vanban.org

Điều 7. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh cá thể — Quyết định 32/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/03/2011 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 03/03/2011 Thay thế: 08/2011/QĐ-UBND · 21/02/2011 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 14/2010/QĐ-UBND · 10/05/2010
Đà Nẵng Ban hành 30/05/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại UBND quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng · 08/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại UBND quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng · 32/2008/QĐ-UBND
03/03/201108/2011/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 01/04/200910/2009/QĐ-UBNDBãi bỏ 30/05/2008Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 32/2008/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh cá thể

1. Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

a) Thủ tục hồ sơ

- Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh cá thể (theo mẫu);

- Bản sao giấy CMND của người đại diện;

- Bản sao chứng chỉ hành nghề của cá nhân hoặc đại diện hộ gia đình (đối với những ngành, nghề theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề);

- Bản sao văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền (đối với những ngành, nghề theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định);

- Trường hợp thuê, mượn địa điểm kinh doanh thì xuất trình thêm Giấy thoả thuận thuê, mượn hoặc hợp đồng thuê, mượn mặt bằng kinh doanh đã được công chứng hoặc chứng thực. Trường hợp giấy thỏa thuận thuê, mượn hoặc hợp đồng thuê, mượn mặt bằng không công chứng hoặc chứng thực thì xuất trình sổ hộ khẩu hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở của bên cho thuê, mượn mặt bằng.

b) Thời gian giải quyết 03 (ba) ngày; trường hợp cần kiểm tra thực tế trước khi giải quyết hồ sơ thì thời gian giải quyết không quá 05 (năm) ngày.

c) Lệ phí 30.000 đồng/01 lần cấp; 2.000 đồng/bản sao hoặc bản trích nội dung đăng ký kinh doanh (tạm thu theo quy định tại Quyết định số 83/2000/QĐ-BTC ngày 29 tháng 5 năm 2000 của Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép chứng nhận đăng ký kinh doanh cho đến khi UBND thành phố có quy định).

2. Cấp giấy chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh

a) Thủ tục hồ sơ

- Thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh cá thể (theo mẫu);

- Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;

- Trường hợp chuyển sang kinh doanh các ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề thì phải nộp thêm bản sao chứng chỉ hành nghề của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp cho cá nhân hoặc đại diện hộ gia đình;

- Trường hợp thay đổi địa điểm kinh doanh, nếu có thuê, mượn địa điểm kinh doanh thì xuất trình thêm: Giấy thoả thuận thuê, mượn hoặc hợp đồng thuê, mượn mặt bằng kinh doanh đã được công chứng hoặc chứng thực. Trường hợp giấy thỏa thuận thuê, mượn hoặc hợp đồng thuê, mượn mặt bằng không công chứng hoặc chứng thực thì xuất trình sổ hộ khẩu hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở của bên cho thuê, mượn mặt bằng.

b) Thời gian giải quyết 03 (ba) ngày; trường hợp cần kiểm tra thực tế trước khi giải quyết hồ sơ thì thời gian giải quyết không quá 05 (năm) ngày.

c) Lệ phí 20.000 đồng/01 lần cấp.

3. Cấp giấy biên nhận tạm ngừng kinh doanh từ 30 ngày trở lên

a) Thủ tục hồ sơ

Thông báo tạm ngừng kinh doanh của hộ kinh doanh cá thể (theo mẫu).

b) Thời gian giải quyết 01 (một) ngày.

c) Không thu lệ phí.

4. Cấp giấy biên nhận ngừng hoạt động kinh doanh (đối với hộ kinh doanh cá thể có thông báo ngừng hoạt động kinh doanh)

a) Thủ tục hồ sơ

- Thông báo ngừng kinh doanh của hộ kinh doanh cá thể (theo mẫu);

- Bản chính giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được cấp.

b) Thời gian giải quyết 01 (một) ngày.

c) Không thu lệ phí.