vanban.org

Điều 16. Đơn giá đất nuôi trồng thủy sản — Quyết định 33/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bình Phước Ban hành 17/09/2015 Hiệu lực 27/09/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 · 18/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 33/2015/QĐ-UBND
29/12/201664/2016/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 27/09/2015Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 32/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014 · 57/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2013 · 39/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 33/2015/QĐ-UBND › Chương 2 › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Đơn giá đất nuôi trồng thủy sản

Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất (không phân biệt khu vực, vị trí) (1.000 đồng/m2)
Xã trung du Xã miền núi
I Thị xã Đồng Xoài  
1 Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng 15  
2 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 13  
II Thị xã Bình Long  
1 Phường: An Lộc, Phú Thịnh, Phú Đức, Hưng Chiến 21,5  
2 Xã: Thanh Lương   16
3 Xã Thanh Phú   15
III Thị xã Phước Long  
1 Phường: Long Thủy, Long Phước 14  
2 Phường: Phước Bình, Sơn Giang, Thác Mơ   14
3 Xã: Long Giang, Phước Tín   12
IV Huyện Chơn Thành  
1 Thị trấn Chơn Thành 20  
2 Xã: Minh Hưng, Minh Lập, Thành Tâm, Minh Thành 15  
3 Xã: Minh Thắng, Nha Bích, Minh Long 12  
4 Xã Quang Minh 11  
V Huyện Hớn Quản  
1 Xã Minh Tâm 17  
2 Xã Tân Quan 15  
3 Xã: Tân Khai, Đồng Nơ, Minh Đức, Tân Hiệp, Thanh Bình 13  
4 Xã: An Phú, Tân Lợi, Phước An, Tân Hưng, An Khương, Thanh An   11
VI Huyện Đồng Phú  
1 Thị trấn Tân Phú 22  
2 Xã: Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Lập, Tân Tiến 18  
3 Xã: Tân Phước, Thuận Phú, Thuận Lợi, Đồng Tiến   18
4 Xã Tân Hòa 16  
5 Xã Đồng Tâm   16
VII Huyện Bù Đăng  
1 Thị trấn Đức Phong   11
2 Xã: Thống Nhất, Đức Liễu, Nghĩa Trung, Nghĩa Bình, Đồng Nai, Minh Hưng, Thọ Sơn, Phú Sơn, Bom Bo, Bình Minh, Đoàn Kết, Đường 10   11
3 Xã: Đăng Hà, Phước Sơn, Đăk Nhau   10
VIII Huyện Lộc Ninh    
1 Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh 15  
2 Xã: Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú   15
3 Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng 13  
4 Xã: Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thịnh   13
IX Huyện Bù Đốp    
1 Thị trấn Thanh Bình   13
2 Xã: Tân Tiến, Thiện Hưng, Hưng Phước, Phước Thiện, Tân Thành, Thanh Hòa   10
X Huyện Bù Gia Mập và Phú Riềng    
1 Xã: Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh   9
2 Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung   11