Y tế hướng dẫn doanh nghiệp nước ngoài đăng ký hoạt động về thuốc và nguyên liệu làm thuốc tại Việt Nam và Thông tư 10/2003/TT-BYT ngày 16/12/2003 hướng dẫn các công ty nước ngoài đăng ký hoạt động về vắc xin, sinh phẩm y tế với Việt Nam. | 05/02/2012 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 31/08/2012 | Quy định các nguyên tắc, tiêu chuẩn "Thực hành tốt sản xuất bao bì dược phẩm" và hướng dẫn triển khai, áp dụng | 15/10/2012 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27799&Keyword=14/2012/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 08/08/2013 | Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thuốc và điều trị trong Bệnh viên | 22/09/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=46964&Keyword=21/2013/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/08/2013 | Hướng dẫn hoạt động gia công thuốc | 01/10/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=44861&Keyword=23/2013/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/2015/TT-BYT 28/05/2015 | Sửa đổi Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 47/2010/TT-BYT ngày 29/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu thuốc và bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc. | 15/07/2015 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/01/2016 | Bổ sung Điều 9 Thông tư 14/2012/TT-BYT ngày 31/08/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định các nguyên tắc, tiêu chuẩn "Thực hành tốt sản xuất bao bì dược phẩm" và hướng dẫn triển khai áp dụng. | 01/03/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=98218&Keyword=02/2016/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 05/05/2016 | Ban hành Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuộc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá. | 01/07/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 05/05/2016 | Ban hành Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp | 01/07/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 11/05/2016 | Quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập. | 01/70/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 03/05/2017 | Ban hành “Thông tư ban hành Danh mục thuốc độc và nguyên liệu độc làm thuốc”. | 01/07/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 03/05/2017 | Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn”. | 01/07/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/12/2017 | Quy định về tỷ lệ hao hụt thuốc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 01/03/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 18/01/2018 | Quy định ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc. | 01/06/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/01/2018 | Quy định về Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc. | 08/03/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 09/02/2018 | Quy định về Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc. | 26/03/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 09/02/2018 | Quy định về thực hành tốt phòng thí nghiệm | 26/03/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/04/2018 | Ban hành Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | 21/05/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/04/2018 | Quy định chi tiết một số điều về kinh doanh dược và Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược. | 01/06/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/05/2018 | Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh cho cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt. | 18/06/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/05/2018 | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. | 20/06/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/08/2018 | Ban hành danh mục thuốc thiết yếu. | 15/10/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/11/2018 | Quy định về Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc. | 10/01/2019 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/11/2018 | Quy định về Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc. | 10/01/2019 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Khoa học công nghệ | 29/12/2008 | Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, công bố Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc và ban hành, xuất bản Dược điển Việt Nam. | 07/02/2009 |
V. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH
| TT | Hình thức văn bản/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Nội dung văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Nghị quyết của Quốc hội | 18/2008/NQ-QH12 03/06/2008 | Về đẩy mạnh thực hiện chính sách, pháp luật xã hội hóa để nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe nhân dân. | 03/06/2008 | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 15/10/2012 | Về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập. | 01/12/2012 | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 12/09/2018 | Quy định về công tác kết hợp quân dân y. | 30/10/2018 | |
|
| Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ | 29/06/2004 | Tăng cường công tác kết hợp quân - dân y, chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân và bộ đội trong giai đoạn mới. | 29/06/2004 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=19656&Keyword=25/2004/CT%20-TTg |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 379/2002/QĐ-BYT 08/02/2002 | Về việc ban hành Quy chế về thống kê Y tế. | ||
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 1829/2002/QĐ-BYT 17/05/2002 | Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trong ngành y tế. | 17/05/2002 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 23/10/2007 | Về việc ban hành Quy trình thẩm định và phê duyệt các dự án đầu tư xây dựng công trình y tế sử dụng vốn ngân sách nhà nước. | 07/11/2007 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=13120&Keyword=36/2007/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/02/2008 | Về việc ban hành Quy định Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của Bộ Y tế. | 25/03/2008 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=12764&Keyword=11/2008/Q%C4%90-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 21/01/2013 | Về việc hướng dẫn việc hạch toán ngân sách Nhà nước áp dụng cho các khoản viện trợ không hoàn lại do Bộ Y tế quản lý. | 15/03/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/02/2014 | Ban hành danh mục hệ thống chỉ số thống kê cơ bản ngành y tế. | 15/03/2014 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=43867&Keyword=06/2014/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/08/2014 | Quy định biểu mẫu thống kê y tế áp dụng đối với các cơ sở y tế tuyến tỉnh, huyện và xã. | 01/10/2014 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37934&Keyword=27/2014/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/09/2014 | Ban hành Danh mục thống kê y tế cơ bản áp dụng cho tuyến tỉnh, huyện và xã. | 20/11/2014 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37925&Keyword=32/2014/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/03/2017 | Quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp. | 01/06/2017 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=123243&Keyword=02/2017/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/04/2017 | Quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định giá một đơn vị máu toàn phần, chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn. | 01/06/2017 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129068&Keyword=35/2017/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 18/08/2017 | Quy định giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước. | 05/10/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 18/10/2017 | Quy định gói dịch vụ y tế cơ bản cho tuyến y tế cơ sở. | 01/12/2017 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129803&Keyword=39/2017/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/11/2017 | Sửa đổi Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước. | 01/01/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh. | 01/03/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/05/2018 | Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp. | 15/07/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/08/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2017/TT-BYT ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định giá một đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn. | 01/11/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/08/2017 | Quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp | 15/01/2019 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/08/2018 | Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp | 15/01/2019 Riêng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo mức lương cơ sở quy định tại Nghị định số 72/2018/NĐ-CP của Chính phủ nêu trên tại Phụ lục I, II, III của Thông tư này được áp dụng kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2018. | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Tài chính, Bộ Y tế | 27/02/2002 | Hướng dẫn nội dung chi và mức chi thường xuyên của Trạm y tế xã. | 01/01/2003 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng | 09/TT-LB 21/07/1992 | Quy định việc tổ chức Ban quân dân y, việc kết hợp quân dân y phòng chống dịch và thu nhận người bị thương, bị bệnh. | 21/07/1992 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=21849&Keyword=119/2002/TTLT-BTC-BYT |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng | 03/TT-LB 04/03/1994 | Về việc kết hợp QDY cứu chữa và chăm sóc người bị nạn do các thảm hoạ gây ra. | 04/03/1994 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng | 29/04/2003 | Hướng dẫn công tác kết hợp quân, dân y trong phòng chống sốt rét. | 14/05/2003 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế - Bộ Quốc phòng | 08/2005/TTLT/-BYT-BQP 1 6/03/2005 | Hướng dẫn triển khai thực hiện Chỉ thị số 25/2004/CT-TTg ngày 29/6/2004 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường công tác kết hợp quân - dân y chăm sóc, bảo vệ sức khoẻ nhân dân và bộ đội trong giai đoạn mới. | 31/03/2005 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=19765&Keyword=05/2003/TTLT-%20BYT-BQP |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thông, Bộ Y tế | 08/07/2010 | Hướng dẫn thực hiện cung cấp, trao đổi thông tin liên quan đến người nộp thuế, quản lý nhà nước về hải quan, nông nghiệp và y tế. | 22/08/2010 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14800&Keyword=13/2006/TTLT-BYT-%20BTC-BL%C4%90TB |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Tài chính, Bộ Y tế | 24/08/2010 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư liên tịch số 88/2005/TTLT-BTC-BYT ngày 11/10/2005 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Y tế hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính và một số định mức chi tiêu của dự án "Phòng chống HIV/AIDS ở Việt Nam" do Ngân hàng Thế giới viện trợ không hoàn lại. | 10/8/2010 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 04/09/2013 | Quy định chế độ quản lý tài chính đối với việc thực hiện hoạt động tiếp thị xã hội các phương tiện tránh thai, phòng, chống HIV/AIDS và các bệnh lây truyền qua đường tình dục. | 20/10/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=25559&Keyword=98/2010/TTLT/BTC-BNNPTNT-BYT |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 18/10/2013 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về khám, chữa bệnh cho người nghèo. | 15/12/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=46979&Keyword=25/2013/TTLT-BYT-BTC |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 38/2015/TTLT-BYT-BTC 16/11/2015 | Quy định một số nội dung và mức chi đặc thù áp dụng cho các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ do Bộ Y tế là cơ quan chủ quản quản lý chương trình, dự án. | 31/12/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=33447&Keyword=33/2013/TTLT-BYT-BTC |
VI. LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
| TT | Hình thức văn bản/cơ quan ban hành | Số/Ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Nội dung văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Luật của Quốc hội | 21/LCT/HĐNN 8 11/7/1989 | Bảo vệ sức khoẻ nhân dân. | 11/07/1989 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=2315 |
|
| Luật của Quốc hội | 75/2006/QH11 29/11/2006 | Hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác. | 01/07/2007 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14836 |
|
| Luật của Quốc hội | 40/2009/QH12 04/12/2009 | Khám bệnh, chữa bệnh. | 01/01/2011 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25170 |
|
| Nghị định của Chính phủ | 29/04/2008 | Quy định về tổ chức, hoạt động của ngân hàng mô và Trung tâm điều phối quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người. | 26/05/2008 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24600&Keyword=56 |
|
| Nghị định của Chính phủ | 27/09/2011 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh. | 15/11/2011 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26742&Keyword=87 |
|
| Nghị định của Chính phủ | 01/09/2016 | Quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 01/06/2016 | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 01/07/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 56/2008/NĐ-CP ngày 29/04/2008 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của ngân hàng mô và Trung tâm điều phối quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người. | 01/09/2016 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=112627&Keyword=118 |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 15/10/2002 | Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo. | 30/10/2002 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=22202&Keyword=139 |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 22/02/2008 | Phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới khám chữa bệnh đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020. | 16/03/2008 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24450&Keyword=30 |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 01/03/2012 | Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo. | 15/04/2012 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27367&Keyword=14 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/1993/BYT-QĐ 13/01/1993 | Ban hành "Hướng dẫn thực hành điều trị". | 01/01/1993 | không tìm thấy vb trên trang vbpl.vn |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 19/09/1997 | Ban hành Quy chế bệnh viện. | 01/01/1998 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26135&Keyword=1895 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/05/1999 | Ban hành "Hướng dẫn quy trình kỹ thuật bệnh viện tập 1". | 01/09/1999 | không tìm thấy vb trên trang vbpl.vn |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 27/08/1999 | Ban hành tiêu chuẩn cụ thể phấn đấu về y đức. | 09/09/1999 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 2079/2000/QĐ-BYT 11/07/2000 | Ban hành bản Hướng dẫn chẩn đoán, điều trị, dự phòng hội chứng viêm nhiều dây thần kinh có liên quan đến Vitamin B1. | 26/07/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 4590/2000/QĐ-BYT 19/12/2000 | Ban hành hướng dẫn quy trình kỹ thuật bệnh viện tập 2 | 19/12/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/10/2001 | Ban hành bản "Tiêu chuẩn sức khoẻ người điều khiển Phương tiện giao thông cơ giới". | 19/10/2001 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-thuoctinh.aspx?ItemID=23876 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/02/2002 | Về việc ban hành bản “Hướng dẫn chẩn đoán, xử trí và phòng ngộ độc cá Nóc”. | 21/02/2002 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=22037&Keyword=354 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/12/2002 | Ban hành hướng dẫn chẩn đoán và điều trị bệnh giun chỉ bạch huyết tại các cơ sở khám chữa bệnh và hướng dẫn tổ chức điều trị hàng loạt loại trừ bệnh giun chỉ bạch huyết tại cộng đồng. | 16/12/2002 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 1040/2003/QĐ-BYT 01/04/2003 | Ban hành “Tài liệu hướng dẫn quy trình chống nhiễm khuẩn bệnh viện tập I”. | 01/07/2003 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 21/10/2003 | Ban hành Hướng dẫn áp dụng phương pháp điện châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý. | 05/11/2003 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 1108/2004/QĐ-BYT 29/03/2004 | Ban hành quy trình chăm sóc người bệnh tập II. | 01/07/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/04/2004 | Ban hành "Hướng dẫn quy trình kỹ thuật rửa và sử dụng lại quả lọc thận". | 29/04/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/4/2004 | Ban hành "Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị bệnh sán lá gan nhỏ, sán lá phổi, sán dây và bệnh ấu trùng sán lợn" | 11/05/2004 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=19478&Keyword=1450 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/6/2004 | Ban hành quy định việc cấp, quản lý, sử dụng giấy chứng nhận hiến máu tình nguyện và mẫu giấy chứng nhận hiến máu tình nguyện. | 19/06/2004 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=19475&Keyword=1995 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 19/08/2004 | Ban hành phần mềm ứng dụng tin học trong quản lý báo cáo thống kê Bệnh viện và hồ sơ bệnh án. | 03/09/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/12/2004 | Bổ sung đối tượng được áp dụng tạm thời theo Tiêu chuẩn phân loại sức khỏe để khám tuyển, khám định kỳ cho người lao động ban hành kèm theo Quyết định số 1613/BYT-QĐ ngày 15/8/1997 của Bộ trưởng Bộ Y tế. | 16/12/2004 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=18606&Keyword=4293 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/12/2006 | Quy trình ghép thận từ người cho sống và quy trình kỹ thuật ghép gan từ người cho sống. | 12/01/2007 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14230&Keyword=43 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/08/2007 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn lâm sàng, tiêu chuẩn cận lâm sàng và các trường hợp không áp dụng các tiêu chuẩn lâm sàng để xác định chết não. | 30/08/2007 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=100207&Keyword=32 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 05/10/2007 | Về việc ban hành "Quy định về điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, nhân sự đối với cơ sở tiếp nhận và bảo quản xác của người hiến". | 20/10/2007 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=100208&Keyword=35 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 21/01/2008 | Về việc Ban hành Quy chế Cấp cứu, Hồi sức tích cực và Chống độc. | 05/02/2008 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=12906 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/02/2008 | Về việc ban hành Quy định tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn lấy, ghép bộ phận cơ thể không tái sinh ở người sống. | 29/12/2008 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24469 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/02/2008 | Về việc ban hành các mẫu đơn tự nguyện hiến, huỷ đăng ký hiến mô, bộ phận cơ thể ở người sống, sau khi chết và hiến xác; các mẫu thẻ đăng ký hiến mô, bộ phận cơ thể người sau khi chết và hiến xác | 29/02/2008 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24467 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/02/2008 | Ban hành Quy định về điều kiện đối với cơ sở y tế lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và trình tự, thủ tục cho phép cơ sở y tế hoạt động. | 29/02/2008 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24465 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 27/02/2008 | Về việc ban hành “Tiêu chuẩn về kiến thức, kỹ năng của nhân viên y tế và trang thiết bị y tế trong chăm sóc chấn thương thiết yếu”. | 13/03/2008 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/03/2008 | Về việc ban hành Hướng dẫn tư vấn, kiểm tra sức khỏe cho người đăng ký hiến mô, bộ phận cơ thể người sống, hiến mô, bộ phận cơ thể ở người sau khi chết và người đăng ký hiến xác. | 27/02/2008 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=100209 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 19/08/2008 | Về việc ban hành Hướng dẫn chẩn đoán, xử trí và phòng lây nhiễm cúm A (H5N1) ở người. | 03/09/2008 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 07/1997/TT-BYT 28/05/1997 | Hướng dẫn nội dung công tác chăm sóc sức khoẻ ban đầu. | 12/06/1997 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 09/03/2009 | Bãi bỏ Quyết định số 1536/2004/QĐ-BYT ngày 29/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành bản "Hướng dẫn chẩn đoán, điều trị sốt Dengue và sốt xuất huyết Dengue". | 15/04/2009 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/01/2011 | Hướng dẫn công tác điều dưỡng về chăm sóc người bệnh trong bệnh viện. | 01/03/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26185&Keyword=07/2011 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/01/2011 | Hướng dẫn về công tác dinh dưỡng, tiết chế trong bệnh viện. | 01/03/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26200&Keyword=08/2011 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 10/06/2011 | Hướng dẫn sử dụng thuốc trong các cơ sở y tế có giường bệnh. | 25/07/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26731&Keyword=23/2011 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/10/2011 | Hướng dẫn thực hiện chăm sóc sức khỏe người cao tuổi. | 01/12/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27085&Keyword=35/2011 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/11/2011 | Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 01/01/2012 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=46985&Keyword=41/2011 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/08/2012 | Hướng dẫn công tác gây mê - hồi sức. | 10/10/2012 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27859&Keyword=13/2012 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/12/2012 | Quy định "Danh mục bệnh mà người mắc bệnh đó không được lấy mô, bộ phận cơ thể để ghép cho người bệnh”. | 01/01/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27980&Keyword=28/2012 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/12/2012 | Hướng dẫn hoạt động dược lâm sàng trong bệnh viện. | 04/02/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=71552&Keyword=31/2012 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 11/01/2013 | Về việc hướng dẫn thực hiện quản lý chất lượng xét nghiệm tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 15/03/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=46883&Keyword=01/2013 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/01/2013 | Quy định về việc phối hợp giữa các cơ sở y tế trong quản lý bệnh lao. | 15/03/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=46884&Keyword=02/2013 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/5/2013 | Hướng dẫn khám sức khỏe. | 01/07/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=46957&Keyword=14/2013 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/06/2013 | Quy định tiêu chí và hướng dẫn kiểm tra, công nhận loại trừ bệnh phong ở quy mô cấp tỉnh và huyện. | 01/08/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=46961&Keyword=17/2013 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/07/2013 | Hướng dẫn thực hiện quản lý chất lượng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại bệnh viện. | 15/09/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=46963&Keyword=19/2013 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 08/08/2013 | Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng Thuốc và điều trị trong bệnh viện. | 22/09/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=46964&Keyword=21/2013 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/10/2013 | Quy định về thu hồi chứng chỉ hành nghề, giấy phép hoạt động và đình chỉ hoạt động chuyên môn của người hành nghề, cơ sở khám, chữa bệnh. | 15/12/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=36997&Keyword=34/2013 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 11/12/2013 | Quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám, chữa bệnh. | 01/02/2014 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=47035&Keyword=43/2013 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 31/12/2013 | Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của cơ sở phục hồi chức năng. | 27/02/2014 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=47042&Keyword=46/2013/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 31/12/2013 | Ban hành quy trình và mẫu hồ sơ dùng trong giám định pháp y. | 01/02/2014 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=47048&Keyword=47/2013 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/01/2014 | Quy định về tiêu chuẩn, hồ sơ, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần. | 01/03/2014 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=33575&Keyword=02/2014 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/02/2014 | Quy định điều kiện hoạt động, thủ tục thành lập cơ sở hiến máu chữ thập đỏ. | 01/04/2014 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/04/2014 | Quy định việc chuyển tuyến giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 01/06/2014 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=38036&Keyword=14/2014 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/05/2014 | Hướng dẫn thí điểm về bác sĩ gia đình và phòng khám bác sĩ gia đình. | 15/07/2014 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=38017&Keyword=16/2014 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 02/06/2014 | Quy định việc cấp giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ và việc huấn luyện sơ cấp cứu chữ thập đỏ. | 01/08/2014 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37980&Keyword=17/2014 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 02/06/2014 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 14/2013/QĐ-TTg ngày 20 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 01/11/2014 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37978&Keyword=18/2014 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/06/2014 | Quy định tỷ lệ phần trăm tổn thương cơ thể sử dụng trong giám định pháp y, giám định pháp y tâm thần. | 15/08/2014 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=36959&Keyword=20/2014 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/08/2014 | Quy định về khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo. | 15/10/2014 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37927&Keyword=30/2014 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/12/2014 | Quy định việc phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật. | 15/02/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=66661&Keyword=50/2014 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/03/2015 | Quy định về thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 01/05/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=65708&Keyword=04/2015 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 03/04/2015 | Quy định chi tiết điều kiện, thủ tục cho phép áp dụng kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh. | 01/06/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=58187&Keyword=07/2015 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/07/2015 | Quy trình giám định pháp y tâm thần và biểu mẫu sử dụng trong giám định pháp y tâm thần. | 15/08/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=75946&Keyword=18/2015 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/10/2015 | Quy định việc áp dụng chế độ bồi dưỡng, thời gian và số người thực hiện giám định đối với từng loại việc giám định pháp y, pháp y tâm thần. | 01/12/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=92361&Keyword=31/2015 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/11/2015 | Cấp chứng chỉ hành nghề và giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 01/01/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=98739&Keyword=41/2015 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/11/2015 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Pháp y tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 05/01/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=97257&Keyword=42/2015 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/11/2015 | Quy định về nhiệm vụ và hình thức tổ chức thực hiện nhiệm vụ công tác xã hội của bệnh viện. | 01/01/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=94579&Keyword=43/2015 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/11/2015 | Quy định về trang phục y tế. | 01/01/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=93621&Keyword=45/2015 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/12/2015 | Điều kiện, cơ sở vật chất trang thiết bị đối với giám định pháp y, pháp y tâm thần. | 01/03/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=97258&Keyword=53/2015 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 19/9/2016 | Quy định tổ chức và hoạt động xét nghiệm vi sinh trong bệnh viện. | 03/11/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=128116&Keyword=33/2016 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/09/2016 | Quy định việc thực hiện cơ chế giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, chăm sóc và nuôi dưỡng người bệnh phong, tâm thần tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phong, tâm thần của Nhà nước. | 15/11/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/12/2016 | Ban hành Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. | 01/03/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/12/2016 | Quy định việc tổ chức khám bệnh, chữa bệnh đột quỵ trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 01/03/2017 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=128118&Keyword=47/2016 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 48/2016/TT-BYT 30/12/2016 | Quy định chế độ làm việc của tổ chức pháp y công lập thuộc ngành y tế. | 01/08/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 52/2016/TT-BYT 30/12/2016 | Quy định về nhiệm vụ, quyền hạn, mối quan hệ công tác và hoạt động của Hội đồng Giám định y khoa các cấp do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành. | 01/03/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/3/2017 | Quy định việc thực hiện hóa trị, xạ trị, hóa trị kết hợp xạ trị ban ngày tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 01/05/2017 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=123242 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 10/5/2017 | Sửa đổi, bổ sung Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Thông tư số 43/2013/TT-BYT. | 25/06/2017 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=123249 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/5/2017 | Quy định tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam và công bố cơ sở khám sức khỏe cho thuyền viên. | 01/07/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/5/2017 | Quy định quy trình tiếp nhận, chăm sóc y tế và thống kê, báo cáo đối với người bệnh là nạn nhân bạo lực gia đình tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 07/07/2017 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=123251 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/12/2017 | Hướng dẫn phòng và cấp cứu sốc phản vệ. | 15/02/2018 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=128248 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/12/2017 | Quy định về đơn thuốc, việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. | 01/03/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/5/2018 | quy định tiêu chuẩn sức khỏe của nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu. | 01/07/2018 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129500&Keyword=12/2018 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/7/2018 | Quy định về kiểm soát nhiễm khuẩn trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 01/10/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/08/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2017/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam và công bố cơ sở khám sức khoẻ cho thuyền viên. | 01/10/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/08/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 quy định về đơn thuốc và kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. | 15/10/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/12/2018 | Hướng dẫn phòng ngừa sự cố y khoa trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 01/3/2018 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Nội vụ, Bộ Y tế, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội | 06-TT/LB 29/08/1986 | Quản lý những người bị bệnh tâm thần và bệnh phong. | 29/08/1986 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Tổng công đoàn Việt Nam | 33-TT/LB 25/06/1987 | Quy định về thời gian nghỉ việc được hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội thay lương đối với cán bộ, công nhân viên chức mắc các bệnh cần chữa dài ngày. | 25/06/1987 | http://vbpl.vn/boquocphong/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=2690&Keyword= |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Thể dục thể thao | 02/TTLB-YT-TDTT 30/03/1996 | Hướng dẫn phối hợp y tế - thể dục thể thao trong chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân. | 30/03/1996 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Nội vụ, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội | 03/TTLT-YT-NV- LĐTBXH 24/09/1997 | Hướng dẫn việc áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh. | 24/09/1997 | |
|
| Nghị quyết liên tịch Bộ Y tế, Chữ thập đỏ | 01/1999/NQLT-BYT-CTĐ 05/08/1999 | Phối hợp thực hiện các định hướng chiến lược về chăm sóc sức khoẻ nhân dân từ nay đến 2000 và 2020. | 05/08/1999 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Lao động thương binh và xã hội, Bộ Y tế | 20/09/2000 | Hướng dẫn về việc giám định lại thương tật đối với người bị thương và giám định khả năng lao động đối với bệnh binh. | 05/10/2000 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế | 171/TTLT-BQP-BYT 28/11/2002 | Hướng dẫn kiểm tra sức khỏe sỹ quan dự bị và người được tuyển chọn đi đào tạo sỹ quan dự bị. | 13/10/2002 | http://vbpl.vn/boquocphong/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=124017&Keyword=171 |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 30/10/2006 | Hướng dẫn việc khám sức khoẻ định kỳ hàng quý cho người lao động tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ dễ bị lợi dụng để hoạt động mại dâm. | 14/11/2006 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Công an, Bộ Y tế | 09/2009/TTL T Y - BCA-BYT 03/11/2009 | Hướng dẫn khám sức khoẻ để tuyển chọn công dân phục vụ có thời hạn trong Công an nhân dân. | 18/12/2009 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế | 31/12/2010 | Hướng dẫn quy trình cai nghiện cho người nghiện ma túy tại các Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện. | 15/02/2011 | http://vbpl.vn/bolaodong/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=123100 |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế | 31/12/2011 | Hướng dẫn cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện. | 01/03/2012 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=27304 |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ Công an | 10/02/2012 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 94/2010/NĐ-CP ngày 09/9/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng. | 26/03/2012 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27365&Keyword= |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Giao thông vân tải | 05/11/2012 | Quy định tiêu chuẩn sức khỏe của nhân viên hàng không và điều kiện đối với cơ sở y tế thực hiện việc khám sức khỏe cho nhân viên hàng không. | 22/12/2012 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=70773 |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội | 28/12/2012 | Quy định chi tiết việc xác định mức độ khuyết tật do Hội đồng giám định y khoa thực hiện. | 20/03/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=63383&Keyword= |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội | 27/09/2013 | Quy định tỷ lệ tổn thương cơ thể do thương tích, bệnh, tật và bệnh nghề nghiệp. | 15/11/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=32752&Keyword=28/2013 |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Tài chính | 37/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH-BGDĐT-BTC 28/12/2012 | Quy định xác định mức độ khuyết tật do Hội đồng xác định mức độ khuyết tật thực hiện. | 10/02/2013 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính, Bộ Y tế | 14/02/2014 | Hướng dẫn thực hiện một số tiêu chuẩn vật chất hậu cần và chế độ chăm sóc y tế đối với người làm công tác cơ yếu. | 01/04/2014 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37031&Keyword=08/2014 |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội | 21/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH | Quy định tỷ lệ tổn thương cơ thể do thương tích, bệnh tật và bệnh nghề nghiệp. | 15/08/2014 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37943&Keyword=21/2014/TTLT-BYT-BL%C4%90TBXH |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Công an | 23/07/2014 | Quy định về xét nghiệm nồng độ cồn trong máu của người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ. | 19/09/2014 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37935&Keyword=26/2014 |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội | 25/11/2014 | Hướng dẫn khám giám định thương tật đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh. | 01/02/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=66646&Keyword=45/2014 |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế | 19/10/2015 | Hướng dẫn việc khám bệnh, chữa bệnh cho người bị tạm giữ, tạm giam, phạm nhân, trại viên cơ sở giáo dục bắt buộc, học sinh trường giáo dưỡng do Bộ Công an, Bộ Quốc phòng quản lý tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước. | 15/12/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=93827&Keyword=07/2015 |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, Bộ Công an | 09/07/2015 | Quy định thẩm quyền, thủ tục và quy trình xác định tình trạng nghiện ma túy. | 23/08/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=75941&Keyword=17/2015 |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Giao thông vận tải | 21/08/2015 | Quy định tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe và điều kiện của cơ sở y tế khám sức khỏe người lái xe. | 10/10/2015 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng | 30/6/2016 | Quy định việc khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự. | 15/08/2016 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=123989 |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội | 30/06/2016 | Hướng dẫn khám giám định bệnh, tật, dị dạng, dị tật có liên quan đến phơi nhiễm với chất độc hóa học đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ. | 15/08/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=117822 |
VII. LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐÀO TẠO
| TT | Hình thức/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Nội dung văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Chính phủ | 05/10/2017 | Quy định về tổ chức đào tạo thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe | 20/11/2017 | http://vanban.chinhphu.vn/portal/page/portal/chinhphu/hethongvanban?class_id=1&_page=1&mode=detail&document_id=191397 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 25/05/2001 | Ban hành Quy chế đào tạo chuyên khoa cấp I sau đại học. | 25/05/2001 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=128965&Keyword=Quy%E1%BA%BFt%20%C4%91%E1%BB%8Bnh%201636/2001/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 1637/2001/QĐ-BYT 25/05/2001 | Ban hành Quy chế đào tạo chuyên khoa cấp II sau đại học. | 25/05/2001 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 23/2003/QĐ-BYT 06/01/2003 | Về việc ban hành chương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp Ngành Hộ sinh | 05/09/2003 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 475/2003/QĐ-BYT 07/02/2003 | Ban hành Chương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp ngành đào tạo dược sỹ trung học. | 05/09/2003 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 476/2003/ QĐ-BYT 07/02/2003 | Ban hành Chương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp ngành đào tạo kỹ thuật viên Dược. | 05/09/2003 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/02/2003 | Ban hành Chương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp ngành đào tạo kỹ thuật viên xét nghiệm y học dự phòng. | 05/09/2003 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=19061&Keyword=Quy%E1%BA%BFt%20%C4%91%E1%BB%8Bnh%20531/2003/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 532/2003/Q Đ-BYT 20/02/2003 | Ban hành Chương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp ngành đào tạo kỹ thuật viên xét nghiệm ký sinh trùng - côn trùng. | 05/09/2003 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=19062&Keyword=Quy%E1%BA%BFt%20%C4%91%E1%BB%8Bnh%20532/2003/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/02/2003 | Ban hành Chương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp ngành đào tạo kỹ thuật viên xét nghiệm đa khoa. | 05/09/2003 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=19063&Keyword=Quy%E1%BA%BFt%20%C4%91%E1%BB%8Bnh%20533/2003/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 759/2003/QĐ-BYT 07/03/2003 | Ban hành chương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp Ngành đào tạo kỹ thuật viên hình ảnh y học. | 05/09/2003 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 760/2003/QĐ-BYT 07/03/2003 | Ban hành chương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp Ngành đào tạo kỹ thuật viên phục hình răng. | 05/09/2003 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 761/2003/QĐ-BYT 07/30/2003 | Ban hành chương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp Ngành đào tạo kỹ thuật viên vật lý trị liệu - phục hồi chức năng. | 05/09/2003 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/08/2003 | Ban hành bằng tốt nghiệp chuyên khoa cấp I, bằng tốt nghiệp chuyên khoa cấp II và bằng tốt nghiệp nội trú bệnh viện trong lĩnh vực y tế. | 09/09/2003 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=19410&Keyword=Quy%E1%BA%BFt%20%C4%91%E1%BB%8Bnh%204305/2003/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/07/2005 | Ban hành Quy chế cấp Chứng chỉ đào tạo Quản lý Điều dưỡng trong lĩnh vực y tế. | 19/07/2005 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=17888&Keyword=Quy%E1%BA%BFt%20%C4%91%E1%BB%8Bnh%2018/2005/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/07/2006 | Ban hành Quy chế đào tạo bác sỹ nội trú. | 19/07/2006 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15621&Keyword=Quy%E1%BA%BFt%20%C4%91%E1%BB%8Bnh%2019/2006/Q%C4%90-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/08/2010 | Về việc quy định về quản lý đề tài nghiên cứu khoa học và dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ Y tế. | 15/10/2010 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25754&Keyword=Th%C3%B4ng%20t%C6%B0%2037/2010/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 09/08/2013 | Hướng dẫn việc đào tạo liên tục cho cán bộ y tế. | 01/10/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 02/02/2012 | Hướng dẫn về thử thuốc trên lâm sàng | 20/03/2012 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/02/2014 | Quy định hoạt động hỗ trợ nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng tại Việt Nam. | 01/05/2014 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/12/2015 | Quy định về công nhận nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh. | 16/02/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 25/07/2017 | Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc phạm vi được phân công quản lý của Bộ Y tế. | 15/09/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/11/2017 | Quy định việc thành lập, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành. | 01/01/2018 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=128966&Keyword=th%C3%B4ng%20t%C6%B0%2045/2017/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/12/2018 | Quy định về đào tạo bổ sung đối với người có văn bằng cử nhân y khoa do nước ngoài cấp. | 01/3/2019 | |
|
| Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/2008/CT-BYT 27/6/2008 | Về việc tăng cường chất lượng đào tạo nhân lực y tế. | 12/07/2008 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Giáo dục | 23-TT/LB 21/10/1987 | Quy định nhiệm vụ, tổ chức thực hiện công tác nha học đường. | 21/10/1987 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính, Bộ Y tế | 13/1999/ TTLT-BGD &ĐT-BTC-BYT 16/03/1999 | Hướng dẫn chế độ phục vụ y tế cho học sinh nước ngoài học tại Việt Nam. | 01/03/1999 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Giáo dục và Đào tạo, Ban Tổ chức cán bộ Chính phủ, ủy ban dân tộc và Miền núi | 04/2001/TTLT-BGĐ&ĐT-BTCCBCP-UBDT&MN 26/02/2001 | Về việc hướng dẫn tuyển sinh vào đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp theo chế độ cử tuyển. | 13/03/2001 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Y tế | 01/07/2003 | Hướng dẫn việc chuyển đổi giữa các văn bằng và trình độ đào tạo sau đại học trong lĩnh vực y tế. | 16/07/2003 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=128469&Keyword=Th%C3%B4ng%20t%C6%B0%20li%C3%AAn%20t%E1%BB%8Bch%2030/2003/TTLT-BGD%C4%90T-BYT |
|
| Thông tư liên tịch của liên Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Y tế | 09/06/2014 | Về bảo đảm an toàn bức xạ trong y tế. | 25/07/2014 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=38246&Keyword=th%C3%B4ng%20t%C6%B0%20li%C3%AAn%20t%E1%BB%8Bch%2013/2014/TTLT-BKHCN-BYT |
VIII. LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ
| TT | Hình thức/ Cơ quan ban hành | Số/Ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Nội dung văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Nghị định của Chính phủ | 30/07/2009 | Chính sách đối với cán bộ, viên chức y tế công tác tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. | 19/05/2009 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11705&Keyword=64/2009/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định của Chính phủ | 04/07/2011 | Quy định chế độ phụ cấp ưu đãi nghề đối với công chức, viên chức công tác tại các cơ sở y tế công lập. | 19/08/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26568&Keyword=56/2011/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định của Chính phủ | 08/12/2014 | Quy định về Y tế xã, phường, thị trấn. | 31/01/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=44353&Keyword=117/2014/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định của Chính phủ | 25/12/2014 | Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra y tế. | 27/02/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=46364&Keyword= |
|
| Nghị định của Chính Phủ | 05/5/2015 | Quy định về xét tặng danh hiệu “Thầy thuốc Nhân dân”, “Thầy thuốc Ưu tú”. | 20/06/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=64234&Keyword=41/2015/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định của Chính phủ | 20/06/2017 | quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế. | 20/06/2017 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 04/02/1999 | Thành lập Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm thuộc Bộ Y tế. | 19/02/1999 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=5528&Keyword=14/1999/%20Q%C4%90-TTg |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 16/12/2003 | Về chế độ đối với người bị phơi nhiễm với HIV hoặc bị nhiễm HIV/AIDS do tai nạn rủi ro nghề nghiệp. | 06/01/2004 | http://vbpl.vn/pages/vbpq-timkiem.aspx?type=0&s=0&SearchIn=Title,Title1&Keyword=265/2003/Q%C4%90%20-%20TTg |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 26/02/2004 | Thành lập Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định. | 19/03/2004 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=20613&Keyword=24/2004/%20Q%C4%90%20-%20TTg |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 08/03/2004 | Thành lập Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương. | 02/4/2004 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=20057&Keyword=31/2004/%20Q%C4%90%20-%20TTg |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 15/10/2004 | Về việc tính thời gian công tác để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội đối với cán bộ y tế xã, phường, thị trấn. | 08/11/2004 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 02/02/2005 | Thành lập Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam. | 02/3/2005 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15700&Keyword=30/2005/Q%C4%90-TTg |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 30/06/2006 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống y tế Việt Nam giai đoạn đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020. | 22/7/2006 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15879&Keyword=153/2006/Q%C4%90%20-%20TTg |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 22/02/2008 | Phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới khám chữa bệnh đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020. | 16/3/2008 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24450&Keyword=30/2008/Q%C4%90-TTg |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 31/03/2009 | Quy định chế độ phụ cấp đặc thù đối với cán bộ, viên chức công tác tại Bệnh viện Hữu Nghị, Bệnh viện Thống Nhất, Bệnh viện C Đà Nẵng thuộc Bộ Y tế, các Phòng Bảo vệ sức khoẻ Trung ương 1, 2, 2B, 3 và 5, Khoa A11 Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 và Khoa A11 Viện Y học cổ truyền Quân đội. | 15/5/2009 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=12155&Keyword=46/2009/Q%C4%90-TTg |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 11/05/2009 | Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản. | 01/7/2009 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=12085&Keyword=75/2009/Q%C4%90-TTg |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 28/12/2011 | Quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch. | 15/02/2012 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27218&Keyword=73/2011/Q%C4%90-TTg |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 12/3/2013 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục DS-KHHGĐ thuộc Bộ Y tế. | 10/5/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=30434&Keyword=17/2013/Q%C4%90-TTg |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 911/1999/QĐ-BYT 31/03/1999 | Ban hành bản “Quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Trung tâm truyền thông-Giáo dục sức khoẻ thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”. | 15/4/1999 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 100/2000/QĐ-BYT 18/01/2000 | Ban hành bản quy định chức năng, nhiệm vụ của Phòng Quản lý Dược thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 02/02/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 105/2000/QĐ-BYT 19/01/2000 | Ban hành bản quy định chức năng, nhiệm vụ của Phòng Tổ chức cán bộ thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 03/02/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 645/2000/QĐ-BYT 02/03/2000 | Ban hành Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Viện Dược Liệu. | 02/3/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 888/2000/QĐ-BYT 22/03/2000 | Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Vacxin và Sinh phẩm số I. | 22/03/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 1067/2000/QĐ-BYT 04/04/2000 | Ban hành bản "Quy định chức năng, nhiệm vụ của Phòng Kế hoạch tổng hợp thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương". | 19/4/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 2039/2000QĐ-BYT 05/07/2000 | Ban hành Bản quy định chức năng, nhiệm vụ của Phòng Tài chính Kế toán thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 20/07/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 18/07/2000 | Ban hành Quy định, chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm, mỹ phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 02/08/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 2258/2000/QĐ-BYT 27/07/2000 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Quản trị thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 11/08/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 3192/2000/QĐ-BYT 11/09/2000 | Ban hành bản Quy định chức năng, nhiệm vụ của Phòng Nghiệp vụ Y thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 26/09/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 3422/2000/QĐ-BYT 02/10/2000 | Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng khoa học Tôn Thất Tùng. | 17/10/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 4510/2000/QĐ-BYT 11/12/2000 | Ban hành Bản Quy định chức năng nhiệm vụ của Thanh tra Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 26/12/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 3051/2000/QĐ-BYT 29/08/2000 | Ban hành Quy định nội dung hình thức thi nâng ngạch một số chức danh chuyên môn ngành y tế. | 14/09/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/07/2002 | Về việc ban hành bản “Quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của bệnh viện Lao và Bệnh phổi” trực thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”. | 16/07/2002 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 1693/2004/QĐ-BYT 14/05/2004 | Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Bệnh viện Nhi trung ương. | 14/05/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 1924/2004/QĐ-BYT 28/05/2004 | Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của bệnh viện đa khoa trung ương Huế. | 28/05/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 24/09/2004 | Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Bệnh viện Mắt Trung ương. | 24/09/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 09/11/2004 | Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt Trung ương thành phố Hồ Chí Minh. | 09/11/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 4175/2004/QĐ-BYT 22/11/2004 | Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Bệnh viện Chợ Rẫy. | 22/11/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 4605/QĐ-BYT 23/12/2004 | Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Bệnh viện Tâm thần trung ương I. | 23/12/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 23/12/2004 | Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Bệnh viện Tâm thần trung ương II. | 23/12/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/12/2005 | Ban hành "Quy định nội dung, hình thức thi tuyển viên chức y tế". | 15/02/2006 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16730&Keyword=49/2005/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/01/2006 | Về việc ban hành “Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Nội tiết tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”. | 16/02/2006 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16620&Keyword=02/2006/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/01/2006 | Về việc ban hành Quy định Chức năng, nhiệm vụ chuyên môn của Phòng khám - Quản lý sức khoẻ thuộc Ban Bảo vệ chăm sóc sức khoẻ cán bộ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 16/02/2006 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16619&Keyword=03/2006/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/04/2006 | Về việc ban hành 03 quy định về quản lý cán bộ, công chức trong Cơ quan Bộ Y tế. | 06/06/2006 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16178&Keyword=15/2006/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/5/2006 | Về việc ban hành “Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”. | 15/06/2006 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16150&Keyword=16/2006/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 27/06/2006 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng Y tế quốc phòng thuộc Vụ Kế hoạch -Tài chính. | 24/07/2006 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15633&Keyword=18/2006/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 05/10/2006 | Ban hành “Quy định Tuyển dụng viên chức trong các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Y tế bằng hình thức xét tuyển”. | 06/11/2006 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15011&Keyword=32/2006/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 07/12/2006 | Ban hành “Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phòng, chống Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”. | 09/01/2007 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14716&Keyword=37/2006/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 07/12/2006 | Ban hành “Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phòng, chống bệnh xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”. | 09/01/2007 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14715&Keyword=38/2006/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/01/2007 | Về việc ban hành “Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”. | 02/03/2007 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14536&Keyword=14/2007/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/01/2007 | Về việc ban hành “Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Bảo vệ sức khoẻ lao động và Môi trường tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”. | 02/03/2007 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/12/2007 | Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong các bệnh viện. | 15/01/2008 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=86368&Keyword=44/2007/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/05/2008 | Ban hành Quy chế làm việc của Bộ Y tế. | 01/07/2008 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24197&Keyword=19/2008/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/12/2008 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Kế hoạch - Tài chính thuộc Bộ Y tế. | 17/02/2009 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=12410&Keyword=44/2008/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/12/2008 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Trang thiết bị và công trình y tế thuộc Bộ Y tế. | 17/02/2009 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=12589&Keyword=47/2008/Q%C4%90-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/05/2005 | Hướng dẫn giải quyết thủ tục và quản lý công chức, viên chức y tế đi chuyên gia và lao động y tế với nước ngoài. | 11/06/2005 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=18246&Keyword=15/2005/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 25/08/2005 | Hướng dẫn xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế. | 28/09/2005 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=17618&Keyword=23/2005/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 05/06/2006 | Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo trong các đơn vị sự nghiệp y tế không thực hiện việc xếp hạng. | 05/07/2006 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15891&Keyword=07/2006/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 08/02/2007 | Sửa đổi khoản 3 Mục IV Thông tư số 23/2005/TT-BYT ngày 25/8/2005 của Bộ Y tế hướng dẫn xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế. | 08/03/2007 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14573&Keyword=03/2007/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/05/2008 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức bộ máy dân số – kế hoạch hóa gia đình ở địa phương. | 06/06/2008 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=46511&Keyword=05/2008/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 25/02/2011 | Hướng dẫn về biên chế của Trung tâm dân số - kế hoạch hóa gia đình huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. | 26/03/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26298&Keyword=10/2011/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/10/2011 | Về việc hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của bệnh viện Y học cổ truyền tuyến tỉnh. | 09/12/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27036&Keyword=37/2011/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 08/03/2013 | Về việc quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản. | 01/05/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=30403&Keyword=07/2013/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/01/2014 | Quy định tiêu chuẩn, hồ sơ, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần. | 01/03/2014 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=33575&Keyword=02/2014/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 25/02/2014 | Quy định về Quy tắc ứng xử của công chức, viên chức, người lao động làm việc tại các cơ sở y tế. | 01/05/2014 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=43849&Keyword=07/2014/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/10/2015 | Quy định tiêu chuẩn chức danh giám đốc, Phó Giám đốc Sở Y tế. | 02/12/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=92368&Keyword=32/2015/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 27/10/2015 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ của Trạm Y tế xã, phường, thị trấn. | 14/12/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=92457&Keyword=33/2015/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 37/2016/TT-BYT 25/10/2016 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương. | 10/12/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 43/2016/TT-BYT 15/12/2016 | Quy định thời gian tập sự theo chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế. | 01/02/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 44/2016/TT-BYT 15/12/2016 | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 9 của Thông tư liên tịch 56/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế. | 01/02/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/06/2017 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 10/08/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 10/70/2017 | Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế. | 01/09/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/11/2018 | Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành y tế. | 21/01/2019 | |
|
| Thông tư liên bộ | 08/TT-LB 20/04/1995 | Hướng dẫn một số vấn đề về tổ chức và chế độ chính sách đối với y tế cơ sở. | 01/01/1995 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=9769&Keyword=08/TT-LB |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 22/11/2004 | Hướng dẫn thực hiện một số chế độ đặc thù đối với cán bộ làm việc tại các cơ sở chữa bệnh được thành lập theo Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính. | 18/12/2004 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=63275&Keyword=18/2004/TTLT/BL%C4%90TBXH-BYT-BTC |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính | 01/2005/TTLT-BYT BLĐTBXH-BTC 18/01/2005 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 182/2004/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc tính thời gian công tác để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội đối với cán bộ y tế xã, phường, thị trấn. | 16/02/2005 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=15722&Keyword=01/2005/TTLT-BYT%20BL%C4%90TBXH-BTC |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 05/06/2007 | Hướng dẫn định mức biên chế sự nghiệp trong các cơ sở y tế nhà nước. | 16/07/2007 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=13860&Keyword=08/2007/TTLT%20-%20BYT%20-%20BNV |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 24/01/2008 | Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực y tế. | 24/02/2008 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=12859&Keyword=02/2008/TTLT-BYT-BNV |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 30/12/2008 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 07/02/2009 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=12492&Keyword=12/2008/TTLT-BYT-BNV |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính | 22/03/2010 | Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 64/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ về chính sách đối với cán bộ, viên chức y tế công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. | 15/05/2010 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 03/03/2011 | Hướng dẫn việc chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với viên chức ngạch kỹ thuật y học. | 15/04/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26340&Keyword=11/2011/TTLT-BYT-BNV |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 02/11/2011 | Hướng dẫn việc chuyển ngạch và xếp lương đối với viên chức hộ sinh. | 31/12/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27061&Keyword=38/2011/TTLT-BYT-BNV |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính | 19/01/2012 | Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 56/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ quy định chế độ phụ cấp theo nghề đối với công chức, viên chức công tác tại cơ sở y tế công lập. | 05/03/2012 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính | 10/8/2005 | Hướng dẫn thực hiện chuyển xếp ngạch lương cũ sang mới đối với một số ngạch công chức, viên chức mới được bổ sung hoặc có thay đổi về phân loại công chức thuộc ngành thủy sản, giáo dục và đào tạo, văn hóa - thông tin, y tế, quản lý thị trường. | 10/09/2005 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=80609&Keyword=81/2005/TTLT - BNV - BTC |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 27/05/2015 | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp y tế công cộng. | 16/07/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67567&Keyword=11/2015/TTLT-BYT-BNV |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 27/05/2015 | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ. | 16/07/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=68073&Keyword=10/2015/TTLT-BYT-BNV |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/10/2015 | Quy định về hòm thư góp ý tại các cơ sở y tế. | 01/12/2015 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 07/10/2015 | Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp đối với viên chức y tế chuyên ngành điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 20/11/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=93949&Keyword=26/2015/TTLT-BYT-BNV |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 07/10/2015 | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dược. | 20/11/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=93952&Keyword=27/2015/TTLT-BYT-BNV |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 07/10/2015 | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dinh dưỡng. | 20/11/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=93958&Keyword=28/2015/TTLT-BYT-BNV |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 11/12/2015 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. | 25/01/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=94029&Keyword=51/2015/TTLT-BYT-BNV |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 29/12/2015 | Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế. | 15/02/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-thuoctinh.aspx?ItemID=97334&Keyword=56/2015/TTLT-BYT-BNV |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 15/04/2016 | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dân số. | 01/06/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=123604&Keyword=08/2016/TTLT-BYT-BNV |
IX. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG Y TẾ
| TT | Hình thức văn bản/Cơ quan ban hành | Số/Ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Nội dung văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Nghị định của Chính phủ | 01/07/2016 | Quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. | 01/07/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=112021&Keyword=Qu%E1%BA%A3n%20l%C3%BD%20h%C3%B3a%20ch%E1%BA%A5t |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 10/10/1998 | Quản lý hóa chất và chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. | 25/10/1998 | |
|
| Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ | 12/07/2006 | Về tăng cường công tác y tế trong các trường học | 06/08/2006 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15829 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 120/2000/QĐ-BYT 24/01/2000 | Ban hành qui trình khảo nghiệm hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. | 09/02/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 10/10/2002 | Ban hành Hai mươi mốt (21) tiêu chuẩn Vệ sinh lao động để áp dụng cho các cơ sở có sử dụng lao động. Năm (05) nguyên tắc và bảy (07) thông số vệ sinh lao động là những hướng dẫn cơ bản cho việc thiết kế hệ thống, vị trí lao động, máy móc, công cụ lao động và phân loại lao động. | 25/10/2003 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/08/2006 | Bổ sung biểu mẫu về tai nạn thương tích vào hệ thống biểu mẫu của Ngành Y tế. | 07/09/2006 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 170/2006/QĐ-BYT 17/01/2006 | Về việc ban hành hướng dẫn xây dựng cộng đồng an toàn, phòng, chống tai nạn thương tích. | 01/02/2007 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/2007/QĐ-BYT 190/04/2007 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 1635/2004/QĐ-BYT ngày 11/5/2004 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế chứng nhận danh hiệu Gia đình sức khỏe, Làng sức khỏe, Khu phố sức khỏe và Khu dân cư sức khỏe. | 04/05/2007 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 27/03/1999 | Hướng dẫn việc khai báo đăng ký và cấp giấy chứng nhận được sử dụng các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về vệ sinh lao động. | 12/04/1999 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=7162&Keyword |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/03/2003 | Hướng dẫn thực hiện Chương trình phối hợp hoạt động đẩy mạnh chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân trong phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa”. | 12/04/2003 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=19815&Keyword |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 10/11/2006 | Hướng dẫn khám bệnh nghề nghiệp. | 11/12/2006 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14776&Keyword |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/11/2006 | Hướng dẫn việc kiểm tra vệ sinh nước sạch, nước ăn uống và nhà tiêu hộ gia đình. | 20/12/2006 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14593&Keyword |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/05/2009 | Hướng dẫn vệ sinh trong hoạt động mai táng và hỏa táng. | 11/07/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11934&Keyword |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/06/2009 | Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống". | 01/12/2009 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/06/2009 | Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt". | 01/12/2009 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 11/08/2010 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 29/2005/QĐ-BYT ngày 30/9/2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. | 01/10/2010 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/60/2011 | Hướng dẫn quản lý vệ sinh lao động, sức khỏe người lao động và bệnh nghề nghiệp. | 01/9/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26766&Keyword |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 24/06/2011 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - Điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh. | 01/01/2012 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26861&Keyword |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/11/2011 | Bãi bỏ Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/02/2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành tiêu chuẩn ngành: tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu. | 01/01/2012 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/10/2013 | Quy định về quan trắc tác động môi trường từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện. | 01/12/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=46984&Keyword=Quy%20%C4%91%E1%BB%8Bnh%20v%E1%BB%81%20quan |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 27/07/2015 | Hướng dẫn quy trình khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt muỗi dạng phun hạt thể tích cực nhỏ. | 01/01/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=75950&Keyword |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 27/07/2015 | Hướng dẫn quy trình khảo nghiệm tấm hóa chất xua, diệt muỗi dùng điện. | 01/01/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=77088&Keyword |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 27/07/2015 | Hướng dẫn quy trình khảo nghiệm kem xoa xua muỗi. | 01/01/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=77148&Keyword |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 27/07/2015 | Quy định việc kiểm tra vệ sinh, chất lượng nước ăn uống, nước sinh hoạt. | 01/03/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=97154&Keyword |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/05/2016 | Quy định về bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội. | 01/07/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/06/2016 | Hướng dẫn quản lý vệ sinh lao động và sức khỏe người lao động. | 15/08/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/06/2016 | Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điện từ trường tần số cao - Mức tiếp xúc cho phép điện từ trường tần số cao tại nơi làm việc. | 01/08/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/06/2016 | Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chiếu sáng - Mức cho phép chiếu sáng nơi làm việc. | 01/08/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/06/2016 | Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bức xạ tử ngoại - Mức tiếp xúc cho phép bức xạ tử ngoại tại nơi làm việc. | 01/08/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/06/2016 | Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn - Mức tiếp xúc cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc. | 01/08/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/06/2016 | Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điện từ trường tần số công nghiệp - Mức tiếp xúc cho phép điện từ trường tần số công nghiệp tại nơi làm việc. | 01/08/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/06/2016 | Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí hậu - Giá trị cho phép vi khí hậu tại nơi làm việc. | 01/08/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/06/2016 | Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về rung - Giá trị cho phép tại nơi làm việc | 01/08/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/06/2016 | Hướng dẫn quản lý bệnh nghề nghiệp. | 21/08/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/05/2017 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về y tế. | 01/07/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/12/2017 | Ban hành Danh mục hoạt chất cấm sử dụng và hạn chế phạm vi sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế tại Việt Nam. | 15/02/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 27/04/2018 | Ban hành Danh mục hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | 12/06/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/12/2018 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt. | 15/6/2019 | |
|
| Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/2001/CT-BYT 20/11/2001 | Về việc Tổ chức thực hiện Tuần lễ quốc gia “An toàn - Vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ" hàng năm trong ngành y tế. | 20/11/2001 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Giáo dục và đào tạo, Bộ Khoa học công nghệ và Bộ Y tế | 16/06/2011 | Hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông. | 01/08/2011 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, Bộ Y tế, Bộ Giáo dục và Đào tạo | 27/2013/TTLT-BNNPTNT-BYT-BGDĐT 31/05/2013 | Hướng dẫn phân công, phối hợp giữa ba ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Y tế, Giáo dục về thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường . | 15/07/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=46757&Keyword |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Giáo dục và Đào tạo | 12/05/2016 | Quy định về công tác y tế trường học. | 30/6/2016 |
X. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS
| TT | Hình thức văn bản/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Nội dung văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Luật của Quốc hội | 29/06/2006 | Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người. | 01/01/2007 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID= 15078&Keyword=64/2006/QH11 |
|
| Nghị định của Chính phủ | 26/06/2007 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS). | 07/08/2007 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=13908&Keyword =108/2007/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định của Chính phủ | 01/07/2016 | Quy định điều kiện thực hiện xét nghiệm HIV. | 01/07/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=111846&Keyword =75/2016/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định của Chính phủ | 01/07/2016 | Quy định về điều trị nghiện các chất dạng thuộc phiện bằng thuốc thay thế. | 01/07/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=112016&Keyword =90/2016/N%C4%90-CP |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 24/10/2003 | Chế độ đối với quân nhân, công nhân viên quốc phòng trực tiếp quản lý, giáo dục, chăm sóc, khám chữa bệnh hoặc đấu tranh với những đối tượng bị nhiễm HIV/AIDS. | 14/11/2003 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=20972&Keyword =215/2003/Q%C4%90-TTg |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 02/12/2005 | Về một số chế độ đối với người nhiễm HIV/AIDS và những người trực tiếp quản lý, điều trị, chăm sóc người nhiễm HIV trong các cơ sở bảo trợ xã hội của Nhà nước. | 25/12/2005 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=17049&Keyword =313/2005/Q%C4%90-TTg |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 12/04/2007 | Về việc kiện toàn Uỷ ban quốc gia phòng chống AIDS và phòng chống tệ nạn ma túy, mại dâm. | 16/05/2007 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14483&Keyword= 50/2007/Q%C4%90-TTg |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 07/05/2007 | Về việc thành lập Quỹ hỗ trợ người nhiễm HIV/AIDS. | 10/06/2007 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14369&Keyword =60/2007/Q%C4%90-TTg |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 96/2007/Q Đ-TTg 28/06/2007 | Về việc quản lý, chăm sóc, tư vấn, điều trị cho người nhiễm HIV và phòng lây nhiễm HIV tại các cơ sở giáo dục, trường giáo dưỡng, cơ sở chữa bệnh, cơ sở bảo trợ xã hội, trại giam, trại tạm giam. | 10/08/2007 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=13866&Keyword= 96/2007/Q%C4%90-TTg |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 29/08/2008 | Quy định điều kiện xác định người bị phơi nhiễm với HIV, người bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp. | 02/10/2008 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=23940&Keyword= 120/2008/Q%C4%90-TTg |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 25/12/2008 | Ban hành Quy định áp dụng các biện pháp cần thiết đáp ứng yêu cầu về thuốc kháng HIV trong trường hợp khẩn cấp. | 22/01/2009 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=12572&Keyword= 173/2008/Q%C4%90-TTg |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/2009/TT - BYT 19/08/2009 | Bãi bỏ Quyết định số 06/2005/QĐ-BYT ngày 07/03/2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành “Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị nhiễm HIV/AIDS”. | 19/08/2009 | Không tìm thấy |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/01/2010 | Quy định trách nhiệm, trình tự thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính. | 01/03/2010 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24926&Keyword= |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 09/11/2010 | Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn chuyên môn thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV, giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp. | 01/01/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=117178&Keyword= |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/01/2011 | Hướng dẫn điều kiện và phạm vi chuyên môn của cơ sở y tế điều trị bằng thuốc kháng HIV. | 15/03/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26160&Keyword |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/08/2011 | Quy định việc xét nghiệm HIV bắt buộc trong một số trường hợp cần thiết để chẩn đoán và điều trị cho người bệnh. | 30/10/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27013&Keyword |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/04/2012 | Quy định về điều kiện thành lập và nội dung hoạt động đối với tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS. | 01/07/2012 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27455&Keyword |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 24/05/2012 | Hướng dẫn giám sát dịch tễ học HIV/AIDS và giám sát các nhiễm trùng lây truyền qua đường tình dục. | 15/07/2012 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27576&Keyword |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 24/05/2013 | Hướng dẫn bảo đảm chất lượng thực hiện kỹ thuật xét nghiệm HIV. | 01/07/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=39762&Keyword= |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/11/2014 | Quy định định mức kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế. | 01/01/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=57425&Keyword |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 27/02/2015 | Hướng dẫn tư vấn phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế. | 15/04/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=65687&Keyword |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/03/2015 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDS tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 01/05/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=58474&Keyword |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/03/2015 | Quy định chế độ báo cáo công tác phòng, chống HIV/AIDS. | 29/04/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=65722&Keyword |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 25/06/2015 | Quản lý thuốc Methadone. | 01/09/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=73087&Keyword |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/06/2015 | Hướng dẫn thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với người nhiễm HIV và người sử dụng các dịch vụ y tế liên quan đến HIV/AIDS. | 15/08/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=73089&Keyword |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/06/2017 | Quy định về quản lý thuốc kháng HIV được mua sắm tập trung cấp quốc gia sử dụng nguồn quỹ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và hỗ trợ chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng HIV cho người nhiễm HIV có thẻ bảo hiểm y tế. | 15/08/2017 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129491&Keyword |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 18/04/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 15/2017/TT – BYT ngày 28/6/2017 Quy định về quản lý thuốc kháng HIV được mua sắm tập trung cấp quốc gia sử dụng nguồn quỹ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và hỗ trợ chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng HIV cho người nhiễm HIV có thẻ bảo hiểm y tế. | 15/06/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/10/2018 | Quy định về quản lý điều trị người nhiễm HIV, người phơi nhiễm với HIV tại các cơ sở y tế | 01/01/2019 | |
|
| Thông tư liên bộ Bộ Văn hóa thể thao, Bộ Giáo dục đào tạo, Bộ trưởng Bộ Y tế | 02/TT/LB 17/03/1993 | Quy định việc giáo dục truyền thông trong phòng chống nhiễm HIV/AIDS. | 17/03/1993 | Không tìm thấy |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội | 03/2004/TTLT - BCA-BTC-BNV- BLĐTBXH 04/02/2004 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 22/2003/QĐ - TTg ngày 30/01/2003 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ đối với cán bộ, chiến sỹ lực lượng Công an nhân dân trực tiếp làm công tác quản lý, giáo dục, chăm sóc, khám chữa bệnh và đấu tranh với đối tượng bị nhiễm HIV/AIDS. | 06/03/2004 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=85493&Keyword |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính | 04/03/2004 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định 215/2003/QĐ-TTg ngày 24/10/2003 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ đối với quân nhân, công nhân viên quốc phòng trực tiếp làm công tác quản lý, giáo dục, chăm sóc, khám bệnh hoặc đấu tranh với những đối tượng bị nhiễm HIV/AIDS. | 15/04/2004 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=19956&Keyword |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế và Bộ Tài chính | 30/03/2005 | Hướng dẫn thực hiện chế độ đối với người bị phơi nhiễm với HIV hoặc bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp quy định tại Quyết định số 265/2003/QĐ-TTg ngày 16/12/2003 của Thủ tướng Chính phủ. | 11/05/2005 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16126&Keyword |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế | 09/11/2005 | Hướng dẫn phòng, chống lao, HIV/AIDS và các bệnh lây truyền qua đường tình dục tại trung tâm chữa bệnh, giáo dục, lao động xã hội. | 05/12/2005 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=17155&Keyword |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế và Bộ Công an | 20/01/2010 | Quy định việc cấp, phát, quản lý và sử dụng Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV. | 01/04/2010 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24982&Keyword |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Thông tin và Truyền thông, Bộ Y tế | 20/08/2010 | Hướng dẫn thực hiện khoản 7 Điều 12 của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) về hướng dẫn việc ưu tiên về thời điểm, thời lượng phát sóng trên đài phát thanh, đài truyền hình; dung lượng và vị trí đăng trên báo in, báo điện tử đối với thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng, chống HIV/AIDS. | 15/10/2010 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25707&Keyword |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Công an, Bộ Lao động, Thương binh và xã hội | 29/2013/TTLT-BYT-BVHTTDL-BCA-BLĐTBXH 30/09/2013 | Hướng dẫn thực hiện biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV bằng bao cao su tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ lưu trú. | 01/12/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=47055&Keyword |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 14/11/2014 | Ban hành Mức tối đa khung giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế. | 01/01/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=57410&Keyword |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế | 22/01/2015 | Hướng dẫn công tác quản lý, chăm sóc, tư vấn, điều trị cho người nhiễm HIV và dự phòng lây nhiễm HIV tại trại giam, trại tạm giam, nhà tạm giữ, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng. | 07/03/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=66817&Keyword |
XI. LĨNH VỰC TRANG THIẾT BỊ VÀ CÔNG TRÌNH Y TẾ
| TT | Hình thức văn bản/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Nghị định của Chính phủ | 15/05/2016 | Quản lý trang thiết bị y tế. | 01/07/2016 | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 31/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. | 31/12/2018 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 23/05/2001 | Ban hành 10 Tiêu chuẩn ngành Trang thiết bị y tế. | 07/06/2001 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=23367 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/02/2002 | Về việc ban hành 09 Tiêu chuẩn ngành Trang thiết bị y tế. | 19/02/2002 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129752 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/02/2002 | Về việc ban hành Danh mục trang thiết bị y tế bệnh viện đa khoa tuyến tỉnh, huyện, phòng khám đa khoa khu vực, trạm y tế xã và túi y tế thôn bản. | 07/03/2002 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=50408 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 18/04/2002 | Ban hành Tiêu chuẩn thiết kế phòng khám đa khoa khu vực tiêu chuẩn ngành. | 18/04/2002 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=44777 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/06/2002 | Ban hành tiêu chuẩn thiết kế Trạm y tế cơ sở - Tiêu chuẩn Ngành. | 17/06/2002 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=60167 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 18/08/2003 | Ban hành 8 tiêu chuẩn ngành trang thiết bị y tế. | 02/09/2003 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129814 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/06/2005 | Ban hành 07 Tiêu chuẩn ngành về Trang thiết bị Y tế. | 15/07/2005 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129828 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/11/2006 | Ban hành Quy định về thử lâm sàng trang thiết bị y tế. | 28/12/2006 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14657 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/05/2002 | Hướng dẫn đăng ký lưu hành sản phẩm trang thiết bị y tế. | 14/06/2002 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=22110 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/07/2013 | Quy định về vị trí, thiết kế, điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, thiết bị của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh truyền nhiễm. | 15/08/2013 | http://vbpl.vn/botuphap/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=46962 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/12/2014 | Quy định Danh mục trang thiết bị y tế thiết yếu của Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. | 27/02/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=66654 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/10/2015 | Quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế. | 30/11/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=99486 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/12/2015 | Quy định điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, phương tiện giám định cho tổ chức giám định tư pháp công lập trong lĩnh vực pháp y, pháp y tâm thần. | 01/03/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=97258 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/10/2016 | Quy định chi tiết việc phân loại trang thiết bị y tế. | 15/12/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129842 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/11/2016 | Quy định việc thừa nhận kết quả phân loại trang thiết bị y tế. | 01/01/2017 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129843 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/06/2017 | Quy định việc quản lý, sử dụng xe ô tô cứu thương. | 15/09/2017 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129846 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/12/2017 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế . | 01/02/2018 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129849 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/05/2018 | Ban hành Danh mục trang thiết bị y tế được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | 01/07/2018 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129502 |
|
| Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/06/2003 | Về việc tăng cường công tác quản lý trang thiết bị y tế. | 13/06/2003 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129850 |
XII. LĨNH VỰC THANH TRA
| TT | Hình thức văn bản /Cơ quan ban hành | Số/Ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Nghị định của Chính phủ | 25/12/2014 | Tổ chức và hoạt động của Thanh tra y tế. | 27/02/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=46364&Keyword=122/2014/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định của Chính phủ | 14/11/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế. | 31/12/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=32779&Keyword=176/2013/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định của Chính phủ | 04/09/2018 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm. | 20/10/2018 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/11/2007 | Ban hành Quy trình và Danh mục thanh tra hành nghề y tư nhân. | 27/12/2007 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=12988&Keyword=40/2007/Q%C4%90%20-%20BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 24/01/2008 | Về việc ban hành "Quy định mẫu trang phục, phù hiệu, cấp hiệu và biển hiệu Thanh tra Y tế". | 24/01/2008 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24481&Keyword=02/2008/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 31/12/2008 | Ban hành “Quy chế tiếp công dân tại Cơ quan Bộ Y tế và các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế. | 09/02/2009 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=12436&Keyword=56/2008/Q%C4%90-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 02/11/2009 | Bãi bỏ Quyết định số 3556/2001/QĐ-BYT ngày 17/8/2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành quy trình và danh mục thanh tra Dược và Quyết định số 38/2007/QĐ-BYT ngày 25/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành quy trình sửa đổi, bổ sung quy trình và danh mục thanh tra Dược. | 17/12/2009 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=23802&Keyword=19/2009/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/11/2015 | Quy định về tiêu chuẩn, trang phục và thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra và chuyên ngành về y tế. | 28/12/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129852&Keyword=39/2015/TT-BYT |
|
| Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Y tế | 24/09/2001 | Về việc tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về y tế. | 24/09/2001 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=78025&Keyword=10/2001/CT-BYT |
XIII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHUNG
| TT | Hình thức văn bản/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Nội dung văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Nghị định của Chính phủ | 12/11/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. | 12/11/2018 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 05/10/2005 | Ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 46-NQ/TW ngày 23 tháng 02 năm 2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân trong tình hình mới. | 30/10/2005 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpqtoanvan.aspx?ItemID=17354&Keyword=243/2005/Q%C4%90%20-TTg |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 10/11/2015 | Ban hành Danh mục bí mật Nhà nước độ Tuyệt mật và Tối mật của ngành Y tế. | 01/01/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpqtoanvan.aspx?ItemID=92761&Keyword=56/2015/Q%C4%90-TTg |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 06/8/2018 | Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Thủ tướng Chính phủ ban hành. | 20/9/2018 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/04/1999 | Ban hành “Quy định quản lý hàng y tế dự trữ quốc gia”. | 16/04/1999 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpqtoanvan.aspx?ItemID=7180&Keyword=1170/1999/Q%C4%90-BYT |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 5291/2002/QĐ-BYT 26/12/2002 | Ban hành bản Quy định Danh mục hồ sơ hàng năm của Cơ quan Bộ Y tế. | 10/01/2003 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 6443/2003/QĐ-BYT 19/12/2003 | Thành lập Trang tin điện tử của Bộ Y tế Nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam trên Internet. | 04/01/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 4750/2004/QĐ-BYT 28/12/2004 | Về việc ban hành bản "Quy định về lưu trữ hồ sơ, tài liệu tại cơ quan Bộ Y tế và các đơn vị trực thuộc. | 15/01/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/08/2008 | Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Y tế ban hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2007 đã hết hiệu lực pháp luật. | 07/10/2008 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpqtoanvan.aspx?ItemID=23974&Keyword=31/2008/Q%C4%90-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/2009/TT-BYT 18/09/2009 | Bãi bỏ Quyết định số 2554/2002/QĐ-BYT ngày 04/07/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành mẫu sổ sách và mẫu báo cáo thống kê y tế. | 01/10/2009 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/03/2013 | Hướng dẫn việc tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế về y tế tại Việt Nam. | 15/05/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpqtoanvan.aspx?ItemID=46944&Keyword=09/2013/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/06/2014 | Quy định việc soạn thảo, ban hành và tổ chức triển khai thi hành văn bản quy phạm pháp luật về y tế. | 15/08/2014 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpqtoanvan.aspx?ItemID=37939&Keyword=22/2014/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/12/2014 | Quy định điều kiện hoạt động y tế trên môi trường mạng. | 01/03/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpqtoanvan.aspx?ItemID=66739&Keyword=53/2014/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 31/03/2015 | Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trong ngành y tế. | 15/05/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpqtoanvan.aspx?ItemID=65747&Keyword=06/2015/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 25/05/2015 | Quy định về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế. | 16/07/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpqtoanvan.aspx?ItemID=67130&Keyword=09/2015/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/07/2015 | Quy định về kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Y tế. | 01/09/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpqtoanvan.aspx?ItemID=100211&Keyword=19/2015/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/05/2017 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về y tế. | 01/07/2017 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpqtoanvan.aspx?ItemID=123252&Keyword=25/2017/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 09/11/2017 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 31/12/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/12/2017 | Quy dịnh về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn nghiệp vụ ngành y tế | 15/02/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/12/2017 | Quy định chi tiết thi hành Luật Bảo hiểm xã hội và Luật An toàn vệ sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế. | 01/03/2017 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpqtoanvan.aspx?ItemID=129005&Keyword=56/2017/TT-BYT |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/9/2018 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 | |
|
| Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Y tế | 05/2008/CT-BYT 28/5/2008 | Về việc ngành y tế thực hiện các biện pháp thực hành tiết kiệm, chống lãng phí nhằm kiềm chế lạm phát. | 28/05/2008 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Công an - Bộ Quốc phòng - Bộ Y tế, Bộ Giao thông vận tải, Bộ Khoa học công nghệ | 02/2008/TTLT/CA-QP-YT-GTVT-KH&CN 31/03/2008 | Quy định về tiêu chuẩn và lắp đặt, sử dụng tín hiệu còi, đèn của xe ưu tiên. | 29/04/2008 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Tư pháp, Bộ Công an, Bộ Y tế | 15/05/2015 | Hướng dẫn thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi. | 01/07/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67295&Keyword=05/2015/TTLT-BTP-BCA-BYT |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Y tế | 178/2015/TTLT-BTC-BNNPTNT-BTNMT-BYT 12/11/2015 | Hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia. | 27/12/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=110932&Keyword=178/2015/TTLT-BTC-BNNPTNT-BTNMT-BYT |
XIV. LĨNH VỰC SỨC KHỎE BÀ MẸ - TRẺ EM
| TT | Hình thức văn bản/Cơ quan ban hành | Số/Ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Nội dung văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Nghị định của Chính phủ | 05/08/2008 | Xác định lại giới tính. | 20/08/2008 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24566 |
|
| Nghị định của Chính phủ | 06/11/2014 | Quy định về kinh doanh và sử dụng sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ, bình bú và vú ngậm nhân tạo. | 01/03/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37636 |
|
| Nghị định của Chính phủ | 28/01/2015 | Quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo. | 15/03/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=49308 |
|
| Nghị định của Chính phủ | 01/07/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 10/2015/NĐ-CP ngày 28/01/2015 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo. | 01/07/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=112625 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 385/2001/QĐ-BYT 13/02/2001 | Ban hành qui định nhiệm vụ kỹ thuật trong lĩnh vực chăm sóc sức khoẻ sinh sản tại các cơ sở y tế. | 28/02/2001 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/06/2009 | Quy định về định mức thuốc thiết yếu và các vật tư tiêu hao trong các dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản. | 10/08/2009 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11834 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/07/2012 | Ban hành Quy trình kỹ thuật thụ tinh nhân tạo và thụ tinh trong ống nghiệm. | 20/08/2012 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27668 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 24/10/2012 | Quy định cấp và sử dụng Giấy chứng sinh. | 01/01/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27907 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 27/10/2015 | Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Thông tư 17/2012/TT-BYT ngày 22/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp và sử dụng Giấy chứng sinh. | 14/12/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=92370 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/12/2015 | Quy định chi tiết một số điều của Nghị định 10/2015/NĐ-CP ngày 28/01/2015 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo. | 15/02/1016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=97365 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 31/12/2015 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 15/02/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=97367 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/09/2016 | Quy định việc chi trả các chi phí thực tế để bảo đảm chăm sóc sức khỏe sinh sản của bên nhờ mang thai hộ vì mục đích nhân đạo. | 01/11/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 38/2016/TT-BYT 31/10/2016 | Quy định một số biện pháp thúc đẩy việc nuôi con bằng sữa mẹ tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 01/01/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/05/2017 | Hướng dẫn việc lập hồ sơ theo dõi sức khỏe, khám sức khỏe định kỳ theo độ tuổi cho trẻ em; tư vấn chăm sóc sức khỏe và dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai và trẻ em. | 15/09/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/08/2017 | Quy định về tư vấn, hỗ trợ trẻ em chăm sóc sức khỏe sinh sản phù hợp với độ tuổi. | 01/10/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 07/2016/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 15 tháng 4 năm 2016 quy định chi tiết Nghị định số 39/2015/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo là người dân tộc thiểu số khi sinh con đúng chính sách dân số | 01/3/2019 | |
|
| Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/2003/CT-BYT 10/10/2003 | Về việc tăng cường chăm sóc trẻ sơ sinh nhằm giảm tỷ lệ tử vong sơ sinh. | 10/10/2003 |
XV. LĨNH VỰC Y DƯỢC CỔ TRUYỀN
| TT | Hình thức văn bản/Cơ quan ban hành | Số/Ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Nội dung văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Chỉ thị của Thủ tướng Chinh phủ | 30/8/1999 | Đẩy mạnh công tác y, dược học cổ truyền. | 14/9/1999 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=6991 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 39/2007/QĐ-BYT 12/11/2007 | Về việc ban hành Quy chế xét duyệt cấp “Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền”. | 15/12/2007 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/7/2008 | Về việc ban hành Quy trình kỹ thuật y học cổ truyền. | 8/8/2008 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24054 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 10/01/2014 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức và hoạt động của Khoa Y, dược cổ truyền trong bệnh viện nhà nước. | 15/3/2014 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=33583 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/10/2015 | Quy định cấp, cấp lại Giấy chứng nhận là lương y. | 26/112015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=87106 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 05/01/2016 | Quy định về kê đơn thuốc y học cổ truyền, kê đơn thuốc y học cổ truyền kết hợp với thuốc tân dược trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 18/02/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=96221 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 21/01/2016 | Quy định về hoạt động kinh doanh dược liệu. | 06/3/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=97385 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 10/8/2016 | Quy định chi tiết mẫu hồ sơ mời thầu mua sắm dược liệu và vị thuốc cổ truyền tại cơ sở y tế. | 10/8/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 11/7/2017 | Hướng dẫn phương pháp chế biến các vị thuốc cổ truyền. | 28/8/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 11/7/2017 | Hướng dẫn phương pháp chế biến các vị thuốc cổ truyền. | 28/8/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/11/2017 | Ban hành Danh mục dược liệu độc làm thuốc. | 28/12/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/11/2017 | Quy định tỷ lệ hao hụt đối với vị thuốc cổ truyền và việc thanh toán chi phí hao hụt tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | 01/01/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/5/2018 | Quản lý chất lược dược liệu | 30/6/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/8/2018 | Ban hành danh mục thuốc thiết yếu | 15/10/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/9/2018 | Đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu | 28/10/2018 |
XVI. LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG
| TT | Hình thức văn bản/Cơ quan ban hành | Số/Ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Nội dung văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Luật của Quốc hội | 03/2007/QH12 21/11/2007 | Phòng chống bệnh truyền nhiễm. | 01/07/2008 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=12900 &Keyword=%E1%BA%ADt |
|
| Luật của Quốc hội | 18/06/2012 | Phòng, chống tác hại của thuốc lá. | 01/05/2013 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27707 |
|
| Nghị quyết của Chính phủ | 04/11/2005 | Về các biện pháp cấp bách ngăn chặn dịch cúm gia cầm (H5N1) và dịch cúm A (H5N1) ở người. | 25/11/2005 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=17098 |
|
| Nghị định của Chính phủ | 30/09/2010 | Về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng chống bệnh truyền nhiễm về áp dụng biện pháp cách ly y tế, cưỡng chế cách ly y tế và chống dịch đặc thù trong thời gian có dịch. | 15/11/2010 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25762 |
|
| Nghị định của Chính phủ | 01/07/2016 | Quy định về việc bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm. | 01/07/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=113072 |
|
| Nghị định của Chính phủ | 01/07/2016 | Quy định về hoạt động tiêm chủng. | 01/07/2018 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=113071 |
|
| Nghị định của Chính phủ | 25/06/2018 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới. | 10/08/2018 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 09/11/2006 | Việc phê duyệt chiến lược quốc gia y tế dự phòng giai đoạn đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020. | 24/11/2010 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14987 |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 16/09/2010 | Về việc quy định thẩm quyền thành lập, tổ chức và hoạt động của ban chỉ đạo chống dịch các cấp. | 01/11/2010 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25802 |
|
| Quyết định của Thủ tướng | 28/01/2016 | Quy định điều kiện công bố dịch, công bố hết dịch bệnh truyền nhiễm. | 15/03/2016 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=97045 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 3577/2000/QĐ-BYT 13/10/2000 | Ban hành Cuốn sổ tay hướng dẫn quản lý và sử dụng thuốc Sốt rét ở Việt Nam. | 28/10/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 07/01/2003 | Về việc ban hành Thường quy giám sát và phòng, chống bệnh Dịch hạch. | 22/01/2003 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=19059 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 24/11/2005 | Ban hành kế hoạch hành động phòng chống đại dịch cúm ở người tại Việt Nam. | 09/12/2005 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16909 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 19/08/2008 | Về việc ban hành Hướng dẫn chẩn đoán, xử trí và phòng lây nhiễm cúm A (H5N1) ở người. | 03/09/2008 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/12/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh phòng bệnh truyền nhiễm trong các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân. | 15/06/2011 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26324 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 05/12/2011 | Quy định chế độ quản lý mẫu bệnh phẩm truyền nhiễm. | 15/01/2012 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/04/2013 | Về việc hướng dẫn giám sát bệnh truyền nhiễm. | 15/06/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=46956 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/07/2013 | Quy định về vị trí, thiết kế, điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, thiết bị của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh truyền nhiễm. | 15/08/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/03/2014 | Hướng dẫn việc quản lý sử dụng vắc xin trong tiêm chủng. | 01/06/2014 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=38054T |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/05/2014 | Hướng dẫn thông tin, báo cáo hoạt động kiểm dịch y tế. | 01/07/2014 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=38021 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/12/2014 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 01/03/2015 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=66664 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/12/2015 | Hướng dẫn chế độ thông tin báo cáo và khai báo bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm. | 01/07/2016 | http://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=97333 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/11/2016 | Ban hành danh mục vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm theo nhóm nguy cơ và cấp độ an toàn sinh học phù hợp kỹ thuật xét nghiệm. | 01/01/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/12/2016 | Quy định giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước . | 01/01/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 25/09/2017 | Quy định về thực hành bảo đảm an toàn sinh học trong phòng xét nghiệm. | 15/12/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/10/2017 | Ban hành danh mục bệnh truyền nhiễm, phạm vi và đối tượng phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc. | 01/01/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 18/9/2018 | Quy định việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn chuyên môn đánh giá nguyên nhân tai biến nặng trong quá trình sử dụng vắc xin. | 15/11/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/11/2018 | Hướng dẫn chi tiết một số điều của Nghị định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về hoạt động tiêm chủng. | 01/01/2019 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 07/12/2018 | Quy định về quản lý mẫu bệnh phẩm bệnh truyền nhiễm. | 25/01/2019 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Công thương | 08/02/2013 | Hướng dẫn việc ghi nhãn, in cảnh báo sức khỏe trên bao bì thuốc lá. | 01/05/2013 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=30374 |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 16/2013/TTLT-BYT-BNNPTNT 27/05/2013 | Hướng dẫn phối hợp phòng, chống bệnh lây truyền từ động vật sang người. | 15/07/2013 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 26/02/2014 | Quy định nội dung, nhiệm vụ chi y tế dự phòng. | 15/04/2014 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=36081 |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 26/02/2014 | Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch. | 05/05/2014 | http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=38064 |
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018
I. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Nội dung, quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
| Nghị định của Chính phủ | 01/07/2016 | Quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế. | Điều 2 Chương I, Chương IV và Chương V | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. | 12/11/2018 |
|
| Nghị định của Chính phủ | 02/02/2018 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm. | Điểm c khoản 2 Điều 5 | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. | 12/11/2018 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 19/12/2007 | Ban hành Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm. | Mục 4.1 và Mục 4.2, Phần 4. Quy định vệ sinh an toàn đối với bao bì, dụng cụ chứa đựng thực phẩm | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 35/2015/TT-BYT ngày 28/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh an toàn đối với bao bì, dụng cụ làm bằng thuỷ tinh, gốm, sứ và tráng men tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm. | 01/05/2016 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 24/11/2014 | Quy định quản lý thực phẩm chức năng. | 1. Khoản 1, 3 Điều 14. 2. Khoản 1 Điều 15 | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. | 12/11/2018 |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bộ Công thương | 09/04/2014 | Hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm. | Chương II | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm. | 02/02/2018 |
II. LĨNH VỰC BẢO HIỂM Y TẾ
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Nội dung, quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/11/2014 | Hướng dẫn thực hiện danh mục thuốc tân dược thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế. | Khoản 2 Điều 7 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 36/2015/TT-BYT ngày 29/10/2015 của Bộ Y tế Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 40/2014/TT-BYT ngày 17/11/2014 ban hành và hướng dẫn thực hiện danh mục thuốc tân dược thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế. | 15/12/2015 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/11/2015 | Quy định đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế. | Khoản 6 Điều 11, điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 12 | Được bãi bỏ một phần bởi Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế. | 01/12/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/09/2016 | Ban hành Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với dịch vụ kỹ thuật y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế. | Điểm b Khoản 1 Điều 3, ví dụ tại điểm b Khoản 3 Điều 4, Khoản 2 Điều 5, Mục 1, 10 và 14 của Danh mục 1 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 50/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 của Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh. | 01/03/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/04/2017 | Ban hành Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với vật tư y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế. | Điểm c Khoản 2 Điều 3 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 50/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 của Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh. | 01/03/2018 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 14/02/2014 | Hướng dẫn thực hiện một số tiêu chuẩn vật chất hậu cần và chế độ chăm sóc y tế đối với người làm công tác cơ yếu. | Điều 6 và 7 | Được bãi bỏ một phần bởi Thông tư liên tịch số 85/2016/TTLT-BQP-BYT-BTC ngày 20/6/2016 của Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế, Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế đối với quân nhân và người làm công tác cơ yếu. | 06/08/2016 |
III. LĨNH VỰC DƯỢC – MỸ PHẨM
| TT | Hình thức văn bản | Số/Ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Nội dung, quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
| Nghị định của Chính phủ | 54/2017/NĐ-CP 08/05/2017 | Quy định chi tiết một số điều về biện pháp thi hành Luật Dược. | 1. Điểm c và điểm g khoản 1 Điều 3. 2. Điểm b khoản 1 Điều 4. 3. Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13. 4. Khoản 1, khoản 3 và khoản 4 Điều 14. 5. Khoản 4 Điều 19. 6. Điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ và điểm e khoản 2 Điều 21. 7. Khoản 2 Điều 23. 8. Điều 24. 9. Điều 25. 10. Điều 26. 11. Điều 27. 12. Khoản 1 Điều 28. 13. Quy định yêu cầu phải có thêm tài liệu chuyên môn kỹ thuật và nhân sự theo nguyên tắc Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với trường hợp cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh với phạm vi xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc nhập khẩu cho cơ sở bán lẻ, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tại điểm b khoản 2 Điều 32. 14. Khoản 3 Điều 32. 15. Khoản 5 Điều 38. 16. Khoản 2 Điều 40. 17. Điểm d khoản 1; điểm đ khoản 2; điểm b, c khoản 3; điểm d khoản 4; điểm c khoản 5; điểm d khoản 7; điểm b, d khoản 10; điểm b, c khoản 11 Điều 43. 18. Quy định kho, khu vực riêng phải có tường và trần kiên cố được làm từ vật liệu chắc chắn quy định tại điểm a khoản 1, điểm a khoản 2, điểm a khoản 5 và điểm a khoản 7 Điều 43. 19. Điểm c khoản 1; điểm c khoản 2; điểm b khoản 3; điểm b khoản 4; khoản 5; điểm c khoản 6; khoản 7; điểm b khoản 12 Điều 44. 20. Khoản 2 Điều 49. 21. Điều 50. 22. Điều 52. 23. Điểm b khoản 1 Điều 53. 24. Điểm b, c khoản 2 Điều 58. 25. Điểm c khoản 3, điểm a khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 60. 26. Điểm c khoản 2, điểm b khoản 4 Điều 62. 27. Điểm c khoản 1, điểm i khoản 2 Điều 65. 28. Yêu cầu phải có Báo cáo kết quả kinh doanh thuốc trong hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu thuốc trong Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực quy định tại điểm g khoản 2 Điều 65, điểm h khoản 2 Điều 66, điểm e khoản 2 Điều 69. 29. Yêu cầu phải có Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất của cơ sở tham gia sản xuất thuốc nhập khẩu trong hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu thuốc quy định tại điểm h khoản 2 Điều 65, điểm i khoản 2 Điều 66, điểm g khoản 2 Điều 69, điểm h khoản 2 Điều 71, điểm i khoản 2 Điều 72 đối với trường hợp trên Giấy chứng nhận sản phẩm dược đã xác nhận cơ sở sản xuất đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt sản xuất. 30. Điểm k khoản 2 Điều 66. 31. Điểm a khoản 1; khoản 2 Điều 68. 32. Yêu cầu phải có bản chính Bản cam kết của cơ sở sản xuất và cơ sở cung cấp thuốc nước ngoài về việc đảm bảo chất lượng, an toàn, hiệu quả quy định tại điểm e khoản 3 Điều 68 đối với trường hợp nhập khẩu sinh phẩm. 33. Điểm h khoản 2 Điều 69. 34. Điểm b khoản 2 Điều 70. 35. Điểm i khoản 2 Điều 71. 36. Điểm đ khoản 2 Điều 73. 37. Điểm b khoản 1 Điều 74. 38. Điểm b và điểm d khoản 3 Điều 75. 39. Yêu cầu phải lập đơn hàng riêng quy định tại khoản 1 Điều 76 đối với trường hợp nhập khẩu thuốc theo quy định tại Điều 72. 40. Điểm b khoản 3 Điều 76. 41. Yêu cầu về hợp pháp hóa lãnh sự đối với nhãn thuốc quy định tại điểm d khoản 3 Điều 76. 42. Quy định về yêu cầu Giấy chứng nhận sản phẩm dược phải có nội dung xác nhận thuốc được lưu hành thực tế ở nước cấp Giấy chứng nhận sản phẩm dược quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 76. 43. Khoản 2 Điều 78. 44. Điểm b khoản 2 Điều 82. 45. Điểm b, điểm c khoản 1 Điều 84. 46. Điểm đ khoản 2 Điều 85. 47. Điểm b khoản 1 Điều 86. 48. Quy định cơ sở cung cấp nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt được nhập khẩu để kiểm nghiệm, nghiên cứu hoặc sản xuất thuốc xuất khẩu theo quy định tại Điều 80; nguyên liệu làm thuốc nhập khẩu theo quy định tại Điều 82, 83, 84, 85; thuốc viện trợ, viện trợ nhân đạo phải thực hiện quy định tại khoản 15 Điều 91. 49. Yêu cầu phải nộp bản chính hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của cơ sở nhập khẩu Phiếu kiểm nghiệm cho từng lô thuốc, nguyên liệu làm thuốc nhập khẩu được quy định tại điểm c khoản 4 Điều 92 trong trường hợp nhập khẩu thuốc theo quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 72. 50. Yêu cầu nộp bản sao có đóng dấu xác nhận của cơ sở nhập khẩu đối với giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác quy định tại điểm d khoản 2 Điều 92 đối với thuốc viện trợ, viện trợ nhân đạo. 51. Yêu cầu nộp bản sao có đóng dấu xác nhận của cơ sở nhập khẩu đối với giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác quy định tại: điểm đ khoản 4 Điều 92 đối với thuốc nhập khẩu theo quy định tại Điều 68, Điều 72, nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt nhập khẩu để sản xuất thuốc xuất khẩu quy định tại Điều 80, nguyên liệu làm thuốc nhập khẩu theo quy định tại Điều 84, 85. 52. Điểm a, c, d và đoạn “Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cụ thể danh mục dược liệu phải đăng ký lưu hành.” tại khoản 1 Điều 93. 53. Điểm d và điểm đ khoản 2, điểm b và điểm c khoản 3, điểm c khoản 4 Điều 98. 54. Điểm h khoản 2 Điều 100. 55. Thủ tục tái xuất nguyên liệu làm thuốc tại khoản 4 Điều 104. 56. Khoản 2 và khoản 3 Điều 107. 57. Điểm đ khoản 1 và điểm đ khoản 2 Điều 108. 58. Điều 109. 59. Điều 110. 60. Khoản 4 Điều 111. 61. Điều 114. 62. Điều 115. 63. Khoản 2 và 3 Điều 120. 64. Điểm đ khoản 1 và điểm đ khoản 2 Điều 121. 65. Điều 122. 66. Điều 123. 67. Khoản 4 Điều 124. 68. Điểm b khoản 4 Điều 130. 69. Điểm đ, điểm e, điểm g khoản 4 Điều 131. 70. Khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 134. 71. Quy định về lộ trình thực hiện yêu cầu về chứng chỉ hành nghề dược của người phụ trách về bảo đảm chất lượng thuốc của cơ sở sản xuất quy định tại khoản 1, khoản 4 Điều 140. 72. Mẫu số 08, 09, 10, 11, 13, 14, 15, 16 và 17 Phụ lục I. 73. Dòng 120 và 159 Phụ lục V. 74. Mẫu số 03 và 04 Phụ lục VI. | Được bãi bỏ một phần bởi Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế | 12/11/2018 |
|
| Nghị định của Chính phủ | 01/07/2016 | Quy định điều kiện sản xuất mỹ phẩm. | 1. Khoản 1 Điều 3. 2. Điểm c và e khoản 3 Điều 4. 3. Điểm d khoản 1 Điều 7. 4. Điểm b khoản 2 Điều 7. | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. | 12/11/2018 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/12/2003 | Hướng dẫn các Công ty nước ngoài đăng ký hoạt động về vắc xin, sinh phẩm y tế với Việt Nam. | 1. Mục I 2. Khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và khoản 6 Mục II | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/08/2001 | Hướng dẫn doanh nghiệp nước ngoài đăng ký hoạt động về thuốc và nguyên liệu làm thuốc tại Việt Nam. | Điều 1, Điều 2, Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 9, Điều 10, Điều 11. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 24/01/2007 | Hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều về điều kiện kinh doanh thuốc theo quy định của Luật Dược và Nghị định số 79/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Dược. | 1. Khoản 2 và Khoản 3 Mục I. 2. Khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 7, khoản 8 Mục II. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/2009/TT-BYT 01/09/2009 | Hướng dẫn hoạt động thông tin, quảng cáo thuốc. | Các quy định về quảng cáo thuốc | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế | 16/7/2015 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/12/2010 | Hướng dẫn hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu thuốc và bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc. | Toàn bộ phạm vi điều chỉnh đối với xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc trừ nội dung liên quan đến nhập khẩu sinh phẩm chẩn đoán in vitro. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 25/01/2011 | Quy định về quản lý mỹ phẩm. | 1. Khoản 2 Điều 4. 2. Điểm b, d và g khoản 1 Điều 34. 3. Khoản 1 Điều 35. | Đã được bãi bỏ bởi Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. | 12/11/2018 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 19/04/2011 | Quy định về tổ chức và hoạt động của cơ sở bán lẻ thuốc trong bệnh viện. | 1. Điều 4 và Điều 5. 2. Khoản 3, 4 và 5 Điều 6. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 25/11/2018 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 21/12/2011 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 1570/2000/QĐ-BYT ngày 22/5/2000 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc triển khai áp dụng nguyên tắc “thực hành tốt phòng kiểm nghiệm thuốc”; Quyết định số 2701/2001/QĐ-BYT ngày 29/6/2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc triển khai áp dụng nguyên tắc “thực hành tốt bảo quản thuốc”; Thông tư số 06/2004/TT-BYT ngày 28/5/2004 hướng dẫn sản xuất gia công thuốc; Quyết định 3886/2004/QĐ-BYT ngày 13/11/2004 của Bộ Y tế về việc triển khai áp dụng nguyên tắc, tiêu chuẩn “thực hành tốt sản xuất thuốc” theo khuyến cáo của tổ chức y tế thế giới; thông tư số 13/2009/TT-BYT ngày 01/9/2009 của Bộ Y tế hướng dẫn hoạt động thông tin quảng cáo thuốc; thông tư số 22/2009/TT-BYT ngày 24/11/2009 của Bộ Y tế quy định về đăng ký thuốc; thông tư số 47/2010/TT-BYT ngày 29/12/2010 hướng dẫn hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu thuốc và bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc. | Điều 5. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 25/11/2018 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 21/12/2011 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2001/TT-BYT ngày 01/08/2001 của Bộ Y tế hướng dẫn doanh nghiệp nước ngoài đăng ký hoạt động về thuốc và nguyên liệu làm thuốc tại Việt Nam và Thông tư 10/2003/TT-BYT ngày 16/12/2003 hướng dẫn các công ty nước ngoài đăng ký hoạt động về vắc xin, sinh phẩm y tế với Việt Nam. | Toàn bộ nội dung Thông tư trừ Khoản 4 Điều 1. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 25/05/2015 | Quy định về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế. | Phạm vi điều chỉnh về xác nhận nội dung quảng cáo đối với thuốc. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/2016/TT-BYT 08/03/2016 | Quy định ghi nhãn thuốc. | Toàn bộ nội dung Thông tư trừ các nội dung quy định ghi nhãn đối với sinh phẩm chẩn đoán in vitro. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2018/TT-BYT ngày 18/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc. | 01/06/2018 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/12/2016 | Về việc ban hành Danh Mục thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu tại Việt Nam đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh Mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. | Danh Mục 1, Danh Mục 2, Danh Mục 3, Danh Mục 4 và Danh Mục 8 | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 06/2018/TT-BYT ngày 06/04/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh Mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh Mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | 21/05/2018 |
IV. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH
| TT | Hình thức văn bản | Số/Ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Nội dung, quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/08/2014 | Quy định nội dung hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Y tế. | Khái niệm, định nghĩa của chỉ tiêu số 20 về số ngày điều trị trung bình của 1 đợt điều trị nội trú. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 50/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh. | 01/03/2018 |
2. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/03/2017 | Quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp. | 1. Khoản 2 Điều 5; 2. Điểm b khoản 3 Điều 6; 3. Tiết thứ 3 điểm b khoản 7 Điều 6; 4. Điểm b khoản 2 Điều 9; 5. Mục có thứ tự số 94, 105, 205, 344, 345, 346, 347, 348, 349, 350, 351, 744, 745 và 1804 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 02/2017/TT-BYT. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 44/2017/TT-BYT ngày 16/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi Thông tư 02/2017/TT-BYT quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp. | 01/01/2018 |
| 3. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/04/2017 | Quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định giá một đơn vị máu toàn phần, chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn. | Khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 4. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 20/2018/TT-BYT ngày 30/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2017/TT-BYT ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định giá một đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn. | 01/11/2018 |
V. LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
| TT | Hình thức văn bản | Số/Ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Nghị định của Chính phủ | 29/04/2008 | Quy định về tổ chức, hoạt động của ngân hàng mô và Trung tâm điều phối quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người. | Điều 2, 3, 4. | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 118/2016/NĐ-CP ngày 22/7/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 56/2008/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của ngân hàng mô và Trung tâm điều phối quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người. | 15/09/2016 |
2. | Nghị định của Chính phủ | 27/09/2011 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh. | Điều 3. | Được bãi bỏ bởi Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 01/07/2016 |
| 3. | Nghị định của Chính phủ | 118/2016/NĐ-CP 22/07/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 56/2008/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của ngân hàng mô và Trung tâm Điều phối Quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người | 1. Tiết 4 điểm b khoản 2 Điều 3a. 2. Tiết 4 điểm c khoản 2 Điều 3a. 3. Tiết 2 điểm d khoản 1 Điều 4. 4. Điều 3a 5. Điều 4 | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 13/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. | 13/11/2018 |
| 4. | Nghị định của Chính phủ | 01/07/2016 | Quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 1. Điểm d khoản 1 Điều 7. 2. Khoản 17, 18 và 19 Điều 22. 3. Điểm a khoản 3 Điều 23. 4. Điểm b, c và k khoản 5 Điều 23. 5. Điểm b, c khoản 2 Điều 24. 6. Khoản 3, khoản 5 Điều 24. 7. Điểm a, c và d khoản 2 Điều 25. 8. Điểm a khoản 3 Điều 25. 9. Điểm b khoản 4, khoản 5 Điều 25. 10. Điểm a, d, đ và e khoản 1 Điều 26. 11. Tiết 9 tại điểm c khoản 1 Điều 26. 12. Điểm a khoản 2 Điều 26. 13. Điểm a, d và đ khoản 1 Điều 27. 14. Tiết thứ hai điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 27. 15. Tiết 10, 11 điểm a, điểm b và c khoản 1 Điều 28. 16. Điểm a và tiết 3 điểm b khoản 3 Điều 28. 17. Điểm b và c khoản 1 Điều 29. 18. Khoản 2 Điều 29. 19. Điểm a, b khoản 3 Điều 29. 20. Điểm a, d và đ khoản 1 Điều 30. 21. Điểm a khoản 2 Điều 30. 22. Điểm a khoản 3 Điều 30. 23. Tiết 2 và 3 điểm b khoản 3 Điều 30. 24. Điểm a khoản 4 Điều 31. 25. Khoản 5 Điều 31. 26. Điểm b khoản 2, điểm b khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 32. 27. Điều 33, 34, 35, 36, 37 và 38. 28. Điểm b và c khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 39, điểm b khoản 1 Điều 4 Sửa đổi Điều 7 Điều 22 Điều 23 Điều 24 Điều 25 Điều 26 Điều 30 | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 13/11/2018m của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. | 13/11/2018 |
| 5. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 19/09/1997 | Ban hành Quy chế bệnh viện. | Quy chế công tác Khoa Y học cổ truyền. | Được bãi bỏ bởi Thông tư 01/2014/TT-BYT ngày 10/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức và hoạt động của Khoa Y, dược cổ truyền trong bệnh viện nhà nước Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành. | 15/03/2014 |
Các quy định về chuyển viện tại Mục 4 Phần IV. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 14/2014/TT-BYT ngày 14/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc chuyển tuyến giữa cơ sở khám, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành. | 01/06/2014 | ||||
Mục 42 về “Trưởng khoa vi sinh”. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 33/2016/TT-BYT ngày 19/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tổ chức và hoạt động xét nghiệm vi sinh trong bệnh viện. | 03/11/2016 | ||||
1. Điểm i Mục 2 của Quy chế công tác Khoa chẩn đoán hình ảnh; 2. “Đã hội chẩn toàn bệnh viện, đối với bệnh viện hạng III; hội chẩn toàn khoa hoặc liên khoa, đối với bệnh viện hạng I và II; sau khi hội chẩn có chỉ định cho người bệnh chuyển viện” trong điểm a Mục 3 Phần II của Quy chế chuyển viện. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 33/2016/TT-BYT ngày 29/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh. | 01/3/2018 | ||||
| Điểm i Mục 2 của Quy chế công tác Khoa chẩn đoán hình ảnh về nhiệm vụ của Bác sỹ, kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 50/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh | 01/03/2018 | ||||
| 6. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/10/2001 | Ban hành bản "Tiêu chuẩn sức khoẻ người điều khiển Phương tiện giao thông cơ giới". | Quy định tiêu chuẩn sức khỏe đối với nhân viên đường sắt. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 12/2018/TT-BYT ngày 04/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn sức khỏe nhân viên đường sắt. | 01/7/2018 |
| Khoản 3.4 tiêu chuẩn về thể lực đối với người điều khiển phương tiện giao thông đường biển. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2008/QĐ-BYT ngày 09/6/2008 về việc ban hành tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam | 26/6/2008 | ||||
| Quy định tiêu chuẩn sức khỏe áp dụng cho người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT ngày 21/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe, việc khám sức khỏe định kỳ đối với người lái xe ô tô và quy định về cơ sở y tế khám sức khỏe cho người lái xe. | 10/10/2015 | ||||
| 7. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/6/2001 | Hướng dẫn điều kiện hành nghề xoa bóp. | 1. Khoản 1 Mục II; các Điểm a, b, d và cụm từ "HIV/AIDS" tại Điểm c Khoản 2 Mục II; 2. Điểm b Khoản 3 Mục II (trừ các cụm từ sau: "Hệ thống công tắc đèn đặt bên ngoài phòng xoa bóp"; "Không có hệ thống khóa và chốt bên trong phòng”; "Không được sử dụng bất cứ phương tiện thông tin nào để thông báo vào phòng xoa bóp"). 3. Điểm c, d, f Khoản 3 Mục II. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 41/2017/TT-BYT ngày 09/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 31/12/2017 |
| 8. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/11/2011 | Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 1. Khoản 3 Điều 3; 2. Các Điều 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 14 và từ Điều 18 đến Điều 40; 3. Điểm b Khoản 1 Điều 42; 4 Khoản 3 Điều 42. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 41/2017/TT-BYT ngày 09/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 31/12/2017 |
| 9. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/05/2013 | Hướng dẫn khám sức khỏe. | 1. Các Điều 9, 12, 13; 2. Khoản 2 và 3 Điều 11. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 41/2017/TT-BYT ngày 09/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 31/12/2017 |
| 10. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 31/12/2013 | Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của cơ sở phục hồi chức năng. | Điều 5. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 41/2017/TT-BYT ngày 09/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 31/12/2017 |
| 11. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/11/2015 | Cấp chứng chỉ hành nghề và giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 1. Cụm từ "định hướng chuyên khoa hoặc" tại Khoản 3 Điều 1; 2. Khoản 2, 3, 4 Điều 7 Thông tư số 41/2011/TT-BYT của Bộ Y tế hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 9 Điều 1; 3. Các Khoản 1, 2, 3 Điều 25a của Thông tư số 41/2011/TT-BYTngày 14/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được bổ sung tại Khoản 14 Điều 1; 4. Khoản 18 Điều 1 (trừ Phụ lục 4b); | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 41/2017/TT-BYT ngày 09/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 31/12/2017 |
| 12. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/12/2017 | Quy định về đơn thuốc, việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. | 1. Khoản 3 Điều 6 2. Đoạn “ban hành kèm theo Thông tư này, kèm theo bản tóm tắt hồ sơ bệnh án theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 59 Luật khám bệnh, chữa bệnh của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cuối cùng Điều trị để làm căn cứ cho bác sỹ tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giường bệnh Điều trị nội trú kê đơn thuốc; mỗi lần kê đơn, số lượng thuốc sử dụng không vượt quá 10 (mười) ngày sử dụng.” tại Khoản 2 Điều 8 3. Mẫu đơn thuốc quy định tại Phụ lục I. | Được bãi bỏ tại Thông tư số 18/2018/TT-BYT ngày 22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 52/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 quy định về đơn thuốc và kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong Điều trị ngoại trú. | 15/10/2018 |
| 13. | Thông tư liên tịch Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ Công an | 10/02/2012 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 94/2010/NĐ-CP ngày 09/9/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng. | Chương III. | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 17/2015/TTLT-BYT-BLĐTBXH-BCA ngày 09/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Công an quy định thẩm quyền, thủ tục và quy trình xác định tình trạng nghiện ma túy. | 23/8/2015 |
| 14. | Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Giao thông vân tải | 05/11/2012 | Quy định tiêu chuẩn sức khỏe của nhân viên hàng không và điều kiện đối với cơ sở y tế thực hiện việc khám sức khỏe cho nhân viên hàng không. | Điểm a Khoản 1 Phụ lục quy định điều kiện cơ sở y tế thực hiện việc khám sức khỏe cho nhân viên hàng không. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 41/2017/TT-BYT ngày 09/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 31/12/2017 |
| 15. | Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội | 27/09/2013 | Quy định tỷ lệ tổn thương cơ thể do thương tích, bệnh, tật và bệnh nghề nghiệp. | Khoản 1 Điều 1. | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 21/2014/TTLT-BYT-LĐTBXH ngày 12 tháng 6 năm 2014 của liên Bộ Y tế - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi Khoản 1 Điều 1 của Thông tư liên tịch số 28/2013/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 27 tháng 9 năm 2013 của liên Bộ Y tế - Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội quy định tỷ lệ tổn thương cơ thể do thương tích, bệnh, tật và bệnh nghề nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2014. | 15/08/2014 |
| 16. | Thông tư liên tịch Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính, Bộ Y tế | 14/02/2014 | Hướng dẫn thực hiện một số tiêu chuẩn vật chất hậu cần và chế độ chăm sóc y tế đối với người làm công tác cơ yếu. | Điều 6 và Điều 7. | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 85/2016/TTLT-BQP-BYT-BTC ngày 20/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng - Bộ Y tế - Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế đối với quân nhân và người làm công tác cơ yếu do ban hành. | 06/08/2016 |
| 17. | Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội | 25/11/2014 | Hướng dẫn khám giám định thương tật đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh. | Khoản 2, Khoản 3 Điều 16. | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 20/2016/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hộihướng dẫn khám giám định bệnh, tật, dị dạng, dị tật có liên quan đến phơi nhiễm với chất độc hóa học đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ. | 08/09/2016 |
| 18. | Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Giao thông vận tải | 21/08/2015 | Quy định tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe và điều kiện của cơ sở y tế khám sức khỏe người lái xe. | 1. Khoản 1 Điều 6; 2. Các Điều 7 và 8. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 41/2017/TT-BYT ngày 09/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 31/12/2017 |
VI. LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ ĐÀO TẠO
| TT | Hình thức/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 02/02/2012 | Hưỡng dẫn về thử thuốc trên lâm sàng. | Khoản 3 Điều 5, khoản 3 Điều 6, khoản 3 Điều 7; Điều 2, Điều 3, Điều 4, Chương III, Chương IV, Chương V, Chương VI, Chương VII, Chương VIII, Điều 39, Điều 40. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 21/2018/TT-BYT ngày 12/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu và Thông tư số 29/2018/TT-BYT ngày 29/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về thử thuốc trên lâm sàng | Khoản 3 Điều 5, khoản 3 Điều 6, khoản 3 Điều 7 hết hiệu lực kể từ ngày 28/10/2018. Điều 3, Điều 4, Chương III, Chương IV, Chương V, Chương VI, Chương VII, Chương VIII, Điều 39, Điều 40 hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2019 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/11/2017 | Quy định việc thành lập, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành. | Điều 16, Điều 17, Điều 18. | Đã được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
|
| Thông tư liên tịch của liên Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Y tế | 09/06/2014 | Về bảo đảm an toàn bức xạ trong y tế. | Khoản 1 Điều 1; Khoản 4, 6, 7, 8 Điều 2; Điểm c khoản 3 Điều 10; Khoản 2 Điều 13; Khoản 3 Điều 21; Điểm d khoản 3 Điều 25; Điểm c khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 29, Phụ lục III. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 13/2018/TT-BKHCN ngày 05/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BKHCN-BYT. | 01/11/2018 |
VII. LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ
| TT | Hình thức/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 31/03/2009 | Quy định chế độ phụ cấp đặc thù đối với cán bộ, viên chức công tác tại Bệnh viện Hữu Nghị, Bệnh viện Thống Nhất, Bệnh viện C Đà Nẵng thuộc Bộ Y tế, các Phòng Bảo vệ sức khoẻ Trung ương 1, 2, 2B, 3 và 5, Khoa A11 Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 và Khoa A11 Viện Y học cổ truyền Quân đội | Điều 1 và Điều 2. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2015/QĐ-TTg ngày 18/6/2015 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi Quyết định số 46/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ phụ cấp đặc thù đối với cán bộ, viên chức công tác tại Bệnh viện Hữu nghị, Bệnh viện Thống Nhất, Bệnh viện C Đà Nẵng thuộc Bộ Y tế, các Phòng Bảo vệ sức khỏe Trung ương 1, 2, 2B, 3 và 5, Khoa A11 Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 và Khoa A11 Viện Y học cổ truyền Quân đội do Thủ tướng Chính phủ ban hành. | 15/08/2015 |
| 2. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/04/2006 | Về việc ban hành 03 quy định về quản lý cán bộ, công chức trong Cơ quan Bộ Y tế. | 1. Quy định tuyển dụng cán bộ, công chức về công tác tại Cơ quan Bộ Y tế. 2. Quy định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, từ chức, miễn nhiệm cán bộ, công chức lãnh đạo trong Cơ quan Bộ Y tế. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
| 4. | Thông tư liên bộ | 08/TT-LB 20/04/1995 | Hướng dẫn một số vấn đề về tổ chức và chế độ chính sách đối với y tế cơ sở. | Các quy định về chức năng, nhiệm vụ của Trạm y tế xã, phường, thị trấn. | Được bãi bỏ bởi Thông tư 33/2015/TT-BYT ngày 27/10/2015 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ của Trạm y tế xã, phường, thị trấn. | 14/12/2015 |
| 5. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 31/12/2013 | Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của cơ sở phục hồi chức năng. | Điều 5. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 41/2017/TT-BYT ngày 09/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 31/12/2017 |
VIII. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG Y TẾ
| TT | Hình thức/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Nghị định của Chính phủ | 91/2016/NĐ-CP 01/07/2016 | Quy định về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. | 1. Khoản 1 Điều 4. 2. Điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 5. 3. Điểm c, e, g khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 7. 4. Yêu cầu phải có giấy tờ chứng minh tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật về khoảng cách an toàn của Bộ Công Thương tại điểm d khoản 1 Điều 7. 5. Khoản 1 Điều 10. 6. Điểm b khoản 2; các điểm b, d, đ và e khoản 3 Điều 14. 7. Khoản 5 Điều 15. 8. Điểm b khoản 1 Điều 40. 9. Khoản 1 và khoản 3 Điều 41. 10. Khoản 3 Điều 42. | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. | 12/11/2018 |
| 2. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 10/10/2002 | Về việc ban hành 21 tiêu chuẩn vệ sinh lao động, 05 nguyên tắc và 07 thông số vệ sinh lao động. | Tiêu chuẩn cường độ điện từ trường dải tần số 30kHz - 300GHz thuộc Tiêu chuẩn vệ sinh lao động. | Được thay thế bởi Thông tư số 21/2016/TT-BYT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điện từ trường tần số cao - Mức tiếp xúc cho phép điện từ trường tần số cao tại nơi làm việc. | 01/12/2016 |
Tiêu chuẩn chiếu sáng trong Tiêu chuẩn vệ sinh lao động. | Được thay thế bởi Thông tư số 22/2016/TT-BYT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chiếu sáng - Mức cho phép chiếu sáng nơi làm việc. | 01/12/2016 | ||||
Tiêu chuẩn về tiếng ồn trong Tiêu chuẩn vệ sinh lao động. | Được thay thế bởi Thông tư số 24/2016/TT-BYT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn - Mức tiếp xúc cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc. | 01/12/2016 | ||||
Tiêu chuẩn từ trường tần số thấp và Tiêu chuẩn cường độ điện trường tần số thấp trong Tiêu chuẩn vệ sinh lao động. | Được thay thế bởi Thông tư số 25/2016/TT-BYT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điện từ trường tần số công nghiệp - Mức tiếp xúc cho phép điện từ trường tần số công nghiệp tại nơi làm việc. | 01/12/2016 | ||||
Tiêu chuẩn vi khí hậu trong Tiêu chuẩn vệ sinh lao động. | Được thay thế bởi Thông tư số 26/2016/TT-BYT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí hậu - Giá trị cho phép vi khí hậu tại nơi làm việc. | 01/12/2016 | ||||
| Tiêu chuẩn rung trong trong Tiêu chuẩn vệ sinh lao động. | Được thay thế bởi Thông tư số 27/2016/TT-BYT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về rung - Giá trị cho phép tại nơi làm việc. | 01/12/2016 | ||||
Tiêu chuẩn cơ sở vệ sinh phúc lợi. | Đã được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2017/TT-BYT ngày 17/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng Bộ Y tế. | 01/07/2017 | ||||
| Tiêu chuẩn khoảng cách bảo vệ vệ sinh. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 09/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 25/11/2018 | ||||
| 3. | Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | 20/04/1998 | Hướng dẫn thực hiện các quy định về bệnh nghề nghiệp. | Mục V và Mục VII. | Được thay thế bởi Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội. | 01/07/2016 |
| 4. | Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | 27/09/2013 | Quy định tỷ lệ tổn thương cơ thể do thương tích, bệnh tật và bệnh nghề nghiệp. | Bảng 3 tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh nghề nghiệp. | Được thay thế bởi Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội. | 01/07/2016 |
IX. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS
| TT | Hình thức/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Nghị định của Chính phủ | 01/07/2016 | Quy định điều kiện thực hiện xét nghiệm HIV. | 1. Điều 3. 2. Điểm b khoản 1 Điều 5. 3. Điểm b khoản 2 Điều 5. 4. Điều 4 5. Điểm a khoản 1 Điều 5 6. Khoản 3 Điều 5 7. Điểm c khoản 4 Điều 5. | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. | 12/11/2018 |
| 2. | Nghị định của Chính phủ | 01/07/2016 | Quy định về điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế. | 1. Điểm b, c và d khoản 1 Điều 12. 2. Tiết 6, 7 điểm a khoản 2 Điều 12. 3. Nội dung “Số lượng nhân viên làm việc toàn thời gian phải đạt tỷ lệ từ 75% trở lên trên tổng số nhân viên của cơ sở điều trị thay thế” quy định tại điểm h khoản 3 Điều 12. 4. Điểm b khoản 1 Điều 13. | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. | 12/11/2018 |
| 3. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/08/2011 | Quy định việc xét nghiệm HIV bắt buộc trong một số trường hợp cần thiết để chẩn đoán. và điều trị cho người bệnh. | Khoản 5 Điều 1 và cụm từ “Khoản 5” tại Khoản 2 Điều 3. | Được bãi bỏ bởi Thông tư 01/2015/TT-BYT ngày 27/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn tư vấn phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế | 15/04/2015 |
| 4. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/06/2017 | Quy định về quản lý thuốc kháng HIV được mua sắm tập trung cấp quốc gia sử dụng nguồn quỹ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và hỗ trợ chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng HIV cho người nhiễm HIV có thẻ bảo hiểm y tế. | 1. Khoản 4 Điều 2; 2. Khoản 2 Điều 3; 4. Điểm b Khoản 2 Điều 4; 5. Điểm c Khoản 3 Điều 4; 6. Điểm c Khoản 1 và điểm b Khoản 2 Điều 7. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 08/2018/TT-BYT ngày 18 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung Thông tư số 28/2017/TT-BYT ngày 28 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý thuốc kháng HIV được mua sắm tập trung cấp quốc gia sử dụng nguồn quỹ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và hỗ trợ chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng HIV cho người nhiễm HIV có thẻ bảo hiểm y tế. | 15/06/2018 |
XI. LĨNH VỰC TRANG THIẾT BỊ VÀ CÔNG TRÌNH Y TẾ
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Nội dung, quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Nghị định của Chính phủ | 15/05/2016 | Quản lý trang thiết bị y tế. | 1. Khoản 2 Điều 12. 2. Điểm b khoản 2 Điều 15. 3. Mẫu số 10 Phụ lục I. 4. Mẫu số 11 Phụ lục I. 5. Mẫu số 08 Phụ lục IV. | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. | 31/12/2018 |
| 2. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/10/2015 | Quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế. | Danh mục mã hàng ban hành tại Phụ lục số I. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 12/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục trang thiết bị y tế được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | 01/07/2018 |
XII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHUNG
| TT | Hình thức văn bản/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 25/05/2015 | Quy định về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế. | 1. Điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ Khoản 3 Điều 1; 2. Điều 7, Điều 10, Điều 16; 3. Điểm b khoản 1 và khoản 3 Điều 12; 4. Phạm vi điều chỉnh về xác nhận nội dung quảng cáo đối với thuốc. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
XIII. LĨNH VỰC SỨC KHOẺ BÀ MẸ - TRẺ EM
| TT | Hình thức văn bản/cơ quan ban hành | Số/Ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
| Nghị định của Chính phủ | 05/08/2008 | Về xác định lại giới tính. | Điều 7, Điều 8, Điều 10. | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ về sửa đổi quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. | 12/11/2018. |
|
| Nghị định của Chính phủ | 28/01/2015 | Quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo. | Khoản 2 Điều 7; điểm c khoản 1 Điều 9 và Điều 13 và Mẫu số 02. | Được bãi bỏ một phần bởi Nghị định số 98/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 10/2015/NĐ-CP quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo và Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ về sửa đổi quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. | 01/07/2016 12/11/2018 (đối với khoản 2 Điều 7 và Mẫu số 02) |
|
| Nghị định của Chính phủ | 01/07/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2015/NĐ-CP ngày 28/01/2015 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo. | Khoản 1 Điều 1. | Được bãi bỏ một phần bởi Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ về sửa đổi quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. | 12/11/2018 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/07/2012 | Ban hành Quy trình kỹ thuật thụ tinh nhân tạo và thụ tinh trong ống nghiệm. | Mục IV. Quy trình thụ tinh trong ống nghiệm. | Được bãi bỏ một phần bởi Thông tư số 57/2015/TT- BYT ngày 30/12/2015 của Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Nghị định 10/2015/NĐ-CP ngày 28/01/2015 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo. | 15/02/2016 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 24/10/2012 | Quy định cấp và sử dụng Giấy chứng sinh. | 2. Mẫu giấy chứng sinh. | Hết hiệu lực một phần bởi Thông tư số 34/2015/TT-BYT ngày 27/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Thông tư 17/2012/TT-BYT ngày 22/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp và sử dụng Giấy chứng sinh và Thông tư số 14/2016/TT-BYT ngày 12/05/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội thuộc lĩnh vực y tế. | Từ 14/12/2015 (điểm a khoản 2 Điều 2); Từ 01/7/2016 (Mẫu giấy chứng sinh). |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/12/2015 | Quy định chi tiết một số điều của Nghị định 10/2015/NĐ-CP ngày 28/01/2015 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo. | Khoản 1 Điều 30. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 41/2017/TT-BYT ngày 09/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 31/12/2017 |
XIV. LĨNH VỰC Y DƯỢC CỔ TRUYỀN
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Nội dung, quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 21/01/2016 | Quy định về hoạt động kinh doanh dược liệu. | 1. Điều 4; 2. Khoản 1, 3 Điều 5; 3. Các điều 6, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15. | Được thay thế bởi Nghị định số 102/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh thuốc và hết hiệu lực theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư năm 2014. | 01/7/2016 |
XV. LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Nội dung, quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|
| Nghị định của Chính phủ | 01/07/2016 | Quy định về việc bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm. | 1. Điều 2. 2. Điểm d khoản 1 Điều 4. 3. Điểm a, c, d, đ và e khoản 1 Điều 5. 4. Điểm b và c khoản 2 Điều 5. 5. Điểm b, d khoản 3 Điều 5. 6. Điểm b, c, đ, e và g khoản 4 Điều 5. 6. Điểm c khoản 2 Điều 6. 7. Điểm b khoản 4 Điều 6. 8. Điểm đ khoản 1 Điều 7. 9. Điểm c khoản 2 Điều 7. 10. Điều 8. 11. Điểm d, e, h khoản 1 Điều 11. 12. Điểm b khoản 4 Điều 11. | Đã được bãi bỏ bởi Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. | 12/11/2018 |
|
| Nghị định của Chính phủ | 01/7/2016 | Quy định về hoạt động tiêm chủng. | 1. Điểm c khoản 1 Điều 8. 2. Đểm b, c, d, đ khoản 1 Điều 9. 3. Điểm b và d khoản 2 Điều 9. 4. Điểm b khoản 1 Điều 10 | Đã được bãi bỏ bởi Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. | 12/11/2018 |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Giáo dục đào tạo | 03/2000/TTLT-BYT-BGDĐT 01/03/2000 | Hướng dẫn thực hiện công tác y tế trường học. | Các nội dung quy định liên quan đến hướng dẫn hoạt động công tác y tế trường học đối với các trường mầm non và phổ thông. | Đã được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDDT ngày 12/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ giáo dục và đào tạo quy định về công tác y tế trường học. | 30/06/2016 |
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật cần đình chỉ việc thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018
I. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Kiến nghị | Nội dung kiến nghị/ Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
| Luật của Quốc hội | 55/2010/QH12 17/6/2010 | An toàn thực phẩm | Sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung không còn phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội hiện nay. | Bộ Y tế | 2021-2022 |
|
| Nghị định của Chính phủ | 28/01/2016 | Tăng cường vi chất dinh dưỡng vào thực phẩm | Sửa đổi, bổ sung | Điểm b Mục 15 Phần 2 Nghi quyết số 19-2018/NQ-CP ngày 15/5/2018 đã giao nhiệm vụ cho Bộ Y tế phải sửa đổi, bổ sung Nghị định 09/2016/NĐ-CP | Bộ Y tế | 2018-2019 |
|
| Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ | 28/3/2007 | Về việc triển khai các biện pháp cấp bách bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm | Bãi bỏ | Nội dung đã được thay thế bởi chỉ thị số 34 Chỉ thị số 34/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ Về việc tiếp tục đẩy mạnh công tác bảo đảm an toàn thực phẩm và phòng chống ngộ độc thực phẩm trong tình hình mới | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 3542/2000/QĐ-BYT 09/10/2000 | Ban hành Quy định về vệ sinh an toàn đối với bia hơi và rượu lên men độ cồn thấp. | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành hết hiệu lực. Đã được điều chỉnh bởi Thông tư số 45/2010/TT-BYT | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/10/2003 | Ban hành Quy định về lấy mẫu thực phẩm và bệnh phẩm khi xảy ra ngộc độc thực phẩm | Sửa đổi, bổ sung | Căn cứ ban hành hết hiệu lực. Việc lấy mẫu gặp một số khó khăn trong thực tiễn: số lượng mẫu lấy, kinh phí chi trả. | Bộ Y tế | 2019 - 2021 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/9/2004 | Cho phép áp dụng 12 thử nghiệm phát hiện nhanh ô nhiễm hóa học trong thực phẩm | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành hết hiệu lực. Nội dung văn bản này đã được điều chỉnh bởi Thông tư số 11/2014/TT-BYT | Bộ Y tế | 2019-2020 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/9/2004 | Về việc cho phép áp dụng trên thực địa 05 thử nghiệm kiểm tra nhanh chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành hết hiệu lực. Nội dung văn bản này đã được điều chỉnh bởi Thông tư số 11/2014/TT-BYT | Bộ Y tế | 2019-2020 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/12/2005 | Giao Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Quảng Trị trách nhiệm kiểm tra nhà nước về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu. | Thay thế | Nội dung mang tính chất là quyết định hành chính. Xây dựng quyết định hành chính thay thế | Bộ Y tế | 2019-2020 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 09/01/2006 | Về việc ban hành “Quy định chế độ báo cáo và mẫu báo cáo về vệ sinh an toàn thực phẩm” | Sửa đổi, bổ sung | Căn cứ ban hành hết hiệu lực. Nội dung không còn phù hợp với Luật An toàn thực phẩm và Nghị định số 15/2018/NĐ-CP. | Bộ Y tế | 2019-2021 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 09/3/2006 | Về việc ban hành “Quy định phân cấp nhiệm vụ quản lý và tham gia quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm trong ngành y tế” | Sửa đổi, bổ sung | Căn cứ ban hành hết hiệu lực. Nội dung không còn phù hợp với Nghị định 15/2018/NĐ-CP. | Bộ Y tế | 2019-2020 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/12/2006 | Ban hành "Quy chế điều tra ngộ độc thực phẩm" | Sửa đổi, bổ sung | Căn cứ ban hành hết hiệu lực. Nội dung không còn phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội hiện nay. | Bộ Y tế | 2019-2021 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 23/3/1998 | Hướng dẫn thực hiện quản lý an toàn vệ sinh trong kinh doanh dịch vụ và phục vụ ăn uống. | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành hết hiệu lực. Nội dung Không phù hợp với Luật An toàn thực phẩm và Nghị định số 15/2018/NĐ-CP | Bộ Y tế | 2019-2020 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 07/3/2007 | Hướng dẫn về điều kiện và thủ tục chỉ định tổ chức thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu | Sửa đổi, bổ sung | Căn cứ ban hành hết hiệu lực. Nội dung của văn bản: không còn phù hợp với điều kiện hiện nay, không phù hợp với quy định Luật an toàn thực phẩm; Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa | Bộ Y tế | 2019-2020 |
|
| Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Y tế | 07/2001/CT-BYT 05/7/2001 | Về việc tăng cường công tác nuôi dưỡng người bệnh và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trong bệnh viện | Bãi bỏ | Nội dung đã được điều chỉnh bởi Thông tư số 08/2011/TT-BYT ngày 26/01/2011 của Bộ trưởng hướng dẫn về công tác dinh dưỡng tiết chế trong bệnh viện. | Bộ Y tế | 2019-2020 |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Thủy sản | 15/2001/TTLT-YT-TS 18/07/2001 | Về việc phối hợp trong phòng chống ngộ độc cá nóc | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành hết hiệu lực. Nội dung đã được điều chỉnh bởi quy chế điều tra ngộ độc thực phẩm. | Bộ Y tế | 2019-2020 |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bộ Công thương | 27/10/2014 | Hướng dẫn ghi nhãn hàng hóa đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm và chất hỗ trợ chế biến thực phẩm bao gói sẵn | Bãi bỏ | Nội dung của văn bản: không còn phù hợp với Nghị định số 43/2017/NĐ-CP về ghi nhãn. | Bộ Y tế | 2019 |
II. LĨNH VỰC BẢO HIỂM Y TẾ
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Kiến nghị | Nội dung kiến nghị/ Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Công an, Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 28/12/2015 | Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế đối với người lao động, học sinh, sinh viên và thân nhân sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ trong Công an nhân dân | Bãi bỏ | Đối tượng và mức đóng đã được quy định tại Nghị định số 105/2014/NĐ-CP ngày 15/11/2014 và Nghị định số 146/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế. | Bộ Công an | 2019 |
III. LĨNH VỰC DÂN SỐ
| TT | Hình thức văn bản | Số/Ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Kiến nghị | Nội dung kiến nghị/ Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
| Pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội | 06/2003/PL-BTVQH11 9/1/2003 | Dân số | Thay thế | Nhiều quy định của Pháp lệnh dân số không còn phù hợp như quy định về quyền, nghĩa vụ của cặp vợ chồng, cá nhân, gia đình, chính sách dân số, số con...không còn phù hợp | Bộ Y tế | 2021-2023 |
|
| Pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội | 27/12/2008 | Về việc sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số | Thay thế | Quy định về quyền, nghĩa vụ của cặp vợ chồng, cá nhân, gia đình, số con...không còn phù hợp với điều kiện hiện nay và định hướng của công tác dân số tại Nghị quyết số 21/TW | Bộ Y tế | 2022-2023 |
IV. LĨNH VỰC DƯỢC - MỸ PHẨM
| TT | Hình thức văn bản | Số/Ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Kiến nghị | Nội dung kiến nghị/ Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 16/5/2005 | Phê duyệt Kế hoạch "Dự trữ lưu thông thuốc quốc gia phục vụ công tác phòng bệnh, chữa bệnh cho nhân dân" | Bãi bỏ | Quyết định này chỉ áp dụng đến năm 2010 và đã được điều chỉnh bởi Quyết định số 68/QĐ-TTg Ngày 10 tháng 1 năm 2014Phê duyệt Chiến lược quốc gia phát triển ngành Dược Việt Nam giai đoạn đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030. | Bộ Tư pháp | 2019 |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 29/3/2007 | Về việc phê duyệt Đề án "Phát triển công nghiệp Dược và xây dựng mô hình hệ thống cung ứng thuốc của Việt Nam giai đoạn 2007 - 2015 và tầm nhìn đến năm 2020" | Bãi bỏ | Các nội dung của Quyết định không còn phù hợp với Quyết định số 68/QĐ-TTg ngày 10/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Chiến lược quốc gia phát triển ngành Dược Việt Nam giai đoạn đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030. | Bộ Tư pháp | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/10/2005 | Về việc sử dụng thuốc dự trữ lưu thông | Bãi bỏ | Luật Dược 2016 hiện hành không có quy định về thuốc dự trữ lưu thông. Đồng thời, Quyết định này căn cứ và ban hành để hướng dẫn Quyết định số 110/2005/QĐ-TTg ngày 16/5/2005 của Thủ tướng Chính phủ có tiến độ thực hiện đến năm 2010 | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 3151/2005/QĐ-BYT 30/8/2005 | Ban hành Quy chế quản lý thuốc dự trữ lưu thông | Bãi bỏ | Luật Dược 2016 hiện hành không có quy định về thuốc dự trữ lưu thông. Đồng thời, Quyết định này căn cứ và ban hành để hướng dẫn Quyết định số 110/2005/QĐ-TTg ngày 16/5/2005 của Thủ tướng Chính phủ có tiến độ thực hiện đến năm 2010 | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/10/2008 | Ban hành Danh mục thuốc hiếm theo yêu cầu điều trị | Thay thế | Căn cứ ban hành văn bản đã hết hiệu lực thi hành và đang xây dựng Thông tư thay thế | Bộ Y tế | 2019 - 2020 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 02/1999/TT-BYT 13/3/1999 | Hướng dẫn việc tổ chức bán thuốc chữa bệnh có trợ cước vận chuyển ở địa bàn miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc. | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành Thông tư (Nghị định số 20/1998/NĐ-CP) không còn phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội và Luật Dược năm 2016 cũng không có quy định về chính sách trợ cấp bán thuốc chữa bệnh | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 01/03/2010 | Hướng dẫn bảo mật dữ liệu thử nghiệm trong đăng ký thuốc | Sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ | Căn cứ ban hành Thông tư đã hết hiệu lực. Nội dung Thông tư có quy định quyền, nghĩa vụ của cơ sở; hồ sơ, thủ tục hành chính nên không phù hợp với pháp luật hiện hành | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 26/4/2010 | Hướng dẫn báo cáo số liệu nghiên cứu sinh khả dụng/ tương đương sinh học trong đăng ký thuốc. | Thay thế | Căn cứ ban hành Thông tư đã hết hiệu lực. Cần ban hành Thông tư thay thế theo quy định tại Điều 100 và 101 Luật Dược. | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 07/9/2010 | Hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện quy định quản lý nhà nước về dược, mỹ phẩm | Bãi bỏ | Do Thông tư không có tính quy phạm nên sẽ bãi bỏ và ban hành dưới dạng Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 19/4/2011 | Quy định nguyên tắc sản xuất thuốc từ dược liệu và lộ trình áp dụng nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt sản xuất thuốc (GMP) đối với cơ sở sản xuất thuốc từ dược liệu. | Bãi bỏ | Nội dung đã được điều chỉnh bởi Thông tư số 35/2018/TT-BYT ngày 22/11/2018 của Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt sản xuất thuốc | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 31/8/2012 | Quy định các nguyên tắc, tiêu chuẩn "Thực hành tốt sản xuất bao bì dược phẩm" và hướng dẫn triển khai, áp dụng | Sửa đổi, bổ sung | Căn cứ ban hành Thông tư đã hết hiệu lực. Nội dung không còn phù hợp với Luật Dược. | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 13/8/2013 | Hướng dẫn hoạt động gia công thuốc. | Sửa đổi, bổ sung | Sửa đổi cho phù hợp với Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý ngoại thương | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 05/5/2016 | Ban hành Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá | Thay thế | Hiện nay một số thuốc cần thiết cho nhu cầu điều trị, được nhiều bệnh viện sử dụng thường xuyên cần sớm được đưa vào Danh mục thuốc đấu thầu tập trung quốc gia để giảm giá thuốc. | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 05/5/2016 | Ban hành Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp | Thay thế | Hiện nay một số thuốc sản xuất trong nước đáp ứng được yêu cầu điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp cần bổ sung vào Danh mục | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 11/5/2016 | Quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập | Thay thế | Hiện nay một số quy định tại Thông tư đã không còn phù hợp, ví dụ: phân nhóm thuốc, tổ chức đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế, một số tình hướng vướng mắc trong đấu thầu | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/01/2018 | Quy định về Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc | Sửa đổi, bổ sung | Bãi bỏ Khoản 5 Điều 9 và các quy định liên quan đến cơ sở bán lẻ thuốc, kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt vì không phù hợp với Nghị định số 155/2018/NĐ-CP | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 09/02/2018 | Quy định về Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc | Sửa đổi, bổ sung | Bãi bỏ Khoản 5 Điều 9 và các quy định đến cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc có kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt do không phù hợp với Nghị định số 155/2018/NĐ-CP. | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 09/02/2018 | Quy định về thực hành tốt phòng thí nghiệm | Sửa đổi, bổ sung | Đề nghị bãi bỏ Khoản 5 Điều 9 và các quy định đến cơ sở kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt do không phù hợp với Nghị định số 155/2018/NĐ-CP | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/10/2005 | Về việc sử dụng thuốc dự trữ lưu thông | Bãi bỏ | Luật Dược 2016 hiện hành không có quy định về thuốc dự trữ lưu thông. Đồng thời, Quyết định này căn cứ và ban hành để hướng dẫn Quyết định số 110/2005/QĐ-TTg ngày 16/5/2005 của Thủ tướng Chính phủ có tiến độ thực hiện đến năm 2010 | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 3151/2005/QĐ-BYT 30/8/2005 | Ban hành Quy chế quản lý thuốc dự trữ lưu thông | Bãi bỏ | Luật Dược 2016 hiện hành không có quy định về thuốc dự trữ lưu thông. Đồng thời, Quyết định này căn cứ và ban hành để hướng dẫn Quyết định số 110/2005/QĐ-TTg ngày 16/5/2005 của Thủ tướng Chính phủ có tiến độ thực hiện đến năm 2010 | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/10/2008 | Ban hành Danh mục thuốc hiếm theo yêu cầu điều trị | Thay thế | Căn cứ ban hành văn bản đã hết hiệu lực thi hành và đang xây dựng Thông tư thay thế | Bộ Y tế | 2019 |
V. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Kiến nghị | Nội dung kiến nghị Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
| Nghị định của Chính phủ | 15/10/2012 | Về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập | Thay thế | Nội dung không còn phù hợp điều kiện kinh tế - xã hội hiện nay và thể chế hóa quan điểm của Đảng tại Nghị quyết 20-NQ/TW ngày 25/10/2017 về tăng cường công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân trong tình hình mới. | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ | 29/6/2004 | Tăng cường công tác kết hợp quân - dân y, chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân và bộ đội trong giai đoạn mới | Bãi bỏ |
Nội dung đã được điều chỉnh bởi Nghị định số 118/2018/NĐ-CP | Bộ Tư pháp | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 379/2002/QĐ-BYT 08/02/2002 | Về việc ban hành quy chế về thống kê Y tế | Thay thế | Không phù hợp với Luật thống kê 2017 | Bộ Y tế | 2019-2020 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 1829/2002/QĐ-BYT 17/05/2002 | Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trong ngành y tế. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Nghị định số 93/2009/NĐ-CP | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 23/10/2007 | Về việc ban hành Quy trình thẩm định và phê duyệt các dự án đầu tư xây dựng công trình y tế sử dụng vốn ngân sách nhà nước | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với Luật xây dựng năm 2014 | Bộ Y tế | 2019-2020 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/02/2008 | Về việc ban hành Quy định Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của Bộ Y tế | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với Nghị định 16/2016/NĐ-CP | Bộ Y tế | 2019-2020 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/9/2008 | Ban hành Hướng dẫn tạm thời phương pháp điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng do biến động giá nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu xây dựng thuộc các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước do Bộ Y tế quản lý | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với Luật Xây dựng | Bộ Y tế | 2019-2020 |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng | 29/4/2003 | Hướng dẫn công tác kết hợp quân, dân y trong phòng chống sốt rét | Bãi bỏ | Đã được điều chỉnh bởi Nghị định 118/2018/NĐ-CP quy định công tác về kết hợp quân dân y | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế - Bộ Quốc phòng | 08/2005/TTLT/-BYT-BQP 16/3/2005 | Hướng dẫn triển khai thực hiện Chỉ thị số 25/2004/CT-TTg ngày 29/6/2004 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường công tác kết hợp quân - dân y chăm sóc, bảo vệ sức khoẻ nhân dân và bộ đội trong giai đoạn mới. | Bãi bỏ | Đã được điều chỉnh bởi Nghị định 118/2018/NĐ-CP quy định công tác về kết hợp quân dân y | Bộ Y tế | 2019-2020 |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Tài chính, Bộ Y tế | 14/9/2005 | Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính và một số định mức chi tiêu của dự án "Phòng chống HIV/AIDS ở Việt Nam" do Ngân hàng thế giới viện trợ không hoàn lại | Bãi bỏ | Dự án "Phòng chống HIV/AIDS ở Việt Nam" do Ngân hàng Thế giới viện trợ không hoàn lại đã kết thúc | Bộ Tài chính | 2019 |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Tài chính, Bộ Y tế | 24/08/2010 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư liên tịch số 88/2005/TTLT-BTC-BYT ngày 11/10/2005 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Y tế hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính và một số định mức chi tiêu của dự án "Phòng chống HIV/AIDS ở Việt Nam" do Ngân hàng Thế giới viện trợ không hoàn lại | Bãi bỏ | Dự án "Phòng chống HIV/AIDS ở Việt Nam" do Ngân hàng Thế giới viện trợ không hoàn lại đã kết thúc | Bộ Tài chính | 2019 |
VI. LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Kiến nghị | Nội dung kiến nghị Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
| Luật của Quốc hội | 75/2006/QH11 29/11/2006 | Hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác | Sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung không còn phù hợp hoặc chưa bảo đảm tính khả thi: Xác định chết não, Thủ tục đăng ký hiến, điều kiện đối với cơ sở y tế, chế độ chính sách cho người hiến, ngân hàng mô. Bổ sung một số quy định hiện chưa được quy định bởi Luật: hiến máu, tế bào gốc | Bộ Y tế | 2021-2022 |
|
| Luật của Quốc hội | 40/2009/QH12 04/12/2009 | Khám bệnh, chữa bệnh | Thay thế | Một số nội dung không còn phù hợp với điều kiện hiện nay, cụ thể: quy định về cấp chứng chỉ hành nghề, cấp giấy phép hoạt động… | Bộ Y tế | 2019-2020 |
|
| Nghị định của Chính phủ | 29/04/2008 | Quy định về tổ chức, hoạt động của ngân hàng mô và Trung tâm điều phối quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người | Thay thế | Bổ sung quy định liên quan ngân hàng tạng, ngân hàng giác mạc, ngân hàng tế bào gốc | Bộ Y tế | 2023 |
|
| Nghị định của Chính phủ | 27/09/2011 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh. | Thay thế | Sửa đổi, bổ sung cùng với Luật khám bệnh, chữa bệnh | Bộ Y tế | 2021-2022 |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 15/10/2002 | Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo | Sửa đổi | Quy định Nhà nước hỗ trợ một phần chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế mà các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 2 Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg phải đồng chi trả…không còn phù hợp với Luật Bảo hiểm y tế hiện hành | Bộ Y tế | 2019-2021 |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 22/02/2008 | Phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới khám chữa bệnh đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 | Thay thế | nội dung không còn phù hợp với Luật quy hoạch và tình hình kinh tế xã hội | Bộ Y tế | 2020-2021 |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 1/3/2012 | Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo | Sửa đổi | Quy định Nhà nước hỗ trợ một phần chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế mà các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 2 Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg phải đồng chi trả…không còn phù hợp với Luật Bảo hiểm y tế hiện hành | Bộ Y tế | 2019-2021 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | Hướng dẫn phạm vi hoạt động chuyên môn đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh | Ban hành mới | Hướng dẫn Điểm a Khoản 5 Điều 10 và Điều 40 Nghị định số 109/2016/NĐ-CP | Bộ Y tế | 2019 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/1993/BYT-QĐ 13/1/1993 | Ban hành "Hướng dẫn thực hành điều trị" | Bãi bỏ | Các nội dung của quyết định đã được tách ra để ban hành các quy trình chuyên môn | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 1613/1997/BYT-QĐ 15/8/1997 | Ban hành Tiêu chuẩn phân loại sức khỏe để khám tuyển, khám định kỳ cho người lao động | Thay thế | văn bản ban hành đã quá lâu, không còn phù hợp với tình trạng thể lực của người Việt Nam hiện tại | Bộ Y tế | 2020 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/9/2001 | Về việc ban hành mẫu Hồ sơ bệnh án | Sửa đổi | Nội dung không còn phù hợp với hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, chưa có mẫu bệnh án ban ngày | Bộ Y tế | 2019-2020 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 2079/2000/QĐ-BYT 11/7/2000 | Ban hành bản Hướng dẫn chẩn đoán, điều trị, dự phòng hội chứng viêm nhiều dây thần kinh có liên quan đến Vitamin B1. | Thay thế | Nội dung không còn phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội hiện nay. Nội dung mang tính chuyên môn, kỹ thuật nên sẽ ban hành dưới hình thức văn bản hành chính. | Bộ Y tế | 2020 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 1040/2003/QĐ-BYT 01/4/2003 | Ban hành “Tài liệu hướng dẫn quy trình chống nhiễm khuẩn bệnh viện tập I”. | Thay thế | Nội dung không còn phù hợp với Thông tư số 18/2009/TT-BYT về kiểm soát nhiễm khuẩn | Bộ Y tế | 2020 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/4/2004 | Ban hành "Hướng dẫn quy trình kỹ thuật rửa và sử dụng lại quả lọc thận" | Thay thế | Nội dung không còn phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội hiện nay và quy trình chạy thận nhân tạo mới ban hành tháng 4/2018. Nội dung mang tính chuyên môn, kỹ thuật nên sẽ ban hành dưới hình thức văn bản hành chính. | Bộ Y tế | 2020 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/6/2004 | Ban hành quy định việc cấp, quản lý, sử dụng giấy chứng nhận hiến máu tình nguyện và mẫu giấy chứng nhận hiến máu tình nguyện | Sửa đổi | Nội dung không còn phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội hiện nay và không bảo đảm tính khả thi | Bộ Y tế | 2020 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 19/8/2004 | Ban hành phần mềm ứng dụng tin học trong quản lý báo cáo thống kê Bệnh viện và hồ sơ bệnh án | Bãi bỏ | Nội dung này đã được điều chỉnh tại Thông tư 54/2017/TT-BYT ban hành Bộ tiêu chí ứng dụng CNTT tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và Thông tư số 46/2018/TT-BYT quy định hồ sơ bệnh án điện tử | Bộ Y tế | 2019-2020 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/12/2004 | Bổ sung đối tượng được áp dụng tạm thời theo Tiêu chuẩn phân loại sức khỏe để khám tuyển, khám định kỳ cho người lao động ban hành kèm theo Quyết định số 1613/BYT-QĐ ngày 15/8/1997 của Bộ trưởng Bộ Y tế. | Sửa đổi, bổ sung | Bổ sung đối tượng là người điều khiển phương tiện đường thủy nội địa không có động cơ | Bộ Y tế | 2019-2020 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/12/2006 | Quy trình ghép thận từ người cho sống và quy trình ký thuật ghép gan từ người cho sống | Thay thế | Nội dung không còn phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội hiện nay và không bảo đảm tính khả thi. Nội dung mang tính chuyên môn, kỹ thuật nên sẽ ban hành dưới hình thức văn bản hành chính. | Bộ Y tế | 2022 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/02/2008 | Ban hành Quy định về điều kiện đối với cơ sở y tế lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và trình tự, thủ tục cho phép cơ sở y tế hoạt động | Thay thế | Nội dung Thông tư không còn phù hợp với Luật đầu tư có quy định về điều kiện kinh doanh. | Bộ Y tế | 2019-2020 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 07/1997/TT-BYT 28/5/1997 | Hướng dẫn nội dung công tác chăm sóc sức khoẻ ban đầu | Bãi bỏ | Nội dung không còn phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội hiện nay | Bộ Y tế | 2020 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/6/2001 | Hướng dẫn điều kiện hành nghề xoa bóp | Bãi bỏ | Phần lớn nội dung đã được thay thế do có quy định điều kiện kinh doanh | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/11/2011 | Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Thay thế | Ban hành thay thế các nội dung còn hiệu lực của Thông tư | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/12/2012 | Hướng dẫn hoạt động dược lâm sàng trong bệnh viện | Thay thế | Xây dựng Nghị định thay thế phù hợp với Luật Dược | Bộ Y tế | 2020 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 11/12/2013 | Quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám, chữa bệnh | Thay thế | Nội dung không phù hợp với phân loại bệnh tật theo tiêu chuẩn quốc tế (WHO) | Bộ Y tế | 2019 Đang xây dựng Thông tư thay thế |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/5/2014 | Hướng dẫn thí điểm về bác sĩ gia đình và phòng khám bác sĩ gia đình. | Thay thế | Một số nội dung không bảo đảm tính khả thi về văn bằng, chứng chỉ, phạm vi hoạt động chuyên môn của người hành nghề | Bộ Y tế | 2019 Đang xây dựng Thông tư thay thế |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/12/2014 | Quy định việc phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật | Thay thế | Nội dung không phù hợp với phân loại bệnh tật theo tiêu chuẩn quốc tế (WHO) | Bộ Y tế | 2019 Đang xây dựng Thông tư thay thế |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/11/2015 | Cấp chứng chỉ hành nghề và giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Thay thế | Ban hành thay thế các nội dung còn hiệu lực của Thông tư | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/12/2016 | Ban hành Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Sửa đổi | Nội dung không còn phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội hiện nay | Bộ Y tế | 2019 - 2020 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/2017/TT-BYT | Thông tư quy định việc thực hiện hóa trị, xạ trị, hóa trị kết hợp xạ trị ban ngày tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | Sửa đổi | Nội dung không còn phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội hiện nay | Bộ Y tế | 2019 - 2020 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 21/2017/TT-BYT | Thông tư sửa đổi, bổ sung Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Thông tư số 43/2013/TT-BYT | Thay thế | Nội dung không phù hợp với phân loại bệnh tật theo tiêu chuẩn quốc tế (WHO) | Bộ Y tế | 2019 Đang xây dựng Thông tư thay thế |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Tổng cục Thể dục thể thao | 02/TTLB-YT-TDTT 30/3/1996 | Hướng dẫn phối hợp y tế - thể dục thể thao trong chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân | Bãi bỏ | Nội dung không còn phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội hiện nay | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Nội vụ, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội | 03/TTLT-YT-NV- LĐTBXH 24/9/1997 | Hướng dẫn việc áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh. | Bãi bỏ | Nội dung không còn phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội hiện nay và đã được điều chỉnh bởi bởi Nghị định số 64/2011/NĐ-CP quy định việc thi hành biện pháp bắt buộc chữa bệnh | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Nghị quyết liên tịch Bộ Y tế, Chữ thập đỏ | 01/1999/NQLT-BYT-CTĐ 05/8/1999 | Phối hợp thực hiện các định hướng chiến lược về chăm sóc sức khoẻ nhân dân từ nay đến 2000 và 2020 | Thay thế | Nội dung không còn phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội hiện nay. Nội dung mang tính chất phối hợp nên sẽ ban hành dưới dạng quyết định hành chính. | Bộ Y tế | 2020 |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế | 31/12/2011 | Hướng dẫn cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện. | Thay thế | Ban hành Thông tư mới để loại bỏ các nội dung không còn hiệu lực của Thông tư | Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội | 2019 - 2020 |
VII. LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐÀO TẠO
| TT | Hình thức/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Kiến nghị | Nội dung kiến nghị / Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 25/05/2001 | Ban hành Quy chế đào tạo chuyên khoa cấp I sau đại học. | Thay thế | Các quy định về điều kiện tuyển sinh, thời gian, chương trình đào tạo…không còn phù hợp với Luật Giáo dục đại học và điều kiện thực tiễn hiện nay. Ban hành Nghị định thay thế. | Bộ Y tế | 2018-2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 1637/2001/QĐ-BYT 25/05/2001 | Ban hành Quy chế đào tạo chuyên khoa cấp II sau đại học. | Thay thế | Các quy định về điều kiện tuyển sinh, thời gian, chương trình đào tạo…không còn phù hợp với Luật Giáo dục đại học và điều kiện thực tiễn hiện nay. Ban hành Nghị định thay thế. | Bộ Y tế | 2018-2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 23/2003/QĐ-BYT 06/01/2003 | Về việc ban hành chương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp Ngành Hộ sinh | Thay thế | Theo quy định của Luật Giáo dục đại học, Luật Giáo dục nghề nghiệp đã giao cho Hiệu trưởng các Trường xây dựng và chịu trách nhiệm về Chương trình đào tạo. Tuy nhiên, hiện nay quy định về chương trình khung tại văn bản vẫn được một số trường tham khảo, áp dụng. Do vậy, khi Bộ Y tế ban hành được chuẩn năng lực đầu vào và chuẩn năng lực đầu ra, tiêu chí xây dựng Chương trình thay thế sẽ bãi bỏ văn bản này. | Bộ Y tế | 2018-2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 475/2003/QĐ-BYT 7/2/2003 | Ban hành Chương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp ngành đào tạo dược sỹ trung học. | Thay thế | Theo quy định của Luật Giáo dục đại học, Luật Giáo dục nghề nghiệp đã giao cho Hiệu trưởng các Trường xây dựng và chịu trách nhiệm về Chương trình đào tạo. Tuy nhiên, hiện nay quy định về chương trình khung tại văn bản vẫn được một số trường tham khảo, áp dụng. Do vậy, khi Bộ Y tế ban hành được chuẩn năng lực đầu vào và chuẩn năng lực đầu ra, tiêu chí xây dựng Chương trình thay thế sẽ bãi bỏ văn bản này. | Bộ Y tế | 2019-2021 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 476/2003/ QĐ-BYT 7/2/2003 | Ban hành Chương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp ngành đào tạo kỹ thuật viên Dược. | Thay thế | Theo quy định của Luật Giáo dục đại học, Luật Giáo dục nghề nghiệp đã giao cho Hiệu trưởng các Trường xây dựng và chịu trách nhiệm về Chương trình đào tạo. Tuy nhiên, hiện nay quy định về chương trình khung tại văn bản vẫn được một số trường tham khảo, áp dụng. Do vậy, khi Bộ Y tế ban hành được chuẩn năng lực đầu vào và chuẩn năng lực đầu ra, tiêu chí xây dựng Chương trình thay thế sẽ bãi bỏ văn bản này. | Bộ Y tế | 2019-2021 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/2/2003 | Ban hành Chương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp ngành đào tạo kỹ thuật viên xét nghiệm y học dự phòng. | Thay thế | Theo quy định của Luật Giáo dục đại học, Luật Giáo dục nghề nghiệp đã giao cho Hiệu trưởng các Trường xây dựng và chịu trách nhiệm về Chương trình đào tạo. Tuy nhiên, hiện nay quy định về chương trình khung tại văn bản vẫn được một số trường tham khảo, áp dụng. Do vậy, khi Bộ Y tế ban hành được chuẩn năng lực đầu vào và chuẩn năng lực đầu ra, tiêu chí xây dựng Chương trình thay thế sẽ bãi bỏ văn bản này. | Bộ Y tế | 2019-2021 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/2/2003 | Ban hành Chương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp ngành đào tạo kỹ thuật viên xét nghiệm ký sinh trùng - côn trùng. | Thay thế | Theo quy định của Luật Giáo dục đại học, Luật Giáo dục nghề nghiệp đã giao cho Hiệu trưởng các Trường xây dựng và chịu trách nhiệm về Chương trình đào tạo. Tuy nhiên, hiện nay quy định về chương trình khung tại văn bản vẫn được một số trường tham khảo, áp dụng. Do vậy, khi Bộ Y tế ban hành được chuẩn năng lực đầu vào và chuẩn năng lực đầu ra, tiêu chí xây dựng Chương trình thay thế sẽ bãi bỏ văn bản này. | Bộ Y tế | 2019-2021 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/2/2003 | Ban hành Chương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp ngành đào tạo kỹ thuật viên xét nghiệm đa khoa. | Thay thế | Theo quy định của Luật Giáo dục đại học, Luật Giáo dục nghề nghiệp đã giao cho Hiệu trưởng các Trường xây dựng và chịu trách nhiệm về Chương trình đào tạo. Tuy nhiên, hiện nay quy định về chương trình khung tại văn bản vẫn được một số trường tham khảo, áp dụng. Do vậy, khi Bộ Y tế ban hành được chuẩn năng lực đầu vào và chuẩn năng lực đầu ra, tiêu chí xây dựng Chương trình thay thế sẽ bãi bỏ văn bản này. | Bộ Y tế | 2019-2021 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 759/2003/QĐ-BYT 07/3/2003 | Ban hành chương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp Ngành đào tạo kỹ thuật viên hình ảnh y học. | Thay thế | Theo quy định của Luật Giáo dục đại học, Luật Giáo dục nghề nghiệp đã giao cho Hiệu trưởng các Trường xây dựng và chịu trách nhiệm về Chương trình đào tạo. Tuy nhiên, hiện nay quy định về chương trình khung tại văn bản vẫn được một số trường tham khảo, áp dụng. Do vậy, khi Bộ Y tế ban hành được chuẩn năng lực đầu vào và chuẩn năng lực đầu ra, tiêu chí xây dựng Chương trình thay thế sẽ bãi bỏ văn bản này. | Bộ Y tế | 2019-2021 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 760/2003/QĐ-BYT 07/3/2003 | Ban hành chương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp Ngành đào tạo kỹ thuật viên phục hình răng. | Thay thế | Theo quy định của Luật Giáo dục đại học, Luật Giáo dục nghề nghiệp đã giao cho Hiệu trưởng các Trường xây dựng và chịu trách nhiệm về Chương trình đào tạo. Tuy nhiên, hiện nay quy định về chương trình khung tại văn bản vẫn được một số trường tham khảo, áp dụng. Do vậy, khi Bộ Y tế ban hành được chuẩn năng lực đầu vào và chuẩn năng lực đầu ra, tiêu chí xây dựng Chương trình thay thế sẽ bãi bỏ văn bản này. | Bộ Y tế | 2020-2022 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 761/2003/QĐ-BYT 07/3/2003 | Ban hành chương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp Ngành đào tạo kỹ thuật viên vật lý trị liệu - phục hồi chức năng. | Thay thế | Theo quy định của Luật Giáo dục đại học, Luật Giáo dục nghề nghiệp đã giao cho Hiệu trưởng các Trường xây dựng và chịu trách nhiệm về Chương trình đào tạo. Tuy nhiên, hiện nay quy định về chương trình khung tại văn bản vẫn được một số trường tham khảo, áp dụng. Do vậy, khi Bộ Y tế ban hành được chuẩn năng lực đầu vào và chuẩn năng lực đầu ra, tiêu chí xây dựng Chương trình thay thế sẽ bãi bỏ văn bản này. | Bộ Y tế | 2019-2021 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/8/2003 | Ban hành bằng tốt nghiệp chuyên khoa cấp I, bằng tốt nghiệp chuyên khoa cấp II và bằng tốt nghiệp nội trú bệnh viện trong lĩnh vực y tế. | Thay thế | Theo quy định của Luật Giáo dục và Luật Giáo dục đại học thì đào tạo chuyên khoa cấp I, cấp II và bác sĩ nội trú không thuộc trình độ đào tạo và cấp văn bằng của hệ thống giáo dục quốc dân. Do vậy, cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. Ban hành Nghị định thay thế. | Bộ Y tế | 2018-2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/7/2005 | Ban hành Quy chế cấp Chứng chỉ đào tạo Quản lý Điều dưỡng trong lĩnh vực y tế | Bãi bỏ | Hiện nay đã có Thông tư số 22/2013/TT-BYT hướng dẫn đào tạo liên tục trong lĩnh vực y tế có quy định về chứng chỉ đào tạo liên tục trong lĩnh vực y tế, trong đó có chứng chỉ đào tạo liên tục về điều dưỡng. | Bộ Y tế | 2018 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/7/2006 | Ban hành Quy chế đào tạo bác sỹ nội trú | Thay thế | các quy định về điều kiện tuyển sinh, thời gian, chương trình đào tạo…không còn phù hợp với Luật Giáo dục đại học và điều kiện thực tiễn hiện nay. Ban hành Nghị định thay thế. | Bộ Y tế | 2018-2019 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 13/08/2010 | Về việc quy định về quản lý đề tài nghiên cứu khoa học và dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ Y tế | thay thế | Quy định của Thông tư căn cứ vào Luật Khoa học và Công nghệ năm 2000 đã hết hiệu lực. Nội dung của Thông tư không còn phù hợp với Luật Khoa học và công nghệ 2013 và các Nghị định hướng dẫn thi hành. | Bộ Y tế | 2018-2019 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 9/8/2013 | Hướng dẫn việc đào tạo liên tục cho cán bộ y tế | Sửa đổi, bổ sung | Quy định về thủ tục thẩm định chương trình, tài liệu, mở mã ngành đào tạo liên tục chưa rõ ràng về thủ tục hành chính và một số nội dung khác của Thông tư cần sửa đổi, bổ sung để phù hợp với Luật Khám bệnh, chữa bệnh và Nghị định số 109/2016/NĐ-CP | Bộ Y tế | 2018-2019 |
|
| Thông tư | 25/7/2017 | Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc phạm vi được phân công quản lý của Bộ Y tế | Thay thế | Nhiều sản phẩm, hàng hóa trong danh mục chưa cáo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia để quản lý. Nhóm phương tiện tránh thai cần được sếp vào nhóm trang thiết bị y tế và thuốc… | Bộ Y tế | 2018 |
|
| Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/2008/CT-BYT 27/6/2008 | Về việc tăng cường chất lượng đào tạo nhân lực y tế | Thay thế | Nội dung của văn bản: Không còn phù hợp với điều kiện kinh tế xã hội hiện nay và Luật Giáo dục nghề nghiệp và Luật Giáo dục đại học | Bộ Y tế | 2018-2019 |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Giáo dục | 23-TT/LB 21/10/1987 | Quy định nhiệm vụ, tổ chức thực hiện công tác nha học đường | Bãi bỏ | Nhiệm vụ về công tác y tế trường học, trong đó có việc thực hiện các nhiệm vụ của công tác nha khoa học đường đã được quy định tại Quyết định số 58/2008/QĐ-BGDĐT, Quyết định số 73/2007/QĐ-BGDĐT, Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT ngày 12/5/2016 quy định về công tác y tế trường học. | Bộ Y tế | 2018 |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính, Bộ Y tế | 13/1999/TTLT-BGD &ĐT-BTC-BYT 16/03/1999 | Hướng dẫn chế độ phục vụ y tế cho học sinh nước ngoài học tại Việt Nam | Bãi bỏ | Chế độ y tế cho học sinh nước ngoài sang việt nam học được bình đẳng như học sinh việt nam và được tham gia bảo hiểm y tế. Nếu đã có hiệp định hỗ trợ giữa VN với chính phủ các nước cụ thể thì sẽ không cần ban hành văn bản | Bộ Giáo dục và Đào tạo | 2018 |
VIII. LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Kiến nghị | Nội dung kiến nghị / Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 16/12/2003 | Về chế độ đối với người bị phơi nhiễm với HIV hoặc bị nhiễm HIV/AIDS do tai nạn rủi ro nghề nghiệp. | Sửa đổi, bổ sung | Một số định mức chi cho các chế độ không còn phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội hiện nay. | Bộ Y tế | 2021-2022 |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 28/12/2011 | Quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch | Sửa đổi, bổ sung | Một số định mức chi cho các chế độ không còn phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội hiện nay. | Bộ Y tế | 2021-2022 |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 12/3/2013 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục DS-KHHGĐ thuộc Bộ Y tế | Thay thế | Nội dung không còn phù hợp với Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20/6/2017: đã đổi tên Tổng cục DS-KHHGĐ thành Tổng cục Dân số | Bộ Y tế | 2019 Đang sửa đổi |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 1067/2000/QĐ-BYT 04/04/2000 | Ban hành bản "Quy định chức năng, nhiệm vụ của Phòng Kế hoạch tổng hợp thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương". | Bãi bỏ | Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định thẩm quyền ban hành văn bản này thuộc Sở Y tế. | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 2039/2000/QĐ-BYT 05/7/2000 | Ban hành Bản quy định chức năng, nhiệm vụ của Phòng Tài chính Kế toán thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | Bãi bỏ | Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định thẩm quyền ban hành văn bản này thuộc Sở Y tế | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 2258/2000/QĐ-BYT 27/7/2000 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Quản trị thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | Bãi bỏ | Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định thẩm quyền ban hành văn bản này thuộc Sở Y tế | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 3192/2000/QĐ-BYT 11/9/2000 | Ban hành bản Quy định chức năng, nhiệm vụ của Phòng Nghiệp vụ Y thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | Bãi bỏ | Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định thẩm quyền ban hành văn bản này thuộc Sở Y tế | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 100/2000/QĐ-BYT 18/01/2000 | Ban hành bản quy định chức năng, nhiệm vụ của Phòng Quản lý Dược thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | Bãi bỏ | Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định thẩm quyền ban hành văn bản này thuộc Sở Y tế | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 105/2000/QĐ-BYT 19/01/2000 | Ban hành bản quy định chức năng, nhiệm vụ của Phòng Tổ chức cán bộ thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | Bãi bỏ | Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định thẩm quyền ban hành văn bản này thuộc Sở Y tế | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 4510/2000/QĐ-BYT 11/12/2000 | Ban hành Bản Quy định chức năng nhiệm vụ của Thanh tra Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | Bãi bỏ | Được điều chỉnh bởi Thông tư liên tịch số 56/2015/TTT-BYT-BNV ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế, | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 1693/2004/QĐ-BYT 14/5/2004 | Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Bệnh viện Nhi trung ương | Bãi bỏ | Được thay thế bởi Quyết định số 1489/QĐ-BYT ngày 22/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Bệnh viện Nhi Trung ương | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 1924/2004/QĐ-BYT 28/5/2004 | Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của bệnh viện đa khoa trung ương Huế | Bãi bỏ | Được thay thế bởi Quyết định số 1744/QĐ-BYT ngày 10/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Bệnh viện Trung ương Huế | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/12/2005 | Ban hành "Quy định nội dung, hình thức thi tuyển viên chức y tế" | Bãi bỏ | Đã có Luật viên chức mới và Nghị định số 29/2012/NĐ-CP quy định chung về nội dung, hình thức thi viên chức, trong đó không có nội dung giao cho Bộ Y tế quy định riêng về nội dung, hình thức thi tuyển viên chức. | Bộ Y tế | 2019 |
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 27/6/2006 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng Y tế quốc phòng thuộc Vụ Kế hoạch -Tài chính | Bãi bỏ | Quyết định số 1168/QĐ-BYT ngày 07/4/2014 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Kế hoạch - Tài chính thuộc Bộ Y tế đã quy định nội dung này | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 05/10/2006 | Ban hành “Quy định Tuyển dụng viên chức trong các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Y tế bằng hình thức xét tuyển” | Bãi bỏ | Quy định về xét tuyển viên chức theo quy định Nghị định số 29/2012/NĐ-CP chỉ được giao cho Bộ Nội vụ, do đó, việc tuyển dụng viên chức theo hình thức xét tuyển được áp dụng theo Thông tư số 16/2012/TT-BNV, không giao cho bộ chuyên ngành ban hành quy chế riêng. | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/12/2007 | Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong các bệnh viện | Thay thế | Đã có Nghị định số 04/2015/NĐ-CP ngày 09/1/2015 của Chính phủ về thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/12/2008 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Kế hoạch - Tài chính thuộc Bộ Y tế | Bãi bỏ | Quyết định số 1168/QĐ-BYT ngày 07/4/2014 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Kế hoạch - Tài chính thuộc Bộ Y tế | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/12/2008 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Trang thiết bị và công trình y tế thuộc Bộ Y tế | Bãi bỏ | Đã được điều chỉnh bởi Quyết định số 1188/QĐ-BYT ngày 8/4/2014 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Trang thiết bị và công trình y tế thuộc Bộ Y tế | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 14/5/2008 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức bộ máy dân số – kế hoạch hóa gia đình ở địa phương | Sửa đổi, bổ sung | Một số tỉnh, thành phố đã chuyển trung tâm DS-KHHGĐ trực thuộc Chi cục DS-KHHGĐ về trực thuộc UBND huyện. Do đó, việc quy định chức năng của Trung tâm DS-KHHGĐ không còn phù hợp | Bộ Y tế | 2019 - 2020 |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 24/01/2008 | Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực y tế | Bãi bỏ | Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực y tế đã được thay thế bởi Nghị định số 16/2015/NĐ-CP | Bộ Y tế | 2020 |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 30/12/2008 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Thay thế | Do nhiệm vụ của chi cục an toàn thực phẩm trực thuộc Sở Y tế đã thay đổi theo quy định của Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 03/3/2011 | Hướng dẫn việc chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với viên chức ngạch kỹ thuật y học | Bãi bỏ | Việc nâng ngạch, xếp lương đã được giao cho Bộ Nội vụ quy định chung, không có đặc thù ngành nghề. | Bộ Y tế | 2021 |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 02/11/2011 | hướng dẫn việc chuyển ngạch và xếp lương đối với viên chức hộ sinh | Bãi bỏ | việc nâng ngạch, xếp lương đã được giao cho Bộ Nội vụ quy định chung, không có đặc thù ngành nghề. | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/04/2006 | Về việc ban hành 03 quy định về quản lý cán bộ, công chức trong Cơ quan Bộ Y tế. | Thay thế | Việc thi tuyển công chức tại cơ quan Bộ Y tế cần sửa đổi vì không còn phù hợp với thực tiễn. Ban hành Quyết định hành chính thay thế. | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/01/2006 | Về việc ban hành Quy định Chức năng, nhiệm vụ chuyên môn của Phòng khám - Quản lý sức khoẻ thuộc Ban Bảo vệ chăm sóc sức khoẻ cán bộ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | Bãi bỏ | Vì không thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Y tế | Bộ Y tế | 2019 |
IX. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG Y TẾ
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Kiến nghị | Nội dung kiến nghị / Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 10/10/1998 | Quản lý hóa chất và chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực Ngành y tế | Bãi bỏ | Đã được điều chỉnh bởi Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của chính phủ quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế | Bộ Tư pháp | 2019 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/6/2009 | Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống" | Thay thế | Nội dung quy định về chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt các chỉ tiêu các chất trong quy chuẩn về chất lượng nước ăn uống”. Nhiều chỉ tiêu không phù hợp với các vùng miền trong cả nước và đang được sửa đổi, bổ sung | Bộ Y tế | 2021 |
X. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS
| TT | Hình thức văn bản/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Kiến nghị | Nội dung kiến nghị / Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
| Luật của Quốc hội | 29/6/2006 | Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người | Sửa đổi, bổ sung | Một số quy định của luật chưa bảo đảm tính khả thi: quy định về xét nghiệm HIv cho phụ nữ mang thai được miễn phí, các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV đã có sự thay đổi, kinh phí cho hoạt động phòng, chống HIV/AIDS | Bộ Y tế | 2020 |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 24/10/2003 | Chế độ đối với quân nhân, công nhân viên quốc phòng trực tiếp quản lý, giáo dục, chăm sóc, khám chữa bệnh hoặc đấu tranh với những đối tượng bị nhiễm HIV/AIDS | Sửa đổi | Các chế độ đối với quân nhân, công nhân viên quốc phòng trực tiếp làm công tác quản lý, giáo dục, chăm sóc, khám bệnh hoặc đấu tranh với đối tượng bị nhiễm HIV/AIDS không phù hợp với điều kiện kinh tế xã hội | Bộ Quốc phòng | 2020 |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 02/12/2005 | Về một số chế độ đối với người nhiễm HIV/AIDS và những người trực tiếp quản lý, điều trị, chăm sóc người nhiễm HIV trong các cơ sở bảo trợ xã hội của Nhà nước | Sửa đổi | Chế độ đối với người nhiễm HIV/AIDS và những người trực tiếp quản lý, điều trị, chăm sóc người nhiễm HIV trong các cơ sở bảo trợ xã hội của Nhà nước không phù hợp với điều kiện kinh tế xã hội | Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội | 2020 |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính | 04/3/2004 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định 215/2003/QĐ-TTg ngày 24/10/2003 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ đối với quân nhân, công nhân viên quốc phòng trực tiếp làm công tác quản lý, giáo dục, chăm sóc, khám bệnh hoặc đấu tranh với những đối tượng bị nhiễm HIV/AIDS | Sửa đổi | Các chế độ đối với quân nhân, công nhân viên quốc phòng trực tiếp làm công tác quản lý, giáo dục, chăm sóc, khám bệnh hoặc đấu tranh với đối tượng bị nhiễm HIV/AIDS không phù hợp với điều kiện kinh tế xã hội | Bộ Quốc phòng | 2020 |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế và Bộ Tài chính | 30/3/2005 | Hướng dẫn thực hiện chế độ đối với người bị phơi nhiễm với HIV hoặc bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp quy định tại Quyết định số 265/2003/QĐ-TTg ngày 16/12/2003 của Thủ tướng Chính phủ | Sửa đổi | chế độ đối với người bị phơi nhiễm với HIV hoặc bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp quy định tại Quyết định số 265/2003/QĐ-TTg không phù hợp với điều kiện kinh tế xã hội | Bộ Y tế | 2020 |
XI. LĨNH VỰC TRANG THIẾT BỊ VÀ CÔNG TRÌNH Y TẾ
| TT | Hình thức văn bản/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Kiến nghị | Nội dung kiến nghị / Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 23/05/2001 | Ban hành 10 Tiêu chuẩn ngành Trang thiết bị y tế. | Bãi bỏ | Đề nghị nêu rõ đã được thay thế bởi quy chuẩn nào | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/02/2002 | Về việc ban hành 09 Tiêu chuẩn ngành Trang thiết bị y tế | Bãi bỏ | Đề nghị nêu rõ đã được thay thế bởi quy chuẩn nào | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/02/2002 | Về việc ban hành Danh mục trang thiết bị y tế bệnh viện đa khoa tuyến tỉnh, huyện, phòng khám đa khoa khu vực, trạm y tế xã và túi y tế thôn bản | Bãi bỏ | Đề nghị công bố hết hiệu lực để phù hợp với quy định của Luật quản lý, sử dụng tài sản công | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 18/4/2002 | Ban hành Tiêu chuẩn thiết kế phòng khám đa khoa khu vực tiêu chuẩn ngành | Bãi bỏ | Đã được thay thế bởi Tiêu chuẩn Việt Nam 9214:2012 do Bộ Xây dựng ban hành | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 18/8/2003 | Ban hành 8 tiêu chuẩn ngành trang thiết bị y tế. | Bãi bỏ | Đề nghị nêu rõ đã được thay thế bởi quy chuẩn nào | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/6/2005 | Ban hành 07 Tiêu chuẩn ngành về Trang thiết bị Y tế | Bãi bỏ | Đề nghị nêu rõ đã được thay thế bởi quy chuẩn nào | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/11/2006 | Ban hành Quy định về thử lâm sàng trang thiết bị y tế | Thay thế | Không phù hợp với Luật Đầu tư | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/6/2003 | Về việc tăng cường công tác quản lý trang thiết bị y tế | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội hiện nay. | Bộ Y tế | 2019 |
XII. LĨNH VỰC THANH TRA
| TT | Hình thức văn bản/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Kiến nghị | Nội dung kiến nghị / Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
| Nghị định của Chính phủ | 14/11/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế | Thay thế | Nội dung không còn phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội hiện nay, trong đó nhiều mức phạt không còn phù hợp, nhiều hành vi vi phạm chưa được quy định để xử lý. | Bộ Y tế | 2020 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 19/3/2001 | Ban hành qui định về Thanh tra vệ sinh lao động. | Thay thế | Nội dung văn bản không phù hợp với quy định của pháp luật về thanh tra và Nghị định số 122/2014/NĐ-CP. Ban hành Quyết định hành chính thay thế. | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/11/2007 | Ban hành Quy trình và Danh mục thanh tra hành nghề y tư nhân | Bãi bỏ | Nội dung văn bản không phù hợp với quy định của pháp luật về thanh tra và Nghị định số 122/2014/NĐ-CP. Ban hành Quyết định hành chính thay thế. | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 24/01/2008 | Về việc ban hành "Quy định mẫu trang phục, phù hiệu, cấp hiệu và biển hiệu Thanh tra Y tế" | Bãi bỏ | Nội dung văn bản không phù hợp với quy định của pháp luật về thanh tra, khám bệnh, chữa bệnh; Nghị định số 122/2014/NĐ-CP và Thông tư số 39/2015/TT-BYT | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 31/12/2008 | Ban hành “Quy chế tiếp công dân tại Cơ quan Bộ Y tế và các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế | Bãi bỏ | Nội dung văn bản không phù hợp với quy định của pháp luật về tiếp công dân | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Y tế | 24/09/2001 | Về việc tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về y tế. | Bãi bỏ | Nội dung không còn phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội hiện nay | Bộ Y tế | 2019 |
XIII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHUNG
| TT | Hình thức văn bản/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Kiến nghị | Nội dung kiến nghị / Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/04/1999 | Ban hành “Quy định quản lý hàng y tế dự trữ quốc gia” | Bãi bỏ | Quy định về dữ trưc quốc gia hiện nay được thực hiện theo Luật Dự trữ và văn bản hướng dẫn thi hành | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 5291/2002/QĐ-BYT 26/12/2002 | Ban hành bản Quy định Danh mục hồ sơ hàng năm của Cơ quan Bộ Y tế. | Bãi bỏ | Một số nội dung hiện nay đã hết hiệu lực vì đã có sự thay đổi về cơ cấu tổ chức bộ máy các đơn vị thuộc Bộ Y tế | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/6/2014 | Quy định việc soạn thảo, ban hành và tổ chức triển khai thi hành văn bản quy phạm pháp luật về y tế | Sửa đổi, bổ sung | Quy định về trình tự, hồ sơ xây dựng văn bản QPPL cần sửa đổi, bổ sung để phù hợp với Luật Ban hành văn bản 2015 và Nghị định số 34/2016/NĐ-CP | Bộ Y tế | 2019-2020 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/7/2015 | Quy định về kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Y tế. | Sửa đổi, bổ sung | Quy định về quy trình kiểm tra, rà soát văn bản QPPL cần sửa đổi, bổ sung để phù hợp với Luật Ban hành văn bản 2015 và Nghị định số 34/2016/NĐ-CP | Bộ Y tế | 2019-2020 |
|
| Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Y tế | 05/2008/CT-BYT 28/5/2008 | Về việc ngành y tế thực hiện các biện pháp thực hành tiết kiệm, chống lãng phí nhằm kiềm chế lạm phát | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với điều kiện thực tiễn hiện nay | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Công an - Bộ Quốc phòng - Bộ Y tế, Bộ Giao thông vận tải, Bộ Khoa học công nghệ | 02/2008/TTLT/CA-QP-YT-GTVT-KH&CN 31/3/2008 | Quy định về tiêu chuẩn và lắp đặt, sử dụng tín hiệu còi, đèn của xe ưu tiên | Thay thế | Căn cứ ban hành văn bản là Luật Giao thông đường bộ và Nghị định số 14/2003/NĐ-CP ngày 19/02/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường bộ đã hết hiệu lực | Bộ Y tế | 2020-2021 |
XIV. LĨNH VỰC SỨC KHỎE BÀ MẸ - TRẺ EM
| TT | Hình thức văn bản/cơ quan ban hành | Số/Ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung của văn bản | Kiến nghị | Nội dung kiến nghị / Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 385/2001/QĐ-BYT 13/02/2001 | Ban hành qui định nhiệm vụ kỹ thuật trong lĩnh vực chăm sóc sức khoẻ sinh sản tại các cơ sở y tế. | Thay thế | Không còn phù hợp với điều kiện thực tiễn hiện nay | Bộ Y tế | 2020-2021 |
|
| Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/2003/CT-BYT 10/10/2003 | Về việc tăng cường chăm sóc trẻ sơ sinh nhằm giảm tỷ lệ tử vong sơ sinh | Thay thế/bãi bỏ | Không còn phù hợp với điều kiện thực tiễn hiện nay và tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh tại Việt Nam. | Bộ Y tế | 2020-2021 |
XV. LĨNH VỰC Y DƯỢC CỔ TRUYỀN
| TT | Hình thức văn bản/cơ quan ban hành | Số/Ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung của văn bản | Kiến nghị | Nội dung kiến nghị / Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng |
|
| Chỉ thị của Thủ tướng Chinh phủ | 30/8/1999 | Đẩy mạnh công tác y, dược học cổ truyền | Bãi bỏ | Một số nội dung không còn phù hợp với điều kiện kinh tế xã hội hiện nay: chức năng nhiệm vụ của các bộ ngành đã thay đổi, công tác y dược cổ truyền đã có những thay đổi và đã được chỉ đạo bởi nhiều văn bản khác của Chính phủ | Bộ Tư pháp | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 39/2007/QĐ-BYT 12/11/2007 | Về việc ban hành Quy chế xét duyệt cấp “Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền”. | Bãi bỏ | Nội dung đã được quy định tại Điều 11 Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 10/8/2016 | Quy định chi tiết mẫu hồ sơ mời thầu mua sắm dược liệu và vị thuốc cổ truyền tại cơ sở y tế | Sửa đổi | Quy định về hồ sơ pháp lý, nội dung đánh giá trúng thầu chưa bảo đảm phù hợp thực tiễn. | Bộ Y tế | 2019 - 2020 |
XVI. LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Kiến nghị | Nội dung kiến nghị/ Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
| Nghị quyết của Chính phủ | 04/11/2005 | Về các biện pháp cấp bách ngăn chặn dịch cúm gia cầm (H5N1) và dịch cúm A (H5N1) ở người | Bãi bỏ | Nội dung văn bản không còn phù hợp với tình hình dịch bệnh cúm gia cầm (H5N1) và dịch cúm A (H5N1) hiện nay | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 3577/2000/QĐ-BYT 13/10/2000 | Ban hành Cuốn sổ tay hướng dẫn quản lý và sử dụng thuốc Sốt rét ở Việt Nam. | Bãi bỏ | Nội dung đã được điều chỉnh bởi các văn bản khác. | Bộ Y tế | 2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 24/11/2005 | Ban hành kế hoạch hành động phòng chống đại dịch cúm ở người tại Việt Nam | Bãi bỏ | Nội dung văn bản không còn phù hợp với tình hình dịch bệnh cúm hiện nay. | Bộ Y tế | 2019 |
[H1]Đã được bãi bỏ bởi TTLT số 56/2015/TTLT
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế trong kỳ hệ thống hóa 2014 – 2018
I. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Luật của Quốc hội | 55/2010/QH12 17/06/2010 | An toàn thực phẩm. | 01/07/2011 | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 28/01/2016 | Tăng cường vi chất dinh dưỡng vào thực phẩm. | 15/03/2016 | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 01/07/2016 | Quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế. | 01/07/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị định của Chính phủ | 02/02/2018 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm. | 02/02/2018 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ | 28/03/2007 | Về việc triển khai các biện pháp cấp bách bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. | 23/04/2007 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 3542/2000/QĐ-BYT 09/10/2000 | Ban hành Quy định về vệ sinh an toàn đối với bia hơi và rượu lên men độ cồn thấp. | 09/10/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 31/08/2001 | Ban hành Quy định Danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm. | 15/09/2001 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/10/2003 | Ban hành Quy định về lấy mẫu thực phẩm và bệnh phẩm khi xảy ra ngộc độc thực phẩm. | 28/10/2003 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/09/2004 | Cho phép áp dụng 12 thử nghiệm phát hiện nhanh ô nhiễm hóa học trong thực phẩm. | 06/06/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/09/2004 | Về việc cho phép áp dụng trên thực địa 05 thử nghiệm kiểm tra nhanh chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm. | 12/10/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/10/2004 | Ban hành Quy định vệ sinh an toàn đối với thực phẩm bảo quản bằng phương pháp chiếu xạ. | 24/11/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 25/03/2005 | Ban hành “Quy định về hàm lượng 3-MCPD trong nước tương, xì dầu, dầu hào”. | 27/04/2005 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/12/2005 | Giao Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Quảng Trị trách nhiệm kiểm tra nhà nước về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu. | 29/01/2006 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 09/01/2006 | Về việc ban hành “Quy định chế độ báo cáo và mẫu báo cáo về vệ sinh an toàn thực phẩm”. | 01/03/2006 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 09/03/2006 | Về việc ban hành “Quy định phân cấp nhiệm vụ quản lý và tham gia quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm trong ngành y tế”. | 24/03/2006 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/12/2006 | Ban hành "Quy chế điều tra ngộ độc thực phẩm" | 22/01/2007 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 19/12/2007 | Ban hành Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm. | 18/09/2008 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 11/12/2008 | Ban hành "Quy định mức giới hạn tối đa của melamine nhiễm chéo trong thực phẩm". | 31/12/2008 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 23/03/1998 | Hướng dẫn thực hiện quản lý an toàn vệ sinh trong kinh doanh dịch vụ và phục vụ ăn uống. | 07/04/1998 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 07/03/2007 | Hướng dẫn về điều kiện và thủ tục chỉ định tổ chức thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu. | 25/03/2007 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các chất được sử dụng để bổ sung kẽm vào thực phẩm. | 01/01/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về acid folic được sử dụng để bổ sung vào thực phẩm. | 01/01/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các chất được sử dụng để bổ sung sắt vào thực phẩm. | 01/01/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các chất được sử dụng để bổ sung calci vào thực phẩm. | 01/01/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất điều vị. | 01/01/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thực phẩm - Chất làm ẩm. | 01/01/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất tạo xốp. | 01/01/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất chống đông. | 01/01/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất giữ màu. | 01/01/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất chống oxy hóa. | 01/01/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất chống tạo bọt. | 01/01/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất ngọt tổng hợp. | 01/01/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất làm rắn chắc. | 01/01/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu. | 01/01/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/05/201 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - Chất điều chỉnh độ acid. | 01/01/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 02/06/2010 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng. | 01/01/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 02/06/2010 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa dạng bột. | 01/01/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 02/06/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm phomat. | 01/01/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 02/06/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm chất bột từ sữa. | 01/01/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 02/06/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai. | 01/01/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 02/06/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm đồ uống không cồn. | 01/01/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 18/11/2010 | Về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa lên men. | 01/06/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/12/2010 | Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm. | 01/07/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/12/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm đồ uống có cồn. | 01/07/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/01/2011 | Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phụ gia thực phẩm. | 01/08/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/01/2011 | Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm hoá học trong thực phẩm. | 01/08/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/01/2011 | Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các chất được sử dụng để bổ sung vi chất dinh duỡng vào thực phẩm. | 01/08/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/01/2011 | Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng | 01/08/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/01/2011 | Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước đá dùng liền. | 01/08/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 31/03/2011 | Hướng dẫn phân tuyến các nhiệm vụ, chỉ tiêu kiểm nghiệm và quy trình kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm trong ngành y tế. | 01/06/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/04/2011 | Hướng dẫn chung lấy mẫu thực phẩm phục vụ thanh tra, kiểm tra chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm. | 01/06/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/05/2011 | Ban hành quy định mức giới hạn nhiễm phóng xạ trong thực phẩm. | 17/05/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/05/2011 | Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng. | 01/12/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/08/2011 | Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm. | 03/09/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/03/2012 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm. | 01/09/2012 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/11/2012 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đến 12 tháng tuổi. | 01/06/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/11/2012 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi. | 01/06/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/11/2012 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi. | 01/06/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/11/2012 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm dinh dưỡng chế biến ngũ cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi. | 01/06/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/11/2012 | Hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm. | 01/02/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 08/04/2013 | Hướng dẫn chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy đối với thực phẩm đã qua chế biến gói sẵn, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, vật liệu bao gói, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm. | 20/05/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/08/2013 | Quy định mức giới hạn tối đa dư lượng thuốc thú y. | 01/10/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/10/2013 | Ban hành Danh mục sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc hàng hóa thực hiện bình ổn giá. | 20/11/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 18/03/2014 | Quy định quản lý bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm. | 01/06/2014 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 24/11/2014 | Quy định quản lý thực phẩm chức năng. | 15/01/2015 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 11/05/2015 | sửa đổi, bổ sung một số quy định của thông tư số 27/2012/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y Tế về hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm . | 01/07/2015 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/08/2015 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu. | 01/11/2015 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/10/2015 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh an toàn đối với bao bì, dụng cụ làm bằng thủy tinh, gốm, sứ và tráng men tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm. | 01/05/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/11/2015 | ban hành danh mục chất dinh dưỡng sử dụng trong thực phẩm. | 01/03/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/11/2015 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hương liệu thực phẩm các chất tạo hương Vani. | 01/09/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/12/2015 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất hỗ trợ chế biến thực phẩm – dung môi. | 01/09/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/12/2015 | quy định hoạt động kiểm tra thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế . | 15/01/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 11/12/2015 | Công bố hợp quy đối với thuốc lá điếu. | 25/01/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 21/12/2015 | Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu và kiểm soát thực phẩm nhập khẩu, cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. | 23/02/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/12/2016 | Quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm. | 01/07/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 11/09/2017 | Bãi bỏ Thông tư số 03/2017/TT-BYT ngày 22 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 5-1:2017/BYT đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng. | 01/11/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 23/10/2017 | Quy định về tiêu chuẩn vệ sinh, an toàn đối với thực phẩm, nước ăn uống và định lượng bữa ăn của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam. | 06/12/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 05/04/2018 | Về danh mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | 21/05/2018 | |
|
| Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Y tế | 07/2001/CT-BYT 05/07/2001 | Về việc tăng cường công tác nuôi dưỡng người bệnh và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trong bệnh viện. | 25/06/1996 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Thủy sản | 15/2001/TTLT-YT-TS 18/07/2001 | Về việc phối hợp trong phòng chống ngộ độc cá nóc. | 03/08/2001 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Thương mại, Bộ Văn hóa Thể thao, Ủy ban dân số gia đình và trẻ em | 10/2006/TTLT/BYT-BTM-BVHTT- UBDSGĐTE 25/08/2006 | Hướng dẫn thi hành Nghị định số 21/2006/NĐ-CP ngày 27/02/2006 của Chính phủ về kinh doanh và sử dụng các sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ. | 09/9/2006 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế , Bộ Giáo dục và Đào tạo | 08/07/2008 | Hướng dẫn công tác bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong các cơ sở giáo dục. | 16/08/2008 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bộ Công thương | 01/08/2013 | Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước. | 10/10/2013 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bộ Công thương | 09/04/2014 | Hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm. | 26/05/2014 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bộ Công thương | 27/10/2014 | Hướng dẫn ghi nhãn hàng hóa đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm và chất hỗ trợ chế biến thực phẩm bao gói sẵn. | 19/12/2014 | . |
II. LĨNH VỰC BẢO HIỂM Y TẾ
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
| Luật | 14/11/2008 | Bảo hiểm y tế. | 01/07/2009 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Luật | 13/06/2014 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế. | 01/01/2015 | ||
|
| Nghị định của Chính phủ | 17/10/2018 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế. | 01/12/2018 | ||
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/08/2009 | Ban hành Danh mục dịch vụ kỹ thuật phục hồi chức năng và số ngày bình quân một đợt điều trị của một số bệnh, nhóm bệnh được Quỹ Bảo hiểm y tế thanh toán. | 01/10/2009 | ||
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/11/2014 | Hướng dẫn thực hiện danh mục thuốc tân dược thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế . | 01/01/2015 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/03/2015 | Ban hành Danh mục thuốc đông y, thuốc từ dược liệu và vị thuốc y học cổ truyền thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế. | 01/05/2015 | ||
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/10/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 40/2014/TT-BYT ngày 17/11/2014 ban hành và hướng dẫn thực hiện danh mục thuốc tân dược thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế. | 15/12/2015 | ||
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/11/2015 | Quy định đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế. | 01/01/2016 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/02/2016 | Quy định về khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế liên quan đến khám bệnh, chữa bệnh lao. | 01/05/2016 | ||
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/06/2016 | Quy định Danh mục kỹ thuật, danh mục vật tư y tế dùng trong phục hồi chức năng và việc chi trả chi phí phục hồi chức năng ban ngày thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế. | 19/08/2016 | ||
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/09/2016 | Ban hành Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với dịch vụ kỹ thuật y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế. | 01/12/2016 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/04/2017 | Ban hành Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với vật tư y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế. | 01/06/2017 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/12/2017 | Quy định trích chuyển dữ liệu điện tử trong quản lý và thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế. | 01/03/2018 | ||
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/10/2018 | Ban hành Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với thuốc hóa dược, sinh phẩm, thuốc phóng xạ và chất đánh dấu thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế. | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/10/2018 | Quy định thực hiện chương trình hỗ trợ thuốc miễn phí cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để điều trị cho người bệnh do cơ sở kinh doanh dược thực hiện. | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Công an, Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 28/12/2015 | Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế đối với người lao động, học sinh, sinh viên và thân nhân sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ trong Công an nhân dân. | 11/02/2016 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 14/04/2016 | Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế đối với công chức, viên chức, công nhân quốc phòng, lao động hợp đồng, học sinh, sinh viên đang công tác, làm việc, học tập trong Bộ Quốc phòng, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu và thân nhân quân nhân tại ngũ, thân nhân cơ yếu | 01/06/2016 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 20/6/2016 | Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế đối với quân nhân và người làm công tác cơ yếu. | 06/8/2016 | Hết hiệu lực một phần | |
III. LĨNH VỰC DÂN SỐ
| TT | Tên loại văn bản | Số/Ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội | 06/2003/PL-BTVQH11 09/01/2003 | Dân số. | 01/05/2003 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội | 27/12/2008 | Về việc sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số. | 01/02/2009 | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 16/9/2003 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Dân số. | 03/10/2003 | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 08/03/2010 | Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số. | 29/04/2010 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị định của Chính phủ | 17/03/2011 | Sửa đổi Khoản 6 Điều 2 Nghị định 20/2010/NĐ-CP ngày 08/3/2010 của Chính Phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số. | 12/05/2011 | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 27/04/2015 | Quy định chính sách hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo là người dân tộc thiểu số khi sinh con đúng chính sách dân số. | 15/06/2015 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 09/04/2009 | Phê duyệt Đề án kiểm soát dân số các vùng biển, đảo và ven biển giai đoạn 2009-2020. | 25/05/2009 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/01/2014 | Ban hành Danh mục dị tật và bệnh hiểm nghèo không mang tính di truyền để xác định cặp vợ chồng sinh con thứ ba không vi phạm quy định sinh một hoặc hai con. | 01/03/2014 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Tư pháp, Bộ Văn hóa, Thể thao, Ban Thường trực ủy ban trung ương mặt trận tổ quốc Việt Nam, Ủy ban Quốc gia Dân số và kế hoạch hóa gia đình | 04/2001/TTLT/BTP-BVHTT-BTTUBTƯMTTQVN-UBQGDS 09/07/2001 | Hướng dẫn bổ sung Thông tư liên tịch số 03/2000/TTLT/BTP-VHTT-TTUBMTTQVN về xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của làng, bản, thôn, ấp, cụm dân cư về việc thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình. | 24/07/2001 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội | 15/04/2016 | Quy định chi tiết Nghị định 39/2015/NĐ-CP ngày 27/04/2015 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo là người dân tộc thiểu số khi sinh con đúng chính sách dân số. | 30/05/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 18/08/2017 | Hướng dẫn tư vấn, sàng lọc, chẩn đoán, điều trị trước sinh và sơ sinh. | 2/10/2017 |
IV. LĨNH VỰC DƯỢC - MỸ PHẨM
| TT | Tên loại văn bản | Số/Ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Luật của Quốc hội | 105/2016/QH13 | Dược. | 01/01/2017 | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 01/07/2016 | Quy định điều kiện sản xuất mỹ phẩm. | 01/07/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghi định của Chính phủ | 08/05/2017 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược. | 01/07/2017 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 16/05/2005 | Phê duyệt Kế hoạch "Dự trữ lưu thông thuốc quốc gia phục vụ công tác phòng bệnh, chữa bệnh cho nhân dân". | 31/05/2005 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 29/03/2007 | Về việc phê duyệt Đề án "Phát triển công nghiệp Dược và xây dựng mô hình hệ thống cung ứng thuốc của Việt Nam giai đoạn 2007 - 2015 và tầm nhìn đến năm 2020". | 13/04/2007 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 21/05/2009 | Phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp hóa dược đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2025. | 25/07/2009 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/06/2001 | Triển khai áp dụng nguyên tắc thực hành tốt bảo quản thuốc. | 14/7/2001 | Hết hiệu lực kể từ ngày 10/01/2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 03/11/2004 | Về việc triển khai áp dụng nguyên tắc, tiêu chuẩn “Thực hành tốt sản xuất thuốc” theo khuyến cáo của tổ chức y tế thế giới | 25/11/2004 | Hết hiệu lực kể từ ngày 10/01/2019 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/10/2005 | Về việc sử dụng thuốc dự trữ lưu thông. | 18/11/2005 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 3151/2005/QĐ-BYT 30/08/2005 | Ban hành Quy chế quản lý thuốc dự trữ lưu thông. | 30/08/2005 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 19/01/2006 | Về việc huỷ bỏ danh mục các hoạt chất, dạng bào chế không nhận hồ sơ đăng ký mới và đăng ký lại đối với thuốc nước ngoài. | 03/02/2006 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 02/08/2006 | Về việc ban hành Dược thư quốc gia Việt Nam dùng cho tuyến y tế cơ sở lần xuất bản thứ nhất. | 26/09/2006 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/08/2006 | Về việc triển khai áp dụng và hướng dẫn thực hiện các nguyên tắc, tiêu chuẩn “Thực hành tốt sản xuất mỹ phẩm” của Hiệp hội các nước Đông Nam Á. | 29/08/2006 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 47/2007/QĐ-BYT 24/12/2007 | Về việc triển khai áp dụng các nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên tắc Thực hành tốt phòng kiểm nghiệm thuốc, nguyên tắc Thực hành tốt bảo quản thuốc và nguyên tắc Thực hành tốt phân phối thuốc đối với các cơ sở sản xuất, kiểm nghiệm, kinh doanh, phân phối, xuất khẩu, nhập khẩu, tồn trữ, bảo quản vắc xin và sinh phẩm y tế. | 08/01/2008 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/08/2008 | Về việc huỷ bỏ Quyết định số 2032/1999/QĐ-BYT ngày 09 tháng 7 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế quản lý thuốc độc, danh mục thuốc độc và danh mục thuốc giảm độc và Quyết định số 3046/2001/QĐ-BYT ngày 12 tháng 7 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc bổ sung danh mục thuốc độc và danh mục thuốc giảm độc. | 19/08/2008 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 35/2008/QĐ-BYT 07/10/2008 | Bãi bỏ Thông tư 06/BYT - TT ngày 05/4/1990 của Bộ Y tế quy định việc lấy mẫu, gửi mẫu kiểm tra chất lượng thuốc. | 22/10/2008 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/10/2008 | Ban hành Danh mục thuốc hiếm theo yêu cầu điều trị. | 04/11/2008 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 02/1999/TT-BYT 13/03/1999 | Hướng dẫn việc tổ chức bán thuốc chữa bệnh có trợ cước vận chuyển ở địa bàn miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc. | 28/03/1999 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/08/2001 | Hướng dẫn doanh nghiệp nước ngoài đăng ký hoạt động về thuốc và nguyên liệu làm thuốc taị Việt Nam. | 16/08/2001 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/12/2003 | Hướng dẫn các Công ty nước ngoài đăng ký hoạt động về vắc xin, sinh phẩm y tế với Việt Nam. | 16/12/2003 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 24/01/2007 | Hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều về điều kiện kinh doanh thuốc theo quy định của Luật Dược và Nghị định 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Dược. | 28/02/2007 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/03/2010 | Hướng dẫn bảo mật dữ liệu thử nghiệm trong đăng ký thuốc. | 15/04/2010 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/04/2010 | Hướng dẫn báo cáo số liệu nghiên cứu sinh khả dụng/ tương đương sinh học trong đăng ký thuốc. | 17/10/2010 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 07/09/2010 | Hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện quy định quản lý nhà nước về dược, mỹ phẩm. | 22/10/2010 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/12/2010 | Hướng dẫn hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu thuốc và bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc. | 12/02/2011 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 25/01/2011 | Quy định về quản lý mỹ phẩm. | 01/04/2011 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 19/04/2011 | Quy định về tổ chức và hoạt động của cơ sở bán lẻ thuốc trong bệnh viện. | 10/06/2011 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 19/04/2011 | Quy định nguyên tắc sản xuất thuốc từ dược liệu và lộ trình áp dụng nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt sản xuất thuốc (GMP) đối với cơ sở sản xuất thuốc từ dược liệu. | 08/06/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 21/12/2011 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 1570/2000/QĐ-BYT ngày 22/5/2000 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc triển khai áp dụng nguyên tắc “Thực hành tốt phòng kiểm nghiệm thuốc”; Quyết định số 2701/2001/QĐ-BYT ngày 29/6/2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc triển khai áp dụng nguyên tắc “Thực hành tốt bảo quản thuốc”; Thông tư số 06/2004/TT-BYT ngày 28/5/2004 hướng dẫn sản xuất gia công thuốc; Quyết định 3886/2004/QĐ-BYT ngày 13/11/2004 của Bộ Y tế về việc triển khai áp dụng nguyên tắc, tiêu chuẩn “Thực hành tốt sản xuất thuốc” theo khuyến cáo của tổ chức y tế thế giới; Thông tư số 13/2009/TT-BYT ngày 01/9/2009 của Bộ Y tế hướng dẫn hoạt động thông tin quảng cáo thuốc; Thông tư số 22/2009/TT-BYT ngày 24/11/2009 của Bộ Y tế quy định về đăng ký thuốc; thông tư số 47/2010/TT-BYT ngày 29/12/2010 hướng dẫn hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu thuốc và bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc. | 05/02/2012 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 21/12/2011 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 17/2001/TT-BYT ngày 01/08/2001 của Bộ Y tế hướng dẫn doanh nghiệp nước ngoài đăng ký hoạt động về thuốc và nguyên liệu làm thuốc tại Việt Nam và Thông tư 10/2003/TT-BYT ngày 16/12/2003 hướng dẫn các công ty nước ngoài đăng ký hoạt động về vắc xin, sinh phẩm y tế với Việt Nam. | 05/02/2012 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 31/08/2012 | Quy định các nguyên tắc, tiêu chuẩn "Thực hành tốt sản xuất bao bì dược phẩm" và hướng dẫn triển khai, áp dụng. | 15/10/2012 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 08/08/2013 | Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thuốc và điều trị trong Bệnh viên. | 22/09/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/08/2013 | Hướng dẫn hoạt động gia công thuốc. | 01/10/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/2015/TT-BYT 28/05/2015 | Sửa đổi Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 47/2010/TT-BYT ngày 29/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu thuốc và bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc. | 15/07/2015 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/01/2016 | Bổ sung Điều 9 Thông tư 14/2012/TT-BYT ngày 31/08/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định các nguyên tắc, tiêu chuẩn "Thực hành tốt sản xuất bao bì dược phẩm" và hướng dẫn triển khai áp dụng. | 01/03/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 05/05/2016 | Ban hành Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá. | 01/07/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 05/05/2016 | Ban hành Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp | 01/07/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 11/05/2016 | Quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập. | 01/07/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 03/05/2017 | Ban hành Danh mục thuốc độc và nguyên liệu độc làm thuốc”. | 01/07/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 03/05/2017 | Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn”. | 01/07/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/12/2017 | Quy định về tỷ lệ hao hụt thuốc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 01/03/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 18/01/2018 | Quy định ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc. | 01/06/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/01/2018 | Quy định về Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc. | 08/03/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 09/02/2018 | Quy định về Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc. | 26/03/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 09/02/2018 | Quy định về thực hành tốt phòng thí nghiệm. | 26/03/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/04/2018 | Ban hành Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | 21/05/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/04/2018 | Quy định chi tiết một số điều về kinh doanh dược và Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược. | 01/06/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/05/2018 | Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh cho cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt. | 18/06/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/05/2018 | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. | 20/06/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/08/2018 | Ban hành danh mục thuốc thiết yếu. | 15/10/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/11/2018 | Quy định về Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc. | 10/01/2019 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/11/2018 | Quy định về Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc. | 10/01/2019 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Khoa học công nghệ | 29/12/2008 | Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, công bố Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc và ban hành, xuất bản Dược điển Việt Nam. | 07/02/2009 |
| V. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| TT | Hình thức văn bản/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
|
| Nghị quyết của Quốc hội | 18/2008/NQ-QH12 03/06/2008 | Về đẩy mạnh thực hiện chính sách, pháp luật xã hội hóa để nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe nhân dân. | 03/06/2008 | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 15/10/2012 | Về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập. | 01/12/2012 | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 12/09/2018 | Quy định về công tác kết hợp quân dân y. | 30/10/2018 | |
|
| Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ | 29/06/2004 | Tăng cường công tác kết hợp quân - dân y, chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân và bộ đội trong giai đoạn mới. | 29/06/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 379/2002/QĐ-BYT 08/02/2002 | Về việc ban hành quy chế về thống kê Y tế. | 23/02/2002 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 1829/2002/QĐ-BYT 17/05/2002 | Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trong ngành y tế. | 17/05/2002 | |
| TT | Hình thức văn bản/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 23/10/2007 | Về việc ban hành Quy trình thẩm định và phê duyệt các dự án đầu tư xây dựng công trình y tế sử dụng vốn ngân sách nhà nước. | 07/11/2007 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/02/2008 | Về việc ban hành Quy định Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của Bộ Y tế. | 25/03/2008 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 21/01/2013 | Về việc hướng dẫn việc hạch toán ngân sách Nhà nước áp dụng cho các khoản viện trợ không hoàn lại do Bộ Y tế quản lý. | 15/03/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/02/2014 | Ban hành danh mục hệ thống chỉ số thống kê cơ bản ngành y tế. | 15/03/2014 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/08/2014 | Quy định biểu mẫu thống kê y tế áp dụng đối với các cơ sở y tế tuyến tỉnh, huyện và xã. | 01/10/2014 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/09/2014 | Ban hành Danh mục thống kê y tế cơ bản áp dụng cho tuyến tỉnh, huyện và xã. | 20/11/2014 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/03/2017 | Quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp. | 01/06/2017 | Hết hiệu lực kể từ ngày 15/01/2019 |
| TT | Hình thức văn bản/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/04/2017 | Quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định giá một đơn vị máu toàn phần, chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn | 01/06/2017 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 18/08/2017 | Quy định giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước. | 05/10/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 18/10/2017 | Quy định gói dịch vụ y tế cơ bản cho tuyến y tế cơ sở. | 01/12/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/11/2017 | Sửa đổi Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước. | 01/01/2018 | Hết hiệu lực kể từ ngày 15/01/2019 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh. | 01/03/2018 | |
| TT | Hình thức văn bản/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/05/2018 | Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp. | 15/07/2018 | Hết hiệu lực từ 15/01/2019 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/08/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2017/TT-BYT ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định giá một đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn. | 01/11/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/08/2017 | Quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp | 15/01/2019 | |
| TT | Hình thức văn bản/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/08/2018 | Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp | 15/01/2019 Riêng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo mức lương cơ sở quy định tại Nghị định số 72/2018/NĐ-CP của Chính phủ nêu trên tại Phụ lục I, II, III của Thông tư này được áp dụng kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2018. | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Tài chính, Bộ Y tế | 27/02/2002 | Hướng dẫn nội dung chi và mức chi thường xuyên của Trạm y tế xã. | 01/01/2003 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng | 09/TT-LB 21/7/1992 | quy định việc tổ chức Ban quân dân y, việc kết hợp quân dân y phòng chống dịch và thu nhận người bị thương, bị bệnh. | 21/7/1992 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng | 03/TT-LB 04/03/1994 | về việc kết hợp quân dân y cứu chữa và chăm sóc người bị nạn do các thảm hoạ gây ra. | 04/3/1994 | |
| TT | Hình thức văn bản/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng | 29/4/2003 | Hướng dẫn công tác kết hợp quân, dân y trong phòng chống sốt rét. | 14/05/2003 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế - Bộ Quốc phòng | 08/2005/TTLT/-BYT-BQP 16/03/2005 | Hướng dẫn triển khai thực hiện Chỉ thị số 25/2004/CT-TTg ngày 29/6/2004 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường công tác kết hợp quân - dân y chăm sóc, bảo vệ sức khoẻ nhân dân và bộ đội trong giai đoạn mới. | 31/03/2005 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Tài chính, Bộ Y tế | 09/12/2009 | Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án kiểm soát dân số các vùng biển, đảo và ven biển giai đoạn 2009-2020. | 23/01/2010 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thông, Bộ Y tế | 08/07/2010 | Hướng dẫn thực hiện cung cấp, trao đổi thông tin liên quan đến người nộp thuế, quản lý nhà nước về hải quan, nông nghiệp và y tế. | 22/08/2010 | |
| TT | Hình thức văn bản/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Tài chính, Bộ Y tế | 24/08/2010 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư liên tịch số 88/2005/TTLT-BTC-BYT ngày 11/10/2005 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Y tế hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính và một số định mức chi tiêu của dự án "Phòng chống HIV/AIDS ở Việt Nam" do Ngân hàng Thế giới viện trợ không hoàn lại. | 10/8/2010 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 18/10/2013 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về khám, chữa bệnh cho người nghèo. | 15/12/2013 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 38/2015/TTLT-BYT-BTC 16/11/2015 | Quy định một số nội dung và mức chi đặc thù áp dụng cho các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ do Bộ Y tế là cơ quan chủ quản quản lý chương trình, dự án. | 31/12/2015 | |
VI. LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
| TT | Hình thức văn bản/Cơ quan ban hành | Số/Ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Luật của Quốc hội | 21/LCT/HĐNN 8 11/07/1989 | Bảo vệ sức khoẻ nhân dân. | 11/07/1989 | |
|
| Luật của Quốc hội | 75/2006/QH11 29/11/2006 | Hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác. | 01/07/2007 | |
|
| Luật của Quốc hội | 40/2009/QH12 04/12/2009 | Khám bệnh, chữa bệnh. | 01/01/2011 | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 29/04/2008 | Quy định về tổ chức, hoạt động của ngân hàng mô và Trung tâm điều phối quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người. | 26/05/2008 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị định của Chính phủ | 27/09/2011 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh. | 15/11/2011 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị đinh | 01/09/2016 | Quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 01/06/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị định của Chính phủ | 01/07/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 56/2008/NĐ-CP ngày 29/04/2008 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của ngân hàng mô và Trung tâm điều phối quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người. | 01/09/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 15/10/2002 | Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo. | 30/10/2002 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 22/02/2008 | Phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới khám chữa bệnh đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020. | 16/03/2008 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 01/03/2012 | Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo. | 15/04/2012 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/1993/BYT-QĐ 13/01/1993 | Ban hành "Hướng dẫn thực hành điều trị". | 01/01/1993 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 19/09/1997 | Ban hành Quy chế bệnh viện. | 01/01/1998 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/05/1999 | Ban hành "Hướng dẫn quy trình kỹ thuật bệnh viện tập 1". | 01/09/1999 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 27/08/1999 | Ban hành tiêu chuẩn cụ thể phấn đấu về y đức. | 09/09/1999 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 2079/2000/QĐ-BYT 11/07/2000 | Ban hành bản Hướng dẫn chẩn đoán, điều trị, dự phòng hội chứng viêm nhiều dây thần kinh có liên quan đến Vitamin B1. | 26/07/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 4590/2000/QĐ-BYT 19/12/2000 | Ban hành hướng dẫn quy trình kỹ thuật bệnh viện tập 2. | 19/12/2000 | Đề nghị Cục |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/10/2001 | Ban hành bản "Tiêu chuẩn sức khoẻ người điều khiển Phương tiện giao thông cơ giới". | 19/10/2001 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/02/2002 | Về việc ban hành bản “Hướng dẫn chẩn đoán, xử trí và phòng ngộ độc cá Nóc”. | 21/02/2002 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/12/2002 | Ban hành hướng dẫn chẩn đoán và điều trị bệnh giun chỉ bạch huyết tại các cơ sở khám chữa bệnh và hướng dẫn tổ chức điều trị hàng loạt loại trừ bệnh giun chỉ bạch huyết tại cộng đồng. | 16/12/2002 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 1040/2003/QĐ-BYT 01/04/2003 | Ban hành “Tài liệu hướng dẫn quy trình chống nhiễm khuẩn bệnh viện tập I”. | 01/07/2003 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 21/10/2003 | Ban hành Hướng dẫn áp dụng phương pháp điện châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý. | 05/11/2003 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 1108/2004/QĐ-BYT 29/03/2004 | Ban hành quy trình chăm sóc người bệnh tập II. | 01/07/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/04/2004 | Ban hành "Hướng dẫn quy trình kỹ thuật rửa và sử dụng lại quả lọc thận". | 29/04/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/04/2004 | Ban hành "Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị bệnh sán lá gan nhỏ, sán lá phổi, sán dây và bệnh ấu trùng sán lợn". | 11/05/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/06/2004 | Ban hành quy định việc cấp, quản lý, sử dụng giấy chứng nhận hiến máu tình nguyện và mẫu giấy chứng nhận hiến máu tình nguyện. | 19/06/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 19/08/2004 | Ban hành phần mềm ứng dụng tin học trong quản lý báo cáo thống kê Bệnh viện và hồ sơ bệnh án. | 03/09/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/12/2004 | Bổ sung đối tượng được áp dụng tạm thời theo Tiêu chuẩn phân loại sức khỏe để khám tuyển, khám định kỳ cho người lao động ban hành kèm theo Quyết định số 1613/BYT-QĐ ngày 15/8/1997 của Bộ trưởng Bộ Y tế. | 16/12/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/12/2006 | Quy trình ghép thận từ người cho sống và quy trình ký thuật ghép gan từ người cho sống. | 12/01/2007 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/08/2007 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn lâm sàng, tiêu chuẩn cận lâm sàng và các trường hợp không áp dụng các tiêu chuẩn lâm sàng để xác định chết não. | 30/08/2007 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 05/10/2007 | Về việc ban hành "Quy định về điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, nhân sự đối với cơ sở tiếp nhận và bảo quản xác của người hiến". | 20/10/2007 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 21/01/2008 | Về việc Ban hành Quy chế Cấp cứu, Hồi sức tích cực và Chống độc. | 05/02/2008 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/02/2008 | Về việc ban hành Quy định tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn lấy, ghép bộ phận cơ thể không tái sinh ở người sống. | 29/12/2008 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/02/2008 | Về việc ban hành các mẫu đơn tự nguyện hiến, huỷ đăng ký hiến mô, bộ phận cơ thể ở người sống, sau khi chết và hiến xác; các mẫu thẻ đăng ký hiến mô, bộ phận cơ thể người sau khi chết và hiến xác. | 29/02/2008 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/02/2008 | Ban hành Quy định về điều kiện đối với cơ sở y tế lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và trình tự, thủ tục cho phép cơ sở y tế hoạt động. | 29/02/2008 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 27/02/2008 | Về việc ban hành “Tiêu chuẩn về kiến thức, kỹ năng của nhân viên y tế và trang thiết bị y tế trong chăm sóc chấn thương thiết yếu”. | 13/03/2008 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/03/2008 | Về việc ban hành Hướng dẫn tư vấn, kiểm tra sức khỏe cho người đăng ký hiến mô, bộ phận cơ thể người sống, hiến mô, bộ phận cơ thể ở người sau khi chết và người đăng ký hiến xác. | 27/02/2008 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 19/08/2008 | Về việc ban hành Hướng dẫn chẩn đoán, xử trí và phòng lây nhiễm cúm A (H5N1) ở người. | 03/09/2008 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Y tế | 07/1997/TT-BYT 28/05/1997 | Hướng dẫn nội dung công tác chăm sóc sức khoẻ ban đầu. | 12/06/1997 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Y tế | 09/03/2009 | Bãi bỏ Quyết định số 1536/2004/QĐ-BYT ngày 29/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành bản "Hướng dẫn chẩn đoán, điều trị sốt Dengue và sốt xuất huyết Dengue". | 15/04/2009 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Y tế | 26/01/2011 | Hướng dẫn công tác điều dưỡng về chăm sóc người bệnh trong bệnh viện. | 01/03/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Y tế | 26/01/2011 | Hướng dẫn về công tác dinh dưỡng, tiết chế trong bệnh viện. | 01/03/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Y tế | 10/06/2011 | Hướng dẫn sử dụng thuốc trong các cơ sở y tế có giường bệnh. | 25/07/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Y tế | 15/10/2011 | Hướng dẫn thực hiện chăm sóc sức khỏe người cao tuổi. | 01/12/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Y tế | 14/11/2011 | Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 01/01/2012 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/08/2012 | Hướng dẫn công tác gây mê - hồi sức. | 10/10/2012 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 4/12/2012 | Quy định "Danh mục bệnh mà người mắc bệnh đó không được lấy mô, bộ phận cơ thể để ghép cho người bệnh”. | 01/01/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/12/2012 | Hướng dẫn hoạt động dược lâm sàng trong bệnh viện. | 04/02/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 11/01/2013 | Về việc hướng dẫn thực hiện quản lý chất lượng xét nghiệm tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 15/03/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/01/2013 | Quy định về việc phối hợp giữa các cơ sở y tế trong quản lý bệnh lao. | 15/03/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/05/2013 | Hướng dẫn khám sức khỏe. | 01/07/2013 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/06/2013 | Quy định tiêu chí và hướng dẫn kiểm tra, công nhận loại trừ bệnh phong ở quy mô cấp tỉnh và huyện. | 01/08/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/07/2013 | Hướng dẫn thực hiện quản lý chất lượng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại bệnh viện. | 15/09/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 08/08/2013 | Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng Thuốc và điều trị trong bệnh viện. | 22/09/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/10/2013 | Quy định về thu hồi chứng chỉ hành nghề, giấy phép hoạt động và đình chỉ hoạt động chuyên môn của người hành nghề, cơ sở khám, chữa bệnh. | 15/12/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 11/12/2013 | Quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám, chữa bệnh. | 01/02/2014 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 31/12/2013 | Ban hành quy trình và mẫu hồ sơ dùng trong giám định pháp y. | 01/02/2014 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/01/2014 | Quy định về tiêu chuẩn, hồ sơ, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần. | 01/03/2014 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/02/2013 | Quy định điều kiện hoạt động, thủ tục thành lập cơ sở hiến máu chữ thập đỏ. | 01/04/2014 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/04/2014 | Quy định việc chuyển tuyến giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 01/06/2014 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/05/2014 | Hướng dẫn thí điểm về bác sĩ gia đình và phòng khám bác sĩ gia đình. | 15/07/2014 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 02/06/2014 | Quy định việc cấp giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ và việc huấn luyện sơ cấp cứu chữ thập đỏ. | 01/08/2014 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 02/06/2014 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 14/2013/QĐ-TTg ngày 20 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 01/11/2014 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/06/2014 | Quy định tỷ lệ phần trăm tổn thương cơ thể sử dụng trong giám định pháp y, giám định pháp y tâm thần. | 15/08/2014 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/08/2014 | Quy định về khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo. | 15/10/2014 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/12/2014 | Quy định việc phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật. | 15/02/2015 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/03/2015 | Quy định về thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 01/05/2015 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 03/04/2015 | Quy định chi tiết điều kiện, thủ tục cho phép áp dụng kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh. | 01/06/2015 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/07/2015 | Quy trình giám định pháp y tâm thần và biểu mẫu sử dụng trong giám định pháp y tâm thần. | 15/08/2015 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/10/2015 | Quy định việc áp dụng chế độ bồi dưỡng, thời gian và số người thực hiện giám định đối với từng loại việc giám định pháp y, pháp y tâm thần. | 01/12/2015 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/11/2015 | Cấp chứng chỉ hành nghề và giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 01/01/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/11/2015 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Pháp y tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 05/01/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/11/2015 | Quy định về nhiệm vụ và hình thức tổ chức thực hiện nhiệm vụ công tác xã hội của bệnh viện. | 01/01/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/11/2015 | Quy định về trang phục y tế. | 01/01/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/12/2015 | Điều kiện, cơ sở vật chất trang thiết bị đối với giám định pháp y, pháp y tâm thần. | 01/03/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 19/09/2016 | Quy định tổ chức và hoạt động xét nghiệm vi sinh trong bệnh viện. | 03/11/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/09/2016 | Quy định việc thực hiện cơ chế giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, chăm sóc và nuôi dưỡng người bệnh phong, tâm thần tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phong, tâm thần của Nhà nước. | 15/11/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/12/2016 | Ban hành Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. | 01/03/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/12/2016 | Quy định việc tổ chức khám bệnh, chữa bệnh đột quỵ trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 01/03/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 48/2016/TT-BYT 30/12/2016 | Quy định chế độ làm việc của tổ chức pháp y công lập thuộc ngành y tế. | 01/08/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 52/2016/TT-BYT 30/12/2016 | Quy định về nhiệm vụ, quyền hạn, mối quan hệ công tác và hoạt động của Hội đồng Giám định y khoa các cấp do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành. | 01/03/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/3/2017 | quy định việc thực hiện hóa trị, xạ trị, hóa trị kết hợp xạ trị ban ngày tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 01/05/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 10/5/2017 | Sửa đổi, bổ sung Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Thông tư số 43/2013/TT-BYT. | 25/06/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/5/2017 | Quy định tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam và công bố cơ sở khám sức khỏe cho thuyền viên. | 01/07/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/5/2017 | Quy định quy trình tiếp nhận, chăm sóc y tế và thống kê, báo cáo đối với người bệnh là nạn nhân bạo lực gia đình tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 07/07/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 19/12/2017 | Hướng dẫn phòng và cấp cứu sốc phản vệ. | 15/02/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/12/2017 | Quy định về đơn thuốc, việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. | 01/03/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/5/2018 | Quy định tiêu chuẩn sức khỏe của nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu. | 01/07/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/07/2018 | Quy định về kiểm soát nhiễm khuẩn trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 01/10/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/08/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2017/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam và công bố cơ sở khám sức khoẻ cho thuyền viên | 01/10/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/08/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 52/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 quy định về đơn thuốc và kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong Điều trị ngoại trú. | 15/10/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/12/2018 | Hướng dẫn phòng ngừa sự cố y khoa trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 01/3/2018 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Nội vụ, Bộ Y tế, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội | 06-TT/LB 29/08/1986 | Quản lý những người bị bệnh tâm thần và bệnh phong. | 29/08/1986 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Tổng công đoàn Việt Nam | 33-TT/LB 25/06/1987 | Quy định về thời gian nghỉ việc được hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội thay lương đối với cán bộ, công nhân viên chức mắc các bệnh cần chữa dài ngày. | 25/06/1987 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Thể dục thể thao | 02/TTLB-YT-TDTT 30/03/1996 | Hướng dẫn phối hợp y tế - thể dục thể thao trong chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân. | 30/03/1996 | công bố bãi bỏ |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Nội vụ, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội | 03/TTLT-YT-NV- LĐTBXH 24/09/1997 | Hướng dẫn việc áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh. | 24/09/1997 | công bố bãi bỏ |
|
| Nghị quyết liên tịch Bộ Y tế, Chữ thập đỏ | 01/1999/NQLT-BYT-CTĐ 05/08/1999 | Phối hợp thực hiện các định hướng chiến lược về chăm sóc sức khoẻ nhân dân từ nay đến 2000 và 2020. | 05/08/1999 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Lao động thương binh và xã hội, Bộ Y tế | 20/09/2000 | Hướng dẫn về việc giám định lại thương tật đối với người bị thương và giám định khả năng lao động đối với bệnh binh. | 05/10/2000 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế | 171/TTLT-BQP-BYT 28/11/2002 | Hướng dẫn kiểm tra sức khỏe sỹ quan dự bị và người được tuyển chọn đi đào tạo sỹ quan dự bị. | 13/10/2002 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 30/10/2006 | Hướng dẫn việc khám sức khoẻ định kỳ hàng quý cho người lao động tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ dễ bị lợi dụng để hoạt động mại dâm. | 14/11/2006 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Công an, Bộ Y tế | 09/2009/TTL T Y - BCA-BYT 03/11/2009 | Hướng dẫn khám sức khoẻ để tuyển chọn công dân phục vụ có thời hạn trong Công an nhân dân. | 18/12/2009 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế | 31/12/2010 | Hướng dẫn quy trình cai nghiện cho người nghiện ma túy tại các Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện. | 15/02/2011 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế | 31/12/2011 | Hướng dẫn cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện. | 01/03/2012 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ Công an | 10/02/2012 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 94/2010/NĐ-CP ngày 09/9/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng. | 26/03/2012 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Giao thông vân tải | 05/11/2012 | Quy định tiêu chuẩn sức khỏe của nhân viên hàng không và điều kiện đối với cơ sở y tế thực hiện việc khám sức khỏe cho nhân viên hàng không. | 22/12/2012 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội | 28/12/2012 | Quy định chi tiết việc xác định mức độ khuyết tật do Hội đồng giám định y khoa thực hiện. | 20/03/2013 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội | 27/09/2013 | Quy định tỷ lệ tổn thương cơ thể do thương tích, bệnh, tật và bệnh nghề nghiệp. | 15/11/2013 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Tài chính | 37/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH-BGDĐT-BTC 28/12/2012 | Quy định xác định mức độ khuyết tật do Hội đồng xác định mức độ khuyết tật thực hiện. | 10/02/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 31/12/2013 | Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của cơ sở phục hồi chức năng. | 27/02/2014 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính, Bộ Y tế | 14/02/2014 | Hướng dẫn thực hiện một số tiêu chuẩn vật chất hậu cần và chế độ chăm sóc y tế đối với người làm công tác cơ yếu. | 01/04/2014 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội | 21/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH | Quy định tỷ lệ tổn thương cơ thể do thương tích, bệnh tật và bệnh nghề nghiệp. | 15/08/2014 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Công an | 23/07/2014 | Quy định về xét nghiệm nồng độ cồn trong máu của người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ. | 19/09/2014 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội | 25/11/2014 | Hướng dẫn khám giám định thương tật đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh. | 01/02/2015 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế | 19/10/2015 | Hướng dẫn việc khám bệnh, chữa bệnh cho người bị tạm giữ, tạm giam, phạm nhân, trại viên cơ sở giáo dục bắt buộc, học sinh trường giáo dưỡng do Bộ Công an , Bộ Quốc phòng quản lý tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước. | 15/12/2015 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, Bộ Công an | BCA 09/07/2015 | Quy định thẩm quyền, thủ tục và quy trình xác định tình trạng nghiện ma túy. | 23/08/2015 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Giao thông vận tải | 21/08/2015 | Quy định tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe và điều kiện của cơ sở y tế khám sức khỏe người lái xe. | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng | 30/06/2016 | Quy định việc khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự. | 15/08/2016 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội | 30/06/2016 | Hướng dẫn khám giám định bệnh, tật, dị dạng, dị tật có liên quan đến phơi nhiễm với chất độc hóa học đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ. | 15/08/2016 |
VII. LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ ĐÀO TẠO
| TT | Hình thức/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Nghị định của Chính phủ | 05/10/2017 | Quy định về tổ chức đào tạo thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe. | 20/11/2017 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 25/05/2001 | Ban hành Quy chế đào tạo chuyên khoa cấp I sau đại học. | 25/05/2001 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 1637/2001/QĐ-BYT 25/05/2001 | Ban hành Quy chế đào tạo chuyên khoa cấp II sau đại học. | 25/05/2001 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 23/2003/QĐ-BYT 06/01/2003 | Về việc ban hành chương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp Ngành Hộ sinh. | 05/09/2003 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 475/2003/QĐ-BYT 07/02/2003 | Ban hành Chương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp ngành đào tạo dược sỹ trung học. | 05/09/2003 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 476/2003/ QĐ-BYT 07/02/2003 | Ban hành Chương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp ngành đào tạo kỹ thuật viên Dược. | 05/09/2003 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/02/2003 | Ban hành Chương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp ngành đào tạo kỹ thuật viên xét nghiệm y học dự phòng. | 05/09/2003 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/02/2003 | Ban hành Chương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp ngành đào tạo kỹ thuật viên xét nghiệm ký sinh trùng - côn trùng. | 05/09/2003 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/02/2003 | Ban hành Chương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp ngành đào tạo kỹ thuật viên xét nghiệm đa khoa. | 05/09/2003 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 759/2003/QĐ-BYT 07/03/2003 | Ban hành chương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp Ngành đào tạo kỹ thuật viên hình ảnh y học. | 05/09/2003 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 760/2003/QĐ-BYT 07/03/2003 | Ban hành chương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp Ngành đào tạo kỹ thuật viên phục hình răng. | 05/09/2003 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 761/2003/QĐ-BYT 07/03/2003 | Ban hành chương trình khung giáo dục trung học chuyên nghiệp Ngành đào tạo kỹ thuật viên vật lý trị liệu - phục hồi chức năng. | 05/09/2003 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/08/2003 | Ban hành bằng tốt nghiệp chuyên khoa cấp I, bằng tốt nghiệp chuyên khoa cấp II và bằng tốt nghiệp nội trú bệnh viện trong lĩnh vực y tế. | 09/09/2003 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/07/2005 | Ban hành Quy chế cấp Chứng chỉ đào tạo Quản lý Điều dưỡng trong lĩnh vực y tế. | 19/07/2005 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/07/2006 | Ban hành Quy chế đào tạo bác sỹ nội trú. | 19/07/2006 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/08/2010 | Về việc quy định về quản lý đề tài nghiên cứu khoa học và dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ Y tế. | 15/10/2010 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 09/08/2013 | Hướng dẫn việc đào tạo liên tục cho cán bộ y tế. | 01/10/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 02/02/2012 | Hướng dẫn về thử thuốc trên lâm sàng . | 20/03/2012 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/02/2014 | Quy định hoạt động hỗ trợ nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng tại Việt Nam. | 01/05/2014 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/12/2015 | Quy định về công nhận nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh. | 16/02/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 25/07/2017 | Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc phạm vi được phân công quản lý của Bộ Y tế. | 15/09/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/11/2017 | Quy định việc thành lập, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành. | 01/01/2018 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/12/2018 | Quy định về đào tạo bổ sung đối với người có văn bằng cử nhân y khoa do nước ngoài cấp. | 01/3/2019 | |
|
| Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/2008/CT-BYT 27/06/2008 | Về việc tăng cường chất lượng đào tạo nhân lực y tế. | 12/07/2008 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Giáo dục | 23-TT/LB 21/10/1987 | Quy định nhiệm vụ, tổ chức thực hiện công tác nha học đường. | 21/10/1987 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính, Bộ Y tế | 13/1999/ TTLT-BGD &ĐT-BTC-BYT 16/03/1999 | Hướng dẫn chế độ phục vụ y tế cho học sinh nước ngoài học tại Việt Nam. | 01/03/1999 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Giáo dục và Đào tạo, Ban Tổ chức cán bộ Chính phủ, ủy ban dân tộc và Miền núi | 04/2001/TTLT-BGĐ&ĐT-BTCCBCP-UBDT&MN 26/02/2001 | Về việc hướng dẫn tuyển sinh vào đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp theo chế độ cử tuyển. | 13/03/2001 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Y tế | 01/07/2003 | Hướng dẫn việc chuyển đổi giữa các văn bằng và trình độ đào tạo sau đại học trong lĩnh vực y tế. | 16/07/2003 | |
|
| Thông tư liên tịch của liên Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Y tế | 09/06/2014 | Về bảo đảm an toàn bức xạ trong y tế. | 25/07/2014 | Hết hiệu lực một phần |
VIII. LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ
| TT | Hình thức/ Cơ quan ban hành | Số/Ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Nghị định của Chính phủ | 30/07/2009 | Chính sách đối với cán bộ, viên chức y tế công tác tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. | 19/05/2009 | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 04/07/2011 | Quy định chế độ phụ cấp ưu đãi nghề đối với công chức, viên chức công tác tại các cơ sở y tế công lập. | 19/08/2011 | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 08/12/2014 | Quy định về Y tế xã, phường, thị trấn. | 31/01/2015 | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 25/12/2014 | Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra y tế. | 27/02/2015 | |
|
| Nghị định của Chính Phủ | 05/05/2015 | Quy định về xét tặng danh hiệu “Thầy thuốc Nhân dân”, “Thầy thuốc Ưu tú”. | 20/06/2015 | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 20/06/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế. | 20/06/2017 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 04/02/1999 | Thành lập Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm thuộc Bộ Y tế. | 19/02/1999 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 16/12/2003 | Về chế độ đối với người bị phơi nhiễm với HIV hoặc bị nhiễm HIV/AIDS do tai nạn rủi ro nghề nghiệp. | 06/01/2004 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 26/02/2004 | Thành lập Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định. | 19/03/2004 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 08/03/2004 | Thành lập Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương. | 02/04/2004 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 15/10/2004 | Về việc tính thời gian công tác để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội đối với cán bộ y tế xã, phường, thị trấn. | 08/11/2004 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 02/02/2005 | Thành lập Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam. | 02/03/2005 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 30/6/2006 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống y tế Việt Nam giai đoạn đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020. | 22/07/2006 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 22/02/2008 | Phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới khám chữa bệnh đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020. | 16/03/2008 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 31/03/2009 | Quy định chế độ phụ cấp đặc thù đối với cán bộ, viên chức công tác tại Bệnh viện Hữu Nghị, Bệnh viện Thống Nhất, Bệnh viện C Đà Nẵng thuộc Bộ Y tế, các Phòng Bảo vệ sức khoẻ Trung ương 1, 2, 2B, 3 và 5, Khoa A11 Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 và Khoa A11 Viện Y học cổ truyền Quân đội. | 15/05/2009 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 11/05/2009 | Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản. | 01/07/2009 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 28/12/2011 | Quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch. | 15/02/2012 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 12/03/2013 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục DS-KHHGĐ thuộc Bộ Y tế. | 10/05/2013 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 911/1999/QĐ-BYT 31/03/1999 | Ban hành bản “Quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Trung tâm truyền thông-Giáo dục sức khoẻ thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”. | 15/04/1999 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 100/2000/QĐ-BYT 18/01/2000 | Ban hành bản quy định chức năng, nhiệm vụ của Phòng Quản lý Dược thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 02/02/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 105/2000/QĐ-BYT 19/01/2000 | Ban hành bản quy định chức năng, nhiệm vụ của Phòng Tổ chức cán bộ thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 03/02/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 645/2000/QĐ-BYT 02/03/2000 | Ban hành Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Viện Dược Liệu. | 02/03/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 888/2000/QĐ-BYT 22/03/2000 | Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Vacxin và Sinh phẩm số I. | 22/03/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 1067/2000/QĐ-BYT 04/04/2000 | Ban hành bản "Quy định chức năng, nhiệm vụ của Phòng Kế hoạch tổng hợp thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương". | 19/04/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 2039/2000/QĐ-BYT 05/07/2000 | Ban hành Bản quy định chức năng, nhiệm vụ của Phòng Tài chính Kế toán thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 20/07/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 18/07/2000 | Ban hành Bản quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Trung tâm Kiếm nghiệm Dược phẩm, mỹ phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 02/08/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 2258/2000/QĐ-BYT 27/07/2000 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ của Phòng Hành chính - Quản trị thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 11/08/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 3192/2000/QĐ-BYT 11/09/2000 | Ban hành bản Quy định chức năng, nhiệm vụ của Phòng Nghiệp vụ Y thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 26/09/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 3422/2000/QĐ-BYT 02/10/2000 | Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng khoa học Tôn Thất Tùng. | 17/10/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 4510/2000/QĐ-BYT 11/12/2000 | Ban hành Bản Quy định chức năng nhiệm vụ của Thanh tra Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 26/12/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 3051/2000/QĐ-BYT 29/08/2000 | Ban hành Quy định nội dung, hình thức thi nâng ngạch một số chức danh chuyên môn ngành y tế. | 14/09/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/07/2002 | Về việc ban hành bản “Quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của bệnh viện Lao và Bệnh phổi” trực thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”. | 16/07/2002 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 1693/2004/QĐ-BYT 14/05/2004 | Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Bệnh viện Nhi trung ương. | 14/05/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 1924/2004/QĐ-BYT 28/05/2004 | Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của bệnh viện đa khoa trung ương Huế. | 28/05/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 24/09/2004 | Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Bệnh viện Mắt Trung ương. | 24/09/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 09/11/2004 | Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt Trung ương thành phố Hồ Chí Minh. | 09/11/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 4175/2004/QĐ-BYT 22/11/2004 | Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Bệnh viện Chợ Rẫy. | 22/11/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 4605/QĐ-BYT 23/12/2004 | Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Bệnh viện Tâm thần trung ương I. | 23/12/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 23/12/2004 | Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Bệnh viện Tâm thần trung ương II. | 23/12/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/12/2005 | Ban hành "Quy định nội dung, hình thức thi tuyển viên chức y tế". | 15/02/2006 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/01/2006 | Về việc ban hành “Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Nội tiết tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”. | 16/02/2006 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/01/2006 | Về việc ban hành Quy định Chức năng, nhiệm vụ chuyên môn của Phòng khám - Quản lý sức khoẻ thuộc Ban Bảo vệ chăm sóc sức khoẻ cán bộ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 16/02/2006 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/04/2006 | Về việc ban hành 03 quy định về quản lý cán bộ, công chức trong Cơ quan Bộ Y tế. | 06/06/2006 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/05/2006 | Về việc ban hành “Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”. | 15/06/2006 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 27/06/2006 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng Y tế quốc phòng thuộc Vụ Kế hoạch -Tài chính. | 24/07/2006 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 05/10/2006 | Ban hành “Quy định Tuyển dụng viên chức trong các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Y tế bằng hình thức xét tuyển”. | 06/11/2006 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 07/12/2006 | Ban hành “Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phòng, chống Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”. | 09/01/2007 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 07/12/2006 | Ban hành “Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phòng, chống bệnh xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”. | 09/01/2007 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/01/2007 | Về việc ban hành “Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”. | 02/03/2007 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/01/2007 | Về việc ban hành “Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Bảo vệ sức khoẻ lao động và Môi trường tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”. | 02/03/2007 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/12/2007 | Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong các bệnh viện. | 15/01/2008 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/05/2008 | Ban hành Quy chế làm việc của Bộ Y tế. | 01/07/2008 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/12/2008 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Kế hoạch - Tài chính thuộc Bộ Y tế. | 17/02/2009 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/12/2008 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Trang thiết bị và công trình y tế thuộc Bộ Y tế. | 17/02/2009 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/05/2005 | Hướng dẫn giải quyết thủ tục và quản lý công chức, viên chức y tế đi chuyên gia và lao động y tế với nước ngoài. | 11/06/2005 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 25/08/2005 | Hướng dẫn xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế. | 28/09/2005 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 05/06/2006 | Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo trong các đơn vị sự nghiệp y tế không thực hiện việc xếp hạng. | 05/07/2006 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 08/02/2007 | Sửa đổi khoản 3 Mục IV Thông tư số 23/2005/TT-BYT ngày 25/8/2005 của Bộ Y tế hướng dẫn xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế. | 08/03/2007 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/05/2008 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức bộ máy dân số – kế hoạch hóa gia đình ở địa phương. | 06/06/2008 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 25/02/2011 | Hướng dẫn về biên chế của Trung tâm dân số - kế hoạch hóa gia đình huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. | 26/03/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/10/2011 | Về việc hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của bệnh viện Y học cổ truyền tuyến tỉnh. | 09/12/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 08/03/2013 | Về việc quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản. | 01/05/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/01/2014 | Quy định tiêu chuẩn, hồ sơ, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần. | 01/03/2014 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 25/02/2014 | Quy định về Quy tắc ứng xử của công chức, viên chức, người lao động làm việc tại các cơ sở y tế. | 01/05/2014 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/10/2015 | Quy định tiêu chuẩn chức danh giám đốc, Phó Giám đốc Sở Y tế. | 02/12/2015 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 27/10/2015 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ của Trạm Y tế xã, phường, thị trấn. | 14/12/2015 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 15/04/2016 | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dân số. | 01/06/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 37/2016/TT-BYT 25/10/2016 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương. | 10/12/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 43/2016/TT-BYT 15/12/2016 | Quy định thời gian tập sự theo chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế. | 01/02/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 44/2016/TT-BYT 15/12/2016 | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 9 của Thông tư liên tịch 56/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế. | 01/02/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/06/2017 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 10/08/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 10/07/2017 | Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế. | 01/09/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/11/2018 | Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành y tế. | 21/01/2019 | |
|
| Thông tư liên bộ | 08/TT-LB 20/04/1995 | Hướng dẫn một số vấn đề về tổ chức và chế độ chính sách đối với y tế cơ sở. | 01/01/1995 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 22/11/2004 | Hướng dẫn thực hiện một số chế độ đặc thù đối với cán bộ làm việc tại các cơ sở chữa bệnh được thành lập theo Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính. | 18/12/2004 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính | 01/2005/TTLT-BYT BLĐTBXH- BTC 18/01/2005 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 182/2004/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc tính thời gian công tác để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội đối với cán bộ y tế xã, phường, thị trấn. | 16/02/2005 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính | 10/08/2005 | Hướng dẫn thực hiện chuyển xếp ngạch lương cũ sang mới đối với một số ngạch công chức, viên chức mới được bổ sung hoặc có thay đổi về phân loại công chức thuộc ngành thủy sản, giáo dục và đào tạo, văn hóa - thông tin, y tế, quản lý thị trường. | 10/09/2005 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 05/06/2007 | Hướng dẫn định mức biên chế sự nghiệp trong các cơ sở y tế nhà nước. | 16/07/2007 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 24/01/2008 | Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực y tế. | 24/02/2008 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 30/12/2008 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 07/02/2009 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính | 22/03/2010 | Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 64/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ về chính sách đối với cán bộ, viên chức y tế công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. | 15/05/2010 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 03/03/2011 | Hướng dẫn việc chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với viên chức ngạch kỹ thuật y học. | 15/04/2011 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 02/11/2011 | Hướng dẫn việc chuyển ngạch và xếp lương đối với viên chức hộ sinh. | 31/12/2011 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính | 19/01/2012 | Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 56/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ quy định chế độ phụ cấp theo nghề đối với công chức, viên chức công tác tại cơ sở y tế công lập. | 05/03/2012 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 27/05/2015 | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp y tế công cộng. | 16/07/2015 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 27/05/2015 | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ. | 16/07/2015 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 07/10/2015 | Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp đối với viên chức y tế chuyên ngành điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 20/11/2015 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 07/10/2015 | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dược. | 20/11/2015 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 07/10/2015 | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dinh dưỡng. | 20/11/2015 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 11/12/2015 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. | 25/01/2016 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 29/12/2015 | Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế. | 15/02/2016 |
IX. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG Y TẾ
| TT | Hình thức văn bản/Cơ quan ban hành | Số/Ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Nghị định của Chính phủ | 01/07/2016 | Quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. | 01/07/2016 | Hết hiệu lực một phầnH |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 10/10/1998 | Quản lý hóa chất và chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. | 25/10/1998 | |
|
| Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ | 12/07/2006 | Về tăng cường công tác y tế trong các trường học | 06/08/2006 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 120/2000/QĐ-BYT 24/01/2000 | Ban hành qui trình khảo nghiệm hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. | 09/02/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 10/10/2002 | Ban hành Hai mươi mốt (21) tiêu chuẩn Vệ sinh lao động để áp dụng cho các cơ sở có sử dụng lao động. Năm (05) nguyên tắc và bảy (07) thông số vệ sinh lao động là những hướng dẫn cơ bản cho việc thiết kế hệ thống, vị trí lao động, máy móc, công cụ lao động và phân loại lao động. | 25/10/2003 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/08/2006 | Bổ sung biểu mẫu về tai nạn thương tích vào hệ thống biểu mẫu của Ngành Y tế. | 07/09/2006 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 170/2006/QĐ-BYT 17/01/2006 | Về việc ban hành hướng dẫn xây dựng cộng đồng an toàn, phòng, chống tai nạn thương tích. | 01/02/2007 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/2007/QĐ-BYT 19/4/2007 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 1635/2004/QĐ-BYT ngày 11/5/2004 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế chứng nhận danh hiệu Gia đình sức khỏe, Làng sức khỏe, Khu phố sức khỏe và Khu dân cư sức khỏe. | 04/05/2007 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 27/03/1999 | Hướng dẫn việc khai báo đăng ký và cấp giấy chứng nhận được sử dụng các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về vệ sinh lao động. | 12/04/1999 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/03/2003 | Hướng dẫn thực hiện Chương trình phối hợp hoạt động đẩy mạnh chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân trong phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa”. | 12/04/2003 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 10/11/2006 | Hướng dẫn khám bệnh nghề nghiệp. | 11/12/2006 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/11/2006 | Hướng dẫn việc kiểm tra vệ sinh nước sạch, nước ăn uống và nhà tiêu hộ gia đình. | 20/12/2006 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/05/2009 | Hướng dẫn vệ sinh trong hoạt động mai táng và hỏa táng. | 11/07/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/06/2009 | Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống". | 01/12/2009 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/06/2009 | Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt". | 01/12/2009 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 11/08/2010 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 29/2005/QĐ-BYT ngày 30/9/2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. | 01/10/2010 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/06/2011 | Hướng dẫn quản lý vệ sinh lao động, sức khỏe người lao động và bệnh nghề nghiệp. | 01/09/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 24/06/2011 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - Điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh. | 01/01/2012 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/11/2011 | Bãi bỏ Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/02/2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành tiêu chuẩn ngành: tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu. | 01/01/2012 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/10/2013 | Quy định về quan trắc tác động môi trường từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện. | 01/12/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 27/07/2015 | Hướng dẫn quy trình khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt muỗi dạng phun hạt thể tích cực nhỏ. | 01/01/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 27/07/2015 | Hướng dẫn quy trình khảo nghiệm tấm hóa chất xua, diệt muỗi dùng điện. | 01/01/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 27/07/2015 | Hướng dẫn quy trình khảo nghiệm kem xoa xua muỗi. | 01/01/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 27/07/2015 | Quy định việc kiểm tra vệ sinh, chất lượng nước ăn uống, nước sinh hoạt. | 01/03/2016 | Hết hiệu lực kể từ ngày 15/6/2019 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/05/2016 | Quy định về bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội. | 01/07/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/06/2016 | Hướng dẫn quản lý vệ sinh lao động và sức khỏe người lao động. | 15/08/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/06/2016 | Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điện từ trường tần số cao - Mức tiếp xúc cho phép điện từ trường tần số cao tại nơi làm việc. | 01/08/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/06/2016 | Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chiếu sáng - Mức cho phép chiếu sáng nơi làm việc. | 01/08/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/06/2016 | Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bức xạ tử ngoại - Mức tiếp xúc cho phép bức xạ tử ngoại tại nơi làm việc. | 01/08/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/06/2016 | Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn - Mức tiếp xúc cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc. | 01/08/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/06/2016 | Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điện từ trường tần số công nghiệp - Mức tiếp xúc cho phép điện từ trường tần số công nghiệp tại nơi làm việc. | 01/08/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/06/2016 | Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí hậu - Giá trị cho phép vi khí hậu tại nơi làm việc. | 01/08/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/06/2016 | Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về rung - Giá trị cho phép tại nơi làm việc. | 01/08/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/06/2016 | Hướng dẫn quản lý bệnh nghề nghiệp. | 21/08/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/05/2017 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về y tế. | 01/07/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/12/2017 | Ban hành Danh mục hoạt chất cấm sử dụng và hạn chế phạm vi sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế tại Việt Nam. | 15/02/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 27/04/2018 | Ban hành Danh mục hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | 12/06/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/12/2018 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt. | 15/6/2019 | |
|
| Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/2001/CT-BYT 20/11/2001 | Về việc Tổ chức thực hiện Tuần lễ quốc gia "An toàn - Vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ" hàng năm trong ngành y tế. | 20/11/2001 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Giáo dục và đào tạo, Bộ Khoa học công nghệ và Bộ Y tế | 16/06/2011 | Hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông. | 01/08/2011 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, Bộ Y tế, Bộ Giáo dục và Đào tạo | 27/2013/TTLT-BNNPTNT-BYT-BGDĐT 31/05/2013 | Hướng dẫn phân công, phối hợp giữa ba ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Y tế, Giáo dục về thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường. | 15/07/2013 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Giáo dục và Đào tạo | 12/05/2016 | Quy định về công tác y tế trường học. | 30/6/2016 |
X. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS
| TT | Hình thức văn bản/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Luật của Quốc hội | 29/06/2006 | Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người. | 01/01/2007 | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 26/06/2007 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS). | 07/08/2007 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị định của Chính phủ | 01/07/2016 | Quy định điều kiện thực hiện xét nghiệm HIV. | 01/07/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị định của Chính phủ | 01/07/2016 | Quy định về điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế. | 01/07/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 24/10/2003 | Chế độ đối với quân nhân, công nhân viên quốc phòng trực tiếp quản lý, giáo dục, chăm sóc, khám chữa bệnh hoặc đấu tranh với những đối tượng bị nhiễm HIV/AIDS. | 14/11/2003 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 02/12/2005 | Về một số chế độ đối với người nhiễm HIV/AIDS và những người trực tiếp quản lý, điều trị, chăm sóc người nhiễm HIV trong các cơ sở bảo trợ xã hội của Nhà nước. | 25/12/2005 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 12/04/2007 | Về việc kiện toàn Uỷ ban quốc gia phòng chống AIDS và phòng chống tệ nạn ma túy, mại dâm. | 16/05/2007 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 07/05/2007 | Về việc thành lập Quỹ hỗ trợ người nhiễm HIV/AIDS. | 10/06/2007 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 28/06/2007 | Về việc quản lý, chăm sóc, tư vấn, điều trị cho người nhiễm HIV và phòng lây nhiễm HIV tại các cơ sở giáo dục, trường giáo dưỡng, cơ sở chữa bệnh, cơ sở bảo trợ xã hội, trại giam, trại tạm giam. | 10/08/2007 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 29/08/2008 | Quy định điều kiện xác định người bị phơi nhiễm với HIV, người bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp. | 02/10/2008 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 25/12/2008 | Ban hành Quy định áp dụng các biện pháp cần thiết đáp ứng yêu cầu về thuốc kháng HIV trong trường hợp khẩn cấp. | 22/01/2009 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/2009/TT - BYT 19/08/2009 | Bãi bỏ Quyết định số 06/2005/QĐ-BYT ngày 07/03/2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành “Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị nhiễm HIV/AIDS”. | 19/08/2009 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/01/2010 | Quy định trách nhiệm, trình tự thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính. | 01/03/2010 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 09/11/2010 | Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn chuyên môn thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV, giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp. | 01/01/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/01/2011 | Hướng dẫn điều kiện và phạm vi chuyên môn của cơ sở y tế điều trị bằng thuốc kháng HIV. | 15/03/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/08/2011 | Quy định việc xét nghiệm HIV bắt buộc trong một số trường hợp cần thiết để chẩn đoán và điều trị cho người bệnh. | 30/10/2011 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/04/2012 | Quy định về điều kiện thành lập và nội dung hoạt động đối với tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS. | 01/07/2012 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 24/05/2012 | Hướng dẫn giám sát dịch tễ học HIV/AIDS và giám sát các nhiễm trùng lây truyền qua đường tình dục. | 15/07/2012 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/11/2014 | Quy định Định mức kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ điều trị nghiện các dạng chất thuốc phiện bằng thuốc thay thế. | 01/01/2015 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 27/02/2015 | Hướng dẫn tư vấn phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế. | 15/4/2015 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/03/2015 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDS tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 01/05/2015 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/03/2015 | Quy định chế độ báo cáo công tác phòng, chống HIV/AIDS. | 29/04/2015 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 25/06/2015 | Quản lý thuốc Methadone. | 01/09/2015 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/06/2015 | Hướng dẫn thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với người nhiễm HIV và người sử dụng các dịch vụ y tế liên quan đến HIV/AIDS. | 15/08/2015 | Hết hiệu lực 01/01/2019 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/06/2017 | Quy định về quản lý thuốc kháng HIV được mua sắm tập trung cấp quốc gia sử dụng nguồn quỹ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và hỗ trợ chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng HIV cho người nhiễm HIV có thẻ bảo hiểm y tế. | 15/08/2017 | Hết hiệu lực một phần` |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 18/04/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 28/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 Quy định về quản lý thuốc kháng HIV được mua sắm tập trung cấp quốc gia sử dụng nguồn quỹ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và hỗ trợ chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng HIV cho người nhiễm HIV có thẻ bảo hiểm y tế. | 15/06/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/10/2018 | Quy định về quản lý điều trị người nhiễm HIV, người phơi nhiễm với HIV tại các cơ sở y tế. | 01/01/2019 | |
|
| Thông tư liên bộ Bộ Văn hóa thể thao, Bộ Giáo dục đào tạo, Bộ trưởng Bộ Y tế | 02/TT/LB 17/03/1993 | Quy định việc giáo dục truyền thông trong phòng chống nhiễm HIV/AIDS. | 17/03/1993 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội | 03/2004/TTLT - BCA-BTC-BNV- BLĐTBXH 04/02/2004 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 22/2003/QĐ - TTg ngày 30/01/2003 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ đối với cán bộ, chiến sỹ lực lượng Công an nhân dân trực tiếp làm công tác quản lý, giáo dục, chăm sóc, khám chữa bệnh và đấu tranh với đối tượng bị nhiễm HIV/AIDS. | 06/03/2004 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính | 04/03/2004 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 215/2003/QĐ - TTg ngày 24/10/2003 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ đối với quân nhân, công nhân viên quốc phòng trực tiếp làm công tác quản lý, giáo dục, chăm sóc, khám chữa bệnh hoặc đấu tranh với những đối tượng bị nhiễm HIV/AIDS. | 15/04/2004 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính | 04/03/2004 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định 215/2003/QĐ-TTg ngày 24/10/2003 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ đối với quân nhân, công nhân viên quốc phòng trực tiếp làm công tác quản lý, giáo dục, chăm sóc, khám bệnh hoặc đấu tranh với những đối tượng bị nhiễm HIV/AIDS. | 15/04/2004 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế và Bộ Tài chính | 30/03/2005 | Hướng dẫn thực hiện chế độ đối với người bị phơi nhiễm với HIV hoặc bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp quy định tại Quyết định số 265/2003/QĐ-TTg ngày 16/12/2003 của Thủ tướng Chính phủ. | 11/05/2005 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế | 09/11/2005 | Hướng dẫn phòng, chống lao, HIV/AIDS và các bệnh lây truyền qua đường tình dục tại trung tâm chữa bệnh, giáo dục, lao động xã hội. | 05/12/2005 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế và Bộ Công an | 20/01/2010 | Quy định việc cấp, phát, quản lý và sử dụng Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV. | 01/04/2010 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Thông tin và Truyền thông, Bộ Y tế | 20/08/2010 | Hướng dẫn thực hiện khoản 7 Điều 12 của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) về hướng dẫn việc ưu tiên về thời điểm, thời lượng phát sóng trên đài phát thanh, đài truyền hình; dung lượng và vị trí đăng trên báo in, báo điện tử đối với thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng, chống HIV/AIDS. | 15/10/2010 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Công an, Bộ Lao động, Thương binh và xã hội | 29/2013/TTLT-BYT-BVHTTDL-BCA-BLĐTBXH 30/09/2013 | Hướng dẫn thực hiện biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV bằng bao cao su tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ lưu trú. | 01/12/2013 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 14/11/2014 | Ban hành Mức tối đa khung giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế. | 01/01/2015 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế | 22/01/2015 | Hướng dẫn công tác quản lý, chăm sóc, tư vấn, điều trị cho người nhiễm HIV và dự phòng lây nhiễm HIV tại trại giam, trại tạm giam, nhà tạm giữ, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng. | 07/03/2015 |
XI. LĨNH VỰC TRANG THIẾT BỊ VÀ CÔNG TRÌNH Y TẾ
| TT | Hình thức văn bản/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Nghị định của Chính phủ | 15/05/2016 | Quản lý trang thiết bị y tế. | 01/07/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị định của Chính phủ | 31/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. | 31/12/2018 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 23/05/2001 | Ban hành 10 Tiêu chuẩn ngành Trang thiết bị y tế. | 07/06/2001 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/02/2002 | Về việc ban hành 09 Tiêu chuẩn ngành Trang thiết bị y tế. | 19/02/2002 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/02/2002 | Về việc ban hành Danh mục trang thiết bị y tế bệnh viện đa khoa tuyến tỉnh, huyện, phòng khám đa khoa khu vực, trạm y tế xã và túi y tế thôn bản. | 07/03/2002 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 18/04/2002 | Ban hành Tiêu chuẩn thiết kế phòng khám đa khoa khu vực tiêu chuẩn ngành. | 18/04/2002 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/06/2002 | Ban hành tiêu chuẩn thiết kế Trạm y tế cơ sở - Tiêu chuẩn Ngành. | 17/06/2002 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 18/08/2003 | Ban hành 8 tiêu chuẩn ngành trang thiết bị y tế. | 02/09/2003 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/06/2005 | Ban hành 07 Tiêu chuẩn ngành về Trang thiết bị Y tế. | 15/07/2005 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/11/2006 | Ban hành Quy định về thử lâm sàng trang thiết bị y tế. | 28/12/2006 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/05/2002 | Hướng dẫn đăng ký lưu hành sản phẩm trang thiết bị y tế. | 14/06/2002 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/07/2013 | Quy định về vị trí, thiết kế, điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, thiết bị của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh truyền nhiễm. | 15/08/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/12/2014 | Quy định Danh mục trang thiết bị y tế thiết yếu của Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. | 27/02/2015 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/10/2015 | Quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế. | 30/11/2015 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/12/2015 | Quy định điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, phương tiện giám định cho tổ chức giám định tư pháp công lập trong lĩnh vực pháp y, pháp y tâm thần. | 01/03/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/10/2016 | Quy định chi tiết việc phân loại trang thiết bị y tế. | 15/12/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/11/2016 | Quy định việc thừa nhận kết quả phân loại trang thiết bị y tế. | 01/01/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/06/2017 | Quy định việc quản lý, sử dụng xe ô tô cứu thương. | 15/09/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/12/2017 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế . | 01/02/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/05/2018 | Ban hành Danh mục trang thiết bị y tế được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | 01/07/2018 | |
|
| Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/06/2003 | Về việc tăng cường công tác quản lý trang thiết bị y tế. | 13/06/2003 |
XII. LĨNH VỰC THANH TRA
| TT | Hình thức văn bản /Cơ quan ban hành | Số/Ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Nghị định của Chính phủ | 25/12/2014 | Tổ chức và hoạt động của Thanh tra y tế. | 27/02/2015 | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 14/11/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế. | 31/12/2013 | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 04/09/2018 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm. | 20/10/2018 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/11/2007 | Ban hành Quy trình và Danh mục thanh tra hành nghề y tư nhân. | 27/12/2007 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 24/01/2008 | Về việc ban hành "Quy định mẫu trang phục, phù hiệu, cấp hiệu và biển hiệu Thanh tra Y tế". | 24/01/2008 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 31/12/2008 | Ban hành “Quy chế tiếp công dân tại Cơ quan Bộ Y tế và các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế. | 09/02/2009 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 02/11/2009 | Bãi bỏ Quyết định số 3556/2001/QĐ-BYT ngày 17/8/2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành quy trình và danh mục thanh tra Dược và Quyết định số 38/2007/QĐ-BYT ngày 25/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành quy trình sửa đổi, bổ sung quy trình và danh mục thanh tra Dược. | 17/12/2009 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/11/2015 | Quy định về tiêu chuẩn, trang phục và thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra và chuyên ngành về y tế. | 28/12/2015 | |
|
| Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Y tế | 24/09/2001 | Về việc tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về y tế. | 24/09/2001 |
XIII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHUNG
| TT | Hình thức văn bản/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Nghị định của Chính phủ | 12/11/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. | 12/11/2018 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 05/10/2005 | Ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 46-NQ/TW ngày 23 tháng 02 năm 2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân trong tình hình mới. | 30/10/2005 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 10/11/2015 | Ban hành Danh mục bí mật Nhà nước độ Tuyệt mật và Tối mật của ngành Y tế. | 01/01/2016 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 06/8/2018 | Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Thủ tướng Chính phủ ban hành. | 20/9/2018 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/04/1999 | Ban hành “Quy định quản lý hàng y tế dự trữ quốc gia”. | 16/04/1999 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 5291/2002/QĐ-BYT 26/12/2002 | Ban hành bản Quy định Danh mục hồ sơ hàng năm của Cơ quan Bộ Y tế. | 10/01/2003 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 6443/2003/QĐ-BYT 19/12/2003 | Thành lập Trang tin điện tử của Bộ Y tế Nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam trên Internet. | 04/01/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 4750/2004/QĐ-BYT 28/12/2004 | Về việc ban hành bản "Quy định về lưu trữ hồ sơ, tài liệu tại cơ quan Bộ Y tế và các đơn vị trực thuộc. | 15/01/2004 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/08/2008 | Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Y tế ban hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2007 đã hết hiệu lực pháp luật. | 07/10/2008 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/2009/TT-BYT 18/09/2009 | Bãi bỏ Quyết định số 2554/2002/QĐ-BYT ngày 04/07/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành mẫu sổ sách và mẫu báo cáo thống kê y tế. | 01/10/2009 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/03/2013 | Hướng dẫn việc tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế về y tế tại Việt Nam. | 15/05/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/06/2014 | Quy định việc soạn thảo, ban hành và tổ chức triển khai thi hành văn bản quy phạm pháp luật về y tế. | 15/08/2014 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/12/2014 | Quy định điều kiện hoạt động y tế trên môi trường mạng. | 01/03/2015 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 31/03/2015 | Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trong ngành y tế. | 15/05/2015 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 25/05/2015 | Quy định về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế. | 16/07/2015 | Hết hiệu lực 1 phần |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/07/2015 | Quy định về kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Y tế. | 01/09/2015 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/05/2017 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về y tế. | 01/07/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 09/11/2017 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 31/12/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/12/2017 | Quy dịnh về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn nghiệp vụ ngành y tế. | 15/02/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/12/2017 | Quy định chi tiết thi hành Luật Bảo hiểm xã hội và Luật An toàn vệ sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế. | 01/03/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/9/2018 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 | |
|
| Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Y tế | 05/2008/CT-BYT 28/05/2008 | Về việc ngành y tế thực hiện các biện pháp thực hành tiết kiệm, chống lãng phí nhằm kiềm chế lạm phát. | 28/05/2008 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Công an - Bộ Quốc phòng - Bộ Y tế, Bộ Giao thông vận tải, Bộ Khoa học công nghệ | 02/2008/TTLT/CA-QP-YT-GTVT-KH&CN 31/03/2008 | Quy định về tiêu chuẩn và lắp đặt, sử dụng tín hiệu còi, đèn của xe ưu tiên. | 29/04/2008 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Tư pháp, Bộ Công an, Bộ Y tế | 15/05/2015 | Hướng dẫn thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi. | 01/7/2015 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Y tế | 178/2015/TTLT-BTC-BNNPTNT-BTNMT-BYT 12/11/2015 | Hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia. | 27/12/2015 |
XIV. LĨNH VỰC SỨC KHỎE BÀ MẸ - TRẺ EM
| TT | Hình thức văn bản/cơ quan ban hành | Số/Ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Nghị định của Chính phủ | 05/08/2008 | Xác định lại giới tính. | 20/08/2008 | Hết hiệu lực 1 phần |
|
| Nghị định của Chính phủ | 06/11/2014 | Quy định về kinh doanh và sử dụng sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ, bình bú và vú ngậm nhân tạo. | 01/03/2015 | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 28/01/2015 | Quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo. | 15/03/2015 | Hết hiệu lực 1 phần |
|
| Nghị định của Chính phủ | 01/07/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 10/2015/NĐ-CP ngày 28/01/2015 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo. | 01/07/2016 | Hết hiệu lực 1 phần |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 385/2001/QĐ-BYT 13/02/2001 | Ban hành qui định nhiệm vụ kỹ thuật trong lĩnh vực chăm sóc sức khoẻ sinh sản tại các cơ sở y tế. | 28/02/2001 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/06/2009 | Quy định về định mức thuốc thiết yếu và các vật tư tiêu hao trong các dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản. | 10/08/2009 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/07/2012 | Ban hành Quy trình kỹ thuật thụ tinh nhân tạo và thụ tinh trong ống nghiệm. | 20/08/2012 | Hết hiệu lực 1 phần |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 24/10/2012 | Quy định cấp và sử dụng Giấy chứng sinh. | 01/01/2013 | Hết hiệu lực 1 phần |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 27/10/2015 | Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Thông tư 17/2012/TT-BYT ngày 22/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp và sử dụng Giấy chứng sinh. | 14/12/2015 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/12/2015 | Quy định chi tiết một số điều của Nghị định 10/2015/NĐ-CP ngày 28/01/2015 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo. | 15/02/1016 | Hết hiệu lực 1 phần |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 31/12/2015 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 15/02/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/09/2016 | Quy định việc chi trả các chi phí thực tế để bảo đảm chăm sóc sức khỏe sinh sản của bên nhờ mang thai hộ vì mục đích nhân đạo. | 01/11/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 38/2016/TT-BYT 31/10/2016 | Quy định một số biện pháp thúc đẩy việc nuôi con bằng sữa mẹ tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 01/01/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/05/2017 | Hướng dẫn việc lập hồ sơ theo dõi sức khỏe, khám sức khỏe định kỳ theo độ tuổi cho trẻ em; tư vấn chăm sóc sức khỏe và dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai và trẻ em. | 15/09/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/08/2017 | Quy định về tư vấn, hỗ trợ trẻ em chăm sóc sức khỏe sinh sản phù hợp với độ tuổi. | 01/10/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 07/2016/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 15 tháng 4 năm 2016 quy định chi tiết Nghị định số 39/2015/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo là người dân tộc thiểu số khi sinh con đúng chính sách dân số | 01/3/2019 | |
|
| Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/2003/CT-BYT 10/10/2003 | Về việc tăng cường chăm sóc trẻ sơ sinh nhằm giảm tỷ lệ tử vong sơ sinh. | 10/10/2003 |
XV. LĨNH VỰC Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| TT | Hình thức văn bản/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
|
| Chỉ thị của Thủ tướng Chinh phủ | 30/8/1999 | Đẩy mạnh công tác y, dược học cổ truyền. | 14/9/1999 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 39/2007/QĐ-BYT 12/11/2007 | Về việc ban hành Quy chế xét duyệt cấp “Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền”. | 15/12/2007 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/07/2008 | Về việc ban hành Quy trình kỹ thuật y học cổ truyền. | 08/08/2008 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 10/01/2014 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức và hoạt động của Khoa Y, dược cổ truyền trong bệnh viện nhà nước. | 15/03/2014 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/10/2015 | Quy định cấp, cấp lại Giấy chứng nhận là lương y. | 26/11/2015 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 05/01/2016 | Quy định về kê đơn thuốc y học cổ truyền, kê đơn thuốc y học cổ truyền kết hợp với thuốc tân dược trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 18/02/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 21/01/2016 | Quy định về hoạt động kinh doanh dược liệu. | 06/03/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 10/08/2016 | Quy định chi tiết mẫu hồ sơ mời thầu mua sắm dược liệu và vị thuốc cổ truyền tại cơ sở y tế. | 10/08/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 11/07/2017 | Hướng dẫn phương pháp chế biến các vị thuốc cổ truyền. | 28/08/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 11/07/2017 | Hướng dẫn phương pháp chế biến các vị thuốc cổ truyền. | 28/08/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/11/2017 | Ban hành Danh mục dược liệu độc làm thuốc. | 28/12/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/11/2017 | Quy định tỷ lệ hao hụt đối với vị thuốc cổ truyền và việc thanh toán chi phí hao hụt tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 01/01/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/05/2018 | Quản lý chất lược dược liệu. | 30/06/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng | 30/08/2018 | Ban hành danh mục thuốc thiết yếu. | 15/10/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng | 12/09/2018 | Đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu. | 28/10/2018 | |
XVI. LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG
| TT | Hình thức văn bản/Cơ quan ban hành | Số/Ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Luật của Quốc hội | 03/2007/QH12 21/11/2007 | Phòng chống bệnh truyền nhiễm. | 01/07/2008 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Luật của Quốc hội | 18/06/2012 | Phòng, chống tác hại của thuốc lá. | 01/05/2013 | |
|
| Nghị quyết của Chính phủ | 04/11/2005 | Về các biện pháp cấp bách ngăn chặn dịch cúm gia cầm (H5N1) và dịch cúm A (H5N1) ở người. | 25/11/2005 | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 30/09/2010 | Về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng chống bệnh truyền nhiễm về áp dụng biện pháp cách ly y tế, cưỡng chế cách ly y tế và chống dịch đặc thù trong thời gian có dịch. | 15/11/2010 | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 01/07/2016 | Quy định về việc bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm. | 01/07/2016 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị định của Chính phủ | 01/07/2016 | Quy định về hoạt động tiêm chủng. | 01/07/2018 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Nghị định của Chính phủ | 25/06/2018 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới. | 10/08/2018 | Hết hiệu lực một phần |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 09/11/2006 | Việc phê duyệt chiến lược quốc gia y tế dự phòng giai đoạn đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020. | 24/11/2010 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 16/09/2010 | Về việc quy định thẩm quyền thành lập, tổ chức và hoạt động của ban chỉ đạo chống dịch các cấp. | 01/11/2010 | |
|
| Quyết định của Thủ tướng | 28/01/2016 | Quy định điều kiện công bố dịch, công bố hết dịch bệnh truyền nhiễm. | 15/03/2016 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 3577/2000/QĐ-BYT 13/10/2000 | Ban hành Cuốn sổ tay hướng dẫn quản lý và sử dụng thuốc Sốt rét ở Việt Nam. | 28/10/2000 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 07/01/2003 | Về việc ban hành Thường quy giám sát và phòng, chống bệnh Dịch hạch. | 22/01/2003 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 24/11/2005 | Ban hành kế hoạch hành động phòng chống đại dịch cúm ở người tại Việt Nam. | 09/12/2005 | |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 19/08/2008 | Về việc ban hành Hướng dẫn chẩn đoán, xử trí và phòng lây nhiễm cúm A (H5N1) ở người. | 03/09/2008 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/12/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh phòng bệnh truyền nhiễm trong các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân. | 15/06/2011 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 05/12/2011 | Quy định chế độ quản lý mẫu bệnh phẩm truyền nhiễm. | 15/01/2012 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/04/2013 | Về việc hướng dẫn giám sát bệnh truyền nhiễm. | 15/06/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/07/2013 | Quy định về vị trí, thiết kế, điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, thiết bị của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh truyền nhiễm. | 15/08/2013 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/03/2014 | Hướng dẫn việc quản lý sử dụng vắc xin trong tiêm chủng. | 01/06/2014 | Hết hiệu lực kể từ ngày 01/01/2019 |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/05/2014 | Hướng dẫn thông tin, báo cáo hoạt động kiểm dịch y tế. | 01/07/2014 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/12/2014 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 01/03/2015 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/12/2015 | Hướng dẫn chế độ thông tin báo cáo và khai báo bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm. | 01/07/2016 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 14/11/2016 | Ban hành danh mục vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm theo nhóm nguy cơ và cấp độ an toàn sinh học phù hợp kỹ thuật xét nghiệm. | 01/01/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 30/12/2016 | Quy định giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước. | 01/01/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 25/09/2017 | Quy định về thực hành bảo đảm an toàn sinh học trong phòng xét nghiệm. | 15/12/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 17/10/2017 | Ban hành danh mục bệnh truyền nhiễm, phạm vi và đối tượng phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc. | 01/01/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 18/9/2018 | Quy định việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn chuyên môn đánh giá nguyên nhân tai biến nặng trong quá trình sử dụng vắc xin. | 15/11/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 16/11/2018 | Hướng dẫn chi tiết một số điều của Nghị định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về hoạt động tiêm chủng. | 01/01/2019 | |
|
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 07/12/2018 | Quy định về quản lý mẫu bệnh phẩm bệnh truyền nhiễm. | 25/01/2019 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Công thương | 08/02/2013 | Hướng dẫn việc ghi nhãn, in cảnh báo sức khỏe trên bao bì thuốc lá. | 01/05/2013 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 16/2013/TTLT-BYT-BNNPTNT 27/05/2013 | Hướng dẫn phối hợp phòng, chống bệnh lây truyền từ động vật sang người. | 15/07/2013 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 26/02/2014 | Quy định nội dung, nhiệm vụ chi y tế dự phòng. | 15/04/2014 | |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 26/02/2014 | Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch. | 05/05/2014 |
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018
I. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Nghị định của Chính phủ | 29/12/2005 | Về sản xuất và cung ứng muối iốt cho người ăn. | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 09/2016/NĐ-CP ngày 28/01/2016 của Chính phủ Tăng cường vi chất dinh dưỡng vào thực phẩm. | 15/03/2016 |
|
| Nghị định của Chính phủ | 27/02/2006 | Về kinh doanh và sử dụng các sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ. | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 100/2014/NĐ-CP ngày 06/11/2014 của Chính phủ quy định về kinh doanh và sử dụng sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ, bình bú và vú ngậm nhân tạo. | 01/03/2015 |
|
| Nghị định của Chính phủ | 25/04/2012 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm. | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm. | 02/02/2018 |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 30/06/2006 | Về việc phê duyệt Đề án "Quản lý Nhà nước về dược phẩm; an toàn vệ sinh thực phẩm, mỹ phẩm giai đoạn 2006 - 2015". | Hết hiệu lực theo thời gian quy định tại văn bản theo quy định tại Khoản 1 Điều 154 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 01/01/2016 |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 09/09/2015 | Về việc thí điểm triển khai thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm tại quận, huyện, thị xã và phường, xã, thị trấn của Thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh. | Hết hiệu lực theo thời gian quy định tại văn bản theo quy định tại Khoản 1 Điều 154 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 và được điều chỉnh bởi Quyết định số 47/2018/QĐ-TTg ngày 26/11/2018 của Thủ tướng Chính phủ thí điểm triển khai thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm tại huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và xã, phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố của 09 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ, Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Đồng Nai, Gia Lai | 16/11/2016 |
|
| Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ | 15/04/1999 | Tăng cường công tác bảo đảm chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 33/2018/QĐ-TTg ngày 06/8/2018 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế thuộc thẩm quyền ban hành của Thủ tướng Chính phủ. | 20/09/2018 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/03/2002 | Ban hành "Thường quy kiểm tra nhanh chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm". | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/06/2002 | Ban hành Quy định điều kiện vệ sinh, an toàn đối với cơ sở chế biến thịt và sản phẩm thịt. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 41/2017/TT-BYT ngày 09/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 31/12/2017 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/12/2004 | Quy định điều kiện bảo đảm vệ sinh, an toàn đối với cơ sở sản xuất, chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 25/03/2005 | Ban hành Tiêu chuẩn ngành Y tế. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 31/2005/QĐ-BYT 27/10/2005 | Ban hành tiêu chuẩn ngành y tế. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/12/2005 | Ban hành "Quy định yêu cầu kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm đối với người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm". | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/01/2007 | Về việc ban hành quy định về vệ sinh an toàn đối với sản phẩm thuốc lá. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 23/2015/TT-BYT ngày 20/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu. | 01/11/2015 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/3/2007 | Về việc ban hành "Quy định về điều kiện sức khoẻ đối với những người tiếp xúc trực tiếp trong quá trình chế biến thực phẩm bao gói sẵn và kinh doanh thực phẩm ăn ngay". | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/03//2007 | Về việc ban hành "Quy chế kiểm tra nhà nước về chất lượng vệ sinh an toàn đối với thực phẩm nhập khẩu". | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 52/2015/TT-BYT ngày 21/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu và hồ sơ thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế. | 23/02/2016 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 01/2000/TT-BYT 21/01/2000 | Hướng dẫn thực hiện công tác kiểm tra, đăng ký chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 30/06/2000 | Hướng dẫn ghi nhãn hàng thực phẩm. | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 34/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 27/10/2000 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ Công thương hướng dẫn ghi nhãn hàng hóa đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm và chất hỗ trợ chế biến thực phẩm bao gói sẵn. | 19/12/2014 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 23/08/2004 | Hướng dẫn việc quản lý các sản phẩm thực phẩm chức năng. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 43/2014/TT-BYT ngày 24/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế về quản lý thực phẩm chức năng. | 01/02/2015 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 12/05/2010 | Hướng dẫn quản lý bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 11/2014/TT-BYT ngày 18/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quản lý bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm. | 01/06/2014 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 24/6/2011 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2010/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn quản lý bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm. | Được bãi bỏ bởi Thông tư 11/2014/TT-BYT ngày 18/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quản lý bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm. | 01/06/2014 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 9/11/2012 | Hướng dẫn việc công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 13/03/2013 | Hướng dẫn quảng cáo thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế. | 16/07/2015 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 30/06/2016 | Quy định việc thu hồi và xử lý thực phẩm không bảo đảm an toàn thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 23/2018/TT-BYT ngày 14/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về thu hồi và xử lý thực phẩm không bảo đảm an toàn thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế. | 01/11/2018 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 04/11/2016 | Ban hành danh mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứ đựng thực phẩm và dụng cụ vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm theo mã số HS trong biểu thuế xuất khẩu, thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 05/2018/TT-BYT ngày 5/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | 21/05/2018 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 22/03/2017 | Về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 5-1:2017/BYT đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 36/2017/TT-BYT ngày 11/9/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ Thông tư số 03/2017/TT-BYT ngày 22 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 5-1:2017/BYT đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng. | 01/11/2017 |
|
| Chỉ thị của Bộ trưởng Bộ Y tế | 05/2005/CT-BYT 08/06/5005 | Về việc tăng cường công tác bảo đảm vệ sinh an toàn thức ăn đường phố. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Công nghiệp | BYT-BCN 20/05/2005 | Hướng dẫn phân công, phối hợp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm. | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 9/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Công Thương hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm. | 26/5/2014 |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Thương mại | BYT-BTM 12/07/2005 | Về quan hệ phối hợp trong việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm. | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 9/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Công Thương hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm. | 26/5/2014 |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp | 04/01/2006 | Phân công thực hiện chức năng quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm. | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 9/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Công Thương hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm. | 26/5/2014 |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Thủy sản | BYT-BTS 08/12/2005 | Hướng dẫn phân công, phối hợp quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm thuỷ sản. | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 9/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Công Thương hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm. | 26/5/2014 |
II. LĨNH VỰC BẢO HIỂM Y TẾ
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
| Nghị định của Chính phủ | 27/07/2009 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm y tế. | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 105/2014/NĐ-CP ngày 15/11/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế. | 01/01/2015 | |
|
| Nghị định của Chính phủ | 15/11/2014 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế. | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế. | 01/12/2018 | |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 18/09/2013 | Ban hành Danh mục vật tư y tế thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 04/2017/TT-BYT ngày 14/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với vật tư y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế. | 01/06/2017 | |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 17/11/2014 | Hướng dẫn đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 40/2014/TT-BYT ngày 17/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành và hướng dẫn thực hiện danh mục thuốc tân dược thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế. | 01/01/2015 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 05/09/2007 | Hướng dẫn thực hiện một số điều Nghị định 153/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ quy định về khám bệnh, chữa bệnh và tiêu chuẩn vật chất về y tế đối với người đang làm công tác cơ yếu; thực hiện Bảo hiểm y tế bắt buộc đối với thân nhân người đang làm công tác cơ yếu. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 52/2018/TT-BQP ngày 13/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về quân sự, quốc phòng do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành, liên tịch ban hành. | 01/06/2018 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 12/01/2009 | Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 135/2007/TTLT-BQP-BYT-BTC ngày 05 tháng 9 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 153/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ quy định về khám bệnh, chữa bệnh và tiêu chuẩn vật chất về y tế đối với người đang làm công tác cơ yếu; thực hiện Bảo hiểm y tế bắt buộc đối với thân nhân người đang làm công tác cơ yếu. | Được bị bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 08/2014/TTLT-BQP-BYT-BTC ngày 14/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số tiêu chuẩn vật chất hậu cần và chế độ chăm sóc y tế đối với người làm công tác cơ yếu. | 01/04/2014 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 14/8/2009 | Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế. | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 41/2014/TTLT-BYT-BTC ngày 24/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế. | 01/02/2015 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 05/3/2010 | Hướng dẫn quản lý, tổ chức thực hiện Bảo hiểm y tế đối với người lao động trong quân đội và thân nhân quân nhân tại ngũ. | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 49/2016/TTLT-BQP-BYT-BTC ngày 14/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế đối với công chức, viên chức, công nhân quốc phòng, lao động hợp đồng, học sinh, sinh viên đang công tác, làm việc, học tập trong Bộ Quốc phòng, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu và thân nhân quân nhân tại ngũ, thân nhân cơ yếu. | 01/06/2016 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 11/11/2011 | Hướng dẫn thủ tục thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh đối với người tham gia bảo hiểm y tế bị tai nạn giao thông. | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 41/2014/TTLT-BYT-BTC ngày 24/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế | 01/02/2015 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 16/01/2012 | Hướng dẫn bảo hiểm y tế đối với người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu và thân nhân người đang làm công tác cơ yếu. | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 49/2016/TTLT-BQP-BYT-BTC ngày 14/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế đối với công chức, viên chức, công nhân quốc phòng, lao động hợp đồng, học sinh, sinh viên đang công tác, làm việc, học tập trong Bộ Quốc phòng, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu và thân nhân quân nhân tại ngũ, thân nhân cơ yếu. | 01/06/2016 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 12/09/2012 | Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế đối với thân nhân sỹ quan, hạ sỹ quan, chiến sỹ đang công tác trong Công an nhân dân. | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch 09/2015/TTLT-BCA-BYT-BTC ngày 28/12/2015 củaBộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế đối với người lao động, học sinh, sinh viên và thân nhân sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ trong Công an nhân dân. | 11/02/2016 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 14/02/2014 | Hướng dẫn thực hiện một số tiêu chuẩn vật chất hậu cần và chế độ chăm sóc y tế đối với người làm công tác cơ yếu. | Được bãi bỏ bới Thông tư liên tịch số 85/2016/TTLT-BQP-BYT-BTC ngày 20/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế đối với quân nhân và người làm công tác cơ yếu. | 06/08/2016 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 24/11/2014 | Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế. | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế. | 01/12/2018 31/12/2018 (các quy định tại Điều 11, khoản 2 Điều 17, Điều 18) | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 02/07/2015 | Sửa đổi Điều khoản 5 Điều 13 Thông tư liên tịch số 41/2014/TTLT-BYT-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2014 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế. | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế. | 01/12/2018 | |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 29/10/2015 | Hướng dẫn thực hiện giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh được bảo hiểm y tế thanh toán. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 15/2018/TT-BYT ngày 30/5/2018 của Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp. | 15/07/2018 | |
III. LĨNH VỰC DƯỢC - MỸ PHẨM
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Luật của Quốc hội | 14/06/2005 | Dược | Được bãi bỏ bởi Luật Dược số 105/2016/QH13. | 01/01/2017 |
| 2. | Nghị định của Chính phủ | 09/8/2006 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Dược. | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngay 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược. | 01/07/2017 |
| 3. | Nghị định của Chính phủ | 89/2012/NĐ-CP 24/10/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/08/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Dược. | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngay 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược. | 01/07/2017 |
| 4. | Nghị định của Chính phủ | 102/2016/NĐ-CP 01/07/2016 | Quy định điều kiện kinh doanh thuốc. | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược. | 01/07/2017 |
| 5. | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 30/06/2006 | Về việc phê duyệt Đề án "Quản lý Nhà nước về dược phẩm; an toàn vệ sinh thực phẩm, mỹ phẩm giai đoạn 2006 - 2015". | Hết hiệu lực theo thời gian quy định tại văn bản theo quy định tại Khoản 1 Điều 154 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 01/01/2016 |
| 6. | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 12/09/2007 | Ban hành quy định về việc nhập khẩu thuốc chưa có số đăng ký tại Việt Nam. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 33/2018/QĐ-TTg ngày 06/8/2018 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế thuộc thẩm quyền ban hành của Thủ tướng Chính phủ. | 20/09/2018 |
| 7. | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 42/2013/QĐ-TTg 15/07/2013 | Quy định về quản lý thuốc dùng cho người theo đường xuất khẩu, nhập khẩu phi mậu dịch và sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về việc nhập khẩu thuốc chưa có số đăng ký tại Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 151/2007/QĐ-TTg ngày 12 tháng 9 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 33/2018/QĐ-TTg ngày 06/8/2018 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế thuộc thẩm quyền ban hành của Thủ tướng Chính phủ. | 20/09/2018 |
| 8. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 1570/2000/QĐ-YT 22/05/2000 | Về việc triển khai áp dụng nguyên tắc “Thực hành tốt phòng kiểm nghiệm thuốc”. | Đã được bãi bỏ bởi Thông tư số 04/2018/TT-BYT ngày 09/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt phòng thí nghiệm. | 26/03/2018 |
| 9. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 2701/2001/QĐ-YT 29/06/2001 | Triển khai áp dụng nguyên tắc thực hành tốt bảo quản thuốc. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 36/2018/TT-BYT ngày 22/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc | 10/01/2019 |
| 10. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 1906/2004/QĐ-BYT 28/05/2004 | Quy định về nhập khẩu song song thuốc phòng bệnh, chữa bệnh. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
| 11. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 03/11/2004 | Triển khai áp dụng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt sản xuất thuốc theo khuyến cáo của Tổ chức Y tế thế giới. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 35/2018/TT-BYT ngày 22/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc | 10/01/2019 |
| 12. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 22/2005/QĐ-BYT 29/08/2005 | Ban hành mẫu giấy phép đăng ký vắc xin, sinh phẩm y tế và giấy phép đăng ký công ty kinh doanh vắc xin, sinh phẩm y tế. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
| 14. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 41/2007/QĐ-BYT 20/11/2007 | Về việc ban hành Danh mục thuốc dùng cho người và mỹ phẩm nhập khẩu vào Việt Nam đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 20/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định Danh mục thuốc dùng cho người và mỹ phẩm nhập khẩu vào Việt Nam đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. | 06/02/2017 |
| 15. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/2008/TT-BYT 12/05/2008 | Hướng dẫn ghi nhãn thuốc. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 06/2016/TT-BYT ngày 08/03/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định ghi nhãn thuốc. | 01/07/2016 |
| 16. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 03/2009/TT-BYT 01/06/2009 | Quy định về tổ chức, quản lý và hoạt động của chuỗi nhà thuốc GPP. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
| 17. | Thông tư của Bộ Y tế | 08/2009/TT-BYT 01/07/2009 | Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 23/2014/TT-BYT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục thuốc không kê đơn. | 15/08/2014 |
| 18. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 13/2009/TT-BYT 01/09/2009 | Hướng dẫn hoạt động thông tin, quảng cáo thuốc. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 07/2018/TT-BYT ngày 12/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số Điều về kinh doanh dược của Luật dược và Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều và biện pháp thi hành Luật dược. | 01/06/2018 |
| 19. | Thông tư của Bộ Y tế | 22/2009/TT-BYT 24/11/2009 | Quy định việc đăng ký thuốc. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 44/2014/TT-BYT ngày 25/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc. | 15/01/2015 |
| 20. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/2010/TT-BYT 12/02/2010 | Hướng dẫn việc lấy mẫu thuốc để xác định chất lượng. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 11/2018/TT-BYT ngày 04/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. | 20/06/2018 |
| 21. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 09/2010/TT-BYT 28/04/2010 | Hướng dẫn việc quản lý chất lượng thuốc. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 11/2018/TT-BYT ngày 04/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. | 20/06/2018 |
| 22. | Thông tư của Bộ Y tế | 10/2010/TT-BYT 29/04/2010 | Hướng dẫn các hoạt động liên quan đến thuốc gây nghiện. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2014/TT-BYT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quản lý thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần và tiền chất dùng làm thuốc. | 15/07/2014 |
| 23. | Thông tư của Bộ Y tế | 11/2010/TT-BYT 29/4/2010 | Hướng dẫn các hoạt động liên quan đến thuốc hướng tâm thần và tiền chất dùng làm thuốc. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2014/TT-BYT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quản lý thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần và tiền chất dùng làm thuốc. | 15/07/2014 |
| 24. | Thông tư của Bộ Y tế | 42/2010/TT-BYT 15/12/2010 | Ban hành Danh mục hoạt chất thuốc và dược liệu được đăng ký quảng cáo trên phát thanh, truyền hình. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế. | 16/07/2015 |
| 25. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 43/2010/TT-BYT 15/12/2010 | Quy định lộ trình thực hiện nguyên tắc, tiêu chuẩn “Thực hành tốt nhà thuốc” GPP; địa bàn và phạm vi hoạt động của cơ sở bán lẻ thuốc. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
| 26. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 46/2011/TT-BYT 21/12/2011 | Ban hành nguyên tắc Thực hành tốt nhà thuốc. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 02/2018/TT-BYT ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc. | 08/03/2018 |
| 27. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 48/2011/TT-BYT 21/12/2011 | Ban hành nguyên tắc Thực hành tốt phân phối thuốc. | Đã được bãi bỏ bởi Thông tư số 03/2018/TT-BYT ngày 09/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc. | 26/03/2018 |
| 28. | Thông tư của Bộ Y tế | 06/2013/TT-BYT 08/02/2013 | Hướng dẫn thực hiện thí điểm quản lý giá thuốc bằng phương pháp thặng số bán buôn tối đa toàn chặng đối với các thuốc do ngân sách Nhà nước và bảo hiểm y tế chi trả. | Văn bản hết hiệu lực theo thời gian quy định tại văn bản. | 01/04/2014 |
| 29. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 10/2013/TT-BYT 29/03/2013 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 02/2007/TT-BYT ngày 24/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều kiện kinh doanh thuốc theo quy định của Luật Dược và Nghị định 79/2006/NĐ-CP ngày 09/08/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Dược. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
| 30. | Thông tư của Bộ Y tế | 37/2013/TT-BYT 11/11/2013 | Hướng dẫn lập hồ sơ mời thầu mua thuốc trong các cơ sở y tế. | Được thay thế bởi Thông tư số 11/2016/TT-BYT ngày 11/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập. | 01/07/2016 |
| 31. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 38/2013/TT-BYT 15/11/2013 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 47/2010/TT-BYT ngày 29/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu thuốc và bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
| 32. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 39/2013/TT-BYT 15/11/2013 | Quy định về quản lý thuốc chữa bệnh cho người theo đường xuất khẩu, nhập khẩu phi mậu dịch. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
| 33. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 45/2013/TT-BYT 26/12/2013 | Về việc ban hành danh mục thuốc thiết yếu tân dược lần VI. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2018/TT-BYT ngày 30/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Y Ban hành danh mục thuốc thiết yếu. | 15/10/2018 |
| 34. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 19/2014/TT-BYT 02/06/2014 | Quản lý thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần và tiền chất dùng làm thuốc. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 20/2017/TT-BYT ngày 10/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật dược và Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. | 01/07/2017 |
| 35. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 23/2014/TT-BYT 30/06/2014 | Ban hành danh mục thuốc không kê đơn. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 06/2017/TT-BYT ngày 03/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc độc và nguyên liệu độc làm thuốc. | 01/07/2017 |
| 36. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 31/2014/TT-BYT 26/09/2014 | Quy định Bảng tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật tại hồ sơ mời thầu mua thuốc. | Được thay thế bởi Thông tư số 11/2016/TT-BYT ngày 11/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập. | 01/07/2016 |
| 38. | Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Công Thương | 30/12/2011 | Hướng dẫn thực hiện quản lý nhà nước về giá thuốc dùng cho người. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
| 39. | Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 01/2012/TTLT-BYT-BTC 19/01/2012 | Hướng dẫn đấu thầu mua thuốc trong các cơ sở y tế . | Được thay thế bởi Thông tư số 11/2016/TT-BYT ngày 11/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập. | 01/07/2016 |
| 40. | Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 36/2013/TTLT-BYT-BTC 11/11/2013 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 19/01/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính Hướng dẫn đấu thầu mua thuốc trong các cơ sở y tế. | Được thay thế bởi Thông tư số 11/2016/TT-BYT ngày 11/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập. | 01/07/2016 |
IV. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 225/2005/QĐ-TTg 15/09/2005 | Phê duyệt Đề án "Nâng cấp bệnh viện huyện và bệnh viện đa khoa khu vực giai đoạn 2005 - 2008". | Hết hiệu lực theo thời gian quy định tại văn bản theo quy định tại Khoản 1 Điều 154 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 01/01/2009 |
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 1833/2002/QĐ-BYT 17/05/2002 | Ban hành phần mềm quản lý y tế cơ sở | Hết hiệu lực theo thời gian quy định tại văn bản theo quy định tại Khoản 1 Điều 154 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 01/01/2006 | |
| 2. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 40/2006/QĐ-BYT 25/12/2006 | Ban hành "Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành y tế". | Đã được bãi bỏ bởi Thông tư số 06/2014/TT-BYT ngày 14/02/2014 Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục hệ thống chỉ số thống kê cơ bản ngành y tế. | 15/03/2014 |
| 3. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/2013/TT-BYT 21/01/2013 | Hướng dẫn việc phê duyệt và áp dụng giá dịch vụ khám, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc các bộ, ngành khác quản lý. | Đã được bãi bỏ bởi Thông tư 02/2017/TT-BYT ngày 15/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí Khám chữa bệnh trong một số trường hợp. | 01/06/2017 |
| 4. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/2007/TT-BYT 12/12/2007 | Hướng dẫn thực hiện quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về việc sử dụng tài sản để liên doanh, liên kết hoặc góp vốn liên doanh để mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động dịch vụ của các cơ sở y tế công lập. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
| 5. | Thông tư liên bộ của Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, Ban Vật giá Chính phủ | 14/TTLB-YT-TC-LĐTBXH-BVGCP 30/09/1995 | Hướng dẫn thu một phần viện phí. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám chữa bệnh trong một số trường hợp. | 01/6/2017 |
| 6. | Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội | 03/2006/TTLT-BYT- BTC-BLĐTB&XH 26/01/2006 | Bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương Binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám chữa bệnh trong một số trường hợp. | 01/6/2017 |
| 7. | Thông tư liên tịch của Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 135/2007/TTLT-BQP-BYT-BTC 05/09/2007 | Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 153/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ quy định về khám bệnh, chữa bệnh và tiêu chuẩn vật chất về y tế đối với người đang làm công tác cơ yếu; thực hiện bảo hiểm y tế bắt buộc đối với thân nhân người đang làm công tác cơ yếu. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 52/2018/TT-BQP ngày 13/42018 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật về quân sự, quốc phòng. | 01/06/2018 |
| 8. | Thông tư liên tịch của Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 01/2009/TTLT-BQP-BYT-BTC 12/01/2009 | Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 135/2007/TTLT-BQP-BYT-BTC ngày 05/9/2007 của Bộ Quốc phòng, Bộ Y tế, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 153/2006/NĐ-CP ngày 22/12/2006 của Chính phủ quy định về khám bệnh, chữa bệnh và tiêu chuẩn vật chất về y tế đối với người đang làm công tác cơ yếu; thực hiện bảo hiểm y tế bắt buộc đối với thân nhân người đang làm công tác cơ yếu. | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 08/2014/TTLT-BQP-BTC-BYT ngày 14/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện tiêu chuẩn vật chất hậu cần và chế độ chăm sóc y tế đối với người làm công tác cơ yếu. | 01/04/2014 |
| 9. | Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 04/2012/TTLT-BYT-BTC 29/03/2012 | Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước. | Được bãi bỏ bởi Thông tư 02/2017/TT-BYT ngày 15/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám chữa bệnh trong một số trường hợp. | 01/06/2017 |
| 10. | Thông tư liên tịch của Bộ Tài chính, Bộ Y tế | 20/2013/TTLT-BTC-BYT 20/02/2013 | Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2012- 2015. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 26/2018/TT-BTC ngày 21/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện chương trình mục tiêu Y tế - Dân số giai đoạn 2016-2020. | 07/05/2018 |
| 11. | Thông tư liên tịch của Bộ Tài chính, Bộ Y tế | 67/2013/TTLT-BTC-BYT 21/05/2013 | Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm giai đoạn 2012 - 2015. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 26/2018/TT-BTC ngày 21/3/2018 của Bộ trưởng Bộ tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện chương trình mục tiêu Y tế - Dân số giai đoạn 2016-2020. | 07/05/2018 |
| 12. | Thông tư liên tịch của Bộ Tài chính, Bộ Y tế | 113/2013/TTLT-BTC-BYT 15/08/2013 | Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia y tế giai đoạn 2012-2015. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 26/2018/TT-BTC ngày 21/3/2018 của Bộ trưởng Bộ tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện chương trình mục tiêu Y tế - Dân số giai đoạn 2016-2020. | 07/05/2018 |
| 13. | Thông tư liên tịch của Bộ Tài chính, Bộ Y tế | 117/2015/TTLT-BTC-BYT 11/08/2015 | Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 113/2013/TTLT-BTC-BYT ngày 15/8/2013 của Bộ Tài chính, Bộ Y tế quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế giai đoạn 2012-2015. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 26/2018/TT-BTC ngày 21/3/2018 của Bộ trưởng Bộ tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện chương trình mục tiêu Y tế - Dân số giai đoạn 2016-2020. | 07/05/2018 |
| 14. | Thông tư liên tịch của Bộ Y tế - Bộ Tài chính | 37/2015/TTLT-BYT-BTC 29/10/2015 | Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 15/2018/TT-BYT ngày 30/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp. | 15/07/2018 |
V. LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 1904/1998/QĐ-BYT 10/08/1998 | Danh mục phân loại phẫu thuật thủ thuật. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 50/2014/TT-BYTngày 26/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật. | 15/02/2015 |
| 2. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/2002/TT-BYT 06/02/2002 | Hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của các cơ sở khám bệnh chữa bệnh nhân đạo. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 30/2014/TT-BYT ngày 28/09/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo | 15/10/2014 |
| 3. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 1113/2003/QĐ-BYT 04/04/2003 | Ban hành “Hướng dẫn tạm thời chẩn đoán, xử trí và phòng lây nhiễm hội chứng hô hấp cấp tính nặng (SARS). | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 41/2017/TT-BYT ngày 09/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành.. | 31/12/2017 |
| 4. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 2365/2004/QĐ-BYT 08/07/2004 | Ban hành Quy chế trang phục y tế. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về trang phục y tế. | 01/01/2016 |
| 5. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 43/2007/QĐ-BYT 30/11/2007 | Về việc ban hành Quy chế Quản lý chất thải y tế. | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý chất thải y tế. | 01/04/2016 |
| 6. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 03/2008/QĐ-BYT 01/02/2008 | Quy định điều kiện về tổ chức nhân lực, cơ sở vật chất, trang thiết bị và hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép hoạt động của ngân hàng mô. | Được thay thế bởi Nghị định số 118/2016/NĐ-CP ngày 22/07/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 56/2008/NĐ-CP ngày 29/04/2008 của Chính phủ quy định tổ chức, hoạt động của ngân hàng mô và Trung tâm điều phối quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người và hết hiệu lực theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư năm 2014. | 15/09/2016 |
| 7. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/2008/QĐ-BYT 01/02/2008 | Ban hành Quy chế kê đơn thuốc trong điều trị ngoại trú. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 05/2016/TT-BYT ngày 29/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về kê đơn thuốc trong điều trị ngoại trú. | 01/05/2016 |
| 8. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 09/2008/QĐ-BYT 20/02/2008 | Ban hành Danh mục bệnh, tật, dị dạng, dị tật có liên quan đến phơi nhiễm với chất độc hóa học/dioxin. | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 41/2013/TTLT-BYT-BLĐTBXHngày 18/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc hướngdẫn khám giám định bệnh, tật, dị dạng, dị tật có liên quan đến phơi nhiễm với chất độc hóa học đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ. | 05/01/2014 |
| 9. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/2008/QĐ-BYT 09/06/2008 | Về việc ban hành Tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tầu biển Việt Nam. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 22/2017/TT-BYT ngày 12/05/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam và công bố cơ sở khám sức khỏe cho thuyền viên. | 01/07/2017 |
| 10. | Thông tư của Bộ Y tế | 08/1999/TT-BYT 22/04/1999 | Hướng dẫn phòng và cấp cứu sốc phản vệ. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 51/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng về hướng dẫn phòng, chẩn đoán và xử trí phản vệ. | 15/02/2018 |
| 11. | Thông tư của Bộ Y tế | 28/04/2000 | Hướng dẫn chăm sóc sức khoẻ người lao động trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ. | Được thay thế bởi Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30/06/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn quản lý vệ sinh lao động và sức khỏe người lao động. | 15/08/2016 |
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 06/06/2001 | Hướng dẫn điều kiện hành nghề xoa bóp | Được thay thế bởi Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế và hết hiệu lực theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư năm 2014. | 12/11/2018 | |
| 12. | Thông tư của Bộ Y tế | 01/2002/TT-BYT 06/02/2002 | Hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của các cơ sở khám chữa bệnh nhân đạo. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 30/2014/TT-BYT ngày 28/09/2014 của Bộ trưởng Y tế quy định về khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo. | 15/10/2014 |
| 13. | Thông tư của Bộ Y tế | 16/2009/TT-BYT 22/09/2009 | Hướng dẫn việc tiếp nhận, chăm sóc y tế và thống kê, báo cáo đối với người bệnh là nạn nhân bạo lực gia đình tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 24/2017/TT-BYT ngày 17/05/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quy trình tiếp nhận, chăm sóc y tế và thống kê, báo cáo đối với người bệnh là nạn nhân bạo lực gia đình tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 07/07/2017 |
| 14. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 18/2009/TT-BYT 14/10/2009 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện công tác kiểm soát nhiễm khuẩn trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 16/2018/TT-BYT ngày 20/07/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về kiểm soát nhiễm khuẩn trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 01/10/2018 |
| 15. | Thông tư của Bộ Y tế | 07/2010/TT-BYT 05/04/2010 | Hướng dẫn việc giám định mức suy giảm khả năng lao động của người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc. | Được thay thế bởi Thông tư số 14/2016/TT-BYT ngày 12/05/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội thuộc lĩnh vực y tế. | 01/07/2016 |
| 16. | Thông tư của Bộ Y tế | 34/2013/TT-BYT 28/10/2013 | Ban hành Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 14/2016/TT-BYT ngày 12/05/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chi tiết thi hành một số Điều của Luật bảo hiểm xã hội thuộc lĩnh vực y tế. | 01/07/2016 |
| 17. | Thông tư của Bộ Y tế | 05/2016/TT-BYT 29/02/2016 | Quy định về kê đơn thuốc trong điều trị ngoại trú. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 52/2017/TT-BYT ngày 27/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. | 01/03/2018 |
| 18. | Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội | 16-LB/TT 26/07/1995 | Hướng dẫn về việc giám định thương tật đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 50/2014/TT-BYT ngày 26/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục phân loại phẫu thuật thủ thuật. | 15/02/2015 |
| 19. | Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bảo hiểm xã hội | 22/06/1999 | Hướng dẫn các cơ sở khám chữa bệnh cấp giấy chứng nhận nghỉ việc cho người bệnh tham gia bảo hiểm xã hội. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 14/2016/TT-BYT ngày 12/05/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chi Tiết thi hành một số Điều của Luật bảo hiểm xã hội thuộc lĩnh vực y tế. | 01/07/2016 |
| 20. | Thông tư liên tịch Bộ Quốc phòng, Bộ lao động thương binh xã hội, Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 22/2003/TTLT - BQP - BLĐTBXH - BYT-BTC 12/03/2003 | Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2002/NĐ-CP ngày 18/6/2002 của Chính phủ quy định về khám bệnh, chữa bệnh cho thân nhân sĩ quan tại ngũ. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 52/2018/TT-BQP ngày 13/04/2018 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật về quân sự, quốc phòng do Bộ Quốc phòng ban hành, liên tịch ban hành. | 01/06/2018 |
| 21. | Thông tư liên tịch Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Bộ Y tế | 21/11/2006 | Hướng dẫn chế độ chăm sóc sức khỏe đối với người có công với cách mạng. | Được thay thế bởi Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 03/06/2014 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ điều dưỡng phục hồi sức khỏe, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công với cách mạng và thân nhân, quản lý các công trình ghi công liệt sĩ. | 20/7/2014 |
| 22. | Thông tư liên tịch Bộ Công an, Bộ Y tế | 04/2010/TTLT-BCA-BYT 09/08/2010 | Về hướng dẫn việc khám bệnh, chữa bệnh cho người bị tạm giữ, tạm giam, phạm nhân, trại viên cơ sở giáo dục, học sinh trường giáo dưỡng tại bệnh viện của nhà nước. | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BCA-BQP-BYT ngày 19/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Công an - Bộ Quốc phòng - Bộ Y tế hướng dẫn việc khám, chữa bệnh cho người bị tạm giữ, tạm giam, phạm nhân, trại viên cơ sở giáo dục bắt buộc, học sinh trường giáo dưỡng do Bộ Công an, Bộ Quốc phòng quản lý tại cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước. | 15/12/2015 |
| 23. | Thông tư liên tịch Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Bộ Y tế | 25/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BYT 11/9/2010 | Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 17/2006/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BYT ngày 21 tháng 11 năm 2006 và thay thế Thông tư liên tịch số 06/2007/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BYT ngày 12 tháng 4 năm 2007 của liên Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính – Bộ Y tế hướng dẫn chế độ chăm sóc sức khỏe đối với người có công với cách mạng. | Được thay thế bởi Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 03/6/2014 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ điều dưỡng phục hồi sức khỏe, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công với cách mạng và thân nhân, quản lý các công trình ghi công liệt sĩ. | 20/07/2014 |
| 24. | Thông tư liên tịch Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng | 36/2011/TTLT-BYT-BQP 17/10/2011 | Hướng dẫn việc khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự. | Được thay thế bởi Thông tư liên tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30/6/2016 của Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng quy định việc khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự. | 15/08/2016 |
VI. LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐÀO TẠO
| TT | Hình thức/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 799/2008/QĐ-BYT 07/03/2008 | Ban hành Hướng dẫn thực hành tốt thử thuốc trên lâm sàng | Đã được bãi bỏ bởi Thông tư số 29/2018/TT-BYT ngày 29/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về thử thuốc trên lâm sàng | 01/01/2019 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 26/05/2008 | Hướng dẫn tuyển sinh đào tạo liên thông trình độ đại học, cao đẳng y, dược | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 41/2017/TT-BYT ngày 09/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế về bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành | 31/12/2017 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 09/2008/TT-BYT 01/08/2008 | Hướng dẫn việc kết hợp giữa các cơ sở đào tạo cán bộ y tế với các bệnh viện thực hành trong công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học và chăm sóc sức khỏe nhân dân | Đã được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành | 15/11/2018 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 06/12/2011 | Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc phạm vi được phân công quản lý của Bộ Y tế | Được bãi bỏ bởi Thông tư 31/2017/TT-BYT ngày 25/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc phạm vi được phân công quản lý của Bộ Y tế | 15/09/2017 |
|
| Thông tư liên tịch Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Bộ Y tế | 28/12/1999 | Hướng dẫn việc thực hiện an toàn bức xạ trong y tế | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BKHCN-BYT ngày 09/6/2014 của liên Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Y tế quy định về bảo đảm an toàn bức xạ trong y tế | 25/07/2014 |
VII. LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Nghị định của Chính phủ | 77/2006/NĐ – CP 03/08/2006 | Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra y tế. | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 122/2014/NĐ-CP ngày 25/12/2014 của Chính phủ tổ chức và hoạt động của Thanh tra y tế. | 27/02/2015 |
| 2. | Nghị định của Chính phủ | 63/2012/NĐ-CP 31/08/2012 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế. | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20/6/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế. | 20/06/2017 |
| 3. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 25/2005/QĐ-BYT 05/09/2005 | Ban hành “Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm phòng, chống HIV/AIDS tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 02/2015/TT-BYT ngày 04/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDS tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 01/05/2015 |
| 4. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/2005/QĐ-BYT 09/09/2005 | Ban hành “Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế dự phòng huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh”. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 37/2016/TT-BYT ngày 25/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương. | 10/12/2016 |
| 5. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 05/2006/QĐ-BYT 17/01/2006 | Về việc ban hành “Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 51/2014/TT-BYTngày 29/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | 01/03/2015 |
| 6. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 07/2006/QĐ-BYT 26/01/2006 | Về việc ban hành quy định về nội dung, hình thức thi nâng ngạch viên chức chuyên môn ngành Y tế. | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 56/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế. | 15/02/2016 |
| 7. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 23/2006/QĐ-BYT 08/08/2006 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Chăm sóc sức khoẻ sinh sản tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 59/2015/TT-BYT ngày 31/12/2015 của Bộ trưởngBộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. | 15/02/2016 |
| 8. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/2006/QĐ-BYT 29/09/2006 | Ban hành Quy chế Đánh giá viên chức trong các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Y tế. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
| 9. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/2006/QĐ-BYT 29/09/2006 | Ban hành “Quy chế Bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, từ chức, miễn nhiệm cán bộ, viên chức lãnh đạo trong các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Y tế”. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
| 10. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 10/2007/QĐ-BYT 24/01/2007 | Về việc ban hành tiêu chuẩn cán bộ lãnh đạo, quản lý của các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Y tế. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
| 11. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/2008/QĐ-BYT 18/08/2008 | Về việc ban hành Quy tắc ứng xử của cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp y tế. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 07/2014/TT-BYT ngày 25/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Quy tắc ứng xử của công, viên chức, người lao động làm việc tại cơ sở y tế. | 01/05/2014 |
| 12. | Thông tư của Bộ Y tế | 04/2007/TT-BYT 12/02/2007 | Hướng dẫn tiêu chuẩn, điều kiện, trình tự, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 02/2014/TT-BYT ngày 10/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, hồ sơ, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần | 01/03/2014 |
| 13. | Thông tư của Bộ Y tế | 23/2009/TT-BYT 01/12/2009 | Ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức kỹ thuật y học | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 của liên Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 20/11/2015 |
| 14. | Thông tư của Bộ Y tế | 12/2011/TT-BYT 15/3/2011 | Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 7/10/2015 của liên Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 20/11/2015 |
| 15. | Thông tư của Bộ Y tế | 20/2011/TT-BYT 06/06/2011 | Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành y tế. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 38/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành y tế. | 22/01/2019 |
| 16. | Thông tư của Bộ Y tế | 30/2011/TT-BYT 30/06/2011 | Hướng dẫn xét tặng danh hiệu thầy thuốc nhõn dân, thầy thuốc ưu tú. | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 41/2015/NĐ-CP ngày 05/5/2015 của Chính phủ về việc quy định về xét tặng danh hiệu “Thầy thuốc Nhân dân”, “Thầy thuốc Ưu tú” | 20/06/2015 |
| 17. | Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ | 03/2008/TTLT-BYT-BNV 25/4/2008 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế, Phòng Y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 51/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 11/12/2015 của liên Bộ Y Tế, Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh | 25/01/2016 |
VIII. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG Y TẾ
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 1221/2000/QĐ-BYT 18/04/2000 | Ban hành Quy định về vệ sinh trường học. | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT ngày 12/5/2016 của liên Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về công tác y tế trường học. | 30/06/2016 |
| 2. | Quyết định số của Bộ trưởng Bộ Y tế | 27/QĐ-BYT Ngày 21/09/2006 | Ban hành bổ sung 04 bệnh nghề nghiệp vào danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15/05/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội. | 01/07/2016 |
| 3. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/2006/TT-BYT 10/11/2006 | Hướng dẫn khám bệnh nghề nghiệp. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 28/2016/TT-BYT ngày 30/06/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn quản lý bệnh nghề nghiệp. | 15/08/2016 |
| 4. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 43/2007/QĐ-BYT 30/11/2007 | Về việc ban hành Quy chế Quản lý chất thải y tế. | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý chất thải y tế. | 01/04/2016 |
| 5. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 19/2011/TT-BYT 06/06/2011 | Về việc hướng dẫn thực hiện quản lý vệ sinh lao động, quản lý sức khỏe người lao động và bệnh nghề nghiệp. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30/06/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn quản lý vệ sinh lao động và sức khỏe người lao động. | 15/08/2016 |
| 6. | Thông tư của Bộ Y tế | 25/2011/TT-BYT 23/06/2011 | Ban hành danh mục hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế được phép đăng ký để sử dụng, được phép đăng ký nhưng hạn chế sử dụng và cấm sử dụng tại Việt Nam. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 47/2017/TT-BYT ngày 22/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế về Danh mục hoạt chất cấm sử dụng và hạn chế phạm vi sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế tại Việt Nam. | 25/02/2018 |
| 7. | Thông tư của Bộ Y tế | 29/2011/TT-BYT 30/06/2011 | Quy định về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. | Được thay thế bởi Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế và hết hiệu lực theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư năm 2014. | 01/07/2016 |
| 8. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 42/2011/TT-BYT 30/11/2011 | Bổ sung bệnh nhiễm độc Cadimi nghề nghiệp, bệnh nghề nghiệp do rung toàn thân, nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp vào danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm và hướng dẫn tiêu chuẩn chẩn đoán, giám định. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15/05/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội. | 01/07/2016 |
| 9. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | Số 08/2012/TT-BYT 17/05/2012 | Hướng dẫn việc vận chuyển hàng nguy hiểm trong lĩnh vực y tế bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ. | Được thay thế bởi Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế và hết hiệu lực theo quy định tại khoản 4 Điều 14, khoản 4 Điều 172 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 01/07/2016 |
| 10. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 31/2013/TT-BYT 15/10/2013 | Quy định về quan trắc môi trường từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/09/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
| 11. | Thông tư của Bộ Y tế | 44/2013/TT-BYT 24/12/2013 | Bổ sung bệnh Bụi phổi - tale nghề nghiệp vào danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm và hướng dẫn chuẩn đoán, giám định. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 41/2017/TT-BYT ngày 09/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 31/12/2017 |
| 12. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 36/2014/TT-BYT 14/11/2014 | Bổ sung bệnh Bụi phổi Than nghề nghiệp vào danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm và hướng dẫn chẩn đoán, giám định. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15/05/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội. | 01/07/2016 |
| 13. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/2016/TT-BYT 12/05/2016 | Ban hành Danh mục hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế theo mã số HS trong Biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 09/2018/TT-BYT ngày 27/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế được xác định mã số hàng hóa theo Danh Mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | 12/06/2018 |
| 14. | Thông tư của Bộ Y tế | 29/2016/TT-BYT 30/06/2016 | Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bức xạ ion hóa - Giới hạn liều tiếp xúc bức xạ ion hóa tại nơi làm việc. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2017/TT-BYT ngày 17/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng Bộ Y tế. | 01/07/2017 |
| 15. | Thông tư của Bộ Y tế | 30/2016/TT-BYT 30/06/2016 | Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bức xạ tia X - Giới hạn liều tiếp xúc bức xạ tia X tại nơi làm việc. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2017/TT-BYT ngày 17/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng Bộ Y tế. | 01/07/2017 |
| 16. | hông tư liên bộ của Bộ Y tế - Bộ Thương binh và Xã hội, Tổng Công đoàn Việt Nam | 08/TT-LB Ngày 19/05/1976 | Quy định một số bệnh nghề nghiệp và chế độ đãi ngộ công nhân viên chức nhà nước mắc bệnh nghề nghiệp. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội. | 01/07/2016 |
| 17. | Thông tư liên bộ số của Bộ Y tế - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam | 29/TT-LB Ngày 25/10/1991 | Bổ sung một số bệnh nghề nghiệp. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội. | 01/07/2016 |
| 18. | Thông tư liên tịch của liên tịch Bộ Y tế - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | 08/1998/TTLT-BYT-BLĐTBXH 20/04/1998 | Hướng dẫn thực hiện các quy định về bệnh nghề nghiệp. | Được thay thế bởi Thông tư28/2016/TT-BYT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn quản lý bệnh nghề nghiệp. | 15/08/2016 |
IX. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Nghị định của Chính phủ | 96/2012/NĐ-CP 15/11/2012 | Quy định về điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế. | Được bãi bỏ bởi Nghị định 90/2016/NÐ-CP quy định về điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế. | 01/07/2016 |
| 2. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 04/2007/QĐ-BYT 15/01/2007 | Về việc ban hành Danh mục các chỉ số theo dõi, đánh giá Chương trình phòng, chống HIV/AIDS Quốc gia. | Được thay thế bởi Quyết định số 1062/QĐ-BYT ngày 27/03/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục hệ thống chỉ tiêu thống kê theo dõi, đánh giá công tác phòng, chống HIV/AIDS. | 27/03/2015 |
| 3. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 08/2007/QĐ-BYT 19/01/2007 | Về việc phê duyệt Chương trình hành động giám sát HIV/AIDS theo dõi, đánh giá chương trình. | Đã được bãi bỏ bởi Thông tư số 41/2017/TT-BYT ngày 09/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 31/12/2017 |
| 4. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 28/2008/QĐ-BYT 14/08/2008 | Ban hành Quy chế báo cáo và biểu mẫu báo cáo hoạt động phòng, chống HIV/AIDS. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 03/2015/TT-BYT ngày 16/03/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chế độ báo cáo công tác phòng, chống HIV/AIDS. | 29/04/2015 |
| 5. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/2013/TT-BYT 24/05/2013 | Hướng dẫn bảo đảm chất lượng thực hiện kỹ thuật xét nghiệm HIV. | Đã được bãi bỏ bởi Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. | 12/11/2018 |
| 6. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 32/2013/TT-BYT 17/10/2013 | Hướng dẫn quản lý, theo dõi điều trị người nhiễm HIV và người phơi nhiễm với HIV. | Đã được bãi bỏ bởi Thông tư số 28/2018/TT-BYT ngày 26/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý điều trị người nhiễm HIV, người phơi nhiễm với HIV tại các cơ sở y tế. | 01/01/2019 |
| 7. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 42/2013/TT-BYT 29/11/2013 | Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 15/2013/TT-BYT ngày 24/05/2013 của Bộ Y tế hướng dẫn bảo đảm chất lượng thực hiện kỹ thuật xét nghiệm HIV. | Đã được bãi bỏ bởi Quyết định 7292/QĐ-BYT ngày 13/12/2016 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế kể từ ngày 01/7/2016 theo chuyên đề về điều kiện đầu tư kinh doanh. | 01/07/2016 |
| 8. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 15/2015/TT-BYT 26/06/2015 | Hướng dẫn khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với người nhiễm HIV và sử dụng dịch vụ liên quan đến HIV/AIDS. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2018/TT-BYT ngày 26/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế và khám bệnh, chữa bệnh liên quan đến HIV/AIDS. | 01/01/2019 |
| 9. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/2015/TT-BYT 28/05/2015 | Hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 96/2012/NĐ-CP ngày 15/11/2012 quy định về điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế. | Đã được bãi bỏ bởi Quyết định 7292/QĐ-BYT ngày 13/12/2016 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế kể từ ngày 01/7/2016 theo chuyên đề về điều kiện đầu tư kinh doanh | 01/07/2016 |
| 10. | Thông tư liên tịch của Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Y tế | 05/2003/TTLT/ BCA-BTC – BYT 24/02/2003 | Hướng dẫn quản lý, chăm sóc, điều trị, tư vấn người bị tạm giam, phạm nhân, trại viên, học sinh bị nhiễm HIV/AIDS trong nhà tạm giữ, trại tạm giam, trại giam, cơ sở giáo dục, trường giáo dưỡng do Bộ Công an quản lý. | Đã được thay thế bởi Thông tư liên tịch số 02/2015/TTLT-BCA-BQP-BYT ngày 22/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn công tác quản lý, chăm sóc, tư vấn, điều trị cho người nhiễm HIV và dự phòng lây nhiễm HIV tại trại giam, trại tạm giam, nhà tạm giữ, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng. | 07/03/2015 |
| 11. | Thông tư liên tịch của Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính và Bộ Y tế | 100/2003/TTLT-BQP- BTC – BYT 22/08/2003 | Hướng dẫn công tác quản lý, chăm sóc, điều trị, tư vấn người bị tạm giam, phạm nhân nhiễm HIV/AIDS trong Nhà tạm giữ, Trại tạm giam, Trại giam do Bộ Quốc phòng quản lý. | Đã được thay thế bởi Thông tư liên tịch số 02/2015/TTLT-BCA-BQP-BYT ngày 22/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn công tác quản lý, chăm sóc, tư vấn, điều trị cho người nhiễm HIV và dự phòng lây nhiễm HIV tại trại giam, trại tạm giam, nhà tạm giữ, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng. | 07/03/2015 |
| 12. | Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Tài chính | 25/2014/TTLT-BYT-BTC 16/07/2014 | Quy định quản lý và sử dụng nguồn ngân sách nhà nước hỗ trợ khám, điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 41/2017/TT-BYT ngày 09/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 31/12/2017 |
X. LĨNH VỰC TRANG THIẾT BỊ VÀ CÔNG TRÌNH Y TẾ
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Thông tư của Bộ Y tế | 15/12/1998 | Quy định việc nhập khẩu, quản lý và sử dụng xe ô tô cứu thương | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/06/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn và sử dụng xe ô tô cứu thương | 15/09/2017 |
| 2. | Thông tư của Bộ Y tế | 21/06/2011 | Hướng dẫn nhập khẩu trang thiết bị y tế | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế. | 30/11/2015 |
XI. LĨNH VỰC THANH TRA
| TT | Hình thức văn bản /cơ quan ban hành | Số/Ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
| Nghị định của Chính phủ | 14/11/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm. | 31/12/2013 | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 115/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm. | 20/11/2018 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 20/12/2005 | Qui định về giải quyết khiếu nại trong lĩnh vực y tế. | 06/01/2006 | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/09/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 25/09/2009 | Hướng dẫn công tác kiểm tra, thanh tra giải quyết khiếu nại, tố cáo của Thủ trưởng cơ quan y tế. | 09/11/2009 | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 41/2017/TT-BYT ngày 09/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 31/12/2017 |
XII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHUNG
| TT | Hình thức văn bản/Cơ quan ban hành | Số, ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/12/2004 | Ban hành Quy chế xây dựng, ban hành và tổ chức triển khai thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về y tế. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 22/2014/TT-BYT ngày 30/06/2014 của Bộ Y tế quy định việc soạn thảo, ban hành và tổ chức triển khai thi hành văn bản quy phạm pháp luật về y tế. | 15/08/2014 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/04/2005 | Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trong ngành y tế. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 06/2015/TT-BYT ngày 31/03/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế công tác bảo vệ bí mật nhà nước trong ngành Y tế. | 15/05/2015 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 23/09/2005 | Ban hành "Quy chế Văn thư của Bộ Y tế". | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 4345/QĐ-BYT ngày 20/10/2015 của Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế công tác văn thư của Bộ Y tế. | 20/10/2015 |
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 01/02/2007 | Về việc ban hành Quy chế Kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật về y tế. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số19/2015/TT-BYT ngày 15/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế. | 01/09/2015 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 12/05/2016 | Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội thuộc lĩnh vực y tế. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 56/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 của Bộ Y tế quy định chi tiết thi hành Luật bảo hiểm xã hội và Luật an toàn vệ sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế. | 01/03/2018 |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Y tế Bộ Văn hóa thể thao, Bộ Nông nghiệp, Bộ Xây dựng | 06/2007/TTLT-BVHTT-BYT-NN-BXD 28/02/2007 | Hướng dẫn thủ tục cấp giấy phép thực hiện quảng cáo một cửa liên thông. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 30/2018/TT-BVHTTDL ngày 03/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | 01/12/2018 |
|
| Thông tư liên tịch của Bộ Công thương, Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bộ Y tế, Ngân hàng nhà nước | 01/2008/TTLT-BCT-BTC-BGTVT-BNN&PTNT-BYT-NHNN 31/01/2008 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg ngày 07 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 04/2017/TT-NHNN ngày 28/06/2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành, liên tịch ban hành. | 12/08/2017 |
XIII. LĨNH VỰC SỨC KHỎE BÀ MẸ - TRẺ EM
| TT | Hình thức văn bản/cơ quan ban hành | Số/Ký hiệu Ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
|
| Nghị định của Chính phủ | 12/02/2003 | Về sinh con theo phương pháp khoa học. | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 10/2015/NĐ-CP ngày 28/01/2015 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo. | 15/03/2015 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 28/05/2003 | Hướng dẫn thi hành Nghị định số 12/2003/NĐ - CP ngày 12/02/2003 của Chính phủ về sinh con theo phương pháp khoa học. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 57/2015/TT-BYT ngày 30/12/2015 của Bộ Y Tế quy định chi tiết một số điều của Nghị định 10/2015/NĐ-CP ngày 28/01/2015 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo. | 15/02/2016 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 24/05/2010 | Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 88/2008/NĐ-CP ngày 05/8/2008 của Chính phủ về xác định lại giơi tính. | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ về sửa đổi quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. | 12/11/2018 |
|
| Thông tư của Bộ Y tế | 34/2016/TT-BYT 21/09/2016 | Quy định về thăm khám, các quy trình sàng lọc để phát hiện, điều trị, xử trí các bất thường, dị tật của bào thai. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 34/2017/TT-BYT ngày 18/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn tư vấn, sàng lọc, chẩn đoán, điều trị trước sinh. | 02/10/2017 |
XIV. LĨNH VỰC Y DƯỢC CỔ TRUYỀN
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
| 1. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 39/2008/QĐ-BYT 15/12/2008 | Ban hành “phương pháp chung chế biến các vị thuốc theo phương pháp cổ truyền". | Được bãi bỏ bởi Thông tư 30/2017/TT-BYT ngày 11/07/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế về hướng dẫn phương pháp chế biến các vị thuốc cổ truyền. | 28/08/2017 |
| Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 02/BYT-TT 28/2/1997 | Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức Khoa Y dược cổ truyền trong Viện, Bệnh viện y học hiện đại” | Được bãi bỏ bởi Thông tư 01/2014/TT-BYT ngày 10/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức và hoạt động của Khoa Y, dược cổ truyền trong bệnh viện nhà nước. | 15/3/2014 | |
| 3. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/2010/TT-BYT 29/04/2010 | Ban hành danh mục thuốc Y học cổ truyền chủ yếu sử dụng tại các cơ sở khám chữa bệnh. | Được bãi bỏ bởi Thông tư 05/2015/TT-BYT ngày 17/03/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc đông y, thuốc từ dược liệu và vị thuốc y học cổ truyền thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế. | 01/05/2015 |
| 4. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 49/2011/TT-BYT 30/12/2011 | Ban hành và hướng dẫn áp dụng tỷ lệ hư hao đối với vị thuốc vị thuốc y học cổ truyền trong chế biến, bảo quản và cân chia. | Được bãi bỏ bởi Thông tư 43/2017/TT-BYT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về quy định tỷ lệ hao hụt đối với vị thuốc cổ truyền và việc thanh toán chi phí hao hụt tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 01/01/2018 |
| 5. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế |
33/2012/TT-BYT 28/12/2012 | Ban hành Danh mục dược liệu có độc tính sử dụng làm thuốc tại Việt Nam. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 42/2017/TT-BYT ngày 13/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục dược liệu độc làm thuốc | 28/12/2017 |
| 6. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 40/2013/TT-BYT 18/11/2013 | Về việc ban hành danh mục thuốc thiết yếu thuốc đông y và thuốc từ dược liệu lần VI. | Được bãi bỏ bởi Thông tư 19/2018/TT-BYT ngày 30/08/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục thuốc thiết yếu. | 15/10/2018 |
| 7. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 05/2014/TT-BYT 14/02/2014 | Quy định việc sử dụng dược liệu, vị thuốc y học cổ truyền trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | Được bãi bỏ bởi Thông tư 13/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về chất lượng dược liệu, thuốc cổ truyền. | 30/06/2018 |
XV. LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Nghị định của Chính phủ | 92/2010/NĐ-CP 30/08/2010 | Quy định chi tiết thi hành Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm. | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 103/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 Quy định chi tiết thi hành Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm. | 01/07/2016 |
| 2. | Nghị định của Chính phủ | 103/2010/NĐ-CP 01/10/2010 | Về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới. | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25/06/2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới. | 10/08/2018 |
| 3. | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
64/2010/QĐ-TTg 25/10/2010 | Về việc quy định điều kiện công bố dịch, công bố hết dịch bệnh truyền nhiễm. | Được bãi bỏ bởi Quyết định 02/2016/QĐ-TTg ngày 28/01/2016 của Thủ tướng Chính phủ quy định điều kiện công bố dịch, công bố hết dịch bệnh truyền nhiễm. | 15/03/2016 |
| 4. | Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ | 26/2004/CT-TTg 05/7/2004 | Về việc tăng cường công tác phòng, chống dịch sốt xuất huyết. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 33/2018/QĐ-TTg ngày 06/8/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Thủ tướng Chính phủ ban hành. | 20/09/2018 |
| 5. | Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ | 34/2005/CT-TTg 15/10/2005 | Tập trung sức triển khai thực hiện đồng bộ có hiệu quả Kế hoạch hành động khẩn cấp phòng, chống khi xảy ra dịch cúm gia cầm H5N1 và đại dịch cúm ở người. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 33/2018/QĐ-TTg ngày 06/8/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Thủ tướng Chính phủ ban hành. | 20/09/2018 |
| 6. | Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ | 29/2006/CT-TTg 08/08/2006 | Về tăng cường công tác phòng, chống dịch cúm gia cầm và cúm A (H5N1) ở người. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 33/2018/QĐ-TTg ngày 06/08/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Thủ tướng Chính phủ ban hành. | 20/09/2018 |
| 7. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế |
1221/2000/QĐ-BYT 18/04/2000 | Ban hành quy định về vệ sinh trường học. | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDDT ngày 12/05/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ giáo dục và đào tạo quy định về công tác y tế trường học. | 30/06/2016 |
| 8. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 23/2008/QĐ-BYT 07/07/2008 | Về việc ban hành Quy định về sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế trong dự phòng và điều trị. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 12/2014/TT-BYT ngày 20/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc quản lý sử dụng vắc xin trong tiêm chủng. | 01/06/2014 |
| 9. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 48/2010/TT-BYT 31/12/2010 | Hướng dẫn chế độ khai báo, thông tin, báo cáo bệnh truyền nhiễm. | Được bãi bỏ Thông tư số 54/2015/TT-BYT ngày 28/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chế độ thông tin báo cáo và khai báo bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm. | 01/07/2016 |
| 10. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 21/2011/TT-BYT 07/06/2011 | Quy định việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn chuyên môn đánh giá tai biến trong quá trình sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế. | Được thay thế bởi Thông tư số 24/2018/TT-BYT ngày 18/09/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn chuyên môn đánh giá nguyên nhân tai biến nặng trong quá trình sử dụng vắc xin. | 15/11/2018 |
| 11. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 26/2011/TT-BYT 24/06/2011 | Ban hành danh mục bệnh truyền nhiễm, phạm vi và đối tượng phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc. | Được thay thế bởi Thông tư số 38/2017/TT-BYT ngày 17/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục bệnh truyền nhiễm, phạm vi và đối tượng phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc. | 01/01/2018 |
| 12. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 43/2011/TT-BYT 05/12/2011 | Quy định chế độ quản lý mẫu bệnh phẩm bệnh truyền nhiễm. | Được bãi bỏ bởi Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 13/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế | 13/11/2018 |
| 13. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 07/2012/TT-BYT 14/05/2012 | Ban hành danh mục vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm theo nhóm nguy cơ và cấp độ an toàn sinh học phù hợp kỹ thuật xét nghiệm. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 41/2016/TT-BYT ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm theo nhóm nguy cơ và cấp độ an toàn sinh học phù hợp kỹ thuật xét nghiệm. | 01/01/2017 |
| 14. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 25/2012/TT-BYT 29/11/2012 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thực hành và an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 37/2017/TT-BYT ngày 25/09/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về thực hành bảo đảm an toàn sinh học trong phòng xét nghiệm. | 25/12/2017 |
| 15. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 29/2012/TT-BYT 4/12/2012 | Quy định thủ tục cấp mới, cấp lại giấy chứng nhận phòng xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học. | Được thay thế bởi Nghị định số 103/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ quy định về bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm và hết hiệu lực theo quy định tại khoản 4 Điều 14, khoản 4 Điều 172 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 01/07/2016 |
| 16. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 32/2012/TT-BYT 24/12/2012 | Quy định về khai báo y tế đối với người nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh tại các cửa khẩu Việt Nam. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/09/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
| 17. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 12/2014/TT-BYT 20/03/2014 | Hướng dẫn việc quản lý sử dụng vắc xin trong tiêm chủng. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 34/2018/TT-BYT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chi tiết một số điều của Nghị định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về hoạt động tiêm chủng. | 01/01/2019 |
| 18. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế | 46/2014/TT-BYT 05/12/2014 | Hướng dẫn quy trình kiểm dịch y tế. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT-BYT ngày 28/09/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành. | 15/11/2018 |
| 19. | Thông tư liên tịch Bộ Giáo dục và đào tạo, Bộ Y tế | 18/2011/TTLT-BGDĐT-BYT 28/04/2011 | Quy định các nội dung đánh giá công tác y tế tại các trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học. | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDDT ngày 12/05/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ giáo dục và đào tạo quy định về công tác y tế trường học. | 30/06/2016 |
| 20. | Thông tư liên tịch Bộ Giáo dục và đào tạo, Bộ Y tế | 22/2013/TTLT-BGDĐT-BYT 18/06/2013 | Quy định đánh giá công tác y tế tại các cơ sở giáo dục mầm non. | Được bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDDT ngày 12/05/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ giáo dục và đào tạo quy định về công tác y tế trường học. | 30/06/2016 |
Mẫu số 03
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC
TOÀN BỘ CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
BAN HÀNH TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019 - 2023
(Quyết định số 108 /QĐ-UBND, ngày 29 tháng 02 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
________________________________________
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TỪ 01/01/2019 ĐẾN 31/12/2023
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ | ||||||||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN DÂN TỘC | ||||||||
|
| Quyết định | 45/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 | Về việc ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum. | 24/6/2022 | |||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH | ||||||||
|
| Nghị quyết | 79/2016/NQ- HĐND ngày 09/12/2016 | Về việc thông qua Đề án tổ chức, xây dựng, huấn luyện, hoạt động và chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2017- 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Quyết định | 59/2016/QĐ- UBND ngày 30/12/2016 | Về việc ban hành đề án tố chức, xây dựng, huấn luyện, hoạt động và chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2017 - 2020 | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA CÔNG AN TỈNH | ||||||||
|
| Nghị quyết | 11/2013/NQ- HĐND ngày 04/7/2013 | Về thông qua Đề án nâng cao hiệu quả công tác đấu tranh phòng, chống tội phạm, giữ gìn trật tự an toàn xã hội trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2013- 2015, định hướng đến năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Nghị quyết | 35/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Thông qua Đề án nâng cao chất lượng, hiệu quả bảo vệ an ninh trật tự của lực lượng Công an xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2014- 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | ||||
|
| Nghị quyết | 50/2018/NQ- HĐND ngày 13/12/2018 | Bổ sung khoản 1 Điều 1 của Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố. | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 36/2020/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố, người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 26/7/2020 | |||
|
| Chỉ thị | 17/2000/CT-UB ngày 11/08/2000 | Về tăng cường công tác quản lý sử dụng con dấu. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 04/5/2023 | |||
|
| Chỉ thị | 13/2001/CT-UB ngày 23/7/2001 | Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 08/2001/NĐ-CP ngày 22 tháng 02 năm 2001 của Chính phủ về điều kiện an ninh, trật tự đối với một số ngành nghề kinh doanh có điều kiện. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 22/11/2019 | |||
|
| Chỉ thị | 07/2003/CT-UB ngày 14/08/2003 | Về việc tăng cường công tác bảo vệ cơ quan doanh nghiệp trong tình hình mới. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 27/11/2023 | |||
|
| Chỉ thị | 09/2003/CT-UB ngày 07/10/2003 | Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2001 của Chính phủ về quản lý và sử dụng con dấu. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 22/11/2019 | |||
|
| Chỉ thị | 05/2006/CT-UBND ngày 16/11/2006 | Về việc tăng cường công tác phòng ngừa, ngăn chặn tình trạng thanh thiếu thiếu niên vi phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 38a/1999/QĐ-UB ngày 06/8/1999 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo phòng, chống các tội phạm của tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 22/11/2019 | |||
|
| Quyết định | ngày 20/8/2012 | Về bổ sung số lượng lực lượng Công an xã tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 22/11/2019 | |||
|
| Quyết định | 05/2014/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 | V/v ban hành Đề án nâng cao chất lượng, hiệu quả bảo vệ an ninh, trật tự của lực lượng Công an xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2014-2020. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 31/12/2020 | |||
|
| Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND ngày 19/4 2018 | Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 14/02/2022 | |||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG | ||||||||
|
| Nghị quyết | 16/2011/NQ- HĐND ngày 05/8/2011 | Về xây dựng và phát triển các ngành kinh tế mũi nhọn và sản phẩm chủ lực của tỉnh đến năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Nghị quyết | 08/2018/NQ- HĐND ngày 19/7/2018 | Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 1 của Nghị quyết số 16/2011/NQ- HĐND ngày 05 tháng 8 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về xây dựng và phát triển các ngành kinh tế mũi nhọn và sản phẩm chủ lực của tỉnh đến năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Chỉ thị | 07/CT-UB ngày 07/4/1994 | Về cấm nhập, sản xuất, mua bán lưu hành, sử dụng các đồ chơi của trẻ em có thể gây nguy hiểm. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2020 | |||
|
| Quyết định | 23/2012/QĐ-UBND ngày 08/6/2012 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 21/10/2022 | |||
|
| Quyết định | 46/2014/QĐ-UBND ngày 28/8/ 2014 | Việc ủy quyền cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung và thu hồi Giấy phép hoạt động điện lực. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum bãi bỏ Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ủy quyền cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung và thu hồi Giấy phép hoạt động điện lực. | 29/3/2022 | |||
|
| Quyết định | 69/2014/QĐ-UBND ngày 08/12/2014 | Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công, mức chi cho hoạt động khuyến công, xây dựng và thực hiện đề án từ nguồn kinh phí khuyến công của tỉnh Kon Tum. | 31/01/2019 | |||
|
| Quyết định | 54/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Kon Tum. | 13/7/2022 | |||
|
| Quyết định | 14/2017/QĐ-UBND ngày 21/03/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 12/02/2019 | |||
|
| Quyết định | 33/2018/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 51/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 07/01/2022 | |||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | ||||||||
|
| Nghị quyết | 04/2007/NQ-HĐND ngày 27/03/2007 | Về phát triển các vùng kinh tế động lực tỉnh Kon Tum giai đoạn 2007-210, có tính đến năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Nghị quyết | 10/2009/NQ- HĐND ngày 09/12/2009 | Về Đề án Quy hoạch tổng thể phát triển các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Nghị quyết | 08/2015/NQ-HĐND ngày 04/5/2015 | Về việc ban hành quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 61/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Bãi bỏ các Nghị quyết và một số nội dung Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 20/12/2019 | |||
|
| Nghị quyết | 24/2015/NQ- HĐND ngày 09/12/2016 | Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Kon Tum | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Nghị quyết | 01/2016/NQ- HĐND ngày 05/6/2016 | về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh giai đoạn 2016 - 2020 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) | 31/12/2020 | |||
|
| Nghị quyết | 69/2016/NQ- HĐND ngày 09/12/2016 | Về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Nghị quyết | 31/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Về phương hướng, nhiệm vụ kinh tế - xã hội năm 2019. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 104/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2019 | |||
|
| Nghị quyết | 34/2018/NQ-HĐND, ngày 07/12/2018 | V/v sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 69/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Nghị quyết | 11/2019/NQ- HĐND ngày 18/07/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 34/2018/NQ- HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh về sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 69/2016/NQ- HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Kon Tum. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Nghị quyết | 42/2019/NQ- HĐND ngày 09/12/2019 | Về phương hướng, nhiệm vụ kinh tế - xã hội năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) | 31/12/2020 | |||
|
| Nghị quyết | 45/2019/NQ- HĐND ngày 09/12/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Kon Tum. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 01/01/2021 | |||
|
| Nghị quyết | 29/2020/NQ- HĐND ngày 13/07/2020 | Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 45/2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Kon Tum. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Nghị quyết | 50/2020/NQ- HĐND ngày 27/10/2020 | Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 29/2020/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 45/2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Kon Tum. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Nghị quyết | 64/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 | Về phương hướng, nhiệm vụ kinh tế - xã hội năm 2021. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2021 | |||
|
| Nghị quyết | 40/2021/NQ- HĐND ngày 22/10/2021 | Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 45/2019/NQ-HĐND ngày 09/12/2019 của HĐND tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 tỉnh Kon Tum. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2021 | |||
|
| Quyết định | 12/2005/QĐ-UB ngày 16/03/2005 | Ban hành quy định khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 54/2008/QĐ-UBND ngày 14/11/2008 | Ban hành Quy định (tạm thời) tiêu chí lựa chọn nhà đầu tư đăng ký đầu tư hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 50/2009/QĐ-UBND ngày 27/08/2009 | Về sửa đổi một phần nội dung khoản II, Điều 4 Quy định tạm thời Tiêu chí lựa chọn nhà đầu tư đăng ký đầu tư hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum (ban hành kèm theo Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 14/11/2008 của UBND tỉnh Kon Tum). | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 38/2010/QĐ-UBND ngày 14/10/2010 | Về việc ban hành Quy chế về vận động, quản lý và sử dụng các khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 06/4/2023 | |||
|
| Quyết định | 29/2011/QĐ- UBND ngày 26/9/2011 | Về việc phê duyệt Đề án xây dựng và phát triển các ngành kinh tế mũi nhọn và sản phẩm chủ lực của tỉnh đến năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Quyết định | 23/2015/QĐ- UBND ngày 15/5/2015 | Về việc ban hành tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 04/5/2020 | |||
|
| Quyết định | 11/2016/QĐ- UBND ngày 04/05/2016 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư. | Được thay thế bởi Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum. | 08/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 15/2016/QĐ- UBND ngày 13/5/2016 | Về việc phê duyệt Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh giai đoạn 2016-2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND ngày 10/3/2017 | Ban hành quy định một số nội dung về công tác quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước của tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước của tỉnh Kon Tum. | 28/11/2021 | |||
|
| Quyết định | 31/2018/QĐ- UBND ngày 14/11/2018 | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 1 của Quyết định số 29/2011/QĐ- UBND ngày 26 tháng 9 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Đề án xây dựng và phát triển các ngành kinh tế mũi nhọn và sản phẩm chủ lực của tỉnh đến năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Quyết định | 10/2022/QĐ-UBND ngày 03/06/2022 | Ban hành định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Ban hành quy định định mức lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 01/9/2023 | |||
|
| Quyết định | 528/QĐ-UBND ngày 17/08/2022 | Ban hành danh mục loại dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021-2025. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 53/2023/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Ban hành danh mục loại dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021-2025 | 25/9/2023 | |||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | ||||||||
|
| Nghị quyết | 85/2016/NQ- HĐND ngày 09/12/2016 | Quy định khoảng cách và địa bàn để xác định học sinh không thể đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh. | Đã được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum quy định cụ thể khoảng cách và địa bàn để xác định học sinh không thể đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định cụ thể tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 23/7/2020 | |||
|
| Nghị quyết | 11/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018 | Quy định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo (học phí) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum năm học 2018-2019. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 104/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kom Tum). | 31/5/2019 | |||
|
| Nghị quyết | 17/2019/NQ- HĐND ngày 18/07/2019 | Quy định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo (học phí) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum năm học 2019 - 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 23/7/2020 | |||
|
| Nghị quyết | 33/2020/NQ- HĐND ngày 13/07/2020 | Quy định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo (học phí) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum năm học 2020-2021. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 22/10/2021 | |||
|
| Nghị quyết | 23/2021/NQ- HĐND ngày 09/07/2021 | Kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 33/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum quy định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo (học phí) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum năm học 2020-2021. | Được bãi bỏ theo Nghị quyết số 48/2021/NQ-HĐND ngày 22 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Quy định mức học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021-2022 và không thu học phí học kỳ I năm học 2021-2022 thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum. | 22/10/2021 | |||
|
| Nghị quyết | 48/2021/NQ- HĐND ngày 22/10/2021 | Quy định mức học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021-2022 và không thu học phí học kỳ I năm học 2021-2022 thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 11/11/2022 | |||
|
| Quyết định | 24/2013/QĐ-UBND ngày 20/5/2013 | Quy định nội dung, mức chi trong tổ chức các kỳ thi và bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngay 06 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum bãi bỏ Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2013 của ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Quy định nội dung, mức chi trong tổ chức các kỳ thi và bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 17/6/2022 | |||
|
| Quyết định | 31/2014/QĐ-UBND ngày 05/9/2014 | Ban hành tiêu chí học sinh trung học phổ thông được hưởng chính sách hỗ trợ theo Quyết định số 12/2013/QĐ-TTg ngày 24 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 22/11/2019 | |||
|
| Quyết định | 33/2014/QĐ-UBND ngày 26/6/2014 | Ban hành tiêu chí học sinh học bán trú trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 22/11/2019 | |||
|
| Quyết định | 47/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 | về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum. | 24/6/2022 | |||
|
| Quyết định | 45/2017/QĐ- UBND ngày 07/9/2017 | Danh sách các thôn, làng xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn. | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 4 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29/01/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 01/9/2020 | |||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | ||||||||
|
| Nghị quyết | 22/2019/NQ- HĐND ngày 18/07/2019 | Quy định nội dung và mức chi thực hiện Chương trình phát triển tài sản trí tuệ tỉnh Kon Tum giai đoạn 2017-2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 27/01/2022 | |||
|
| Quyết định | 49/2015/QĐ-UBND ngày 18/12/2015 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2021 của Ủy an nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Kon Tum. | 27/01/2022 | |||
|
| Quyết định | 19/2016/QĐ-UBND ngày 16/05/2016 | Ban hành định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Được thay thế bởi Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 16/6/2022 | |||
|
| Quyết định | 10/2022/QĐ-UBND ngày 03/06/2022 | Ban hành định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Thay thế bởi Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành quy định định mức lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 31/8/2023 | |||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NGOẠI VỤ | ||||||||
|
| Nghị quyết | 20/2019/NQ- HĐND ngày 18/07/2019. | Quy định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 22/12/2022 | |||
|
| Quyết định | 43/2010/QĐ-UBND ngày 13/12/2010 | Ban hành quy định việc xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 06/2016/QĐ- UBND ngày 15/02/2016 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Kon Tum | Được thay thế bởi Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 04/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Ngoại vụ tỉnh Kon Tum . | 14/01/2023 | |||
|
| Quyết định | 23/2016/QĐ-UBND ngày 13/06/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định việc xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 13/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 51/2017/QĐ- UBND ngày 29/11/2017 | Về việc ban hành Quy định sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Kon Tum. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 53/2017/QĐ- UBND ngày 04/12/2017 | Bãi bỏ khoản 1 Điều 6 của Quy định việc xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC ban hành kèm theo Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | 27/11/2023 | |||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ | ||||||||
|
| Nghị quyết | 03/2010/NQ-HĐND ngày 04/05/2010 | Về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã. | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 61/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bãi bỏ các Nghị quyết và một số nội dung Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 20/12/2019 | |||
|
| Nghị quyết | 13/2010/NQ- HĐND ngày 19/7/2010 | Về việc thông qua Đề án "Quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ trí thức tỉnh Kon Tum đến năm 2020, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương". | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Nghị quyết | 04/2014/NQ- HĐND ngày 11/7/2014 | Về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố. | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 36/2020/NQ-HĐND ngày 16 tháng 07 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố, người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 26/7/2020 | |||
|
| Nghị quyết | 36/2020/NQ-HĐND ngày 16/7/2020 | Quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố, người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 79/2023/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Quy định chức danh, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố, người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố, trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 20/12/2023 | |||
|
| Nghị quyết | 55/2021/NQ- HĐND ngày 22/10/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 36/2020/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố, người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 79/2023/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Quy định chức danh, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố, người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố, trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 20/12/2023 | |||
|
| Chỉ thị | 08/2009/CT-UBND ngày 13/03/2009 | Về việc tổ chức thi hành Luật Cán bộ, công chức. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 17/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 21/QĐ-UB ngày 21/01/1994 | Ban hành quy định tạm thời việc thành lập, sáp nhập, chia tách, đặt tên, đổi tên thôn, tổ dân phố của các xã, phường, thị trấn trong tỉnh Kon Tum | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 27/1999/QĐ-UB ngày 02/07/1999 | Về việc tổ chức lại hệ thống khuyến nông tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 34/1999/QĐ-UB ngày 26/07/1999 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban điều hành thực hiện chương trình phát triển Kinh tế - Xã hội các xã đặc biệt khó khăn, miền núi và vùng sâu, vùng xa tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 01/2000/QĐ-UB ngày 21/01/2000 | Về việc Thành lập Phòng đầu tư trực thuộc Sở Tài chính - Vật giá tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 04/2000/QĐ-UB ngày 03/03/2000 | Về việc Kiện toàn Ban điều hành thực hiện Quyêt định số 135/1998/QĐ-TTg ngày 31/7/1998 của Thủ tướng Chính Phủ về phê duyệt chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa của tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 36/2003/QĐ-UB ngày 23/09/2003 | Về việc thành lập Đội quản lý thị trường số 3 trực thuộc Chi cục quản lý thị trường tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 37/2003/QĐ-UB ngày 23/09/2003 | Về việc thành lập Trung tâm tin học trực thuộc Văn phòng Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 75/2004/QĐ-UB ngày 30/9/2004 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 12/1999/QĐ-UB ngày 2/4/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc thành lập Trung tâm giống nông-lâm nghiệp tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 76/2004/QĐ-UB ngày 30/09/2004 | Về việc ban hành quy định tạm thời về tiêu chuẩn đánh giá, phân loại chất lượng chính quyền cơ sở. | Được thay thế bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định tiêu chuẩn đánh giá, xếp loại chính quyền địa phương ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 24/12/2020 | |||
|
| Quyết định | 32/2005/QĐ-UBND ngày 14/07/2005 | Về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Thanh tra giao thông vận tải. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 24/2006/QĐ-UBND ngày 20/06/2006 | Phê duyệt chương trình hành động thực hiện Chiến lược phát triển thanh niên tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 33/2006/QĐ-UBND ngày 24/07/2006 | Quyết định về việc ban hành quy định về tổ chức và hoạt động của Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 43/2008/QĐ-UBND ngày 22/09/2008 | Về việc ban hành Quy định tổ chức và hoạt động của Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trực thuộc Sở Y tế tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bãi bỏ Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy định tổ chức và hoạt động của Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trực thuộc Sở Y tế tỉnh Kon Tum. | 30/6/2021 | |||
|
| Quyết định | 34/2009/QĐ-UBND ngày 11/06/2005 | Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 64/2009/QĐ-UBND ngày 12/08/2009 | Ban hành Quy chế về công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 33/2010/QĐ-UBND ngày 23/08/2010 | Về việc ban hành Đề án quy hoạch đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ trí thức tỉnh Kon Tum từ nay đến năm 2020, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (Đã được công bố tại Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Quyết định | 27/2011/QĐ-UBND ngày 09/07/2011 | Về việc ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Ban quản lý vườn quốc gia Chư Mom Ray | Được thay thế bởi Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Ban quản lý Vườn quốc gia Chư Mom Ray | 30/4/2021 | |||
|
| Quyết định | 05/2013/QĐ-UBND ngày 22/01/2013 | Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 13/11/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 22/11/2019 | |||
|
| Quyết định | 27/2013/QĐ-UBND ngày 18/07/2013 | Về ban hành Quy chế tuyển dụng công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Được thay thế bởi Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế tuyển dụng công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 20/10/2020 | |||
|
| Quyết định | 36/2014/QĐ-UBND ngày 21/07/2014 | Về chức danh, số lượng , một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và cấp thôn, tổ dân phố. | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 4 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (Đã được công bố tại Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 15/8/2020 | |||
|
| Quyết định | 06/2015/QĐ-UBND ngày 25/02/2015 | Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý công tác tổ chức, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước; cán bộ, công chức cấp xã và công tác tổ chức, cán bộ ở các doanh nghiệp thuộc sở hữu Nhà nước tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 15/01/2020 | |||
|
| Quyết định | 09/2015/QĐ-UBND ngày 27/3/2015 | Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nội vụ tỉnh Kon Tum. | 28/11/2021 | |||
|
| Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND ngày 21/10/2016 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 07 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế tỉnh Kon Tum. | 15/7/2022 | |||
|
| Quyết định | 46/2016/QĐ-UBND ngày 11/08/2016 | Ban hành quy đinh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài chính tỉnh Kon Tum. | 05/9/2022 | |||
|
| Quyết định | 47/2016/QĐ-UBND ngày 15/11/2016 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Kon Tum | 08/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 19/2017/QĐ-UBND ngày 12/4/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý công tác tổ chức, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước; cán bộ, công chức cấp xã và công tác tổ chức cán bộ ở các doanh nghiệp thuộc sở hữu Nhà nước tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 25/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 15/01/2020 | |||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | ||||||||
|
| Nghị quyết | 15/2007/NQ- HĐND ngày 11/7/2007 | về kết quả rà soát quy hoạch lại ba loại rừng tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 35/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 07 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ Nghị quyết, nội dung trong Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 23/7/2020 | |||
|
| Nghị quyết | 28/2007/NQ- HĐND ngày 17/12/2007 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 15/2007/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Kỳ họp thứ 8 Hội đồng nhân dân tỉnh Khoá IX về kết quả rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 35/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ Nghị quyết, nội dung trong Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 23/7/2020 | |||
|
| Nghị quyết | 20/2011/NQ-HĐND ngày 05/8/2011 | Về thông qua Đề án định giá rừng để giao, cho thuê và bồi thường rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 Sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ các Nghị quyết và nội dung trong các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 28/7/2019 | |||
|
| Nghị quyết | 08/2013/NQ-HĐND ngày 04/7/2013 | Về thông qua Đề án hỗ trợ phát triển cây cà phê xứ lạnh tại các huyện Đắk Glei, Tu Mơ Rông và Kon Plong | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản. | 01/01/2021 | |||
|
| Nghị quyết | 32/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 | Về sửa đổi một phần Nghị quyết số 20/2011/NQ-HĐND ngày 05 tháng 8 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 2 về thông qua Đề án định giá rừng để giao, cho thuê và bồi thường rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 Sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ các Nghị quyết và nội dung trong các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 28/7/2019 | |||
|
| Nghị quyết | 09/2017/NQ- HĐND ngày 21/7/2017 | Về Đề án phát triển lâm nghiệp theo hướng bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (Đã được công bố tại Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Nghị quyết | 49/2021/NQ-HĐND ngày 22/10/2021 | Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2021. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (Đã được công bố tại Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2021 | |||
|
| Nghị quyết | 60/2022/NQ- HĐND ngày 29/08/2022 | Ban hành Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021-2025. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 72/2023/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành Quy định nội dung hỗ trợ dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị; mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất nông nghiệp; nội dung hỗ trợ, trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng trong thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 10/12/2023 | |||
|
| Nghị quyết | 86/2022/NQ- HĐND ngày 09/12/2022 | Ban hành quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 71/2023/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành Quy định nội dung, mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 10/12/2023 | |||
|
| Nghị quyết | 87/2022/NQ- HĐND ngày 09/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 60/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021-2025. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 72/2023/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành Quy định nội dung hỗ trợ dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị; mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất nông nghiệp; nội dung hỗ trợ, trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng trong thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 10/12/2023 | |||
|
| Nghị quyết | 47/2023/NQ-HĐND ngày 01/11/2023 | Về Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Kon Tum năm 2023. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (Đã được công bố tại Quyết định số 43/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) | 31/12/2023 | |||
|
| Chỉ thị | 03/CT-UB ngày 04/02/1993 | Về việc tăng cường công tác quản lý kiểm tra thu thuế lâm sản vận chuyển ra ngoài tỉnh. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 22/4/2020 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2020 | |||
|
| Chỉ thị | 12/CT-UB ngày 12/5/1994 | Về việc bảo vệ động vật rừng. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2020 | |||
|
| Chỉ thị | 22/CT-UB ngày 14/7/1995 | Về việc triển khai cho vay ưu đãi hộ nghèo thiếu vốn sản xuất | Được bãi bỏ bởi o Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2020 | |||
|
| Chỉ thị | 08/1998/CT-UB ngày 23/03/1998 | Về việc tăng cường công tác phòng cháy, chữa cháy rừng. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2020 | |||
|
| Chỉ thị | 11/1999/CT-UB ngày 26/05/1999 | Về việc đẩy mạnh phòng chống bệnh dại cho chó và xử lý chó chạy rông. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2020 | |||
|
| Chỉ thị | 05/2000/CT-UB ngày 30/05/2000 | Về tăng cường quản lý bảo vệ khu bảo tồn thiên nhiên Chư Mom Ray. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 02/5/2020 | |||
|
| Chỉ thị | 12/2000/CT-UB ngày 28/08/2000 | Về việc tăng cường công tác quản lý bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2020 | |||
|
| Chỉ thị | 12/2001/CT-UB ngày 23/07/2001 | Về việc Nghiêm cấm sử dụng chất nổ, xung điện chất độc để khai thác thuỷ sản. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2020 | |||
|
| Chỉ thị | 04B/2003/CT-UB ngày 30/05/2003 | Về việc tăng cường công tác quản lý bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2020 | |||
|
| Chỉ thị | 04/2004/CT-UB ngày 16/03/2004 | Về việc phát triển chăn nuôi đại gia súc. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2020 | |||
|
| Chỉ thị | 02/2005/CT-UB ngày 11/01/2005 | Về chấn chỉnh hoạt động kinh doanh giết mổ động vật và mua bán sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2020 | |||
|
| Chỉ thị | 02/2006/CT-UBND ngày 15/05/2006 | Về biện pháp cấp bách phòng chống bệnh lở mồm long móng gia súc trên địa bàn tỉnh. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2020 | |||
|
| Chỉ thị | 05/2008/CT-UB ngày 25/07/2008 | Về việc tăng cường công tác quản lý bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2020 | |||
|
| Quyết định | 276/QĐ-UB ngày 01/12/1992 | Về việc Ban hành bản qui định cấp dự báo cháy rừng và tổ chức thực hiện phòng cháy, chữa cháy rừng. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 108/QĐ-UB ngày 25/5/1993 | Về việc ban hành quy định lập quỹ phòng chống lụt bão. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 04/5/2020 | |||
|
| Quyết định | 675/QĐ-UB ngày 15/10/1994 | Về việc ban hành quy chế tạm thời quy trình khắc phục hậu quả thiên tai. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 04/5/2020 | |||
|
| Quyết định | 1400/QĐ-UB ngày 14/8/1996 | Về việc ban hành quy trình tạm thời về nuôi dưỡng rừng gỗ. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 2115/QĐ-UB ngày 19/12/1996 | Về việc Ban hành định mức trong gieo ươm cây giống. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 961/QĐ-UB ngày 26/06/1997 | Về việc ban hành tạm thời định mức trong chế biến nhựa thông. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 1404/QĐ-UB ngày 03/10/1997 | Về việc quy định năng suất bình quân trên từng hạng đất của các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 1542/QĐ-UB ngày 03/12/1997 | Về việc ban hành tạm thời đơn giá trồng và chăm sóc rừngtrồng thuộc các chương trình 327/CT; định canh, định cư và chương trình lâm nghiệp thuộc tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 428/1998/QĐ- UB ngày 09/4/1998 | Về việc ban hành tạm thời định mức vật tư, kỹ thuật chủ yếu cho cây trồng vật nuôi trong các chương trình khuyến nông, khuyến lâm của tỉnh. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2020 | |||
|
| Quyết định | 404/1998/QĐ-UB ngày 30/03/1998 | Về việc Ban hành tạm thời định mức kinh tế - kỹ thuật trong chế biến từ đũa tre sơ chế ra đũa tre tinh chất. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 574/QĐ-UB ngày 27/05/1998 | Về việc ban hành tạm thời quy trình kỹ thuật gây trồng, chăm sóc và bảo vệ cây trầm hương (cây gió bầu). | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 01/1999/QĐ- UB ngày 20/01/1999 | Về việc ban hành quy chế hoạt động của Ban điều hành dự án trồng mới 05 triệu ha rừng tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2020 | |||
|
| Quyết định | 12/1999/QĐ-UB ngày 02/04/1999 | Về việc thành lập Trung tâm giống nông - lâm nghiệp tỉnh Kon Tum trên cơ sở chuyển giao chức năng, nhiệm vụ về giống của Trung tâm giống, khuyến nông, khuyến lâm và nhiệm vụ triển khai dự án giống lâm nghiệp của Ban quản lý các dự án trồng rừng phòng hộ và giống lâm nghiệp. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 48/1999/QĐ-UB ngày 20/09/1999 | Về việc ban hành quy định khoán quản lý bảo vệ rừng, khoanh nuôi phục hồi rừng. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 11/2000/QĐ-UB ngày 07/04/2000 | Về việc Ban hành định mức gieo ươm và đơn giá các loại cây giống (02 năm tuổi) trong trồng cây phân tán. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 14/2000/QĐ- UB ngày 12/5/2000 | Về công bố kết quả kiểm kê rừng năm 1998. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2020 | |||
|
| Quyết định | 35/2000/QĐ-UB ngày 02/10/2000 | Về quy định phạm vi bảo vệ Kênh thoát nước số I, II thị xã Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 04/2001/QĐ-UB ngày 19/02/2001 | Về việc Ban hành quy chế tạm thời quản lý gỗ, lâm sản khác nhập khẩu từ Lào (trên địa bàn tỉnh Kon Tum). | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 07/2001/QĐ-UB ngày 08/3/2001 | Về việc sửa đổi điều 2 quy chế tạm thời về quản lý gỗ, lâm sản khác nhập khẩu từ Lào ban hành kèm theo QĐ số 04/2001/QĐ-UB ngày 19/2/2001 của UBND tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 25/2001/QĐ-UB ngày 15/06/2001 | V/v Ban hành tạm thời định mức Kinh tế - Kỹ thuật trong chế biến gỗ và lâm sản. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 33/2001/QĐ-UB ngày 08/07/2001 | Về việc Ban hành quy chế đấu thầu trong khai thác gỗ và bán đấu giá gỗ tròn rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 07/2002/QĐ-UB ngày 27/02/2002 | Về việc ban hành tạm thời định mức tiêu hao nguyên liệu trong sản xuất ván Okal. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 40/2003/QĐ-UB ngày 23/10/2003 | Về việc ban hành quy định quản lý, sử dụng quỹ dự trữ phòng chống dịch bệnh động vật tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 32/2004/QĐ-UB ngày 30/07/2004 | Về việc điều chỉnh phương án giải quyết đất sản xuất và đất ở cho đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 57/2006/QĐ-UBND ngày 24/10/2006 | Về việc Phân cấp quản lý, khai thác các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi QĐ số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 01/2008/QĐ-UBND ngày 09/01/2008 | Phê duyệt kết quả rà soát, điều chỉnh, quy hoạch 03 loại rừng và chi tiết đến địa danh, diện tích quy hoạch đất lâm nghiệp theo chức năng 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ Theo Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sửa đổi, bổ sung điểm 3.1, khoản 3, Điều 1 Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011 - 2020. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 31/2008/QĐ-UBND ngày 01/08/2008 | Phê duyệt phương án hỗ trợ mạng lưới thú y viên cơ sở tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 26/2010/QĐ- UBND ngày 10/6/2010 | Về việc ban hành bảng giá cây đứng gỗ tròn khai thác từ rừng tự nhiên. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2020 Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. | 24/7/2020 | |||
|
| Quyết định | 22/2011/QĐ-UBND ngày 29/8/2011 | Phê duyệt Đề án định giá rừng để giao, cho thuê và bồi thường rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 22/11/2019 | |||
|
| Quyết định | 04/2012/QĐ-UBND ngày 13/01/2012 | Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum. | Theo Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 49/2012/QĐ-UBND ngày 31/10/2012 | Về việc quy định sản xuất, kinh doanh và sử dụng một số giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 45/2013/QĐ-UBND ngày 22/10/2013 | Ban hành Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định phạm vi vùng phụ c ận đối với công trình thủy lợi, việc cắm mốc chỉ giới và khoảng cách giữa các mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 11/10/2019 | |||
|
| Quyết định | 49/2013/QĐ-UBND ngày 18/12/2013 | Ban hành mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định 07/2019/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2018-2020. | 19/5/2019 | |||
|
| Quyết định | 68/2014/QĐ-UBND ngày 02/12/2014 | Về việc ban hành mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 83/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Về việc tổ chức lại Ban Quản lý rừng phòng hộ Đắk Ang. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 84/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Về việc tổ chức lại Ban Quản lý rừng phòng hộ Đắk Blô. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 85/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Về việc tổ chức lại Ban Quản lý rừng phòng hộ Đắk Long. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 88/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Về việc tổ chức lại Ban Quản lý rừng phòng hộ Đắk Nhoong. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 12/2015/QĐ-UBND ngày 06/04/2015 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của Ban Quản lý rừng phòng hộ Đăk Blô. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 13/2015/QĐ-UBND ngày 06/04/2015 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của Ban Quản lý rừng phòng hộ Đăk Long. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 15/2015/QĐ-UBND ngày 06/04/2015 | V/v ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của Ban Quản lý rừng phòng hộ Đăk Nhoong. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 16/2015/QĐ-UBND ngày 06/04/2015 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của Ban Quản lý rừng phòng hộ Đăk Ang. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 21/2015/QĐ-UBND ngày 27/04/2015 | Ban hành định mức hỗ trợ phát triển sản xuất và danh mục hỗ trợ một số loại cây trồng, vật nuôi, máy móc thiết bị, công cụ sản xuất, chế biến, bảo quản sản phẩm sau thu hoạch của dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 48/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum. | 03/7/2023 | |||
|
| Quyết định | 52/2015/QĐ- UBND ngày 23/12/2015 | Về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật một số loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế Quyết định số 31/2019/QĐ- UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 10/01/2020 | |||
|
| Quyết định | 57/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 | Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 22/11/2019 | |||
|
| Quyết định | 36/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 | Ban hành Quy định về Quy trình khắc phục hậu quả thiên tai trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về quy trình khắc phục hậu quả thiên tai trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 17/4/2023 | |||
|
| Quyết định | 46/2017/QĐ- UBND ngày 19/9/2017 | Phê duyệt Đề án phát triển lâm nghiệp theo hướng bền vững tỉnh Kon Tum giai đoạn 2016-2020 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (Đã được công bố tại Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Quyết định | 35/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 | Về việc ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2019 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (Đã được công bố tại Quyết định số 104/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2019 | |||
|
| Quyết định | 37/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên và Bảng giá tính thuế các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2019 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (Đã được công tại Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2019 | |||
|
| Quyết định | 07/2019/QĐ-UBND ngày 10/05/2019 | Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2018 - 2020 | Được thay thế bởi Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2021. | 28/12/2021 | |||
|
| Quyết định | 24/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 | Về việc ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (Đã được công bố tại Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Quyết định | 27/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên và Bảng giá tính thuế các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (Đã được công bố tại Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Quyết định | 387/QĐ-UBND ngày 22/04/2019 | Về việc phân cấp giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định quản lý, phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 06/02/2024 | |||
|
| Quyết định | 843/QĐ-UBND ngày 12/08/2019 | Về việc điều chỉnh khoản 1 Điều 1 và điểm 1 mục II phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 387/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (trừ khoản 1 Điều 1 Quyết định này) | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định quản lý, phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 06/02/2024 | |||
|
| Quyết định | 1508/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 | Phê duyệt kết quả rà soát, điều chỉnh diện tích 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ theo Quyết định số 23/2023/QĐ- UBND ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sửa đổi, bổ sung điểm 3.1, khoản 3, Điều 1 Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011 - 2020. | 05/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 24/2020/QĐ-UBND ngày 14/09/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Quy trình khắc phục hậu quả thiên tai trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về quy trình khắc phục hậu quả thiên tai trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 17/4/2023 | |||
|
| Quyết định | 39/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 | Về việc ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2021. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2021 | |||
|
| Quyết định | 41/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên và Bảng giá tính thuế các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2021. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2021 | |||
|
| Quyết định | 24/2021/QĐ-UBND ngày 26/7/2021 | Về việc kéo dài thời gian thực hiện Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2018 - 2020. | Được thay thế bởi Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2021. | 28/12/2021 | |||
|
| Quyết định | 43/2021/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 | Về việc bãi bỏ một số quy định của Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND, ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2021. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2021 | |||
|
| Quyết định | 45/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 | Ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2022. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 30/01/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2022 | |||
|
| Quyết định | 48/2021/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 | Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2021. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 30/01/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2021 | |||
|
| Quyết định | 35/2022/QĐ-UBND ngày 24/10/2022 | Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum phê duyệt kết quả rà soát, điều chỉnh, quy hoạch 03 loại rừng và chi tiết đến địa danh, diện tích quy hoạch đất lâm nghiệp theo chức năng 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum phê duyệt kết quả rà soát, điều chỉnh, quy hoạch 03 loại rừng và chi tiết đến địa danh, diện tích quy hoạch đất lâm nghiệp theo chức năng 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 17/11/2022 | |||
|
| Quyết định | 36/2022/QĐ-UBND ngày 17/11/2022 | Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum phê duyệt kết quả rà soát, điều chỉnh, quy hoạch 03 loại rừng và chi tiết đến địa danh, diện tích quy hoạch đất lâm nghiệp theo chức năng 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 23/2023/QĐ- UBND ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sửa đổi, bổ sung điểm 3.1, khoản 3, Điều 1 Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011 - 2020. | 05/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 43/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 | Ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2023. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 43/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2023 | |||
|
| Quyết định | 606/QĐ-UBND ngày 21/09/2022 | Về việc điều chỉnh Quyết định số 1508/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 23/2023/QĐ- UBND ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sửa đổi, bổ sung điểm 3.1, khoản 3, Điều 1 Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011 - 2020 | 05/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 39/2023/QĐ-UBND ngày 19/07/2023 | Ban hành Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2023. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 43/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) | 31/12/2023 | |||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH | ||||||||
|
| Nghị quyết | 20/2015/NQ-HĐND ngày 25/9/2015 | Quy định địa bàn hạch toán số thu ngân sách nhà nước từ nguồn thu thuế giá trị gia tăng công trình xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 90/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định địa bàn hạch toán số thu ngân sách nhà nước từ nguồn thu thuế giá trị gia tăng khấu trừ công trình xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 22/12/2022 | |||
|
| Nghị quyết | 67/2016/NQ- HĐND ngày 09/12/2016 | Ban hành Quy định về phân cấp ngân sách nhà nước tỉnh Kon Tum giai đoạn 2017 - 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2021 | |||
|
| Nghị quyết | 68/2016/NQ- HĐND ngày 09/12/2016 | Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2021 | |||
|
| Nghị quyết | 77/2016/NQ- HĐND ngày 09/12/2016 | Về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 23/7/2020 | |||
|
| Nghị quyết | 07/2017/NQ- HĐND ngày 21/7/2017 | Quy định về bố trí sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 35/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ Nghị quyết, nội dung trong Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 23/7/2020 | |||
|
| Nghị quyết | 08/2017/NQ- HĐND ngày 21/07/2017 | Quy định về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 46/2023/NQ-HĐND ngày 01 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 11/11/2023 | |||
|
| Nghị quyết | 35/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định việc phân chia nguồn thu tiền chậm nộp cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Kon Tum giai đoạn 2017 - 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2021 | |||
|
| Nghị quyết | 45/2017/NQ- HĐND ngày 11/12/2017 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 77/2016/NQ- HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Đã được thay thế bởi Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 23/7/2020 | |||
|
| Nghị quyết | 12/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018 | Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 4 Chương II Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 67/2016/NQ- HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phân cấp ngân sách nhà nước tỉnh Kon Tum giai đoạn 2017-2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2021 | |||
|
| Nghị quyết | 38/2018/NQ- HĐND ngày 13/12/2018 | Quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc phạm vi thẩm quyền quản lý của tỉnh Kon Tum giai đoạn 2018- 2020. | Đã được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 49/2021/NQ-HĐND ngày 22 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Kon Tum năm 2021. | 22/10/2021 | |||
|
| Nghị quyết | 42/2018/NQ- HĐND ngày 13/12/2018 | Quy định tỷ lệ phân chia nguồn thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2017- 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2021 | |||
|
| Nghị quyết | 16/2019/NQ- HĐND ngày 18/07/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của NQ số 77/2016/NQ- HĐND ngày 09/12/2016 và NQ số 45/2017/NQ- HĐND ngày 11/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung NQ số 77/2016/NQ- HĐND về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 07 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 23/7/2020 | |||
|
| Nghị quyết | 12/2020/NQ- HĐND ngày 17/04/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều trong các Nghị quyết về phí và lệ phí do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 07 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 23/7/2020 | |||
|
| Nghị quyết | 16/2021/NQ-HĐND ngày 22/10/2021 | Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp của tỉnh Kon Tum nhiệm kỳ 2021-2026. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (chỉ áp dụng trong bầu cử của năm 2021 và đã được công bố tại Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) | 31/12/2021 | |||
|
| Nghị quyết | 47/2021/NQ- HĐND ngày 22/10/2021 | Về việc giảm mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng (đối với phương tiện ra, vào các cửa khẩu) trong Khu kinh tế Cửa khẩu Quốc tế Bờ Y tỉnh Kon Tum do ảnh hưởng bởi dịch Covid-19. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 43/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/3/2022 | |||
|
| Quyết định | 03/1999/QĐ-UB ngày 26/01/1999 | Về việc quy định giá cước vận tải hành khách trên tuyến mới mở. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 16/1999/QĐ-UB ngày 27/04/1999 | Về việc quy định giá tiêu thụ nước máy trên địa bàn huyện Đăk Tô. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 34/2000/QĐ-UB ngày 15/09/2000 | Về mức thu tiền đóng thay cho ngày công lao động công ích. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | ngày 14/3/2001 | Về việc ban hành Quy chế quản lý, thu nộp và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước địa phương. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2020 | |||
|
| Quyết định | 07/2003/QĐ-UB ngày 24/02/2003 | Về việc ban hành giá cước vận chuyển hàng hoá bằng ô tô trên đường xấu hơn đường loại 5 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 08/2003/QĐ-UB ngày 03/03/2003 | Về việc ban hành quy chế đặt hàng cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích theo giá, khung giá do Nhà nước quy định. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 48/2006/QĐ-UBND ngày 29/09/2006 | Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu phí sử dụng lề đường (vỉa hè) trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 52/2006/QĐ-UBND ngày 18/10/2006 | Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu Phí sử dụng bến xe trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 01/2009/QĐ-UBND ngày 02/01/2009 | Về việc ban hành bảng giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 22/2011/QĐ-UBND ngày 29/08/2011 | Phê duyệt Đề án định giá rừng để giao, cho thuê và bồi thường rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 22/11/2019 | |||
|
| Quyết định | 45/2011/QĐ-UBND ngày 22/12/2011 | Về việc điều chỉnh mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 13/2014/QĐ-UBND ngày 19/02/2014 | Về việc sửa đổi một phần Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 29/08/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Phê duyệt Đề án định giá rừng để giao, cho thuê và bồi thường rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 22/11/2019 | |||
|
| Quyết định | 18/2014/QĐ- UBND ngày 11/3/2014 | của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 22/11/2020 | |||
|
| Quyết định | 28/2014/QĐ- UBND ngày 06/5/2014 | Về việc quy định bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2020 Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. | 24/7/2020 | |||
|
| Quyết định | 55/2014/QĐ- UBND ngày 06/10/2014 | Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2020 Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. | 24/7/2020 | |||
|
| Quyết định | 13/QĐ-UBND ngày 12/01/2014 | Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công trình cấp nước sinh hoạt xã Đăk La, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2020 Ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 22/11/2020 | |||
|
| Quyết định | 01/2015/QĐ- UBND ngày 12/01/2015 | Về việc ban hành quy định một số nội dung về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2020 Ban hành quy định một số nội dung về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 22/10/2020 | |||
|
| Quyết định | 44/2015/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 | Ban hành trình tự lập, thẩm định quyết toán và thông báo kết quả thẩm định quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước theo niên độ ngân sách hàng năm do địa phương quản lý. | Được thay thế bởi Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2022 của ủy ban nhân dân tỉnh Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công theo niên độ của chủ đầu tư, sở, phòng, ban thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công theo niên độ thuộc ngân sách của ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 10/6/2022 | |||
|
| Quyết định | 56/2015/QĐ-UBND ngày 29/12/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 07 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 24/7/2020 | |||
|
| Quyết định | 94/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 | Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công trình cấp nước sinh hoạt cụm xã Diên Bình, huyện Đăk Tô và xã Đăk Hring, huyện Đăk Hà. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2020 Ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 22/11/2020 | |||
|
| Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND ngày 13/5/2016 | về việc phân cấp thẩm định, phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ sử dụng ngân sách Nhà nước nhằm duy trì hoạt động thường. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bãi bỏ Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phân cấp thẩm định, phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ sử dụng ngân sách Nhà nước nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan Nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp. | 17/8/2022 | |||
|
| Quyết định | 31/2016/QĐ- UBND ngày 28/7/2016 | Sửa đổi, bổ sung Điều 3, Điều 15 và bãi bỏ khoản 10 Điều 3 Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2015; bải bỏ Điều 3 Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2012 và Điều 3 Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | Được thay thế bởi Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2020 Ban hành quy định một số nội dung về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 22/10/2020 | |||
|
| Quyết định | 46/2016/QĐ-UBND ngày 08/11/2016 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài chính tỉnh Kon Tum. | 05/9/2022 | |||
|
| Quyết định | 268/QĐ-UBND ngày 25/3/2016 | Về việc phê duyệt phương án giá nước sạch sinh hoạt tại Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt do Nhà máy cấp nước khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y, huyện Ngọc Hồi và Nhà máy cấp nước thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà,tỉnh Kon Tum cung cấp. | 23/4/2021 | |||
|
| Quyết định | 07/2017/QĐ- UBND ngày 15/02/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2015 và Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | Được thay thế bởi Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành quy định một số nội dung về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 22/10/2020 | |||
|
| Quyết định | 31/2017/QĐ- UBND ngày 28/6/2017 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2020 Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành | 24/7/2020 | |||
|
| Quyết định | 1346/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 | Về việc phê duyệt giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Nhà máy nước thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ .bởi Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngay 13 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt do Nhà máy cấp nước khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y, huyện Ngọc Hồi và Nhà máy cấp nước thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum cung cấp. | 23/4/2021 | |||
|
| Quyết định | 38/2018/QĐ- UBND ngày 21/12/2018 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Quyết định | 04/2019/QĐ-UBND ngày 22/03/2019 | V/v ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 104/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2019 | |||
|
| Quyết định | 20/2019/QĐ-UBND ngày 03/12/2019 | Về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Quyết định | 1282/QĐ- UBND ngày 13/11/2019 | Về việc phê duyệt giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 22/11/2020 | |||
|
| Quyết định | 19/2020/QĐ-UBND ngày 19/06/2020 | Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 2 Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Quyết định | 35/2020/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 | Về việc quy định mức trích, tỷ lệ phân chia kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2023 của UBND tỉnh Bãi bỏ Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc quy định mức trích, tỷ lệ phân chia kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 13/7/2023 | |||
|
| Quyết định | 37/2020/QĐ-UBND ngày 17/12/2020 | Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2021 | |||
|
| Quyết định | 46/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh KonTum. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2021 | |||
|
| Quyết định | 22/2021/QĐ-UBND ngày 01/07/2021 | Sửa đổi phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2021 | |||
|
| Quyết định | 43/2021/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 | Về việc bãi bỏ một số quy định của Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND, ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2021. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2021 | |||
|
| Quyết định | 46/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2022 | |||
|
| Quyết định | 47/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên và Bảng giá tính thuế các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2022. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2022 | |||
|
| Quyết định | 52/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2022. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2022 | |||
|
| Quyết định | 46/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 | Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên và Bảng giá tính thuế các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2023. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 43/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2023 | |||
|
| Quyết định | 48/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 | Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2023 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 43/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2023 | |||
|
| Quyết định | 49/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 | Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 43/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2023 | |||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG | ||||||||
|
| Nghị quyết | 09/2012/NQ-HĐND ngày 10/4/2012 | Về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Kon Tum giai đoạn 2012 - 2020. | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 95/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Kon Tum giai đoạn 2012 - 2020 và định hướng đến năm 2030. | 22/12/2022 | |||
|
| Nghị quyết | 12/2019/NQ- HĐND ngày 18/07/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của NQ số 09/2012/NQ- HĐND ngày 10/4/2012 của HĐND tỉnh về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Kon Tum giai đoạn 2012 - 2020 và định hướng đến năm 2030. | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 95/2022/NQ- HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum giai đoạn 2012- 2020 định hướng đến năm 2030 | 22/12/2022 | |||
|
| Quyết định | 59/2009/QĐ-UBND ngày 16/11/2009 | Về việc giao nhiệm vụ và phân cấp quản lý nghĩa trang. | Được thay thế bởi Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về quản lý, xây dựng, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 30/6/2019 | |||
|
| Quyết định | 10/2012/QĐ-UBND ngày 12/3/2012 | Về công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định định số số16/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định công tác lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 13/11/2019 | |||
|
| Quyết định | 26/2016/QĐ-UBND, ngày 22/6/2016 | Về việc ban hành Quy định công tác lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định công tác lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 13/11/2019 | |||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ | ||||||||
|
| Nghị quyết | 41/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân tỉnh Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 28/7/2019 | |||
|
| Nghị quyết | 19/2019/NQ-HĐND ngày 18/7/2019 | Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 58/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 20/12/2019 | |||
|
| Quyết định | 21/2006/QĐ-UBND ngày 06/08/2006 | Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia phòng chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2010 và tầm nhìn 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 43/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Quyết định | 36/2007/QĐ-UBND ngày 07/06/2007 | Về việc quy định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu cho trẻ em dưới sáu tuổi và các Trạm Y tế xã được giới thiệu trẻ em dưới sáu tuổi lên thẳng các cơ sở khám chữa bệnh tuyến tỉnh. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 43/2008/QĐ-UBND ngày 22/9/2008 | Về việc ban hành Quy định tổ chức và hoạt động của Chi cục Dân số- Kế hoạch hóa gia đình trực thuộc Sở Y tế tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định tổ chức và hoạt động của Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trực thuộc Sở Y tế tỉnh Kon Tum. | 30/6/2021 | |||
|
| Quyết định | 65/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 | Về việc Quy định số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý, chi trả chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, làng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND ngày 21/10/2016 | Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2022 của ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế tỉnh Kon Tum. | 15/7/2022 | |||
|
| Quyết định | 1024/QĐ-UBND ngày 27/09/2018 | Ban hành Kế hoạch thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế nguy hại theo mô hình cụm. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 22/12/2022 | |||
|
| Quyết định | 1009/QĐ-UBND ngày 20/9/2019 | Về việc quy định (tạm thời) tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế của tỉnh Kon Tum. | 07/3/2021 | |||
|
| Quyết định | 09/2020/QĐ-UBND ngày 21/02/2020 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của tỉnh Kon Tum. | 19/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 10/2021/QĐ-UBND ngày 26/03/2021 | Bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của tỉnh Kon Tum quy định tại Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | Được thay thế bởi Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của tỉnh Kon Tum. | 19/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 42/2021/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 | Bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của tỉnh Kon Tum quy định tại Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | Được thay thế bởi Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của tỉnh Kon Tum. | 19/11/2023 | |||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | ||||||||
|
| Nghị quyết | 25/2014/NQ- HĐND ngày 11/12/2014 | Về thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2019 | |||
|
| Nghị quyết | 38/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Bổ sung giá đất vào Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo NQ số 25/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa X. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2019 | |||
|
| Nghị quyết | 20/2018/NQ-HĐND ngày 19/07/2018 | Quy định các nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường của ngân sách địa phương cho các cấp ngân sách ở địa phương trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 69/2023/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về phân định các nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 20/12/2023 | |||
|
| Quyết định | 21/QĐ-UB ngày 21/01/1994 | Ban hành quy định tạm thời chính sách giao đất, khoán rừng gắn với định canh, định cư. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 30/1999/QĐ-UB ngày 12/07/1999 | Về việc sửa đổi, bổ sung bảng phân loại đường phố thị xã Kon Tum theo Quyết định số 21/1999/QĐ-UB ngày 07/05/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 02/2001/QĐ-UB ngày 01/09/2001 | Về việc quy định hạn mức đất ở đô thị trên điạ bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 05/2003/QĐ-UB ngày 02/11/2003 | Về việc phê duyệt phương án giải quyết đất sản xuất và đất ở cho đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 02/2006/QĐ-UBND ngày 12/01/2006 | Điều chỉnh một số nội dung trong phương án sản xuất, đất ở cho đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ trên địa bàn huyện Kon Plong. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 30/2008/QĐ-UBND ngày 23/07/2008 | Về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục giao, cho thuê, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng rừng gắn với giao, cho thuê, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 05/2011/QĐ-UBND ngày 03/04/2011 | Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 15/2011/QĐ- UBND ngày 21/6/2011 | Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trong chăn nuôi, giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 24/7/2020 | |||
|
| Quyết định | 21/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011 | Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh. | 05/4/2021 | |||
|
| Quyết định | 38/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 | Về việc ban hành mẫu đơn trong thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 17/9/2023 | |||
|
| Quyết định | 49/2014/QĐ-UBND ngày 16/9/2014 | Về việc ủy quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngay 28 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2014 về việc ủy quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. | 06/8/2021 | |||
|
| Quyết định | 51/2014/QĐ-UBND ngày 16/09/2014 | Về việc ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố quyết định thu hồi đất khi thực hiện dự án đầu tư. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 52/2014/QĐ-UBND ngày 16/9/2014 | Về việc quy định cụ thể mức bồi thường, hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hànhQuy định mức bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không phải di dời ra khỏi hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không điện áp đến 220 kV trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 28/6/2022 | |||
|
| Quyết định | 59/2014/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 | Về việc ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai và quy đổi trọng lượng ra khối lượng làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hàn. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 62/2014/QĐ-UBND ngày 18/11/2014 | Về việc quy định diện tích đất tối thiểu được tách thửa đối với đất ở. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất theo từng loại đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 11/8/2021 | |||
|
| Quyết định | 72/2014/QĐ- UBND ngày 22/12/2014 | Về việc ban hành Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Hết hiệu lực theo nội dung và thời gian của văn bản (Đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29/01/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 01/01/2020 | |||
|
| Quyết định | 20/2015/QĐ-UBND ngày 24/4/2015 | Về việc sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 8 Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 19/9/2014 của UBND tỉnh Kon Tum về Quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 09/10/2021 | |||
|
| Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND ngày 05/02/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kon Tum; | 12/12/2021 | |||
|
| Quyết định | 60/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 | Về việc bổ sung giá đất vào Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Hết hiệu lực theo nội dung và thời gian của văn bản (Đã được công bố tại Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần trong năm 2020). | 31/12/2019 | |||
|
| Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND ngày 11/05/2018 | Bãi bỏ điểm c khoản 2 Điều 1 Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND ngày 18/11/2014 của UBND tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất theo từng loại đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 11/8/2021 | |||
|
| Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 | Ban hành quy định mức khoán lượng nước sạch tiêu thụ làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ Quyết định, nội dung trong Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 22/11/2020 | |||
|
| Quyết định | 34/2018/QĐ-UBND ngày 11/12/2018 | Quy định mức bình quân diện tích đất sản xuất cho mỗi hộ gia đình để làm cơ sở xác định hộ gia đình thiếu đất sản xuất trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định định mức đất ở, đất sản xuất làm cơ sở xác định hộ gia đình chưa có đất ở; không có hoặc thiếu đất sản xuất để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh. | 17/9/2023 | |||
|
| Quyết định | 06/2019/QĐ-UBND ngày 26/04/2019 | Sửa đổi, bổ sung bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Hết hiệu lực theo nội dung và thời gian của văn bản (Đã được công bố tại Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Kon Tum). | 31/12/2019 | |||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | ||||||||
|
| Nghị quyết | 87/2016/NQ- HĐND ngày 09/12/2016 | Thông qua Đề án giảm nghèo phương pháp tiếp cận đa chiều tỉnh Kon Tum giai đoạn 2016 - 2020. | Hết hiệu lực theo nội dung và thời gian của văn bản (Đã được công bố hết hiệu lực toàn bộ tại Quyết định số 43/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 05/5/2023 | |||
|
| Nghị quyết | 12/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh. | Đã được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 23 tháng 06 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục. | 23/6/2022 | |||
|
| Nghị quyết | 44/2017/NQ- HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định một số nội dung và mức chi thực hiện các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Hết hiệu lực theo nội dung và thời gian của văn bản (Đã được công bố hết hiệu lực toàn bộ tại Quyết định số 43/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 05/5/2023 | |||
|
| Nghị quyết | 18/2018/NQ-HĐND ngày 19/07/2018 | Quy định mức hỗ trợ một số chi phí cho học viên trong thời gian chấp hành quyết định xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc; mức đóng góp, mức hỗ trợ và chế độ miễn, giảm một số chi phí đối với người nghiện ma túy trong thời gian cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng. | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 67/2023/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tại cơ sở cai nghiện công lập và cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng; mức chi thù lao, hỗ trợ đối với người thực hiện công tác tổ chức cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng và quản lý sau cai nghiện ma túy tại nơi cư trú trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 20/12/2023 | |||
|
| Chỉ thị | 05/2011/CT- UBND ngày 23/5/2011 | Về việc tổ chức Tháng hành động vì trẻ em tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2020. | Hết hiệu lực theo nội dung và thời gian của văn bản (Đã được công bố hết hiệu lực toàn bộ tại Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Quyết định | 65/1999/QĐ-UB ngày 15/12/1999 | Về việc ban hành Bản quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo xây dựng và điều hành quỹ "Đền ơn đáp nghĩa" các cấp. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của UBND tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 24/2010/QĐ- UBND ngày 08/6/2010 | Về việc quy định mức trợ cấp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 25/11/2020 | |||
|
| Quyết định | 31/2011/QĐ-UBND ngày 19/10/2011 | Về việc quy định mức trợ cấp xã hội, chúc thọ, mừng thọ đối với người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 22/11/2019 | |||
|
| Quyết định | 52/2012/QĐ-UBND ngày 03/12/2012 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cai nghiện ma túy tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 28/2013/QĐ-UBND ngày 11/8/2013 | Quy định các mức trợ cấp xã hội hàng tháng; mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng và mức hỗ trợ mai táng phí đối với người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bãi bỏ các Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 25/11/2020 | |||
|
| Quyết định | 56/2014/QĐ-UBND ngày 09/10/2014 | Về việc phê duyệt mức chi hỗ trợ cho cán bộ được giao nhiệm vụ tư vấn tâm lý cho nạn nhân và chế độ hỗ trợ trực tiếp cho nạn nhân của hành vi mua bán người và các hành vi khac vi phạm pháp luật về phòng, chống mua bán người trong các cơ sở bảo trợ xã hội; cơ sở hỗ trợ nạn nhân trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 57/2014/QĐ-UBND, ngày 15/10/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi thay thế bởi Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 202 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 14/01/2022 | |||
|
| Quyết định | 53/2015/QĐ- UBND ngày 25/12/2015. | Ban hành Quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ theo dõi, quản lý, giúp đỡ người nghiện ma túy cai nghiện; mức đóng góp và chế độ miễn, giảm, hỗ trợ đối với người nghiện ma túy cai nghiện tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện, cai nghiện tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2020 | |||
|
| Quyết định | 17/2016/QĐ-UBND ngày 13/05/2016 | Về việc Phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng tham gia học chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật ngành nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới ba tháng cho 20 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 27/3/2023 | |||
|
| Quyết định | 29/2016/QĐ-UBND ngày 28/06/2016 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh Kon Tum. | 01/7/2022 | |||
|
| Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND, ngày 08/5/ 2018 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2014 của ủy ban nhân dân tỉnh. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2022 của ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 14/01/2022 | |||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | ||||||||
|
| Nghị quyết | 40/2018/NQ- HĐND ngày 13/12/2018 | Quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 72/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù cho các huấn luyện viên, vận động viên thể thao tập trung tập huấn, thi đấu của tỉnh Kon Tum. | 31/12/2020 | |||
|
| Quyết định | 220/1998/QĐ-UB ngày 20/02/1998 | Về việc ủy quyền cho Ủy ban nhân dân thị xã Kon Tum quyết định đặt tên đường phố thị xã Kon Tum | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 04 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 32/2015/QĐ- UBND ngày 20/7/2015 | Ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy di tích lịch sử -văn hóa và danh thắng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2020/QĐ- UBND ngày 11 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Ban hành Quy chế Quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa và danh thắng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 20/5/2020 | |||
|
| Quyết định | 10/2016/QĐ- UBND ngày 30/03/2016 | Ban hành Quy định mức thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên tỉnh Kon Tum đạt thành tích trong thi đấu tại các giải thể thao cấp tỉnh, khu vực và toàn quốc. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2020 Quy định mức thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên tỉnh Kon Tum đạt thành tích trong thi đấu tại các giải thể thao cấp tỉnh, khu vực và quốc gia. | 27/02/2020 | |||
|
| Quyết định | 30/2016/QĐ-UBND ngày 25/7/2016 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Kon Tum. | 24/01/2022 | |||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI | ||||||||
|
| Quyết định | 43/2001/QĐ-UB ngày 05/12/2001 | Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban An toàn giao thông tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 22/11/2019 | |||
|
| Quyết định | 23/2004/QĐ-UB ngày 22/04/2004 | Về việc kế hoạch thực hiện thực hiện Chỉ thị số 01/2004/CT-TTg ngày 2/1/2004 của Thủ tướng Chính phủ về chấn chỉnh hoạt động vận tải hành khách liên tỉnh bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 39/2009/QĐ-UBND ngày 18/11/2009 | Về việc ban hành Quy định về điều kiện hoạt động phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở người dưới 05 người hoặc bè. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 22/11/2019 | |||
|
| Quyết định | 60/2009/QĐ-UBND ngày 18/11/2009 | Về việc ban hành Quy định về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy; xe mô tô hai, ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hàng hóa và hành khách trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngay 13 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định điều kiện hoạt động của xe thô sơ và việc vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Kon Tum. ' | 23/8/2021 | |||
|
| Quyết định | 50/2014/QĐ-UBND ngày 16/09/2014 | Ban hành Quy định việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 49/2023/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 18/9/2023 | |||
|
| Quyết định | 26/2015/QĐ-UBND ngày 04/6/2015 | Quy định mức chi và nguồn kinh phí thực hiện đảm bảo trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 22/11/2019 | |||
|
| Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND ngày 27/4/2016 | Ban hành Quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Giao thông vận tải tỉnh Kon Tum. | 17/6/2022 | |||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | ||||||||
|
| Chỉ thị | 01/2013/CT-UBND ngày 23/07/2013 | Tăng cường công tác thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2013 - 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (Đã được công bố hết hiệu lực toàn tại Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Quyết định | 58/2006/QĐ-UBND ngày 25/10/2006 | Về việc thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và truyền thông trực thuộc Sở Bưu chính - Viễn thông. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 22/11/2019 | |||
|
| Quyết định | 48/2014/QĐ- UBND ngày 04/9/2014 | Ban hành Quy định quy trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế và cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh. | 30/01/2020 | |||
|
| Quyết định | 06/2017/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 | Về việc Quy định chức năng nhiệm vụ cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin Truyền thông tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Kon Tum. | 14/4/2023 | |||
|
| Quyết định | 50/2017/QĐ- UBND ngày 13/11/2017 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2020 | |||
|
| Quyết định | 08/2018/QĐ-UBND ngày 10/4/2018 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, cung cấp và sử dụng dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan nhà nước tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2022 của ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Kon Tum. | 24/3/2022 | |||
|
| Chỉ thị | 01/2013/CT- UBND ngày 23/7/2013 | Tăng cường công tác thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2013-2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (Đã được công bố hết hiệu lực toàn bộ tại Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG | ||||||||
|
| Nghị quyết | 09/2012/NQ-HĐND ngày 10/4/2012 | Về chương trình phát triển nhà ở tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011- 2020. | Đã được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 95/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Kon Tum giai đoạn 2012 - 2020 và định hướng đến năm 2030. | 21/12/2022 | |||
|
| Nghị quyết | 12/2019/NQ-HĐND ngày 18/7/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Kon Tum giai đoạn 2012 - 2020 và định hướng đến năm 2030. | Đã được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 95/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Kon Tum giai đoạn 2012 - 2020 và định hướng đến năm 2030. | 21/12/2022 | |||
|
| Quyết định | 21/1999/QĐ-UB Ngày 07/05/1999 | Về việc ban hành bảng phân loại đường phố thị xã Kon Tum để làm căn cứ tính thuế nhà đất. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 35/2000/QĐ-UB ngày 10/02/2000 | Về việc quy định phạm vi bảo vệ Kênh thoát nước số I, II thị xã Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 26/2005/QĐ-UBND ngày 21/06/2005 | Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo đồ án Quy hoạch chi tiết khu vực cầu Đăk Kấm, thị xã Kon Tum, tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 42/2005/QĐ-UBND ngày 08/12/2005 | Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo đồ án Quy hoạch chia lô khu I, II, III khu vực phía Đông phường Ngô Mây, thị xã Kon Tum, tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 59/2009/QĐ-UBND ngày 16/11/2009 | Về việc giao nhiệm vụ và phân cấp quản lý đường đô thị. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Ban hành Quy định về quản lý, xây dựng, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 30/6/2019 | |||
|
| Quyết định | 10/2012/QĐ-UBND ngày 03/12/2012 | Về công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định công tác lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 13/11/2019 | |||
|
| Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND ngày 11/01/2016 | Về quy định việc cấp Giấy phép xây dựng trền địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định việc cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 04/6/2021 | |||
|
| Quyết định | 26/2016/QĐ-UBND ngày 22/06/2016 | Về việc Ban hành Quy định công tác lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định công tác lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 13/11/2019 | |||
|
| Quyết định | 37/2017/QĐ-UBND ngày 21/08/2017 | Quy định về mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội do doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân bỏ vốn đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành quy định về quản lý bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 16/6/2022 | |||
|
| Quyết định | 01/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 21/8/2023 | |||
|
| Quyết định | 01/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 21/8/2023 | |||
|
| Quyết định | 36/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 | Ban hành Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 104/QĐ-UBND ngày 25/02/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2019 | |||
|
| Quyết định | 26/2019/QĐ- UBND ngày 19/12/2020 | Ban hành Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Quyết định | ngày 18/12/2020 | Ban hành Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2021 | |||
|
| Quyết định | 44/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 | Ban hành Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2022 | |||
|
| Quyết định | 255/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 | Về việc tổ chức lại các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Kon Tum | Được thay thế bởi Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Kon Tum. | 08/5/2023 | |||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | ||||||||
|
| Nghị quyết | 22/2019/NQ- HĐND ngày 18/7/2019 | Quy định nội dung và mức chi thực hiện Chương trình phát triển tài sản trí tuệ tỉnh Kon Tum giai đoạn 2017-2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Quyết định | 49/2015/QĐ-UBND ngày 18/12/2015 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cọ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Kon Tum. | 06/12/2021 | |||
|
| Quyết định | 19/2016/QĐ-UBND ngày 16/5/2016 | Về việc ban hành định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 16/6/2022 | |||
|
| Quyết định | 10/2022/QĐ-UBND ngày 03/06/2022 | Ban hành định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Đã được bãi bỏ bởi Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành quy định định mức lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 01/9/2023 | |||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP | ||||||||
|
| Nghị quyết | 04/2012/NQ-HĐND ngày 04/05/2012 | Về quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 27/2023/NQ- HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 21/7/2023 | |||
|
| Nghị quyết | 05/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 | Quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 68/2023/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 20/12/2023 | |||
|
| Nghị quyết | 32/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 68/2023/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 20/12/2023 | |||
|
| Nghị quyết | 15/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Quy định mức phân bổ kinh phí đảm bảo công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 93/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức phân bổ kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật của Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 22/12/2022 | |||
|
| Nghị quyết | 20/2019/NQ-HĐND ngày 18/7/2019 | Quy định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 22/12/2022 | |||
|
| Chỉ thị | 18/2001/CT-UB ngày 29/10/2001 | Về việc đẩy mạnh công tác thực hiện hương ước, quy ước của thôn, làng, tổ dân phố, cụm dân cư trên địa bàn tỉnh. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Chỉ thị | 06/2002/CT-UB ngày 13/05/2002 | Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 77/2001/NĐ-CP ngày 22/10/2001 và Nghị định số 32/2002/NĐ-CP ngày 27/03/2002 của Chính phủ. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Chỉ thị | 03/2009/CT-UBND ngày 22/07/2009 | Về củng cố tổ chức, tăng cường hoạt động giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2020 | |||
|
| Chỉ thị | 06/2011/CT-UBND ngày 21/7/2011 | Về việc đẩy mạnh xây dựng, khai thác, quản lý tủ sách pháp luật trên địa bàn tỉnh. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2020 | |||
|
| Chỉ thị | 02/2013CT-UBND ngày 16/8/2013 | Về việc nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động của Hội luật gia các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum trong giai đoạn mới. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 23/11/2019 | |||
|
| Quyết định | 16/2012/QĐ-UBND ngày 25/04/2012 | Về việc quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thực hiện trên địa bàn tỉnh. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | 53/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 | Về việc ban hành Quy định tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ các Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành về kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh. | 22/11/2020 | |||
|
| Quyết định | 55/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước và hoạt động giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2019 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về công tác giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 10/9/2019 | |||
|
| Quyết định | 32/2014/QĐ-UBND ngày 13/6/2014 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 10/7/2021 | |||
|
| Quyết định | 24/2015/QĐ-UBND ngày 27/5/2015 | Về việc ban hành quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Tư pháp tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của của Sở Tư pháp tỉnh Kon Tum. | 27/11/2021 | |||
|
| Quyết định | 27/2015/QĐ-UBND ngày 10/6/2015 | Ban hành Quy phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đàm trền địa bàn tinh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trền địa bàn tỉnh Kon Tum. | 04/3/2021 | |||
|
| Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND ngày 11/8/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trền địa bàn tỉnh Kon Tum | Được thay thế bởi Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật trền địa bàn tỉnh Kon Tum. | 09/10/2021 | |||
|
| Quyết định | 41/2015/QĐ-UBND ngày 30/9/2015 | Về việc quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum vềviệc quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 10/8/2019 | |||
|
| Quyết định | 24/2015/QĐ-UBND ngày 27/5/2015 | Về việc ban hành quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Tư pháp tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của của Sở Tư pháp tỉnh Kon Tum. | 27/11/2021 | |||
|
| Quyết định | 27/2015/QĐ-UBND ngàiy 10/6/2015 | Ban hành Quy phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trền địa bàn tỉnh Kon Tum. | 04/02/2021 | |||
|
| Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND ngày 11/8/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngay 29 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật trền địa bàn tỉnh Kon Tum. | 09/10/2021 | |||
|
| Quyết định | 50/2015/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý Nhà nước đối với công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 50/2023/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 21/9/2023 | |||
|
| Quyết định | 05/2018/QĐ-UBND ngày 08/02/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế kèm theo Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh KonTum về việc ban hành quy chế phối hợp trong quản lý Nhà nước đối với công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh. | Được thay thế bởi Quyết định số 50/2023/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 21/9/2023 | |||
|
| Quyết định | 12/2019/QĐ-UBND ngày 30/08/2019 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về công tác giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện quản lý nhà nước về công tác giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 27/3/2023 | |||
|
| Quyết định | 44/2020/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 | Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Quy định về tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất; đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc sở hữu Nhà nước để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 28/6/2022 | |||
|
| Quyết định | 33/2021/QĐ-UBND ngày 16/11/2021 | Sửa đổi Quy định về tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Quy định về tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất; đấu giá quyền sử dụng đất. | 28/6/2022 | |||
|
| Chỉ thị | 03/2009/CT- UBND ngày 22/7/2009 | Về củng cố tổ chức, tăng cường hoạt động giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2020 | |||
|
| Chỉ thị | 04/2009/CT-UBND 30/7/2009 | Về việc tăng cường sự phối hợp giữa các cấp các ngành trong công tác thi hành dân sự. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 22/11/2019 | |||
|
| Chỉ thị | 06/2011/CT- UBND ngày 21/7/2011 | Về việc đẩy mạnh xây dựng, khai thác, quản lý tủ sách pháp luật trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2020 | |||
|
| Chỉ thị | 02/2013/CT-UBND ngày 16/8/2013 | Về nâng cao hiệu quả hoạt động của Hội Luật gia các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum trong giai đoạn mới. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 22/11/2019 | |||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH | ||||||||
|
| Nghị quyết | 82/2021/NQ- HĐND ngày 14/12/2021 | Về việc Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, nhiệm kỳ 2021 - 2026. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 105/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, nhiệm kỳ 2021 - 2026. | 22/12/2022 | |||
|
| Quyết định | 41/2005/QĐ-UBND ngày 08/08/2005 | Về việc thành lập Nhà khách Hữu nghị thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh kon Tum | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 04/5/2023 | |||
|
| Quyết định | 52/2013/QĐ- UBND ngày 26/12/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp công bố, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính nhà nước cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ các Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành về kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh. | 22/11/2020 | |||
|
| Quyết định | 53/2013/QĐ- UBND ngày 27/12/2013 | Về việc ban hành Quy định tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ các Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành về kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh. | 22/11/2020 | |||
|
| Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND ngày 03/3/2016 | về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | 03/11/2022 | |||
|
| Quyết định | 37/2016/QĐ-UBND ngày 28/09/2016 | Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | Được bãi bỏ bởi thế Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, nhiệm kỳ 2021-2026. | 08/01/2022 | |||
|
| Quyết định | 50/2021/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 | Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, nhiệm kỳ 2021-2026. | Được thay thế bởi Quyết định số 54/2023/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh Kon Tum, nhiệm kỳ 2021 - 2026. | 14/10/2023 | |||
|
| Quyết định | 38/2022/QĐ-UBND ngày 18/11/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, nhiệm kỳ 2021-2026 ban hành kèm theo Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2021của Ủy ban nhân dân tỉnh. | Được thay thế bởi Quyết định số 54/2023/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, nhiệm kỳ 2021 - 2026; Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, nhiệm kỳ 2021-2026 ban hành kèm theo Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | 14/10/2023 | |||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA CỤC THUẾ TỈNH | ||||||||
|
| Quyết định | 38/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 | Về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 27/01/2022 | |||
|
| Quyết định | 35/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 | Về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 30/01/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2021 | |||
|
| Quyết định | 27/2022/QĐ-UBND ngày 19/08/2022 | Về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 43/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2022 | |||
|
| Quyết định | 56/2023/QĐ-UBND ngày 06/10/2023 | Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 43/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2023 | |||
| LĨNH VỰC KHÁC | ||||||||
|
| Quyết định | 78/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 | Về việc phê duyệt Đề án quy hoạch tổng thể phát triển các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Chỉ thị | 09/2004/CT-UB ngày 19/07/2004 | Về việc đẩy nhanh tiến độ trả nợ vay ngân hàng của các doanh nghiệp và người trồng, chăm sóc, thu mua và chế biến cà phê. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 27/11/2023 | |||
|
| Quyết định | Số 78/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 | Về việc phê duyệt Đề án quy hoạch tổng thể phát triển các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2020 | |||
|
| Quyết định | 918/QĐ-UBND ngày 12/9/2014 | Ban hành Quy chế phổ biến thông tin thống kê nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được thay thế bởi Quyết định 08/2019/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy chế phổ biến thông tin thống kê nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 19/5/2019 | |||
|
| Quyết định | 38/2020/QĐ-UBND ngày 17/12/2020 | Về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum năm 2021. | 31/12/2020 | |||
| Tổng số 402 văn bản | ||||||||
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: KHông có | ||||||||
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2019
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ | |||||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
|
| |||||
|
| Nghị quyết | 17/2011/NQ-HĐND ngày 05/8/2011 | Về thông qua Đề án tổng thể xây dựng nông thôn mới tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011- 2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (Đã được công bố tại Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2015 |
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH | |||||
|
| Quyết định | 59/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 | Quy định hệ số điều chính giá đất 2018 trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) | 31/12/2018 |
|
| Quyết định | 04/2016/QĐ- UBND ngày 29/01/2016 | Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố tại Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2016 |
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | |||||
|
| Nghị quyết | 71/2016/NQ- HĐND ngày 09/12/2016 | Về kế hoạch đầu tư công năm 2017 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2017 |
|
| Nghị quyết | 04/2016/NQ- HĐND ngày 05/06/2016 | Về Quy định mức hỗ trợ ngân sách Nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2016. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2016 |
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG | |||||
|
| Nghị quyết | 10/2007/NQ-HĐND ngày 11/07/2007 | Về huy động các nguồn lực phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỉnh Kon Tum giai đoạn 2007- 2010, có tính đến năm 2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2015 |
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN DÂN TỘC | |||||
|
| Nghị quyết | 07/2007/NQ-HĐND ngày 11/07/2007 | Về tiêu chí phân bổ vốn Chương trình 135 giai đoạn II (2006- 2010) tỉnh Kon Tum. | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2010 |
|
| Nghị quyết | 15/2009/NQ-HĐND ngày 12/09/2009 | Về việc thông qua định mức hỗ trợ thực hiện Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006-2010. | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2010 |
|
| Nghị quyết | 08/2010/NQ-HĐND ngày 04/05/2010 | Về việc sửa đổi khoản 3, Điều 1 Nghị quyết số 15/2009/NQ-HĐND ngày 09/12/2009 của HĐND tỉnh V/v thông qua định mức hỗ trực thực hiện Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006-2010. | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản (đã được công bố hết hiệu lực theo Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 31/12/2010 |
| Tổng số 09 văn bản | |||||
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không có | |||||
Mẫu số 04
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC
MỘT PHẦN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
BAN HÀNH TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019 - 2023
(Quyết định số 108 /QĐ-UBND, ngày 29 tháng 02 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
_____________________________
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TỪ 01/01/2019 ĐẾN 31/12/2023
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN | |||||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH | |||||
|
| Nghị quyết | số 20/2000/NQ-HĐND ngày 05 tháng 11 năm 2000 Về tờ trình và chuyên đề do Ủy ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ họp bất thường Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII: "2. Về Tờ trình xin chủ trương thu phí sử dụng bãi đối với các doanh nghiệp nhập khẩu gỗ từ Lào" | Khoản 2 | Theo Nghị quyết số 08/2019/NQ- HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các Nghị quyết và nội dung trong các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 28/7/2019 |
| Nghị quyết | số 07/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Điểm 2.1 khoản 2 Điều 1; Điều 2 | Đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 07/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 23/7/2020 | |
|
| Nghị quyết | số 11/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, chế độ đón tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Khoản 1 Điều 1; Phụ lục số 02 ban hành kèm theo | Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 11/2017/NQ- HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, chế độ đón tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 28/7/2019 |
|
| Nghị quyết | số 13/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Khoản 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 35/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 07 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ Nghị quyết, nội dung trong Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 23/7/2020 |
|
| Nghị quyết | số 13/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Điều 9 của Quy định ban hành kèm theo | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 61/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 Hội đồng nhân dân tỉnh Bãi bỏ các Nghị quyết và một số nội dung Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 20/12/2019 |
|
| Nghị quyết | số 14/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mục tiêu, nhiệm vụ và phân bổ vốn ngân sách Trung ương thực hiện các Chương trình Mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016- 2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Khoản 2 Điều 2 | Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 45/2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016- 2020 tỉnh Kon Tum | 19/12/2019 |
|
| Nghị quyết | số 21/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 07 năm 2018 ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum | Điều 4; Điều 5; Điều 6; Điều 8; Điều 9; Điều 10 của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết | Đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 26/2023/NQ- HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp quản lý tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2018/NQ- HĐND ngày 19 tháng 07 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum | 21/7/2023 |
|
| Nghị quyết | số 37/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Điều 1; điểm đ khoản 2 Điều 2; tên của điểm m khoản 2 Điều 2; điểm n khoản 2 Điều 2. | Đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 23/2023/NQ- HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 37/2018/NQ- HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 21/7/2023 |
|
| Nghị quyết | số 14/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, chế độ đón tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Điểm 1 mục I, Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2019/NQ- HĐND | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 35/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 07 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ Nghị quyết, nội dung trong Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 23/7/2020 |
|
| Nghị quyết | số 28/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân tỉnh về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum | - Mục I, Phần B, Phụ lục I: - - Phí sử dụng công trình kế cấu hạ tầng (đối với phương tiện ra, vào các cửa khẩu) trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y; - Mục III, Phần B, Phụ lục I: Phí thư viện. | Đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 80/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng tỉnh Kon Tum về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 24/12/2021 |
|
| Nghị quyết | số 28/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí và lệ phí trên | Mục I, Phần A, Phụ lục I: Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 32/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 | Ngày 22 tháng 7 năm 2022 |
|
| Nghị quyết | số 28/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum | - Mục I, Phần A, Phụ lục I: Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống; - Mục IV, Phần Đ, Phụ lục I: Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện). - Mục V, Phần Đ, Phụ lục I: Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện). - Mục VI, Phần Đ, Phụ lục I: Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện). - Mục I, Phần A, Phụ lục II: Lệ phí đăng ký cư trú. - Mục III, Phần A, Phụ lục II: Lệ phí hộ tịch. Bãi bỏ Lệ phí cấp chứng minh nhân dân quy định tại Mục II, Phần A, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2020/NQ- HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 32/2022/NQ- HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 22/7/2022 |
|
| Nghị quyết | 28/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
| Đã được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Nghị quyết số 24/2023/NQ- HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Nghị quyết về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 21/7/2023 |
|
| Nghị quyết | số 73/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi hỗ trợ, mức tặng quà cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Kon Tum | - Mục 2 phần I Phụ lục 02 ban hành kèm theo; - Mục 3 phần I Phụ lục 02 ban hành kèm theo | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 94/2022/NQ- HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 73/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi hỗ trợ, mức tặng quà cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 22/12/2022 |
|
| Nghị quyết | số 57/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2021của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2021 và kéo dài thời gian thực hiện một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum | Điểm h khoản 2 Điều 2 | Đã được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 49/2021/NQ-HĐND ngay 22 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Kon Tum năm 2021 | 22/10/2021 |
|
| Nghị quyết | số 57/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2021 và kéo dài thời gian thực hiện một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum. | Điểm c khoản 2 Điều 2 | Đã được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 23 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 23/6/2022 |
|
| Nghị quyết | số 57/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2021 và kéo dài thời gian thực hiện một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum | Điều 1 | Theo Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 30/01/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum năm 2022 | 31/12/2021 |
|
| Nghị quyết | số 57/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2021 và kéo dài thời gian thực hiện một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum | Điểm b, điểm d khoản 2 Điều 2 | Đã được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 17/2023/NQ-HĐND ngay 25 tháng 04 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh bãi bỏ một phần Nghị quyết số 57/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2021 và kéo dài thời gian thực hiện một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum | 05/5/2023 |
|
| Nghị quyết | số 58/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Điểm c, điểm d, điểm g khoản 2 Điều 4; điểm b, điểm c khoản 1 Điều 5; tiêu đề khoản 1 Điều 7; điểm a khoản 1 Điều 7; điểm a, điểm c khoản 1 Điều 8; khoản 1 và gạch đầu dòng thứ nhất khoản 2 Điều 12; điểm c khoản 1, điểm đ khoản 2 Điều 4; điểm b khoản 2 Điều 8 và khoản 2 Điều 11 của Quy định ban hành kèm theoCụm từ “Chi phí vận hành trụ sở Trung tâm hành chính mới (dịch vụ điện, nước, bảo vệ, internet) do đơn vị trực tiếp quản lý chi trả tập trung theo nhiệm vụ cấp thẩm quyền giao” tại gạch đầu dòng thứ nhất điểm e khoản 2 Điều 4 của Quy định ban hành kèm theo | Đã được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Nghị quyết số 22/2023NQ- HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Nghị quyết số 58/2021/NQ- HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh | 21/7/2023 |
|
| Nghị quyết | số 79/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2021 ban hành Danh mục chi tiết dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
| Đã được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Nghị quyết số 25/2023/NQ- HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số Phụ lục quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 79/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Danh | 21/7/2023 |
|
| Nghị quyết | số 32/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 07 năm 2022 sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Khoản 5 Điều 1 | Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Nghị quyết về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 21/7/2023 |
|
| Quyết định | số 15/2018/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Điều 5, Điều 6, khoản 2 Điều 7 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 22/5/2020 |
|
| Quyết định | số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng củá các cơ quán, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum |
| Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng củá các cơ quán, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum quy định tại Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum | 28/11/2021 |
|
| Quyết định | số 01/2020/QĐ-UBND ngày 07 ngày 01 tháng 2020 ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum | Gạch đầu dòng (-) thứ 5 khoản 2 Mục III Phần A Phụ lục II ban hành kèm theo | Đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 37/2023/QĐ- UBND ngày 10 tháng 07 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 01/2020/QĐ- UBND ngày 07 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum | 20/7/2023 |
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
|
| Quyết định | số 53/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Gạch đầu dòng thứ 3, điểm a khoản 1 Điều 8; điểm a khoản 2 Điều 8; điểm c khoản 3 Điều 8; điểm a, điểm b khoản 4 Điều 8 Quy định ban hành kèm theo; | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 09/10/2021 |
|
| Quyết định | số 10/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai khoang; hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với các trường hợp thửa đất có vườn, ao; hạn mức giao đất thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; hạn mức đất mai táng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Điều 7 | Đã được thay thế bởi Quyết định 10/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Ban hành Quy định về quản lý, xây dựng, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 30/6/2019 |
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LICH | |||||
|
| Nghị quyết | số 28/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum quy định chế độ chi tiêu tài chính tổ chức các giải thi đấu thể thao tỉnh Kon Tum | Tiết a, điểm 1.2 khoản 1 Điều 1 | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 35/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 07 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ Nghị quyết, nội dung trong Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 23/7/2020 |
|
| Nghị quyết | số 42/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về tiêu chí xác định đường, phố và công trình công cộng có quy mô lớn, ý nghĩa quan trọng thuộc thẩm quyền quyết định đặt, đổi tên của Hội đồng nhân dân tỉnh | Tiêu đề của Điều 1; khoản 1 Điều 1; Điều 2; Tên gọi của Nghị quyết số 42/2017/NQ- HĐND | Đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về tiêu chí xác định đường, phố và công trình công cộng có quy mô lớn, ý nghĩa quan trọng thuộc thẩm quyền quyết định đặt, đổi tên của Hội đồng nhân dân tỉnh. | 23/7/2020 |
|
| Quyết định | số 02/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về quy định chế độ chi tiêu tài chính tổ chức các giải thi đấu thể thao tỉnh. | Tiết a, điểm 1.2 khoản 1 Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2020 Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ Quyết định, nội dung trong Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành | 22/11/2020 |
|
| Quyết định | số 46/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Quy định tiêu chí bổ sung, phương pháp đánh giá, trình tự, thủ tục xét và công nhận “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”,“Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” trên địa bàn tỉnh Kon Tum trong Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa”. | Khoản 1, Khoản 2 Điều 4; Khoản 1, Điều 11 Quy định ban hành kèm theo. | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí bổ sung, phương pháp đánh giá, trình tự, thủ tục xét và công nhận “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”,“Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” trên địa bàn tỉnh Kon Tum trong Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” ban hành kèm theo Quyết định 46/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2015 của UBND tỉnh Kon Tum. | 18/10/2019 |
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ | |||||
|
| Quyết định | số 21/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2018 Ban hành Quy chế văn hóa công sở tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum | - Khoản 1, Điều 4; - Khoản 1, Điều 6; - Khoản 3, Điều 9; - Khoản 1, Điều 11; Điều 12 Quy định ban hành kèm theo | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 15/2019/QĐ-UbND ngay 17 tháng 10 năm 2019 của UBND tỉnh Kon Tum Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế văn hóa công sở tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2018 của UBND tỉnh Kon Tum | 26/10/2019 |
|
| Quyết định | số 29/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. |
tại điểm a khoản 4 Điều 21, điểm b khoản 1, khoản 3 Điều 26, khoản 4 Điều 29, khoản 4 Điều 31, khoản 2 Điều 38, khoản 1 Điều 43;
| Được thay thế bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 02/7/2021 |
|
| Quyết định | số 14/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum | Khoản 1 Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 15/01/2021 |
|
| Quyết định | số 14/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum | Khoản 13 Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 02/7/2021 |
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP | |||||
|
| Nghị quyết | số 17/2013/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về việc quy định mức chi đối với công tác cải cách hành chính và hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh | Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh | Đã được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 35/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 07 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ Nghị quyết, nội dung trong Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 23/7/2020 |
|
| Nghị quyết | số 08/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ các Nghị quyết và nội dung trong các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | Điều 1 | Đã được công bố hết hiệu lực một phần tại Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum | 31/12/2021 |
|
| Nghị quyết | số 35/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2020 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ Nghị quyết, nội dung trong Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | Khoản 2 Điều 1 | Đã được thay thế tại Nghị quyết số 68/2023/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 20/12/2023 |
|
| Nghị quyết | số 57/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2021 và kéo dài thời gian thực hiện một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum | Điểm h khoản 2 Điều 2 | Đã được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 49/2021/NQ-HĐND ngay 22 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Kon Tum năm 2021 | 22/10/2021 |
|
| Quyết định | số 43/2000/QĐ-UB ngày 07 tháng 12 năm 2000 ban hành Quy định tạm thời về định mức chi phí phục vụ công tác tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật đối với hoạt động của Sở Tư pháp tỉnh | Mục I, Mục II, Mục III của Quy định ban hành kèm theo | Đã được bãi bỏ bởi Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 27/11/2023 |
|
| Quyết định | số 28/2010/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các văn bản pháp luật nhằm thực hiện phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quy định của tỉnh | Khoản 4 mục I Điều 1 | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định điều kiện hoạt động của xe thô sơ và việc vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh | 23/8/2021 |
|
| Quyết định | số 51/2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Quy chế hoạt động cán bộ, công chức làm công tác đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Kon Tum | - Điểm a khoản 2 Điều 1; Điều 3; khoản 2 Điều 6; Điều 9; - Cụm từ "Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính thuộc Sở Tư pháp" tại khoản 3 Điều 2, khoản 2 Điều 4, điểm b khoản 1 Điều 7. - Cụm từ "Sở Tư pháp" tại khoản 1 Điều 4; các khoản 8, 9 Điều 5; các khoản 3, 4, 5 Điều 6; khoản 1 Điều 7; các khoản 1, 2 Điều 10 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2020 về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ các Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành về kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh | 22/11/2020 |
|
| Quyết định | số 38/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Điểm 1, điểm 2 mục II; Gạch đầu dòng (-) thứ nhất mục VIII, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 38/2014/QĐ- UBND | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2020 Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ Quyết định, nội dung trong Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 22/11/2020 |
|
| Quyết định | số 18/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2022 ban hành Quy định về tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất; đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc sở hữu nhà nước để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Khoản 5 Điều 5; Điều 6; khoản 1 Điều 23; khoản 3 Điều 23; khoản 6 Điều 23 của Quy định ban hành kèm theo | Đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 41/2023/QĐ- UBND ngày 11 tháng 08 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất; đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc sở hữu Nhà nước để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 21/8/2023 |
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG | |||||
|
| Nghị quyết | số 04/2002/NQ-HĐND ngày 21/01/2002 Về các chuyên đề do UBND tỉnh trình tại kỳ họp thứ 5 Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII: | “Mục XI. Về việc tổ chức sắp xếp mạng lưới khai thác và chế biến khoáng sản làm VLXD trên địa bàn tỉnh” Về các chuyên đề do Ủy ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ họp thứ 5 Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII: Mục XI. Về việc tổ chức sắp xếp mạng lưới khai thác và chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh | Theo Điểm c khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 08/2019/NQ- HĐND ngày 18/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các Nghị quyết và nội dung trong các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 28/7/2019 |
|
| Nghị quyết | số 26/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng tỉnh Kon Tum về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | Tiết 2.1, 2.2, 2.3 điểm 2 khoản III Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND | Đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 74/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng tỉnh Kon Tum về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 24/12/2020 |
|
| Nghị quyết | số 26/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | Tiết 2.1 khoản 2 Mục III - Điều 1 | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2023/NQ- HĐND ngày 25 tháng 04 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2014/NQ- HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác | 05/5/2023 |
|
| Nghị quyết | 13/2018/NQ-HĐND ngày 19/07/2018 Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng đối với dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh | Điều 3 và một phần nội dung của Điều 2 liên quan đến nội dung hỗ trợ đối với dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. | Bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị quyết số 61/2022/NQ-HĐND ngà 29/8/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho từng nội dung, công việc cụ thể thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | |
|
| Nghị quyết | số 78/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | Khoản 1 Điều 1 | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2023/NQ- HĐND ngày 25 tháng 04 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2014/NQ- HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (đã được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết số 74/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2020 và Nghị quyết số 78/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum) | 05/5/2023 |
|
| Quyết định | số 71/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về phê duyệt quy hoạch khoáng sản | - Phân kỳ Giai đoạn đến 2020, Giai đoạn 2021-2030, Dự trữ tại tiết 2.1 điểm 2 khoản III Điều 1 và tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo; - Tiết 2.3 điểm 2 khoản III Điều 1 và Phụ lục 2 ban hành kèm theo | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2021 Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 26/3/2021 |
|
| Quyết định | số 21/2016/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | Các nội dung liên quan đến phân kỳ Giai đoạn đến 2020, Giai đoạn 2021-2030, Dự trữ tại Phụ lục 01 và Phân kỳ quy hoạch tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2021 Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 26/3/2021 |
|
| Nghị quyết | số 13/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Khoản 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 35/2020/NQ-HĐND ngày 14/07/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ Nghị quyết, nội dung trong Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 23/7/2020 |
|
| Quyết định | số 16/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Kon Tum cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố | Khoản 2, khoản 3, Khoản 4 Điều 2 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 16/2017/QĐ- UBND ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Kon Tum cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố | 29/4/2021 |
|
| Quyết định | số 09/2018/QĐ-UBND ngày 13/4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon | Các nội dung liên quan đến Phân kỳ quy hoạch tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 26/3/2021 |
|
| Quyết định | số 01/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công, mức chi cho hoạt động khuyến công, xây dựng và thực hiện đề án từ nguồn kinh phí khuyến công của tỉnh Kon Tum | Điều 12, Điều 14 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2019 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý kinh phí khuyến công, mức chi cho hoạt động khuyến công, xây dựng và thực hiện đề án từ nguồn kinh phí khuyến công của tỉnh Kon Tum ban hành | 21/6/2020 |
|
| Quyết định | số 23/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2022 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Kon Tum | Khoản 1 Điều 1; điểm d khoản 1 Điều 2; điểm c, điểm g, điểm l, điểm q khoản 4 Điều 2; điểm a, điểm n khoản 5 Điều 2 của Quy định ban hành kèm theo | Đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 64/2023/QĐ- UBND ngày 24 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 23/2022/QĐ- UBND ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum | 04/12/2023 |
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | |||||
|
| Nghị quyết | số 54/2019/NQ-HĐND ngày số 09/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm C | Điều 1 | Đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 54/2019/NQ- HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm C | 27/4/2020 |
|
| Nghị quyết | số 29/2020/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 45/2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Kon Tum. | Điều 1 | Đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 50/2020/NQ-HĐND ngày 27 tháng 10 năm 2020 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 29/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 45/2019/NQ- HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 | 27/10/2020 |
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||||
|
| Nghị quyết | số 31/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định cụ thể khoảng cách và địa bàn để xác định học sinh không thể đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định cụ thể tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Điểm b khoản 1 Điều 2; Điểm b khoản 2 Điều 2; Phụ lục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 ban hành kèm theo | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 54/2021/NQ-HĐND ngày 22 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định cụ thể khoảng cách và địa bàn để xác định học sinh không thể đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định cụ thể tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 05/9/2021 |
|
| Quyết định | số 45/2012/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Khoản 2 Điều 2 của Quy định kèm theo Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 24/7/2020 |
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH | |||||
|
| Nghị quyết | số 17/2013/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về việc quy định mức chi đối với công tác cải cách hành chính và hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh. | Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh | Đã được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 35/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 07 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ Nghị quyết, nội dung trong Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 23/7/2020 |
|
| Quyết định | số 43/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc quy định mức chi đảm bảo công tác cải cách hành chính nhà nước và hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 43/2013/QĐ- UBND ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2020 Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ Quyết định, nội dung trong Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 22/11/2020 |
|
| Quyết định | số 51/2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2013 Về việc ban hành Quy chế hoạt động của cán bộ, công chức làm công tác đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Điểm a khoản 2 Điều 1 Điều 3 Khoản 2 Điều 6 Điều 9 | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ các Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành về kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh | 22/11/2020 |
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘ BIÊN PHÒNG TỈNH | |||||
|
| Nghị quyết | số 23/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về xác định vành đai biên giới và xác lập vùng cấm trong khu vực biên giới tỉnh Kon Tum. | Điểm b khoản 1 Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 27/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về xác định vành đai biên giới và xác lập vùng cấm trong khu vực biên giới tỉnh Kon Tum | 28/7/2019 |
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
|
| Nghị quyết | số 64/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về Đề án phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với chế biến trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Phụ lục ban hành kèm theo | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 64/2016/NQ- HĐND ngày 19 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về Đề án phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với chế biến trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 28/7/2019 |
|
| Nghị quyết | số 09/2013/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011- 2020 | Điểm 3.1, khoản 3 Điều 1 | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 12/2023/NQ- HĐND ngày 25 tháng 04 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung điểm 3.1, khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 09/2013/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011- 2020 | 25/4/2023 |
|
| Nghị quyết | số 61/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 8 năm 2022 về quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho từng nội dung, công việc cụ thể thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Khoản 4 Điều 2 | Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 31/2023/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định định mức hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện một (01) dự án, kế hoạch, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 11/7/2023 |
|
| Quyết định | số 22/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Quy định mức đạt chuẩn bộ tiêu chí về xã nông thôn mới đối với từng khu vực trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Nội dung chỉ tiêu 6.2 của Tiêu chí số 6 (Cơ sở vật chất văn hóa) và Tiêu chí số 10 (Thu nhập) tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND | Đã được sửa đổi, bổ sung tại quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Quy định mức đạt chuẩn bộ tiêu chí về xã nông thôn mới đối với từng khu vực trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 30/01/2020 |
|
| Quyết định | số 31/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Bán hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Mục 25, mục 31, mục 34, mục 35, mục 36, mục 37, mục 38, mục 41, mục 42, mục 43, mục 45 tại Phụ lục ban hành kèm theo | Được sửá đổi, bổ sung bởi Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngay 28 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửá đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum được ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum | 08/7/2021 |
|
| Quyết định | Số 34/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2013 phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng | Điểm 3.1 khoản 3 Điều 1 | Đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 23/2023/QĐ- UBND ngày 05 tháng 05 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung điểm 3.1, khoản 3, Điều 1 Quyết định số 34/2013/QĐ-UbND ngày 16 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011 - 2020 | 05/5/2023 |
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ | |||||
|
| Quyết định | số 29/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum | - Cụm từ “Ban Thi đua - Khen thưởng” tại điểm b khoản 5 Điều 4, Điều 8, khoản 2 Điều 22, khoản 3 Điều 25, điểm a khoản 1 Điều 26, khoản 4 Điều 27, khoản 3 Điều 29, khoản 2 Điều 34, Điều 41, khoản 2, khoản 3 Điều 44; - Cụm từ “Ban Thi đua Khen thưởng tỉnh” tại điểm a khoản 4 Điều 21, điểm b khoản 1, khoản 3 Điều 26, khoản 4 Điều 29, khoản 4 Điều 31, khoản 2 Điều 38, khoản 1 Điều 43; - Cụm từ “Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng” tại điểm a khoản 3 Điều 20; - Cụm từ “Ban Thi đua" - Khen thưởng tỉnh” tại khoản 2 Điều 26 Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/Qđ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (đã được sửa đổi, bổ sung theo khoản 12 Điều 1 của Quyết định số 14/2020/Qđ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) | Được thay thế bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 02/7/2021 |
|
| Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2020 và Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) | Điểm b khoản 6 Điều 4; điểm b khoản 3, khoản 7 Điều 5; điểm a khoản 3 Điều 20; khoản 8 Điều 21; khoản 2 Điều 23; khoản 1, khoản 2 Điều 25; Điều 32; khoản 2 Điều 34 của Quy định ban hành kèm theo | Đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 09/2023/QĐ- UBND ngày 21 tháng 03 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ- UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 04 tháng 5 năm 2020 và Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) | 31/3/2023 |
|
| Quyết định | số 34/2020/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2020 ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Khoản 3, khoản 4 Điều 7; Điều 8; Điều 9; khoản 2 Điều 16 của Quy chế ban hành kèm theo. | Đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 17/2023/QĐ- UBND ngày 12 tháng 04 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 34/2020/QĐ- UBND ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 22/4/2023 |
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA THANH TRA TỈNH | |||||
|
| Quyết định | số 25/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Quy chế công khai kết luận, kết quả xử lý các vụ việc thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh và phòng, chống tham nhũng trên Cổng, Trang thông tin điện tử, trên các phương tiện thông tin truyền thông của tỉnh Kon Tum | - Khoản 1 Điều 1; khoản 1 Điều 5; điểm d và điểm đ khoản 1 Điều 6; khoản 2 và khoản 3 Điều 6; khoản 1, 2 và 3 Điều 9; điểm b khoản 4 Điều 9; điểm b khoản 2 Điều 10 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND; - Cụm từ “Cổng/Trang” tại tên gọi Quyết định và tại Điều 1 Quyết định | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung tên gọi của Quyết định và một số điều của Quy chế công khai kết luận, kết quả xử lý các vụ việc thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh và phòng, chống tham nhũng trên Cổng, Trang thông tin điện tử, trên các phương tiện thông tin truyền thông của tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 25/2019/QĐ- UBND ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum | 12/10/2020 |
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH | |||||
|
| Quyết định | Số 32/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum | Khoản 1, khoản 2 Điều 1; Điều 2 của Quy định ban hành kèm theo | Đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND ngày 28 thang 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnhs sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum | 12/7/2021 |
|
| Quyết định | số 32/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2018 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum (đã được sửa đổi, bổ sung theo Điều 2 của Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2021 và Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) | Điều 2 | Đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 57/2023/QĐ- UBND ngày 09 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (đã được sửa đổi, bổ sung theo Điều 2 của Quyết định số 19/2021/QĐ- UBND ngày 28 tháng 6 năm 2021 và Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) | 09/10/2023 |
|
| Quyết định | số 32/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2018 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum (đã được sửa đổi, bổ sung theo khoản 1, khoản 2, Điều 1 Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) | Khoản 1, khoản 2 Điều 1 | Đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 25/2023/QĐ- UBND ngày 22 tháng 05 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ- UBND ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) | 01/6/2023 |
|
| Quyết định | số 19/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 06 năm 2021 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum | Khoản 1, khoản 2, Điều 1; Điều 2 | Đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 28/11/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum | |
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
|
| Nghị quyết | số 24/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Điều 2 | Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 92/2022/NQ- HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh | 22/12/2022 |
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN DÂN TỘC | |||||
|
| Nghị quyết | số 21/2022/NQ-HĐND ngày 23 tháng 6 năm 2022 ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
| Đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 30/2023/NQ- HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2022/NQ- HĐND ngày 23 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số | 21/7/2023 |
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA CÔNG AN TỈNH | |||||
|
| Nghị quyết | số 12/1999/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 1999. | Mục III. Về Tờ trình xin chủ trương quy định mức phụ cấp hàng tháng cho Công an viên thuộc Công an xã số 62/TT-UB ngày 15 tháng 12 năm 1999” Về Tờ trình và các chuyên đề do Ủy ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ họp thứ nhất Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII. | Theo điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 08/2019/NQ- HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh Sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ các Nghị quyết và nội dung trong các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 28/7/2019 |
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có | |||||
| Tổng số 80 văn bản | |||||
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/20194. Không có
Mẫu số 05
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CÒN HIỆU LỰC CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN,
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM BAN HÀNH TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019 - 2023
(Quyết định số 108 /QĐ-UBND, ngày 29 tháng 02 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
_________________________________________
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN DÂN TỘC | ||||||
|
| Nghị quyết | 21/2022/NQ-HĐND ngày 23/06/2022 | Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 23/6/2022 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 30/2023/NQ-HĐND ngày 11/07/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 23 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 11/7/2023 | ||
|
| Quyết định | 18/2005/QĐ-UB ngày 23/05/2005 | Về việc thành lập Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum. | 03/6/2005 | ||
|
| Quyết định | 40/2016/QĐ-UBND ngày 28/09/2016 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Ban Dân tộc; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Kon Tum thuộc tỉnh Kon Tum. | 09/10/2016 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 28/2019/QĐ-UBND ngày 25/12/2019 | Ban hành Quy định vị trí, vai trò, nhiệm vụ của người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 05/01/2019 | ||
|
| Quyết định | 16/2022/QĐ-UBND ngày 13/06/2022 | Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum. | 24/6/2022 | ||
|
| Quyết định | 16/2023/QĐ-UBND ngày 12/04/2023 | Ban hành "Quy định vai trò, trách nhiệm của các đơn vị, địa phương trong việc quản lý, sử dụng chính sách cấp một số ấn phẩm báo, tạp chí cấp cho vùng dân tộc thiểu số và miền núi, vùng đặc biệt khó khăn" trên địa bàn tỉnh Kon Tum" | 22/4/2023 | ||
|
| Quyết định | 44/2023/QĐ-UBND ngày 21/08/2023 | Ban hành Quy định số lượng, quy mô, cách thức tổ chức thực hiện mô hình điển hình tiên tiến là các Già làng, Trưởng thôn, Người có uy tín, cán bộ cốt cán; nhân sỹ, trí thức, doanh nhân, học sinh, sinh viên, thanh niên tiêu biểu người dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 31/8/2023 | ||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH | ||||||
|
| Nghị quyết | 62/2016/NQ-HĐND ngày 19/08/2016 | Về bãi bỏ Phí sử dụng bãi gỗ và lâm sản nhập khẩu qua Cửa khẩu quốc tế Bờ Y và các cửa khẩu phụ của tỉnh Kon Tum. | 29/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 73/2005/QĐ-UBND ngày 12/01/2005 | Về việc ban hành tạm thời Quy định về quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng tại Khu công nghiệp Hòa Bình, thị xã Kon Tum, tỉnh Kon Tum. | 22/01/2005 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 76/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 | Về việc sửa đổi Quyết định số 78/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Đề án Quy hoạch tổng thể phát triển các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020. | 08/01/2015 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 04/2017/QĐ-UBND ngày 23/01/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp làm việc giữa Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan có liên quan để thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn được giao theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông. | 01/02/2017 | ||
|
| Quyết định | 34/2017/QĐ- UBND ngày 19/07/2017 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng (và tương đương) thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế; Trưởng, Phó đơn vị trực thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum. | 29/7/2017 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 43/2017/QĐ-UBND ngày 31/08/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 20/2016/QĐ- UBND ngày 24 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy chế mua - bán hàng miễn thuế đối với khách tham quan du lịch tại Khu Thương mại- Công nghiệp thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Quốc tế Bờ Y, tỉnh Kon Tum. | 08/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 32/2018/QĐ-UBND ngày 28/11/2018 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum. | 09/10/2023 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Quyết định | 19/2021/QĐ-UBND ngày 28/06/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | 12/7/2021 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Quyết định | 25/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 | Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 01/6/2023 | ||
|
| Quyết định | 57/2023/QĐ-UBND ngày 09/10/2023 | Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (đã được sửa đổi, bổ sung theo Điều 2 của Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2021 và Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 09/10/2023 | ||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH | ||||||
|
| Nghị quyết | 33/2011/NQ-HĐND ngày 05/12/2011 | Về chế độ, chính sách cho lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 15/12/2011 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 79/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Ban hành Đề án tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và chế độ, chính sách cho dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021 - 2025. | 24/12/2020 | ||
|
| Chỉ thị | 09/2000/CT-UB ngày 28/07/2000 | Về triển khai thực hiện đăng ký, quản lý, báo cáo thống kê phương tiện kỹ thuật thuộc diện huy động bổ sung cho quân đội. | 08/8/2000 | ||
|
| Chỉ thị | 08/2001/CT-UB ngày 22/05/2001 | Về việc Tăng cường tổ chức và hoạt động của lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh. | 02/6/2001 | ||
|
| Chỉ thị | 02/2002/CT-UB ngày 01/08/2002 | Về việc triển khai thực hiện đăng ký nghĩa vụ quân sự; đăng ký lực lượng dự bị động viên và đăng ký, quản lý phương tiện kỹ thuật thuộc diện bổ sung cho lực lượng thường trực của Quân đội. | 11/8/2002 | ||
|
| Quyết định | 45/2003/QĐ-UB ngày 24/11/2003 | Về việc giao chỉ tiêu tuyển quân năm 2004. | 05/12/2003 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 43/2011/QĐ-UBND ngày 22/12/2011 | Về chế độ, chính sách cho lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 02/01/2012 | ||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA CÔNG AN TỈNH | ||||||
|
| Nghị quyết | 12/1999/NQ-HĐ ngày 25/12/1999 | Về Tờ trình và các chuyên đề do Ủy ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ họp thứ nhất Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII. | 05/01/2000 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 04/2008/NQ-HĐND ngày 17/7/2008 | Thông qua Đề án về chế độ phụ cấp, trang phục, công cụ hỗ trợ cho lực lượng bảo vệ dân phố. | 27/7/2008 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 31/2022/NQ-HĐND ngày 12/07/2022 | Quy định về mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng cho chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng; số lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh. | 22/7/2022 | ||
|
| Chỉ thị | ngày 28/05/1999 | Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 05/1999/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 1999 của Chính Phủ về chứng minh nhân dân. | 08/6/1999 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Chỉ thị | 07/2000/CT-UB ngày 19/07/2000 | Về việc tăng cường công tác kiểm tra và xử lý các loại phương tiện giao thông không rõ nguồn gốc và không có giấy tờ hợp lệ trên địa bàn tỉnh. | 29/7/2000 | ||
|
| Chỉ thị | 02/2005/CT-UB ngày 11/02/2005 | Về xây dựng, củng cố Tổ an ninh nhân dân. | 21/02/2005 | ||
|
| Quyết định | 72/2005/QĐ-UBND ngày 12/01/2005 | Về việc ban hành Quy định tạm thời về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức hoạt động của Tổ an ninh nhân dân. | 22/01/2005 | ||
|
| Quyết định | 32/2008/QĐ-UBND ngày 07/08/2008 | Về chế độ phụ cấp, trang phục, công cụ hỗ trợ cho lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 17/8/2008 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Quyết định | 30/2017/QĐ- UBND ngày 26/06/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cứ trú, hoạt động của người nước ngoài tại tỉnh Kon Tum. | 05/7/2017 | ||
|
| Quyết định | 04/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 | Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 14/02/2022 | ||
|
| Quyết định | 22/2022/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 | Ban hành quy định về an toàn phòng cháy, chữa cháy đối với nhà ở hộ gia đình và nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 09/7/2022 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 06/2023/QĐ-UBND ngày 17/03/2023 | Ban hành Quy định khu vực bảo vệ và việc đặt biển báo tại khu vực bảo vệ trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 27/3/2023 | ||
|
| Quyết định | 07/2023/QĐ-UBND ngày 17/03/2023 | Ban hành Quy chế, quản lý, sử dụng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ của lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 27/3/2023 | ||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG | ||||||
|
| Nghị quyết | Khóa VII- Kỳ họp thứ 3 ngày 22/12/1995 | Mục 4. Tờ trình và phương án phụ thu vào giá điện. | 03/01/1996 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Nghị quyết | 26/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. | 20/12/2014 | Hết hiệu lực một phần Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Nghị quyết | 58/2016/NQ-HĐND ngày 19/08/2016 | Phát triển điện lực tỉnh Kon Tum giai đoạn 2016 - 2025, có xét đến năm 2035 (Hợp phần I: Quy hoạch phát triển hệ thống điện 110kV). | 29/8/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 17/2017/NQ-HĐND ngày 21/07/2017 | Quy định mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lậu thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 01/8/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 20/2017/NQ-HĐND ngày 21/07/2017 | Thông qua Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch tổng thể phát triển ngành Công thương tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011- 2020, định hướng đến năm 2025. | 01/8/2017 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Nghị quyết | 74/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng tỉnh Kon Tum về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. | 24/12/2021 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Nghị quyết | 78/2021/NQ-HĐND ngày 14/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. | 24/12/2021 | Hết hiệu lực một phần Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Chỉ thị | 13/2000/CT-UB ngày 15/09/2000 | Về đấu tranh chống sản xuất và buôn bán hàng giả. | 25/9/2000 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Chỉ thị | 05/2014/CT-UBND ngày 14/8/2014 | Về việc tăng cường thực hiện tiết kiệm điện trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 24/8/2014 | ||
|
| Quyết định | 20/2014/QĐ-UBND ngày 24/03/2014 | Về việc ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Kon Tum. | 04/4/2014 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Quyết định | 71/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 | Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. | 02/01/2015 | Hết hiệu lực một phần Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 21/2016/QĐ-UBND ngày 24/05/2016 | Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 20120, tầm nhìn đến năm 2030. | 04/6/2016 | Hết hiệu lực một phần Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 27/2016/QĐ-UBND ngày 22/06/2016 | Ban hành Quy chế bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 02/7/2016 | ||
|
| Quyết định | 53/2016/QĐ- UBND ngày 13/12/2016 | Ban hành Quy định về thời hạn giải quyết các thủ tục thỏa thuận vị trí cột/trạm điện và hành lang lưới điện, cấp phép thi công công trình điện đối với lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 26/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 15/2017/QĐ- UBND ngày 31/03/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 10/4/2017 | ||
|
| Quyết định | 16/2017/QĐ- UBND ngày 31/03/2017 | Phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Kon Tum cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố. | 10/4/2017 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Quyết định | 18/2017/QĐ- UBND ngày 05/04/2017 | Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 16/4/2017 | ||
|
| Quyết định | 35/2017/QĐ- UBND ngày 19/07/2017 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng (và tương đương) các đơn vị thuộc Sở Công thương. | 29/7/2017 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND ngày 13/04/2018 | Phê duyệt bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. | 27/4/2018 | Hết hiệu lực một phần Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 01/2019/QĐ-UBND ngày 22/01/2019 | Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công, mức chi cho hoạt động khuyến công, xây dựng và thực hiện đề án từ nguồn kinh phí khuyến công của tỉnh Kon Tum. | 31/01/2019 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Quyết định | 02/2019/QĐ-UBND ngày 29/01/2019 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 12/02/2019 | ||
|
| Quyết định | 05/2019/QĐ-UBND ngày 01/04/2019 | Ban hành Quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý, kinh doanh và khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 15/4/2019 | ||
|
| Quyết định | 18/2020/QĐ-UBND ngày 12/6/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý kinh phí khuyến công, mức chi cho hoạt động khuyến công, xây dựng và thực hiện đề án từ nguồn kinh phí khuyến công của tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | 21/6/2020 | ||
|
| Quyết định | 07/2021/QĐ-UBND ngày 15/03/2021 | Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. | 26/3/2021 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 12/2021/QĐ-UBND ngày 19/4/2021 | Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Kon Tum cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố. | 29/4/2021 | ||
|
| Quyết định | 51/2021/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 | Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 07/01/2022 | ||
|
| Quyết định | 06/2022/QĐ-UBND ngày 14/03/2022 | Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. | 28/3/2022 | ||
|
| Quyết định | 07/2022/QĐ-UBND ngày 15/03/2022 | Bãi bỏ Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ủy quyền cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung và thu hồi Giấy phép hoạt động điện lực. | 29/3/2022 | ||
|
| Quyết định | 23/2022/QĐ-UBND ngày 30/06/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Kon Tum. | 13/7/2022 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Quyết định | 32/2022/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 | Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 21/10/2022 | ||
|
| Quyết định | 46/2023/QĐ-UBND ngày 05/09/2023 | Ban hành Quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Công Thương trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 15/9/2023 | ||
|
| Quyết định | 64/2023/QĐ-UBND ngày 24/11/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ và và quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2022 của UBND tỉnh Kon Tum. | 04/12/2023 | ||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | ||||||
|
| Nghị quyết | 37/2011/NQ-HĐND ngày 05/12/2011 | Về Quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011- 2020, định hướng đến năm 2025. | 15/12/2011 | Hết hiệu lực một phần Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Nghị quyết | 04/2013/NQ-HĐND ngày 17/01/2013 | Về bổ sung trường và địa bàn xét học sinh bán trú. | 27/01/2023 | ||
|
| Nghị quyết | 09/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 | Về sửa đổi Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND ngày 05/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kom Tum về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Kom Tum giai đoạn 2011-2020, định hướng đến năm 2025. | 13/7/2013 | Hết hiệu lực một phần Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Nghị quyết | 83/2016/NQ- HĐND ngày 09/12/2016 | Về việc thông qua Đề án tiếp tục nâng cao chất lượng giáo dục đối với học sinh dân tộc thiểu số giai đoạn 2016 - 2020. | 19/12/2016 | Được kéo dài hiệu lực theo điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 57/2021/NQ-HĐND . | |
|
| Nghị quyết | 86/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Sửa đổi Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2020, định hướng đến năm 2025. | 19/12/2016 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Nghị quyết | 31/2020/NQ-HĐND ngày 13/07/2020 | Quy định cụ thể khoảng cách và địa bàn để xác định học sinh không thể đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định cụ thể tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 01/9/2020 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 78/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 24/12/2020 | Đề nghị sửa đổi | |
