Điều 15. Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
1. Thời hạn giải quyết
Không quá 15 ngày (không kể thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất).
- Hẹn lần 1: không quá 08 ngày làm việc.
- Hẹn lần 2: không quá 07 ngày làm việc.
2. Trình tự thực hiện
| TT | Bộ phận | Nội dung công việc | Thời gian |
| 1 | Sở TNMT | - Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ theo dõi, ghi biên nhận hồ sơ; - Thẩm tra hồ sơ, xác minh thực địa; - Lập hồ sơ trình UBND tỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. | 2 ngày |
| 2 | UBND tỉnh | Ký quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất chuyển cho Sở TNMT. | 2 ngày |
| 3 | Sở TNMT | - Giao quyết định cho phép chuyển mục đích cho người sử dụng đất; - Cung cấp thông tin địa chính cho cơ quan thuế. | 1 ngày |
| 4 | Cơ quan thuế | Gửi thông báo việc thực hiện NVTC cho người sử dụng đất. | 3 ngày |
| 5 | Người sử dụng đất | Thực hiện NVTC, nộp kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TNMT. | |
| 6 | Sở TNMT | Chuyển hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ. | 1 ngày |
| 7 | Văn phòng ĐKĐĐ | - Chỉnh lý Giấy chứng nhận hoặc viết Giấy chứng nhận, xuất biên lai thu phí, lệ phí, chuẩn bị hồ sơ chuyển Sở TNMT trình UBND tỉnh ký Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính. | 1 ngày |
| 8 | Sở TNMT | Kiểm tra hồ sơ, trình UBND tỉnh ký Giấy chứng nhận. | 1 ngày |
| 9 | UBND tỉnh | Ký Giấy chứng nhận chuyển cho Sở TNMT. | 2 ngày |
| 10 | Sở TNMT | Trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất; Thu phí, lệ phí. Chuyển hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ | 1 ngày |
| 11 | Văn phòng ĐKĐĐ | Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính. | 1 ngày |