Điều 9. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 08
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) |
Định mức (ca/tỉnh) | |
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 6.946 | |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 6.946 | |
| 3 | Chuột máy tính | Cái | 60 | 10.420 | |
| 4 | Bàn dập ghim loại trung bình | Cái | 96 | 198 | |
| 5 | Bàn dập ghim loại nhỏ | Cái | 96 | 198 | |
| 6 | Bút trình chiếu | Cái | 12 | 12 | |
| 7 | Màn chiếu điện | Cái | 12 | 12 | |
| 8 | Máy tính casio | Cái | 60 | 1.737 | |
| 9 | Giá để tài liệu | Cái | 96 | 2.894 | |
| 10 | Hòm đựng tài liệu | Cái | 96 | 2.894 | |
| 11 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 96 | 10.420 | |
| 12 | Ống đựng bản đồ | Cái | 96 | 6.126 | 990 |
| 13 | Quần áo bảo hộ lao động | Cái | 18 | 594 | |
| 14 | Giầy bảo hộ | Đôi | 12 | 594 | |
| 15 | Tất | Đôi | 6 | 594 | |
| 16 | Mũ cứng | Cái | 12 | 594 | |
| 17 | Quần áo mưa | Bộ | 6 | 297 | |
| 18 | Ba lô | Bộ | 36 | 594 | |
| 19 | Kéo | Cái | 96 | 198 | |
| 20 | Thước eke loại trung bình | Cái | 96 | 198 | |
| 21 | Thước nhựa 40 cm | Cái | 96 | 198 | |
| 22 | Thước nhựa 120 cm | Cái | 96 | 198 | |
| 23 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 2.894 | |
| 24 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 96 | 2.894 | |
| 25 | Lưu điện cho máy tính | Cái | 96 | 6.946 | |
| 26 | Máy hút ẩm 2 KW | Cái | 60 | 965 | |
| 27 | Máy hút bụi 1,5 KW | Cái | 60 | 579 | |
| 28 | Quạt thông gió 0,04 KW | Cái | 60 | 2.894 | |
| 29 | Quạt trần 0,1 KW | Cái | 96 | 1.447 | |
| 30 | Máy ảnh kỹ thuật số | Cái | 60 | 914 | |
| 31 | Máy định vị cầm tay (GPS) | Cái | 60 | 914 | |
| 32 | Sạc pin | Cái | 60 | 457 | |
| 33 | Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị | Cái | 60 | 3.656 | |
| 34 | Bộ đèn neon 0,04 KW | Bộ | 24 | 2.894 | |
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng trên theo các nội dung công việc như sau:
| STT | Hạng mục | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| Tổng số | 99,00 | 100,00 | |
| 1 | Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu | 8,00 | 100,00 |
| 2 | Phân tích, đánh giá các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh | 8,00 | |
| 3 | Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | 2,00 | |
| 4 | Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước | 11,00 | |
| 5 | Tổng hợp, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất | 3,00 | |
| 6 | Xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch | 3,00 | |
| 7 | Dự báo xu thế biến động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch | 5,00 | |
| 8 | Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30 năm | 6,00 | |
| 9 | Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất | 45,00 | |
| 10 | Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất | 8,00 | |
2. Định mức dụng cụ lao động tại Bảng trên tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, căn cứ nội dung và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc tương ứng quy định tại bảng mức nêu trên.