Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 14/2015/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/01/2017
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 09/01/2017
Thay thế: 47/2016/QĐ-UBND · 30/12/2016
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 11 năm
09/01/201747/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
22/05/2015Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 14/2015/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng.
Điều 3. Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT ,
Điều 5. Trình tự, thủ tục chấp thuận địa điểm sử dụng đất.
Điều 6. Trình tự, thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất, không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
Điều 7. Ủy quyền thu hồi đất
Điều 8. Thông báo thu hồi đất
Điều 9. Trình tự, thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế vì mục đích quốc gia, công cộng và xác định giá đất để bồi thường, giải phóng mặt bằng.
Điều 10. Trình tự, thủ tục xác định giá đất cụ thể, xác định nghĩa vụ tài chính để giao đất, cho thuê đất, cho thuê mặt nước không thông qua đấu giá, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
Điều 11. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư
Điều 12
Điều 13. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất.
Điều 14. Trình tự, thủ tục xin chuyển mục đích sử dụng đất.
Chương III — ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 15. Trình tự, thủ tục đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu .
Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký q uyền sử dụng đất lần đầu.
Điều 17
Điều 18. Thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận.
Điều 19. Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; cấp đổi Giấy chứng nhận do bị ố, nhòe, rách, hư hỏng hoặc do đo đạc lại.
Điều 20. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
Chương IV — ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI
Điều 21
Điều 22. Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
Điều 23
Điều 24
Điều 25
Điều 26. Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 27. Thu, nộp các loại phí, lệ phí và tiền sử dụng đất.
Điều 28. Trách nhiệm tổ chức thực hiện.
Điều 29. Điều khoản chuyển tiếp
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy