Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh; Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 15/9/2010 của UBND tỉnh Quy định về đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh và Quyết định số 3388/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 của UBND tỉnh ủy quyền một số nội dung trong quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. — Quyết định 12/2017/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 13/03/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 13/03/2025
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): số 20/2025/QĐ-UBND · 13/03/2025
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 18 năm
13/03/2025số 20/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
03/06/2017Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 12/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam có sử dụng ngân sách nhà nước.
Điều 2
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trường các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Phần I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Tiêu chí về nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia và các hình thức thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia do UBND tỉnh đề xuất đặt hàng
Điều 5. Tiêu chí về nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh và các hình thức thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 6. Tiêu chí về nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở và các hình thức thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
Điều 7. Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN
Điều 8. H ội đồng tư vấn KH&CN, tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập
Phần II — TỔ CHỨC XÂY DỰNG ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG NHIỆM VỤ KH&CN CẤP QUỐC GIA SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Điều 9. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia
Điều 10. Tổng hợp nhu cầu đề xuất nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia
Điều 11. Xây dựng dự thảo đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia
Điều 1. 2 . Hoàn thiện đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia
Điều 13. Thời hạn tổ chức lấy ý kiến tư vấn dự thảo đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia
Phần III — QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỐI VỚI VIỆC QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Chương I — XÁC ĐỊNH DANH MỤC NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH
Điều 14. Yêu cầu, phương thức thực hiện đối với nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 15. T ổng hợp nhu cầu đề xuất nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 16. Tổ chức phiên họp xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 17. Phê duyệt và công bố danh mục nhiệm vụ KH&CN đặt hàng cấp tỉnh
Điều 18. Thời gian, thẩm quyền tổ chức xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Chương II — TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP THỰC HIỆN
Điều 19. Nguyên tắc tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 20. Nguyên tắc giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 21. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 22. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 23. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 2. 4 . Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 25. Phiên họp của hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 26. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 27. Điều kiện trúng tuyển
Điều 28. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp và hoàn chỉnh hồ sơ
Chương III — THẨM ĐỊNH NỘI DUNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH
Điều 29. Tổ t hẩm định , thành phần tham dự phiên họp thẩm định nội dung và kinh phí nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 30. Nguyên tắc, trách nhiệm, trình tự làm việc của Tổ thẩm định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 31. Phê duyệt dự toán nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Chương IV — PHÊ DUYỆT THUYẾT MINH, KÝ HỢP ĐỒNG VÀ THEO DÕI QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH
Điều 32. Phê duyệt th uyết minh, ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 33. Báo cáo, kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Chương V — ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH
Điều 34. Cơ sở đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 35. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 36. Hồ sơ đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 37. Nộp hồ sơ đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 38. Hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 39. Phiên họp của tổ chuyên gia, hội đồng đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 4. 0. Nội dung đánh giá nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 4. 1. Phương pháp đánh giá và xếp loại đối với nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 4. 2 . Xử lý kết quả đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 4. 3. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 44. Thanh lý hợp đồng
Điều 45. Thẩm quyền đ iều chỉnh nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Chương VI — CÔNG NHẬN, CÔNG BỐ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH
Điều 4. 6. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 47. Công bố và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Phần IV — QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỐI VỚI VIỆC QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP CƠ SỞ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Chương I — XÁC ĐỊNH DANH MỤC NHIỆM VỤ KH&CN CẤP CƠ SỞ
Điều 48. Yêu cầu về nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
Điều 49. Trình tự xác định nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
Điều 50. Tư vấn xác định danh mục các nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
Điều 51. Phê duyệt và công bố danh mục các nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở.
Chương II — TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN CẤP CƠ SỞ
Điều 52. Nguyên tắc tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
Điều 53. Nguyên tắc giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
Điều 54. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
Điều 55. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
Điều 56. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
Điều 57. Hội đồng tư vấn tuyển chọn tổ chức cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở và Hội đồng tư vấn xét duyệt thuyết minh để giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
Điều 58. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
Điều 59. Điều kiện trúng tuyển
Điều 60. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp và hoàn chỉnh hồ sơ
Điều 6. 1 . Tổ thẩm định, nguyên tắc làm việc và trách nhiệm của Tổ thẩm định
Điều 62. Phê duyệt thuyết minh và ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
Chương III — THEO DÕI QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN
Điều 63. Báo cáo, kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
Chương IV — ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ
Điều 64. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
Điều 65. Hồ sơ nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
Điều 66. Nộp hồ sơ nghiệm thu chính thức
Điều 67. Hội đồng tư vấn nghiệm thu chính thức kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
Điều 68. Phiên họp của hội đồng nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
Điều 69. Nội dung, phương pháp đánh giá và xếp loại đối với nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
Điều 70. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
Điều 71. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 72. Thanh lý hợp đồng
Điều 73. Thẩm quyền điều chỉnh nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
Chương V — CÔNG NHẬN, CÔNG BỐ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN CƠ SỞ
Điều 74. Công nhận , công bố kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Phần V — QUẢN LÝ KINH PHÍ, TÀI SẢN, THU HỒI KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH, CẤP CƠ SỞ
Điều 7. 5 . Xây dựng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở
Điều 76. Quy định về quản lý, cấp phát, sử dụng , thanh quyết toán, thu hồi kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở
Điều 77. Quy định về quản lý , xử lý tài sản; xử lý sản phẩm vật chất của nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở
Phần VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN
Điều 78. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ
Điều 79. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài chính
Điều 80. Trách nhiệm, quyền hạn của Thủ trưởng cơ quan quản lý KH&CN cấp cơ sở
Điều 81. Trách nhiệm, quyền hạn của phòng quản lý KH&CN cấp cơ sở
Điều 8. 2 . Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Điều 8. 3 . Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì
Điều 8. 4 . Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN
Phần VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 8. 5 . Quy định chuyển tiếp
Điều 8. 6 . Tổ chức thực hiện
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục
Phụ lục 1. Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng tư vấn đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia
Phụ lục 2. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Phụ lục 3. Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh/cấp cơ sở
Phụ lục 4. Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh/cấp cơ sở
Phụ lục 5. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh/cấp cơ sở
Phụ lục 6. Trình tự, nội dung làm việc của Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
Phụ lục 7. Trình tự , nội dung làm việc của hội đồng đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh/cấp cơ sở
Phụ lục 8. Mẫu 1
Phụ lục 8. Mẫu 2
Phụ lục 8. Mẫu 3
Phụ lục 8. Mẫu 4
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy