Điều 21. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 20
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) |
Định mức (ca/xã TB) | |
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 513 | |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 513 | |
| 3 | Chuột máy tính | Cái | 12 | 770 | |
| 4 | Bút trình chiếu | Cái | 12 | 7 | |
| 5 | Màn chiếu điện | Cái | 12 | 7 | |
| 6 | Máy tính casio | Cái | 60 | 128 | |
| 7 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 214 | |
| 8 | Hòm đựng tài liệu | Cái | 60 | 214 | |
| 9 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 60 | 770 | |
| 10 | Quần áo bảo hộ lao động | Cái | 36 | 30 | |
| 11 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 15 | |
| 12 | Ba lô | Bộ | 12 | 30 | |
| 13 | Đồng hồ treo tường | Cái | 24 | 214 | |
| 14 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 36 | 214 | |
| 15 | Lưu điện cho máy tính | Cái | 36 | 513 | |
| 16 | Máy hút ẩm 2 KW | Cái | 60 | 71 | |
| 17 | Máy hút bụi 1,5 KW | Cái | 60 | 43 | |
| 18 | Quạt thông gió 0,04 KW | Cái | 60 | 214 | |
| 19 | Quạt trần 0,1 KW | Cái | 60 | 107 | |
| 20 | Máy ảnh kỹ thuật số | Cái | 60 | 36 | |
| 21 | Máy định vị cầm tay (GPS) | Cái | 60 | 36 | |
| 22 | Sạc pin | Cái | 60 | 18 | |
| 23 | Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị | Cái | 60 | 144 | |
| 24 | Bộ đèn neon 0,04 KW | Bộ | 36 | 214 | |
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng trên theo các nội dung công việc như sau:
| STT | Hạng mục | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| Tổng số | 100,00 | 100,00 | |
| 1 | Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu | 8,96 | 100,00 |
| 2 | Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu và đánh giá các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã | 18,71 | |
| 3 | Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước | 22,37 | |
| 4 | Nội dung kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã trong quy hoạch sử dụng đất cấp xã | 38,27 | |
| 5 | Xây dựng báo cáo và báo cáo tóm tắt kế hoạch sử dụng đất cấp xã; các tài liệu có liên quan | 11,69 | |
2. Định mức dụng cụ lao động tại Bảng trên tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã. Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã, căn cứ nội dung và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc tương ứng quy định tại bảng mức nêu trên.