Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền của cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. — Quyết định 11/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/10/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/10/2018
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 18/2018/QĐ-UBND · 20/09/2018
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 8 phiên bản · 14 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 11/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền của cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 3
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nơi nhận hồ sơ và trả kết quả
Điều 4. Người nộp hồ sơ và nhận kết quả
Điều 5. Thời hạn giải quyết hồ sơ
Điều 6. Trường hợp phải thực hiện trích do địa chính thừa đất, do về sơ đồ thừa đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 7. Việc nộp giấy tờ khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Điều 8. Các loại mẫu đơn, mẫu tờ khai được sử dụng trong các loại thủ tục tại Quy định này
Điều 9. Hồ sơ thực hiện NVTC của người sử dụng đất
Điều 10. Phiếu kiểm soát thủ tục hành chính
Điều 11. Phí, lệ phí
Chương II — THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ GIAO ĐẤT, THUÊ ĐẤT, CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 12
Điều 13
Điều 14
Điều 15. Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Điều 16
Điều 17
Điều 18
Điều 19
Điều 20
Điều 21. Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân
Điều 22. Thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
Điều 23. Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 24
Điều 25
Điều 26
Điều 27
Điều 28
Điều 29
Điều 30
Điều 31
Điều 32
Điều 33
Điều 34
Điều 35
Điều 36
Điều 37
Điều 38
Điều 39. Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế cho đối tượng là Tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân.
Điều 40. Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu
Điều 41
Điều 42
Điều 43. Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
Điều 44
Điều 45
Điều 46
Điều 47
Điều 48. Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai ở xã cho đối tượng là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân
Điều 49. Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện cho đối tượng là hộ gia đình, cá nhân
Điều 50. Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh cho đối tượng là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 51. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 52. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 53. Trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy