Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Y tế, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Công Thương, Giáo dục và Đào tạo, Thông tin và Truyền thông; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Công an thành phố; Giám đốc các Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. — Quyết định 11/2017/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/05/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 25/12/2023
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 29/2026/QĐ-UBND · 13/05/2026
Sửa đổi, bổ sung: 51/2023/QĐ-UBND · 14/12/2023
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 9 năm
25/12/202351/2023/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Đang xem
25/09/2017Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 11/2017/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/9/2017.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc quản lý hoạt động về tài nguyên nước
Chương II — QUY ĐỊNH VÈ sử DỤNG NƯỚC TIÉT KIỆM, HIỆU QUẢ
Điều 3. Ưu đãi đối vó’i hoạt động sử dụng nưó’c tiết kiệm, hiệu quả
Điều 4. Các hoạt động sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả
Chương III
Điều 5. Trám lấp giếng
Điều 6. Hành nghề trong lĩnh vực tài nguyên nước
Điều 7. Quy hoạch tài nguyên nưóc và hành lang bảo vệ nguồn nưóc
Điều 8. Cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép tài nguyên nước.
Điều 9. Cấp Giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi
Điều 10. Noi đăng ký khai thác nước dưó’i đất
Chương IV — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÈ TÀI NGUYÊN NƯỚC CỦA CÁC SỞ, NGÀNH
Điều 11. Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 12. Sở Xây dựng
Điều 13. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 14. Sở Y tế
Điều 15. Sở Kế hoạch và Đầu tư
Điều 16. Sở Tài chính
Điều 17. Cục Thuế thành phố
Điều 18. Sở Công Thương
Điều 19. Sở Giáo dục và Đào tạo
Điều 20. Sỏ’ Khoa học và Công nghệ
Điều 21. Công an thành phố
Điều 22. Sở Thông tin và Truyền thông
Điều 23. Sở Giao thông vận tải
Chương V — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÈ TÀI NGUYÊN NƯỚC CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, CẤP XÃ
Điều 24. ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 25. ủy ban nhân dân cấp xã
Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỎ CHỨC, CÁ NHÂN
Điều 26. Các tổ chức khai thác công trình thủy lọi có trách nhiệm:
Điều 27. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác, sử dụng nưó’c mặt, nước dưó’i đất và xả nước thải vào nguồn nước có trách nhiệm:
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 29. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy