vanban.org

Điều 17. Đơn giá đất ở khu vực nông thôn — Quyết định 33/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bình Phước Ban hành 17/09/2015 Hiệu lực 27/09/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 · 18/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 33/2015/QĐ-UBND
29/12/201664/2016/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 27/09/2015Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 32/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014 · 57/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2013 · 39/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 33/2015/QĐ-UBND › Chương 2 › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Đơn giá đất ở khu vực nông thôn

Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m2)
Xã trung du Xã miền núi
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
I Thị xã Đồng Xoài
1 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 160 140 120      
II Thị xã Bình Long
1 Xã Thanh Lương       156 120 96
2 Xã Thanh Phú       130 100 89
III Thị xã Phước Long            
1 Xã: Long Giang, Phước Tín       130 100 90
IV Huyện Hớn Quản
1 Xã Tân Khai 290 200 170      
2 Xã: Tân Quan, Thanh Bình, Đồng Nơ, Minh Tâm 160 130 120      
3 Xã: Minh Đức, Tân Hiệp 160 130 115      
4 Xã An Phú       170 130 100
5 Xã Tân Lợi       160 130 100
6 Xã Phước An       150 120 100
7 Xã Tân Hưng       140 110 100
8 Xã: An Khương, Thanh An       130 100 90
V Huyện Đồng Phú
1 Xã: Tân Tiến, Tân Lập, Tân Hưng 150 130 115      
2 Xã: Thuận Phú, Thuận Lợi, Đồng Tiến, Tân Phước       150 130 115
3 Xã Tân Lợi 140 120 111      
4 Xã Tân Hòa 130 120 95      
5 Xã Đồng Tâm       110 95 89
VI Huyện Bù Đăng
1 Xã Đức Liễu       130 115 100
2 Xã Minh Hưng       130 115 85
3 Xã Bom Bo       125 110 90
4 Xã Đoàn Kết       120 110 100
5 Xã: Nghĩa Bình, Thọ Sơn, Bình Minh, Nghĩa Trung       120 110 90
6 Xã Thống Nhất       120 110 85
7 Xã Đăk Nhau       110 100 90
8 Xã: Đường 10, Phú Sơn, Đồng Nai       110 100 85
9 Xã: Phước Sơn, Đăng Hà       110 90 70
VII Huyện Lộc Ninh
1 Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng 130 120 100      
2 Xã: Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thịnh       105 95 89
3 Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh 130 110 90      
4 Xã: Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú       100 95 89
VIII Huyện Bù Đốp
1 Xã: Tân Thành, Thanh Hòa, Tân Tiến, Thiện Hưng       140 120 90
2 Xã: Hưng Phước, Phước Thiện       130 110 90
IX Huyện Bù Gia Mập và Phú Riềng
1 Xã: Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh       100 95 80
2 Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung       105 100 92