Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân Thành phố. — Quyết định 21/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/09/2021
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 25/09/2021
Thay thế: 16/2021/QĐ-UBND · 15/09/2021
Dòng đời phiên bản
6 đời quyết định · 11 phiên bản · 15 năm
25/09/202116/2021/QĐ-UBNDBổ sung Đang xem
08/07/2016Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 21/2016/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội nhiệm kỳ 2016 - 2021 (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân Thành phố).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân Thành phố.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc hoạt động của Ủy ban nhân dân Thành phố
Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI, CÁCH THỨC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC
Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Ủy ban nhân dân Thành phố
Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của các thành viên Ủy ban nhân dân Thành phố
Điều 7. Mối quan hệ trong giải quyết công việc giữa Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố với các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố và giữa các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của người đứng đầu các sở, các cơ quan tương đương sở, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố
Điều 9. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
Điều 10. Quan hệ công tác giữa người đứng đầu các sở, các cơ quan tương đương sở, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố
Điều 11. Quan hệ công tác giữa người đứng đầu các sở, các cơ quan tương đương sở, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã
Điều 12. Quan hệ phối hợp công tác của Ủy ban nhân dân Thành phố
Chương III — XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC
Điều 13. Các loại chương trình công tác
Điều 14. Trình tự xây dựng chương trình công tác của Ủy ban nhân dân Thành phố
Điều 15. Chuẩn bị các đề án, dự án, chuyên đề công việc
Điều 16. Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác
Chương IV — CÁC CUỘC HỌP, PHIÊN HỌP, HỘI NGHỊ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Điều 17. Các cuộc họp, hội nghị của Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố và các thành viên Ủy ban nhân dân Thành phố
Điều 18. Phiên họp Ủy ban nhân dân Thành phố
Điều 19. Công tác chuẩn bị phiên họp Ủy ban nhân dân Thành phố
Điều 20. Thành phần dự phiên họp Ủy ban nhân dân Thành phố
Điều 21. Trình tự phiên họp Ủy ban nhân dân Thành phố
Điều 22. Thông tin về kết quả phiên họp Ủy ban nhân dân Thành phố
Điều 23. Các cuộc họp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố để xử lý công việc thường xuyên
Điều 24
Điều 25. Hội nghị chuyên đề
Điều 26. Cuộc họp của các thành viên Ủy ban nhân dân Thành phố xử lý công việc của Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Chương V — GIẢI QUYẾT CÁC CÔNG VIỆC THƯỜNG XUYÊN CỦA CHỦ TỊCH, PHÓ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Điều 27. Cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Điều 28. Trách nhiệm trong việc chuẩn bị đề án, công việc
Điều 29. Thủ tục gửi công văn, tờ trình giải quyết công việc
Điều 30. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố trong việc tiếp nhận và hoàn chỉnh hồ sơ trình
Điều 31. Xử lý hồ sơ trình và thông báo kết quả
Chương VI — TRÌNH TỰ XÂY DỰNG, BAN HÀNH VĂN BẢN
Điều 32. Nguyên tắc trong xây dựng, ban hành văn bản của Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Điều 33. Trình tự xây dựng, ban hành các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố
Điều 34. Trình tự xây dựng, ban hành các quyết định, chỉ thị, kế hoạch, chương trình, dự án, đề án,... thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố
Điều 35. Trình tự xây dựng, ban hành các văn bản hành chính thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Điều 36. Phát hành, công bố các văn bản của Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Chương VII — KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ TẠI CÁC VĂN BẢN
Điều 37. Mục đích kiểm tra
Điều 38. Nguyên tắc kiểm tra
Điều 39. Phạm vi, đối tượng và phân công thẩm quyền kiểm tra
Điều 40. Phương thức kiểm tra
Điều 41. Báo cáo kết quả kiểm tra
Chương VIII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC
Điều 42. Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố tiếp khách trong nước
Điều 43. Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố tiếp khách nước ngoài
Điều 44. Chế độ đi công tác
Chương IX — THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ TỔ CHỨC TIẾP CÔNG DÂN
Điều 45. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Điều 46. Trách nhiệm của thành viên Ủy ban nhân dân Thành phố
Điều 47. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra Thành phố
Điều 48. Trách nhiệm của Ban Tiếp công dân Thành phố
Chương X — CÔNG TÁC THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 49. Trách nhiệm thông tin, báo cáo của Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Điều 50. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, người đứng đầu các sở, các cơ quan tương đương sở, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã
Điều 51. Thông tin về hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố cho Nhân dân
Điều 52. Truyền thông tin trên mạng tin học diện rộng của Ủy ban nhân dân Thành phố
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 53
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy