vanban.org

Điều 18. Đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ — Quyết định 33/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bình Phước Ban hành 17/09/2015 Hiệu lực 27/09/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 · 18/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 33/2015/QĐ-UBND
29/12/201664/2016/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 27/09/2015Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 32/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014 · 57/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2013 · 39/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 33/2015/QĐ-UBND › Chương 2 › Điều 18
Đọc toàn văn

Điều 18. Đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ

Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m2)
Xã trung du Xã miền núi
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
I Thị xã Đồng Xoài
1 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 1.200 700 450      
II Thị xã Bình Long
1 Xã Thanh Lương       1.080 720 540
2 Xã Thanh Phú       900 600  
III Thị xã Phước Long
1 Xã: Long Giang, Phước Tín       800 600 350
IV Huyện Chơn Thành
1 Xã: Minh Hưng, Minh Lập, Thành Tâm, Minh Thành            
  - Vi trí 1 1.250 500 170      
  - Vị trí 2 650 300 130      
  - Vị trí 3 500 250 110      
  - Vị trí 4 450 200 90      
2 Xã: Minh Thắng, Nha Bích, Minh Long            
  - Vị trí 1 1.200 450 160      
  - Vị trí 2 600 250 120      
  - Vị trí 3 480 200 100      
  - Vị trí 4 420 180 70      
3 Xã Quang Minh            
  - Vị trí 1     120      
  - Vị trí 2     90      
  - Vi trí 3     70      
  - Vị trí 4     50      
V Huyện Hớn Quản
1 Xã Tân Khai 1.200 1.000 630      
2 Xã Thanh Bình 820 660 350      
3 Xã Minh Tâm   630 450      
4 Xã Tân Hiệp 350 250 220      
5 Xã: Tân Quan, Đồng Nơ 330 270 220      
6 Xã Tân Lợi       750 610 400
7 Xã Tân Hưng       700 550 400
8 Xã Thanh An       700 500 390
9 Xã An Khương         500 380
10 Xã An Phú           400
11 Xã Phước An           350
VI Huyện Đồng Phú
1 Xã Tân Tiến 1.080 685        
2 Xã Tân Lập 1.080 685 530      
3 Xã Tân Hưng     530      
4 Xã Thuận Phú       1.080 685 530
5 Xã Thuận Lợi         685  
6 Xã Đồng Tiến       1.080 685 530
7 Xã Tân Phước         685 530
8 Xã Tân Lợi     530      
9 Xã Tân Hòa     435      
10 Xã Đồng Tâm         640 435
VII Huyện Bù Đăng
1 Xã Nghĩa Trung       760 580 430
2 Xã Đức Liễu       730 530 380
3 Xã Minh Hưng       690 520 360
4 Xã Bom Bo       700 530 380
5 Xã Thọ Sơn         600 400
6 Xã Phú Sơn         560 350
7 Xã Đoàn Kết         540 380
8 Xã Thống Nhất         510 360
9 Xã Bình Minh         500 350
10 Xã Đồng Nai         500 350
11 Xã Đường 10         380 280
12 Xã Phước Sơn         350 250
13 Xã Đăng Hà         350 250
14 Xã Đăk Nhau         350 250
15 Xã Nghĩa Bình           395
VIII Huyện Lộc Ninh
1 Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng 755 622 415      
2 Xã: Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thịnh       755 622 415
3 Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh 730 610 400      
4 Xã: Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú       730 610 400
IX Huyện Bù Đốp
1 Xã: Thanh Hòa, Tân Thành, Tân Tiến, Thiện Hưng       900 700 450
2 Xã: Hưng Phước, Phước Thiện         600 400
X Huyện Bù Gia Mập và Phú Riềng
1 Xã: Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh       500 450 350
2 Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung       600 500 400