Điều 17. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 16
| STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính |
Định mức (tính cho xã TB) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Điện năng tiêu hao cho dụng cụ lao động | Kwh | 4.403 | |
| 2 | Điện năng tiêu hao cho máy móc, thiết bị | Kwh | 8.349 | |
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng trên theo các nội dung công việc như sau:
| STT | Hạng mục | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| Tổng số | 100,00 | ||
| 1 | Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu | 6,11 | |
| 2 | Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu và đánh giá các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã | 10,99 | |
| 3 | Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước | 14,97 | |
| 4 | Xác định các quan điểm, mục tiêu và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất | 7,54 | |
| 5 | Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch | 5,00 | |
| 6 | Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất | 31,76 | |
| 7 | Nội dung kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã trong quy hoạch sử dụng đất cấp xã | 17,14 | |
| 8 | Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã | 6,49 | |
2. Định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng trên cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã. Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã, căn cứ nội dung và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc tương ứng quy định tại bảng mức nêu trên.