vanban.org

Điều 23. Định mức tiêu hao năng lượng — Quyết định 16/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/02/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đồng Tháp Ban hành 27/01/2026 Hiệu lực 10/02/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 16/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương III › Điều 23
Đọc toàn văn

Điều 23. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 22

STT Danh mục năng lượng Đơn vị tính Định mức
(tính cho xã TB)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Điện năng tiêu hao cho dụng cụ lao động Kwh 1.968  
2 Điện năng tiêu hao cho máy móc, thiết bị Kwh 3.816  

Ghi chú:

1. Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng trên theo các nội dung công việc như sau:

STT Hạng mục Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
  Tổng số 100,00  
1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu  8,96  
2 Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu và đánh giá các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã 18,71  
3 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước 22,37  
4 Nội dung kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã trong quy hoạch sử dụng đất cấp xã 38,27  
5 Xây dựng báo cáo và báo cáo tóm tắt kế hoạch sử dụng đất cấp xã; các tài liệu có liên quan 11,69  

2. Định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng trên cho nhiệm vụ lập kế hoạch sử dụng đất cấp xã. Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp xã, căn cứ nội dung và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc tương ứng quy định tại bảng mức nêu trên.