|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m2) |
|
Xã trung du |
Xã miền núi |
|
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
|
I |
Thị xã Đồng Xoài |
|
1 |
Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng |
55 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành |
42 |
38 |
30 |
|
|
|
|
II |
Thị xã Bình Long |
|
1 |
Phường An Lộc |
47 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Phường: Phú Đức, Phú Thịnh, Hưng Chiến |
45 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Xã Thanh Lương |
|
|
|
27,5 |
24 |
22 |
|
4 |
Xã Thanh Phú |
|
|
|
25 |
23 |
21 |
|
III |
Thị xã Phước Long |
|
1 |
Phường: Long Thủy, Long Phước |
60 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Phường: Phước Bình, Sơn Giang, Thác Mơ |
|
|
|
60 |
|
|
|
3 |
Xã: Long Giang, Phước Tín |
|
|
|
45 |
35 |
25 |
|
IV |
Huyện Chơn Thành |
|
1 |
Thị trấn Chơn Thành |
55 |
50 |
45 |
|
|
|
|
2 |
Xã: Minh Hưng, Minh Lập, Thành Tâm, Minh Thành |
50 |
40 |
35 |
|
|
|
|
3 |
Xã: Minh Thắng, Nha Bích, Minh Long |
45 |
35 |
30 |
|
|
|
|
4 |
Xã Quang Minh |
35 |
30 |
25 |
|
|
|
|
V |
Huyện Hớn Quản |
|
1 |
Xã Tân Khai |
42 |
35 |
30 |
|
|
|
|
2 |
Xã: Minh Tâm, Đồng Nơ |
35 |
30 |
27 |
|
|
|
|
3 |
Xã: Thanh Bình, Minh Đức, Tân Hiệp |
32 |
29 |
27 |
|
|
|
|
4 |
Xã Tân Quan |
35 |
30 |
27 |
|
|
|
|
5 |
Xã An Phú |
|
|
|
32 |
28 |
25 |
|
6 |
Xã: Tân Lợi, Phước An |
|
|
|
30 |
28 |
25 |
|
7 |
Xã: Tân Hưng, An Khương, Thanh An |
|
|
|
29 |
27 |
25 |
|
VI |
Huyện Đồng Phú |
|
1 |
Thị trấn Tân Phú |
45 |
36 |
29 |
|
|
|
|
2 |
Xã: Tân Tiến, Tân Lập |
39 |
29 |
25 |
|
|
|
|
3 |
Xã: Thuận Phú, Thuận Lợi, Đồng Tiến |
|
|
|
39 |
29 |
25 |
|
4 |
Xã: Tân Hưng, Tân Lợi |
36 |
28 |
25 |
|
|
|
|
5 |
Xã Tân Phước |
|
|
|
36 |
28 |
23 |
|
6 |
Xã Tân Hòa |
32 |
25 |
24 |
|
|
|
|
7 |
Xã Đồng Tâm |
|
|
|
32 |
25 |
22 |
|
VII |
Huyện Bù Đăng |
|
1 |
Thị trấn Đức Phong |
|
|
|
35 |
29 |
24 |
|
2 |
Xã: Nghĩa Bình, Nghĩa Trung, Đức Liễu, Minh Hưng |
|
|
|
29 |
27 |
24 |
|
3 |
Xã: Bình Minh, Bom Bo, Thọ Sơn, Thống Nhất |
|
|
|
28 |
26 |
23 |
|
4 |
Xã: Phước Sơn, Đường 10, Đoàn Kết, Đăk Nhau |
|
|
|
27 |
24 |
22 |
|
5 |
Xã: Phú Sơn, Đồng Nai, Đăng Hà |
|
|
|
26 |
24 |
22 |
|
VIII |
Huyện Lộc Ninh |
|
1 |
Thị trấn Lộc Ninh |
40 |
35 |
29 |
|
|
|
|
2 |
Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng |
29 |
27 |
26 |
|
|
|
|
3 |
Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh |
28 |
26 |
23 |
|
|
|
|
4 |
Xã: Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thịnh |
|
|
|
27 |
24 |
22 |
|
5 |
Xã: Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú |
|
|
|
27 |
24 |
22 |
|
IX |
Huyện Bù Đốp |
|
1 |
Thị trấn Thanh Bình |
|
|
|
40 |
35 |
|
|
2 |
Xã Tân Thành |
|
|
|
28 |
25 |
22 |
|
3 |
Xã: Thanh Hòa, Tân Tiến, Thiện Hưng, Hưng Phước, Phước Thiện |
|
|
|
28 |
25 |
20 |
|
X |
Huyện Bù Gia Mập và Phú Riềng |
|
1 |
Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung |
|
|
|
27 |
24 |
22 |
|
2 |
Xã: Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh |
|
|
|
25 |
22 |
21 |