Điều 46. Chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
1. Quy định về thẩm quyền và trách nhiệm
Phòng Tư pháp quận, huyện có thẩm quyền và trách nhiệm:
a) Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài;
b) Chứng thực chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài.
2. Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài
a) Thủ tục hồ sơ
- Bản chính hợp pháp;
- Bản sao cần chứng thực (là bản chụp, bản in, bản đánh máy, bản đánh máy vi tính hoặc bản viết tay có nội dung đầy đủ và chính xác như bản chính).
b) Thời gian giải quyết
Giải quyết ngay; trường hợp yêu cầu chứng thực có số lượng bản sao từ 100 trang đến dưới 200 trang thì thời gian giải quyết không quá 01 (một) ngày; trường hợp yêu cầu chứng thực có số lượng bản sao từ 200 trang trở lên thì thời gian giải quyết không quá 02 (hai) ngày.
3. Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài
a) Thủ tục hồ sơ
- Xuất trình chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc giấy tờ tuỳ thân khác của người yêu cầu chứng thực;
- Giấy tờ, văn bản mà người yêu cầu chứng thực sẽ ký vào đó (người yêu cầu chứng thực phải ký vào giấy tờ, văn bản trước mặt người thực hiện chứng thực).
b) Thời gian giải quyết
Giải quyết ngay; trường hợp cần phải xác minh làm rõ nhân thân của người yêu cầu chứng thực thì thời hạn giải quyết được kéo dài thêm nhưng không được quá 02 (hai) ngày làm việc.
4. Chứng thực chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài
a) Thủ tục hồ sơ
- Xuất trình chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc giấy tờ tuỳ thân khác;
- Giấy tờ, văn bản gốc cần dịch và Bản dịch mà người dịch sẽ ký vào đó (người yêu cầu chứng thực phải ký vào giấy tờ, văn bản trước mặt người thực hiện chứng thực).
- Bản sao hợp lệ Bằng tốt nghiệp đại học ngoại ngữ hoặc văn bằng có giá trị chứng minh được trình độ thông thạo ngôn ngữ đang dịch (chỉ nộp một lần đầu tiên).
b) Thời gian giải quyết: Giải quyết ngay. Trường hợp cần phải xác minh làm rõ nhân thân của người yêu cầu chứng thực thì thời hạn giải quyết được kéo dài thêm nhưng không được quá 02 (hai) ngày làm việc.
5. Lệ phí
Tạm thời thu theo quy định tại Thông tư liên tịch số 93/2001/TTLT/BTP – BTC ngày 22 tháng 11 năm 2001 của Liên Bộ Tư pháp - Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí công chứng, chứng thực.