vanban.org

Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/06/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/06/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 38/2025/QĐ-UBND · 26/05/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 07/2021/QĐ-UBND · 15/03/2021
Kon Tum Ban hành 24/05/2016 Hiệu lực 03/06/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 · 21/2016/QĐ-UBND
05/06/202538/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 03/06/2016Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 05/06/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 21 /2016/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 24 tháng 5 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác,
sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum
đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND
ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;

Căn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09/3/2012 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND
tỉnh Kon Tum khóa X, kỳ họp thứ 9 về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng
khoáng sản tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030;

Thực hiện Thông báo số 20/TB-HĐND ngày 29/4/2016, Thông báo số
24/TB-HĐND ngày 20/5/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kết luận của
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh,

Xét đề nghị của Sở Công Thương,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, với các nội dung chính sau:

1. Điều chỉnh: 32 điểm mỏ làm vật liệu xây dựng thông thường, trong đó:
a. Điều chỉnh diện tích kỳ quy hoạch: 04 điểm mỏ;
b. Điều chỉnh địa danh: 27 điểm mỏ;
c. Điều chỉnh tọa độ, diện tích: 01 điểm mỏ.
2. Bổ sung quy hoạch: 13 điểm mỏ làm vật liệu xây dựng thông thường.

(chi tiết có phụ lục 1, 2 kèm theo)

Điều 2. Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Quyết định số
71/2014/QĐ-UBND
ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh Kon Tum về Phê duyệt
Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum
đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội, Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Phụ lục 1

DANH MỤC CÁC ĐIỂM KHOÁNG SẢN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2016 của UBND tỉnh)

TTTên mỏ khoáng sản (số hiệu QH)Theo Quy hoạch được phê duyệt tại Quyết định số 71/2014/QĐ-UBNDĐiều chỉnh quy hoạch
Địa danh (pl DM QH)Tọa độ (VN 2000)Diện tích (ha)Tài nguyên^{(1)}; Trữ lượng^{(2)} (1000m^{3}, Tấn)Lý do điều chỉnh quy hoạchNội dung điều chỉnh quy hoạch
Địa danh (pl DM QH số)Tọa độ (VN 2000)Diện tích (ha)Tài nguyên^{(1)}; Trữ lượng^{(2)} (1000 m^{3}, Tấn)
I Điều chỉnh diện tích kỳ quy hoạch
1Cát xây dựng (181)Sông Đăk Bla thuộc xã Ia Ly, xã Ia Chim, xã Ngọc Bay (Pl 1.9)Giai đoạn đến 2020: 28; Giai đoạn 2021 - 2030: 15; Dự trữ 152280^{(2)}Điều chỉnh diện tích kỳ quy hoạch phù hợp với nhu cầu khai thác, sử dụng khoáng sảnKhông thay đổiKhông thay đổiGiai đoạn đến 2020: 43;430^{(2)}
150^{(2)}Giai đoạn 2021 -2030: 15150^{(2)}
1.520^{(2)}Dự trữ 1371.370^{(2)}

(1) Mỏ chưa được thăm dò

(2) Mỏ đã được thăm dò

2Cát xây dựng (182)Thôn Kon Jơ Drei 1-Kon Mơ Nay Ktu, xã Đăk Blà, tp Kon Tum (Pl 1.9)Giai đoạn đến 2020: 05; Giai đoạn 2021 - 2030: 10409^{(2)}Điều chỉnh diện tích kỳ quy hoạch phù hợp với diện tích cấp phép và kế hoạch đấu giáKhông thay đổiKhông thay đổiGiai đoạn đến 2020: 13;1.300^{(2)}
818^{(2)}Giai đoạn 2021 -2030: 10818^{(2)}
3Cát xây dựng (185)Thôn Kon Tu, xã Đăk Blà – Thôn Kon Jơ Drei, xã Đăk Rơ Wa, Tp Kon Tum (Pl 1.9)Giai đoạn đến 2020: 10; Giai đoạn 2021 - 2030: 10495^{(2)}Điều chỉnh lại kỳ quy hoạch phù hợp với kế hoạch đấu giáKhông thay đổiKhông thay đổiGiai đoạn đến 2020: 02;180^{(2)}
237^{(2)}Giai đoạn 2021 -2030: 10237^{(2)}
4Đá xây dựng (17)Thôn Long Nang, TT Đăk Glei, huyện Đăk Glei (Pl số 1.1)Giai đoạn đến 2020: 5150^{(1)}Điều chỉnh lại diện tích kỳ quy hoạch phù hợp với thực tếKhông thay đổiKhông thay đổiGiai đoạn đến 2020: 2,5.75^{(1)}
Giai đoạn 2021-2030: 2,575^{(1)}
IIĐiều chỉnh địa danh
1Đá xây dựng (103)Thôn 6 Tà Cót, xã Ngọc Tem, huyện Kon PlôngĐiều chỉnh lại địa danh phù hợp với địa giới hành chínhThôn Điek Tà Cót, xã Ngọc Tem, huyện Kon PlôngKhông thay đổiKhông thay đổiKhông thay đổi
2Đá xây dựng (112)Thôn 6, xã Hiếu, huyện Kon PlôngĐiều chỉnh lại địa danh phù hợp với địa giới hành chínhThôn Đăk Xô, xã Hiếu, huyện Kon PlôngKhông thay đổiKhông thay đổiKhông thay đổi
3Đá xây dựng (152)Thôn Bình Sơn, xã Sa Bình, huyện Sa Thầy (Pl số 1.8)Điều chỉnh lại địa danh phù hợp với địa giới hành chínhThôn Bình Trung, xã Sa Bình, huyện Sa ThầyKhông thay đổiKhông thay đổiKhông thay đổi
4Đá xây dựng (161)Làng Le, xã Mô Rai, huyện Sa ThầyĐiều chỉnh lại địa danh phù hợp với địa giới hành chínhxã Ia Dom, huyện Ia H'DraiKhông thay đổiKhông thay đổiKhông thay đổi
5Đá xây dựng (166)xã Ia Tơi, huyện Sa ThầyĐiều chỉnh lại địa danh phù hợp với địa giới hành chínhxã Ia Tơi, huyện Ia H'DraiKhông thay đổiKhông thay đổiKhông thay đổi
6Đá xây dựng (167)xã Ia Tơi, huyện Sa ThầyĐiều chỉnh lại địa danh phù hợp với địa giới hành chínhxã Ia Tơi, huyện Ia H'DraiKhông thay đổiKhông thay đổiKhông thay đổi
7Đá xây dựng (170)xã Mô Rai, huyện Sa ThầyĐiều chỉnh lại địa danh phù hợp với địa giới hành chínhxã Ia Dal, huyện Ia H'DraiKhông thay đổiKhông thay đổiKhông thay đổi
8Đá xây dựng (172)Tiểu khu 771, xã Ia Dal, huyện Sa ThầyĐiều chỉnh lại địa danh phù hợp với địa giới hành chínhxã Ia Dal, huyện Ia H'DraiKhông thay đổiKhông thay đổiKhông thay đổi
9Cát xây dựng (75)Thôn 5, xã Diên Bình, huyện Đăk TôĐiều chỉnh lại địa danh phù hợp với địa giới hành chínhThôn 5, xã Diên Bình, huyện Đăk Tô và thôn 5, xã Đăk Long, huyện Đăk HàKhông thay đổiKhông thay đổiKhông thay đổi
10Cát xây dựng (89)Làng Đăk Chum 2, xã Tu Mơ Rông, huyện Tu Mơ Rông (Pl số 1.4)Điều chỉnh lại địa danh phù hợp với địa giới hành chínhKhu vực giáp ranh giữa: Thôn Đăk Văn 2, xã VănKhông thay đổiKhông thay đổiKhông thay đổi
Xuôi và Thôn Đăk Chum 2, xã Tu Mơ Rông
11Cát xây dựng (137)Thôn 6, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy (Pl số 1.7)Điều chỉnh lại địa danh phù hợp với địa giới hành chínhThuộc địa bàn: thôn 3,6 – xã Tân Lập, huyện Kon RẫyKhông thay đổiKhông thay đổiKhông thay đổi
12Cát xây dựng (138)Thôn 3, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy (Pl số 1.7)Điều chỉnh lại địa danh phù hợp với địa giới hành chínhKhu vực giáp ranh giữa: Thôn 1, xã Tân Lập và Thôn 13, xã Đăk RuồngKhông thay đổiKhông thay đổiKhông thay đổi
13Cát xây dựng (139)Thôn 10, 11, xã Đăk Ruồng, huyện Kon Rẫy (Pl số 1.7)Điều chỉnh lại địa danh phù hợp với địa giới hành chínhThôn 10, 11,12 xã Đăk Ruồng và Thôn 1, xã Tân Lập,Không thay đổiKhông thay đổiKhông thay đổi
huyện Kon Rẫy
14Cát xây dựng (162)Sông Sa Thầy, làng Le, xã Mô Rai, huyện Sa ThầyĐiều chỉnh lại địa danh phù hợp với địa giới hành chínhxã Ia Dom, huyện Ia H'DraiKhông thay đổiKhông thay đổiKhông thay đổi
15Cát xây dựng (163)Phía Bắc ngã 3 sông Sa Thầy, suối Dop, huyện Sa ThầyĐiều chỉnh lại địa danh phù hợp với địa giới hành chínhmột phần xã Ia Dom, và xã Ia Dal huyện Ia H'DraiKhông thay đổiKhông thay đổiKhông thay đổi
16Cát xây dựng (164)Phía Nam ngã 3 sông Sa Thầy, suối Dop, huyện Sa ThầyĐiều chỉnh lại địa danh phù hợp với địa giới hành chínhmột phần xã Ia Dom, và xã Ia Dal huyện Ia H'DraiKhông thay đổiKhông thay đổiKhông thay đổi
17Cát xây dựng (165)Phía Nam đồn Biên phòng 711, Sông Sa Thầy, huyện Sa ThầyĐiều chỉnh lại địa danh phù hợp với địa giới hành chínhmột phần xã Ia Tơi, xã Ia Dom và xã Ia Dal, huyện Ia H'DraiKhông thay đổiKhông thay đổiKhông thay đổi
18Cát xây dựng (168)Sông Sa Thầy, xã Mô Rai, huyện Sa ThầyĐiều chỉnh lại địa danh phù hợp với địa giới hành chínhmột phần xã Ia Tơi, và xã Ia DalKhông thay đổiKhông thay đổiKhông thay đổi
huyện Ia H'Drai
19Cát xây dựng (168A)Sông Sa Thầy, xã Ia Dal, Ia Tơi, huyện Sa ThầyĐiều chỉnh lại địa danh phù hợp với địa giới hành chínhmột phần xã Ia Tơi, và xã Ia Dal huyện Ia H'DraiKhông thay đổiKhông thay đổiKhông thay đổi
20Cát xây dựng (168B)Cống 3 lỗ, xã Ia Tơi, huyện Sa ThầyĐiều chỉnh lại địa danh phù hợp với địa giới hành chínhxã Ia Tơi, huyện Ia H'DraiKhông thay đổiKhông thay đổiKhông thay đổi
21Cát xây dựng (168C)Thôn 9, xã Ia Tơi, huyện Sa ThầyĐiều chỉnh lại địa danh phù hợp với địa giới hành chínhxã Ia Tơi, huyện Ia H'DraiKhông thay đổiKhông thay đổiKhông thay đổi
22Cát xây dựng (171)Sông Sa Thầy, cạnh đồn BP 713, xã Mô Ray, huyện Sa ThầyĐiều chỉnh lại địa danh phù hợp với địa giới hành chínhmột phần xã Ia Tơi, và xã Ia Dal huyện Ia H'DraiKhông thay đổiKhông thay đổiKhông thay đổi
23Cát xây dựng (171A)Cầu mới, xã Ia Tơi, huyện Sa ThầyĐiều chỉnh lại địa danh phù hợp với địa giới hành chínhxã Ia Tơi, huyện Ia H'DraiKhông thay đổiKhông thay đổiKhông thay đổi
24Cát xây dựng (98)Thôn Cơ Chất 1, xã Măng Bút, huyện Kon PlôngĐiều chỉnh lại địa danh phù hợp với địa giới hành chínhThôn Kô Chất 1, xã Măng Bút,Không thay đổiKhông thay đổiKhông thay đổi

MẪU

huyện Kon Plông
25Cát xây dựng (107)Suối Đăk Xa Rách, thôn Vi GLơng, xã Hiếu, huyện Kon PlôngĐiều chỉnh lại địa danh phù hợp với địa giới hành chínhSuối Đăk Xô Rách, thôn Vi GLơng, xã Hiếu, huyện Kon PlôngKhông thay đổiKhông thay đổiKhông thay đổi
26Cát xây dựng (109)Thôn 1, xã Hiếu, huyện Kon PlôngĐiều chỉnh lại địa danh phù hợp với địa giới hành chínhThôn Kon Plông, xã Hiếu, huyện Kon PlôngKhông thay đổiKhông thay đổiKhông thay đổi
27Cát xây dựng (111)Thôn 1 - xã Hiếu, huyện Kon PlôngĐiều chỉnh lại địa danh phù hợp với địa giới hành chínhThôn Kon Plông, xã Hiếu, huyện Kon PlôngKhông thay đổiKhông thay đổiKhông thay đổi
IIIĐiều chỉnh tọa độ, diện tích (*)
1Cát xây dựng (156)Làng Lung, xã Ya Xier, huyện Sa Thầy.Có biểu kèm theo1,8Điều chỉnh tọa độ và diện tích do quá trình bồi lắng có sự thay đổi dòng chảy tự nhiênKhông thay đổiCó biểu kèm theo2,5Không thay đổi

(*)

Số hiệu QHĐịa danhLoại khoáng sảnNội dung điều chỉnhQuy hoạch theo QĐ 71/2014/QĐ-UBNDĐiều chỉnh
TTXYTTXY
156Làng Lung, xã Ya Xier, huyện Sa Thầy;Cát xây dựngtọa độ, diện tích1159003153270811590076532792
2158998153271721590063532821
3158995753265131589942532758
...41589865532842
51589816532811
8158987853263861589923532563
9158995653259761589974532577
10159001153262971589939532708
Diện tích: 1,8 ha.Diện tích: 2,5 ha.

Phụ lục 2

DANH MỤC CÁC ĐIỂM MỎ KHOÁNG SẢN BỔ SUNG QUY HOẠCH

(Kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2016 của UBND tỉnh Kon Tum).

T TSH BS QHTên mỏ khoáng sảnĐịa danh (thôn/làng, xã, huyện)Tọa độ (VN 2000, múi 3^{0})Diện tích (ha)Mức độ nghiên cứu địa chấtTrữ lượng^{(3)}/ TNDB^{(4)} (1000m^{3}, Tấn)Phân kỳ quy hoạchHiện trạng (những vấn đề liên quan đến mỏ)
X (m)Y (m)Đến 20202021- 2030
ISét gạch ngói1006040
101Sét gạch ngóiThôn 2, xã Kroong, TP Kon Tum1 2 3 415.92.112 15.92.002 15.91.922 15.91.9955.40.998 5.41.196 5.41.162 5.40.9622,3Liên ngành CT- TN&MT Khảo sát sơ bộ1006040Đất rẫy của dân, trồng cây ngắn ngày; xa khu dân cư và các CT kiên cố
IIĐất san lấp8508500
102Đất san lấpThôn Đăk Brông, xã Chư Hreng, TP Kon Tum1 2 3 415.83.520 15.83.520 15.83.330 15.83.3305.53.710 5.53.967 5.53.967 5.53.7104,9Liên ngành CT- TN&MT Khảo sát sơ bộ2502500Đất rẫy của dân, trồng cây ngắn ngày; xa khu dân cư và các CT kiên cố
203Đất san lấpThôn Kon Hra Ktu, xã Chư Hreng, TP Kon Tum1 2 3 415.84.491 15.84.501 15.84.257 15.84.2175.56.125 5.56.237 5.56.427 5.56.1475,36Liên ngành CT- TN&MT Khảo sát sơ bộ2702700Đất rẫy của dân, trồng cây ngắn ngày; xa khu dân cư và các CT kiên cố
304Đất san lấpThôn Kon Gur, xã Đăk Blà, TP Kon Tum1 2 3 415.88.983 15.88.988 15.88.955 15.88.9205.61.333 5.61.390 5.61.408 5.61.3410,3Liên ngành CT- TN&MT Khảo sát sơ bộ50500Đất rẫy của dân, trồng cây ngắn ngày; xa khu dân cư và các CT kiên cố
405Đất san lấpThôn Đăk Hưng, xã Đăk Blà, TP Kon Tum1 2 3 415.91.375 15.91.411 15.91.366 15.91.133559.065 559.162 559.181 559.1181,6Khảo sát sơ bộ1601600Đất trồng cây hàng năm
506Đất san lấpThôn Nhơn Khánh, xã Sa Nhơn, huyện Sa Thầy1 2 3 4 1 2 3 4 5 615.98.842 15.98.843 15.98.633 15.98.620 15.98.579 15.98.619 15.98.600 15.98.566 15.98.506 15.98.5365.30.088 5.30.177 5.30.228 5.30.186 5.30.075 5.30.218 5.30.233 5.30.128 5.30.153 5.30.1022Khảo sát sơ bộ1201200Đất rẫy của dân, trồng cây ngắn ngày; xa khu dân cư và các CT kiên cố
IIICát xây dựng553025
107Cát xây dựngThôn Nhơn Đức, xã Sa Nhơn, huyện Sa Thầy1 2 3 4 5 6 7 8 915.97.987 15.97.939 15.97.926 15.97.959 15.97.815 15.97.833 15.97.846 15.97.833 15.97.9415.30.846 5.30.902 5.30.888 5.30.845 5.30.785 5.30.719 5.30.725 5.30.780 5.30.7900,68Khảo sát sơ bộ1055Lòng suối, không liên quan đến đất nông nghiệp; xa khu dân cư và các CT kiên cố
210Cát xây dựngTK 27, xã Ia Dom, huyện Ia H’Drai1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 1215.67.538 15.67.534 15.66.952 15.66.912 15.66.719 15.66.192 15.66.255 15.66.265 15.66.205 15.66.723 15.66.918 15.66.9574.97.035 4.97.048 4.96.937 4.96.877 4.96.806 4.96.707 4.96.633 4.96.632 4.96.699 4.96.796 4.96.869 4.96.9251,67Khảo sát sơ bộ1055Lòng suối, không liên quan đến đất nông nghiệp, xa khu dân cư và các CT XD,
301T MRCát xây dựngThôn Đăk Rê 1, xã Đăk Na, huyện Tu Mơ Rông1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 121654218 1653980 1653904 1653857 1653795 1653776 1653779 1653862 1653902 1654007 1654150 1654218531716 531619 531619 531651 531702 531720 531685 531613 531597 531598 531671 5316981,1Khảo sát sơ bộ10100Đất sông suối do UBND xã quản lý và một phần đất trồng cây hàng năm nhân dân đang canh tác
402T MRCát xây dựngThôn Đăk Rê 2, xã Đăk Na, huyện Tu Mơ Rông1 2 3 4 5 6 7 8 9 101651748 1651680 1651564 1651564 1651550 1651494 1651486 1651499 1651516 1651566546772 546858 547065 547108 547137 547165 547190 547217 547234 5472482,1Khảo sát sơ bộ20200Hiện trạng là đất nông nghiệp nhân dân đang canh tác, có đường vào khu điểm mỏ
111651549547271
121651474547240
131651435547194
141651462547157
151651153547111
161651541547065
171651663546860
181651725546753
503T MRCát xây dựngThôn Tê Xô Ngoài, xã Đăk Tờ Kan, huyện Tu Mơ Rông11638312539836
21638304539829
31638226539790
41638173539755
51638141539750
616381315397590,5Khảo sát sơ bộ5,050Đất sông suối do UBND xã quản lý và một phần đất trồng cây hàng năm nhân dân đang canh tác;
71638128539778
81638072539825
91638063539813
101638091539784
111638100539778
121638119539755
131638127539746
141638140539741
151638219539757
161638251539776
171638278539798
181638319539831
604T MRCát xây dựngThôn Tam Rin, xã Ngọc Yêu, huyện Tu Mơ Rông11643761558214
21643730558205
31643704558193
41643631558149
51643599558128
61643579558113
716435725581070,3Khảo sát sơ bộ3,03,00Đất nông nghiệp nhân dân đang canh tác, có đường vào khu điểm mỏ
81643580558098
91643606558119
101643637558139
111643709558182
121643734558193
131643765558203
IVĐá xây dựng1001000
105T MRĐá xây dựngThôn Kạch Lớn 2, xã Đăk Sao, huyện Tu Mơ Rông1 2 3 4 5 6 71651669 1651629 1651502 1651429 1651561 1651588 1651669534727 534813 534881 534799 534660 534662 5347272,9Khảo sát sơ bộ1001000Đất trồng cây hàng năm nhân dân đang canh tác

3 Đối với mỏ đã thăm dò

4 Đối với mỏ chưa thăm dò

Mục lục Bấm để đi tới điều