vanban.org

Điều 9. Định mức dụng cụ lao động — Quyết định 16/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/02/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đồng Tháp Ban hành 27/01/2026 Hiệu lực 10/02/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 16/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương I › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 08

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức
(ca/tỉnh)
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 6.946  
2 Ghế văn phòng Cái 96 6.946  
3 Chuột máy tính Cái 60 10.420  
4 Bàn dập ghim loại trung bình Cái 96 198  
5 Bàn dập ghim loại nhỏ Cái 96 198  
6 Bút trình chiếu Cái 12 12  
7 Màn chiếu điện Cái 12 12  
8 Máy tính casio Cái 60 1.737  
9 Giá để tài liệu Cái 96 2.894  
10 Hòm đựng tài liệu Cái 96 2.894  
11 Cặp đựng tài liệu Cái 96 10.420  
12 Ống đựng bản đồ Cái 96 6.126 990
13 Quần áo bảo hộ lao động Cái 18   594
14 Giầy bảo hộ Đôi 12   594
15 Tất Đôi 6   594
16 Mũ cứng Cái 12   594
17 Quần áo mưa Bộ 6   297
18 Ba lô Bộ 36   594
19 Kéo Cái 96 198  
20 Thước eke loại trung bình Cái 96 198  
21 Thước nhựa 40 cm Cái 96 198  
22 Thước nhựa 120 cm Cái 96 198  
23 Đồng hồ treo tường Cái 36 2.894  
24 Ổn áp dùng chung 10A Cái 96 2.894  
25 Lưu điện cho máy tính Cái 96 6.946  
26 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 965  
27 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 579  
28 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 2.894  
29 Quạt trần 0,1 KW Cái 96 1.447  
30 Máy ảnh kỹ thuật số Cái 60   914
31 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái 60   914
32 Sạc pin Cái 60   457
33 Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị Cái 60   3.656
34 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 24 2.894  

Ghi chú:

1. Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng trên theo các nội dung công việc như sau:

STT Hạng mục Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
  Tổng số 99,00 100,00
1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu  8,00 100,00
2 Phân tích, đánh giá các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh 8,00  
3 Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh 2,00  
4 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước 11,00  
5 Tổng hợp, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất 3,00  
6 Xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 3,00  
7 Dự báo xu thế biến động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 5,00  
8 Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30 năm 6,00  
9 Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất 45,00  
10 Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất 8,00  

2. Định mức dụng cụ lao động tại Bảng trên tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, căn cứ nội dung và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc tương ứng quy định tại bảng mức nêu trên.