vanban.org

Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2019

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2019
Kon Tum Ban hành 21/12/2018 Hiệu lực 01/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/12/2019 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 35 /2018/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 21 tháng 12 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng
trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2019

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản Quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm
2015
;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành
văn bản Quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015
;

Căn cứ Nghị định số 47/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết ban hành Luật
đất đai
;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ,
tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số
205/TTr-SNN ngày 21 tháng 11 năm 2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2019 và nguyên tắc, phương pháp áp dụng mức giá bồi thường.

Điều 2. Bảng đơn giá các loại cây trồng ban hành kèm theo Quyết định này áp dụng cho tất cả các đối tượng được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Bảng đơn giá này còn được áp dụng để quản lý các hoạt động mua bán, kinh doanh các loại cây trồng và các loại phí, lệ phí có liên quan đến cây trồng theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định. Xây dựng Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ban hành và thực hiện từ ngày 01 tháng 01 hằng năm.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Phụ lục 1

Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh kon tum năm 2019

(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

STTDanh mục cây trồngĐơn vị tỉnhĐơn giáGhi chú
1Cây lúa
1.1Lúa nước 2 vụ
Mới gieo sạđ/ha13.000.000
Đang trổ bông, có hạt nonđ/ha30.600.000
1.2Lúa nước 1 vụ
Mới gieo sạđ/ha10.500.000
Đang trổ bông, có hạt nonđ/ha24.700.000
1.3Lúa rẫy
Mới gieo sạđ/ha10.000.000
Đang trổ bông, có hạt nonđ/ha24.000.000
2Cây ngô
2.1Ngô lai
Mới trồngđ/ha10.000.000
Đang trổ cờ, có trái nonđ/ha28.800.000
2.2Ngô địa phương
-Mới trồngđ/ha7.000.000
-Đang trổ cờ, có trái nonđ/ha13.000.000
3Cây sắn
-Mới trồngđ/ha12.000.000
-Có củ nonđ/ha30.000.000
4Khoai lang (trồng lấy củ hoặc trồng làm rau, thức ăn gia súc)
STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
-Mới trồngđ/ha12.000.000
-Đang phát triển hoặc có củ nonđ/ha18.000.000
5Cây mía
5.1Mía ô nà
Trồng mới (mía tơ, dưới 6 tháng tuổi)đ/ha65.700.000
Mía lưu gốc năm 1đ/ha110.000.000
Mía lưu gốc năm 2đ/ha90.000.000
Mía lưu gốc năm 3đ/ha45.000.000
5.2Mía đồi
Trồng mới (mía tơ, dưới 6 tháng tuổi)đ/ha55.700.000
Mía lưu gốc năm 1đ/ha100.000.000
Mía lưu gốc năm 2đ/ha80.000.000
Mía lưu gốc năm 3đ/ha41.700.000
5.3Mía vườn (trồng phân tán)
Trồng mớiđ/cây5.000
Trồng chưa thu hoạchđ/cây30.000
6Cây Lạc (đậu phụng)
Mới trồngđ/ha9.700.000
Có củ nonđ/ha29.000.000
7Đậu các loại (Đậu tương, đậu xanh, đậu đen...)
Mới trồngđ/ha12.500.000
Có trái nonđ/ha24.000.000
8Thuốc lá
Mới trồngđ/ha7.500.000
STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Đang phát triểnđ/ha15.000.000
9Dưa chuột, dưa leo
Mới trồngđ/m²3.000
Đang ra hoa, có trái nonđ/m²6.500
10Dưa hấu
Mới trồngđ/m²7.000
Đang ra hoa, có trái nonđ/m²14.000
11Rau muống
Mới trồngđ/m²6.500
Đang thu hoạchđ/m²15.400
12Rau cải, rau ngót, mồng tơi
Mới trồngđ/m²4.600
Đang thu hoạchđ/m²12.000
13Su hào
Mới trồngđ/m²20.000
Đang phát triểnđ/m²50.000
14Khoai tây, khoai mỡ, khoai môn, khoai tím, khoai trắng
Mới trồngđ/m²6.500
Đang phát triểnđ/m²14.500
15Hành, tỏi
Mới trồngđ/m²17.000
Đang phát triểnđ/m²37.000
16Cà chua: Mật độ 35.000-40.000 cây/ha
16.1Cà chua không ghép
Mới trồngđ/m²5.000
STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Đang ra hoa, có trái nonđ/m²14.000
16.2Cà chua ghép
Mới trồngđ/m²5.500
Đang ra hoa, có trái nonđ/m²25.000
17Đậu cô ve, đậu đũa
Mới trồngđ/m²4.000
Đang ra hoa, có trái nonđ/m²7.800
18Cây ớtđ/m²
18.1Trồng tập trung: Mật độ 20.000 cây/ha
Mới trồngđ/m²8.640
Đang ra hoa, có trái nonđ/m²17.000
18.2Trồng phân tánđ/cây7.200
19Cà tím, cà pháo, cà đắng, cà đĩa
Mới trồngđ/m²7.000
Đang ra hoa, có trái nonđ/m²15.000
20Bầu, bí, mướp, su su: Mật độ 4.200 cây/ha
Mới trồngđ/gốc5.000
Đang ra hoa, có trái nonđ/gốc30.000
21Cây khổ qua (mướp đắng): Mật độ 5.000 gốc/ha
Mới trồngđ/gốc17.000
Đang ra hoa, có trái nonđ/gốc48.000
22Bắp cải (bắp sú)
Mới trồngđ/m²30.000
Đang đóng bắpđ/m²90.000
STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
23Rau gia vị các loại
Mới trồngđ/m²5.700
Đang phát triểnđ/m²16.000
24Riềng, nghệ
Mới trồngđ/ha15.000.000
Có củ nonđ/ha30.000.000
25Mình tính
25.1Trồng tập trung
Mới trồngđ/ha3.600.000
Có củ nonđ/ha7.600.000
25.2Trồng phân tán
Mới trồngđ/bụi2.600
Có củ nonđ/bụi5.600
26Sa Nhân, gừng
Trồng mớiđ/ha24.000.000
Có củ nonđ/ha70.000.000
27Sả
27.1Trồng tập trung
Trồng mớiđ/ha6.720.000
Đang phát triểnđ/ha9.600.000
27.2Trồng phân tánđ/bụi3.000
28Cây Nha đam
Trồng mớiđ/cây1.400
Chuẩn bị thu hoạch đến đang thu hoạchđ/cây5.000
29Hoa thiên lý, chanh dây (gùi), đu đủ dây (dưa tây), Gấc: Mật độ: 1.000-1.100
STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
gốc/ha)
Trồng mớiđ/gốc60.000
Đang ra hoa, có trái nonđ/gốc120.000
30Cây đưa nướcđ/m²6.500
32Cây Sâm dây (Mật độ chuẩn: 80.000 cây/ha (trồng thuần)
Trồng, chăm sóc năm thứ nhấtđ/m²24.000
Chăm sóc năm thứ 2đ/m²26.000
Thu hoạch (năm thứ 3)đ/m²27.000
33Cây Ngũ vị tửđ/gốc15.000
34Cây bo bo
Cây mới trồngđ/ha12.000.000
Có hạt nonđ/ha30.000.000
35Cây dâu tây
Trồng mớiđ/ha19.000.000
Chuẩn bị thu hoạch đến đang thu hoạchđ/ha43.200.000
36Cây bầu bí trồng theo hướng lấy ngọn (mật độ: 500 gốc/1.000m²)
Mới trồngđ/m²2.280
Chuẩn bị thu hoạch đến đang thu hoạchđ/m²11.300
37Cây cao su (Stum trần): Mật độ: 555 cây/ha
37.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1đ/cây65.900
Chăm sóc năm thứ 2đ/cây100.600
Chăm sóc năm thứ 3đ/cây131.900
Chăm sóc năm thứ 4đ/cây158.900
STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Chăm sóc năm thứ 5đ/cây191.400
Chăm sóc năm thứ 6đ/cây248.600
Chăm sóc năm thứ 7đ/cây302.700
37.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đ/cây466.500
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16đ/cây513.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20đ/cây237.500
Kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25đ/cây142.500
Cây già cỗi (năm thứ 25 trở đi)Không bồi thường
38Cây cao su (Bầu đặt hạt): Mật độ: 555 cây/ha
38.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1đ/cây76.000
Chăm sóc năm thứ 2đ/cây108.000
Chăm sóc năm thứ 3đ/cây141.000
Chăm sóc năm thứ 4đ/cây168.000
Chăm sóc năm thứ 5đ/cây200.000
Chăm sóc năm thứ 6đ/cây249.000
Chăm sóc năm thứ 7đ/cây305.000
38.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đ/cây466.500
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16đ/cây513.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20đ/cây237.500
Kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25đ/cây142.500
Cây già cỗi (năm thứ 25 trở đi)Không bồi thường
STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
39Cây giống cao su
39.1Stum trần 10 tháng tuổi: 80.000 cây/ha
Từ khi đặt hạt đến 8 tháng tuổiđ/cây2.000Đối với cây đủ tiêu chuẩn xuất vườn (đường kính >= 16mm) thì không bồi thường mà chỉ hỗ trợ chi phí di dời
Từ 8 tháng tuổi đến trước khi ghépđ/cây3.000
Từ khi ghép đến trước khi đủ tiêu chuẩn xuất vườnđ/cây4.000
Đến thời điểm xuất vườn nhưng chưa đủ tiêu chuẩn xuấtđ/cây4.000
39.2Stum bầu 10 tháng tuổi: Mật độ 150.000-160.000 bầu/ha
Từ khi đặt hạt đến 8 tháng tuổiđ/cây2.000Đối với cây đủ tiêu chuẩn xuất vườn (đường kính >=16mm) thì không bồi thường mà chỉ hỗ trợ chi phí di dời
Từ 8 tháng tuổi đến trước khi ghépđ/cây4.000
Từ khi ghép đến trước khi đủ tiêu chuẩn xuất vườnđ/cây12.000
Đến thời điểm xuất vườn nhưng chưa đủ tiêu chuẩn xuấtđ/cây12.000
40Cây cà phê Rubusta (vối): Mật độ: 1.100 cây/ha
40.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1đ/cây85.000
Chăm sóc năm thứ 2đ/cây148.000
Chăm sóc năm thứ 3đ/cây218.000
40.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đ/cây500.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16đ/cây600.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 25đ/cây350.000
Kinh doanh từ năm thứ 26 đến năm thứ 30đ/cây200.000
Cây già cỗi (từ năm thứ 31 trở đi)Không bồi thường
STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
41Cây cà phê mít: Mật độ: 830 cây/ha
41.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1đ/cây73.000
Chăm sóc năm thứ 2đ/cây130.000
Chăm sóc năm thứ 3đ/cây182.000
41.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 3đ/cây300.000
Kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 9đ/cây400.000
Kinh doanh từ năm thứ 10 đến năm thứ 25đ/cây500.000
Kinh doanh từ năm thứ 26 đến năm thứ 30đ/cây150.000
Cây già cỗi (từ năm 30 trở đi)Không bồi thường
42Cây cà phê Catimor, cà phê chè các loại: Mật độ 5.000 cây/ha
42.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1đ/cây45.000
Chăm sóc năm thứ 2đ/cây64.000
Chăm sóc năm thứ 3đ/cây76.000
42.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đ/cây128.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16đ/cây150.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 21đ/cây49.000
Cây già cỗiđ/câyKhông bồi thường
43Cây tiêu: Mật độ 2.000 trụ/ha
*Bồi thường trụ tiêu
Trụ gỗ, sốngđ/trụ200.000
STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Trụ bê tông, trụ xâyđ/trụ400.000
*Bồi thường cây tiêu
43.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1đ/trụ70.000
Chăm sóc năm thứ 2đ/trụ120.000
Chăm sóc năm thứ 3đ/trụ190.000
43.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đ/trụ920.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10đ/trụ980.000
Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 16đ/trụ570.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20đ/trụ140.000
Cây già cỗiđ/trụ-Không bồi thường
44Nhãn, vải, xoài, chôm chôm: Mật độ: 420 cây/ha
44.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1đ/cây120.000
Chăm sóc năm thứ 2đ/cây190.000
Chăm sóc năm thứ 3đ/cây260.000
Chăm sóc năm thứ 4đ/cây330.000
44.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5đ/cây730.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16đ/cây1.080.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20đ/cây180.000
45Cam, Chanh, Quýt, Bưởi, Mận, Lê, Hồng: Mật độ: 600 cây/ha
45.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhấtđ/cây57.000
Chăm sóc năm thứ 2đ/cây90.000
Chăm sóc năm thứ 3đ/cây124.000
Chăm sóc năm thứ 4đ/cây158.000
45.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đ/cây360.000
Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 16đ/cây500.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 trở điđ/cây94.000
46Thanh long (1.000 trụ/ha)
**Bồi thường trụ (Trụ có kích thước (0,2*0,2*2,4)m, chiều sâu chôn trụ khoảng 0,4 m)*
Trụ gỗđ/trụ200.000
Trụ xây, trụ bê tôngđ/trụ400.000
*Bồi thường cây thanh long
46.1Thanh long ruột trắng
aThời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhấtđ/trụ49.000
Chăm sóc năm thứ 2đ/trụ83.000
Chăm sóc năm thứ 3đ/trụ103.000
bThời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đ/trụ210.000
Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 16đ/trụ170.000
Kinh doanh năm thứ 17 đến năm thứ 20đ/trụ20.000
46.2Thanh long ruột đỏ
aThời kỳ kiến thiết cơ bản
STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhấtđ/trụ60.000
Chăm sóc năm thứ 2đ/trụ98.000
Chăm sóc năm thứ 3đ/trụ124.000
bThời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đ/trụ250.000
Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 16đ/trụ210.000
Kinh doanh năm thứ 17 đến năm thứ 20đ/trụ50.000
47Cây sầu riêng: 200 cây/ha
47.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhấtđ/cây218.000
Chăm sóc năm thứ 2đ/cây358.000
Chăm sóc năm thứ 3đ/cây507.000
Chăm sóc năm thứ 4đ/cây658.000
47.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đ/cây1.020.000
Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 20đ/cây1.820.000
Kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 30đ/cây950.000
48Cây dứa
48.1Dứa Cayen: Mật độ 38.000 cây/ha
Dưới 6 thángđ/m²10.000
Trên 6 tháng và sắp thu hoạchđ/m²20.000
48.2Loại Dứa khác: Mật độ 26.000 cây/ha
Dưới 6 thángđ/m²7.000
Trên 6 tháng và sắp thu hoạchđ/m²12.000
49Cây cau: Mật độ 555 cây/ha
STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Trồng mớiđ/cây34.300
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 nămđ/cây75.000
Kiến thiết cơ bản từ 4 đến 5 nămđ/cây99.200
Thu hoạch từ năm thứ 6 đến năm thứ 20đ/cây240.000
Cây già cỗiđ/câyKhông bồi thường
50Cây dâu tằm: Mật độ 50.000-60.000 cây/ha
Trồng mớiđ/ha7.700.000
Thu hoạchđ/ha14.300.000
51Cây chuối: Mật độ 1.600 bụi/ha (1 bụi có từ 2 cây trở lên và tối đa 8 cây)
Mới trồng, cây conđ/cây45.000
Cây đến tuổi trưởng thànhđ/cây80.000
Cây đang ra hoa và có tráiđ/cây100.000
52Đu đủ: Mật độ 1.600 cây/ha
Ươm mớiđ/m²10.000
Trồng mớiđ/cây7.000
Sắp có tráiđ/cây60.800
Đang thu hoạchđ/cây140.000
53Cóc, khế, ổi, táo, bơ, tầm ruột, mít, me, bồ quân, ô mai, lựu, dâu ăn trái, nhót, Sơ ri (Mật độ 500-700 cây/ha)
Trồng mớiđ/cây35.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 đến năm thứ 3đ/cây57.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đ/cây71.500
Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 4đ/cây150.000
Kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 12đ/cây242.000
STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Cây già cỗiđ/cây71.500
54Cây bơ ghép (mật độ từ 200-400 cây/ha)
Trồng mớiđ/cây108.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2đ/cây151.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3đ/cây202.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đ/cây270.000
Kinh doanh năm 1 đến năm 5đ/cây700.000
Kinh doanh năm 5 đến năm 25đ/cây1.200.000
Kinh doanh từ năm 25 trở điđ/cây200.000
55Cây dừa: Mật độ 160 cây/ha
Trồng mớiđ/cây40.000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 nămđ/cây92.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đ/cây238.000
Kinh doanh từ năm 1 đến năm thứ 5đ/cây550.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16đ/cây860.000
Cây già cỗiđ/cây150.000
56Cây điều (Đào lộn hột)
56.1Cây điều hạt: Mật độ: 400 cây/ha
Năm 1đ/cây10.000
Năm 2đ/cây25.000
Năm 3đ/cây40.000
Năm 4đ/cây60.000
Năm thứ 5 đến năm thứ 7đ/cây80.000
Năm thứ 8 trở điđ/cây120.000
56.2Cây Điều ghép (mật độ 200 cây/ha)
STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Năm 1đ/cây40.000
Năm 2đ/cây55.000
Năm 3đ/cây75.000
Năm 4đ/cây100.000
Năm 5đ/cây110.000
Năm 6đ/cây140.000
Năm 7đ/cây180.000
Năm 8đ/cây210.000
Năm 9đ/cây240.000
Năm 10đ/cây300.000
Năm thứ 11 trở điđ/cây350.000
57Cây trầu
57.1Bồi thường trụ
Trụ xây, trụ bê tôngđ/trụ250.000
Trụ gỗđ/trụ100.000
57.2Bồi thường cây
Trồng mớiđ/trụ14.000
Kinh doanh từ 2 đến 15 nămđ/trụ58.000
Cây già cỗiđ/trụ14.000
58Măng cụt: Mật độ 555 cây/ha
Trồng mớiđ/cây50.000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 nămđ/cây98.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đ/cây282.000
Thu hoạch từ năm thứ 5 đến năm thứ 20đ/cây1.560.000
Cây già cỗiđ/cây130.000
STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
59Cây cari: Mật độ 1.111 cây/ha
Năm 1đ/cây50.000
Năm 2đ/cây100.000
Năm 3đ/cây200.000
Năm thứ 4 trở điđ/cây250.000
60Vườn chè: Mật độ 21.750 cây/ha
Mới trồngđ/cây10.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2đ/cây15.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3đ/cây20.000
Đang thu bóiđ/cây40.000
Kinh doanh từ năm 1 - 5đ/cây80.000
Kinh doanh từ năm 6 - 20đ/cây120.000
Cây già cỗiđ/cây7.000
61Bơi lơi: Mật độ: 2.500 cây/ha
Mới trồngđ/cây10.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2đ/cây20.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3đ/cây29.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đ/cây50.000
Cây đang thu hoạchđ/cây14.000
62Bạch đàn, Keo lá tràm: Mật độ 1.100 cây/ha
Mới trồngđ/cây10.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2đ/cây20.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3đ/cây29.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đ/cây50.000
Từ năm thứ 5 trở điđ/cây100.000
STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
63Cây thông: Mật độ 1.600 cây/ha
Trồng mới năm thứ nhấtđ/cây11.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2đ/cây26.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3đ/cây31.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đ/cây33.000
Năm thứ 5 đến năm thứ 9đ/cây160.000
Từ năm thứ 10-16đ/cây180.000
Năm thứ 17 trở điđ/cây-Không đền bù
64Phượng vĩ, Thầu dầu, dầu lai, Gòn, Đa, bồ đề, Gạo, dong (vông): Mật độ 1.100 cây/ha
Mới trồngđ/cây7.000
Từ 2 đến 3 nămđ/cây26.000
Từ năm thứ 4đ/cây50.000
65Muồng, bằng lăng, Xoan (Sầu đông), Xà cừ: Mật độ 1.100 cây/ha
Trồng mới năm thứ nhấtđ/cây11.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2đ/cây26.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3đ/cây31.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đ/cây33.000
Từ năm thứ 5 đến năm thứ 10đ/cây45.000
Từ năm thứ 11 đến năm thứ 20đ/cây59.000
Từ năm thứ 21 đến năm thứ 30đ/cây77.000
66Cây Trắc, Bò ma, Trâm, Sao, Hương, Tếch: Mật độ: 1.100 cây/ha
Trồng mới năm thứ nhấtđ/cây11.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2đ/cây16.500
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3đ/cây24.000
STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đ/cây40.000
Từ năm thứ 5 đến năm thứ 10đ/cây90.000
Từ năm thứ 11 đến năm thứ 20đ/cây150.000
Từ năm thứ 21 đến năm thứ 30đ/cây250.000
67Lô ô, Tre, Nứa: Mật độ 270 bụi/ha
Mới trồngđ/bụi8.000
Chăm sóc 1 nămđ/bụi14.000
Từ năm thứ 2 đến năm thứ 3đ/bụi90.000
Năm thứ 4 trở điđ/bụi170.000
68Cây Vú sữa
Năm thứ 1đ/cây50.000
Năm thứ 2 đến năm thứ 3đ/cây190.000
Năm thứ 4đ/cây470.000
Năm thứ 5 đến năm thứ 30đ/cây1.150.000
Cây già cỗiđ/cây200.000
69Xăm bô chê, Măng cầu, Na, lục bát, cây nhàu, Sa Kê: Mật độ 500-700 cây/ha
Mới trồngđ/cây10.000
Năm thứ 2 đến năm thứ 3đ/cây70.000
Năm thứ 4 đến năm thứ 20đ/cây250.000
Cây già cỗiđ/cây60.000
70Cây Quế: Mật độ 2.200 cây/ha
Mới trồngđ/cây31.000
Năm thứ 2 đến năm thứ 3đ/cây78.000
Năm thứ 4 đến năm thứ 5đ/cây156.000
Năm thứ 5 trở điđ/cây240.000
STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
71Cây Gió (Trầm): Mật độ: 1.600 Cây/ha
Mới trồngđ/cây24.000
Năm thứ 2 đến năm thứ 3đ/cây66.000
Năm thứ 4 đến năm thứ 5đ/cây240.000
Năm thứ 5 trở điđ/cây340.000
72Huỳnh đàn đỏ (gỗ Sưa): Mật độ: 1.600 cây/ha
Trồng mới năm thứ nhấtđ/cây75.000
Từ năm thứ 2 đến năm thứ 3đ/cây150.000
Từ năm thứ 4 đến năm thứ 5đ/cây200.000
Từ năm thứ 6 đến năm thứ 9đ/cây350.000
Từ năm thứ 10 trở điđ/cây500.000
73Cây long não: Mật độ: 1.600 cây/ha
Trồng mới năm 1đ/cây30.000
Kiến thiết cơ bản từ năm thứ 2 đến năm thứ 3đ/cây70.000
Kiến thiết cơ bản từ năm thứ 4 đến năm thứ 6đ/cây110.000
Từ năm thứ 7 đến năm thứ 10đ/cây150.000
Từ năm thứ 11 trở điđ/cây200.000
74Cây bồ kết: Mật độ: 1.600 cây/ha
Trồng mới năm 1đ/cây30.000
Kiến thiết cơ bản 2-4 nămđ/cây69.000
Kinh doanhđ/cây230.000
Già cỗiđ/cây92.000
75Các loại tre lấy măng (Điền trúc, lục trúc, bát độ): Mật độ: 270 bụi/ha
STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Năm thứ 1đ/bụi54.000
Năm thứ 2đ/bụi70.000
Năm thứ 3đ/bụi116.000
Năm thứ 4đ/bụi175.000
Cây đang thu hoạchđ/bụi320.000
76Cỏ trồng thức ăn gia súcđ/m²12.000
77Hoa các loại
Cây mới trồngđ/m²17.000
Cây đang phát triểnđ/m²37.000
78Cây cảnh các loại
78.1Cây cảnh: Là loại cây được tạo dáng, uốn nắn công phu và được dùng để trang trí theo thuật phong thủy.
aTrồng trong chậu: Mật độ 2.500 chậu/ha (Hỗ trợ công di dời)
Đường kính chậu > 40 - 60 cmđ/chậu80.000
Đường kính chậu > 60 cm - 1mđ/chậu150.000
Đường kính chậu > 1mđ/chậu430.000
bTrồng ngoài chậu: Mật độ 2.300 cây/ha
Đường kính gốc cây < 10cmđ/cây150.000
Đường kính gốc cây >10 cm - 20 cmđ/cây230.000
Đường kính gốc cây > 20cm -40 cmđ/cây430.000
Đường kính gốc > 40 cm - 1 mđ/cây650.000
Đường kính gốc > 1 mđ/cây870.000
78.2Cây có tính chất cảnh
aTrồng trong chậu: Mật độ 2.500 chậu/ha (Hỗ trợ công di dời)
Đường kính chậu > 40 - 60 cmđ/chậu110.000
STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Đường kính chậu > 60 cm - 1 mđ/chậu184.000
Đường kính chậu > 1 mđ/chậu618.000
bTrồng ngoài chậu: Mật độ 2.300 cây/ha
Đường kính gốc cây < 10cmđ/cây20.000
Đường kính gốc cây >10 cm - 20 cmđ/cây120.000
Đường kính gốc cây > 20cm -40 cmđ/cây230.000
Đường kính gốc > 40 cm - 1mđ/cây430.000
Đường kính gốc > 1mđ/cây650.000
78.3Ươm các loại cây cảnh (Mai, Xanh,...)đ/m²20.000
79Cây phát tài, đinh lăng
79.1Trồng tập trung (mật độ: 40.000-50.000 gốc/ha)
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1đ/m²32.000
Từ năm thứ 2 trở đi34.300
79.2Trồng phân tán
Trồng <1 nămđ/cây5.000
Trồng > 2 nămđ/cây10.000
80Cây cau vua
Cây cao dưới 2 mđ/cây200.000
Cây cao trên 2mđ/cây500.000
81Chuối cành (rễ quạt)
Cây cao dưới 2 mđ/cây100.000
Cây cao trên 2mđ/cây127.000
82Cây Sơn tra (mật độ 1,660 cây/ha)đ/cây242.000
82.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1đ/cây15.100
Chăm sóc năm thứ 2đ/cây25.200
Chăm sóc năm thứ 3đ/cây50.400
Chăm sóc năm thứ 4đ/cây85.700
82.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đ/cây120.000
Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 10đ/cây180.000
Kinh doanh năm thứ 10 trở điđ/cây300.000
83Cây mắc ca
83.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1đ/cây75.000
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 2đ/cây85.000
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 3đ/cây94.000
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 4đ/cây108.000
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 5đ/cây122.000
83.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đ/cây150.000
Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 16đ/cây330.000
Kinh doanh năm thứ 17 đến năm thứ 30đ/cây420.000
Kinh doanh năm thứ 31 đến năm thứ 50đ/cây270.000
84Cây đương quy (mật độ chuẩn 75.000 cây/ha)
Mới trồngđ/m²16.000
Đang phát triển, nuôi củđ/m²27.000
85Cây Sa Chi (mật độ từ 1.800 cây/ha đến 5.400 cây/ha)
Mới trồng, cây con: 51.000 đồng/câyđ/cây51.000
STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Cây đang ra hoa và có trái: 120.000 đồng/câyđ/cây120.000
86Cây Sâm Ngọc Linh (mật độ từ 30.000 đến 40.000 cây)
Năm trồng mớiđ/cây210.000Đơn giá này áp dụng để quản lý các loại hoạt động mua bán, kinh doanh các loại cây trồng và các loại phí, lệ phí có liên quan. Trường hợp bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thì được hỗ trợ chi phí di chuyển; thiệt hại thực tế do phải di chuyển và trồng lại
Năm thứ 2đ/cây304.000
Năm thứ 3đ/cây506.000
Năm thứ 4đ/cây708.000
Năm thứ 5đ/cây1.010.000
Năm thứ 6 trở điđ/cây1.211.000
Phụ lục 2

Nguyên tắc và phương pháp áp dụng mức giá bồi thường

(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

1. Đơn giá các loại cây trồng ghi trong bảng giá là đơn giá chuẩn, áp dụng để bồi thường cho các loại cây trồng được đầu tư chăm sóc đúng quy trình kỹ thuật, có mức độ sinh trưởng và phát triển trung bình. Khi tính giá trị bồi thường căn cứ vào mức đầu tư chăm sóc hoặc trồng trên các nền thổ nhưỡng và mức độ sinh trưởng và phát triển của cây trồng để đánh giá xếp loại theo hệ số phát triển cây trồng như sau:

- Mức độ phát triển tốt: Hệ số 1,2
- Mức độ phát triển trung bình: Hệ số 1,0
- Mức độ phát triển xấu: Hệ số 0,8

Đối với các loại cây ăn quả thuộc loại giống mới, giống ghép chất lượng cao chưa có trong danh mục bảng giá, thì mức giá bồi thường được tính bằng 1,2 lần mức giá bồi thường của cây trồng cùng loại (không phải giống mới, giống ghép) có trong danh mục bảng giá.

2. Đối với trường hợp vườn cây trồng không đạt mật độ chuẩn thì giá trị bồi thường được xác định bằng đơn giá bồi thường cây trồng nhân (x) với số lượng cây thực tế khi kiểm định.

3. Đối với trường hợp cá biệt cây trồng thuần quả mật độ chuẩn (cây trồng vẫn sinh trưởng phát triển bình thường, người dân không lợi dụng việc thực hiện dự án để trồng cây mới phát sinh để lợi dụng bồi thường) thì giá trị bồi thường được xác định bằng đơn giá cây trồng nhân (x) với số lượng cây trồng thực tế nhưng tối đa không vượt quá 1,2 lần mật độ chuẩn. Trong trường hợp vượt quá 1,2 lần mật độ chuẩn, đề nghị Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức kiểm tra, thống kê, lập biên bản và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định biện pháp hỗ trợ khác để bảo đảm ổn định đời sống, sản xuất và công bằng đối với người có cây trồng bị thu hồi theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ.

4. Đối với các loại cây trồng có nhiều loại mật độ tùy theo trình độ thâm canh, giá trị bồi thường được xác định bằng đơn giá cây trồng nhân (x) với số lượng cây trồng thực tế nhưng không vượt quá mật độ tối đa cho phép theo quy trình kỹ thuật của loại cây trồng đó.

5. Đối với cây trồng chưa thu hoạch, nhưng có thể di chuyển đến địa điểm khác thì được bồi thường chi phí di chuyển và thiệt hại thực tế do phải di chuyển và trồng lại.

6. Đối với trường hợp trên một đơn vị diện tích gieo trồng nhiều loại cây có chu kỳ sinh trưởng, sản xuất kinh doanh khác nhau: Khi kiểm tra hiện trạng cần xác định rõ cây trồng chính, cây trồng xen, mật độ thực tế của từng loại cây trồng để có sự đánh giá chuẩn xác về chất lượng của cây trồng chính, cây trồng xen. Tổng chi phí bồi thường trên một đơn vị diện tích có trồng xen nhiều loại cây khác nhau bằng (=) chi phí bồi thường của từng loại cây trồng cộng lại (trên cơ sở số lượng, chất lượng và đơn giá của từng loại cây theo đo đếm, kiểm tra hiện trạng thực tế), nhưng tối đa không vượt quá 1,5 lần giá trị bồi thường tính theo cây trồng chính khi trồng chuyên canh trên diện tích đó.

7. Đối với những loại cây trồng chưa có trong danh mục bảng giá, khi xây dựng phương án, Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng các cấp vận dụng đơn giá của các loại cây trồng tương đương đã có trong bảng giá để tính toán.

8. Đối với một số loại cây trồng theo Tiêu chuẩn ngành cho phép tái sinh chồi sau khai thác (như cây bời lời): Thực hiện kiểm kê số lượng cây tái sinh theo thực tế nhưng không quá 3 chồi tái sinh/gốc, làm cơ sở xây dựng phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, tránh tình trạng lợi dụng kê khai, kiểm kê tăng thêm cây trồng vào diện tích giải phóng mặt bằng để nhận kinh phí đền bù.

9. Đối với những cây lấy gỗ, cây lâu năm khác (không phải cây ăn trái), như cây trắc, huỳnh đàn đỏ, Bò ma, Trâm, Sao, Hương, Tếch, thông,... đến thời kỳ khai thác chỉ bồi thường, hỗ trợ một phần chi phí do khai thác sớm và hỗ trợ nhân công trong quá trình khai thác.

Trường hợp không có loại cây trồng tương đương, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường khảo sát thực tế về chu kỳ sản xuất, năng suất, sản lượng và giá trung bình tại thời điểm thu hồi đất, để xác định mức giá bồi thường phù hợp và đề xuất Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính xem xét có ý kiến trước khi thực hiện./.

Mục lục Bấm để đi tới điều