vanban.org

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Y tế, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Công Thương, Giáo dục và Đào tạo, Thông tin và Truyền thông; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Công an thành phố; Giám đốc các Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. — Quyết định 11/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/05/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/12/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 29/2026/QĐ-UBND · 13/05/2026 Sửa đổi, bổ sung: 51/2023/QĐ-UBND · 14/12/2023
Hải Phòng Ban hành 11/09/2017 Hiệu lực 25/09/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 11/2017/QĐ-UBND
25/12/202351/2023/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Đang xem 25/09/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2017/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Y tế, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Công Thương, Giáo dục và Đào tạo, Thông tin và Truyền thông; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Công an thành phố; Giám đốc các Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.