vanban.org

Điều 15. Định mức dụng cụ lao động — Quyết định 16/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/02/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đồng Tháp Ban hành 27/01/2026 Hiệu lực 10/02/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 16/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương II › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Định mức dụng cụ lao động

 Bảng số 14

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức
(ca/xã TB)
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 1.146  
2 Ghế văn phòng Cái 96 1.146  
3 Chuột máy tính Cái 12 1.719  
4 Bút trình chiếu Cái 12 9  
5 Màn chiếu điện Cái 12 9  
6 Máy tính casio Cái 60 287  
7 Giá để tài liệu Cái 60 478  
8 Hòm đựng tài liệu Cái 60 478  
9 Cặp đựng tài liệu Cái 60 1.719  
10 Quần áo bảo hộ lao động Cái 36   30
11 Quần áo mưa Bộ 12   15
12 Ba lô Bộ 12   30
13 Đồng hồ treo tường Cái 24 478  
14 Ổn áp dùng chung 10A Cái 36 478  
15 Lưu điện cho máy tính Cái 36 1.146  
16 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 159  
17 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 96  
18 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 478  
19 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 239  
20 Máy ảnh kỹ thuật số Cái 60   57
21 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái 60   57
22 Sạc pin Cái 60   29
23 Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị Cái 60   228
24 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 36 478  

Ghi chú:

1. Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng trên theo các nội dung công việc như sau:

STT Hạng mục Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
  Tổng số 100,00 100,00
1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu  6,11  
2 Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu và đánh giá các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã 10,99  
3 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước 14,97  
4 Xác định các quan điểm, mục tiêu và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất 7,54  
5 Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 5,00  
6 Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất 31,76  
7 Nội dung kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã trong quy hoạch sử dụng đất cấp xã 17,14  
8 Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã 6,49  

2. Định mức dụng cụ lao động tại Bảng trên tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã. Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã, căn cứ nội dung và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc tương ứng quy định tại bảng mức nêu trên.