Điều 14. Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
1. Thời gian giải quyết
Không quá 20 ngày (không kể thời gian giải phóng mặt bằng; không kể thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất).
- Hẹn lần 1: không quá 09 ngày làm việc.
- Hẹn lần 2: không quá 11 ngày làm việc.
2. Trình tự thực hiện
| TT | Bộ phận | Nội dung công việc | Thời gian |
| 1 | Sở TNMT | - Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ theo dõi, ghi biên nhận. - Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất. | 2 ngày |
| 2 | UBND tỉnh | Ký quyết định giao đất, cho thuê đất chuyển cho Sở TNMT. | 3 ngày |
| 3 | Sở TNMT | Cung cấp thông tin địa chính cho cơ quan thuế. | 1 ngày |
| 4 | Cơ quan thuế | Gửi thông báo việc thực hiện NVTC cho người sử dụng đất. | 3 ngày |
| 5 | Người sử dụng đất | Thực hiện NVTC, nộp kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TNMT; Ký hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất. | |
| 6 | Sở TNMT | - Ký hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất. - Chuyển hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ. | 1 ngày |
| 7 | Văn phòng ĐKĐĐ | Viết Giấy chứng nhận, xuất biên lai thu phí, lệ phí, chuẩn bị hồ sơ chuyển Sở TNMT trình UBND tỉnh ký Giấy chứng nhận. | 3 ngày |
| 8 | Sở TNMT | Kiểm tra hồ sơ, trình UBND tỉnh ký Giấy chứng nhận. | 1 ngày |
| 9 | UBND tỉnh | Ký Giấy chứng nhận chuyển cho Sở TNMT. | 3 ngày |
| 10 | Sở TNMT | - Phối hợp đơn vị đã đo đạc thực hiện giao đất trên thực địa; - Trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng; - Thu phí, lệ phí; - Chuyển hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ. | 2 ngày |
| 11 | Văn phòng ĐKĐĐ | Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai, | 1 ngày |