|
| Nghị quyết | 22/2021/NQ-HĐND ngày 09/07/2021 | Phê duyệt mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 19/7/2021 | ||
|
| Nghị quyết | 44/2021/NQ-HĐND ngày 29/04/2021 | Về cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 10/5/2021 | ||
|
| Nghị quyết | 54/2021/NQ-HĐND ngày 22/10/2021 | Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định cụ thể khoảng cách và địa bàn để xác định học sinh không thể đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định cụ thể tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 01/11/2021 | ||
|
| Nghị quyết | 69/2021/NQ-HĐND ngày 14/12/2021 | Quy định mức hỗ trợ cho trẻ em, giáo viên, cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 24/12/2021 | ||
|
| Nghị quyết | 70/2021/NQ-HĐND ngày 14/12/2021 | Quy định mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi đối với giáo dục phổ thông; nội dung, mức chi để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 24/12/2021 | ||
|
| Nghị quyết | 71/2021/NQ-HĐND ngày 14/12/2021 | Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum. | 24/12/2021 | ||
|
| Nghị quyết | 58/2022/NQ-HĐND ngày 29/08/2022 | Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” và hỗ trợ người dân tham gia học xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 29/8/2022 | ||
|
| Nghị quyết | 70/2022/NQ-HĐND ngày 11/11/2022 | Quy định mức học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 11/11/2022 | ||
|
| Nghị quyết | 40/2023/NQ-HĐND ngày 13/07/2023 | Quy định mức học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 23/7/2023 | ||
|
| Quyết định | 47/2011/QĐ-UBND ngày 26/12/2011 | Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2020, định hướng đến năm 2025. | 05/01/2011 | Hết hiệu lực một phần Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 44/2012/QĐ-UBND ngày 09/05/2012 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum quy định về thuyên chuyển, luân chuyển giáo viên. | 19/5/2012 | ||
|
| Quyết định | 45/2012/QĐ-UBND ngày 09/10/2012 | Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 19/10/2012 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Quyết định | 14/2014/QĐ-UBND ngày 19/02/2014 | Về việc bãi bỏ mức chi phục vụ cho công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động dạy thêm, học thêm tại Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | 29/02/2014 | ||
|
| Quyết định | 42/2014/QĐ-UBND ngày 22/7/2014 | Về việc sửa đổi Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2020, định hướng đến năm 2025. | 01/8/2014 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 44/2014/QĐ-UBND ngày 05/8/2014 | Về việc triển khai dạy và học tiếng Bahnar và Jrai cho học sinh tiêu học trên địa bàn tỉnh. | 15/8/2014 | ||
|
| Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 | Ban hành Đề án tiếp tục nâng cao chất lượng giáo dục đối với học sinh dân tộc thiểu số giai đoạn 2016-2020. | 30/01/2017 | ||
|
| Quyết định | 33/2017/QĐ- UBND ngày 19/07/2017 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng (và tương đương) thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng, Phó trưởng các đơn vị thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh Kon Tum. | 29/7/2017 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 02/2021/QĐ-UBND ngày 28/01/2021 | Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo của tỉnh Kon Tum. | 07/02/2021 | ||
|
| Quyết định | 13/2022/QĐ-UBND ngày 06/06/2022 | Bãi bỏ Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Quy định nội dung, mức chi trong tổ chức các kỳ thi và bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 17/6/2022 | ||
|
| Quyết định | 15/2022/QĐ-UBND ngày 07/06/2022 | Quy định về cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 20/6/2022 | ||
|
| Quyết định | 17/2022/QĐ-UBND ngày 13/06/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum. | 24/6/2022 | ||
|
| Quyết định | 41/2022/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 | Quy định tiêu chí tuyển chọn sinh viên sư phạm năm học 2022-2023 theo phương thức giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu đào tạo trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 23/12/2022 | ||
|
| Quyết định | 26/2023/QĐ-UBND ngày 29/05/2023 | Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục tiểu học trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 08/6/2023 | ||
|
| Quyết định | 27/2023/QĐ-UBND ngày 29/05/2023 | Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 08/6/2023 | ||
|
| Quyết định | 28/2023/QĐ-UBND ngày 29/05/2023 | Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 09/6/2023 | ||
|
| Quyết định | 29/2023/QĐ-UBND ngày 29/05/2023 | Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 08/6/2023 | ||
|
| Quyết định | 30/2023/QĐ-UBND ngày 29/05/2023 | Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 08/6/2023 | ||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI | ||||||
|
| Nghị quyết | 08/2003/NQ-HĐND ngày 13/01/2003 | 8. Tờ trình số 03/TTr-UB ngày 03 tháng 01 năm 2003 của ỦY ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII kỳ họp lần này xem xét thông qua đề án xác lập trật tự an toàn giao thông. | 23/01/2003 | ||
|
| Nghị quyết | 12/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 | Về Quy hoạch phát triển mạng lưới đô thị tỉnh Kon Tum đến năm 2020, định hướng đến năm 2025. | 22/7/2012 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Nghị quyết | 57/2016/NQ-HĐND ngày 19/08/2016 | Về Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Kon Tum đến năm 2025, định hướng đến năm 2035. | 29/8/2016 | Hết hiệu lực một phần Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Nghị quyết | 60/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Kon Tum đến năm 2025, định hướng đến năm 2035. | 20/12/2019 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Chỉ thị | 09/2001/CT-UB ngày 29/05/2001 | Về việc Bắt buộc đội mũ bảo hiểm khi đi mô tô xe máy. | 09/6/2001 | ||
|
| Chỉ thị | 15/2001/CT-UB ngày 08/10/2001 | Về việc Tăng cường quản lý xe ô tô độ chế. | 18/10/2001 | ||
|
| Chỉ thị | 04A/2003/CT-UB ngày 05/07/2003 | Về việc tăng cường công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông theo tinh thần Chỉ thị số 22-CT/TW ngày 24 tháng 02 năm 2003 của Ban Bí thư trung ương Đảng và Nghị quyết số 13/2002/NQ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ. | 15/7/2003 | ||
|
| Chỉ thị | 06/2003/CT-UB ngày 07/02/2003 | Về việc tăng cường công tác bảo vệ hành lang đường Hồ Chí Minh, đoạn qua tỉnh Kon Tum. | 17/02/2003 | ||
|
| Chỉ thị | 03/2007/CT-UBND ngày 04/10/2007 | Về việc cấm sản xuất, đưa vào tham gia giao thông xe ba gác máy. | 14/10/2007 | ||
|
| Quyết định | 41/2008/QĐ-UBND ngày 09/09/2008 | Về việc ban hành định mức sử dụng nhiên liệu và dầu mỡ phụ. | 19/9/2008 | ||
|
| Quyết định | 50/2008/QĐ-UBND ngày 13/10/2008 | Về việc giao nhiệm vụ và phân cấp quản lý đường đô thị. | 28/10/2008 | ||
|
| Quyết định | 39/2010/QĐ-UBND ngày 09/11/2010 | Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 24/11/2010 | ||
|
| Quyết định | 16/2016/QĐ- UBND ngày 13/05/2016 | Về việc dừng thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 23/5/2016 | ||
|
| Quyết định | 11/2017/QĐ- UBND ngày 22/02/2017 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng (và tương đương) thuộc Sở; Trưởng, Phó các đơn vị trực thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Kon Tum. | 03/3/2017 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/04/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp, phân công trách nhiệm giữa các ngành,các cấp trong công tác giải tỏa và xử lý việc lấn chiếm lòng đường, vỉa hè, lập chợ tự phát trong các đô thị trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 17/4/2020 | ||
|
| Quyết định | 08/2021/QĐ-UBND ngày 19/03/2021 | Quy định tiêu chí bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 đối với các bến xe khách thuộc vùng sâu, vùng xa, các khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 29/3/2021 | ||
|
| Quyết định | 16/2021/QĐ-UBND ngày 25/05/2021 | Ban hành Quy định quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 04/6/2021 | ||
|
| Quyết định | 27/2021/QĐ-UBND ngày 05/08/2021 | Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 16/8/2021 | ||
|
| Quyết định | 28/2021/QĐ-UBND ngày 13/08/2021 | Quy định điều kiện hoạt động của xe thô sơ và việc vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 23/8/2021 | ||
|
| Quyết định | 14/2022/QĐ-UBND ngày 06/06/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Giao thông vận tải tỉnh Kon Tum. | 17/6/2022 | ||
|
| Quyết định | 35/2023/QĐ-UBND ngày 30/06/2023 | Quy định về tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt; tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý, chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 10/7/2023 | ||
|
| Quyết định | 49/2023/QĐ-UBND ngày 08/09/2023 | Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 18/9/2023 | ||
|
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | |||||
|
| Nghị quyết | Khóa VII- Kỳ họp thứ 5 ngày 14/12/1996 | Về nhiệm vụ, mục tiêu, phương hướng kinh tế - xã hội - an ninh - quốc phòng năm 1997. | 24/12/1996 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Nghị quyết | 01/2005/NQ-HĐND ngày 22/07/2005 | Về việc phê chuẩn Đề án thành lập Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Kon Tum. | 01/8/2005 | ||
|
| Nghị quyết | 01/2009/NQ-HĐND ngày 21/07/2009 | Về việc điều chỉnh quy hoạch khu công nghiệp Hòa Bình thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum..... | 31/7/2009 | ||
|
| Nghị quyết | 01/2010/NQ-HĐND ngày 05/4/2010 | Về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế- xã hội tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011- 2020, định hướng đến năm 2025. | 15/4/2010 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Nghị quyết | 03/2012/NQ-HĐND ngày 05/4/2012 | Về đưa dự án khu đô thị phía Nam cầu Đắk Bla ra khỏi Danh mục dự án có sử dụng đất cần lựa chọn nhà đầu tư tại Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 07 tháng 2 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh. | 15/4/2012 | ||
|
| Nghị quyết | 17/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 | Về phương án đầu tư hạ tầng để phát triển quỹ đất khu đô thị phía Nam cầu Đắk Bla. | 22/7/2012 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Nghị quyết | 36/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 | Về ban hành danh mục các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng được sử dụng quỹ đất để tạo vốn trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 23/12/2012 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Nghị quyết | 84/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 38/2011/NQ- HĐND và các nghị quyết khác của Hội đồng nhân dân tỉnh có liên quan đến một số chính sách đặc thù đối với các xã trọng điểm đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 19/12/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 36/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định định mức kinh phí hỗ trợ việc tổ chức, thực hiện lập kế hoạch đầu tư cấp xã thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 21/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 13/2018/NQ-HĐND ngày 19/07/2018 | Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng đối với dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh. | 29/7/2018 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Nghị quyết | 14/2018/NQ-HĐND ngày 19/07/2018 | Về mục tiêu, nhiệm vụ và phân bổ nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 29/7/2018 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Nghị quyết | 22/2018/NQ-HĐND ngày 19/07/2018 | Quy định thời gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương; kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ ngân sách địa phương và hệ thống các biểu mẫu liên quan. | 29/7/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 54/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Về việc giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm C. | 20/12/2019 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 13/2020/NQ-HĐND ngày 17/04/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết 54/2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án. | 27/4/2020 | ||
|
| Nghị quyết | 56/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 | Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm giai đoạn 2021 - 2025. | 18/12/2020 | ||
|
| Nghị quyết | 63/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025. | 18/12/2020 | ||
|
| Nghị quyết | 62/2022/NQ-HĐND ngày 29/08/2022 | Quy định cơ chế lồng ghép các nguồn vốn trong thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021 - 2025. | 09/9/2022 | ||
|
| Nghị quyết | 85/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Về tỷ lệ số lượng dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 19/12/2022 | ||
|
| Nghị quyết | 48/2023/NQ-HĐND ngày 01/11/2023 | Về phân cấp cho Hội đồng nhân dân cấp huyện quyết định danh mục dự án đầu tư công, điều chỉnh danh mục dự án đầu tư công trung hạn và hằng năm trong giai đoạn 5 năm của các chương trình mục tiêu quốc gia. | 11/11/2023 | ||
|
| Chỉ thị | 02/1997/CT-UB ngày 01/03/1997 | Về việc quy định việc báo cáo tình hình việc thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế xã hội năm 1997. | 11/3/1997 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 2604/1998/QĐ-UB ngày 22/12/1998 | Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Ban đổi mới quản lý doanh nghiệp tỉnh Kon Tum. | 02/01/1999 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 40/2007/QĐ-UBND ngày 30/07/2007 | Ban hành quy định tạm thời quy trình, thủ tục đầu tư và quy chế phối hợp giữa các cơ quan trong việc giải quyết các thủ tục đầu tư theo cơ chế một cửa tại Sở Kế hoạch và Đầu tư. | 10/8/2007 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 45/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 | Về việc phê duyệt kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh giai đoạn 2011 - 2015. | 05/01/2011 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 29/2012/QĐ-UBND ngày 31/07/2012 | Về việc phê duyệt Đề án xây dựng thành phố Kon Tum đến năm 2015 đạt 70% mức tiêu chuẩn đô thị loại III (vùng cao, vùng sâu, biên giới). | 10/8/2012 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 32/2012/QĐ-UBND ngày 15/08/2012 | Về việc Ban hành và tổ chức thực hiện Phương án đầu tư hạ tầng để phát triển quỹ đất khu đô thị phía Nam cầu Đắk Bla. | 25/8/2012 | ||
|
| Quyết định | 10/2013/QĐ-UBND ngày 02/04/2013 | Ban hành danh mục các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng được sử dụng quỹ đất để tạo vốn trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 12/4/2013 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 34/2016/QĐ-UBND ngày 30/08/2016 | Ban hành quy định một số nội dung về công tác quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 10/9/2016 | ||
|
| Quyết định | 55/2016/QĐ- UBND ngày 26/12/2016 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng (và tương đương) các đơn vị thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum. | 07/01/2917 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 60/2016/QĐ- UBND ngày 30/12/2016 | Về việc bãi bỏ một số chính sách đặc thù đối với các xã trọng điểm đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 10/01/2017 | ||
|
| Quyết định | 02/2018/QĐ-UBND ngày 10/01/2018 | Ban hành Quy định chế độ miễn, giảm tiền thuê đất tại đô thị đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 20/01/2018 | ||
|
| Quyết định | 43/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 | Về việc ban hành Kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội 5 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Kon Tum. | 04/01/2021 | ||
|
| Quyết định | 36/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 | Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước của tỉnh Kon Tum. | 28/11/2021 | ||
|
| Quyết định | 11/2023/QĐ-UBND ngày 27/03/2023 | Quyết định Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 07/4/2023 | ||
|
| Quyết định | 14/2023/QĐ-UBND ngày 06/04/2023 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý và tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 16/4/2023 | ||
|
| Quyết định | 21/2023/QĐ-UBND ngày 28/04/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum | 08/5/2023 | ||
|
| Quyết định | 22/2023/QĐ-UBND ngày 04/05/2023 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thẩm định báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư và thẩm định dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước do cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 14/5/2023 | ||
|
| Quyết định | 53/2023/QĐ-UBND ngày 25/09/2023 | Ban hành danh mục loại dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021-2025 | 05/10/2023 | ||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | ||||||
|
| Nghị quyết | 73/2021/NQ-HĐND ngày 14/12/2021 | Quy định mức chi thực hiện Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021 - 2030 tại tỉnh Kon Tum | 24/12/2021 | ||
|
| Nghị quyết | 30/2022/NQ-HĐND ngày 12/07/2022 | Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu; đăng ký bảo hộ, công nhận giống cây trồng mới thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 22/7/2022 | ||
|
| Chỉ thị | 07/2009/CT-UBND ngày 12/04/2009 | Về việc triển khai thi hành Luật Tiêu chuẩn, Quy chuẩn và Chất lượng sản phẩm, hàng hóa. | 22/4/2009 | ||
| Quyết định | 44/2017/QĐ-UBND ngày 07/9/2017 | Ban hành điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Khoa học và Công nghệ; Trưởng, Phó các đơn vị trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. | 17/9/2009 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 23/2018/QĐ-UBND ngày 31/07/2018 | Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Kon Tum. | 10/8/2018 | ||
|
| Quyết định | 10/2020/QĐ-UBND ngày 11/03/2020 | Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Khoa học và Công nghệ tỉnh Kon Tum. | 21/3/2020 | ||
|
| Quyết định | 40/2021/QĐ-UBND ngày 25/11/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Kon Tum. | 05/12/2021 | ||
|
| Quyết định | 04/2023/QĐ-UBND ngày 13/03/2023 | Phân cấp thẩm quyền quyết định xử lý tài sản trang bị khi kết thúc nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum. | 23/3/2023 | ||
|
| Quyết định | 43/2023/QĐ-UBND ngày 21/08/2023 | Ban hành quy định định mức lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 01/9/2023 | Đề nghị bãi bỏ | |
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | ||||||
|
| Nghị quyết | 26/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 | Về mức thù lao hàng tháng đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện cấp xã. | 21/12/2013 | ||
|
| Nghị quyết | 18/2019/NQ-HĐND ngày 18/07/2019 | Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 28/7/2019 | ||
|
| Nghị quyết | 24/2019/NQ-HĐND ngày 18/07/2019 | Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 28/7/2019 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 68/2021/NQ-HĐND ngày 14/12/2021 | Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn khác chưa quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP được hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 24/12/2021 | ||
|
| Nghị quyết | 22/2022/NQ-HĐND ngày 23/06/2022 | Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 23/6/2022 | ||
|
| Nghị quyết | 92/2022/NQ-HĐND ngày 12/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 22/12/2022 | ||
|
| Nghị quyết | 17/2023/NQ-HĐND ngày 25/04/2023 | Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 57/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2021 và kéo dài thời gian thực hiện một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum. | 05/5/2023 | ||
|
| Nghị quyết | 67/2023/NQ-HĐND ngày 10/12/2023 | Quy định mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tại cơ sở cai nghiện công lập và cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng; mức chi thù lao, hỗ trợ đối với người thực hiện công tác tổ chức cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng và quản lý sau cai nghiện ma túy tại nơi cư trú trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 20/12/2023 | ||
|
| Quyết định | 54/2006/QĐ-UBND ngày 19/10/2006 | Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Đội kiểm tra liên ngành 178 tỉnh Kon Tum. | 29/10/2006 | ||
|
| Quyết định | 45/2014/QĐ-UBND ngày 08/11/2014 | Phê duyệt mức chi hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại cho trẻ em trên địa bàn tỉnh Kon Tum đi khám và phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh. | 18/11/2014 | ||
|
| Quyết định | 32/2016/QĐ-UBND ngày 29/07/2016 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 18/2013/QĐ- UBND ngày 01 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Kon Tum. | 10/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 10/2017/QĐ-UBND ngày 22/02/2017 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng phòng, Phó trưởng phòng (và tương đương) thuộc Sở; Trưởng, Phó các đơn vị trực thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh Kon Tum. | 03/3/2017 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 31/2020/QĐ-UBND ngày 11/11/2020 | Bãi bỏ các Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 25/11/2020 | ||
|
| Quyết định | 01/2022/QĐ-UBND ngày 04/01/2022 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 14/01/2022 | ||
|
| Quyết định | 21/2022/QĐ-UBND ngày 20/06/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh Kon Tum. | 01/7/2022 | ||
|
| Quyết định | 29/2022/QĐ-UBND ngày 29/08/2022 | Quy định định mức kinh tế- kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 15/9/2022 | ||
|
| Quyết định | 37/2022/QĐ-UBND ngày 17/11/2022 | Ban hành Quy chế quản lý hòa giải viên lao động, phân cấp quản lý hòa giải viên lao động thuộc Sở Lao động- Thương binh và Xã hội và Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội. | 30/11/2022 | ||
|
| Quyết định | 05/2023/QĐ-UBND ngày 17/03/2023 | Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật ngành nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới ba tháng cho 20 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 27/3/2023 | ||
|
| Quyết định | 10/2023/QĐ-UBND ngày 24/03/2023 | Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 03/4/2023 | ||
|
| Quyết định | 45/2023/QĐ-UBND ngày 22/08/2023 | Ban hành đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước cho 20 nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 22/8/2023 | ||
|
| Quyết định | 51/2023/QĐ-UBND ngày 15/09/2023 | Ban hành Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 25/9/2023 | ||
|
| Quyết định | 55/2023/QĐ-UBND ngày 05/10/2023 | Quyết định Quy định định mức kinh tế -kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 15/10/2023 | ||
|
| Quyết định | 59/2023/QĐ-UBND ngày 25/10/2023 | Phê duyệt danh mục nghề đào tạo, đơn giá đặt hàng hoặc giao nhiệm vụ đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo cho từng nghề trình độ sơ cấp, đào tạo nghề dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 25/10/2023 | ||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NGOẠI VỤ | ||||||
|
| Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND ngày 21/02/2017 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành | 21/02/2017 | ||
|
| Quyết định | 40/2017/QĐ-UBND ngày 22/08/2017 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Ngoại vụ tỉnh Kon Tum | 03/9/2017 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 01/2023/QĐ-UBND ngày 04/01/2023 | Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Ngoại vụ tỉnh Kon Tum. | 14/01/2023 | ||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ | ||||||
|
| Nghị quyết | Khóa VI- Kỳ họp thứ 4 ngày 09/01/1993 | Về việc đề nghị thành lập huyện mới và thị trấn Đắk Uy. | 19/01/1993 | ||
|
| Nghị quyết | Khóa VII- Kỳ họp thứ 3 ngày 22/12/1995 | Về việc tách một số xã để thành lập thị trấn và xã mới. | 02/01/1996 | ||
|
| Nghị quyết | Khóa VI- Kỳ họp lần thứ 4 và thứ 6 ngày 03/01/1995 | Về việc đề nghị chia tách xã và thành lập thị trấn cho phù hợp với điều kiện quản lý hành chính. | 13/01/1995 | ||
|
| Nghị quyết | Khóa VII- Kỳ họp thứ 5 ngày 14/12/1996 | Về việc đề nghị điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập xã và huyện mới. | 24/12/1996 | ||
|
| Nghị quyết | Khóa VII- Kỳ họp thứ 7 ngày 27/12/1997 | Về việc điều chỉnh địa giới hành chính một số xã, phường để thành lập phường và xã mới. | 07/01/1998 | ||
|
| Nghị quyết | Khóa VII- Kỳ họp thứ 10 ngày 10/7/1999 | 1. Tờ trình về công tác cán bộ. | 20/7/1999 | ||
|
| Nghị quyết | 03/2002/NQ-HĐND ngày 21/01/2002 | Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập mới. | 01/02/2002 | ||
|
| Nghị quyết | 11/2003/NQ-HĐND ngày 28/07/2003 | Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã mới. | 08/8/2003 | ||
|
| Nghị quyết | 22/2004/NQ-HĐND ngày 14/12/2004 | V/v điều chỉnh địa giới hành chính huyện Đắk Tô và 03 xã của huyện Đắk Tô- tỉnh Kon Tum. | 24/12/2004 | ||
|
| Nghị quyết | 12/2005/NQ-HĐND ngày 22/07/2005 | Về việc thống nhất Đề án phân loại đô thị thị xã Kon Tum từ đô thị loại IV lên đô thị loại III. | 02/8/2005 | ||
|
| Nghị quyết | 21/2006/NQ-HĐND ngày 15/12/2006 | Về việc thành lập xã Đắk Năng thuộc thị xã Kon Tum; điều chỉnh một phần diện tích xã Pô Kô, huyện Đắk Tô và một phần nhân khẩu của xã Sa Bình về xã Hơ Moong, huyện Sa Thầy. | 25/12/2006 | ||
|
| Nghị quyết | 08/2007/NQ-HĐND ngày 11/07/2007 | Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã Pô Kô, xã Diên Bình và thị trấn Đắk Tô, huyện Đắk Tô. | 21/7/2007 | ||
|
| Nghị quyết | 19/2008/NQ-HĐND ngày 16/12/2008 | Thông qua Đề án thành lập thành phố Kon Tum, thuộc tỉnh Kon Tum. | 26/12/2008 | ||
|
| Nghị quyết | 14/2010/NQ-HĐND ngày 19/07/2010 | Về việc thành lập Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố. | 29/7/2010 | ||
|
| Nghị quyết | 25/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 | Về xây dựng thành phố Kon Tum đến năm 2015 đạt 70% mức tiêu chuẩn đô thị loại II (vùng cao, vùng sâu, biên giới). | 22/7/2012 | ||
|
| Nghị quyết | 15/2013/NQ-HĐND ngày 04/7/2013 | Bãi bỏ Nghị quyết số 22/2008/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh (khóa IX) về thông qua Đề án hỗ trợ cán bộ tăng cường, luân chuyển, thu hút trí thức trẻ, cán bộ khuyến nông, khuyến lâm về công tác tại 14 xã trọng điểm đặc biệt khó khăn. | 14/7/2013 | ||
|
| Nghị quyết | 06/2016/NQ-HĐND ngày 06/5/2016 | Về việc bãi bỏ thực hiện Nghị quyết số 03/2009/NQ- HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh đi học đại học, sau đại học và chính sách thu hút cán bộ, sinh viên tốt nghiệp về công tác tại tỉnh. | 15/5/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 58/2019/NQ- HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 20/12/2019 | Đề nghị thay thế | |
|
| Nghị quyết | 79/2023/NQ-HĐND ngày 10/12/2023 | Quy định chức danh, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố, người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố, trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 01/01/2024 | ||
|
| Chỉ thị | 26/1998/CT-UB ngày 29/07/1998 | Về việc triển khai thực hiện Chỉ thị 15/1998/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường chỉ đạo xây dựng và phát triển, củng cố an ninh các xã phường biên giới, hải đảo. | 09/8/1998 | ||
|
| Chỉ thị | 34/1998/CT-UB ngày 11/11/1998 | Về việc tăng cường phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp để đẩy mạnh thực hiện cuộc vận động toàn dân đoàn kết xây dựng cuộc sống mới ở khu dân cư. | 21/11/1998 | ||
|
| Chỉ thị | 14/2001/CT-UB ngày 31/07/2001 | Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 40/2001/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2001 của Chính phủ về thành lập các xã thuộc huyện Đăk Glei và Đăk Tô. | 10/8/2001 | ||
|
| Chỉ thị | 03/2002/CT-UB ngày 03/07/2002 | Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 14/2002/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về chia huyện Kon Plong, tỉnh Kon Tum thành huyện Kon Plong và Kon Rẫy; đổi tên thị trấn Kon Plong thành thị trấn Đắk Rve. | 13/7/2002 | ||
|
| Chỉ thị | 06/2005/CT-UB ngày 16/06/2005 | Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 76/2005/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2005 của Chính phủ về việc thành lập xã thuộc huyện Đắk Tô và thành lập huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum. | 26/6/2005 | ||
|
| Chỉ thị | 04/2007/CT-UBND ngày 12/06/2007 | Về việc tăng cường bảo vệ và phát huy giá trị tài liệu lưu trữ trên địa bàn tỉnh. | 22/6/2007 | ||
|
| Chỉ thị | 09/2007/CT-UBND ngày 05/12/2007 | Về việc chấn chỉnh công tác văn thư và giảm văn bản, giấy tờ hành chính trong hoạt động của các cơ quan hành chính Nhà nước tỉnh Kon Tum. | 15/12/2007 | ||
|
| Chỉ thị | 02/2010/CT-UBND ngày 26/10/2010 | Về tiếp tục nâng cao chất lượng công tác thi đua, khen thưởng và phong trào thi đua yêu nước trong giai đoạn mới. | 06/11/2010 | ||
|
| Chỉ thị | 05/2011/CT-UBND ngày 23/5/2011 | Về việc tổ chức tháng hành động vì trẻ em tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011 - 2020. | 04/6/2011 | ||
|
| Quyết định | 544/1998/QĐ-UB ngày 16/04/1998 | Về việc phê chuẩn quy chế hoạt động của Hội bảo vệ thiên nhiên và môi trường tỉnh Kon Tum. | 26/4/1998 | ||
|
| Quyết định | 03/2000/QĐ-UB ngày 03/03/2000 | Về việc thành lập Quỹ bảo trợ nạn nhân chất độc da cam do chiến tranh ở Việt Nam tỉnh Kon Tum. | 13/3/2000 | ||
|
| Quyết định | 13/2000/QĐ-UB ngày 05/08/2000 | Về việc thành lập thôn 14B và đổi tên thôn 14 thành thôn 14A thuộc xã Đắk Pék, huyện Đắk Glei. | 15/8/2000 | ||
|
| Quyết định | 15/2000/QĐ-UB ngày 15/05/2000 | Về việc thành lập thôn 7 xã Kon Đào, huyện Đăk Tô. | 25/5/2000 | ||
|
| Quyết định | 25/2000/QĐ-UB ngày 14/07/2000 | Về việc chia, tách, thành lập, đặt tên, đổi tên thôn, tổ dan phố thuộc phường Duy Tân và phường Lê Lợi, thị xã Kon Tum. | 24/7/2000 | ||
|
| Quyết định | 26/2000/QĐ-UB ngày 08/01/2000 | Về việc huỷ bỏ Quyết định 35/1999/QĐ-UB ngày 27 tháng 7 năm 1999 của Ủy ban nhân dântỉnh Kon Tum về quy định sự phối hợp giữa các ngành các cấp trong việc giải quyết yêu cầu về sửa chữa và xây dựng nơi thờ tự của tôn giáo. | 18/01/2000 | ||
|
| Quyết định | 29/2000/QĐ-UB ngày 09/01/2000 | Về việc thành lập phân hiệu phổ thông trung học cơ sở dân tộc nội trú trực thuộc trường phổ thông trung học dân tộc nội trú tỉnh Kon Tum. | 19/01/2000 | ||
|
| Quyết định | 31/2000/QĐ-UB ngày 12/09/2000 | Về việc thành lập các thôn thuộc xã Đăk Xú, huyện Ngọc Hồi. | 22/9/2000 | ||
|
| Quyết định | 39/2000/QĐ-UB ngày 10/10/2000 | Về việc thành lập thôn 10 xã Đắk Hring, huyện Đăk Hà. | 20/10/2000 | ||
|
| Quyết định | 18/2001/QĐ-UB ngày 25/04/2001 | Về việc Tổ chức lại Trung tâm y tế dự phòng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Kon Tum. | 06/5/2001 | ||
|
| Quyết định | 19/2001/QĐ-UB ngày 25/04/2001 | Về việc thành lập lại Trung tâm phòng chống bệnh xã hội trực thuộc Sở Y tế tỉnh Kon Tum. | 06/5/2001 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 20/2001/QĐ-UB ngày 23/05/2001 | Về việc ban hành quy chế về tổ chức và hoạt động của Ban liên lạc tù chính trị tỉnh Kon Tum. | 03/6/2001 | ||
|
| Quyết định | 21/2001/QĐ-UB ngày 29/05/2001 | Về việc thành lập tổ dân phố 4B và đổi tên tổ dân phố 4 thành tổ dân phố 4A thuộc thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà. | 09/6/2001 | ||
|
| Quyết định | 24/2001/QĐ-UB ngày 13/06/2001 | Về việc thành lập, đổi tên thôn thuộc các xã Diên Bình, Ngọc Tụ, Đăk Sao và Xã Tân Cảnh huyện Đăk Tô. | 23/6/2001 | ||
|
| Quyết định | 29/2001/QĐ-UB ngày 13/07/2001 | Về việc chuyển giao các trường: Mần non, tiểu học, Trung học cơ sở, Phổ thông dân tộc bán trú về Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã quản lý. | 23/7/2001 | ||
|
| Quyết định | 38/2001/QĐ-UB ngày 09/11/2001 | Về việc kiện toàn Trạm y tế các xã , phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 19/11/2001 | ||
|
| Quyết định | 02/2002/QĐ-UB ngày 15/01/2002 | Về việc thành lập thôn Tam Sơn thuộc xã Đắk Tờ Re, huyện Kon Plông. | 25/01/2002 | ||
|
| Quyết định | 05/2002/QĐ-UB ngày 02/07/2002 | Về việc thành lập Khu bảo tồn thiên nhiên Chư Mom Ray. | 12/7/2002 | ||
|
| Quyết định | 33/2002/QĐ-UB ngày 24/04/2002 | Về việc thành lập Hạt kiểm lâm huyện Kon Plông. | 04/5/2002 | ||
|
| Quyết định | 35/2002/QĐ-UB ngày 24/04/2002 | Về việc đổi tên Hạt Kiểm lâm huyện Kon Plông (cũ) thành Hạt Kiểm lâm huyện Kon Rẫy tỉnh Kon Tum. | 04/5/2002 | ||
|
| Quyết định | 36/2002/QĐ-UB ngày 24/04/2002 | Về việc cho phép thành lập Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Kon Tum. | 04/5/2002 | ||
|
| Quyết định | 38/2002/QĐ-UB ngày 03/05/2002 | Về việc thành lập Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh. | 13/5/2002 | ||
|
| Quyết định | 41/2002/QĐ-UB ngày 25/06/2002 | Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 2, Quyết định số 20/2001/QĐ-UB, ngày 23 tháng 5 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum V/v ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Ban liên lạc tù chính trị tỉnh Kon Tum. | 05/7/2002 | ||
|
| Quyết định | 43/2002/QĐ-UB ngày 27/06/2002 | Về việc thành lập Trạm Bảo vệ thực vật huyện Kon Plông. | 06/7/2002 | ||
|
| Quyết định | 44/2002/QĐ-UB ngày 27/06/2002 | Về việc thành lập Trạm thú y huyện Kon Plông. | 06/7/2002 | ||
|
| Quyết định | 45/2002/QĐ-UB ngày 27/06/2002 | Về việc đổi tên Trạm thú y huyện Kon Plông (cũ) thành Trạm thú y huyện Kon Rẫy tỉnh Kon Tum. | 06/7/2002 | ||
|
| Quyết định | 48/2002/QĐ-UB ngày 07/08/2002 | Về việc thành lập Phòng khám đa khoa khu vực. | 17/8/2002 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Quyết định | 56/2002/QĐ-UB ngày 08/05/2002 | Về việc thành lập đổi tên thôn, tổ dân phố thuộc xã Đắk Dục, Đắk Nông, Sa Loong, thị trấn Plei Cần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum. | 18/5/2002 | ||
|
| Quyết định | 57/2002/QĐ-UB ngày 08/05/2002 | Về việc thành lập, đổi tên thôn thuộc xã Pô Kô, xã Kon Đào, huyện Đắk Tô Kon Tum. | 18/5/2002 | ||
|
| Quyết định | 58/2002/QĐ-UB ngày 16/09/2002 | Về việc thành lập đổi tên các thôn thuộc xã IaChim, xã Kroong, thị xã Kon Tum. | 26/9/2002 | ||
|
| Quyết định | 59/2002/QĐ-UB ngày 16/09/2002 | Về việc thành lập Trường Dạy nghề tỉnh Kon Tum. | 26/9/2002 | ||
|
| Quyết định | 71/2002/QĐ-UB ngày 10/08/2002 | Về việc thành lập, đổi tên thôn thuộc xã Tân Cảnh huyện Đắk Tô. | 20/8/2002 | ||
|
| Quyết định | 75/2002/QĐ-UB ngày 31/10/2002 | Về việc đặt tên thôn, tổ dân phố thuộc thị trấn Plei Cần, huyện Ngọc Hồi. | 10/11/2002 | ||
|
| Quyết định | 76/2002/QĐ-UB ngày 31/10/2002 | Về việc ban hành quy chế tạm thời về tổ chức và hoạt động của Trường Cao đẳng Sư phạm Kon Tum. | 10/11/2002 | ||
|
| Quyết định | 79/2002/QĐ-UB ngày 23/12/2002 | Về việc thành lập Ban quản lý vườn quốc gia Chư Mom Ray. | 03/01/2003 | ||
|
| Quyết định | 80/2002/QĐ-UB ngày 23/12/2002 | Về việc thành lập Ban đại diện Hội đồng quản trị Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Kon Tum. | 03/01/2003 | ||
|
| Quyết định | 17/2003/QĐ-UB ngày 23/04/2003 | Về việc đổi tên Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Bờ Y - Ngọc Hồi tỉnh Kon Tum thành Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu quốc tề Bờ Y tỉnh Kon Tum. | 03/05/2003 | ||
|
| Quyết định | 22/2003/QĐ-UB ngày 05/07/2003 | Về việc sáp nhập thôn Tu Băng vào thôn Đắk Ka thuộc xã Tu Mơ Rông, huyện Đắk Tô. | 15/7/2003 | ||
|
| Quyết định | 26/2003/QĐ-UB ngày 07/02/2003 | Về việc thành lập thôn Tam Piên thuộc xã Đắk Ruồng, huyện Kon Rẫy. | 17/02/2003 | ||
|
| Quyết định | 28/2003/QĐ-UB ngày 11/07/2003 | Về việc thành lập thôn IX thuộc xã Đắk Cấm, thị xã Kon Tum. | 21/7/2003 | ||
|
| Quyết định | 38/2003/QĐ-UB ngày 23/09/2003 | Về việc thành lập Trung tâm Truyền thông - Giáo dục sức khoẻ trực thuộc Sở Y tế tỉnh Kon Tum. | 03/10/2003 | ||
|
| Quyết định | 02/2004/QĐ-UB ngày 01/07/2004 | Về việc thành lập các thôn thuộc xã Chư Hreng, thị xã Kon Tum. | 11/7/2004 | ||
|
| Quyết định | 03/2004/QĐ-UB ngày 01/08/2004 | Về việc đổi tên Trạm đăng kiểm 82.01.s thành Trung tâm đăng kiểm 82.01.s trực thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh. | 11/8/2004 | ||
|
| Quyết định | 05/2004/QĐ-UB ngày 16/02/2004 | Về việc thành lập phòng Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum. | 26/02/2004 | ||
|
| Quyết định | 12/2004/QĐ-UB ngày 23/03/2004 | Về việc thành lập Trạm y tế các xã, phường thuộc Trung tâm y tế huyện, thị xã tỉnh Kon Tum. | 03/4/2004 | ||
|
| Quyết định | 22/2004/QĐ-UB ngày 14/04/2004 | Về việc thành lập Thanh tra Sở Kế hoạch - Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Kon Tum. | 24/4/2004 | ||
|
| Quyết định | 81/2004/QĐ-UB ngày 17/11/2004 | Về việc chia tách, thành lập thôn thuộc các xã Đắk Long, xã Măng Cành, xã Măng Bút, xã Đắk Tăng, xã Đắk Nên và xã Đắk Ring huyện Kon Plông. | 27/11/2004 | ||
|
| Quyết định | 90/2004/QĐ-UB ngày 21/12/2004 | Về việc đổi tên Văn phòng Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân tỉnh thành Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | 02/01/2005 | ||
|
| Quyết định | 92/2004/QĐ-UB ngày 30/12/2004 | Về việc thành lập thôn Ngọc Phúc, thôn Ngọc Yên thuộc xã Đắk Xú, huyện Ngọc Hồi. | 11/01/2005 | ||
|
| Quyết định | 11/2005/QĐ-UB ngày 03/11/2005 | Về việc thành lập thôn Long Yên thuộc xã Đắk Long, huyện Đắk Glei. | 13/11/2005 | ||
|
| Quyết định | 27/2005/QĐ-UBND ngày 23/06/2005 | Về việc thành lập Thanh tra Giao thông vận tải thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh Kon Tum. | 04/7/2005 | ||
|
| Quyết định | 54/2005/QĐ-UBND ngày 20/09/2005 | Về việc thành lập Hạt kiểm lâm huyện Tu Mơ Rông. | 30/9/2005 | ||
|
| Quyết định | 70/2005/QĐ-UBND ngày 11/11/2005 | Về việc đổi tên Trung tâm bảo vệ sức khoẻ bà mẹ trẻ em - kế hoạch hóa gia đình thành Trung tâm Chăm sóc sức khoẻ sinh sản trực thuộc Sở Y tế. | 21/11/2005 | ||
|
| Quyết định | 75/2005/QĐ-UBND ngày 12/09/2005 | Về việc thành lập Thôn Đắk Kia thuộc xã Đoàn Kết, thị xã Kon Tum. | 22/9/2005 | ||
|
| Quyết định | 04/2006/QĐ-UBND ngày 27/01/2006 | Về việc đổi tên thôn từ tên số sang tên thôn gắn với địa danh của các xã thuộc huyện Kon Plong. | 08/02/2006 | ||
|
| Quyết định | 11/2006/QĐ-UBND ngày 24/03/2006 | Về việc thành lập Hội đồng quản lý Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Kon Tum. | 03/4/2006 | ||
|
| Quyết định | 12/2006/QĐ-UBND ngày 24/02/2006 | Về việc thành lập Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Kon Tum. | 06/3/2006 | ||
|
| Quyết định | 16a/2006/QĐ-UBND ngày 09/5/2006 | Về việc thành lập Sở Ngoại vụ tỉnh Kon Tum. | 19/5/2006 | ||
|
| Quyết định | 21/2006/QĐ-UBND ngày 08/6/2006 | Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia phòng chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2010 và tầm nhìn 2020. | 18/6/2006 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 45/2006/QĐ-UBND ngày 22/09/2006 | Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Kon Tum. | 02/10/2006 | ||
|
| Quyết định | 46/2006/QĐ-UBND ngày 28/09/2006 | Về việc thành lập Trung tâm văn hóa thể thao Thanh Thiếu Nhi tỉnh Kon Tum. | 08/10/2006 | ||
|
| Quyết định | 02/2007/QĐ-UBND ngày 23/01/2007 | Về việc thành lập Trung tâm Giám định Y khoa thuộc Sở Y tế. | 02/02/2007 | ||
|
| Quyết định | 23/2008/QĐ-UBND ngày 09/6/2008 | Về việc thành lập Chi cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình. | 19/6/2008 | ||
|
| Quyết định | 25/2008/QĐ-UBND ngày 13/06/2008 | Về việc thành lập Bệnh viện đa khoa khu vực Ngọc Hồi trực thuộc Sở Y tế tỉnh Kon Tum. | 23/6/2008 | ||
|
| Quyết định | 49/2008/QĐ-UBND ngày 06/10/2008 | Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn chung đối với Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tỉnh Kon Tum. | 16/10/2008 | ||
|
| Quyết định | 19/2009/QĐ-UBND ngày 04/03/2009 | Về việc thành lập Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế tỉnh Kon Tum. | 14/3/2009 | ||
|
| Quyết định | 32/2009/QĐ-UBND ngày 21/05/2009 | Về việc thành lập Tổng đội thanh niên xung phong tỉnh Kon Tum. | 31/5/2009 | ||
|
| Quyết định | 35/2009/QĐ-UBND ngày 12/6/2009 | Về việc đổi tên Trung tâm Phòng chống sốt rét thành Trung tâm Phòng chống sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Kon Tum. | 22/6/2009 | ||
|
| Quyết định | 37/2009/QĐ-UBND ngày 12/06/2009 | Về việc đổi tên Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế thành Trung tâm kiểm dịch y tế trực thuộc Sở Y tế tỉnh Kon Tum. | 22/6/2009 | ||
|
| Quyết định | 61/2009/QĐ-UBND ngày 25/11/2009 | Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và hoạt động của Trung tâm Xúc tiến đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Kon Tum. | 05/12/2009 | ||
|
| Quyết định | 06/2011/QĐ-UBND ngày 18/03/2011 | Về việc bổ sung quyết định số 49/2008/QĐ-UBND, ngày 06 tháng 10 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | 28/3/2011 | ||
|
| Quyết định | 13/2011/QĐ-UBND ngày 25/05/2011 | Về việc bãi bỏ việc tổ chức làm việc vào ngày thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính tại Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Trãi thành phố Kon Tum. | 04/6/2011 | ||
|
| Quyết định | 26/2011/QĐ-UBND ngày 05/9/2011 | Về việc bãi bỏ việc tổ chức làm việc vào ngày thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính tại Ủy ban nhân dân phường Ngô Mây thành phố Kon Tum. | 15/9/2011 | ||
|
| Quyết định | 03/2012/QĐ-UBND ngày 13/01/2012 | Về việc bãi bỏ tổ chức làm việc vào ngày thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính tại Ủy ban nhân dân phường Trần Hưng Đạo, thành phố Kon Tum. | 23/01/2012 | ||
|
| Quyết định | 11/2012/QĐ-UBND ngày 12/03/2012 | Về việc ban hành quy chế về tổ chức và hoạt động của Ban quản lý - khai thác các công trình thủy lợi Kon Tum. | 22/3/2012 | ||
|
| Quyết định | 50/2012/QĐ-UBND ngày 08/11/2012 | Về việc bãi bỏ tổ chức làm việc vào ngày thứ Bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính tại Ủy ban nhân dân phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum. | 18/11/2012 | ||
|
| Quyết định | 21/2013/QĐ-UBND ngày 09/04/2013 | Ban hành Quy chế giải thưởng Văn học, nghệ thuật tỉnh Kon Tum. | 19/4/2013 | ||
|
| Quyết định | 29/2013/QĐ-UBND ngày 12/8/2013 | Về bãi bỏ Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon tum triển khai thực hiện Đề án hỗ trợ cán bộ tăng cường, luân chuyển, thu hút trí thức trẻ, cán bộ khuyến nông, khuyên lâm về công tác tại 14 xã trọng điểm đặc biệt khó khăn. | 22/8/2013 | ||
|
| Quyết định | 35/2014/QĐ-UBND ngày 08/7/2014 | Về việc ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài phát thanh và Truyền hình tỉnh Kon Tum. | 18/7/2014 | ||
|
| Quyết định | 03/2015/QĐ-UBND ngày 23/01/2015 | Về việc đổi tên Bệnh viện Điều dưỡng - Phục hồi chức năng thành Bệnh viện phục hồi chức năng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Kon Tum. | 02/02/2015 | ||
|
| Quyết định | 35/2015/QĐ-UBND ngày 11/8/2015 | Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. | 21/8/2015 | ||
|
| Quyết định | 37/2015/QĐ-UBND ngày 26/8/2015 | Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. | 05/9/2015 | ||
|
| Quyết định | 39/2015/QĐ-UBND ngày 16/09/2015 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Danh mục số 1 các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Kon Tum. | 26/9/2015 | ||
|
| Quyết định | 22/2016/QĐ-UBND ngày 30/05/2016 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 44/2009/QĐ- UBND ngày 31 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh đi học đại học, sau đại học và chính sách thu hút cán bộ, sinh viên tốt nghiệp về công tác tại tỉnh. | 09/6/2016 | ||
|
| Quyết định | 35/2016/QĐ-UBND ngày 12/9/2016 | Ban hành điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Kon Tum thuộc tỉnh Kon Tum. | 22/9/2016 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 48/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 | Quy định cấp độ lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ, thời gian được nâng bậc lương trước thời hạn và thứ tự ưu tiên xét nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của các đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | 01/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 52/2016/QĐ-UBND ngày 13/12/2016 | Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 23/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 58/2016/QĐ- UBND ngày 30/12/2016 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 10/01/2017 | Đề nghị sửa đổi, bổ sung | |
|
| Quyết định | 21/2017/QĐ- UBND ngày 19/04/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 42/2012/QĐ- UBND ngày 29 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế xét, tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nghiệp, doanh nhân tiêu chiểu tỉnh Kon Tum. | 28/4/2017 | ||
|
| Quyết định | 39/2017/QĐ-UBND ngày 22/08/2017 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tài chính; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Kon Tum thuộc tỉnh Kon Tum. | 06/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 48/2017/QĐ- UBND ngày 27/09/2017 | Ban hành quy định về hoạt động tư vấn phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội khoa học và kỹ thuật tỉnh Kon Tum. | 11/10/2017 | ||
|
| Quyết định | 57/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm của một số Điều trong các Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. | 28/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 62/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 10/01/2018 | Đề nghị sửa đổi, bổ sung | |
|
| Quyết định | 63/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 | Ban hành Quy chế dựa vào Nhân dân để phát hiện vi phạm an toàn thực phẩm, chế độ khen thưởng đối với các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc đảm bảo an toàn thực phẩm. | 10/01/2018 | ||
|
| Quyết định | 21/2018/QĐ-UBND ngày 20/07/2018 | Ban hành Quy chế văn hóa công sở tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 31/7/2018 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 | Ban hành Quy định về công tác thi đua - khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 03/11/2019 | Đề nghị thay thế | |
|
| Quyết định | 15/2019/QĐ-UBND ngày 17/10/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế văn hóa công sở tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | 26/10/2019 | ||
|
| Quyết định | 18/2019/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 | Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 01/12/2019 | ||
|
| Quyết định | 29/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 15/01/2020 | ||
|
| Quyết định | 14/2020/QĐ-UBND ngày 04/5/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | 14/5/2020 | Đề nghị thay thế | |
|
| Quyết định | 26/2020/QĐ-UBND ngày 05/10/2020 | Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 15/10/2020 | Đề nghị thay thế | |
|
| Quyết định | 34/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 07/12/2020 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Quyết định | 36/2020/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn đánh giá, xếp loại chính quyền địa phương ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 24/12/2020 | ||
|
| Quyết định | 01/2021/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 25/01/201 | Đề nghị thay thế | |
|
| Quyết định | 23/2021/QĐ-UBND ngày 02/7/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 12/7/2021 | Đề nghị thay thế | |
|
| Quyết định | 32/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 | Ban hành Quy định hoạt động lấy ý kiến phản biện của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các đoàn thể chính trị - xã hội tỉnh và Nhân dân về các quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, chính sách phát triển kinh tế - xã hội và chương trình, dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 29/10/2021 | ||
|
| Quyết định | 37/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nội vụ tỉnh Kon Tum. | 28/11/2021 | ||
|
| Quyết định | 09/2023/QĐ-UBND ngày 21/3/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2020 và Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | 02/4/2023 | Đề nghị thay thế | |
|
| Quyết định | 17/2023/QĐ-UBND ngày 12/4/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 22/4/2023 | ||
|
| Quyết định | 18/2023/QĐ-UB ngày 12/04/2023 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, tuyển chọn và quản lý đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 22/4/2023 | ||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | ||||||
|
| Nghị quyết | 04/2005/NQ-HĐND ngày 22/7/2005 | Quy định chính sách khuyến khích phát triển chăn nuôi đại gia súc trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 03/8/2005 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Nghị quyết | 30/2011/NQ-HĐND ngày 05/12/2011 | Về chính sách hỗ trợ phát triển cao su tiểu điền trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 15/12/2011 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Nghị quyết | 13/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 | Về thông qua Quy hoạch tổng thể nông nghiệp, nông thôn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2020, định hướng đến năm 2025. | 22/7/2012 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Nghị quyết | 09/2013/NQ-HĐND ngày 04/7/2013 | Về thông qua Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011- 2020. | 14/7/2013 | Hết hiệu lực một phần Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Nghị quyết | 31/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về chủ trương cho thuê rừng và quy định giá cho thuê rừng để quản lý, bảo vệ và phát triển Sâm Ngọc Linh dưới tán rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 20/12/2014 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 36/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của HĐND tỉnh Kon Tum khóa X, kỳ họp thứ 4 về phân bổ nguồn thu tiền quyền sử dụng rừng. | 21/12/2014 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 60/2016/NQ- HĐND ngày 19/08/2016 | Về Đề án xây dựng nông thôn mới tỉnh Kon Tum giai đoạn 2016 - 2020, có tính đến năm 2025. | 29/8/2016 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Nghị quyết | 64/2016/NQ-HĐND ngày 19/08/2016 | Về Đề án phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với chế biến trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 29/8/2016 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 78/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 31/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chủ trương cho thuê rừng và quy định giá thuê rừng để quản lý, bảo vệ và trồng Sâm Ngọc Linh dưới tán rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 19/12/2026 | ||
|
| Nghị quyết | 22/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Bãi bỏ các Nghị quyết và một số nội dung trong các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 31/7/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 39/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 64/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khóa XI Kỳ họp thứ 2 về Đề án phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với chế biến trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 21/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 48/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 36/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân bổ nguồn thu tiền quyền sử dụng rừng. | 21/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 09/2018/NQ-HĐND, ngày 19/7/2018 | Đề án đầu tư, phát triển và chế biến dược liệu trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, định hướng đến năm 2030. | 29/7/2018 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Nghị quyết | 07/2019/NQ-HĐND ngày 18/7/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 64/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về Đề án phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với chế biến trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 28/7/2019 | ||
|
| Nghị quyết | 28/2019/NQ-HĐND ngày 18/7/2019 | Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 28/7/2019 | ||
|
| Nghị quyết | 48/2019/NQ-HĐND ngày 09/12/2019 | Quy định mức chi công tác theo dõi, đánh giá Bộ chỉ số nước sạch nông thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nước ô nhiễm trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 29/12/2019 | ||
|
| Nghị quyết | 23/2022/NQ-HĐND ngày 23/6/2022 | Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 23/6/2022 | ||
|
| Nghị quyết | 61/2022/NQ-HĐND ngày 29/8/2022 | Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho từng nội dung, công việc cụ thể thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 29/8/2022 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 84/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Kon Tum năm 2022. | |||
|
| Nghị quyết | 99/2022/NQ-HĐND ngày 12/12/2022 | Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi, quy định vùng nuôi chim yến và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 22/12/2022 | ||
|
| Nghị quyết | 12/2023/NQ-HĐND ngày 25/4/2023 | Sửa đổi, bổ sung điểm 3.1, khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 09/2013/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2020. | 25/4/2023 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Nghị quyết | 29/2023/NQ-HĐND ngày 11/7/2023 | Quy định một số mức hỗ trợ để thực hiện Chương trình Bố trí dân cư giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 21/7/2023 | ||
|
| Nghị quyết | 31/2023/NQ-HĐND ngày 11/7/2023 | Quy định định mức hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện một (01) dự án, kế hoạch, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 11/7/2023 | ||
|
| Nghị quyết | 70/2023/NQ-HĐND ngày 10/12/2023 | Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Kon Tum năm 2024. | 20/10/2023 | ||
|
| Nghị quyết | 71/2023/NQ-HĐND ngày 10/12/2023 | Ban hành Quy định nội dung, mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 10/12/2023 | ||
|
| Nghị quyết | 72/2023/NQ-HĐND ngày 10/12/2023 | Ban hành Quy định nội dung hỗ trợ dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị; mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất nông nghiệp; nội dung hỗ trợ, trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng trong thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 10/12/2023 | ||
|
| Quyết định | 37/1999/QĐ-UB ngày 09/08/1999 | Về việc quy định thời gian xây dựng cơ bản của các loại cây lâu năm trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 19/8/1999 | ||
|
| Quyết định | 44/2005/QĐ-UBND ngày 09/01/2005 | Về việc ban hành Quy định chính sách khuyến khích phát triển chăn nuôi đại gia súc trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 19/01/2005 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 22/2010/QĐ-UBND ngày 04/05/2010 | Về việc ban hành định mức hỗ trợ và danh mục hỗ trợ cây trồng, vật nuôi, máy móc thiết bị, công cụ sản xuất, chế biến, bảo quản sản phẩm sau thu hoạch của Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006 - 2010. | 14/5/2010 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 24/2011/QĐ-UBND ngày 29/8/2011 | Về việc phê duyệt Đề án tổng thể xây dựng nông thôn mới tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011- 2015. | 10/9/2011 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 07/2012/QĐ-UBND ngày 01/02/2012 | Ban hành đề án chính sách hỗ trợ phát triển cao su tiểu điền trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 11/02/2012 | ||
|
| Quyết định | 33/2012/QĐ-UBND ngày 16/08/2012 | Phê duyệt Quy hoạch tổng thể nông nghiệp, nông thôn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2015, định hướng đến năm 2025. | 16/8/2012 | ||
|
| Quyết định | 01/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 | Phê duyệt Quy hoạch tổng thể Nông nghiệp, Nông thôn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2015, định hướng đến năm 2025. | 16/8/2013 | Đề nghị sửa đổi, bổ sung | |
|
| Quyết định | 33/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 | Ban hành đề án hỗ trợ phát triển cây cà phê xứ lạnh tại các huyện Đăk Glei, Tu Mơ Rông và Kon Plông. | 16/8/2013 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Quyết định | 34/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 | Phê duyệt quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2020. | 26/8/2013 | Hết hiệu lực một phần Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 16/2014/QĐ-UBND ngày 25/02/2014 | Về việc quy định mức chi thanh toán chi phí cho các tổ chức, cá nhân được huy động để ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 07/3/2014 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 37/2014/QĐ-UBND ngày 21/07/2014 | Về việc ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ xây dựng một số công trình hạ tầng kinh tế - xã hội thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2014 - 2020. | 02/8/2014 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 61/2014/QĐ-UBND ngày 03/11/2014 | Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của ban quản lý rừng đặc dụng Đăk Uy. | 13/11/2014 | ||
|
| Quyết định | 80/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Về việc tổ chức lại ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh. | 10/01/2015 | ||
|
| Quyết định | 81/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Về việc tổ chức lại toàn ban quản lý rừng phòng hộ Thạch Nham. | 10/01/2015 | ||
|
| Quyết định | 82/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Về việc tổ chức lại ban quản lý rừng phòng hộ Tu Mơ Rông. | 10/01/2015 | ||
|
| Quyết định | 86/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Về việc tổ chức lại ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Hà. | 10/01/2015 | ||
|
| Quyết định | 87/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Về việc tổ chức lại ban quản lý rừng phòng hộ Kon Rẫy. | 10/01/2015 | ||
|
| Quyết định | 11/2015/QĐ-UBND ngày 06/4/2015 | Về việc ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh. | 16/4/2015 | ||
|
| Quyết định | 14/2015/QĐ-UBND ngày 06/4/2015 | Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của ban quản lý rừng phòng hộ Thạch Nham. | 16/4/2015 | ||
|
| Quyết định | 17/2015/QĐ-UBND ngày 06/4/2015 | Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của ban quản lý rừng phòng hộ Tu Mơ Rông. | 16/4/2015 | ||
|
| Quyết định | 18/2015/QĐ-UBND ngày 06/4/2015 | Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của ban quản lý rừng phòng hộ Kon Rẫy. | 16/4/2015 | ||
|
| Quyết định | 19/2015/QĐ-UBND ngày 06/4/2015 | Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Hà. | 16/4/2015 | ||
|
| Quyết định | 14/2016/QĐ- UBND ngày 12/5/2016 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành quy định quản lý hoạt động giết mổ, mua bán, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 22/5/2016 | ||
|
| Quyết định | 36/2016/QĐ-UBND ngày 23/09/2016 | Phê duyệt Đề án xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2016 - 2020, có tính đến năm 2025. | 04/10/2016 | ||
|
| Quyết định | 42/2016/QĐ-UBND ngày 09/10/2016 | Về việc quy định thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 19/10/2016 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Quyết định | 17/2017/QĐ- UBND ngày 03/4/2017 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với cấp Trưởng, Phó các đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Kon Tum; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân các huyện trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 13/4/2017 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 20/2017/QĐ- UBND ngày 13/4/2017 | Về việc Sửa đổi bổ sung Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về giá cho thuê rừng để quản lý, bảo vệ và trồng Sâm Ngọc Linh dưới tán rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 22/4/2017 | ||
|
| Quyết định | 22/2017/QĐ- UBND ngày 15/5/2017 | Ban bành Quy định mức đạt chuẩn Bộ tiêu chí về xã nông thôn mới đối với từng khu vực trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2017- 2020. | 25/5/2017 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 38/2017/QĐ-UBND ngày 22/8/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Đề án cà phê xứ lạnh tại các huyện Đăk Glei, Tu Mơ Rông và Kon Plong ban hành kèm theo Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh Kon Tum. | 02/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND ngày 23/4/2018 | Ban hành Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 02/5/2018 | ||
|
| Quyết định | 13/2019/QĐ-UBND ngày 01/10/2019 | Ban hành Quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi, việc cắm mốc chỉ giới và khoảng cách giữa các mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 11/10/2019 | ||
|
| Quyết định | 31/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 | Ban hành Định mức kinh tế -kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 10/01/2019 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Quyết định | 04/2020/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 | Sửa đổi, bổ sung Quy định mức đạt chuẩn bộ tiêu chí về xã nông thôn mới đối với từng khu vực trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | 30/01/2020 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 16/2020/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 | Về việc ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 20/5/2020 | ||
|
| Quyết định | 22/2010/QĐ-UBND ngày 04/05/2010 | Về việc ban hành định mức hỗ trợ và danh mục hỗ trợ cây trồng, vật nuôi, máy móc thiết bị, công cụ sản xuất, chế biến, bảo quản sản phẩm sau thu hoạch của Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006 - 2010. | 14/5/2010 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 23/2020/QĐ-UBND ngày 25/8/2020 | Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc quy định thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 10/9/2020 | ||
|
| Quyết định | 32/2020/QĐ-UBND ngày 16/11/2020 | Về việc phân cấp phê duyệt Kế hoạch Khuyến nông địa phương. | 26/11/2020 | ||
|
| Quyết định | 45/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 | Quy định mật độ chăn nuôi đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 09/01/2021 | ||
|
| Quyết định | 21/2021/QĐ-UBND ngày 28/6/2021 | Sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum được ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | 08/7/2021 | ||
|
| Quyết định | 25/2022/QĐ-UBND ngày 12/7/2022 | Ban hành cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 25/7/2022 | ||
|
| Quyết định | 33/2022/QĐ-UBND ngày 21/10/2022 | Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý thông tin cháy rừng của từng cấp và phối hợp huy động lực lượng, phương tiện, thiết bị chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 03/11/2022 | ||
|
| Quyết định | 15/2023/QĐ-UBND ngày 07/4/2023 | Ban hành Quy định về quy trình khắc phục hậu quả thiên tai trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 17/4/2023 | ||
|
| Quyết định | 23/2023/QĐ-UBND ngày 05/5/2023 | Về việc sửa đổi, bổ sung điểm 3.1, khoản 3, Điều 1 Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011 - 2020. | 05/5/2023 | ||
|
| Quyết định | 34/2023/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Kon Tum. | 03/7/2023 | ||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH | ||||||
|
| Nghị quyết | Khóa VI- Kỳ họp thứ 3 ngày 14/07/1992 | Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách năm 1991. | 24/7/1992 | ||
|
| Nghị quyết | Khóa VI- Kỳ họp thứ 4 ngày 09/01/1993 | Về việc phê chuẩn dự toán ngân sách địa phương tỉnh Kon Tum năm 1993. | 19/01/1993 | ||
|
| Nghị quyết | Khóa VI- Kỳ họp thứ 7 ngày 25/02/1994 | Về việc phê chuẩn dự toán ngân sách địa phương tỉnh Kon Tum năm 1994. | 06/3/1994 | ||
|
| Nghị quyết | Khóa VI- Kỳ họp thứ 8 ngày 07/09/1994 | Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách năm 1993. | 17/9/1994 | ||
|
| Nghị quyết | Khóa VII- Kỳ họp thứ 3 ngày 22/12/1995 | Về việc phê chuẩn ngân sách địa phương tỉnh Kon Tum năm 1996. | 03/01/1996 | ||
|
| Nghị quyết | Khóa VII- Kỳ họp thứ 5 ngày 14/12/1996 | Về phê chuẩn ngân sách địa phương năm 1997. | 24/12/1996 | ||
|
| Nghị quyết | Khóa VII- Kỳ họp thứ 6 ngày 07/04/1997 | Về việc phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách năm 1996. | 17/4/1997 | ||
|
| Nghị quyết | Khóa VII- Kỳ họp thứ 7 ngày 27/12/1997 | Về việc phê chuẩn ngân sách địa phương năm 1998. | 08/01/1998 | ||
|
| Nghị quyết | Khóa VII- Kỳ họp thứ 8 ngày 20/07/1998 | Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 1997. | 30/7/1998 | ||
|
| Nghị quyết | Khóa VII- Kỳ họp thứ 9 ngày 26/12/1998 | Về việc phê chuẩn dự toán ngân sách địa phương năm 1999. | 05/01/1999 | ||
|
| Nghị quyết | Khóa VII- Kỳ họp thứ 10 ngày 07/10/1999 | Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 1998. | 17/10/1999 | ||
|
| Nghị quyết | 13/1999/NQ-HĐND ngày 25/12/1999 | Về việc phê chuẩn dự toán ngân sách năm 2000. | 06/01/2000 | ||
|
| Nghị quyết | 24/2000/NQ-HĐND ngày 12/07/2000 | Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 1999. | 22/7/2000 | ||
|
| Nghị quyết | 04/2001/NQ-HĐND ngày 01/03/2001 | Về việc phê chuẩn dự toán ngân sách năm 2001. | 11/3/2001 | ||
|
| Nghị quyết | 08/2001/NQ-HĐND ngày 07/11/2001 | Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2000. | 17/11/2001 | ||
|
| Nghị quyết | 01/2002/NQ-HĐND ngày 21/01/2002 | Về việc phê chuẩn dự toán ngân sách năm 2002. | 01/02/2002 | ||
|
| Nghị quyết | 07/2003/NQ-HĐND ngày 13/01/2003 | Về việc phê chuẩn dự toán ngân sách phương án phân bổ, phân cấp ngân sách năm 2003. | 23/01/2003 | ||
|
| Nghị quyết | 12/2003/NQ-HĐND ngày 28/07/2003 | Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2002. | 09/8/2003 | ||
|
| Nghị quyết | 11/2004/NQ-HĐND ngày 16/07/2004 | Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 2003. | 26/7/2004 | ||
|
| Nghị quyết | 17/2004/NQ-HĐND ngày 14/12/2004 | Về việc phê chuẩn dự toán ngân sách, phương án phân bổ ngân sách năm 2005. | 24/12/2004 | ||
|
| Nghị quyết | 25/2005/NQ-HĐND ngày 12/09/2005 | Về việc phê chuẩn dự toán ngân sách, phương án phân bổ ngân sách năm 2006. | 22/9/2005 | ||
|
| Nghị quyết | 11/2006/NQ-HĐND ngày 12/11/2006 | Về dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách năm 2007. | 22/11/2006 | ||
|
| Nghị quyết | 19/2006/NQ-HĐND ngày 14/12/2006 | Về quyết toán ngân sách địa phương và phân bổ kết dư ngân sách tỉnh năm 2005. | 24/12/2006 | ||
|
| Nghị quyết | 23/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 | Về dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách năm 2008. | 17/12/2007 | ||
|
| Nghị quyết | 24/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 | Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương và phân bổ kết dư ngân sách tỉnh năm 2006. | 17/12/2007 | ||
|
| Nghị quyết | 25/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 | Về việc điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước tại địa bàn các huyện, thị xã năm 2007. | 17/12/2007 | ||
|
| Nghị quyết | 12/2008/NQ-HĐND ngày 09/09/2008 | Về dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách năm 2009. | 19/9/2008 | ||
|
| Nghị quyết | 27/2008/NQ-HĐND ngày 16/12/2008 | Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương và phân bổ kết dư ngân sách tỉnh năm 2007. | 26/12/2008 | ||
|
| Nghị quyết | 08/2009/NQ-HĐND ngày 12/04/2009 | Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương và phân bổ kết dư ngân sách tỉnh năm 2008. | 22/4/2009 | ||
|
| Nghị quyết | 09/2009/NQ-HĐND ngày 12/04/2009 | Về dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách năm 2010. | 22/4/2009 | ||
|
| Nghị quyết | 20/2010/NQ-HĐND ngày 16/12/2010 | Về dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách năm 2011. | 26/12/2010 | ||
|
| Nghị quyết | 30/2010/NQ-HĐND ngày 16/12/2010 | Về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương và phân bổ kết dư ngân sách tỉnh năm 2009. | 26/12/2010 | ||
|
| Nghị quyết | 19/2011/NQ-HĐND ngày 05/8/2011 | Về bãi bỏ phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 15/8/2011 | ||
|
| Nghị quyết | 25/2011/NQ-HĐND ngày 02/12/2011 | Về dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách năm 2012. | 12/12/2011 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 08/2012/NQ-HĐND ngày 05/4/2012 | Về điều chỉnh, bổ sung dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2012 ban hành tại Nghị quyết số 25/2011/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh. | 15/4/2012 | ||
|
| Nghị quyết | 26/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 | Về phân bổ nguồn thu tiền quyền sử dụng rừng. | 22/7/2012 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 30/2012/NQ-HĐND ngày 10/12/2012 | Về dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách năm 2013. | 20/12/2012 | ||
|
| Nghị quyết | 34/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 | Về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương và phân bổ kết dư ngân sách tỉnh năm 2011. | 23/12/2012 | ||
|
| Nghị quyết | 10/2013/NQ-HĐND ngày 04/7/2013 | Về quy định mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 14/7/2013 | ||
|
| Nghị quyết | 20/2013/NQ-HĐND ngày 10/12/2013 | Về dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách năm 2014. | 20/12/2013 | ||
|
| Nghị quyết | 23/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 | Về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương và phân bổ kết dư ngân sách tỉnh năm 2012. | 21/12/2013 | ||
|
| Nghị quyết | 07/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 | Về quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 21/7/2014 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 20/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 | Về dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách năm 2015. | 20/12/2014 | ||
|
| Nghị quyết | 24/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương và phân bổ kết dư ngân sách tỉnh năm 2013. | 21/12/2014 | ||
|
| Nghị quyết | 26/2015/NQ-HĐND ngày 12/10/2015 | Về dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách năm 2016. | 22/10/2015 | ||
|
| Nghị quyết | 28/2015/NQ-HĐND ngày 12/10/2015 | Về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương và phân bổ kết dư ngân sách tỉnh năm 2014. | 22/10/2015 | ||
|
| Nghị quyết | 36/2015/NQ-HĐND ngày 12/10/2015 | Về việc điều chỉnh Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 và Nghị quyết số 36/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum. | 22/10/2015 | ||
|
| Nghị quyết | 05/2016/NQ-HĐND ngày 05/06/2016 | Về dừng thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 15/6/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 59/2016/NQ-HĐND ngày 19/08/2016 | Về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 29/8/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 11/2017/NQ-HĐND ngày 21/07/2017 | Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, chế độ đón tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 02/8/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 13/2017/NQ-HĐND ngày 21/07/2017 | Ban hành quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp. | 02/8/2017 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 14/2017/NQ-HĐND ngày 21/07/2017 | Quy định nội dung, mức chi đảm bảo hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội các cấp. | 02/8/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 18/2017/NQ-HĐND ngày 21/07/2017 | Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 02/8/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 19/2017/NQ-HĐND ngày 21/07/2017 | Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện và thời hạn Ủy ban nhân dân các cấp gửi báo cáo quyết toán ngân sách hằng năm. | 02/8/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 15/2018/NQ-HĐND ngày 19/07/2018 | Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 29/7/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 16/2018/NQ-HĐND ngày 19/07/2018 | Quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư thực hiện Cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh" trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 29/7/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 17/2018/NQ-HĐND ngày 19/07/2018 | Quy định mức chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 29/7/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 19/2018/NQ-HĐND ngày 19/07/2018 | Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương đảm bảo trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 29/7/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 21/2018/NQ-HĐND ngày 19/07/2018 | Quy định về phân cấp quản lý tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum. | 29/7/2018 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 37/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 23/12/2018 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 41/2018/NQ- HĐND ngày 13/12/2018 | Quy định mức chi thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 23/12/2018 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Nghị quyết | 43/2018/NQ- HĐND ngày 13/12/2018 | Quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh Kon Tum từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông giai đoạn 2019 - 2020 và quy định một số nội dung, mức chi đặc thù phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 23/12/2018 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Nghị quyết | 46/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Quy định thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 23/12/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 14/2019/NQ-HĐND ngày 18/07/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của NQ số 11/2017/NQ- HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, chế độ đón tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 28/7/2019 | ||
|
| Nghị quyết | 15/2019/NQ-HĐND ngày 18/07/2019 | Quy định nhiệm vụ chi, tỷ lệ chi phí quản lý chung và mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 28/7/2019 | ||
|
| Nghị quyết | 21/2019/NQ-HĐND ngày 18/07/2019 | Quy định mức chi Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng do cấp tỉnh tổ chức trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 28/7/2019 | ||
|
| Nghị quyết | 23/2019/NQ-HĐND ngày 18/07/2019 | Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước hỗ trợ để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 28/7/2019 | ||
|
| Nghị quyết | 46/2019/NQ-HĐND ngày 09/12/2019 | Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, chế độ đón tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 19/12/2019 | ||
|
| Nghị quyết | 57/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định nội dung và mức chi thực hiện Đề án “Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia đến năm 2025” trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 20/12/2019 | ||
|
| Nghị quyết | 67/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 | Thông qua Đề án cho vay tiêu dùng từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác sang Ngân hàng Chính sách xã hội, góp phần ngăn chặn, đẩy lùi hoạt động "tín dụng đen" trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 10/01/2020 | ||
|
| Nghị quyết | 11/2020/NQ-HĐND ngày 17/04/2020 | Quy định nội dung chi, mức chi từ nguồn ngân sách nhà nước hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 27/4/2020 | ||
|
| Nghị quyết | 20/2020/NQ-HĐND ngày 13/07/2020 | Quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 23/7/2020 | ||
|
| Nghị quyết | 21/2020/NQ-HĐND ngày 13/07/2020 | Quy định mức chi xây dựng tiêu chuẩn cơ sở và quy chuẩn kỹ thuật địa phương trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 23/7/2020 | ||
|
| Nghị quyết | 22/2020/NQ-HĐND ngày 13/07/2020 | Về phân cấp thẩm quyền quyết định việc khai thác và xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum. | 23/7/2020 | ||
|
| Nghị quyết | 23/2020/NQ-HĐND ngày 13/07/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 07/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 23/7/2020 | ||
|
| Nghị quyết | 28/2020/NQ-HĐND ngày 13/07/2020 | Về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 23/7/2020 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 34/2020/NQ-HĐND ngày 13/07/2020 | Quy định mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân và mức chi chế độ hỗ trợ nạn nhân quy định tại Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng chống mua bán người trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 23/7/2020 | ||
|
| Nghị quyết | 70/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Về kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Kon Tum. | 19/12/2020 | ||
|
| Nghị quyết | 73/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định mức chi hỗ trợ, mức tặng quà cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 24/12/2020 | ||
|
| Nghị quyết | 57/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Ban hành Quy định phân cấp ngân sách Nhà nước tỉnh Kon Tum giai đoạn 2022 - 2025. | 19/12/2021 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 58/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Ban hành Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 19/12/2021 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 72/2021/NQ-HĐND ngày 14/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 73/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi hỗ trợ, mức tặng quà cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 24/12/2021 | ||
|
| Nghị quyết | 79/2021/NQ-HĐND ngày 14/12/2021 | Ban hành Danh mục chi tiết dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 24/12/2021 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 80/2021/NQ-HĐND ngày 14/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân tỉnh về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 24/12/2021 | ||
|
| Nghị quyết | 32/2022/NQ-HĐND ngày 12/07/2022 | Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum . | 22/7/2022 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 59/2022/NQ-HĐND ngày 29/08/2022 | Ban hành Quy định cơ chế huy động nguồn vốn tín dụng và nguồn vốn hợp pháp khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021-2025. | 09/8/2022 | ||
|
| Nghị quyết | 90/2022/NQ-HĐND ngày 12/12/2022 | Quy định địa bàn hạch toán số thu ngân sách nhà nước từ nguồn thu thuế giá trị gia tăng khấu trừ công trình xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 22/12/2022 | ||
|
| Nghị quyết | 91/2022/NQ-HĐND ngày 12/12/2022 | Quy định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 22/12/2022 | ||
|
| Nghị quyết | 94/2022/NQ-HĐND ngày 12/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 73/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi hỗ trợ, mức tặng quà cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 22/12/2022 | ||
|
| Nghị quyết | 22/2023/NQ-HĐND ngày 11/07/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh. | 21/7/2023 | ||
|
| Nghị quyết | 23/2023/NQ-HĐND ngày 11/07/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 37/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 21/7/2023 | ||
|
| Nghị quyết | 24/2023/NQ-HĐND ngày 11/07/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Nghị quyết về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 21/7/2023 | ||
|
| Nghị quyết | 25/2023/NQ-HĐND ngày 11/07/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số Phụ lục quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 79/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Danh mục chi tiết dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 21/7/2023 | ||
|
| Nghị quyết | 26/2023/NQ-HĐND ngày 11/07/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp quản lý tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum. | 21/7/2023 | ||
|
| Nghị quyết | 28/2023/NQ-HĐND ngày 11/07/2023 | Quy định mức hỗ trợ cho người được phân công trực tiếp giúp đỡ người bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 21/7/2023 | ||
|
| Nghị quyết | 46/2023/NQ-HĐND ngày 01/11/2023 | Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 11/11/2023 | ||
|
| Nghị quyết | 69/2023/NQ-HĐND ngày 10/12/2023 | Ban hành Quy định về phân định các nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 20/12/2023 | ||
|
| Chỉ thị | ngày 20/09/2002 | Về việc lập thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền quản lý, sử dụng nhà đất thuộc trụ sở làm việc của các đơn vị sự nghiệp. | 30/9/2002 | ||
|
| Quyết định | 17/2001/QĐ-UB ngày 24/04/2001 | Về việc Ban hành quy định tạm thời thang nhuận bút xuất bản Thông tin hoạt động Hội đồng nhân dân tỉnh và công tác biên tập kỷ yếu các kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh. | 04/5/2001 | ||
|
| Quyết định | 54/2002/QĐ-UB ngày 08/08/2002 | Về việc bồi dưỡng độc hại khi làm việc trên máy tính. | 18/8/2002 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 13/2003/QĐ-UB ngày 31/03/2003 | Về việc ban hành quy định về việc tặng lẵng hoa, tặng quà tại các đại hội, hội nghị. | 10/4/2003 | ||
|
| Quyết định | 09/2005/QĐ-UB ngày 03/01/2005 | Về việc ban hành quy định tạm thời về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập. | 13/01/2005 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 51/2007/QĐ-UBND ngày 11/01/2007 | Về việc bãi bỏ các văn bản về đơn giá xây dựng công trình thẩm định phê duyệt dự toán chi phí liên quan đến dự án đầu tư, quy hoạch. | |||
|
| Quyết định | 04/2008/QĐ-UBND ngày 17/01/2008 | Về việc bãi bỏ các văn bản quy định hình thức mua sắm tài sản phục vụ hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước. | 20/02/2008 | ||
|
| Quyết định | 11/2008/QĐ-UBND ngày 20/03/2008 | Về việc bãi bỏ nội dung giá cước vận chuyển hành khách bằng ô tô trên các tuyến đường liên tỉnh, nội tỉnh. | 30/3/2008 | ||
|
| Quyết định | 48/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 | Về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương và phân bổ kết dư ngân sách tỉnh năm 2009. | 06/01/2011 | ||
|
| Quyết định | 20/2011/QĐ-UBND ngày 19/08/2011 | Về việc bãi bỏ phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh. | 29/8/2011 | ||
|
| Quyết định | 58/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 | Về việc phê duyệt quyết toán ngân sách địa phương và phân bổ kết dư ngân sách tỉnh năm 2011. | 09/01/2013 | ||
|
| Quyết định | 24/2014/QĐ-UBND ngày 21/04/2014 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy định về quy trình mua sắm, sửa chữa và thành lý xe ô tô công trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình của nhà nước, các Công ty do nhà nước làm chủ sở hữu và các đơn vị khác thụ hưởng Ngân sách tỉnh thuộc phạm vi quản lý của tỉnh. | 01/5/2014 | ||
|
| Quyết định | 39/2014/QĐ-UBND ngày 21/07/2014 | Về việc quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 31/7/2014 | ||
|
| Quyết định | 75/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 | Về việc quy định giá cho thuê rừng để quản lý, bảo vệ và phát triển sâm ngọc linh dưới tán rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 05/01/2015 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Quyết định | 34/2015/QĐ-UBND ngày 10/8/2015 | Quy định mức tỷ lệ (%) tính đơn gia thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm và đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 20/8/2015 | ||
|
| Quyết định | 41/2016/QĐ-UBND ngày 06/10/2016 | Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật. | 16/10/2016 | ||
|
| Quyết định | 08/2017/QĐ-UBND ngày 21/02/2017 | Về việc ban hành Quy chế Giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một thành viên và Công ty cổ phần có vốn Nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum làm đại diện chủ sở hữu. | 05/3/2017 | ||
|
| Quyết định | 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/4/2017 | Về việc Sửa đổi bổ sung Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về giá cho thuê rừng để quản lý, bảo vệ và trồng Sâm Ngọc Linh dưới tán rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 22/4/2017 | ||
|
| Quyết định | 32/2017/QĐ- UBND ngày 29/6/2017 | Ban hành giá tính lệ phí và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 08/7/2017 | ||
|
| Quyết định | 03/2018/QĐ-UBND ngày 22/01/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 62/2009/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban nhân dân Kon Tum về bảng giá nhân công cơ bản đối với nhà mới trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 08/7/2018 | ||
|
| Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND ngày 23/5/2018 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 01/6/2018 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Quyết định | 26/2018/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 | Ban hành Quy định đối tượng, một số mức chi, mức hỗ trợ từ nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 20/10/2018 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 03/2019/QĐ-UBND ngày 25/02/2019 | Về việc Quy định tỷ lệ (mức) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 10/3/2019 | ||
|
| Quyết định | 09/2019/QĐ-UBND ngày 28/5/2019 | Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum. | 06/6/2019 | ||
|
| Quyết định | 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/11/2019 | Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum. | 01/12/2019 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Quyết định | 22/2019/QĐ-UBND ngày 09/12/2019 | Quy định đối tượng khách được mời cơm đối với từng loại hình cơ quan thuộc tỉnh Kon Tum. | 20/12/2019 | ||
|
| Quyết định | 23/2019/QĐ-UBND ngày 15/12/2019 | Bổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 26/12/2019 | ||
|
| Quyết định | 01/2020/QĐ-UBND ngày 07/01/2020 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum. | 16/01/2020 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Quyết định | 05/2020/QĐ-UBND ngày 10/02/2020 | Phê duyệt Đề án cho vay tiêu dùng từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác sang Ngân hàng Chính sách xã hội, góp phần ngăn chặn, đẩy lùi hoạt động "tín dụng đen" trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 19/02/2020 | ||
|
| Quyết định | 06/2020/QĐ-UBND ngày 13/02/2020 | Bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 22/02/2020 | ||
|
| Quyết định | 17/2020/QĐ-UBND ngày 12/5/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 25/5/2020 | ||
|
| Quyết định | 20/2020/QĐ-UBND ngày 24/6/2020 | Về việc phân cấp công tác thẩm định, phê duyệt dự toán chi phí lập các quy hoạch, dự án, đề án, nhiệm vụ sử dụng nguồn vốn sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 03/7/2020 | ||
|
| Quyết định | 27/2020/QĐ-UBND ngày 13/10/2020 | Ban hành quy định một số nội dung về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 22/10/2020 | Đề nghị thay thế | |
|
| Quyết định | 30/2020/QĐ-UBND ngày 10/11/2020 | Ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 22/11/2020 | ||
|
| Quyết định | 33/2020/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 | Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý củatỉnh Kon Tum. | 28/11/2020 | ||
|
| Quyết định | 42/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 | Bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2019 và Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 30/12/2020 | ||
|
| Quyết định | 11/2021/QĐ-UBND ngày 13/4/2021 | Ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt do nhà máy cấp nước khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y, huyện Ngọc Hồi và nhà máy cấp nước thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum cung cấp. | 23/4/2021 | ||
|
| Quyết định | 29/2021/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 | Quy định tài sản có giá trị lớn sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum. | 29/8/2021 | ||
|
| Quyết định | 38/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 | Sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum quy định tại Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | 28/11/2021 | ||
|
| Quyết định | 09/2022/QĐ-UBND ngày 27/5/2022 | Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công theo niên độ của chủ đầu tư, sở, phòng, ban thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công theo niên độ thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 10/6/2022 | ||
|
| Quyết định | 26/2022/QĐ-UBND ngày 17/8/2022 | Bãi bỏ Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phân cấp thẩm định, phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ sử dụng ngân sách Nhà nước nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan Nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp. | 17/8/2022 | ||
|
| Quyết định | 28/2022/QĐ-UBND ngày 23/8/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài chính tỉnh Kon Tum. | 05/9/2022 | ||
|
| Quyết định | 31/2022/QĐ-UBND ngày 30/8/2022 | Bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2019, Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2020 và Quyết định số 42/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | 09/9/2022 | ||
|
| Quyết định | 39/2022/QĐ-UBND ngày 25/11/2022 | Quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện các dự án, công trình theo định mức hỗ trợ (bằng hiện vật hoặc bằng tiền) trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 08/12/2022 | ||
|
| Quyết định | 02/2023/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 | Ban hành Quy định về cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ để luân chuyển trong cộng đồng thực hiện dự án, phương án phát triển sản xuất cộng đồng, thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 20/02/2023 | ||
|
| Quyết định | 36/2023/QĐ-UBND ngày 03/7/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc quy định mức trích, tỷ lệ phân chia kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 13/7/2023 | ||
|
| Quyết định | 37/2023/QĐ-UBND ngày 10/7/2023 | Sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | 20/7/2023 | ||
|
| Quyết định | 62/2023/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 | Quy định quản lý, thu chi tài chính cho công tác tổ chức lễ hội và tiền công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 30/11/2023 | ||
|
| Quyết định | 63/2023/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 | Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2024 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 01/01/2024 | ||
|
| Quyết định | 65/2023/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên và Bảng giá tính thuế các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2024. | 01/01/2024 | ||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | ||||||
|
| Nghị quyết | Khóa VII- Kỳ họp thứ 3 ngày 22/12/1995 | 1. Kế hoạch sử dụng đất đai năm 1997. | 03/01/1996 | ||
|
| Nghị quyết | Khóa VII- Kỳ họp thứ 3 ngày 22/12/1995 | 2. Đề án để lại quỹ đất nông nghiệp phục vụ cho nhu cầu công ích của địa phương. | 03/01/1996 | ||
|
| Nghị quyết | Khóa VII- Kỳ họp thứ 10 ngày 10/7/1999 | 3. Tờ trình xin chuyển diện tích đất ở khu vực số 06 Hoàng Văn Thụ, thị xã Kon Tum, từ chủ trương đấu giá sang giao đất cho các hộ gia đình. | 20/7/1999 | ||
|
| Nghị quyết | 12/1999/NQ-HĐND ngày 25/12/1999 | 5. Tờ trình số 54/TTr- UB ngày 30/11/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh về báo cáo tình hình tổ chức thực hiện Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh về chủ trương cho cán bộ, công chức làm kinh tế trang trại. | 06/01/2000 | ||
|
| Nghị quyết | 55/2016/NQ-HĐND ngày 19/08/2016 | Về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2016- 2020) của tỉnh Kon Tum. | 29/8/2016 | ||
|
| Nghị quyết | 56/2016/NQ- HĐND ngày 19/8/2016 | Về Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030. | 29/8/2016 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Nghị quyết | 68/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2029 | Về việc thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 30/12/2019 | ||
|
| Chỉ thị | 07/1999/CT-UB ngày 10/4/1999 | Về việc tổ chức tuần lễ Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường. | 20/4/1999 | ||
|
| Quyết định | 31/2010/QĐ-UBND ngày 30/7/2010 | V/v ban hành đơn giá dự toán lập và điều chỉnh Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện, xã. | 09/8/2010 | ||
|
| Quyết định | 53/2014/QĐ-UBND ngày 19/9/2014 | Về việc ban hành quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 29/9/2014 | Hết hiệu lực một phần Đề nghị thay thế | |
|
| Quyết định | 02/2015/QĐ-UBND ngày 22/01/2015 | Ban hành Quy định về việc thực hiện dân chủ trong công tác thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi triển khai dự án đầu tư. | 01/02/2015 | ||
|
| Quyết định | 10/2015/QĐ-UBND ngày 31/3/2015 | Về việc quy định hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang; hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với các trường hợp thửa đất có vườn, ao; hạn mức giao đất thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; hạn mức đất mai táng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 10/4/2015 | ||
|
| Quyết định | 31/2015/QĐ-UBND ngày 20/7/2015 | V/v ban hành quy định về quản lý, sử dụng quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 30/7/2015 | ||
|
| Quyết định | 45/2016/QĐ-UBND ngày 03/11/2016 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Kon Tum thuộc tỉnh Kon Tum. | 13/11/2016 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 49/2016/QĐ-UBND ngày 25/11/2016 | Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. | 05/12/2016 | ||
|
| Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND ngày 23/01/2017 | Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 03/02/2017 | ||
|
| Quyết định | 24/2017/QĐ- UBND ngày 19/5/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan. | 29/5/2017 | ||
|
| Quyết định | 27/2017/QĐ- UBND ngày 05/6/2017 | Ban hành đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 15/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 39/2017/QĐ-UBND ngày 22/8/2017 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tài chính; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố. | 03/9/2017 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 42/2017/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất, Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất với Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan. | 08/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND ngày 12/02/2018 | Ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 26/02/2018 | ||
|
| Quyết định | 19/2018/QĐ-UBND ngày 04/7/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 14/7/2018 | Đề nghị sửa đổi, bổ sung | |
|
