Điều 84 . Thực hiện chế độ khen thưởng và xử lý kỷ luật theo quy định tại các Quyết định số 83/2006/QĐ-UBND “Quy định chế độ trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, quận, huyện”, Quyết định 104/2006/QĐ-UBND “Quy định về khen thưởng, xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp nhà nước thuộc thành phố Đà Nẵng trong việc giải quyết hồ sơ, công việc của tổ chức, các nhân” và các quy định pháp luật khác có liên quan đối với tập thể, cá nhân có thành tích thực hiện tốt nhiệm vụ hoặc có hành vi vi phạm các quy định theo Quy định này. — Quyết định 32/2008/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/03/2011
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 03/03/2011
Thay thế: 08/2011/QĐ-UBND · 21/02/2011
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 14/2010/QĐ-UBND · 10/05/2010
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 5 phiên bản · 18 năm
03/03/201108/2011/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem
01/04/200910/2009/QĐ-UBNDBãi bỏ
30/05/2008Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 32/2008/QĐ-UBND › Chương XII › Điều 84
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại UBND quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng
Điều 2. Giao trách nhiệm cho:
Điều 3
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn có liên quan thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc chung
Điều 5. Các quy định chung
Chương II — THỦ TỤC, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Điều 6. Thẩm quyền giải quyết, đ ịa điểm tiếp nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh
Điều 7. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh cá thể
Điều 8. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã
Điều 9. Hồ sơ đăng ký kinh doanh khi chia, tách, sáp nhập, hợp nhất hợp tác xã
Điều 10. Thông báo tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, đăng ký giải thể tự nguyện của hợp tác xã
Điều 11. Mức thu lệ phí khi giải quyết các thủ tục hành chính liên quan đến đăng ký kinh doanh của hợp tác xã
Chương III — THỦ TỤC, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
Điều 12. Địa điểm tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực đất đai
Điều 13. Giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân
Điều 14. Giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 15. Chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất :
Điều 16. Chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 17. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (lần đầu) cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sử dụng đất tại phường, xã
Điều 18. Gia hạn sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất phi nông nghiệp ; hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp
Điều 19. Đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi về nghĩa vụ tài chính
Điều 20. Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 21. Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân :
Điều 22. Tách thửa, hợp thửa đất
Điều 23. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất
Điều 24. Đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
Điều 25. Đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất
Điều 26. Tặng, cho quyền sử dụng đất
Điều 27. Đ ăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất
Điều 28. Hồ sơ đ ăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 29. Hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất khi thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai
Điều 30. Phí, lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính đối với người sử dụng đất
Điều 31. Quy định bổ sung về thời gian giải quyết hồ sơ
Điều 32. Xử lý hành vi vi phạm các quy định về trình tự, thủ tục hành chính trong quản lý sử dụng đất
Chương IV — THỦ TỤC, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÔ THỊ
Điều 33. Địa điểm tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý đô thị
Điều 34. Cấp giấy phép xây dựng
Điều 35. Xác nhận quy hoạch
Điều 36. Cấp giấy phép đào đường để bắt ống nước, điện, điện thoại trong kiệt, hẻm
Điều 37. Cấp giấy phép sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông
Điều 38. Cấp giấy phép đấu nối vào hệ thống thoát nước đô thị
Điều 39. Cấp giấy phép thi công chỉnh trang, gia cố vỉa hè, hạ bó vỉa hè
Điều 40. Cấp giấy phép thi công trên đường bộ đang khai thác
Điều 41. Cấp giấy phép lập bến kinh doanh cát, sạn ; bến đón, trả khách
Điều 42. Giấy phép hành nghề vận tải thô sơ
Chương V — THỦ TỤC, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Điều 43. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình bằng vốn ngân sách Nhà nước hoặc vốn Nhà nước và vốn của nhân dân tự nguyện đóng góp (thuộc thẩm quyền của UBND quận, huyện)
Điều 44. Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành
Chương VI — THỦ TỤC, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Điều 45. Địa điểm tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực chứng thực, hộ tịch
Điều 46. Chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
Điều 47. Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến động sản có giá trị dưới 50 triệu đồng
Điều 48. Chứng thực hợp đồng, giao dịch về bất động sản (phạm vi thẩm quyền của UBND quận, huyện)
Điều 49. Chứng thực văn bản thoả thuận phân chia di sản thừa kế, văn bản khai nhận di sản thừa kế
Điều 50. Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
Điều 51. Lệ phí chứng thực
Điều 52. Quy định về giấy tờ cá nhân xuất trình khi nộp hồ sơ giải quyết các yêu cầu về hộ tịch
Điều 53. Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên ; xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch cho mọi trường hợp
Điều 54. Điều chỉnh nội dung trong sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác ( không phải Sổ đăng ký khai sinh và bản chính giấy khai sinh )
Điều 55. Cấp lại bản chính Giấy khai sinh
Điều 56. Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ Sổ hộ tịch
Điều 57. Lệ phí đăng ký hộ tịch
Chương VII — THỦ TỤC, THỜI GIAN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Điều 58. Địa điểm tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội
Điều 59. Hồ sơ xét công nhận chế độ liệt sĩ
Điều 60. Hồ sơ xét công nhận chế độ hưởng chính sách như thương binh
Điều 61. Hồ sơ giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc
Điều 62
Điều 63. Hồ sơ giải quyết chế độ trợ cấp đối với người có công giúp đỡ cách mạng (trợ cấp hàng tháng hoặc trợ cấp một lần)
Điều 64
Điều 65. Hồ sơ giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày
Điều 66. Hồ sơ giải quyết mai táng phí, trợ cấp một lần và tuất từ trần đối với người có công với cách mạng
Điều 67. Hồ sơ hưởng chế độ trợ cấp phương tiện trợ giúp và dụng cụ chỉnh hình
Điều 68. Trách nhiệm của Sở, Phòng LĐ - TB và Xã hội trong việc giải quyết các hồ sơ chính sách
Điều 69. Hồ sơ giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi trong giáo dục, đào tạo đối với người có công và con của họ
Điều 70. Hồ sơ đề nghị trợ cấp khó khăn đột xuất
Điều 71
Điều 72. Hồ sơ đề nghị cấp thẻ bảo hiểm y tế người nghèo hoặc miễn, giảm tiền viện phí
Điều 73. Hồ sơ đề nghị giảm tiền sử dụng đất khi làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở
Điều 74. Hồ sơ đề nghị miễn, giảm tiền sử dụng đất bố trí tái định cư của đối tượng chính sách
Điều 75. Lệ phí
Chương VIII — THỦ TỤC, THỜI GIAN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Điều 76. Công nhận Ban vận động thành lập hội có phạm vi hoạt động trong quận, huyện, phường, xã
Chương IX — THỦ TỤC, THỜI GIAN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Điều 77. Cho phép thành lập nhà trường, nhà trẻ dân lập, tư thục
Chương X — THỦ TỤC, THỜI GIAN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Điều 78. Hồ sơ cấp đổi giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá dưới 20 CV
Điều 79. Hồ sơ cấp giấy phép khai thác thuỷ sản đối với tàu cá dưới 20 CV
Chương XI — QUY TRÌNH VÀ MỐI QUAN HỆ PHỐI HỢP GIẢI QUYẾT
Điều 80. Quy trình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa :
Điều 81. Mối quan hệ phối hợp
Chương XII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 82. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND quận, huyện
Điều 83. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan
Điều 84
Điều 85
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy