Điều 4. Giải thích thuật ngữ và quy định từ viết tắt
1. Giải thích thuật ngữ
Xã (phường) chuẩn là xã (phường) được chọn làm chuẩn để tham chiếu xây dựng định mức cho việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã. Các tham số của xã được quy định tại Điều 5.
2. Quy định từ viết tắt
Bảng số 01
| STT | Nội dung viết tắt | Viết tắt |
| 1 | Kĩ sư bậc 1 | KS1 |
| 2 | Kĩ sư bậc 2 | KS2 |
| 3 | Kĩ sư bậc 3 | KS3 |
| 4 | Kĩ sư bậc 4 | KS4 |
| 5 | Kĩ sư bậc 5 | KS5 |
| 6 | Kĩ sư bậc 6 | KS6 |
| 7 | Kĩ sư bậc 7 | KS7 |
| 8 | Kĩ sư bậc 8 | KS8 |
| 9 | Kĩ sư bậc 9 | KS9 |
| 10 | Kĩ sư chính bậc 1 | KSC1 |
| 11 | Kĩ sư chính bậc 2 | KSC2 |
| 12 | Kĩ thuật viên bậc 4 | KTV4 |
| 13 | Đơn vị tính | ĐVT |
| 14 | Số thứ tự | STT |
| 15 | Thời hạn sử dụng dụng cụ, máy móc, thiết bị (tháng) | Thời hạn (tháng) |
| 16 | Quy hoạch sử dụng đất | QHSDĐ |
| 17 | Kế hoạch sử dụng đất | KHSDĐ |
| 18 | Ủy ban nhân dân | UBND |
| 19 | Quyết định | QĐ |