Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 1562/2010/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/01/2015
Thay thế: 28/2014/QĐ-UBND · 25/12/2014
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 16 năm
08/08/2010Bản gốcBan hành mới Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 1562/2010/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định một số nội dung cụ thể về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Các trường hợp được cấp Giấy chứng nhận
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Nơi tiếp nhận hồ sơ và trao Giấy chứng nhận, trong trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận; trường hợp cấp đổi, cấp lại và xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận
Chương II — UỶ QUYỀN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, NGUYÊN TẮC VÀ GHI NỢ TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 6. Uỷ quyền cấp Giấy chứng nhận, theo điều kiện uỷ quyền tại Điều 5 Nghị định 88/2009/NĐ-CP
Điều 7. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận
Điều 8. Về ghi nợ tiền sử dụng đất trên Giấy chứng nhận
Chương III — TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP, CUNG CẤP THÔNG TIN, HƯỚNG DẪN CHUYÊN MÔN NGHIỆP VỤ TRONG VIỆC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNGNHẬN
Điều 9. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường
Điều 10. Cơ quan Xây dựng
Điều 11. Cơ quan Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Điều 12. Cơ quan Tài chính, Thuế
Điều 13. Quy định trách nhiệm của người sử dụng đất trong việc kê khai, Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận
Chương IV — HỒ SƠ, TRÌNH TỰ THỦ TỤC VÀ THỜI GIAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ VÀ NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC SỞ HỮU NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM
Điều 14
Điều 15
Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục và thời gian cấp Giấy chứng nhận nộp tại UBND xã, thị trấn đối với trường hợp có tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không phải là người có quyền sử dụng đất
Điều 17. Hồ sơ, trình tự, thủ tục và thời gian cấp Giấy chứng nhận nộp tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất đối với trường hợp có tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
Điều 18. Hồ sơ, trình tự, thủ tục và thời gian cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng, chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
Chương V — HỒ SƠ, TRÌNH TỰ THỦ TỤC VÀ THỜI GIAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO TỔ CHỨC TRONG NƯỚC, CƠ SỞ TÔN GIÁO, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 19
Điều 20. Hồ sơ và trình tự, thủ tục và thời gian cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp có tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là chủ sử dụng đất
Điều 21. Hồ sơ, trình tự thủ tục và thời gian cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đề nghị chứng nhận quyền sử dụng đất đồng thời sở hữu nhà ở, công trình xây dựng; sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
Chương VI — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 22
Điều 23. Trình tự, thủ tục, thời gian cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất.
Điều 24. Trình tự, thủ tục, thời gian Đăng ký chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 25. Trình tự, thủ tục, thời gian Đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 26. Trình tự, thủ tục, thời gian xóa Đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 27. Trình tự, thủ tục, thời gian Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 28. Trình tự, thủ tục, thời gian xóa Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 29. Trình tự, thủ tục, thời gian Đăng ký nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 30
Chương VII — QUY ĐỊNH VỀ MÃ VẠCH KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 31. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh, cấp huyện khi thực hiện viết Giấy chứng nhận phải thực hiện in mã vạch vào cuối trang 4 của Giấy chứng nhận theo quy định sau:
Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 32. Trách nhiệm của các ngành chức năng, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy