vanban.org

Điều 19. Đất ở khu vực đô thị — Quyết định 33/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bình Phước Ban hành 17/09/2015 Hiệu lực 27/09/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 · 18/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 33/2015/QĐ-UBND
29/12/201664/2016/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 27/09/2015Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 32/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014 · 57/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2013 · 39/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 33/2015/QĐ-UBND › Chương 2 › Điều 19
Đọc toàn văn

Điều 19. Đất ở khu vực đô thị

Số TT Tên đơn vị hành chính Loại đô thị Giá đất (1.000 đồng/m2)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Thị xã Đồng Xoài III  
  Đường phố loại 1 5.000 1.200 1.000 550
  Đường phố loại 2 2.000 800 550 450
  Đường phố loại 3 1.000 600 450 400
  Đường phố loại 4 580 400 330 300
2 Thị xã Bình Long IV  
  Đường phố loại 1 4.500 1.310 800 700
  Đường phố loại 2 2.250 1.000 690 550
  Đường phố loại 3 1.200 720 600 450
  Đường phố loại 4 400 350 320 300
3 Thị xã Phước Long IV  
  Đường phố loại 1 2.800 1.600 900 600
  Đường phố loại 2 1.900 1.200 600 400
  Đường phố loại 3 900 720 350 300
  Đường phố loại 4 700 500 300 200
4 Huyện Chơn Thành (Thị trấn Chơn Thành)  
  Đường phố loại 1 V 3.500 1.200 600 400
  Đường phố loại 2 1.900 900 450 300
  Đường phố loại 3 1600 600 400 280
  Đường phố loại 4 750 400 300 260
5 Huyện Đồng Phú (Thị trấn Tân Phú)  
  Đường phố loại 1 V 2.100 640 385 300
  Đường phố loại 2 1.240 490 300 200
  Đường phố loại 3 625 325 250 170
  Đường phố loại 4 360 205 180 150
  Đơn giá đất ở của ấp Dên Dên, thị trấn Tân Phú là 125.000 đồng/m2 (không phân biệt khu vực, vị trí)
6 Huyện Bù Đăng (Thị trấn Đức Phong)        
  Đường phố loại 1 V 2.100 1.050 525 260
  Đường phố loại 2 1.320 630 315 225
  Đường phố loại 3 1.050 440 260 220
  Đường phố loại 4 700 300 250 150
7 Huyện Lộc Ninh (Thị trấn Lộc Ninh)        
  Đường phố loại 1 V 3.500 1.900 730 385
  Đường phố loại 2 2.000 1.350 615 350
  Đường phố loại 3 1.500 750 570 320
  Đường phố loại 4 750 540 320 170
8 Huyện Bù Đốp (Thị trấn Thanh Bình)        
  Đường phố loại 1 V 1.400 900 500 350
  Đường phố loại 2 950 600 400 200
  Đường phố loại 3 600 360 250 180
  Đường phố loại 4 300 220 150 120