Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công, Giám đốc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 12/2011/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/09/2014
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 27/09/2014
Thay thế: 42/2014/QĐ-UBND · 17/09/2014
Sửa đổi, bổ sung: 13/2012/QĐ-UBND · 10/06/2012
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 19 năm
27/09/201442/2014/QĐ-UBNDThay cụm từ Đang xem
20/06/201213/2012/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung
25/03/2011Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 12/2011/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận
Điều 5. Các loại tài sản gắn liền với đất được chứng nhận và không được chứng nhận quyền sở hữu
Điều 6. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận
Điều 7. Thực hiện nghĩa vụ tài chính khi cấp Giấy chứng nhận, xác nhận biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 8. Sao Giấy chứng nhận để lưu, cung cấp bản sao Giấy chứng nhận cho các cơ quan quản lý nhà nước
Điều 9. Công khai trường hợp người Việt Nam định cư ở nước ngoài và cá nhân nước ngoài được sở hữu một (01) nhà ở tại Việt Nam
Điều 10
Điều 11. Quy định về thời gian thực hiện thủ tục hành chính
Điều 12. Nơi tiếp nhận hồ sơ và trao Giấy chứng nhận
Điều 13. Những trường hợp được chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 14. Những trường hợp được chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
Điều 15. Những trường hợp được chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
Điều 16. Những trường hợp được chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
Điều 17. Cấp Giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nằm trong quy hoạch đã được phê duyệt, nhưng chưa có quyết định thu hồi đất
Điều 18. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất
Điều 19. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp sử dụng đất nông nghiệp để xây dựng trang trại tại khu vực nông thôn
Điều 20. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
Điều 21. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân sử dụng đất đã chết trước khi trao Giấy chứng nhận
Điều 22
Điều 23. Kích thước, diện tích đất ở tối thiểu được phép tách thửa và được cấp Giấy chứng nhận
Chương II — HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO TỔ CHỨC TRONG NƯỚC, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN NGƯỜI NƯỚC NGOÀI
Điều 24
Điều 25. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất
Điều 26. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
Điều 27. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
Điều 28. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất
Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC SỞ HỮU NHÀ Ở GẮN LIỀN VỚI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở TẠI VIỆT NAM
Điều 29
Điều 30. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
Điều 31. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
Điều 32. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
Điều 33. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng
Điều 34. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu giá mua nhà đất
Chương IV — NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 35. Các trường hợp biến động được cấp lại Giấy chứng nhận và thẩm quyền cấp lại
Điều 36. Các trường hợp biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất được xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp và thẩm quyền xác nhận thay đổi
Điều 37. Nơi nộp hồ sơ, nhận kết quả đăng ký biến động
Điều 38. Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
Điều 39. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
Điều 40. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận
Điều 41. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cho thửa đất được hình thành do hợp nhiều thửa đất thành một thửa và hợp nhiều tài sản thành một tài sản
Điều 42
Điều 43
Điều 44. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cho trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp bị ố nhòe, rách, hư hỏng
Điều 45. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cho trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp bị mất
Điều 46. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 47. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 48. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xoá đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 49
Điều 50
Điều 51
Điều 52. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi cho trường hợp người sử dụng đất đề nghị chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất chưa được ghi trên Giấy chứng nhận đã cấp
Điều 53. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi cho trường hợp thay đổi thông tin về số hiệu, tên đơn vị hành chính nơi có thửa đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 54. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi cho trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép; chuyển công năng sử dụng của nhà ở (chuyển nhà ở sang mục đích khác)
Điều 55. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi cho trường hợp thay đổi thời hạn sử dụng đất; thời hạn sở hữu tài sản
Điều 56. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi cho trường hợp chuyển từ hình thức được Nhà nước cho thuê đất sang hình thức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất
Điều 57. Thủ tục xác nhận thay đổi cho trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp có nhiều thửa đất mà người sử dụng đất chuyển quyền sử dụng một hoặc một số thửa đất đó
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 58. Trách nhiệm của người sử dụng đất, sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Điều 59. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 60. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
Điều 61. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 62. Trách nhiệm của các Sở, ngành có liên quan
Điều 63. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện
Điều 64. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 65. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức
Điều 66. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy