Điều 11. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 10
| STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính |
Định mức (tính cho tỉnh) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Điện năng tiêu hao cho dụng cụ lao động | Kwh | 26.668 | |
| 2 | Điện năng tiêu hao cho máy móc, thiết bị | Kwh | 49.611 | |
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng trên theo các nội dung công việc như sau:
| STT | Hạng mục | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| Tổng số | 99,00 | ||
| 1 | Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu | 8,00 | |
| 2 | Phân tích, đánh giá các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh | 8,00 | |
| 3 | Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | 2,00 | |
| 4 | Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước | 11,00 | |
| 5 | Tổng hợp, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất | 3,00 | |
| 6 | Xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch | 3,00 | |
| 7 | Dự báo xu thế biến động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch | 5,00 | |
| 8 | Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30 năm | 6,00 | |
| 9 | Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất | 45,00 | |
| 10 | Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất | 8,00 | |
2. Định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng trên cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, căn cứ nội dung và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc tương ứng quy định tại bảng mức nêu trên.