vanban.org

Điều 12. Đơn giá đất trồng cây hàng năm — Quyết định 33/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bình Phước Ban hành 17/09/2015 Hiệu lực 27/09/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 · 18/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 33/2015/QĐ-UBND
29/12/201664/2016/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 27/09/2015Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 32/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014 · 57/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2013 · 39/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 33/2015/QĐ-UBND › Chương 2 › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Đơn giá đất trồng cây hàng năm

Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m2)
Xã trung du Xã miền núi
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
I Thị xã Đồng Xoài
1 Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng 50          
2 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 38 30 24      
II Thị xã Bình Long
1 Phường An Lộc 30          
2 Phường: Phú Đức, Phú Thịnh, Hưng Chiến 27          
3 Xã Thanh Lương       23,5 22 20
4 Xã Thanh Phú       22 21 20
III Thị xã Phước Long
1 Phường: Long Thủy, Long Phước 26          
2 Phường: Phước Bình, Sơn Giang, Thác Mơ       26    
3 Xã: Long Giang, Phước Tín       24 20  
IV Huyện Chơn Thành
1 Thị trấn Chơn Thành 45 40 30      
2 Xã: Minh Hưng, Minh Lập, Thành Tâm, Minh Thành 35 30 26      
3 Xã: Minh Thắng, Nha Bích, Minh Long 30 28 25      
4 Xã Quang Minh 28 26 24      
V Huyện Hớn Quản
1 Xã Tân Khai 34 30 27      
2 Xã Minh Tâm 29 27 25      
3 Xã: Đồng Nơ, Minh Đức, Tân Hiệp, Tân Quan, Thanh Bình 27 25 24      
4 Xã An Phú       27 25 23
5 Xã: Tân Lợi, Phước An       26 24 22
6 Xã Tân Hưng       25 23 21
7 Xã: An Khương, Thanh An       24 22 19
VI Huyện Đồng Phú
1 Thị trấn Tân Phú 32 27 25      
2 Xã: Tân Tiến, Tân Lập 31 26 24      
3 Xã: Thuận Phú, Thuận Lợi, Đồng Tiến       31 26 22
4 Xã: Tân Hưng, Tân Lợi 30 25 20      
5 Xã Tân Phước       30 25 21
6 Xã Tân Hòa 27 25 20      
7 Xã Đồng Tâm       27 25 20
VII Huyện Bù Đăng
1 Thị trấn Đức Phong       27 25 20
2 Xã: Thống Nhất, Minh Hưng, Đức Liễu       26 22 20
3 Xã: Đoàn Kết, Bom Bo, Thọ Sơn, Nghĩa Trung, Phú Sơn, Bình Minh, Nghĩa Bình       25 23 21
4 Xã Đồng Nai       24 22 20
5 Xã Phước Sơn       24 22 18
6 Xã: Đường 10, Đăk Nhau, Đăng Hà       22 20 18
VIII Huyện Lộc Ninh
1 Thị trấn Lộc Ninh 32 28 24      
2 Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng 28 26 20      
3 Xã: Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thịnh       26 23 18
4 Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh 26 23 20      
5 Xã: Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú       26 23 20
IX Huyện Bù Đốp
1 Thị trấn Thanh Bình       32,5 26,5  
2 Xã Tân Thành       26 23 20
3 Xã Thanh Hòa, Tân Tiến, Thiện Hưng, Hưng Phước, Phước Thiện       26 23 19
X Huyện Bù Gia Mập và Phú Riềng
1 Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung       24 22,5 20
2 Xã: Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh       22 21 17