vanban.org

Điều 43. Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân — Quyết định 11/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/10/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/10/2018 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 18/2018/QĐ-UBND · 20/09/2018
Tiền Giang Ban hành 30/03/2016 Hiệu lực 09/04/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 8 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Quy định thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền của cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 11/2016/QĐ-UBND
01/10/201818/2018/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 09/04/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Quy định về trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 12/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 37/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2016/QĐ-UBND › Chương II › Điều 43
Đọc toàn văn

Điều 43. Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

1. Thời gian thực hiện

Không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; trường hợp cấp đổi đồng loạt cho nhiều người sử dụng đất do đó về lại bản đồ là không quá 50 ngày.

2. Trình tự thực hiện

TTCơ quan, bộ phận, người thực hiệnNội dung công việcThời gian
1Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ- Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ theo dõi, ghi biên nhận; - Kiểm tra hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì xác nhận vào đơn đề nghị về lý do cấp đổi Giấy chứng nhận; xác nhận nội dung biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định, chuyển Văn phòng ĐKĐĐ trình Sở TNMT ký Giấy chứng nhận đối với trường hợp phải cấp Giấy chứng nhận. (Điểm b, khoản 2 Điều 79 ND 43).5 ngày
2Sở TNMTKý Giấy chứng nhận và chuyển cho Văn phòng ĐKĐĐ để chuyển về Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ.2 ngày
3Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; (điểm c, khoản 2 Điều 79 ND43); - Trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất, thu phí, lệ phí.3 ngày
TTCơ quan, bộ phận, người thực hiệnNội dung công việcThời gian
1UBND cấp xã- Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ theo dõi, ghi biên nhận; - Chuyển hồ sơ cho Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ.1 ngày
2Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ- Kiểm tra hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì xác nhận vào đơn đề nghị về lý do cấp đổi Giấy chứng nhận; xác nhận nội dung biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định, tham mưu Văn phòng ĐKĐĐ trình Sở TNMT ký Giấy chứng nhận đối với trường hợp phải cấp Giấy chứng nhận. (Điểm b, khoản 2 Điều 79 ND 43).4 ngày
3Sở TNMTKý Giấy chứng nhận và chuyển cho Văn phòng ĐKĐĐ để chuyển về Chi nhánh Văn phòng2 ngày
ĐKĐĐ.
4Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ- Chính lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; (điểm c, khoản 2 Điều 79 ND43); - Gửi UBND cấp xã để trao Giấy chứng nhận, thu phí, lệ phí.3 ngày