|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m2) |
|
Xã trung du |
Xã miền núi |
|
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
|
I |
Thị xã Đồng Xoài |
|
1 |
Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng |
50 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành |
38 |
30 |
24 |
|
|
|
|
II |
Thị xã Bình Long |
|
1 |
Phường An Lộc |
30 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Phường: Phú Đức, Phú Thịnh, Hưng Chiến |
27 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Xã Thanh Lương |
|
|
|
23,5 |
22 |
20 |
|
4 |
Xã Thanh Phú |
|
|
|
22 |
21 |
20 |
|
III |
Thị xã Phước Long |
|
1 |
Phường: Long Thủy, Long Phước |
26 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Phường: Phước Bình, Sơn Giang, Thác Mơ |
|
|
|
26 |
|
|
|
3 |
Xã: Long Giang, Phước Tín |
|
|
|
24 |
20 |
|
|
IV |
Huyện Chơn Thành |
|
1 |
Thị trấn Chơn Thành |
45 |
40 |
30 |
|
|
|
|
2 |
Xã: Minh Hưng, Minh Lập, Thành Tâm, Minh Thành |
35 |
30 |
26 |
|
|
|
|
3 |
Xã: Minh Thắng, Nha Bích, Minh Long |
30 |
28 |
25 |
|
|
|
|
4 |
Xã Quang Minh |
28 |
26 |
24 |
|
|
|
|
V |
Huyện Hớn Quản |
|
1 |
Xã Tân Khai |
34 |
30 |
27 |
|
|
|
|
2 |
Xã Minh Tâm |
29 |
27 |
25 |
|
|
|
|
3 |
Xã: Đồng Nơ, Minh Đức, Tân Hiệp, Tân Quan, Thanh Bình |
27 |
25 |
24 |
|
|
|
|
4 |
Xã An Phú |
|
|
|
27 |
25 |
23 |
|
5 |
Xã: Tân Lợi, Phước An |
|
|
|
26 |
24 |
22 |
|
6 |
Xã Tân Hưng |
|
|
|
25 |
23 |
21 |
|
7 |
Xã: An Khương, Thanh An |
|
|
|
24 |
22 |
19 |
|
VI |
Huyện Đồng Phú |
|
1 |
Thị trấn Tân Phú |
32 |
27 |
25 |
|
|
|
|
2 |
Xã: Tân Tiến, Tân Lập |
31 |
26 |
24 |
|
|
|
|
3 |
Xã: Thuận Phú, Thuận Lợi, Đồng Tiến |
|
|
|
31 |
26 |
22 |
|
4 |
Xã: Tân Hưng, Tân Lợi |
30 |
25 |
20 |
|
|
|
|
5 |
Xã Tân Phước |
|
|
|
30 |
25 |
21 |
|
6 |
Xã Tân Hòa |
27 |
25 |
20 |
|
|
|
|
7 |
Xã Đồng Tâm |
|
|
|
27 |
25 |
20 |
|
VII |
Huyện Bù Đăng |
|
1 |
Thị trấn Đức Phong |
|
|
|
27 |
25 |
20 |
|
2 |
Xã: Thống Nhất, Minh Hưng, Đức Liễu |
|
|
|
26 |
22 |
20 |
|
3 |
Xã: Đoàn Kết, Bom Bo, Thọ Sơn, Nghĩa Trung, Phú Sơn, Bình Minh, Nghĩa Bình |
|
|
|
25 |
23 |
21 |
|
4 |
Xã Đồng Nai |
|
|
|
24 |
22 |
20 |
|
5 |
Xã Phước Sơn |
|
|
|
24 |
22 |
18 |
|
6 |
Xã: Đường 10, Đăk Nhau, Đăng Hà |
|
|
|
22 |
20 |
18 |
|
VIII |
Huyện Lộc Ninh |
|
1 |
Thị trấn Lộc Ninh |
32 |
28 |
24 |
|
|
|
|
2 |
Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng |
28 |
26 |
20 |
|
|
|
|
3 |
Xã: Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thịnh |
|
|
|
26 |
23 |
18 |
|
4 |
Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh |
26 |
23 |
20 |
|
|
|
|
5 |
Xã: Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú |
|
|
|
26 |
23 |
20 |
|
IX |
Huyện Bù Đốp |
|
1 |
Thị trấn Thanh Bình |
|
|
|
32,5 |
26,5 |
|
|
2 |
Xã Tân Thành |
|
|
|
26 |
23 |
20 |
|
3 |
Xã Thanh Hòa, Tân Tiến, Thiện Hưng, Hưng Phước, Phước Thiện |
|
|
|
26 |
23 |
19 |
|
X |
Huyện Bù Gia Mập và Phú Riềng |
|
1 |
Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung |
|
|
|
24 |
22,5 |
20 |
|
2 |
Xã: Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh |
|
|
|
22 |
21 |
17 |