| Quyết định | 27/2018/QĐ-UBND ngày 10/10/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 24/10/2018 | ||
|
| Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | Sửa đổi, bổ sung Điều 9 của Quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | 10/11/2018 | ||
|
| Quyết định | 21/2019/QĐ-UBND ngày 04/12/2019 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 20/12/2019 | ||
|
| Quyết định | 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 | Ban hành bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 01/01/2020 | ||
|
| Quyết định | 09/2021/QĐ-UBND ngày 25/3/2021 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 05/4/2021 | ||
|
| Quyết định | 17/2021/QĐ-UBND ngày 18/6/2021 | Ban hành giá dịch vụ công thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 18/6/2021 | ||
|
| Quyết định | 25/2021/QĐ-UBND ngày 28/6/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ủy quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. | 06/8/2021 | ||
|
| Quyết định | 26/2021/QĐ-UBND ngày 02/8/2021 | Ban hành quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất theo từng loại đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 11/8/2021 | ||
|
| Quyết định | 31/2021/QĐ-UBND ngày 30/9/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | 10/10/2021 | Đề nghị thay thế | |
|
| Quyết định | 41/2021/QĐ-UBND ngày 02/12/2021 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kon Tum. | 12/12/2021 | ||
|
| Quyết định | 49/2021/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 | Quy định chi tiết giá một số loại đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 07/01/2022 | ||
|
| Quyết định | 08/2022/QĐ-UBND ngày 16/03/2022 | Ban hành quy định việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 30/3/2022 | ||
|
| Quyết định | 19/2022/QĐ-UBND ngày 15/06/2022 | Ban hành Quy định mức bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân không phải di dời ra khỏi hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không điện áp đến 220 kv trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 28/6/2022 | ||
|
| Quyết định | 13/2023/QĐ-UBND ngày 04/04/2023 | Ban hành quy định về quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 14/4/2023 | ||
|
| Quyết định | 38/2023/QĐ-UBND ngày 18/07/2023 | Quy định quản lý, thu tiền cấp quyền khai thác, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác tài nguyên khoáng sản trong phạm vi dự án công trình trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 28/7/2023 | ||
|
| Quyết định | 47/2023/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 | Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất; cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 16/9/2023 | ||
|
| Quyết định | 48/2023/QĐ-UBND ngày 07/09/2023 | Quy định định mức đất ở, đất sản xuất làm cơ sở xác định hộ gia đình chưa có đất ở; không có hoặc thiếu đất sản xuất để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh. | 17/9/2023 | ||
|
| Quyết định | 52/2023/QĐ-UBND ngày 25/9/2023 | Quy định cụ thể việc thu hồi đất đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm tiến độ sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 05/10/2023 | ||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA THANH TRA TỈNH | ||||||
|
| Quyết định | 05/2001/QĐ-UB ngày 26/02/2001 | Về việc huỷ bỏ Quyết định số 40/2000/QĐ-UB về uỷ quyền giải quyết khiếu nại. | 06/3/2001 | ||
|
| Quyết định | 08/2015/QĐ-UBND ngày 27/03/2015 | Về việc ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của thanh tra tỉnh Kon Tum. | 06/4/2015 | ||
|
| Quyết định | 39/2016/QĐ-UBND ngày 28/09/2016 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các tổ chức thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở và ngang sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh Kon Tum. | 09/10/2016 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 25/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 | Ban hành Quy chế công khai kết luận, kết quả xử lý các vụ việc thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh và phòng, chống tham nhũng trên Cổng/trang thông tin điện tử và các phương tiện thông tin truyền thông của tỉnh Kon Tum. | 01/01/2019 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Quyết định | 08/2020/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 01/3/2020 | ||
|
| Quyết định | 25/2020/QĐ-UBND ngày 29/9/2020 | Sửa đổi, bổ sung tên gọi của Quyết định và một số điều của Quy chế công khai kết luận, kết quả xử lý các vụ việc thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh và phòng, chống tham nhũng trên Cổng, Trang thông tin điện tử, trên các phương tiện thông tin truyền thông của tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | 12/10/2020 | ||
|
| Quyết định | 04/2021/QĐ-UBND ngày 25/02/2021 | Ban hành Quy định về theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định giải quyết khiếu nại, kết luận nội dung tố cáo trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 07/3/2021 | ||
|
| Quyết định | 06/2021/QĐ-UBND ngày 02/03/2021 | Ban hành Quy định về theo dõi, kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện kết luận thanh tra của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Kon Tum. | 12/3/2021 | ||
|
| Quyết định | 20/2022/QĐ-UBND ngày 17/06/2022 | Ban hành Quy chế tiếp nhận, quản lý và xử lý thông tin phản ánh qua đường dây nóng của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về chi phí không chính thức. | 30/6/2022 | ||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | ||||||
|
| Nghị quyết | 88/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định nội dung, mức chi hỗ trợ thực hiện Dự án 5 (Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn huyện nghèo) và Dự án 6 (Truyền thông và giảm nghèo về thông tin) thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 09/12/2022 | ||
|
| Chỉ thị | 06/2009/CT-UBND ngày 16/11/2009 | Về việc tăng cường bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng và an ninh thông tin trong hoạt động bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 26/11/2009 | ||
|
| Chỉ thị | 03/2011/CT-UBND ngày 13/5/2011 | Về việc tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 13/5/2011 | ||
|
| Quyết định | 78/2002/QĐ-UB ngày 16/12/2002 | Về việc thống nhất dùng bộ mã các ký tự chữ Việt theo tiêu chuẩn TCVN 6909:2001 trong trao đổi thông tin điện tử giữa các tổ chức của Đảng và Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 26/12/2002 | ||
|
| Quyết định | 24/2005/QĐ-UBND ngày 17/06/2005 | Về việc ban hành Quy chế về quản lý, khai thác và bảo vệ mạng diện rộng của tỉnh Kon Tum. | 27/6/2005 | ||
|
| Quyết định | 15/2007/QĐ-UBND ngày 07/6/2007 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các ngành Bưu chính, Viễn thông- Công an - Quản lý thị trường trong việc phòng chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính viễn thông và công nghệ thông tin. | 17/6/2007 | ||
|
| Quyết định | 22/2009/QĐ-UBND ngày 18/03/2009 | Về việc ban hành quy định về quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử trong các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh. | 28/3/2009 | ||
|
| Quyết định | 11/2013/QĐ-UBND ngày 06/02/2013 | Ban hành mức chi hỗ trợ phát lại các chương trình truyền hình thuộc dự án "Tăng cường nội dung thông tin và truyền thông về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo" áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 16/02/2013 | ||
|
| Quyết định | 47/2014/QĐ-UBND ngày 04/9/2014 | Về việc quy định thời gian hoạt động của điểm truy nhập internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử. | 14/9/2014 | ||
|
| Quyết định | 24/2016/QĐ-UBND ngày 17/6/2016 | Về việc Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 27/6/2016 | ||
|
| Quyết định | 26/2017/QĐ- UBND ngày 25/5/2017 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Thông tin và Truyền thông; Trưởng, Phó Trưởng đơn vị trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Kon Tum. | 06/6/2017 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 54/2017/QĐ- UBND ngày 05/12/2017 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 20/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 10/2018/QĐ-UBND ngày 18/04/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh. | 29/4/2018 | ||
|
| Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND ngày 16/07/2018 | Ban hành Quy định về quản lý xây dựng và sử dụng chung công trình kỹ thuật viễn thông thụ động với hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 27/7/2018 | ||
|
| Quyết định | 03/2020/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 | Phân cấp thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 30/01/2020 | ||
|
| Quyết định | 14/2021/QĐ-UBND ngày 19/05/2021 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 29/5/2021 | ||
|
| Quyết định | 03/2022/QĐ-UBND ngày 12/01/2022 | Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 25/01/2022 | ||
|
| Quyết định | 47/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 | Ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu thuộc Cơ sở dữ liệu của tỉnh Kon Tum. | 31/12/2022 | ||
|
| Quyết định | 12/2023/QĐ-UBND ngày 04/04/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Kon Tum. | 14/4/2023 | ||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP | ||||||
|
| Nghị quyết | 22/2012/NQ-HĐND ngày 12/07/2012 | Về bãi bỏ Nghị quyết số 28/2008/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp. | 22/7/2012 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 34/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 21/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 43/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Bãi bỏ các Nghị quyết và một số nội dung trong các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 21/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 24/2018/NQ-HĐND ngày 19/07/2018 | Bãi bỏ các Nghị quyết và nội dung trong 01 Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 29/7/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 48/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Bãi bỏ các Nghị quyết và sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 23/12/2018 | ||
|
| Nghị quyết | 08/2019/NQ-HĐND ngày 18/07/2019 | Sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ các Nghị quyết và nội dung trong các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 28/7/2019 | ||
|
| Nghị quyết | 61/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Bãi bỏ các Nghị quyết và một số nội dung Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 01/01/2020 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 35/2020/NQ-HĐND ngày 14/07/2020 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ Nghị quyết, nội dung trong Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 23/7/2020 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 57/2021/NQ-HĐND ngày 29/04/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2021 và kéo dài thời gian thực hiện một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum. | 10/5/2021 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 74/2021/NQ-HĐND ngày 14/12/2021 | Quy định mức chi phục vụ hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 24/12/2021 | ||
|
| Nghị quyết | 93/2022/NQ-HĐND ngày 12/12/2022 | Quy định mức phân bổ kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 22/12/2022 | ||
|
| Nghị quyết | 17/2023/NQ-HĐND ngày 25/4/2023 | Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 57/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2021 và kéo dài thời gian thực hiện một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum. | 05/5/2023 | ||
|
| Nghị quyết | 27/2023/NQ-HĐND ngày 11/07/2023 | Quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 21/7/2023 | ||
|
| Nghị quyết | 68/2023/NQ-HĐND ngày 10/12/2023 | Quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 20/12/2023 | ||
|
| Chỉ thị | 01/1998/CT-UB ngày 06/02/1998 | Về việc đẩy mạnh công tác tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật | 16/02/1998 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Chỉ thị | 15/2000/CT-UB ngày 16/10/2000 | Về đẩy mạnh công tác phổ biến giáo dục pháp luật trên các phương tiện thông tin đại chúng | 26/10/2000 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Chỉ thị | 17/2001/CT-UB ngày 09/04/2001 | Về việc củng cố tổ chức đẩy mạnh hoạt động công tác Tư pháp cơ sở xã, phường, thị trấn. | 19/4/2001 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Chỉ thị | 05/2001/CT-UB ngày 04/06/2001 | Về việc Tăng cường công tác Thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh. | 14/6/2001 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Chỉ thị | 03/2002/CT-UB ngày 07/03/2002 | Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 83/1998/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 1998 của Chính Phủ về đăng ký hộ tịch. | 17/3/2002 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Chỉ thị | 01/2014/CT-UBND ngày 24/01/2014 | Về việc tăng cường công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 03/02/2014 | ||
|
| Chỉ thị | 02/2014/CT-UBND ngày 26/04/2014 | Về việc tăng cường công tác kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 07/5/2014 | ||
|
| Chỉ thị | 04/2014/CT-UBND ngày 18/7/2014 | Về việc nâng cao hiệu quả công tác ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 28/7/2014 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Chỉ thị | 01/2015/CT-UBND ngày 27/4/2015 | Triển khai thực hiện quy định về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 07/5/2015 | ||
|
| Chỉ thị | 02/2015/CT-UBND ngày 09/10/2015 | Về việc thực hiện Luật Hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 19/10/2015 | ||
|
| Quyết định | 02/2000/QĐ-UB ngày 03/01/2000 | Về việc Bãi bỏ Quyết định số 06/1999/QĐ-UB ngày 27 tháng 9 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về quy định tạm thời mức đất nông nghiệp giao cho cán bộ công chức làm kinh tế trang trại. | 13/01/2000 | ||
|
| Quyết định | 43/2000/QĐ-UB ngày 12/07/2000 | Về việc Ban hành quy định tạm thời về định mức chi phí phục vụ công tác tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật đối với hoạt động của Sở Tư pháp tỉnh Kon Tum | 22/7/2000 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Quyết định | 19/2008/QĐ-UBND ngày 20/05/2008 | Về chuyển đổi Phòng Công chứng số I tỉnh Kon Tum sang đơn vị sự nghiệp công lập. | 20/5/2008 | ||
|
| Quyết định | 28/2008/QĐ-UBND ngày 08/7/2008 | Về việc bãi bỏ, sửa đổi và bổ sung một số văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. | 08/7/2008 | ||
|
| Quyết định | 28/2010/QĐ-UBND ngày 19/07/2010 | Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các văn bản pháp luật nhằm thực hiện phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quy định của tỉnh. | 29/7/2010 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Quyết định | 14/2011/QĐ-UBND ngày 06/10/2011 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND, ngày 22 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về bán đấu giá tài sản. | 16/10/2011 | ||
|
| Quyết định | 37/2011/QĐ-UBND ngày 21/11/2011 | Về việc ban hành Quy chế tổ chức và quản lý cộng tác viên kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh. | 01/12/2011 | ||
|
| Quyết định | 28/2012/QĐ-UBND ngày 31/07/2012 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo thực hiện cải cách hành chính - sắp xếp tổ chức, tinh giản biên chế tỉnh Kon Tum. | 10/8/2012 | ||
|
| Quyết định | 40/2012/QĐ-UBND ngày 22/08/2012 | Bãi bỏ Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định mức chi đảm bảo công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp. | 01/9/2012 | ||
|
| Quyết định | 36/2013/QĐ-UBND ngày 22/08/2013 | Về việc công chứng các hợp đồng, giao dịch về bất động sản trong khu kinh tế, khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 02/9/2013 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 22/2014/QĐ-UBND ngày 28/03/2014 | Về việc hủy bỏ Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum "về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính ban hành bảng giá tính thu phí trước bạ đối với tài sản là ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum". | 28/3/2014 | ||
|
| Quyết định | 29/2014/QĐ-UBND ngày 08/5/2014 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp và rà soát thông tin lý lịch tư pháp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 18/5/2014 | ||
|
| Quyết định | 38/2014/QĐ-UBND ngày 21/7/2014 | Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 01/8/2014 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 54/2014/QĐ-UBND ngày 25/09/2014 | Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. | 05/10/2014 | ||
|
| Quyết định | 70/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 | Về việc quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 29/12/2014 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 29/2015/QĐ-UBND ngày 24/06/2015 | Về việc quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 04/7/2015 | ||
|
| Quyết định | 30/2015/QĐ-UBND ngày 08/7/2015 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công chứng hợp đồng, giao dịch về bất động sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 18/7/2015 | ||
|
| Quyết định | 33/2015/QĐ-UBND ngày 30/07/2015 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chuyển giao tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ để bán đấu giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 09/8/2015 | ||
|
| Quyết định | 07/2016/QĐ- UBND ngày 16/02/2016 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 26/02/2016 | ||
|
| Quyết định | 25/2016/QĐ-UBND ngày 20/6/2016 | Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. | 30/6/2016 | ||
|
| Quyết định | 38/2016/QĐ-UBND ngày 28/9/2016 | Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc Sở Tư pháp; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Kon Tum thuộc tỉnh Kon Tum. | 09/10/2016 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 29/2017/QĐ- UBND ngày 20/6/2017 | Về việc bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum do không còn phù hợp với quy định của pháp luật. | 01/7/2017 | ||
|
| Quyết định | 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 | Bãi bỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật (49 văn bản). | 02/9/2017 | ||
|
| Quyết định | 47/2017/QĐ- UBND ngày 22/09/2017 | Về việc quy định mức trần chi phí chứng thực, hành chính tư pháp trên địa bàn tỉnh. | 02/10/2017 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 56/2017/QĐ- UBND ngày 12/12/2017 | Bãi bỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật. | 22/12/2017 | ||
|
| Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND ngày 19/06/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 55/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | 29/6/2018 | ||
|
| Quyết định | 22/2018/QĐ-UBND ngày 24/07/2018 | Bãi bỏ các Quyết định và nội dung trong 01 Quyết định do Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 03/8/2018 | ||
|
| Quyết định | 11/2019/QĐ-UBND ngày 30/07/2019 | Bãi bỏ Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum vềviệc quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 10/8/2019 | ||
|
| Quyết định | 17/2019/QĐ-UBND ngày 13/11/2019 | Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 22/11/2019 | ||
|
| Quyết định | 13/2020/QĐ-UBND ngày 22/04/2020 | Bãi bỏ một số văn bảnquy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnhKon Tum ban hành. | 04/5/2020 | ||
|
| Quyết định | 22/2020/QĐ-UBND ngày 13/07/2020 | Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 24/7/2020 | ||
|
| Quyết định | 28/2020/QĐ-UBND ngày 10/11/2020 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ Quyết định, nội dung trong Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. | 22/11/2020 | ||
|
| Quyết định | 03/2021/QĐ-UBND ngày 22/02/2021 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 02/3/2021 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 20/2021/QĐ-UBND ngày 28/06/2021 | Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 10/7/2021 | ||
|
| Quyết định | 30/2021/QĐ-UBND ngày 29/09/2021 | Ban hành Quy chế phối hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 09/10/2021 | ||
|
| Quyết định | 34/2021/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp tỉnh Kon Tum. | 27/11/2021 | ||
|
| Quyết định | 39/2021/QĐ-UBND ngày 22/11/2021 | Ban hành Quy định về tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 03/12/2021 | ||
|
| Quyết định | 18/2022/QĐ-UBND ngày 15/06/2022 | Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất; đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc sở hữu Nhà nước để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 28/6/2022 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Quyết định | 50/2022/QĐ-UBND này 30/12/2022 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước về trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 09/01/2023 | ||
|
| Quyết định | 08/2023/QĐ-UBND ngày 17/03/2023 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện quản lý nhà nước về công tác giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 27/3/2023 | ||
|
| Quyết định | 19/2023/QĐ-UBND ngày 24/04/2023 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành (45 văn bản). | 04/5/2023 | ||
|
| Quyết định | 41/2023/QĐ-UBND ngày 11/08/2023 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất; đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc sở hữu Nhà nước để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 21/8/2023 | ||
|
| Quyết định | 50/2023/QĐ-UBND ngày 11/09/2023 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 21/9/2023 | ||
|
| Quyết định | 61/2023/QĐ-UBND ngày 17/11/2023 | Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành (bãi bỏ toàn bộ 46 văn bản và 01 phần trong 01 văn bản quy phạm pháp luật). | 27/11/2023 | ||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH | ||||||
|
| Nghị quyết | Khóa VII- Kỳ họp thứ 7 ngày 27/12/1997 | 2. Về Tờ trình về Đề án đặt tên đường phố nội thị xã Kon Tum. | 07/01/2998 | ||
|
| Nghị quyết | Khóa VII- Kỳ họp thứ 8 ngày 20/07/1998 | 3. Về Tờ trình xin đặt tên công trình tượng đài bắc cầu Đắk Bla của UBND thị xã Kon Tum. | 30/7/1998 | ||
|
| Nghị quyết | 14/2003/NQ-HĐND ngày 28/07/2003 | 5. Tờ trình số 27/TTr-UB ngày 03/6/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị phê duyệt đề án đặt tên đường phố thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi và đề án đặt tên đường phố thị trấn Đắk Hà, huyện Đắk Hà. | 08/8/2003 | ||
|
| Nghị quyết | 02/2007/NQ-HĐND ngày 27/03/2007 | Về đặt tên đường (bổ sung) nội thị- thị xã Kon Tum- tỉnh Kon Tum. | 06/4/2007 | ||
|
| Nghị quyết | 09/2007/NQ-HĐND ngày 11/07/2007 | Về đặt tên đường (bổ sung) thị trấn Đắk Hà, huyện Đắk Hà; đặt tên đường và công trình công cộng thị trấn Đắk Glei, huyện Đắk Glei, tỉnh Kon Tum. | 21/7/2007 | ||
|
| Nghị quyết | 16/2008/NQ-HĐND ngày 16/12/2008 | Về đặt tên đường phố thị xã Kon Tum (bổ sung) và công trình công cộng của tỉnh. | 26/12/2008 | ||
|
| Nghị quyết | 07/2012/NQ-HĐND ngày 05/4/2012 | Về đặt tên đường (đợt I) trên địa bàn thị trấn Đắk Rve, huyện Kon Rẫy. | 15/4/2012 | ||
|
| Nghị quyết | 24/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 | Về đặt tên, đổi tên và điều chỉnh một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. | 22/7/2012 | ||
|
| Nghị quyết | 28/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 | Về quy định chế độ chi tiêu tài chính tổ chức các giải thi đấu thể thao tỉnh Kon Tum. | 21/121023 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 42/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Về tiêu chí xác định đường, phố và công trình công cộng có quy mô lớn, ý nghĩa quan trọng thuộc thẩm quyền quyết định đặt, đổi tên của Hội đồng nhân dân tỉnh. | 21/12/2017 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 24/2020/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về tiêu chí xác định đường, phố và công trình công cộng có quy mô lớn, ý nghĩa quan trọng thuộc thẩm quyền quyết định đặt, đổi tên của Hội đồng nhân. | 23/7/2020 | ||
|
| Nghị quyết | 72/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù cho các huấn luyện viên, vận động viên thể thao tập trung tập huấn, thi đấu của tỉnh Kon Tum. | 01/01/2021 | ||
|
| Chỉ thị | 21/1999/CT-UB ngày 25/11/1999 | Về việc duy trì và khôi phục nhà Rông truyền thống vùng đồng bào các dân tộc thiểu số. | 05/12/1999 | ||
|
| Quyết định | 53/2003/QĐ-UB ngày 31/12/2003 | Về việc ban hành quy chế phối hợp giữa ngành và địa phương trong quản lý và phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 10/01/2004 | ||
|
| Quyết định | 23/2006/QĐ-UBND ngày 20/06/2006 | Về việc Xếp hạng di tích cấp tỉnh Quản lý. | 20/6/2006 | ||
|
| Quyết định | 19/2012/QĐ-UBND ngày 27/04/2012 | Về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Kon Tum. | 07/5/2012 | ||
|
| Quyết định | 22/2013/QĐ-UBND ngày 10/04/2013 | Phê duyệt Quy hoạch phát triển văn hóa, thể thao và du lịch tỉnh Kon Tum đến năm 2010, định hướng đến năm 2025 | 20/4/2013 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 02/2014/QĐ-UBND ngày 25/01/2014 | Về quy định chế độ chi tiêu tài chính tổ chức các giải thi đấu thể thao tỉnh Kon Tum. | 04/02/2014 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Quyết định | 46/2015/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 | Ban hành Quy định tiêu chí bổ sung, phương pháp đánh giá, trình tự thủ tục xét và công nhận "Cơ quan đạt chuẩn văn hóa","Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa" trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 10/12/2015 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 33/2016/QĐ-UBND ngày 08/08/2016 | Ban hành Quy chế tổ chức lễ tang đối với cán bộ, công chức, viên chức và Bà mẹ Việt Nam anh hùng khi từ trần trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 18/8/2016 | ||
|
| Quyết định | 12/2017/QĐ- UBND ngày 22/02/2017 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng phòng, Phó trưởng phòng (và tương đương) thuộc Sở; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh Kon Tum. | 03/3/2017 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 14/2019/QĐ-UBND ngày 08/10/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí bổ sung, phương pháp đánh giá, trình tự, thủ tục xét và công nhận “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”,“Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” trên địa bàn tỉnh Kon Tum trong Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” ban hành kèm theo Quyết định 46/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum | 28/10/2019 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 49/2017/QĐ- UBND ngày 29/09/2017 | Quy định định mức hoạt động, mức chi bồi dưỡng luyện tập, bồi dưỡng biểu diễn đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 08/10/2017 | ||
|
| Quyết định | 07/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 | Quy định mức thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên tỉnh Kon Tum đạt thành tích trong thi đấu tại các giải thể thao cấp tỉnh, khu vực và quốc gia. | 27/02/2020 | ||
|
| Quyết định | 15/2020/QĐ-UBND ngày 11/05/2020 | Ban hành Quy chế Quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử -văn hóa và danh thắng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 20/5/2020 | ||
|
| Quyết định | 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Kon Tum. | 24/01/2022 | ||
|
| Quyết định | 42/2022/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 | Quy định thang điểm áp dụng bình xét danh hiệu “Gia đình văn hóa”;“Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 23/12/2022 | ||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH | ||||||
|
| Nghị quyết | 17/2013/NQ-HĐND ngày 04/7/2013 | Về việc quy định mức chi đối với công tác cải cách hành chính và hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh. | 14/7/2013 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 16/2017/NQ-HĐND ngày 21/07/2017 | Quy định mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại các Trụ sở Tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 01/8/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 81/2021/NQ-HĐND ngày 14/12/2021 | Ban hành quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 24/12/2021 | ||
|
| Nghị quyết | 105/2022/NQ-HĐND ngày 12/12/2022 | Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, nhiệm kỳ 2021 - 2026. | 22/12/2022 | ||
|
| Chỉ thị | 08/2008/CT-UBND ngày 03/12/2008 | Về việc Tăng cường thực hiện các biện pháp điều hành giá cả, bình ổn thị trường trong những tháng cuối năm 2007 và phục vụ tết Nguyên Đán Mậu Tý 2008 | 13/12/2008 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Chỉ thị | 04/2011/CT-UBND ngày 19/5/2011 | Về việc triển khai hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính và thực hiện giai đoạn 3 của Đề án 30 trên địa bàn tỉnh. | 29/5/2011 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Chỉ thị | 03/2014/CT-UBND ngày 06/5/2014 | Về việc tăng cường hoạt động kiêm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 16/5/2014 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 68/2005/QĐ-UBND ngày 11/09/2005 | Về việc ban hành Quy chế vận hành hệ thống thông tin điện tử Tổng hợp kinh tế - xã hội phục vụ điều hành trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 21/9/2005 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 14/2008/QĐ-UBND ngày 02/4/2008 | Về việc sửa đổi Phụ lục số V ban hành kèm theo Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | 12/4/2008 | ||
|
| Quyết định | 43/2013/QĐ-UBND ngày 15/10/2013 | Về việc quy định mức chi đảm bảo công tác cải cách hành chính nhà nước và hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 25/10/2013 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Quyết định | 51/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động của cán bộ, công chức làm công tác đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 05/01/2014 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Quyết định | 67/2014/QĐ-UBND ngày 01/12/2014 | Về việc ban hành quy chế phối hợp tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân tỉnh Kon Tum. | 11/12/2014 | Đề nghị thay thế | |
|
| Quyết định | 13/2016/QĐ- UBND ngày 09/5/2016 | Về việc ban hành Quy định điều kiện tiêu chuẩn, chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc Văn phòng UBND tỉnh; Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Kon Tum thuộc tỉnh Kon Tum. | 19/5/2016 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 02/2020/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 28/01/2020 | ||
|
| Quyết định | 21/2020/QĐ-UBND ngày 10/7/2020 | Ban hành Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 19/7/2020 | ||
|
| Quyết định | 29/2020/QĐ-UBND ngày 10/11/2020 | Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ các Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành về kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh. | 22/11/2020 | ||
|
| Quyết định | 05/2022/QĐ-UBND ngày 10/03/2022 | Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Kon Tum. | 24/3/2022 | ||
|
| Quyết định | 34/2022/QĐ-UBND ngày 21/10/2022 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | 03/11/2022 | ||
|
| Quyết định | 32/2023/QĐ-UBND ngày 05/06/2023 | Quy định định mức kinh tế-kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khác trên địa bàn tỉnh Kon Tum (Dịch vụ Quản lý, vận hành các tòa nhà/trụ sở cơ quan nhà nước thuộc tỉnh quản lý tại Khu Hành chính của tỉnh). | 15/6/2023 | ||
|
| Quyết định | 54/2023/QĐ-UBND ngày 04/10/2023 | Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, nhiệm kỳ 2021 - 2026. | 14/10/2023 | ||
|
| Quyết định | 58/2023/QĐ-UBND ngày 17/10/2023 | Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | 27/10/2023 | ||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG | ||||||
|
| Nghị quyết | Khóa VII- Kỳ họp thứ II ngày 20/07/1995 | 6. Về đề án chuyển mục đích xây dựng đất khu vực sân vận động tỉnh Kon Tum. | 30/7/1995 | ||
|
| Nghị quyết | Khóa VII- Kỳ họp thứ 6 ngày 04/07/1997 | 5. Về Tờ trình xin chủ trương chuyển mục đích sử dụng đất và đấu giá quyền sử dụng đất một số khu vực tại trung tâm thị xã Kon Tum. | 14/7/1997 | ||
|
| Nghị quyết | Khóa VII- Kỳ họp thứ 6 ngày 04/07/1997 | 6. Về Tờ trình chuyển mục đích sử dụng đất vân động. | 14/7/1997 | ||
|
| Nghị quyết | 20/2000/NQ-HĐND ngày 11/5/2000 | 3. Về vấn đề chỉnh trang nâng cấp đô thị thị xã Kon Tum. | 21/5/2000 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Nghị quyết | 08/2003/NQ-HĐND ngày 13/01/2003 | 9. Tờ trình số 07/TTr-UB ngày 06 tháng 01 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc xin chủ trương quy hoạch và xây dựng dự án huy động đầu tư hình thành Trung tâm dịch vụ Nam cầu Đắk Bla. | 23/01/2003 | ||
|
| Nghị quyết | 89/2022/NQ-HĐND ngày 12/12/2022 | Quy định điều kiện về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 22/12/2022 | ||
|
| Nghị quyết | 95/2022/NQ-HĐND ngày 12/12/2022 | Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Kon Tum giai đoạn 2012 - 2020 và định hướng đến năm 2030. | 22/12/2022 | ||
|
| Nghị quyết | 16/2023/NQ-HĐND ngày 25/04/2023 | Nghị quyết về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (đã được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết số 74/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2020 và Nghị quyết số 78/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum). | 05/5/2023 | ||
|
| Chỉ thị | 19/1998/CT-UB ngày 16/06/1998 | Về việc tăng cường quản lý chất lượng đầu tư xây dựng cơ bản. | 26/6/1998 | Chỉ thị | |
|
| Chỉ thị | 29/1999/CT-UB ngày 29/11/1997 | Về việc chấn chỉnh và tăng cường quản lý chất lượng gạch trên địa bàn tỉnh. | 10/12/1997 | ||
|
| Chỉ thị | 03/2008/CT-UBND ngày 18/02/2008 | Về việc tăng cường công tác quản lý chất lượng sản phẩm gạch xây đất sét nung trên địa bàn tỉnh. | 28/02/2008 | ||
|
| Quyết định | 1556/1997/QĐ-UB ngày 10/12/1997 | Về việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại đô thị. | 22/12/1997 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 18/2006/QĐ-UBND ngày 16/05/2006 | Về việc Giao nhiệm vụ quản lý cây xanh đô thị. | 26/5/2006 | ||
|
| Quyết định | 41/2007/QĐ-UBND ngày 02/08/2007 | Về việc bãi bỏ quyết định số 39/2003/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | 12/8/2007 | ||
|
| Quyết định | 45/2007/QĐ-UBND ngày 09/07/2007 | Về việc đặt tên đường (bổ sung) thị trấn Đắk Hà, huyện Đắk Hà; thị trấn Đắk Glei, huyện Đắk Glei tỉnh Kon Tum. | 19/7/2007 | ||
|
| Quyết định | 40/2009/QĐ-UBND ngày 29/06/2009 | Về việc đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 09/7/2009 | ||
|
| Quyết định | 34/2011/QĐ-UBND ngày 31/10/2011 | Về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 10/11/2011 | ||
|
| Quyết định | 25/2012/QĐ-UBND ngày 19/07/2012 | Về việc phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Kon Tum, giai đoạn 2012- 2020 | 29/7/2012 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 30/2012/QĐ-UBND ngày 31/07/2012 | Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới đô thị tỉnh Kon Tum đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 | 10/8/2012 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 43/2012/QĐ-UBND ngày 09/04/2012 | Về việc ban hành quy chế quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 19/4/2012 | ||
|
| Quyết định | 63/2014/QĐ-UBND ngày 18/11/2014 | Về việc ban hành Quy trình bán, cho thuê nhà ở cũ và bàn giao, tiếp nhận quỹ nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 28/11/2014 | ||
|
| Quyết định | 58/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 | Về việc công bố Đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 09/01/2016 | ||
|
| Quyết định | 54/2016/QĐ- UBND ngày 20/12/2016 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 30/12/2016 | Đề nghị thay thế | |
|
| Quyết định | 25/2017/QĐ- UBND ngày 25/05/2017 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với cấp Trưởng, Phó các đơn vị thuộc và trực thuộc Sở xây dựng; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Quản lý đô thị thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Kon Tum. | 06/6/2017 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 28/2017/QĐ- UBND ngày 08/06/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 53/2006/QĐ- UBND ngày 19 tháng 10 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định chất lượng công trình xây dựng trực thuộc Sở xây dựng tỉnh Kon Tum. | 08/6/2017 | ||
|
| Quyết định | 04/2018/QĐ-UBND ngày 22/01/2018 | Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 02/02/2018 | ||
|
| Quyết định | 16/2018/QĐ-UBND ngày 29/05/2018 | Ban hành giá cho thuê Nhà ở công vụ tỉnh Kon Tum đường Lê Đình Chinh, thành phố Kon Tum. | 09/6/2018 | ||
|
| Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 | Ban hành Quy định quản lý nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 01/11/2018 | ||
|
| Quyết định | 10/2019/QĐ-UBND ngày 21/06/2019 | Ban hành Quy định về quản lý, xây dựng, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 30/6/2019 | ||
|
| Quyết định | 16/2019/QĐ-UBND ngày 04/11/2019 | Ban hành Quy định công tác lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 13/11/2019 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Quyết định | 15/2021/QĐ-UBND ngày 25/05/2021 | Quy định việc cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 06/6/2021 | Đề nghị sửa đổi, bổ sung | |
|
| Quyết định | 11/2022/QĐ-UBND ngày 03/06/2022 | Ban hành quy định về quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 16/6/2022 | ||
|
| Quyết định | 12/2022/QĐ-UBND ngày 03/06/2022 | Ban hành quy định về quản lý bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 16/6/2022 | ||
|
| Quyết định | 30/2022/QĐ-UBND ngày 29/08/2022 | Về việc lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, quản lý danh mục công trình kiến trúc có giá trị và quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 10/9/2022 | Đề nghị bãi bỏ một phần văn bản | |
|
| Quyết định | 44/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 | Ban hành Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 01/01/2023 | ||
|
| Quyết định | 45/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 | Ban hành định mức công tác xây dựng gạch không nung (gạch bê tông xi măng cốt liệu) trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 01/01/2023 | ||
|
| Quyết định | 03/2023/QĐ-UBND ngày 03/03/2023 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định công tác lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2019 của UBND tỉnh. | 13/3/2023 | ||
|
| Quyết định | 20/2023/QĐ-UBND ngày 28/04/2023 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Kon Tum. | 28/5/2023 | ||
|
| Quyết định | 24/2023/QĐ-UBND ngày 09/05/2023 | Ban hành quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 19/5/2023 | ||
|
| Quyết định | 31/2023/QĐ-UBND ngày 01/06/2023 | Ban hành Quy định giá thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội áp dụng đối với chung cư Nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước tại Khu đô thị phía Nam cầu Đăk Bla, thành phố Kon Tum. | 11/6/2023 | ||
|
| Quyết định | 33/2023/QĐ-UBND ngày 16/06/2023 | Phê duyệt bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. | 26/6/2023 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 40/2023/QĐ-UBND ngày 11/08/2023 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 21/8/2023 | ||
|
| Quyết định | 42/2023/QĐ-UBND ngày 16/08/2023 | Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành áp dụng tại chung cư Nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước tại khu đô thị phía Nam cầu Đăk Bla, thành phố Kon Tum. | 26/8/2023 | ||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ | ||||||
|
| Nghị quyết | Khóa VII- Kỳ họp thứ 3 ngày 22/12/1995 | 5. Về chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình và Tờ trình về đề nghị bố trí ngân sách để triển khai thực hiện Nghị định số 95/NĐ-CP của Chính phủ. | 02/01/1996 | ||
|
| Nghị quyết | 36/2011/NQ-HĐND ngày 05/12/2011 ngày 12/05/2011 | Về quy hoạch phát triển sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ sức khỏe nhân dân tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011- 2020, định hướng đến năm 2025. | 22/5/2011 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 25/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 | Về bãi bỏ Bảng giá thu một phần viện phí tại Trạm Y tế xã áp dụng cho người bệnh ngoại trú, nội trú có thẻ bảo hiểm y tế ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2008/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum khóa IX, kỳ họp thứ 11. | 21/12/2013 | ||
|
| Nghị quyết | 40/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định mức hỗ trợ chi phí khám sức khỏe, điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiệm bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 21/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 41/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh chữa bênh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 21/12/2017 | ||
|
| Nghị quyết | 58/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 20/12/2019 | ||
|
| Nghị quyết | 05/2022/NQ-HĐND ngày 29/04/2022 | Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 09/5/2022 | ||
|
| Chỉ thị | ngày 22/03/1999 | Về việc tăng cường công tác phòng chống bệnh Lao. | 02/4/1999 | ||
|
| Chỉ thị | 15/1999/CT-UB ngày 27/07/1999 | Về việc tăng cường công tác bảo đảm chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm. | 07/8/1999 | ||
|
| Chỉ thị | 14/2000/CT-UB ngày 10/02/2000 | Về việc tăng cường các biện pháp phòng chống tác hại của thuốc lá. | 20/02/2000 | ||
|
| Chỉ thị | 05/2004/CT-UB ngày 22/03/2004 | Về việc tăng cường thực hiện Pháp lệnh Dân số, Nghị định số 104/2003/NĐ-CP ngày 16 tháng 9 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh dân số. | 02/4/2004 | ||
|
| Chỉ thị | 05/2007/CT-UBND ngày 26/06/2007 | Về việc triển khai các biện pháp cấp bách bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh. | 06/7/2007 | ||
|
| Chỉ thị | 05/2009/CT-UBND ngày 05/10/2009 | Về việc triển khai thi hành Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm. | 05/10/2009 | ||
|
| Quyết định | 09/2001/QĐ-UB ngày 19/03/2001 | Về việc ban hành quy định về một số chính sách Dân số kế hoạch hoá gia đình. | 29/3/2001 | ||
|
| Quyết định | 93/2004/QĐ-UB ngày 30/12/2004 | Về việc công nhận thanh toán cơ bản mù do đục thuỷ tinh thể. | 10/01/2005 | ||
|
| Quyết định | 13/2005/QĐ-UB ngày 13/04/2005 | Về việc đổi tên Phòng khám đa khoa khu vực Kon Tum thành Phòng khám đa khoa khu vực Đắk Môn, trực thuộc Trung tâm y tế huyện Đắk Glei, tỉnh Kon Tum. | 23/4/2005 | ||
|
| Quyết định | 02/2011/QĐ-UBND ngày 29/01/2011 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 45/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, làng tỉnh Kon Tum. | 08/02/2011 | ||
|
| Quyết định | 02/2012/QĐ-UBND ngày 01/09/2012 | Về việc phê duyệt quy hoạch phát triển sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ sức khỏe nhân dân tỉnh Kon Tum gia đoạn 2011-2020 định hướng đến năm 2025. | 29/01/2015 | Hết hiệu lực một phần Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 03/2014/QĐ-UBND ngày 25/01/2014 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Bảng giá thu một phần viện phí tại Trạm Y tế xã. | 05/02/2014 | ||
|
| Quyết định | 58/2014/QĐ-UBND ngày 23/10/2014 | Ban hành quy định về trình tự, thủ tục, mức hỗ trợ và công tác quản lý, sử dụng quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Kon Tum. | 02/11/2014 | ||
|
| Quyết định | 28/2015/QĐ-UBND ngày 14/06/2015 | Ban hành bảng giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 24/6/2015 | ||
|
| Quyết định | 44/2016/QĐ-UBND ngày 03/11/2016 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh đối với cấp Trưởng, Phó các tổ chức, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Y tế; Trưởng Phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh Kon Tum. | 13/11/2016 | Đề nghị bãi bỏ | |
|
| Quyết định | 58/2016/QĐ- UBND ngày 30/12/2016 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 10/01/2017 | ||
|
| Quyết định | 62/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 09/01/2018 | ||
|
| Quyết định | 63/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 | Ban hành Quy chế dựa vào Nhân dân để phát hiện vi phạm an toàn thực phẩm, chế độ khen thưởng đối với các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc đảm bảo an toàn thực phẩm. | 09/01/2018 | ||
|
| Quyết định | 05/2021/QĐ-UBND ngày 25/02/2021 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế của tỉnh Kon Tum. | 07/3/2021 | ||
|
| Quyết định | 18/2021/QĐ-UBND ngày 18/06/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy định tổ chức và hoạt động của Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trực thuộc Sở Y tế tỉnh Kon Tum. | 30/6/2021 | ||
|
| Quyết định | 24/2022/QĐ-UBND ngày 04/07/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế tỉnh Kon Tum. | 15/7/2022 | ||
|
| Quyết định | 40/2022/QĐ-UBND ngày 09/12/2022 | Ban hành Quy định việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 22/12/2022 | ||
|
| Quyết định | 60/2023/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của tỉnh Kon Tum. | 19/11/2023 | ||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA CỤC THUẾ TỈNH | ||||||
|
| Chỉ thị | 01/2009/CT-UBND ngày 08/01/2009 | Về việc triển khai thực hiện Luật Thuế thu nhập cá nhân. | 18/01/2009 | ||
|
| Quyết định | 1252/1998/QĐ-UB ngày 27/08/1998 | Về việc miễn nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp cho các vùng bị ngập trong lòng hồ Ya ly. | 08/9/1998 | ||
|
| Quyết định | 42/2015/QĐ-UBND ngày 10/09/2015 | Về việc quy định địa bàn hạch toán số thu ngân sách nhà nước từ nguồn thu thuế giá trị gia tăng khấu trừ công trình xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 20/9/2015 | ||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA CỤC THỐNG KÊ TỈNH | ||||||
|
| Chỉ thị | 23/1999/CT-UB ngày 20/12/1999 | Về việc củng cố và tăng cường công tác thống kê. | 30/12/1999 | ||
|
| Chỉ thị | 03/2004/CT-UB ngày 27/02/2004 | Về việc triển khai thực hiện Luật Thống kê . | 07/3/2004 | ||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH | ||||||
|
| Nghị quyết | 23/2017/NQ-HĐND ngày 21/07/2017 | Xác định vành đai biên giới và xác lập vùng cấm trong khu vực biên giới tỉnh Kon Tum. | 01/8/2017 | Hết hiệu lực một phần | |
|
| Nghị quyết | 27/2019/NQ-HĐND ngày 18/07/2019 | Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về xác định vành đai biên giới và xác lập vùng cấm trong khu vực biên giới tỉnh Kon Tum. | 28/7/2019 | ||
|
| Chỉ thị | 11/2000/CT-UB ngày 18/08/2000 | Về việc chấn chỉnh, tăng cường công tác bảo vệ an ninh biên giới và kiểm soát cửa khẩu. | 28/8/2000 | ||
|
| Chỉ thị | 02/2001/CT-UB ngày 16/03/2001 | Về việc Triển khai thực hiện Nghị định số 34/2000/NĐ-CP ngày 18/8/2001 của Chính Phủ về quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam. | 26/3/2001 | ||
| LĨNH VỰC KHÁC | ||||||
|
| Nghị quyết | 08/2003/NQ-HĐND ngày 13/01/2003 | Về các chuyên đề do Ủy ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ họp thứ 7 Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII. | 23/01/2003 | ||
|
| Nghị quyết | 06/2005/NQ-HĐND ngày 22/07/2005 | Về các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh đã ban hành thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh giữa hai kỳ họp thứ 3 và thứ 4- khóa IX. | 02/8/2005 | ||
|
| Nghị quyết | 11/2005/NQ-HĐND ngày 22/07/2005 | Về thi hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành. | 02/8/2005 | ||
|
| Nghị quyết | 13/2006/NQ-HĐND ngày 14/12/2006 | Về bãi bỏ một số chính sách do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành. | 24/12/2006 | ||
|
| Nghị quyết | 14/2006/QĐ-UBND ngày 06/4/2006 | Về việc ban hành quy chế về mối quan hệ phối hợp hoạt động giữa UBND các cấp và Hội Nông dân cùng cấp tỉnh Kon Tum. | 06/4/2006 | ||
|
| Nghị quyết | 81/2021/NQ-HĐND ngày 14/12/2021 | Ban hành quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | 24/12/2021 | ||
|
| Nghị quyết | 105/2022/NQHĐND ngày 12/12/2022 | Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, nhiệm kỳ 2021 - 2026. | 22/12/2022 | ||
|
| Chỉ thị | 18/1999/CT-UB ngày 21/10/1999 | Về một số biện pháp xử lý nợ quá hạn, giải quyết khó khăn cho Ngân hàng Nông nghiệp. | 01/11/1999 | ||
|
| Chỉ thị | 08/2000/CT-UB ngày 21/07/2000 | Về một số chính sách tín dụng ngân hàng phục vụ phát triển nông nghiệp và nông thôn. | 01/8/2000 | ||
|
| Quyết định | 13/2021/QĐ-UBND ngày 20/04/2021 | Về việc ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Ban quản lý Vườn quốc gia Chư Mom Ray. | 30/4/2021 | ||
| Tổng số 830 văn bản | ||||||
Mẫu số 06
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CẦN ĐÌNH CHỈ VIỆC THI HÀNH,
NGƯNG HIỆU LỰC, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ
HOẶC BAN HÀNH MỚI TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019 - 2023
(Quyết định số 108 /QĐ-UBND, ngày 29 tháng 02 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
___________________________
| STT | Tên loại Văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Kiến nghị (đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới) | Nội dung kiến nghị/ Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
| Nghị quyết | Khóa VII- Kỳ họp thứ 3 ngày 22/12/1995 | Mục 4. Tờ trình và phương án phụ thu vào giá điện. | Bãi bỏ | Không phù hợp với quy định của pháp luật hiện nay; không phù hợp với tình hình phát triển kinh tế- xã hội. | Sở Tư pháp và Công thương | Năm 2024 | |
|
| Nghị quyết | Khóa VII- Kỳ họp thứ 5 ngày 14/12/1996 | Về nhiệm vụ, mục tiêu, phương hướng kinh tế - xã hội - an ninh - quốc phòng năm 1997. | Bãi bỏ | Đã thực hiện xong | Sở Sở Tư pháp và Sở Kế hoạch Đầu tư | Năm 2024 | |
|
| Nghị quyết | Số 20/2000/NQ-HĐND ngày 11/5/2000 | 3. Về vấn đề chỉnh trang nâng cấp đô thị thị xã Kon Tum. | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế- xã hội hiện nay. | Sở Tư pháp và Sở Xây dựng | Năm 2024 | |
|
| Nghị quyết | Số 04/2005/NQ-HĐND ngày 22/7/2005 | Quy định chính sách khuyến khích phát triển chăn nuôi đại gia súc trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Không phù hợp tình hình phát triển kinh tế- xã hội hiện nay. Trong thực tế, chính sách này không còn thực hiện. | Sở Tư pháp và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | Năm 2024 | |
|
| Nghị quyết | Số 01/2010/NQ-HĐND ngày 05/4/2010 | Về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế- xã hội tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011- 2020, định hướng đến năm 2025. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Quy hoạch và các văn bản hướng dẫn thi hành; Không phù hợp Quy hoạch chung tỉnh Kon Tum đã được phê duyệt tại Quyết định 1756/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ. | Sở Sở Tư pháp và Sở Kế hoạch Đầu tư | ||
|
| Nghị quyết | Số 30/2011/NQ-HĐND ngày 05/12/2011 | Về chính sách hỗ trợ phát triển cao su tiểu điền trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Đã hết thời gian thực hiện theo nội dung được quy định trong Nghị quyết. | Sở Tư pháp và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | ||
|
| Nghị quyết | Số 37/2011/NQ-HĐND ngày 05/12/2011 | Về Quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011- 2020, định hướng đến năm 2025. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Quy hoạch và các văn bản hướng dẫn thi hành; Không phù hợp Quy hoạch chung tỉnh Kon Tum đã được phê duyệt tại Quyết định 1756/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ. | Sở Tư pháp và Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2024 | |
|
| Nghị quyết | Số 12/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 | Về Quy hoạch phát triển mạng lưới đô thị tỉnh Kon Tum đến năm 2020, định hướng đến năm 2025. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Quy hoạch và các văn bản hướng dẫn thi hành; Không phù hợp Quy hoạch chung tỉnh Kon Tum đã được phê duyệt tại Quyết định 1756/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ. | Sở Tư pháp; Sở Xây dựng | Năm 2024 | |
|
| Nghị quyết | Số 13/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 | Về thông qua Quy hoạch tổng thể nông nghiệp, nông thôn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2020, định hướng đến năm 2025. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Quy hoạch và các văn bản hướng dẫn thi hành; Không phù hợp Quy hoạch chung tỉnh Kon Tum đã được phê duyệt tại Quyết định 1756/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ. | Sở Tư pháp và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 | |
|
| Nghị quyết | Số 17/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 | Về phương án đầu tư hạ tầng để phát triển quỹ đất khu đô thị phía Nam cầu Đắk Bla. | Bãi bỏ | Khu đô thị phía Nam cầu Đăk Bla đã thực hiện đầu tư theo Dự án Khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng Khu đô thị phía Nam cầu Đăk Bla, thành phố Kon Tum. Dự án phê duyệt đầu tư tại Quyết định 1406/QĐ-UBND ngày 31/12/2014; các hạng mục được phê duyệt quyết toán tại Quyết định số 616/QĐ-UBND 29/6/2020. | Sở Tư pháp và Sở Kế hoạch và Đầu tư; Sở Tài chính; Tài nguyên và Môi trường. | Năm 2024 | |
|
| Nghị quyết | Số 36/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 | Về ban hành danh mục các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng được sử dụng quỹ đất để tạo vốn trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Thực tế thời gian qua một số dự án trong danh mục đã được thực hiện. Việc khai thác quỹ đất để tạo vốn phát triển kết cấu hạ tầng hiện nay thực hiện theo quy định của Luật quản lý sử dụng tài sản công 2017. Do đó không thật sự cần thiết tiếp tục căn cứ theo danh mục đã được ban hành tại Nghị quyết 36/2012/ND-HĐND | Sở Tư pháp và Sở Kế hoạch và Đầu tư; Sở Tài chính; Tài nguyên và Môi trường. | Năm 2024 | |
|
| Nghị quyết | Số 26/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Quy hoạch và các văn bản hướng dẫn thi hành; Không phù hợp Quy hoạch chung tỉnh Kon Tum đã được phê duyệt tại Quyết định 1756/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ. | Sở Tư pháp; Sở Công thương; Sở Xây dựng. | Năm 2024 | |
|
| Nghị quyết | Số 56/2016/NQ- HĐND ngày 19/8/2016 | Về Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Quy hoạch và các văn bản hướng dẫn thi hành; Không phù hợp Quy hoạch chung tỉnh Kon Tum đã được phê duyệt tại Quyết định 1756/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ. | Sở Tư pháp; Tài nguyên và Môi trường. | Năm 2024 | |
|
| Nghị quyết | Số 57/2016/NQ-HĐND ngày 19/08/2016 | Về Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Kon Tum đến năm 2025, định hướng đến năm 2035. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Quy hoạch và các văn bản hướng dẫn thi hành; Không phù hợp Quy hoạch chung tỉnh Kon Tum đã được phê duyệt tại Quyết định 1756/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ | Sở Tư pháp; Sở Giao thông vận tải | Năm 2024 | |
|
| Nghị quyết | Số 58/2016/NQ-HĐND ngày 19/08/2016 | Phát triển điện lực tỉnh Kon Tum giai đoạn 2016 - 2025, có xét đến năm 2035 (Hợp phần I: Quy hoạch phát triển hệ thống điện 110kV). | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Quy hoạch và các văn bản hướng dẫn thi hành; Không phù hợp Quy hoạch chung tỉnh Kon Tum đã được phê duyệt tại Quyết định 1756/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ | Sở Tư pháp; Sở Công thương | Năm 2024 | |
|
| Nghị quyết | Số 86/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Sửa đổi Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2020, định hướng đến năm 2025. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Quy hoạch và các văn bản hướng dẫn thi hành; Không phù hợp Quy hoạch chung tỉnh Kon Tum đã được phê duyệt tại Quyết định 1756/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ. | Sở Tư pháp; Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2024 | |
|
| Nghị quyết | Số 20/2017/NQ-HĐND ngày 21/07/2017 | Thông qua Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch tổng thể phát triển ngành Công thương tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011- 2020, định hướng đến năm 2025. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Quy hoạch và các văn bản hướng dẫn thi hành; Không phù hợp Quy hoạch chung tỉnh Kon Tum đã được phê duyệt tại Quyết định 1756/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ. | Sở Tư pháp; Sở Công thương | Năm 2024 | |
|
| Nghị quyết | Số 13/2018/NQ-HĐND ngày 19/07/2018 | Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng đối với dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh. | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với thực tế hiện nay và các quy định được HĐND tỉnh mới ban hành để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025. | Sở Tư pháp và Sở Kế hoạch và Đầu tư; Sở Tài chính; | Năm 2024 | |
|
| Nghị quyết | Số 14/2018/NQ-HĐND ngày 19/07/2018 | Về mục tiêu, nhiệm vụ và phân bổ nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với thực tế hiện nay. Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 đã được triển khai thực hiện. | Sở Tư pháp và Sở Kế hoạch và Đầu tư; Sở Tài chính. | Năm 2024 | |
|
| Nghị quyết | Số 41/2018/NQ- HĐND ngày 13/12/2018 | Quy định mức chi thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Giai đoạn thực hiện Chương trình đã kết thúc. | Sở Tư pháp; Sở Tài chính; Sở Tài nguyên và Môi trường. | Năm 2024 | |
|
| Nghị quyết | Số 43/2018/NQ- HĐND ngày 13/12/2018 | Quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh Kon Tum từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông giai đoạn 2019 - 2020 và quy định một số nội dung, mức chi đặc thù phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Giai đoạn thực hiện đã kết thúc. | Sở Tư pháp; Sở Tài chính; Sở Giao thông Vận tải; Công an tỉnh | Năm 2024 | |
|
| Nghị quyết | Số 58/2019/NQ- HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Thay thế | Để đảm bảo phù hợp với thực tế hiện nay; phù hợp với quy định của Luật Giá năm 2023; Luật Khám chữa bệnh năm 2023. | Sở Y tế | Năm 2024 | |
|
| Nghị quyết | Số 60/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Kon Tum đến năm 2025, định hướng đến năm 2035. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Quy hoạch và các văn bản hướng dẫn thi hành; Không phù hợp Quy hoạch chung tỉnh Kon Tum đã được phê duyệt tại Quyết định 1756/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ. | Sở Tư pháp; Sở Giao thông Vận tải. | Năm 2024 | |
|
| Nghị quyết | Số 74/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng tỉnh Kon Tum về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Quy hoạch và các văn bản hướng dẫn thi hành; Không phù hợp Quy hoạch chung tỉnh Kon Tum đã được phê duyệt tại Quyết định 1756/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ. | Sở Tư pháp; Sở Công thương; Sở Xây dựng | Năm 2024 | |
|
| Nghị quyết | Số 78/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Một số quy định của Nghị quyết không phù hợp với văn bản có giá trị pháp lý cao hơn. | Sở Giáo dục và Đào tạo; Tư pháp; Tài chính | Năm 2024 | |
|
| Nghị quyết | Số 78/2021/NQ-HĐND ngày 14/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Quy hoạch và các văn bản hướng dẫn thi hành; Không phù hợp Quy hoạch chung tỉnh Kon Tum đã được phê duyệt tại Quyết định 1756/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ. | Sở Tư pháp; Sở Công thương; Sở Xây dựng | Năm 2024 | |
|
| Nghị quyết | Số 12/2023/NQ-HĐND ngày 25/4/2023 | Sửa đổi, bổ sung điểm 3.1, khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 09/2013/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2020. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Quy hoạch và các văn bản hướng dẫn thi hành; Không phù hợp Quy hoạch chung tỉnh Kon Tum đã được phê duyệt tại Quyết định 1756/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ. | Sở Tư pháp; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 1556/1997/QĐ-UB ngày 10/12/1997 | Về việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại đô thị. | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định của Luật đất đai; Luật nhà ở. | Sở Tư pháp; Xây dựng; Tài nguyên và Môi trường | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 2604/1998/QĐ-UB ngày 22/12/1998 | Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Ban đổi mới quản lý doanh nghiệp tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban đổi mới quản lý doanh nghiệp tỉnh Kon Tum đã được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 1300/QĐ-UBND ngày 05/12/2017 ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban đổi mới Quản lý doanh nghiệp tỉnh Kon Tum. | Sở Tư pháp; Sở Kế hoạch và Đầu tư; Sở Nội vụ. | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | 1 Số 09/2001/QĐ-UB ngày 25/0 4/2001 | Về việc thành lập lại Trung tâm phòng chống bệnh xã hội trực thuộc Sở Y tế tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với thực tế. Đơn vị đã được sáp nhập với một số đơn vị khác để thành lập Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Kon Tum (CDC Kon Tum). | Sở Tư pháp; Sở Nội vụ; Sở Y tế. | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 54/2002/QĐ-UB ngày 08/08/2002 | Về việc bồi dưỡng độc hại khi làm việc trên máy tính. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Ngân sách. Trên thực tế hiện nay không còn thực hiện. | Sở Tư pháp; Sở Tài chính | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 09/2005/QĐ-UB ngày 03/01/2005 | Về việc ban hành Quy định tạm thời về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập. | Bãi bỏ | Không phù hợp với quy định của pháp luật ở thời điểm hiện nay. Bên cạnh đó, Quyết định không còn được thực hiện trên thực tế. | Sở Tư pháp; Sở Tài chính | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 44/2005/QĐ-UBND ngày 09/01/2005 | Về việc ban hành Quy định chính sách khuyến khích phát triển chăn nuôi đại gia súc trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Không phù hợp với quy định của pháp luật tình hình phát triển kinh tế- xã hội hiện nay. Trên thực tế, chính sách không còn được thực hiện. | Sở Tư pháp; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Sở Tài chính | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 45/2003/QĐ-UB ngày 24/11/2003 | Về việc giao chỉ tiêu tuyển quân năm 2004. | Bãi bỏ | Đã thực hiện xong | Sở Tư pháp; Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh. | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 68/2005/QĐ-UBND ngày 11/09/2005 | Về việc ban hành Quy chế vận hành hệ thống thông tin điện tử Tổng hợp kinh tế - xã hội phục vụ điều hành trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Nội dung không còn phù hợp với thực tế hiện nay. Việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của UBND tỉnh hiện nay được thực hiện theo Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 58/2023/QĐ-UBND. | Sở Tư pháp; Văn phòng UBND tỉnh; Sở Thông tin và Truyền thông | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 73/2005/QĐ-UBND ngày 12/01/2005 | Về việc ban hành tạm thời Quy định về quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng tại Khu công nghiệp Hòa Bình, thị xã Kon Tum, tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Nội dung không còn phù hợp với các văn bản có giá trị pháp lý cao hơn như Luật Xây dựng; Luật Quy hoạch... | Sở Tư pháp; Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh. | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 21/2006/QĐ-UBND ngày 08/6/2006 | Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia phòng chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2010 và tầm nhìn 2020. | Bãi bỏ | Đã hết thời hạn thực hiện theo Kế hoạch ban hành kèm theo Quyết định | Sở Tư pháp; Sở Y tế | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 40/2007/QĐ-UBND ngày 30/07/2007 | Ban hành quy định tạm thời quy trình, thủ tục đầu tư và quy chế phối hợp giữa các cơ quan trong việc giải quyết các thủ tục đầu tư theo cơ chế một cửa tại Sở Kế hoạch và Đầu tư. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Đầu tư, Luật Đất đai và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành. | Sở Tư pháp, Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 22/2010/QĐ-UBND ngày 04/05/2010 | Về việc ban hành định mức hỗ trợ và danh mục hỗ trợ cây trồng, vật nuôi, máy móc thiết bị, công cụ sản xuất, chế biến, bảo quản sản phẩm sau thu hoạch của Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006 - 2010. | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với thực tế hiện nay. Chương trình 135 giai đoạn 2006 - 2010 đã kết thúc. Các quy định của Quyết định không còn được thực hiện trên thực tế. | Sở Tư pháp, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ban Dân tộc | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 45/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 | Về việc phê duyệt kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh giai đoạn 2011 - 2015. | Bãi bỏ | Đã kết thúc giai đoạn thực hiện theo Kế hoạch được phê duyệt. | Sở Tư pháp, Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 24/2011/QĐ-UBND ngày 29/8/2011 | Về việc phê duyệt Đề án tổng thể xây dựng nông thôn mới tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011- 2015. | Bãi bỏ | Đã kết thúc giai đoạn thực hiện theo Đề án được phê duyệt. | Sở Tư pháp, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 47/2011/QĐ-UBND ngày 26/12/2011 | Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2020, định hướng đến năm 2025. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Quy hoạch và các văn bản hướng dẫn thi hành; Không phù hợp Quy hoạch chung tỉnh Kon Tum đã được phê duyệt tại Quyết định 1756/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ. | Sở Tư pháp; Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 02/2012/QĐ-UBND ngày 01/09/2012 | Về việc phê duyệt quy hoạch phát triển sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ sức khỏe nhân dân tỉnh Kon Tum gia đoạn 2011-2020 định hướng đến năm 2025. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Quy hoạch và các văn bản hướng dẫn thi hành; Không phù hợp Quy hoạch chung tỉnh Kon Tum đã được phê duyệt tại Quyết định 1756/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ. | Tư pháp; Sở Y tế | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 25/2012/QĐ-UBND ngày 19/07/2012 | Về việc phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Kon Tum, giai đoạn 2012- 2020. | Bãi bỏ | Đã hết giai đoạn thực hiện Chương trình đã được phê duyệt. | Tư pháp; Sở Xây dựng | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 29/2012/QĐ-UBND ngày 31/07/2012 | Về việc phê duyệt Đề án xây dựng thành phố Kon Tum đến năm 2015 đạt 70% mức tiêu chuẩn đô thị loại III (vùng cao, vùng sâu, biên giới). | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế- xã hội hiện nay. Thành phố Kon Tum nay là đô thị loại II theo Quyết định số 12/QĐ-TTg ngày 10/01/2023 của Thủ tướng Chính. | Tư pháp; Sở Xây dựng | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 30/2012/QĐ-UBND ngày 31/07/2012 | Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới đô thị tỉnh Kon Tum đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Quy hoạch và các văn bản hướng dẫn thi hành; Không phù hợp Quy hoạch chung tỉnh Kon Tum đã được phê duyệt tại Quyết định 1756/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ. | Tư pháp; Sở Xây dựng | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 01/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 | Phê duyệt Quy hoạch tổng thể Nông nghiệp, Nông thôn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2015, định hướng đến năm 2025. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Quy hoạch và các văn bản hướng dẫn thi hành; Không phù hợp Quy hoạch chung tỉnh Kon Tum đã được phê duyệt tại Quyết định 1756/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ. | Tư pháp; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 10/2013/QĐ-UBND ngày 02/04/2013 | Ban hành danh mục các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng được sử dụng quỹ đất để tạo vốn trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Thực tế thời gian qua một số dự án trong danh mục đã được thực hiện. Việc khai thác quỹ đất để tạo vốn phát triển kết cấu hạ tầng hiện nay thực hiện theo quy định của Luật quản lý sử dụng tài sản công 2017. Do đó không thật sự cần thiết tiếp tục căn cứ theo danh mục đã được ban hành tại Nghị quyết 36/2012/ND-HĐND. | Tư pháp; Sở Kế hoạch và Đầu tư; Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 22/2013/QĐ-UBND ngày 10/04/2013 | Phê duyệt Quy hoạch phát triển văn hóa, thể thao và du lịch tỉnh Kon Tum đến năm 2010, định hướng đến năm 2025. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Quy hoạch và các văn bản hướng dẫn thi hành; Không phù hợp Quy hoạch chung tỉnh Kon Tum đã được phê duyệt tại Quyết định 1756/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ. | Sở Tư pháp; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 34/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 | Phê duyệt quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2020. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Quy hoạch và các văn bản hướng dẫn thi hành; Không phù hợp Quy hoạch chung tỉnh Kon Tum đã được phê duyệt tại Quyết định 1756/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ. | Sở Tư pháp; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 16/2014/QĐ-UBND ngày 25/02/2014 | Về việc quy định mức chi thanh toán chi phí cho các tổ chức, cá nhân được huy động để ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Nội dung của văn bản không còn phù hợp với các văn bản pháp luật hiện hành. | Sở Tư pháp; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Sở Tài chính | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 37/2014/QĐ-UBND ngày 21/07/2014 | Về việc ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ xây dựng một số công trình hạ tầng kinh tế - xã hội thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2014 - 2020. | Bãi bỏ | Đã hết giai đoạn thực hiện Chương trình. Nội dung văn bản không còn phù hợp với các quy định có giá trị pháp lý cao hơn ở thời điểm hiện tại. | Sở Tư pháp; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Sở Tài chính | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 38/2014/QĐ-UBND ngày 21/7/2014 | Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Bãi bỏ | Các căn cứ pháp lý trực tiếp để ban hành văn bản đã hết hiệu lực. Mức chi, nội dung chi được quy định trong Quyết định không còn phù hợp với văn bản pháp luật có giá trị pháp lý cao hơn ở thời điểm hiện tại. | Sở Tư pháp; Sở Tài chính | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 42/2014/QĐ-UBND ngày 22/7/2014 | Về việc sửa đổi Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2020, định hướng đến năm 2025. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Quy hoạch và các văn bản hướng dẫn thi hành; Không phù hợp Quy hoạch chung tỉnh Kon Tum đã được phê duyệt tại Quyết định 1756/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ. | Sở Tư pháp; Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 53/2014/QĐ-UBND ngày 19/9/2014 | Về việc ban hành quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Thay thế | Nhiều nội dung của văn bản không còn phù hợp với thực tế hiện nay. Một số văn bản được sử dụng làm căn cứ pháp lý ban hành văn bản đã được sửa đổi, bổ sung, thay thế… | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 67/2014/QĐ-UBND ngày 01/12/2014 | Về việc ban hành quy chế phối hợp tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân tỉnh Kon Tum. | Thay thế | Nhiều quy định của văn bản không còn phù hợp với thực tiễn hiện nay. | Văn phòng UBND tỉnh | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 70/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 | Về việc quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Các căn cứ pháp lý trực tiếp ban hành Nghị quyết này đã hết hiệu lực. | Sở Tư pháp; Sở Tài chính | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 71/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 | Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Quy hoạch và các văn bản hướng dẫn thi hành; Không phù hợp Quy hoạch chung tỉnh Kon Tum đã được phê duyệt tại Quyết định 1756/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ. | Sở Tư pháp; Sở Công thương; Sở Xây dựng. | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 76/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 | Về việc sửa đổi Quyết định số 78/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Đề án Quy hoạch tổng thể phát triển các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Quy hoạch và các văn bản hướng dẫn thi hành; Không phù hợp Quy hoạch chung tỉnh Kon Tum đã được phê duyệt tại Quyết định 1756/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ. | Sở Tư pháp; Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh. | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 13/2016/QĐ- UBND ngày 09/5/2016 | Về việc ban hành Quy định điều kiện tiêu chuẩn, chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc Văn phòng UBND tỉnh; Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Kon Tum thuộc tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP; Thông tư số 06/2022/TT-BNV; Thông tư số 02/2021/TT-BNV ; Thông tư 12/2022/TT-BNV... | Sở Nội vụ | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 21/2016/QĐ-UBND ngày 24/05/2016 | Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 20120, tầm nhìn đến năm 2030. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Quy hoạch và các văn bản hướng dẫn thi hành; Không phù hợp Quy hoạch chung tỉnh Kon Tum đã được phê duyệt tại Quyết định 1756/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ. | Sở Tư pháp; Sở Xây dựng; Sở Công thương. | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 35/2016/QĐ-UBND ngày 12/9/2016 | Ban hành điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Kon Tum thuộc tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP; Thông tư số 06/2022/TT-BNV; Thông tư số 02/2021/TT-BNV ; Thông tư 12/2022/TT-BNV... | Sở Nội vụ | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 38/2016/QĐ-UBND ngày 28/9/2016 | Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc Sở Tư pháp; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Kon Tum thuộc tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP; Thông tư số 06/2022/TT-BNV; Thông tư số 02/2021/TT-BNV ; Thông tư 12/2022/TT-BNV... | Sở Nội vụ | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 39/2016/QĐ-UBND ngày 28/09/2016 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các tổ chức thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở và ngang sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP; Thông tư số 06/2022/TT-BNV; Thông tư số 02/2021/TT-BNV ; Thông tư 12/2022/TT-BNV... | Sở Nội vụ | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 40/2016/QĐ-UBND ngày 28/09/2016 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Ban Dân tộc; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Kon Tum thuộc tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP; Thông tư số 06/2022/TT-BNV; Thông tư số 02/2021/TT-BNV ; Thông tư 12/2022/TT-BNV... | Sở Nội vụ | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 44/2016/QĐ-UBND ngày 03/11/2016 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh đối với cấp Trưởng, Phó các tổ chức, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Y tế; Trưởng Phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP; Thông tư số 06/2022/TT-BNV; Thông tư số 02/2021/TT-BNV ; Thông tư 12/2022/TT-BNV... | Sở Nội vụ | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 45/2016/QĐ-UBND ngày 03/11/2016 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Kon Tum thuộc tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP; Thông tư số 06/2022/TT-BNV; Thông tư số 02/2021/TT-BNV ; Thông tư 12/2022/TT-BNV... | Sở Nội vụ | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 46/2015/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 | Ban hành Quy định tiêu chí bổ sung, phương pháp đánh giá, trình tự thủ tục xét và công nhận "Cơ quan đạt chuẩn văn hóa","Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa" trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Bãi bỏ | Các căn cứ pháp lý trực tiếp để ban hành văn bản như Nghị định số 40/2010/NĐ-CP; Thông tư số 08/2014/TT-BVHTTDL hết hiệu lực thi hành. Luật Thi đua khen thưởng năm 2022 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành không giao UBND cấp tỉnh quy định tiêu chí bổ sung, phương pháp đánh giá, trình tự thủ tục xét và công nhận "Cơ quan đạt chuẩn văn hóa","Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa" | Sở Tư pháp, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Nội vụ. | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 54/2016/QĐ- UBND ngày 20/12/2016 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Thay thế | Nhiều nội dung của Quy định ban hành kèm theo không còn phù hợp với thực tiễn; không còn phù hợp với quy định của pháp luật ở thời điểm hiện tại. | Sở Xây dựng | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 55/2016/QĐ- UBND ngày 26/12/2016 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng (và tương đương) các đơn vị thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP; Thông tư số 06/2022/TT-BNV; Thông tư số 02/2021/TT-BNV ; Thông tư 12/2022/TT-BNV... | Sở Nội vụ | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 58/2016/QĐ- UBND ngày 30/12/2016 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Sửa đổi, bổ sung | Nhiều nội dung của Quy định ban hành kèm theo không còn phù hợp với thực tiễn; cơ sở pháp lý để ban hành Quyết định đã có sự thay đổi. | Sở Y tế | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 10/2017/QĐ-UBND ngày 22/02/2017 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng phòng, Phó trưởng phòng (và tương đương) thuộc Sở; Trưởng, Phó các đơn vị trực thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP; Thông tư số 06/2022/TT-BNV; Thông tư số 02/2021/TT-BNV ; Thông tư 12/2022/TT-BNV... | Sở Nội vụ | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 11/2017/QĐ- UBND ngày 22/02/2017 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng (và tương đương) thuộc Sở; Trưởng, Phó các đơn vị trực thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP; Thông tư số 06/2022/TT-BNV; Thông tư số 02/2021/TT-BNV ; Thông tư 12/2022/TT-BNV... | Sở Nội vụ | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 12/2017/QĐ- UBND ngày 22/02/2017 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng phòng, Phó trưởng phòng (và tương đương) thuộc Sở; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP; Thông tư số 06/2022/TT-BNV; Thông tư số 02/2021/TT-BNV ; Thông tư 12/2022/TT-BNV... | Sở Nội vụ | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 17/2017/QĐ- UBND ngày 03/4/2017 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với cấp Trưởng, Phó các đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Kon Tum; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân các huyện trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP; Thông tư số 06/2022/TT-BNV; Thông tư số 02/2021/TT-BNV ; Thông tư 12/2022/TT-BNV... | Sở Nội vụ | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 22/2017/QĐ- UBND ngày 15/5/2017 | Ban bành Quy định mức đạt chuẩn Bộ tiêu chí về xã nông thôn mới đối với từng khu vực trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2017- 2020. | Bãi bỏ | Đã hết giai đoạn thực hiện theo quy định trong văn bản. | Sở Tư pháp; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 25/2017/QĐ- UBND ngày 25/05/2017 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với cấp Trưởng, Phó các đơn vị thuộc và trực thuộc Sở xây dựng; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Quản lý đô thị thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Kon Tum. | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP; Thông tư số 06/2022/TT-BNV; Thông tư số 02/2021/TT-BNV ; Thông tư 12/2022/TT-BNV... | Sở Nội vụ | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 26/2017/QĐ- UBND ngày 25/5/2017 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Thông tin và Truyền thông; Trưởng, Phó Trưởng đơn vị trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP; Thông tư số 06/2022/TT-BNV; Thông tư số 02/2021/TT-BNV ; Thông tư 12/2022/TT-BNV... | Sở Nội vụ | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 34/2017/QĐ- UBND ngày 19/07/2017 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng (và tương đương) thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế; Trưởng, Phó đơn vị trực thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP; Thông tư số 06/2022/TT-BNV; Thông tư số 02/2021/TT-BNV ; Thông tư 12/2022/TT-BNV... | Sở Nội vụ | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 35/2017/QĐ- UBND ngày 19/07/2017 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng (và tương đương) các đơn vị thuộc Sở Công thương. | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP; Thông tư số 06/2022/TT-BNV; Thông tư số 02/2021/TT-BNV ; Thông tư 12/2022/TT-BNV... | Sở Nội vụ | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 39/2017/QĐ-UBND ngày 22/8/2017 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tài chính; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố. | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP; Thông tư số 06/2022/TT-BNV; Thông tư số 02/2021/TT-BNV ; Thông tư 12/2022/TT-BNV... | Sở Nội vụ | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 40/2017/QĐ-UBND ngày 22/08/2017 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Ngoại vụ tỉnh Kon Tum | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP; Thông tư số 06/2022/TT-BNV; Thông tư số 02/2021/TT-BNV ; Thông tư 12/2022/TT-BNV... | Sở Nội vụ | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 47/2017/QĐ- UBND ngày 22/09/2017 | Về việc quy định mức trần chi phí chứng thực, hành chính tư pháp trên địa bàn tỉnh. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật giá năm 2023. | Sở Tư pháp; Sở Tài chính | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 62/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | Sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung trong Quy chế không còn phù hợp với thực tế hiện nay. Văn bản được sử dụng làm căn cứ pháp lý ban hành văn bản đã được sửa đổi, bổ sung, thay thế… | Sở Y tế | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 09/2018/QĐ-UBND ngày 13/04/2018 | Phê duyệt bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Quy hoạch và các văn bản hướng dẫn thi hành; Không phù hợp Quy hoạch chung tỉnh Kon Tum đã được phê duyệt tại Quyết định 1756/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ. | Sở Tư pháp; Sở Xây dựng; Sở Công thương | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 19/2018/QĐ-UBND ngày 04/7/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung trong Quy chế không còn phù hợp với thực tế hiện nay. | Sở Y tế | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 26/2018/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 | Ban hành Quy định đối tượng, một số mức chi, mức hỗ trợ từ nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Đã hết giai đoạn thực hiện thực hiện Chương trình theo quy định. | Sở Tư pháp; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Sở Tài chính | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 29/2018/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 | Ban hành Quy định về công tác thi đua - khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Thay thế | Để đảm bảo phù hợp với Luật Thi đua khen thưởng năm 2022 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dân thi hành Luật thi đua khen thưởng năm 2022. | Sở Nội vụ | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 14/2019/QĐ-UBND ngày 08/10/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí bổ sung, phương pháp đánh giá, trình tự, thủ tục xét và công nhận “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”,“Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” trên địa bàn tỉnh Kon Tum trong Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” ban hành kèm theo Quyết định 46/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum | Bãi bỏ | Các căn cứ pháp lý trực tiếp để ban hành văn bản như Nghị định số 40/2010/NĐ-CP; Thông tư số 08/2014/TT-BVHTTDL hết hiệu lực thi hành. Luật Thi đua khen thưởng năm 2022 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành không giao UBND cấp tỉnh quy định tiêu chí bổ sung, phương pháp đánh giá, trình tự thủ tục xét và công nhận "Cơ quan đạt chuẩn văn hóa","Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa" | Sở Tư pháp, Sở Văn hóa, Thể thao va Du lịch, Sở Nội vụ | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 04/2020/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 | Sửa đổi, bổ sung Quy định mức đạt chuẩn bộ tiêu chí về xã nông thôn mới đối với từng khu vực trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Đã hết giai đoạn thực hiện theo quy định trong văn bản. | Sở Tư pháp, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 14/2020/QĐ-UBND ngày 04/5/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | Thay thế | Để đảm bảo phù hợp với Luật Thi đua khen thưởng năm 2022 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dân thi hành Luật thi đua khen thưởng năm 2022. | Sở Nội vụ | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 26/2020/QĐ-UBND ngày 05/10/2020 | Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Thay thế | Để đảm bảo phù hợp với quy định tại Nghị định số 33/2023/NĐ-CP. | Sở Nội vụ | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 27/2020/QĐ-UBND ngày 13/10/2020 | Ban hành quy định một số nội dung về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Thay thế | Để đảm bảo phù hợp với Luật giá năm 2023 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành. | Sở Tài chính | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 01/2021/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Thay thế | Để đảm bảo phù hợp với Luật Thi đua khen thưởng năm 2022 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dân thi hành Luật thi đua khen thưởng năm 2022. | Sở Nội vụ | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 07/2021/QĐ-UBND ngày 15/03/2021 | Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Quy hoạch và các văn bản hướng dẫn thi hành; Không phù hợp Quy hoạch chung tỉnh Kon Tum đã được phê duyệt tại Quyết định 1756/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ. | Sở Tư pháp; Sở Công thương; Sở Xây dựng. | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 15/2021/QĐ-UBND ngày 25/05/2021 | Quy định việc cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều. | Một số quy định của văn bản không còn phù hợp với tình hình thực tế. Quy định về nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn chưa phù hợp với quy định của pháp luật. | Sở Xây dựng | Tháng 3/2024 | |
|
| Quyết định | Số 23/2021/QĐ-UBND ngày 02/7/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | Thay thế | Để đảm bảo phù hợp với Luật Thi đua khen thưởng năm 2022 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dân thi hành Luật thi đua khen thưởng năm 2022. | Sở Nội vụ | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 31/2021/QĐ-UBND ngày 30/9/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum. | Thay thế | Nhiều nội dung của văn bản không còn phù hợp với thực tế hiện nay. Một số văn bản được sử dụng làm căn cứ pháp lý ban hành văn bản đã được sửa đổi, bổ sung, thay thế… | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 06/2022/QĐ-UBND ngày 14/03/2022 | Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Quy hoạch và các văn bản hướng dẫn thi hành; Không phù hợp Quy hoạch chung tỉnh Kon Tum đã được phê duyệt tại Quyết định 1756/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ. | Sở Tư pháp; Sở Công thương; Sở Xây dựng. | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 22/2022/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 | Ban hành quy định về an toàn phòng cháy, chữa cháy đối với nhà ở hộ gia đình và nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Theo quy định tại khoản 3 Điều 50 Luật Phòng cháy và chữa cháy năm 2001 thì thẩm quyền quy định về điều kiện và trang bị phương tiện chữa cháy đối với hộ gia đình, tổ chức, cá nhân là của Bộ Công an. Như vậy, quy định về an toàn phòng cháy, chữa cháy đối với nhà ở hộ gia đình và nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doạn trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND là không phù hợp với pháp luật về thẩm quyền. | Sở Tư pháp; Công an tỉnh | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 30/2022/QĐ-UBND ngày 29/08/2022 | Về việc lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, quản lý danh mục công trình kiến trúc có giá trị và quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ một số khoản, điểm | Văn bản được Đoàn Kiểm tra Liên ngành của Bộ Tư pháp kết luận trái pháp luật về thẩm quyền (Kết luận số 110/KL-ĐKTLN ngày 08/01/2024). | Sở Tư pháp; Sở Xây dựng | Tháng 3/2024 | |
|
| Quyết định | Số 09/2023/QĐ-UBND ngày 21/3/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2020 và Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum). | Thay thế | Để đảm bảo phù hợp với Luật Thi đua khen thưởng năm 2022 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dân thi hành Luật thi đua khen thưởng năm 2022. | Sở Nội vụ | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Số 33/2023/QĐ-UBND ngày 16/06/2023 | Phê duyệt bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. | Bãi bỏ | Không phù hợp với Luật Quy hoạch và các văn bản hướng dẫn thi hành; Không phù hợp Quy hoạch chung tỉnh Kon Tum đã được phê duyệt tại Quyết định 1756/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ. | Sở Tư pháp; Sở Công thương; Sở Xây dựng. | Năm 2024 | |
|
| Chỉ thị | Số 02/1997/CT-UB ngày 01/03/1997 | Về việc quy định việc báo cáo tình hình việc thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế xã hội năm 1997. | Bãi bỏ | Đã thực hiện xong | Sở Tư pháp; Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2024 | |
|
| Chỉ thị | Số 01/1998/CT-UB ngày 06/02/1998 | Về việc đẩy mạnh công tác tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật | Bãi bỏ | Nhiều nội dung của văn bản không còn phù hợp với thực tiễn trong công tác phổ biến giáo dục pháp luật ở giai đoạn hiện nay. | Sở Tư pháp | Năm 2024 | |
|
| Chỉ thị | Số 12/1999/CT-UB ngày 28/05/1999 | Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 05/1999/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 1999 của Chính phủ về chứng minh nhân dân. | Bãi bỏ | Từ ngày 01/01/2016, thực hiện việc cấp căn cước công dân cho công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi. Việc triển khai cấp Chứng minh nhân dân không còn được thực hiện. | Sở Tư pháp; Công an tỉnh | Năm 2024 | |
|
| Chỉ thị | Số 13/2000/CT-UB ngày 15/09/2000 | Về đấu tranh chống sản xuất và buôn bán hàng giả. | Bãi bỏ | Nội dung của Chỉ thị không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế- xã hội ở giai đoạn hiện nay. Một số nội dung của Chỉ thị không còn phù hợp với quy định của pháp luật về đấu tranh chống sản xuất và buôn bán hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng. | Sở Tư pháp; Sở Công thương | Năm 2024 | |
|
| Chỉ thị | Số 15/2000/CT-UB ngày 16/10/2000 | Về đẩy mạnh công tác phổ biến giáo dục pháp luật trên các phương tiện thông tin đại chúng | Bãi bỏ | Nhiều nội dung của văn bản không còn phù hợp với thực tiễn trong công tác phổ biến giáo dục pháp luật ở giai đoạn hiện nay. | Sở Tư pháp | Năm 2024 | |
|
| Chỉ thị | Số 17/2001/CT-UB ngày 09/04/2001 | Về việc củng cố tổ chức đẩy mạnh hoạt động công tác Tư pháp cơ sở xã, phường, thị trấn. | Bãi bỏ | Nhiều nội dung của văn bản không còn phù hợp với thực tiễn của hoạt động tư pháp cơ sở. | Sở Tư pháp | Năm 2024 | |
|
| Chỉ thị | Số 05/2001/CT-UB ngày 04/06/2001 | Về việc Tăng cường công tác Thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh. | Bãi bỏ | Nội dung Chỉ thị không còn phù hợp với quy định của Luật Thi hành án và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành. | Sở Tư pháp; Cục Thi hành án dân sự tỉnh. | Năm 2024 | |
|
| Chỉ thị | Số 03/2002/CT-UB ngày 07/03/2002 | Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 83/1998/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 1998 của Chính phủ về đăng ký hộ tịch. | Bãi bỏ | Nghị định số 83/1998/NĐ-CP đã hết hiệu lực thi hành. Công tác đăng ký hộ tịch hiện nay được triển thực hiện theo Luật Hộ tịch. | Sở Tư pháp | Năm 2024 | |
|
| Chỉ thị | Số 08/2008/CT-UBND ngày 03/12/2008 | Về việc Tăng cường thực hiện các biện pháp điều hành giá cả, bình ổn thị trường trong những tháng cuối năm 2007 và phục vụ tết Nguyên Đán Mậu Tý 2008. | Bãi bỏ | Đã thực hiện xong | Sở Tư pháp; Sở Tài chính; Sở Công thương. | Năm 2024 | |
|
| Chỉ thị | Số 04/2011/CT-UBND ngày 19/5/2011 | Về việc triển khai hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính và thực hiện giai đoạn 3 của Đề án 30 trên địa bàn tỉnh. | Bãi bỏ | Các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính được đề cập trong Chỉ thị không còn phù hợp với quy định của pháp luật ở thời điểm hiện tại. Đề án 30 đã kết thúc việc thực hiện. | Sở Tư pháp; Văn phòng UBND tỉnh. | Năm 2024 | |
|
| Chỉ thị | Số 03/2014/CT-UBND ngày 06/5/2014 | Về việc tăng cường hoạt động kiêm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính được đề cập trong Chỉ thị không còn phù hợp với quy định của pháp luật ở thời điểm hiện tại. | Sở Tư pháp; Văn phòng UBND tỉnh. | Năm 2024 | |
|
| Chỉ thị | Số 04/2014/CT-UBND ngày 18/7/2014 | Về việc nâng cao hiệu quả công tác ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Bãi bỏ | Nội dung Chỉ thị không còn phù hợp với thực tế hiện nay. | Sở Tư pháp | Năm 2024 | |
|
| Quyết định | Ban hành 09 (chín) định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Văn thư -Lưu trữ trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Ban hành mới | Làm cơ sở để ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Văn thư -Lưu trữ trên địa bàn tỉnh Kon Tum; làm cơ sở để đặt hàng, đấu thầu giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công theo quy định của pháp luật. | Sở Nội vụ | Năm 2024 | ||
|
| Quyết định | Về việc ban hành quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Ban hành mới | Để thực hiện công tác phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 | ||
| Tổng số: 117 văn bản | ||||||||