vanban.org

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước Bình Phước; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã phường, thị trấn; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. — Quyết định 33/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bình Phước Ban hành 17/09/2015 Hiệu lực 27/09/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 · 18/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 33/2015/QĐ-UBND
29/12/201664/2016/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 27/09/2015Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 32/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014 · 57/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2013 · 39/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 33/2015/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước Bình Phước; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã phường, thị trấn; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký./.