vanban.org

Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND V/v phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng tham gia học chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/03/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/03/2023 Thay thế: 05/2023/QĐ-UBND · 17/03/2023
Kon Tum Ban hành 13/05/2016 Hiệu lực 23/05/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật ngành nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới ba tháng cho 20 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum · 05/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND V/v phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng tham gia học chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Kon Tum · 17/2016/QĐ-UBND
27/03/202305/2023/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 23/05/2016Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 27/03/2023 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

V/v phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ đối với từng nhóm 

đối tượng tham gia học chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Kon Tum

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;

Xét đề nghị của Liên ngành: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 24/TTr-LN ngày 25/4/2016 về việc trình phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng tham gia chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Kon Tum,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục nghề đào tạo; mức chi phí đào tạo cho từng nghề; mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng tham gia chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh như sau:

1. Danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề: Theo Phụ lục đính kèm.

2. Mức hỗ trợ đối với từng đối tượng tham gia chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng:

a) Hỗ trợ chi phí đào tạo: Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng.

b) Hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại: Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng.

3. Định mức chi phí đào tạo nghề quy định tại Quyết định này là mức tối đa làm căn cứ để lập dự toán đặt hàng hoặc giao nhiệm vụ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng và hỗ trợ chi phí học nghề cho các đối tượng theo quy định.

Điều 2. Giao Sở Lao động-Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các đơn vị, địa phương triển khai thực hiện theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: Quyết định số 976/QĐ-UBND ngày 22/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt mức chi phí đào tạo sơ cấp nghề miễn phí cho lao động nông thôn và Dự án dạy nghề cho người nghèo tỉnh Kon Tum; Quyết định số 907/QĐ-UBND ngày 15/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định 976/QĐ-UBND; Quyết định số 892/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dạy nghề dưới 3 tháng cho người khuyết tật và mức hỗ trợ cho người khuyết tật là lao động nông thôn, người khuyết tật là lao động thành thị thuộc hộ nghèo.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Đào Xuân Quí

Phụ lục

DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO, MỨC CHI PHÍ ĐÀO TẠO TỪNG NGHỀ
(Kèm theo Quyết định 17/2016/QĐ-UBND ngày 13/5/2016

của UBND tỉnh Kon Tum)

_______________

I. Đối với người học nghề không phải là người khuyết tật

TT Nghề đào tạo Thời gian đào tạo (tháng) Chi phí đào tạo
(đồng/học viên/khóa học)
Đào tạo lưu động Đào tạo tại cơ sở đào tạo
Huyện 30a, xã ĐBKK Các xã còn lại
Nhóm nghề 1: 25 nghề 03 tháng      
1 Tiện   2.250.000 2.100.000 2.000.000
2 Hàn điện   2.250.000 2.100.000 2.000.000
3 Hàn hơi   2.250.000 2.100.000 2.000.000
4 Hàn Inox   2.250.000 2.100.000 2.000.000
5 Sửa chữa điện ô tô   2.250.000 2.100.000 2.000.000
6 Sửa chữa hệ thống điều hòa ô tô   2.250.000 2.100.000 2.000.000
7 Vận hành điện trong nhà máy điện   2.250.000 2.100.000 2.000.000
8 Vận hành điện trong nhà máy thủy điện   2.250.000 2.100.000 2.000.000
9 Vận hành, sửa chữa máy nông nghiệp   2.250.000 2.100.000 2.000.000
10 Vận hành máy xúc   2.250.000 2.100.000 2.000.000
11 Sửa chữa xe máy   2.250.000 2.100.000 2.000.000
12 Sửa chữa điện thoại di động   2.250.000 2.100.000 2.000.000
13 Sửa chữa máy tính   2.250.000 2.100.000 2.000.000
14 Điện tử công nghiệp   2.250.000 2.100.000 2.000.000
15 Điện tử dân dụng   2.250.000 2.100.000 2.000.000
16 Điện công nghiệp   2.250.000 2.100.000 2.000.000
17 Lăp đặt hệ thống điện, nước gia đình   2.250.000 2.100.000 2.000.000
18 Nề cốt thép   2.250.000 2.100.000 2.000.000
19 Nề hoàn thiện   2.250.000 2.100.000 2.000.000
20 Mộc mỹ nghệ   2.250.000 2.100.000 2.000.000
21 Mộc dân dụng   2.250.000 2.100.000 2.000.000
22 May dân dụng   2.250.000 2.100.000 2.000.000
23 Dệt thổ cẩm   2.250.000 2.100.000 2.000.000
24 Công tác xã hội   2.250.000 2.100.000 2.000.000
25 Kỹ thuật chế biến món ăn   2.250.000 2.100.000 2.000.000
  Các nghề khác tương tự        
Nhóm nghề 2: 45 nghề 02 tháng      
1 Vận hành máy lu   1.700.000 1.600.000 1.500.000
2 Vận hành máy ủi   1.700.000 1.600.000 1.500.000
3 Vận hành máy nâng hạ   1.700.000 1.600.000 1.500.000
4 Điện dân dụng   1.700.000 1.600.000 1.500.000
5 Rèn thủ công   1.700.000 1.600.000 1.500.000
6 May công nghiệp   1.700.000 1.600.000 1.500.000
7 Đẽo thuyền độc mộc   1.700.000 1.600.000 1.500.000
8 Chế tác nhạc cụ âm nhạc truyền thống   1.700.000 1.600.000 1.500.000
9 Đan lát thủ công   1.700.000 1.600.000 1.500.000
10 Sản xuất hàng mây tre đan   1.700.000 1.600.000 1.500.000
11 Làm tranh gắn đá   1.700.000 1.600.000 1.500.000
12 Làm tranh sơn mài   1.700.000 1.600.000 1.500.000
13 Làm tranh thêu   1.700.000 1.600.000 1.500.000
14 Chăm sóc sắc đẹp   1.700.000 1.600.000 1.500.000
15 Thiết kế mẫu tóc   1.700.000 1.600.000 1.500.000
16 Chăm sóc da   1.700.000 1.600.000 1.500.000
17 Trang điểm thẩm mỹ   1.700.000 1.600.000 1.500.000
18 Xoa bóp bấm huyệt   1.700.000 1.600.000 1.500.000
19 Du lịch cộng đồng   1.700.000 1.600.000 1.500.000
20 Dịch vụ nhà hàng   1.700.000 1.600.000 1.500.000
21 Dịch vụ khách sạn   1.700.000 1.600.000 1.500.000
22 Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò   1.700.000 1.600.000 1.500.000
23 Nuôi và phòng trị bệnh cho dê, thỏ   1.700.000 1.600.000 1.500.000
24 Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn sinh sản   1.700.000 1.600.000 1.500.000
25 Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn thịt   1.700.000 1.600.000 1.500.000
26 Nuôi và phòng trị bệnh cho gà   1.700.000 1.600.000 1.500.000
27 Nuôi gà hữu cơ   1.700.000 1.600.000 1.500.000
28 Nuôi và phòng trị bệnh cho vịt   1.700.000 1.600.000 1.500.000
29 Nuôi nhím, dúi   1.700.000 1.600.000 1.500.000
30 Nuôi lợn rừng   1.700.000 1.600.000 1.500.000
31 Nuôi hươu, nai   1.700.000 1.600.000 1.500.000
32 Nuôi gà rừng   1.700.000 1.600.000 1.500.000
33 Nuôi vịt trời   1.700.000 1.600.000 1.500.000
34 Trồng, chăm sóc bời lời   1.700.000 1.600.000 1.500.000
35 Trồng, chăm sóc cao su   1.700.000 1.600.000 1.500.000
36 Trồng, chăm sóc chè   1.700.000 1.600.000 1.500.000
37 Trồng, chăm sóc mắc ca   1.700.000 1.600.000 1.500.000
38 Trồng, chăm sóc tiêu   1.700.000 1.600.000 1.500.000
39 Trồng, chăm sóc cà phê vối   1.700.000 1.600.000 1.500.000
40 Trồng, chăm sóc cà phê catimor   1.700.000 1.600.000 1.500.000
41 Trồng rau an toàn   1.700.000 1.600.000 1.500.000
42 Trồng rau hữu cơ   1.700.000 1.600.000 1.500.000
43 Trồng mai vàng, mai chiếu thủy   1.700.000 1.600.000 1.500.000
44 Tạo dáng, chăm sóc cây cảnh   1.700.000 1.600.000 1.500.000
45 Trồng đào, quất cảnh   1.700.000 1.600.000 1.500.000
  Các nghề khác tương tự        
Nhóm nghề 3: 84 nghề 01 tháng      
1 Vận hành máy kéo nông nghiệp   1.050.000 900.000 800.000
2 Kỹ thuật pha chế đồ uống   1.050.000 900.000 800.000
3 Dịch vụ chăm sóc gia đình   1.050.000 900.000 800.000
4 Chế biến rượu cần   1.050.000 900.000 800.000
5 Làm bún   1.050.000 900.000 800.000
6 Làm bánh phở   1.050.000 900.000 800.000
7 Làm nhang   1.050.000 900.000 800.000
8 Chế tác nỏ   1.050.000 900.000 800.000
9 Làm chổi đót   1.050.000 900.000 800.000
10 Làm chiếu bằng cây dứa rừng   1.050.000 900.000 800.000
11 Cạo mủ cao su   1.050.000 900.000 800.000
12 Khai thác nhựa thông   1.050.000 900.000 800.000
13 Sơ chế, bảo quản cà phê   1.050.000 900.000 800.000
14 Sơ chế mủ cao su   1.050.000 900.000 800.000
15 Chế biến phụ phẩm nông nghiệp làm thức ăn chăn nuôi   1.050.000 900.000 800.000
16 Thu hoạch, bảo quản cà phê   1.050.000 900.000 800.000
17 Nuôi chim bồ câu   1.050.000 900.000 800.000
18 Nuôi chim cút   1.050.000 900.000 800.000
19 Nuôi tắc kè, rắn mối   1.050.000 900.000 800.000
20 Nuôi kỳ đà, kỳ nhông   1.050.000 900.000 800.000
21 Nuôi cá tầm   1.050.000 900.000 800.000
22 Nuôi ba ba   1.050.000 900.000 800.000
23 Nuôi ếch   1.050.000 900.000 800.000
24 Nuôi lươn   1.050.000 900.000 800.000
25 Nuôi cá chép   1.050.000 900.000 800.000
26 Nuôi cá chim trắng   1.050.000 900.000 800.000
27 Nuôi cá diêu hồng   1.050.000 900.000 800.000
28 Nuôi cá lóc (cá quả)   1.050.000 900.000 800.000
29 Nuôi cá rô đồng   1.050.000 900.000 800.000
30 Nuôi cá rô phi   1.050.000 900.000 800.000
31 Nuôi cá trắm cỏ   1.050.000 900.000 800.000
32 Nuôi cua đồng   1.050.000 900.000 800.000
33 Nuôi chim cảnh sinh sản   1.050.000 900.000 800.000
34 Nuôi cá cảnh sinh sản   1.050.000 900.000 800.000
35 Nuôi dế mèn   1.050.000 900.000 800.000
36 Nuôi giun   1.050.000 900.000 800.000
37 Nuôi ong mật   1.050.000 900.000 800.000
38 Trồng nấm linh chi   1.050.000 900.000 800.000
39 Trồng nấm sò   1.050.000 900.000 800.000
40 Trồng nấm tai mèo   1.050.000 900.000 800.000
41 Trồng nấm rơm   1.050.000 900.000 800.000
42 Trồng, chăm sóc sâm Ngọc Linh   1.050.000 900.000 800.000
43 Trồng, chăm sóc sâm dây   1.050.000 900.000 800.000
44 Trồng, chăm sóc ngũ vị tử   1.050.000 900.000 800.000
45 Trồng, chăm sóc sơn tra   1.050.000 900.000 800.000
46 Trồng cây chó đẻ răng cưa   1.050.000 900.000 800.000
47 Trồng và sơ chế gừng, nghệ   1.050.000 900.000 800.000
48 Trồng lúa   1.050.000 900.000 800.000
49 Trồng ngô   1.050.000 900.000 800.000
50 Trồng sắn   1.050.000 900.000 800.000
51 Trồng cây lấy tinh bột   1.050.000 900.000 800.000
52 Trồng đậu đen, đậu xanh   1.050.000 900.000 800.000
53 Trồng đậu tương   1.050.000 900.000 800.000
54 Trồng, chăm sóc bơ   1.050.000 900.000 800.000
55 Trồng, chăm sóc sầu riêng   1.050.000 900.000 800.000
56 Trồng, chăm sóc cam, quýt   1.050.000 900.000 800.000
57 Trồng, chăm sóc chanh   1.050.000 900.000 800.000
58 Trồng, chăm sóc chanh dây   1.050.000 900.000 800.000
59 Trồng, chăm sóc chuối   1.050.000 900.000 800.000
60 Trồng, chăm sóc đu đủ   1.050.000 900.000 800.000
61 Trồng, chăm sóc dứa   1.050.000 900.000 800.000
62 Trồng, chăm sóc thanh long   1.050.000 900.000 800.000
63 Trồng dưa hấu   1.050.000 900.000 800.000
64 Trồng hoa cúc, hoa đồng tiền   1.050.000 900.000 800.000
65 Trồng hoa hồng   1.050.000 900.000 800.000
66 Trồng hoa huệ   1.050.000 900.000 800.000
67 Trồng hoa lan   1.050.000 900.000 800.000
68 Trồng hoa lay ơn   1.050.000 900.000 800.000
69 Trồng hoa lily, hoa loa kèn   1.050.000 900.000 800.000
70 Trồng bầu, bí, dưa chuột   1.050.000 900.000 800.000
71 Trồng làm rau gia vị   1.050.000 900.000 800.000
72 Trồng rau họ đậu   1.050.000 900.000 800.000
73 Trồng rau lấy ngọn: su su, bí đỏ   1.050.000 900.000 800.000
74 Trồng rau rừng   1.050.000 900.000 800.000
75 Trồng, chăm sóc tre lấy măng   1.050.000 900.000 800.000
76 Chăm sóc cà phê catimor   1.050.000 900.000 800.000
77 Chăm sóc cà phê vối   1.050.000 900.000 800.000
78 Trồng mía đường   1.050.000 900.000 800.000
79 Trồng cỏ làm thức ăn chăn nuôi   1.050.000 900.000 800.000
80 Trồng keo, bạch đàn, thông làm nguyên liệu giấy   1.050.000 900.000 800.000
81 Quản lý và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật   1.050.000 900.000 800.000
82 Sử dụng phân bón   1.050.000 900.000 800.000
83 Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi   1.050.000 900.000 800.000
84 Quản lý trang trại   1.050.000 900.000 800.000
  Các nghề khác tương tự        

II. Đối với người học nghề là người khuyết tật

TT Nghề đào tạo Thời gian đào tạo (tháng) Chi phí đào tạo (đồng/học viên/
khóa học)
Nhóm nghề 1: 10 nghề 04 tháng trở lên  
1 Sửa chữa xe máy   6.000.000
2 Điện tử dân dụng   6.000.000
3 Sửa chữa điện thoại di động   6.000.000
4 Mộc mỹ nghệ   6.000.000
5 Mộc dân dụng   6.000.000
6 May dân dụng   6.000.000
7 Sửa chữa máy tính   6.000.000
8 Dệt thổ cẩm   6.000.000
9 Thêu ren   6.000.000
10 Móc Sợi   6.000.000
Nhóm nghề 2: 15 nghề 03 tháng  
1 Chế tác nhạc cụ âm nhạc truyền thống   4.500.000
2 Điện dân dụng   4.500.000
3 Làm tranh gắn đá   4.500.000
4 Làm tranh sơn mài   4.500.000
5 Làm tranh thêu   4.500.000
6 Chăm sóc sắc đẹp   4.500.000
7 Thiết kế mẫu tóc   4.500.000
8 Chăm sóc da   4.500.000
9 Trang điểm thẩm mỹ   4.500.000
10 Đan lát thủ công   4.500.000
11 Sản xuất hàng mây tre đan   4.500.000
12 Xoa bóp bấm huyệt   4.500.000
13 Trồng mai vàng, mai chiếu thủy   4.500.000
14 Tạo dáng, chăm sóc cây cảnh   4.500.000
b Trồng đào, quất cảnh   4.500.000
Nhóm nghề 3: 08 nghề 02 tháng  
1 Trồng nấm linh chi   3.500.000
2 Trồng nấm sò   3.500.000
3 Trồng nấm tai mèo   3.500.000
4 Trồng nấm rơm   3.500.000
5 Chế tác nỏ   3.500.000
6 Chế biến rượu cần   3.500.000
7 Làm nhang   3.500.000
8 Làm chổi đót   3.500.000

______________________________________

Ghi chú:

- Huyện 30a gồm: huyện Tu Mơ Rông và huyện Kon Plông

- Đối với TTDN ở huyện 30a thì đào tạo tập trung tại TTDN được tính vào huyện 30a

Mục lục Bấm để đi tới điều