vanban.org

Điều 13. Đơn giá đất trồng cây lâu năm — Quyết định 33/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bình Phước Ban hành 17/09/2015 Hiệu lực 27/09/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 · 18/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 33/2015/QĐ-UBND
29/12/201664/2016/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 27/09/2015Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 32/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014 · 57/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2013 · 39/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 33/2015/QĐ-UBND › Chương 2 › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Đơn giá đất trồng cây lâu năm

Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m2)
Xã trung du Xã miền núi
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
I Thị xã Đồng Xoài
1 Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng 55          
2 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 42 38 30      
II Thị xã Bình Long
1 Phường An Lộc 47          
2 Phường: Phú Đức, Phú Thịnh, Hưng Chiến 45          
3 Xã Thanh Lương       27,5 24 22
4 Xã Thanh Phú       25 23 21
III Thị xã Phước Long
1 Phường: Long Thủy, Long Phước 60          
2 Phường: Phước Bình, Sơn Giang, Thác Mơ       60    
3 Xã: Long Giang, Phước Tín       45 35 25
IV Huyện Chơn Thành
1 Thị trấn Chơn Thành 55 50 45      
2 Xã: Minh Hưng, Minh Lập, Thành Tâm, Minh Thành 50 40 35      
3 Xã: Minh Thắng, Nha Bích, Minh Long 45 35 30      
4 Xã Quang Minh 35 30 25      
V Huyện Hớn Quản
1 Xã Tân Khai 42 35 30      
2 Xã: Minh Tâm, Đồng Nơ 35 30 27      
3 Xã: Thanh Bình, Minh Đức, Tân Hiệp 32 29 27      
4 Xã Tân Quan 35 30 27      
5 Xã An Phú       32 28 25
6 Xã: Tân Lợi, Phước An       30 28 25
7 Xã: Tân Hưng, An Khương, Thanh An       29 27 25
VI Huyện Đồng Phú
1 Thị trấn Tân Phú 45 36 29      
2 Xã: Tân Tiến, Tân Lập 39 29 25      
3 Xã: Thuận Phú, Thuận Lợi, Đồng Tiến       39 29 25
4 Xã: Tân Hưng, Tân Lợi 36 28 25      
5 Xã Tân Phước       36 28 23
6 Xã Tân Hòa 32 25 24      
7 Xã Đồng Tâm       32 25 22
VII Huyện Bù Đăng
1 Thị trấn Đức Phong       35 29 24
2 Xã: Nghĩa Bình, Nghĩa Trung, Đức Liễu, Minh Hưng       29 27 24
3 Xã: Bình Minh, Bom Bo, Thọ Sơn, Thống Nhất       28 26 23
4 Xã: Phước Sơn, Đường 10, Đoàn Kết, Đăk Nhau       27 24 22
5 Xã: Phú Sơn, Đồng Nai, Đăng Hà       26 24 22
VIII Huyện Lộc Ninh
1 Thị trấn Lộc Ninh 40 35 29      
2 Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng 29 27 26      
3 Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh 28 26 23      
4 Xã: Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thịnh       27 24 22
5 Xã: Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú       27 24 22
IX Huyện Bù Đốp
1 Thị trấn Thanh Bình       40 35  
2 Xã Tân Thành       28 25 22
3 Xã: Thanh Hòa, Tân Tiến, Thiện Hưng, Hưng Phước, Phước Thiện       28 25 20
X Huyện Bù Gia Mập và Phú Riềng
1 Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung       27 24 22
2 Xã: Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh       25 22 21