vanban.org

Điều 65. Hồ sơ nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở — Quyết định 12/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 13/03/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 13/03/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): số 20/2025/QĐ-UBND · 13/03/2025
Quảng Nam Ban hành 24/05/2017 Hiệu lực 03/06/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam có sử dụng ngân sách nhà nước · 12/2017/QĐ-UBND
13/03/2025số 20/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 03/06/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 22/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài/dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 09/2008/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 12/2017/QĐ-UBND › Phần IV › Chương IV › Điều 65
Đọc toàn văn

Điều 65. Hồ sơ nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở

Hồ sơ nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở bao gồm

1. Công văn của tổ chức chủ trì đề nghị đánh giá, nghiệm thu.

2. Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN.

3. Báo cáo về sản phẩm của nhiệm vụ KH&CN

4. Sản phẩm theo Thuyết minh và Hợp đồng.

5. Bản sao hợp đồng và thuyết minh đã được phê duyệt của nhiệm vụ KH&CN.

6. Các văn bản xác nhận và tài liệu liên quan đến việc công bố, xuất bản, đào tạo, tiếp nhận và sử dụng kết quả nghiên cứu (nếu có).

7. Văn bản xác nhận của các tác giả về danh sách tham gia thực hiện nhiệm vụ KH&CN.

8. Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ KH&CN.

9. Báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN.

10. Các tài liệu khác (nếu có).