vanban.org

Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2020
Kon Tum Ban hành 19/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/12/2020 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG ĐƠN GIÁ NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND

ngày 19 t h á n g 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

I. Đơn giá nhà cửa, công trình xây dựng

TTNhà cửa, vật kiến trúc tính chất, kết cấu và sử dụng vật liệu xây dựngĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)Ghi chú
NHÀ CỬA
Nhà ở gia đình - nhà chính
1Nhà ở 1 tầng, khung chịu lực: Móng, trụ, dầm, sàn, sê nô bằng bê tông cốt thép. Nền lát gạch Granit hoặc ceramic. Tường xây gạch, bả matit sơn vôi, chân tường đóng lambri gỗ. Cửa panô hoặc nhôm kính lõi thép. Sử dụng nhiều vật liệu trang trí. Mặt trước ốp gạch Granit hoặc ceramic, trên sàn mái bê tông cốt thép có mái che lợp tôn.đồng/m2 xây dựng4.959.930Vận dụng được cho tất cả các loại nhà ở, biệt thự,... có tính chất và kết cấu tương tự.
Nhà trong bảng đơn giá có chiều cao 3,6m, cứ 0,1m cao hơn hoặc thấp hơn thì tăng hoặc giảm 2.500 đồng/m2 xây dựng. Chiều cao tối thiểu là 3m, chiều cao tối đa 4,5m.
2Nhà ở 1 tầng, khung chịu lực: Móng, trụ, dầm, sàn, sê nô bằng bê tông cốt thép. Nền lát gạch Granit hoặc ceramic. Tường xây gạch, bả matit sơn vôi, ốp gạch men chân tường hoặc đóng lambri gỗ. Cửa panô gỗ hoặc nhôm kính. Mặt trước ốp gạch men hoặc gắn đá Granit. Sàn mái bằng bê tông cốt thép có xử lý chống thấm.đồng/m2 xây dựng4.604.090
3Nhà ở 1 tầng, khung chịu lực: Móng, trụ, dầm, sàn, sê nô bằng bê tông cốt thép. Nền lát gạch Granit hoặc ceramic. Tường xây gạch, bả matit sơn vôi, ốp gạch men chân tường. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Sàn mái bằng bê tông cốt thép có xử lý chống thấm.đồng/m2 xây dựng4.186.270
4Nhà ở 1 tầng, móng trụ bê tông (chờ sẵn), móng xây đá chẻ. Nền lát Granit hoặc ceramic. Tường chịu lực xây gạch, bả matit sơn vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần simili, gỗ lambri hoặc thạch cao. Sê nô bằng bê tông cốt thép. Mái lợp tôn.đồng/m2 xây dựng3.708.470
5Nhà ở 1 tầng, móng xây đá chẻ hoặc gạch. Nền lát gạch men Ceramic. Tường chịu lực xây gạch, bả matit sơn vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần gỗ ván hoặc tấm thạch cao. Trụ sảnh hè bê tông cốt thép mái giả dán ngói mũi hài. Mặt trước ốp gạch men hoặc trát đá rửa. Mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m2 xây dựng3.443.410
6Nhà ở 1 tầng, móng xây đá chẻ, nền lát gạch Granit hoặc ceramic. Tường xây gạch chịu lực, bả matit sơn vôi. Cửa Pano gỗ phun PU, trần gỗ hoặc trần nhựa. Sảnh hè bê tông cốt thép (độ vươn từ 1,2m ÷ 1,5m). Mái lợp ngói.đồng/m2 xây dựng3.391.950 
7Nhà ở 1 tầng, móng xây đá chẻ hoặc gạch, nền lát gạch Ceramic. Tường xây gạch chịu lực, quét vôi lăn sơn. Cửa khung sắt kính; trần ván ép, tấm nhựa, tôn hoặc thạch cao khung xương; mái lợp tôn.đồng/m2 xây dựng2.400.600 
8Nhà ở 1 tầng, móng xây đá hoặc gạch. Nền láng vữa xi măng. Tường chịu lực, xây gạch vữa xi măng, quét vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần ván ép hoặc tấm nhựa. Mặt trước trang trí ốp gạch men hoặc trát đá rửa, có sênô. Mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m2 xây dựng2.121.760
9Nhà ở 1 tầng, móng xây đá hoặc gạch. Nền láng vữa xi măng. Tường chịu lực, xây gạch vữa xi măng, quét vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần gỗ ván ép hoặc tấm nhựa. Có sênô. Mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m2 xây dựng2.001.290
10Nhà ở 1 tầng, móng xây đá hoặc gạch. Nền láng vữa xi măng. Tường chịu lực xây gạch, quét vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần gỗ ván ép hoặc tấm nhựa. Mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m2 xây dựng1.779.350
11Nhà ở 1 tầng, móng xây đá hoặc gạch. Khung gỗ tròn hoặc xẻ, kèo gỗ. Nền láng vữa xi măng. Tường xây gạch, quét vôi. Cửa gỗ kính hoặc sắt kính. Trần gỗ ván ép hoặc tấm nhựa. Mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m2 xây dựng1.635.730
12Nhà ở 1 tầng, móng xây gạch. Khung gỗ tròn hoặc xẻ, kèo gỗ. Nền lát gạch thẻ hoặc gạch bát tràng. Tường xây gạch, quét vôi. Cửa gỗ ván. Trần ván ép. Mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m2 xây dựng1.475.900
13Nhà ở 1 tầng, móng xây gạch. Khung gỗ tròn hoặc xẻ, kèo gỗ. Nền láng vữa xi măng. Tường xây gạch, quét vôi. Cửa gỗ ván. Trần ván ép. Mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m2 xây dựng1.300.710
14Nhà ở 1 tầng, móng xây gạch. Khung gỗ tròn hoặc xẻ, kèo gỗ. Nền đất, tường xây gạch, quét vôi. Cửa gỗ ván. Trần gỗ ván ép. Mái lợp tranh.đồng/m2 xây dựng1.174.910
15Nhà ở 1 tầng, móng xây gạch. Khung cột gỗ. Nền đất, tường xây gạch, quét vôi, mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m2 xây dựng1.154.600
16Nhà ở 1 tầng, móng xây gạch. Khung gỗ tròn hoặc xẻ, kèo gỗ. Nền láng vữa xi măng, tường gỗ ván, cửa gỗ ván. Trần gỗ ván ép. Mái lợp tôn.đồng/m2 xây dựng1.123.240 
17Nhà ở 1 tầng, móng xây gạch. Khung gỗ tròn hoặc xẻ, kèo gỗ, nền đất, tường xây gạch, cửa gỗ ván, trần gỗ ván ép, mái lợp tranh.đồng/m2 xây dựng1.007.800
18Nhà ở 1 tầng có gác lửng (cao ≥ 2,5m), ngoài đơn giá nhà theo kết cấu còn cộng thêm phần gác lửng:
- Gác lửng là sàn bê tông cốt thép dày ≥ 7cm, dầm đỡ bê tông cốt thép:
+ Sàn lát gạch men, tường bả matit, sơn vôi.đồng/m2 sàn1.312.300 
+ Sàn lát gạch hoa xi măng, tường quét vôi.1.079.860 
+ Sàn gác láng vữa xi măng, tường quét vôi.942.920 
- Gác lửng là sàn gỗ, ván dày ≥ 2cm, dầm đỡ gỗ:
+ Tường xây gạch, bả matit, sơn vôi.đồng/m2 sàn797.620 
+ Tường xây gạch, quét vôi.524.260 
+ Tường gỗ ván.241.550 
19Nhà sàn: Sàn, dầm, khung bê tông cốt thép, tường xây gạch, mái lợp ngói hoặc tôn. Mặt trước có trang trí hoặc điêu khắc, chạm trổ.đồng/m2 xây dựng2.022.690Vận dụng được cho tất cả các loại nhà sàn, có tính chất và kết cấu tương tự
20Nhà sàn: Sàn, dầm, khung bê tông cốt thép, tường xây gạch, mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m2 xây dựng1.854.150
21Nhà sàn: Sàn gỗ, tường gỗ, khung bê tông cốt thép, mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m2 xây dựng1.685.630
22Nhà sàn: Sàn gỗ, tường tre nứa hoặc lồ ô, khung bê tông cốt thép, mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m2 xây dựng1.236.770
23Nhà sàn: Sàn gỗ, vách gỗ, khung gỗ, mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m2 xây dựng1.148.430
24Nhà sàn: Sàn gỗ, tường gỗ, khung gỗ, mái lợp tranh.đồng/m2 xây dựng1.003.050
25Nhà sàn: Sàn nứa, vách ván, khung gỗ, mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m2 xây dựng776.340
26Nhà sàn: Sàn nứa, vách nứa hoặc lồ ô, khung gỗ, mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m2 xây dựng731.200
27Nhà sàn: Sàn nứa, vách nứa hoặc lồ ô, khung gỗ, mái lợp tranh.đồng/m2 xây dựng632.120
28Nhà sàn dạng kho trên nương rẫy: Cột gỗ, tường ván, nền đất, cửa gỗ, mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m2 xây dựng480.320
29Nhà ở 2 tầng, khung chịu lực: Móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, sảnh đón bằng bê tông cốt thép. Nền, sàn lát gạch Granit hoặc ceramic. Tường xây gạch, bả matit sơn vôi, chân tường đóng lambri gỗ. Cửa panô gỗ hoặc nhôm kính. Sử dụng nhiều vật liệu trang trí. Mặt trước có sảnh ô văng ốp ngói vảy mũi hài, dán phù điêu hoa văn, ốp gạch men hoặc trát đá rửa. Trên sàn mái bê tông cốt thép có mái che lợp tôn.đồng/m2 sàn4.626.390Vận dụng được cho tất cả các loại nhà tầng, có tính chất và kết cấu tương tự.
Nhà trong bảng đơn giá có chiều cao một tầng là 3,6m, cứ 0,1m cao hơn hoặc thấp hơn thì tăng hoặc giảm 2.500 đồng/m2 xây dựng.
Đối với mỗi tầng: Chiều cao tối thiểu là 3m, tối đa 4,5m.
30Nhà ở 2 tầng, khung chịu lực: Móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, sảnh đón bằng bê tông cốt thép. Nền lát gạch Granit hoặc ceramic. Tường xây gạch, bả matit sơn vôi, ốp gạch men chân tường. Cửa panô gỗ kính hoặc nhôm kính. Mặt trước có trang trí. Mái lợp tôn.đồng/m2 sàn4.433.210
31Nhà ở 2 tầng, khung chịu lực: Móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, sảnh đón bằng bê tông cốt thép. Nền, sàn lát gạch Ceramic. Tường xây gạch, quét vôi. Cửa panô gỗ hoặc sắt kính. Mặt trước ốp gạch men trang trí hoặc trát đá rửa. Trần gỗ ván hoặc tấm thạch cao. Mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m2 sàn3.262.680
32Nhà ở 3 tầng trở lên, khung chịu lực: Móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, sảnh đón bằng bê tông cốt thép. Nền lát gạch Granit hoặc ceramic. Tường xây gạch, bả matit sơn vôi, chân tường tầng 1 đóng lambri gỗ. Cửa panô gỗ hoặc nhôm kính. Sử dụng nhiều vật liệu trang trí. Mặt trước có sảnh ô văng ốp ngói vảy mũi hài, dán phù điêu hoa văn, mặt trước tầng 1 gắn đá Granit. Trên sàn mái bê tông cốt thép có mái che lợp tôn.đồng/m2 sàn4.406.110Vận dụng được cho tất cả các loại nhà tầng, có tính chất và kết cấu tương tự.
Nhà trong bảng đơn giá có chiều cao một tầng là 3,6m, cứ 0,1m cao hơn hoặc thấp hơn thì tăng hoặc giảm 2.500 đồng/m2 xây dựng.
Đối với mỗi tầng: Chiều cao tối thiểu là 3m, tối đa 4,5m.
33Nhà ở 3 tầng trở lên, khung chịu lực: Móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, sảnh đón bằng bê tông cốt thép. Nền lát gạch Granit hoặc ceramic. Tường xây gạch, bả matit sơn vôi, ốp gạch men chân tường. Cửa panô gỗ kính hoặc nhôm kính. Mặt trước có trang trí. Mái lợp tôn.đồng/m2 sàn4.005.540
34Nhà ở 3 tầng trở lên, khung chịu lực: Móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, sảnh đón bằng bê tông cốt thép. Nền lát gạch Granit hoặc ceramic. Tường xây gạch, tầng 1 bả matit sơn vôi, tầng còn lại quét vôi lăn sơn. Cửa panô gỗ hoặc sắt kính. Mặt trước ốp gạch trang trí. Trần gỗ ván hoặc tấm thạch cao. Mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m2 sàn3.269.790
35Nếu nhà không có trần hoặc chưa đóng trần, thì lấy đơn giá nhà theo kết cấu và sử dụng vật liệu, trừ đơn giá trần:
 - Trần similiđồng/m2 xây dựng424.720 
- Trần Lambri gỗ696.000 
- Trần thạch cao260.580 
- Trần gỗ ván186.770 
- Trần ván ép, tấm nhựa hoặc tôn122.950 
- Trần cót ép, tre, nứa92.070 
- Trần căng bạt loại thường77.070 
36Đơn giá của kết cấu riêng lẻ nền nhà:
- Nền lát đá hoa cương hoặc granitđồng/m2 xây dựng558.000 
- Nền lát gạch Ceramic307.680 
- Nền lát gạch hoa xi măng170.000 
- Nền láng vữa xi măng94.000 
- Nền lát gạch bát tràng144.110 
- Nền lát gạch đất nung, đan bê tông125.000 
- Nền đắp đất36.450 
37Đơn giá các cấu kiện hoàn thiện khác:
- Quét vôi tườngđồng/m2 xây dựng21.500 
- Quét vôi nhà mái bê tông cốt thép25.600 
- Sơn ma tít tường205.000 
- Sơn ma tít nhà mái bê tông cốt thép250.000 
- Ốp gạch men, ceramic, đá rửađồng/m2150.000 
- Ốp gỗ chân tường250.000 
- Trát tường vữa xi măng59.000 
- Mái ngói Phú Phong100.000 
- Mái Ngói Đồng Tâm, Thái Lan, NipPon225.000 
- Đóng ốp tôn bên ngoài tường nhàđồng/m290.000 
- Mái tôn96.000 
- Ốp đá tự nhiên: Đá Phước Lý83.000 
- Ốp đá tự nhiên: Đá vàng, đen 10x20193.000 
- Mái lợp Tranh90.000 
- Mái tôn fibrô ximăng113.120 
Đơn giá ốp Alu tường:
- Loại tốt:đồng/m2950.000 
- Loại thường:650.000 
Đơn giá sơn lăn tường và kết cấu khác (không bả matit):
- Loại tốt:đồng/m249.000 
- Loại thường:36.000 
38Đơn giá sàn đối với nhà ở nhiều tầng có kết cấu tường chịu lực:
- Sê nô, sảnh đón, mái hiên bê tông cốt thép dày ≥ 7cm, trụ, dầm đỡ bê tông cốt thép.đồng/m2 xây dựng348.560 
- Sàn, sàn mái bê tông cốt thép dày ≥ 7cm, dầm đỡ bê tông cốt thép.261.420
- Sàn gỗ, ván dày ≥ 2cm, dầm đỡ gỗ.202.500 
39Đối với nhà ở và công trình, trường hợp móng nhà cao hơn nhiều so với đất tự nhiên thì trong quá trình áp giá sẽ bằng đơn giá của công trình đó nhân với hệ số k cho các trường hợp sau đây:
+ K = 1,0 đối với nhà có chiều cao móng dưới 1,0mĐơn giá nhà của công trình đang tính áp giá* Hội đồng bồi thường chịu trách nhiệm xác định chiều cao móng (có biên bản kèm theo ảnh) để áp dụng hệ số K (chiều cao móng được tính từ cos sân hoặc vỉa hè đến cos sàn tầng 1).
+ K = 1,05 đối với nhà có chiều cao móng từ 1,1m đến 1,5m
+ K = 1,1 đối với nhà có chiều cao móng trên 1,6m.
CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
Nhà bếp
40Nền láng vữa xi măng. Tường, trụ xây gạch, quét vôi. Mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m2 xây dựng1.206.490Vận dụng được cho các loại nhà tạm có tính chất và kết cấu tương tự.
Nhà bếp trong bảng đơn giá cao 3,3m, cứ 0,1m cao hơn hoặc thấp hơn thì tăng hoặc giảm 1.800 đồng/m2 xây dựng.
Chiều cao tối thiểu 2,7m, tối đa 4,2m.
41Nền láng vữa xi măng. Tường xây gạch, quét vôi, khung gỗ. Mái lợp ngói hoặc tôn.1.099.850
42Nền láng vữa xi măng, khung gỗ, vách ván gỗ. Mái lợp ngói hoặc tôn.714.010
43Nền láng vữa xi măng, vách tôn, mái tôn, cửa sắt, không trần, móng xây gạch562.460
44Nền láng vữa xi măng, khung gỗ, vách ván gỗ, mái lợp tranh593.480
45Sàn tre nứa, vách ván, mái lợp ngói hoặc tôn.559.030
46Nền đất, vách tôn hay lưới B40, mái lợp ngói hoặc tôn466.580
47Nền đất, vách tre nứa, mái lợp ngói hoặc tôn.376.460
48Nền vách đất, cột gỗ, mái lợp tranh.204.080
49Che tạm54.240
Nhà kho
50Móng xây đá hoặc gạch, nền láng vữa xi măng. Tường, trụ xây gạch, quét vôi. Cửa panô gỗ hoặc sắt kéo, mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m2 xây dựng1.244.470Vận dụng được cho các loại nhà quán, ki ốt,... có tính chất và kết cấu tương tự
51Móng gạch, nền đan bê tông, cửa sắt, tường gạch không trát dày 10cm, mái fibrô ximăng.1.240.090
52Móng xây đá hoặc gạch, nền láng vữa xi măng, vách ván, cột gỗ, cửa gỗ ván hoặc sắt kéo. Mái lợp ngói hoặc tôn. 974.860 
53Móng xây đá hoặc gạch, nền lát gạch thẻ hoặc gạch bát tràng, cột gỗ, tường gỗ ván, cửa gỗ ván, mái lợp ngói hoặc tôn.899.840
54Móng xây đá hoặc gạch, nền lát gạch thẻ hoặc gạch bát tràng, tường cót ép, cột gỗ, cửa ván, mái lợp ngói hoặc tôn.800.880
55Nền đất, vách ván, cột gỗ, cửa gỗ, mái lợp ngói hoặc tôn.669.290
56Nhà kho, móng xây đá, nền xi măng, tường vách tôn, khung sắt, cửa sắt kính, mái tôn.682.320
57Nhà kho trên nương rẫy, cột gỗ, sàn tre nứa, vách tre nứa hoặc cót ép, cửa tre nứa, mái lợp ngói hoặc tôn.573.800
58Nhà kho trên nương rẫy, cột gỗ, tường ván, nền đất, cửa gỗ, mái lợp ngói hoặc tôn.474.330
59Nhà kho trên nương rẫy, cột gỗ, sàn tre nứa, vách tre nứa hoặc cót ép, mái lợp tranh442.320
60Nhà kho: Mái lợp tôn, tường xây gạch, đổ trụ bê tông không tô, nền xi măng, không cửa trụ bê tông397.324
61Nhà kho, mái lợp tôn, trụ gỗ, tường bạt, nền đất226.514
62Phần mái che của trụ cổng được tính toán vận dụng cho nhà để ở hoặc tương đương bao gồm công tác lắp đặt xà gồ, kèo và lợp mái:
a) Mái kết cấu thép hộp lợp ngói 11 - 13 viên/m2.đồng/m2517.000 
b) Mái kết cấu khung sườn bằng gỗ, lợp ngói.đồng/m2685.000
c) Mái kết cấu dầm, mái bê tông, dán ngói.đồng/m21.690.000
d) Mái kết cấu dầm, mái bê tông cốt thép, dán ngói 22 viên/m2.đồng/m21.560.000
e) Mái kết cấu dầm, mái bê tông cốt thép, không dán ngói.đồng/m21.435.000
Nhà vệ sinh, nhà tắm
63Móng xây đá hoặc bê tông cốt thép, nền lát gạch granit hoặc ceramic. Tường, trụ xây gạch, sơn vôi ốp gạch men, cửa panô gỗ. Mái bằng bê tông cốt thép. Thiết bị vệ sinh cao cấp. Hệ thống cấp thoát nước, hầm tự hoại, giếng thấm hoàn chỉnh.đồng/m2 xây dựng4.526.340Vận dụng được cho các loại nhà tắm có tính chất và kết cấu tương tự.
64Móng xây đá hoặc gạch, nền lát gạch granit Ceramic. Tường, trụ xây gạch, quét vôi ốp gạch men, cửa gỗ ván hoặc tấm nhựa, mái lợp ngói hoặc tôn. Thiết bị vệ sinh loại thường, có hệ thống cấp thoát nước, hầm tự hoại, giếng thấm hoàn chỉnh. 3.011.180Nhà vệ sinh trong bảng đơn giá cao 3,3m, cứ 0,1m cao hơn hoặc thấp hơn thì tăng hoặc giảm 2.500đ/m2 xây dựng.
Chiều cao tối thiểu 2,7m, tối đa 4,2m.
65Móng xây đá, nền lát gạch men, tường xây gạch trát vữa xi măng, quét vôi, cửa gỗ kính, mái bằng đổ bê tông cốt thép, thiết bị vệ sinh thông thường, có hệ thống giếng thấm hoàn chỉnh3.050.100
66Nền lát gạch thẻ, tường, trụ xây gạch, quét vôi cửa ván hoặc cửa nhựa, mái lợp ngói hoặc fibrô ximăng.1.291.620
67Nhà vệ sinh xây gạch dạng nhà xí 2 ngăn, nền lát gạch, tường xây gạch, mái lợp ngói hoặc tôn.598.610
68Mái tôn, tường xây gạch, nền xi măng, không cửa, ván tạm567.610
69Nhà vệ sinh, cột gỗ, vách tôn hoặc ván, mái lợp tôn.490.000
70Mái tôn, vách bạt, khung trụ gỗ, nền đất, cửa gỗ477.070
71Nhà nền đất, vách ván, mái lợp tranh.469.300
Chuồng trại
72Móng xây đá chẻ, trụ, dầm bê tông cốt thép; nền bê tông; tường bao xung quanh xây gạch trát vữa xi măng, quét vôi. Có hệ thống mương thoát phân, hố chứa phân xây gạch, trát vữa xi măng. Sàn gỗ ván cách nền. Kết cấu dỡ mái (vì kèo thép hình, xà gồ thép hộp). Mái lợp tôn hoặc tấm fibrô ximăng.đồng/m2 xây dựng2.666.280Vận dụng được cho tất cả các loại chuồng trại có tính chất và kết cấu tương tự
73Nền bê tông; móng, trụ, dầm bê tông cốt thép. Móng băng xây đá hộc. Tường xây gạch bao quanh, xây trát vữa xi măng, quét vôi. Có hệ thống mương thoát phân, hố chứa phân xây gạch, trát vữa xi măng. Kết cấu dỡ mái (vì kèo thép hình, xà gồ thép hộp). Mái lợp tôn hoặc lợp tấm fibrô ximăng.2.602.850
74Móng gạch, nền bê tông, tường xây gạch trát xi măng, có vách ngăn giữa các ô cao 0,65m, mái ngói, khung cột gỗ786.350
75Móng, tường xây gạch, nền xi măng mái lợp tấm fibrô ximăng.676.350
76Mái tôn kẽm, trụ bê tông tường xây gạch, khung sắt hộp gắn lưới B40 và bạt, nền bê tông653.110
77Móng, tường xây gạch, nền xi măng, mái lợp ngói hoặc tôn 622.110 
78Mái tôn, tường xây gạch không tô, trụ bê tông, nền xi măng, có hố chứa phân đào bằng đất494.210
79Nền xi măng, cửa tôn, khung sắt hoặc gỗ, vách gỗ hoặc tôn, mái lợp tôn hoặc ngói459.320
80Mái tôn, trụ bê tông, nền bê tông416.760
81Nền xi măng, trụ xây gạch hoặc trụ bê tông, mái ngói.388.210
82Nền xi măng, khung gỗ, mái ngói363.560
83Nền đất, vách ván, mái lợp ngói303.820
84Nền đất, khung gỗ, mái ngói hoặc tôn299.560
85Nền đất, cột gỗ, vách ván, mái lợp tranh213.910
86Nền đất, sàn gỗ, vách gỗ, mái lợp tôn212.860
87Nền đất, khung vách gỗ hoặc lưới B40 mái lợp ngói hoặc tôn132.360
88Nền đất, khung gỗ, mái lợp tranh113.690
89Nền xi măng, cột gỗ, vách tôn hoặc ván, không mái110.000
90Nền đất, cột gỗ, vách tôn hoặc ván, không mái70.000
91Chuồng trại che tạm51.670
NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ CÔNG CỘNG
92Nhà làm việc 1 tầng, khung chịu lực: Móng, trụ, dầm, sàn, máng thượng, sảnh đón bằng bê tông cốt thép. Nền lát gạch ceramic. Tường xây gạch, bả matit, sơn vôi, ốp gạch men chân tường hoặc đóng lambri gỗ. Cửa panô gỗ hoặc nhôm kính. Mặt trước có sảnh ô văng ốp ngói vảy mũi hài, dán phù điêu hoa văn. ốp gạch men hoặc trát đá rửa. Trên sàn mái bê tông cốt thép lợp tôn.đồng/m25.183.740Vận dụng được cho các loại nhà công thự, công sở, công vụ,... có tính chất và kết cấu tương tự.
Nhà có chiều cao các tầng cao 3,6m, cứ 0,1m cao hơn hoặc thấp hơn thì tăng hoặc giảm 2.500 đồng/m2 xây dựng.
Đối với mỗi tầng: Chiều cao tối thiểu là 3m, tối đa 4,5m.
93Nhà làm việc 1 tầng: Móng xây đá hoặc gạch. Nền lát gạch hoa xi măng. Tường chịu lực xây gạch, bả matit sơn vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần simili hoặc thạch cao. Mặt trước ốp gạch men hoặc trát đá rửa. Mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m23.652.250
94Nhà làm việc 1 tầng: Móng xây đá hoặc gạch. Nền lát gạch hoa xi măng. Tường chịu lực, xây gạch vữa xi măng, quét vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần gỗ ván hoặc tấm nhựa. Mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m22.120.760
95Nhà làm việc 2 tầng, khung chịu lực: Móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, sảnh đón bằng bê tông cốt thép. Nền lát gạch men ceramic. Tường xây gạch, bả matit, sơn vôi, ốp gạch men chân tường hoặc đóng lambri gỗ. Cửa panô gỗ hoặc nhôm kính. Mặt trước có sảnh ô văng ốp ngói vảy mũi hài, dán phù điêu hoa văn, ốp gạch men hoặc trát đá rửa. Trên sàn mái bê tông cốt thép có mái che lợp tôn.đồng/m25.055.610 
96Nhà làm việc 2 tầng, khung chịu lực: Móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, sảnh đón bằng bê tông cốt thép. Nền lát gạch hoa xi măng. Tường xây gạch vữa xi măng, bả matit, sơn vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần simili hoặc thạch cao. Mặt trước ốp gạch men hoặc trát đá rửa. Mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m24.588.200
97Nhà làm việc 2 tầng, khung chịu lực: Móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, sảnh đón bằng bê tông cốt thép. Nền lát gạch hoa xi măng. Tường xây gạch vữa xi măng, quét vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần gỗ ván hoặc tấm nhựa. Mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m23.877.620
98Nhà làm việc 3 tầng trở lên, khung chịu lực: Móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, sảnh đón bằng bê tông cốt thép. Nền lát gạch men ceramic. Tường xây gạch vữa xi măng, bả matit, sơn vôi, ốp gạch men chân tường hoặc đóng lambri gỗ. Cửa panô gỗ hoặc nhôm kính. Sử dụng nhiều vật liệu trang trí. Mặt trước có sảnh ô văng ốp ngói vảy mũi hài, dán phù điêu hoa văn, ốp gạch men hoặc trát đá rửa. Trên sàn mái bê tông cốt thép có mái che lợp tôn.đồng/m24.971.380
99Nhà làm việc 3 tầng trở lên, khung chịu lực: Móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, sảnh đón bê tông cốt thép. Nền lát gạch hoa xi măng. Tường xây gạch vữa xi măng, bả matit, sơn vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần simili hoặc thạch cao. Mặt trước ốp gạch men hoặc trát đá rửa. Mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m24.369.680
100Nhà làm việc 3 tầng trở lên, khung chịu lực: Móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, sảnh đón bằng bê tông cốt thép. Nền lát gạch hoa xi măng. Tường xây gạch vữa xi măng, quét vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần gỗ ván hoặc tấm nhựa. Mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m23.824.730
Nhà trực, bảo vệ - Nhà ở tập thể - Nhà trẻ mẫu giáo
101Nhà trực, bảo vệ: Nền lát gạch men, tường xây gạch, sơn vôi, cửa panô gỗ kính, sàn mái bê tông cốt thép hoặc lợp ngói.đồng/m22.996.800Vận dụng được cho các loại nhà... có tính chất và kết cấu tương tự.
102Nhà trực, bảo vệ: Nền lát gạch hoa xi măng, tường xây gạch, quét vôi, cửa sắt kính, Mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m22.398.430
103Nhà trực, bảo vệ: Nền láng vữa xi măng, tường xây gạch, quét vôi, cửa sắt kính, Mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m22.051.760
Nhà kho - Cửa hàng - Hội trường - Ga ra xe
104Nhà kho, khung bê tông cốt thép, tường xây, nền láng vữa xi măng, mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m22.066.580Vận dụng được cho các loại nhà... có tính chất và kết cấu tương tự.
Nhà có chiều cao 3m, cứ 0,1m cao hơn hoặc thấp hơn thì tăng hoặc giảm 1.800 đồng/m2 xây dựng. Chiều cao tối thiểu 3m, chiều cao tối đa 4,5m.
105Nhà kho, khung sắt, tường xây, nền láng vữa xi măng, mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m21.881.910
106Nhà kho, tường xây, nền lát gạch thẻ, mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m21.758.800
107Cửa hàng, móng xây đá, nền láng vữa xi măng, tường xây gạch quét vôi, trần gỗ ván, máng thượng, mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m21.729.420
108Hội trường, nhà ăn tập thể: móng xây đá, nền láng vữa xi măng, tường xây gạch quét vôi, trần gỗ ván hoặc tấm nhựa, mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m22.563.820
109Ga ra ô tô, nền láng vữa xi măng, tường xây gạch quét vôi, mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m21.678.000
Nhà tạm
110Nền đắp đất, khung gỗ vách che bằng tôn kẽm, hoặc xây gạch cao khoảng 1,2m, lợp tôn.đồng/m2291.059Vận dụng được cho các loại nhà... có tính chất và kết cấu tương tự.
111Nền láng vữa xi măng, mái tôn khung sắt, vách tường tôn trụ gỗ, sắt hoặc bê tôngđồng/m2348.609
112Nền láng vữa xi măng, vách ván gỗ thường (che tạm sơ sài) mái tôn.đồng/m2232.785
113Nền đắp đất, khung gỗ (vuông hoặc tròn θ 7÷10cm) che bạt mái tôn.đồng/m2226.514
114Nền đắp đất, vách ván gỗ thường, mái phủ bạtđồng/m2110.690
115Nền láng vữa xi măng, tường xây gạch thủ công 6 lỗ ≤ 150mm (không trát), mái lợp tôn.đồng/m2622.305
116Nền xếp gạch thủ công, tường xây gạch ≤ 150mm (không trát), mái lợp tôn.đồng/m2611.004
117Nền đắp đất, vách ván gỗ thường, mái lợp tôn.đồng/m2157.054
118Nền đất tự nhiên, vách ván gỗ thường che bạt, mái che bạt.đồng/m2130.690 
Nhà rông và các công trình khác có kết cấu tương tự
119Sàn, dầm, khung bê tông cốt thép, tường xây gạch sơn vôi, mái lợp tôn. Mặt trước có trang trí họa tiết hoa văn hoặc điêu khắc chạm trổ.đồng/m22.919.690Vận dụng được cho các loại nhà sinh hoạt cộng đồng, nhà văn hóa... có tính chất và kết cấu tương tự.
120Sàn gỗ, dầm, khung bê tông cốt thép, vách gỗ ván, mái lợp tôn. Mặt trước có trang trí họa tiết hoa văn hoặc điêu khắc chạm trổ.đồng/m22.714.920
121Sàn gỗ, tường gỗ ván, khung gỗ, mái lợp tôn. Mặt trước có trang trí họa tiết hoa văn hoặc điêu khắc chạm trổ.đồng/m22.204.040
122Sàn gỗ, vách tre nứa hoặc lồ ô, khung gỗ, mái lợp tôn, mặt trước có trang trí điêu khắc chạm trổ.đồng/m22.004.520
123Sàn gỗ, vách tre nứa hoặc lồ ô, khung gỗ, mái lợp tranh. Mặt trước có trang trí điêu khắc chạm trổ.đồng/m21.753.470
124Sàn gỗ, vách tre nứa hoặc lồ ô, khung gỗ, mái lợp tranh.đồng/m21.623.820
Trường học
125Móng xây đá chẻ, nền láng vữa xi măng, tường xây gạch quét vôi, mái lợp ngói hoặc tôn.đồng/m21.544.900 
126Móng xây đá chẻ, nền lát gạch thẻ, tường xây gạch quét vôi, mái lợp tranh tre nứa lá.đồng/m2800.000 
VẬT KIẾN TRÚC
Bể nước
127Bể đúc bê tông cốt thép, nền bê tông cốt thép láng vữa xi măng.đồng/m3 xây bể1.154.570 
128Bể xây gạch, khung kiềng bê tông cốt thép, nền đổ bê tông lót láng vữa xi măng.974.240
129Bể thành xây gạch, móng xây đá hộc đá chẻ. Nền lát gạch, láng vữa xi măng.793.900
130Bể thành xây gạch, nền lát gạch. Nền, thành láng vữa xi măng.613.560
131a) Hầm Bioga, thể tích ≤ 2m3.đồng/m31.375.000
b) Hầm Bioga, thể tích > 2m3.đồng/m32.017.000
c) Giếng thấm, hầm rút.đồng/m3279.000
d) Hầm tự hoại.đồng/m32.151.200
Mái hiên
132Khung thép, giàn thép, nền láng vữa xi măng, mái lợp tôn lạnh.đồng/m2701.400Vận dụng được cho tất cả các loại
133Khung thép, giàn thép, nền lát gạch thẻ (gạch Bát Tràng), mái lợp tôn lạnh. 630.760nhà mái vòm, mái che, nhà để xe máy, xe ô tô... có tính chất và kết cấu tương tự.
134Khung thép, giàn thép, nền láng vữa xi măng, mái lợp tôn kẽm.592.320
135Khung thép, giàn thép, nền láng vữa xi măng, mái lợp tôn nhựa.583.620
136Khung thép, giàn thép, nền lát gạch thẻ (gạch Bát Tràng), mái lợp tôn kẽm.574.910
137Khung thép, giàn thép, nền lát gạch thẻ (gạch Bát Tràng), mái lợp tôn nhựa.522.430
138Khung gỗ, giàn gỗ, nền láng vữa xi măng, mái lợp tôn kẽm.506.040
139Mái ngói, trụ bê tông cốt thép, nền đất340.150
140Khung gỗ, giàn gỗ, nền đất, mái lợp tôn.336.150
141Khung gỗ, giàn gỗ, nền đất, mái lợp tranh221.320
142Cột thép, khung sườn bằng thép, lợp tôn325.000
143Mái che có kết cấu dạng vòm, lợp tôn245.000
144Cột bê tông đúc sẵn hoặc gỗ, khung sườn bằng gỗ, lợp tôn.305.000
145Cột, khung sườn bằng gỗ, lợp tôn.252.000
146Khung gỗ hoặc bời lời, mái tôn, nền láng xi măng.225.000
Cổng - Tường rào - Bảng hiệu
147a) Trụ cổng đúc bê tông cốt thép.đồng/m32.178.500 
b) Trụ cổng xây gạch.1.625.870
c) Trụ cổng xây bằng đá chẻ1.113.450
d) Cổng sắt đẩy mở: Khung sắt, song sắt hoặc Hàng rào khung sắt hộp, song sắtđồng/m2595.390
e) Cổng sắt đẩy mở: Khung sắt, lưới B40.đồng/m2350.000
148Cổng song gỗ, cánh đẩy mở.đồng/m2250.000
149Tường rào xây gạch có trụ bạ, cao trung bình 1,5m, trát vữa xi măng và có trang trí cầu kỳ.đồng/md597.450
150Tường rào xây gạch có trụ bạ, cao trung bình 1,5m, trát vữa xi măng có trang trí bình thường.495.850
151Tường rào phần xây gạch cao khoảng ≤ 0,6m, khung song sắt tròn hoặc sắt hộp hoặc song đúc bằng bê tông cốt thép cao trung bình 1,5m. Trụ xây gạch hoặc trụ bê tông đúc sẵn.429.260
152Tường xây gạch, trụ gạch, không trát vữa xi măng436.850
153Xây tường bằng gạch rỗng có chiều dày tường 10cm, vữa xi măng 110.000 
154Xây tường bằng gạch rỗng có chiều dày tường 15cm, vữa xi măng160.000
155Hàng rào cọc sắt hộp 4 hoặc V4, khoảng cách cọc ≤ 2,5m, kéo lưới B40 cao 1,5m.285.110
156Hàng rào lưới B40 cao 1,5m; trụ gỗ tròn đường kính ≤ 0,15m hoặc gỗ hộp (0,15x0,15)m, khoảng cách trụ ≤ 3,0m.216.220
157Hàng rào trụ xây gạch độc lập, sắt hộp 4 hoặc V4 gắn lưới B40 tạo thành khung, cao bình quân 1,5m.267.950
158Hàng rào trụ bê tông đúc sẵn (0,15x0,15)m khoảng cách trụ ≤ 3,0m, khung sắt hộp hoặc V4 gắn lưới B40 cao trung bình 1,5m.262.030
159Hàng rào kẽm gai đan ô vuông (0,15x0,15)m, cọc sắt hộp 4 hoặc V4, khoảng cách cọc 3,0m, cao trung bình 1,5m.225.400
160Hàng rào kẽm gai ô vuông (0,15x,015)m, trụ bê tông đúc sẵn (0,15x0,15)m, khoảng cách trụ ≤ 3,0m cao trung bình 1,5m.243.230
161Hàng rào kẽm gai ô vuông (0,15x0,15)m, khoảng cách cọc gỗ ≤ 3,0m, cao bình quân 1,5m.155.090
162Hàng rào hàng trụ gỗ tròn cao trung bình 1m, khoảng cách trụ gỗ ≤ 2,5m, có thanh ngang bằng gỗ liên kết giữa các trụ.29.770
163Hàng rào lưới nhựa, trụ gỗ cao trung bình 1m19.130
164Hàng rào kẽm gai khoảng cách dây trung bình 0,25m, trụ bê tông đúc sẵn (0,15x0x15)m, khoảng cách trụ 3,0m cao trung bình 1,5m136.100
165Hàng rào kẽm gai, trụ bê tông đúc sẵn (0,1x0,1)m, khoảng cách trụ ≤ 3,0, khoảng cách mỗi dây trung bình 0,25m, cao trung bình 1,5m115.685
166Hàng rào kẽm gai cọc gỗ, khoảng cách cọc gỗ ≤ 3,0m, cao bình quân 1,5m, khoảng cách mỗi dây trung bình 0,25m,30.570
167Hàng rào hàng trụ gỗ tròn các loại cao trung bình 1m, khoảng cách trụ ≤ 2,5m, kéo kẽm gai hoặc thép Ø 3÷4 theo phương liên kết giữa các trụ: 
- Vườn nhà43.660
 - Rẫy ruộng 30.570 
Hàng rào tre gỗ: 
- Vườn nhà38.100
- Rẫy ruộng26.660
168a) Tường rào xây gạch cột bê tông cốt thép lắp ghép, tường B40đồng/m2185.000Tường rào chỉ tính bồi thường diện tích phần xây. Đối với lưới B40, kẽm gai dùng để rào thì hỗ trợ công tháo dỡ 29.000 đồng/m2.
b) Tường rào xây gạch cọc sắt tường lắp lưới B40đồng/m2165.000
c) Tường rào xây gạch cột bê tông đúc sẵn, tường kéo kẽm gaiđồng/m2155.000
d) Tường rào xây gạch cọc sắt, tường kẽm gaiđồng/m2140.000
169Trụ bê tông cốt thép đúc sẵn kích thước (0,15x0,15)m x (2,0-2,4)m.
Trường hợp trụ bê tông cốt thép đúc sẵn kích thước (0,12x0,12)m thì tính 85% của đơn giá này.
đồng/trụ124.170 
Kệ bếp
170a) Kệ bếp nấu ăn:   
- Kệ bếp bằng đá granitđồng/m2621.000 
- Kệ bếp ốp gạch menđồng/m2307.000 
- Kệ bếp xây gạch, gác đan bê tông cốt thép (dày 7÷10cm), không ốp gạch hoặc đá granitđồng/m2261.420 
b) Tủ bếp bằng gỗ (gỗ dân dụng):   
- Tủ trên bếp cao 0,7m - 0,8m; sâu 0,35m
- 0,4m.
đồng/md1.800.000 
- Tủ dưới bếp cao 0,8m, sâu 0,6m.đồng/md1.000.000 
c) Tủ bếp bằng nhôm kính   
-Tủ trên bếp cao 0,7m - 0,8m, sâu 0,35m
- 0,4m.
đồng/md900.000 
- Tủ dưới bếp cao 0,8m, sâu 0,6m.đồng/md700.000 
Giếng nước: Đường kính Ø = 1m, sâu trung bình 15m
171Giếng đúc buy bê tông cốt thép, nền bê tông lót đá hoặc gạch vỡ, láng vữa xi măng.đồng/ms944.300 
172Giếng không đúc buy, xây thành bằng gạch, nền bê tông lót đá hoặc gạch vỡ láng vữa xi măng.538.720
173Giếng không đúc buy, xây thành bằng gạch, nền đệm cát lót gạch thẻ hoặc ống.515.350
174Giếng không đúc buy, xây thành bằng gạch, nền láng vữa xi măng.511.900
175Giếng không đúc buy, không xây thành, nền đất. 450.000 
Giếng khoan Sâu trung bình s ≤ 100m, giếng có nước, đang sử dụng phục vụ sinh hoạt sản xuất: Chi phí bao gồm công lắp đặt + hao phí thiết bị dụng cụ khi tháo dỡ
176Chi phí di dời, lắp đặt lại hệ thống bồn nước Inox (nằm riêng lẻ không thuộc hệ thống cấp nước của nhà vệ sinh)15%Giá bồn nước + các phụ kiện kèm theoTính thu hồi vật liệu để sử dụng lại.
Máy bơm chìm: W = 1HPmáy1.200.000 
Máy bơm chìm: W = 3HPmáy2.700.000 
Ống nhựa PVC dẫn nước: Ø = 27÷42đồng/m12.300 
Công khoan + ống chống Ø = 114đồng/ms300.000 
Bồn chứa nước V = 1.000 lítBồn3.118.000 
Bồn chứa nước V = 2.000 lítBồn6.163.000 
Sân nền, đường dân sinh
177Sân đường, lớp mặt bổ sung sỏi 1x2 M150# dày 50 ÷ 70mm, lót bê tông sỏi 4x6 M50# dày 100mm.đồng/m2225.530 
178Sân đường, mặt láng vữa xi măng M75#, lót bê tông sỏi 4x6 M50# dày 100mm.192.980 
179Sân đường, lát gạch bát tràng lót đệm cát144.110 
Sân đường, mặt lát gạch thẻ, lót đệm cát100.880 
180Bậc tam cấp xây gạchđồng/m31.625.870 
181Đường đất phục vụ riêng hộ gia đình, rộng 4÷5m (có rãnh và khuôn đường)đồng/md250.540 
Sân, đường thảm nhựa
182Sân đường, lớp mặt bê tông nhựa (dày 5 ÷ 7cm), lớp lót cấp phối đá dăm (dày ≤ 30cm)đồng/m2280.000 
183Sân đường, cấp phối đá dăm, lót nhựa dính bám, láng nhựa 3 lớp.
Dày > 10cmđồng/m2160.000 
Dày ≤ 10cm128.000 
184Sân đường, cấp phối đá dăm, lót nhựa dính bám, láng nhựa 2 lớp.
Dày > 10cmđồng/m2128.230 
Dày ≤ 10cm99.480 
Ao hồ nuôi trồng thủy sản, bể cảnh hòn non bộ
185Ao đào (có mặt nước thoáng để nuôi trồng thủy sản) 
Chiều sâu trung bình (tính từ mặt đất tự nhiên) < 1 mđồng/m266.540 
Chiều sâu trung bình (tính từ mặt đất tự nhiên) ≥ 1 m95.060
- Đối với ao bị thu hồi một phần mà phần còn lại có thể xử lý, cải tạo để tiếp tục sử dụng lại thì được bồi thường phần đã thu hồi. Ngoài ra được tính hỗ trợ thêm 30% của khối lượng ao phần đã thu hồi.
- Đối với ao bị thu hồi một phần mà phần còn lại không thể cải tạo xử lý được thì được bồi thường toàn bộ phần còn lại.
 Hòn non bộ lắp dựng, chế tác trên hồ đúc sẵn
186a) Phụ kiện lắp đặt cho 1 cấu kiện: Tháp hình chóp, tượng, nhà sàn, cầu nối, 1 máy bơm nước mi ni tạo dòng, điện chiếu sáng nhả khói màu.cấu kiện900.000Bao gồm chi phí lắp đặt.
b) Hòn non bộ lắp dựng trên hồ đúc sẵn, bể nước tự xây, tạo hình mỹ thuật có chủ đề liên kết từ đá san hô hoặc các loại vật liệu khác, có các phụ kiện kèm theo như Mục a
+ Đối với vật kiến trúc mang tính chất nghệ thuật trang trí như hòn non bộ đắp bằng đá san hô.
+ Đối với vật kiến trúc mang tính chất nghệ thuật trang trí như hòn non bộ đắp bằng các loại vật liệu khác được tính bằng 70% đơn giá trên.
m3840.000 
c) Chi phí công tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại đối với hòn non bộ lắp dựng, chế tác trên hồ đúc sẵn và trên hồ cá kiểng tự xây.cấu kiện15% 
 Hồ cá cảnh tự xây có gắn hòn non bộ
187a) Hồ xây gạch dày ≤ 150mm, giằng tường bê tông cốt thép, láng vữa xi măng cả thành và đáy; xây theo kiểu dáng tạo hình có chủ đề để gắn đá san hô hoặc các loại đá, sỏi khác và phụ kiện.đồng/m2910.894Hồ xây tại mục c, nếu thành hồ ốp gạch men thì lấy đơn giá mục này cộng 150.000 đồng/m2
b) Hồ xây gạch dày ≤ 150mm, giằng tường bê tông cốt thép, đáy láng vữa xi măng, thành ốp gạch men; xây theo kiểu dáng tạo hình có chủ đề để gắn đá san hô hoặc các loại đá, sỏi khác và phụ kiện.đồng/m2967.827
c) Hồ xây trên nền nhà cũ tận dụng tường cũ hoặc xây mới; láng vữa xi măng cả thành và đáy; tạo dáng hình có chủ đề để gắn đá san hô hoặc các loại đá, sỏi khác và phụ kiện.đồng/m2502.825
Cống thoát nước - mương thoát nước - Tháo dỡ đường ống nước
188Cống đúc buy tròn, hộp bằng bê tông cốt thép, tính không thu hồi vật liệu:
* Chiều sâu chôn cống tính từ mặt đất tự nhiên xuống đến lưng cống khoảng ≤ 0,4m.
Đơn giá này làm cơ sở để tính chi phí hỗ trợ công di dời, lắp đặt lại đối với từng loại ống
a) Ø < 30cmđồng/md380.000
b) Ø < 40cm480.000
c) Ø < 60cm750.000
 d) Ø < 80cm 1.100.000cống.
đ) Ø < 120cm2.500.000
e) Ø < 150cm3.300.000
* Cống tận dụng lại thì chỉ tính công di dời, lắp đặt lại thì được lấy bằng
30 cm < Ø < 80cm: 30%
100 cm ≤ Ø < 150cm: 50%
  Bao gồm chi phí vật liệu, nhân công, máy
189Cống xây gạchđồng/md408.870 
Cống dưới dạng cầu gỗ ván bắc qua, ván dày ≥ 2cmđồng/m2269.570
Mương thoát nước (xây gạch sâu 0,3m; rộng 0,5m)đồng/md285.900
Mương thoát nước (đào đất sâu 0,3m; rộng 0,5m)đồng/md25.410
Đường ống nước (ống thép Ø = 60 ÷ 150mm; đào 0,5 x 0,75 x 1m)đồng/md160.080
Đường ống nước (ống nhựa Ø = 90 ÷ 200mm; đào 0,5 x 0,75 x 1m)đồng/md102.050
190Đường ống nước (thép tráng kẽm Ø 60)đồng/md96.060 
Đường ống nước (ống nhựa Ø 21)11.550
Đường ống nước (ống nhựa Ø 27)16.217
Đường ống nước (ống nhựa Ø 34)21.284
Đường ống nước (ống nhựa Ø 42)27.651
Đường ống nước (ống nhựa Ø 49)35.517
Đường ống nước (ống nhựa Ø 60)38.011
Đập tràn - Đập thủy lợi nhỏ
191Bằng bê tôngđồng/m31.772.310 
Bằng đá chẻ, đá hộc1.113.450
Bằng rọ đá976.640
Bằng đất đắp131.810
Lò gạch ngói
192Lò gạch, kích thước bình quân 5x2,5x2,5m; tường dày 0,335m; móng dày 0,555m; sâu 1m.đồng/lò16.350.000 
Giàn để trồng hoa màu, dây leo, cây cảnh (Bầu, bí, mướp, hoa củ quả...):
193Giàn sử dụng trụ bê tông cốt thép đúc sẵn; khung bằng thép hộp, đan bằng dây kẽm gai hoặc dây thép θ2-4, phủ lưới nhựa đúng theo quy cách và có cây sinh trưởng thì được tính bồi thường theo đơn giá dưới đây; trường hợp giàn chưa có cây sinh trưởng thì hỗ trợ công tháo dỡ là 14.132đồng/m2 và người dân tự thu hồi vật liệu.
Giàn trụ bê tông cốt thép đúc sẵn (0,15x0,15)m, cao ≥ 1,8m; khoảng cách giữa các trụ ≤ 4,0m. Hệ giàn bằng thép hộp tạo thành khung ô vuông ≤ 1,0m, đan dây thép hoặc rải cây gỗ, căng lưới để dây leo phát triển.đồng/m2 giàn100.260 
Giàn lắp dựng trụ thép hộp vuông ≥ 30 hoặc Ø ≥ 42, cao ≥ 1,8m; khoảng cách giữa các trụ ≤ 4,0m, hệ giàn bằng thép hộp tạo thành khung ô vuông ≤ 1,0m, đan dây thép và căng lưới để dây leo phát triển.đồng/m2 giàn79.030 
Giàn trụ bê tông cốt thép đúc sẵn 0,1x0,1x1,6m hoặc trụ gỗ Ø ≤ 10cm, khoảng cách các trụ < 4m, giàn trụ bằng dây thép, căng lưới để dây leo59.060
Giàn tre nứa hoặc giàn kẽm, trụ gỗ hoặc giàn trụ tre hệ giàn bằng dây thép, căng lưới cước để dây leo35.720
Cổng chào
194Cổng xây, đúc
aTrụ cổng có lõi bê tông cốt thép, sơn vôi hoặc quét vôi, có ốp lát gạch trang trí hoặc dán phù điêu, hoa văn.đồng/m3 trụ2.317.130 
bTrụ cổng xây gạch có lõi bê tông cốt thép, sơn vôi hoặc quét vôi, có ốp lát gạch trang trí hoặc dán đá trang trí, hoa văn1.729.340
195Cổng khung giàn thép: Chỉ tính hỗ trợ chi phí công tháo dỡ, vận chuyển di dời và lắp đặt lại, có cộng thêm phần chi phí hao mòn vật liệu, phụ kiện hư hỏng, khôi phục lại như ban đầu. Có 2 loại cổng:
Loại lớn: Rộng 4,5 ÷ 6m, cao: 5 ÷ 6m (kích thước lọt lòng)
Loại nhỏ: Rộng 3,0 ÷ 4,5m, cao: 4 ÷ 5m (kích thước lọt lòng)
aTrụ sắt hộp vuông 40mm, sắt tấm dày 0,8mm, sơn khung sườn
- Loại lớnđồng/cổng1.171.000 
- Loại nhỏ761.000 
bTrụ sắt V50, sắt tấm dày 0,8mm, sơn khung sườn
- Loại lớnđồng/cổng1.456.000 
- Loại nhỏ946.000 
cTrụ sắt tròn Ø 78, sắt tấm dày 0,8mm, sơn khung sườn
- Loại lớnđồng/cổng1.523.000 
- Loại nhỏ990.000 
dTrụ sắt tròn Ø 90, sắt tấm dày 0,8mm, sơn khung sườn
- Loại lớnđồng/cổng1.658.000 
- Loại nhỏ1.078.000 
Trạm xăng dầu
196Nhà mái che: Móng, trụ bê tông cốt thép, mái lợp tôn sóng vuông, bán kèo, khung kèo, xà gồ, dầm trần thép hộp; Trần tôn lạnh phẳng; Hệ thống điện, chống sét, chống tĩnh điện, chống sét van thở,...đồng/m2 xây dựng2.596.000 
Riêng đối với các bộ phận, thiết bị gắn liền với trạm xăng chỉ tính hỗ trợ chi phí công tháo dỡ, vận chuyển di dời và lắp đặt lại, có cộng thêm phần chi phí hao mòn vật liệu thiết bị, phụ kiện hư hỏng khi tháo dỡ để khôi phục lại như ban đầu.
a) Cột bơmđồng/cột11.250.000 
b) Bồn chứa xăng dầu
- Loại lớn (≥ 10m3)đồng/cái12.750.000 
- Loại nhỏ (< 10m3)8.290.000 
c) Hệ thống thiết bị chữa cháy (hệ thống)đồng3.750.000 
d) Hệ thống thiết bị đường ống cấp xăng dầu + phụ kiện 3.375.000 
Bảng hiệu - Pa nô - Hộp đèn
197Các loại bảng hiệu, pa nô, hộp đèn: Chỉ tính hỗ trợ chi phí công tháo dỡ, vận chuyển di dời và lắp đặt lại, có cộng thêm phần chi phí hao mòn vật liệu, phụ kiện hư hỏng khi tháo dỡ vận chuyển lắp dựng để khôi phục lại như ban đầu.
aBảng xi nhanh 2 mặt chữ, khung sắt + bảng tôn + chân trụ sắt (vận dụng được đối với hộp đèn, đồng/m2 hộp)đồng/m2 bảng112.500 
bBảng xi nhanh 1 mặt chữ, khung sắt + bảng tôn + chân trụ sắt93.750 
 Bảng panô áp phích (gắn liền với đất) bằng bê tông, xây gạch, sơn vôi, kẽ chữ (kiểm lâm,...)đồng/bảng8.531.000 
Điện thờ - Trang thờ
198Điện thờ: Tính hỗ trợ chi phí công tháo dỡ, vận chuyển hiện vật và bồi thường xây dựng lại, có cộng thêm phần chi phí xây dựng nơi thờ tạm và chi phí về tâm linhđồng/m2 xây dựng5.937.840 
199Các trang thờ: Tùy theo kết cấu và sử dụng vật liệu xây dựng được lấy như sau:
aMái bê tông cốt thép dán ngói mũi hài (ngói vảy), tường xây, sơn vôi, nền lát đá cẩm thạch (hay đá granit), trụ bê tông cốt thép.đồng/trang thờ360.000Chỉ tính chi phí công tháo dỡ, vận chuyển và lắp dựng lại có cộng thêm phần chi phí hao mòn hư hỏng vật liệu, chi phí xây dựng nơi thờ tạm và chi phí về tâm linh.
bMái lợp ngói vảy, tường xây sơn vôi (hoặc quét vôi), nền bê tông cốt thép lát gạch hoa, gạch men, trụ bê tông cốt thép.270.000
cMái lợp ngói vảy, tường xây, quét vôi lăn sơn, đan bê tông cốt thép láng vữa xi măng, trụ bê tông cốt thép.258.000
dMái lợp ngói, tường xây, quét vôi lăn sơn nền bê tông cốt thép láng vữa xi măng, trụ xây.249.000
đMái lợp tôn, tường xây quét vôi lăn sơn nền bê tông cốt thép láng vữa xi măng, trụ xây. 240.000 
eMái lợp tôn, tường gỗ ván, nền bê tông cốt thép láng vữa xi măng, trụ xây180.000
gMái lợp tôn, tường gỗ ván, đan bê tông cốt thép láng vữa xi măng, trụ gỗ150.000
hMái lợp tôn, không tường, trụ gỗ đỡ sàn ván120.000
iMái cót ép, tranh tre nứa lá... (hoặc không mái), không tường, sàn gỗ ván, trụ gỗ.90.000
CHI PHÍ DI CHUYỂN MỒ MẢ
Mộ
200Móng, trụ, tường bao quanh xây gạch chỉ, sơn vôi. Đầu trụ đặt hoa sen tráng men. Trụ đỡ, sàn mái che: bê tông cốt thép trát vữa xi măng sơn vôi hoặc trát đá mài. Mái nghiêng am thờ: bê tông cốt thép dán ngói mũi hài. Lắp đặt bia đá Granit hay cẩm thạch 40x60cm. Ốp gạch men 20x25cm bệ mộ. Nền lát gạch men Ceramic 30x30cm.
- Thời gian dưới 3 nămđồng/mộ36.470.000 
- Thời gian từ 3 năm trở lên.27.730.000 
201Móng, trụ, tường bao quanh xây gạch chỉ, sơn vôi. Đầu trụ đặt hoa sen tráng men. Mái nghiêng am thờ: bê tông cốt thép dán ngói mũi hài. Lắp đặt bia đá Granit hay cẩm thạch 40x60cm. Ốp gạch men 20x25cm bệ mộ. Nền lát gạch men ceramic 30x30cm.
- Thời gian dưới 3 nămđồng/mộ27.520.000 
- Thời gian từ 3 năm trở lên.21.110.000 
202Móng, trụ, tường bao quanh xây gạch chỉ, sơn vôi. Đầu trụ đặt hoa sen tráng men. Mái nghiêng am thờ: bê tông cốt thép dán ngói mũi hài. Lắp đặt bia đá granit hay cẩm thạch 40x60cm. Trát đá mài bệ mộ. Nền lát gạch men ceramic 30x30cm.
- Thời gian dưới 3 nămđồng/mộ23.140.000 
- Thời gian từ 3 năm trở lên.17.810.000 
203Móng, trụ, tường bao quanh trong và ngoài, am thờ xây gạch chỉ, quét vôi. Lắp đặt bia xây gạch trát vữa xi măng hay đúc bê tông 40x60cm.
- Thời gian dưới 3 nămđồng/mộ13.020.000 
- Thời gian từ 3 năm trở lên.9.990.000 
204Móng tường bao quanh xây gạch chỉ, quét vôi. Lắp đặt bia xây gạch trát vữa xi măng hay đúc bê tông 40x60cm.
- Thời gian dưới 3 nămđồng/mộ7.620.000 
- Thời gian từ 3 năm trở lên.4.950.000 
205Móng đất, không xây tường bao quanh nhưng có mái che khung gỗ mái lợp tôn
- Thời gian dưới 3 nămđồng/mộ2.950.000 
- Thời gian từ 3 năm trở lên.2.250.000 
205Mộ đất, không xây tường bao quanh (không có mái che)
- Thời gian dưới 3 nămđồng/mộ2.450.000 
- Thời gian từ 3 năm trở lên.1.750.000 
Mộ và nhà mồ
Mộ và nhà mồ đang nuôi
207Chi phí bốc dời
a- Loại có thời gian chôn dưới 2 năm (hài cốt đầu tiên)đồng/1 hài cốt2.117.740 
b- Loại có thời gian chôn từ 2 năm trở lên (hài cốt đầu tiên)1.323.590 
c- Nếu hòm có nhiều hài cốt chôn chung thì công bốc dời từ hài cốt thứ hai được tính586.630 
Mộ và nhà mồ đã bỏ nuôi
208Chi phí bốc dời
a- Hài cốt đầu tiênđồng/1 hài cốt958.970 
b- Nếu 1 mộ có nhiều hài cốt chôn chung thì công bốc dời từ hài cốt thứ hai được tính425.030 
209Chi phí làm lễ bỏ mả và lễ bỏ nhà mồ.đồng/mộ, nhà mồ2.442.530Có 1 hoặc nhiều hài cốt.

II. Một số trường hợp cụ thể khác:

1. Các loại nhà trong đơn giá đã tính bao gồm điện nước, trong trường hợp điện âm tường thì đơn giá được nhân hệ số tăng 1,01.

2. Tường rào xây gạch cao trên 1,5m thì đơn giá phần xây cao trên 1,5m được nhân tính bằng: Mã đơn giá x chiều cao tăng thêm/1,5m x hệ số tăng thêm 1,05.

3. Đơn giá các loại nhà có kết cấu xây tường gạch dày 15cm: Chênh lệch đơn giá của nhà có tường dày 220mm và tường 150mm (các kết cấu khác giống nhau) là 40.000 đồng/m2 xây dựng, chênh lệch đơn giá của nhà có tường 100mm và tường 150mm (các kết cấu khác giống nhau) là 50.000 đồng/m2 xây dựng.

- Công trình tạm được tính cho chiều cao tối thiểu khoảng 2,0m, chiều cao tối đa khoảng 2,5m; chiều cao trong khoảng 2,5m đến 3,0m thì tăng thêm 18.000 đồng/m2.

4. Đối với các huyện, đơn giá bồi thường các hạng mục nhà, công trình xây dựng có sử dụng vật liệu xây dựng được nhân với hệ số bù cước vận chuyển như sau:

- Huyện Đăk Hà:Kvc = 1,016- Huyện Đăk Tô:Kvc = 1,035
- Huyện Ngọc Hồi:Kvc = 1,050- Huyện Tu Mơ Rông:Kvc = 1,079
- Huyện Sa Thầy:Kvc = 1,025- Huyện Kon Rẫy:Kvc = 1,032
- Huyện Đăk Glei:Kvc = 1,091- Huyện Kon Plông:Kvc = 1,048
- Thành phố Kon Tum:Kvc = 1,000- Huyện Ia H’Drai:Kvc = 1,105

5. Cách tính diện tích bồi thường các loại nhà như sau:

- Nhà khung chịu lực, sàn bê tông cốt thép: Diện tích bồi thường là tổng diện tích sàn.

- Các loại nhà khác: Diện tích bồi thường là tổng diện tích phủ bì mép tường bao. Phần diện tích hành lang, ban công, sảnh, sê nô được tính trong diện tích sàn.

6. Cách tính chiều cao nhà như sau:

- Đối với nhà có trần: Chiều cao nhà được tính từ mặt nền nhà đến cốt của trần nhà (nhà có trần áp theo mái thì chiều cao nhà được tính như nhà không trần).

- Đối với nhà không trần: Chiều cao nhà được tính từ mặt nền nhà đến cốt tường bắt đầu xây thu hồi mái (giằng tường phả sét) trừ đi 0,1m./.